

TCTT
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Tốô Đàoo
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 51 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Hạn mức tin dụng là:
A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định.
B. Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
C. Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tin dụng
D. Mức nợ vay cổ dịnh khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
2
Multiple Choice
Câu 2. Khối tiền có tính thanh khoản (tính lỏng) cao nhất là:
A. Khối tiền mở rộng
B. Khối tiền giao dịch M1
C. Khối tiền tài sản
D. Khối tiền MS
3
Multiple Choice
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tinh thể để giải quyết tình trạng lạm phát:
A. Ngừng phát hành tiền vào lưu thông
B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách nhà nước
C. Giảm lãi suất tiền gửi tiết kiệm để bơm tiền ra lưu thông
D. Bán ngoại tệ và vàng
4
Multiple Choice
Câu 4. Các công cụ tài chính bao gồm:
A. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính
B. Bất động sản
C. Máy móc
D. Không có đáp án đúng
5
Multiple Choice
Câu 5. Các công cụ tài chính nào sau đây không phải là chứng khoán:
A. Cổ phiếu
B. Trái phiếu
C. Trái phiếu Chính phủ
D. Chứng chỉ tiền gửi
6
Multiple Choice
Câu 6. Căn cứ vào phương thức huy động nguồn tài chính thì thị trường tài chính bao gồm:
A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
B. Thị trường vốn và thị trường tiền tệ
C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoán
D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu
7
Multiple Choice
Câu 7. Căn cứ vào thời hạn của công cụ tài chính được giao dịch trên thị trường thi thị trường tài chính gồm:
A. Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần
B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
C. Thị trường tài chính và thị trường chứng khoản
D. Thị trường tiền tệ và thị trường cổ phiếu
8
Multiple Choice
Câu 8. Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:
A. Mua thương phiếu với lãi suất chiết khấu
B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá
C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tỉnh lãi
D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu
9
Multiple Choice
Câu 9. Chiết khấu thương phiếu có thể được hiểu là:
A. Ngân hàng mua thương phiếu của khách hàng với lãi suất chiết khẩu
B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá
C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiếu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tính lãi
D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu
10
Multiple Choice
Câu 10. Chiết khấu thương phiếu được hiểu là:
A. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giả nhỏ hơn mệnh giá
B. Ngân hàng thương mại mua thương phiếu trước hạn với giá lớn hơn mệnh giá
C. Ngân hàng cho vay căn cứ vào giá trị của thương phiểu được khách hàng cầm cố tại ngân hàng và ngân hàng không tỉnh lãi
D. Cho vay có đảm bảo bằng thương phiếu
11
Multiple Choice
Câu 11. Chính sách tái chiết khấu của ngân hàng trung ương nhằm mục đích:
A. Cho vay đôi với các doanh nghiệp
B. Cho vay đối với ngân hàng thương mại
C. giảm tình trạng lạm phát
D. Cho vay cá nhân
12
Multiple Choice
Câu 12. Chính sách tiền tệ là công cụ tài chính mà tổ chức nào áp dụng đổi với thị trường:
A. Ngân hàng thương mại
B. Bộ công thương
C. Ngân hàng trung ương
D. Cả A và B
13
Multiple Choice
Câu 13. Cho vay theo hạn mức tín dụng áp dụng với khách hàng nào dưới đây:
A. Khách hàng có nhu cầu vay vốn thường xuyên được ngân hàng tỉn nhiệm
B. Khách hàng ít có nhu cầu vay vốn
C. Doanh nghiệp có nhu cầu vay vốn
D. Cá nhân có nhu cầu vay vốn
14
Multiple Choice
Câu 14. Chức năng của ngàn hàng thương mại là:
A. Chức năng trung gian tín dụng, chức năng trung gian thanh toán , chức năng tạo tiền
B. Chức năng thanh toán
C. Chức năng thúc đẩy nền kinh tế
D. Chức năng in tiền
15
Multiple Choice
Câu 15. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng thương mại là:
A. Phát hành tiền mặt
B. Trung gian tín dụng
C. Thực hiện chính sách vĩ mô
D. cho vay cá nhân
16
Multiple Choice
Câu 16. Chức năng quan trọng nhất của ngân hàng trung ương là:
A. Trung gian tín dụng
B. Cho vay vốn đối với doanh nghiệp nhà nước
C. cho vay cá nhân
D. Điều tiết hoạt động vĩ mô nền kinh tế
17
Multiple Choice
Câu 17. Chức năng quan trọng nhất của tiền theo quan điểm của các nhà kinh tế hiện đại là:
A. Chức năng trung giản trao đổi
B. Chức năng thanh toán
C. Chức năng đo giá trị
D. Chức năng tích lũy
18
Multiple Choice
Câu 18. Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại có thể hiểu là:
A. Làm cầu nối giữa người vay và người cho vay tiền
B. Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn hạn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn
C. Làm cầu nối giữa các đối tượng khách hàng và sở giao dịch chứng khoản
D. Cung cấp tất cả các dịch vụ tài chính theo qui định của pháp luật
19
Multiple Choice
Câu 19. Chứng khoán là:
A. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ và được mua bán trên thị trường
B. Cổ phiếu ưu đãi và trải phiếu
C. Thương phiếu và tín phiếu
D. Cổ phiếu và chứng chỉ tiền gửi
20
Multiple Choice
Câu 20. Chủ thể phát hành trái phiếu chính phủ
A. Chính phủ
B. Ngân hàng thương mại
C. Ngân hàng nhà nước
D. Cả C và D
21
Multiple Choice
Câu 21. Công cụ tài chính bao gồm:
A. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính
B. Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu
C. Thương phiếu và tín phiếu
D. Cổ phiếu và chúng chỉ tiền gửi
22
Multiple Choice
Câu 22. Công cụ tài chính nào sau đây có tính thanh khoản và độ an toàn cao nhất:
A. Trái phiếu
B. Cổ phiếu
C. Tín phiếu kho bạc
D. A và B
23
Multiple Choice
Câu 23. Công cụ tài chính nào sau đây được mua bán trên thị trường tiền tệ:
A. Trái phiếu doanh nghiệp
B. Cổ phiếu
C. Tín phiếu kho bạc
D. Bất động sản
24
Multiple Choice
Câu 24. Các công cụ tài chính nào dưới đây không phải là chứng khoán:
A. Trái phiếu doanh nghiệp.
B: Cổ phiếu
C. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
D. Cổ phiếu ưu đãi
25
Multiple Choice
Câu 25. Căn cứ được sử dụng để phân chia thị trường tài chính thành thị trường vốn và thị trường tiền tệ là:
A. Thời hạn chuyển giao vốn
B. Hình thức gọi vốn
C. Thời hạn chuyển giao và hình thức gọi vốn
D. Không có đáp án đúng
26
Multiple Choice
Câu 26. Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại là:
A. Chức năng dự trữ
B. Chức năng phát triển kinh tế
C. Chức năng trung gian trao đổi
D. Chức năng thanh toán
27
Multiple Choice
Câu 27. Đặc điểm của thanh toán qua ngân hàng là:
A. Thanh toán chuyển khoản, thanh toán qua tiền ghi sổ, ghi chép trên chứng từ và sổ sách kế toán
B. Thanh toán tiền mặt
C. Thanh toán qua thẻ
D. Thanh toán bắt buộc cần tiền mặt
28
Multiple Choice
Câu 28. Đặc trưng của tín dụng là:
A. Tính chuyển nhượng
B. Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời.
C. Tính sinh lời
D. Tính hoàn trả
29
Multiple Choice
Câu 29. Dấu hiệu nhận biết hiện tượng siêu lạm phát:
A. Hàng hóa được tính bằng ngoại tệ
B. Giá hàng hóa ngày càng giảm mạnh
C. Xuất khẩu tăng mạnh
D. Tỷ giá hối đoái giảm
30
Multiple Choice
Câu 30. Dấu hiệu nhận biết lạm phát là:
A. Giá cả hàng hóa không ngừng tăng lên
B. Giá hàng hóa không ngừng giảm mạnh
C. Xuất khẩu tăng mạnh
D. Tỷ giá hối đoái giảm
31
Multiple Choice
Câu 31. Để khắc phục tình trạng suy thoái, NHTW nên:
A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. Bản ra trái phiếu chính phủ trên thý trường mở
C. Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
D. Tăng lãi suất tải chiết khấu
32
Multiple Choice
Câu 32. Điều gì thể hiện nội dung Nhà nước dẫn dắt Ngân hàng, Ngân hàng dẫn dắt thị trường":
B. Ngân hàng nhà nước cho vay các doanh nghiệp nhà nước
C. Ngân hàng nhà nước in tiền cho thị trường tiền tệ
D. A và C
33
Multiple Choice
Câu 33. Đối tượng mua bán trên thị trường tiền gửi là:
A. Cổ phiếu
B. Chứng chỉ tiền gửi
C. Trái phiếu chính phủ
D. Trái phiếu doanh nghiệp
34
Multiple Choice
Câu 34. Dựa vào mục đích sử dụng tiền vay, có các hình thức vay nào sau đây:
A. Cho vay dài hạn và cho vay ngắn hạn
B. Cho vay kinh doanh và cho vay tiêu dùng
C. Cho vay cá nhân và cho vay doanh nghiệp
D. Cả 3 đáp án trên
35
Multiple Choice
Câu 35. Đặc trưng của tín dụng là:
A. Tính hoàn trả và quan hệ chuyển nhượng tạm thời
B. Sự chuyển nhượng quyền sử dụng
C. Hàng hóa trên thị trường
D. Thời gian diễn ra hoạt động mua bán
36
Multiple Choice
Câu 36. Các ngân hàng thương mại nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức:
a) 8% trên tổng tài sản.
b) 40% trên tổng nguồn vốn.
c) 10% trên tổng nguồn vốn
d) tuỳ theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng
37
Multiple Choice
Câu 37. Hạn chế của tín dụng thương mại là:
A. hạn chế về quy mô
B. Hạn chế về nhân sự
C. Hạn chế về tiền lương
D. Bị hạn chế bởi NHTW
38
Multiple Choice
Câu 38. Hàng hóa mà ngân hàng thương mại cung cấp cho nền kinh tế là:
A. tất cả các sản phẩm hàng hóa
B. tiền tệ
C. chứng chỉ tiền gửi
D.cổ phiếu
39
Multiple Choice
Câu 39. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán bằng thư tín dụng:
A. Tín dụng có thể hủy ngang
B. Tín dụng không hủy ngang có xác nhận
C. Tín dụng không hủy ngang
D. Thanh toán nhờ thu
40
Multiple Choice
Câu 40. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt:
A. Thẻ thanh toán
B. Thư tín dụng
C. Ủy nhiệm chi
D. Nộp tiền mặt
41
Multiple Choice
Câu 41. Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngàn hàng thương mại:
A. Phát hành tiền
B. Trung gian thanh toán
C. Trung gian tín dụng
D. Cho vay cá nhân
42
Multiple Choice
Câu 42. Khi NHTW mua vào một lượng Tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cũng ứng sẽ:
A. chắc chắn giảm
B. Chắc chắn tăng
C. Có thể tăng
D. Có thể giảm
43
Multiple Choice
Câu 43. Khi NHTW muốn hạn chế lượng tiền ra ngoài lưu thông thì NHTW sẽ:
A. Giảm lãi suất chiết khấu
B. Tăng lãi suất chiết khấu
C. Chỉ trả lãi tức của trái phiếu CP
D. Cả A và B
44
Multiple Choice
Câu 44. Lãi suất cơ bản do Ngân hàng nhà nước công bố được xác định dựa trên các loại lãi suất nào sau đây:
A. Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất thị trường liên ngân hàng, lãi suất huy động đầu vào của các tổ chức tín dụng
B. Lãi suất nghiệp vụ thị trường mở
C. Lãi suất danh nghĩa
D. Lãi suất cho vay
45
Multiple Choice
Câu 45. Lãi suất tái chiết khấu luôn luôn:
A. Lớn hơn lãi suất chiết khẩu
B. Nhỏ hơn hoặc bằng lãi suất chiết khấu
C. Bằng lãi suất chiết khẩu
D. lớn hơn hoặc bằng lãi suấ chiết khấu
46
Multiple Choice
Câu 46. Lãi suất thực ảnh hưởng đến:
A. Tiêu dùng, tiết kiệm và đầu tư
B. Tiêu dùng
C. Đầu tư
D. Tiết kiếm và đầu tư
47
Multiple Choice
Câu 47. Lãi suất thực là loại lãi suất:
A. Lãi suất danh nghĩa trước khi loại bỏ lạm phát
B. Lãi suất cơ bản sau khi loại bỏ lạm phát
C. Lãi suất cho vay trên thị trường
D. Lãi suất danh nghĩa sau khi loại bỏ lạm phát
48
Multiple Choice
Câu 48. lãi suất liên ngân hàng
A. Là lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng
B. Lãi suất do ngân hàng trung ương ấn định
C. Lãi suất ngân hàng thương mại áp dụng cho nhau vay trên thị trường liên ngân hàng
D. Lãi suất ngân hàng thương mại trả cho khách hàng gửi tiền
49
Multiple Choice
Câu 49. Lạm phát tác động đến những yếu tố nào sau đây:
A. Thu nhập và phân phối của cải, sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế, yếu tố tâm lý dân chúng
B. Sản lượng và hiệu quả của nền kinh tế
C. Tâm lý
D. Thu nhập và hiệu quả của nền kinh tế
50
Multiple Choice
Câu 50. Lượng tiền cung ứng sẽ thay đổi như thế nào nếu NHTW bản vàng và ngoại tệ:
A. Có thể giảm
B. Có thể tăng
C. Chắc chắn tăng
D. Chắc chắn giảm
51
Multiple Choice
Câu 51. Lý do nào trong các lý do sau đây khiến sự phá sản của một ngân hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế:
A. Một ngân hàng phá sản sẽ gây lên mối lo sợ về sự phá sản của các ngân hàng khác
B. Khủng hoàng kinh tế
C. dẫn đến lạm phát
D. Biến động kinh tế
Câu 1. Hạn mức tin dụng là:
A. Mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thời gian nhất định.
B. Mức dư nợ vay được duy trì trong 12 tháng mà khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
C. Mức dư nợ vay tối thiểu được duy trì trong một thời gian nhất định mà ngân hàng và khách hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tin dụng
D. Mức nợ vay cổ dịnh khách hàng và ngân hàng đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 51
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
46 questions
ae quân đoàn
Lesson
•
KG
38 questions
N3語彙3週ー3日目
Lesson
•
KG
53 questions
đề số 3
Lesson
•
12th Grade
49 questions
DIA - Writing - Lesson 4
Lesson
•
University
40 questions
Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC H3
Lesson
•
University
40 questions
KTCT
Lesson
•
University
51 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 12
Lesson
•
12th Grade
40 questions
Writing _ Upper _ Unit 4 _ Biodiversity
Lesson
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
19 questions
8.I_Review_TEACHER
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
14 questions
The Cold War
Quiz
•
KG - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Famous Logos
Quiz
•
7th Grade - University