

BÀI 7: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
hường nguyễn huệ Ka
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 28 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?
A. Lực lượng lao động luôn chiếm trến 50% tổng số dân.
B. Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.
C. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.
D. Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.
2
Fill in the Blanks
3
Fill in the Blanks
4
Fill in the Blanks
5
Fill in the Blanks
6
Fill in the Blanks
7
Fill in the Blanks
8
Multiple Select
Câu 4: Cho bảng số liệu
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: %)
STT
Trình độ chuyên môn kĩ thuật
2010
2021
1
Đã qua đào tạo
14,6
26,2
2
Chưa qua đào tạo
85,4
73,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2012, 2022)
a) Tỉ lệ lao động có việc làm đã qua đào tạo có xu hướng giảm.b
) Tỉ lệ lao động có việc làm chưa qua đào tạo có xu hướng tăng.
c) Chất lượng lao động ngày càng tăng phù hợp với yêu cầu hiện đại hoá đất nước.
d) Lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn do nước ta có xuất phát điểm nền kinh tế thấp.
9
Multiple Select
Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM, PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2021 (Đơn vị:%)
Khu vực
2000
2010
2015
2021
Nông thôn
76,9
71,7
68,8
63,3
Thành thị
23,1
28,3
31,2
36,7
(Nguồn: niên giám thống kê các năm 2001, 2011, 2016, 2022)
a) Tỉ lệ lao động khu vực nông thôn tăng liên tục.
b) Tỉ lệ lao động khu vực thành thị tăng và chiếm tỉ trọng nhỏ.
c) Giai đoạn 2000 – 2021, tỉ lệ khu vực thành thị tăng nhanh do quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
d) Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạ 2000 – 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất
10
Multiple Select
Câu 2: Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế - xã hội. Mặc dù, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi năm nhưng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao. Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2% lao động thất nghiệp và 3,1% lao động thiếu việc làm. Biết tổng số lao động của nước ta năm 2021 là 50,6 triệu người.
a. Số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021 là 1,6 triệu người.
b. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta còn khá thấp.
c. Tính số lượng người lao động cần giải quyết việc làm của nước ta năm 2021 là 3,3 (triệu người)
d. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
11
Multiple Select
Câu 1. Cho thông tin sau
Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.
a) Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.
b) Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.
c) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
d) Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
12
Multiple Choice
Câu 18. Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
B. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
D. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
13
Multiple Choice
Câu 17. Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
A. nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
B. dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
C. sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.
D. tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.
14
Multiple Choice
Câu 16. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
15
Multiple Choice
Câu 15. Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
B. hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
16
Multiple Choice
Câu 14: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
A. lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.
B. tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
C. phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.
D. thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.
17
Multiple Choice
Câu 13. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
A. lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
B. lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.
C. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
D. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
18
Multiple Choice
Câu 12: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
A. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
B. tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
D. giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.
19
Multiple Choice
Câu 11. Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
A. phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.
B. hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.
C. sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.
D. sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.
20
Multiple Choice
Câu 10. Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động
A. nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.
B. sản xuất nông nghiệp,khai thác rừng.
C. khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.
D. sản xuất công nghiệp và các dịch vụ
21
Multiple Choice
Câu 9. Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
A. xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.
D. quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế
22
Multiple Choice
Câu 8. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
A. không có kinh nghiệm sản xuất.
B. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
C. chất lượng chưa được cải thiện.
D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
23
Multiple Choice
Câu 7: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
A. đồng bằng.
B. thành thị.
C. nông thôn.
D. miền núi.
24
Multiple Choice
Câu 6: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.
25
Multiple Choice
Câu 5: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
A. vùng trung du, miền núi. .
B. các đô thị.
C. vùng đồng bằng. .
D. vùng nông thôn.
26
Multiple Choice
Câu 4. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.
27
Multiple Choice
Câu 3. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
C. Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế.
D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.
28
Multiple Choice
Câu 2. Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
Câu 1. Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?
A. Lực lượng lao động luôn chiếm trến 50% tổng số dân.
B. Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.
C. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.
D. Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 28
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
22 questions
Szkolnictwo w Niemczech
Presentation
•
KG
23 questions
HỆ SINH THÁI
Presentation
•
12th Grade
24 questions
online exercises
Presentation
•
KG
23 questions
Wzory redukcyjne
Presentation
•
11th - 12th Grade
22 questions
LS TG (Sử 12)
Presentation
•
12th Grade
22 questions
NGƯỜI HÀ NỘI
Presentation
•
KG
21 questions
GDQP bài 8 part 1
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade