

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Bình Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
17 Slides • 0 Questions
1
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
2
CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ KĨ NĂNG TÍNH TOÁN TRONG ĐỊA LÍ
1.BÀI TẬP PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
Câu 1. Tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội, Huế và Thành phố Hồ Chí Minh.
Nhiệt độ trung bình năm, nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 tại một số địa điểm ở nước ta
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình năm (
°C )
Nhiệ độ trung bình
tháng 1 ( °C )
Nhiệ độ trung bình
tháng 7 ( °C )
Hà Nội
23,5
16,4
28,9
Huế
25,1
19,7
29,4
Tp HCM
27,1
25,7
28,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi sau
Diện tích rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2021 (Đơn vị: triệu ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
1. Từ năm 1943 đến năm 2021, diện tích rừng của nước ta tăng được bao nhiêu triệu ha?
2. Từ năm 1943 đến năm 2010, diện tích rừng tự nhiên của nước ta giảm bao nhiêu triệu ha và
trồng được bao nhiêu triệu ha rừng?
3. Từ năm 2010 đến năm 2021, diện tích rừng tự nhiên của nước ta giảm bao nhiều nghìn ha và
diện tích rừng trồng tăng được bao nhiêu nghìn ha?
4. Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
a) Tổng diện tích rừng tăng liên tục từ năm 1943 đến năm 2021.
b) Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục, nhưng diện tích rừng trồng lại tăng liên tục.
c) Từ năm 1943 đến năm 2010, tổng diện tích rừng giảm do diện tích rừng bị phá lớn hơn
diện tích rừng trồng.
d) Từ năm 2010 đến năm 2021, tổng diện tích rừng tăng do diện tích rừng trồng lớn hơn
diện tích rừng bị phá.
Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Diện tích rừng của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021
Năm
Tiêu chí
1943
2010
2021
Tổng diện tích
14,3
13,4
14,7
– Diện tích rừng tự
nhiên
14,3
10,3
10,1
– Diện tích rừng trồng
0,0
3,1
4,6
3
(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Diện tích rừng tự nhiên
2653,9
2246,0
2179,8
2104,1
Diện tích rừng trồng
220,5
315,9
382,2
468,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. Tính tổng diện tích rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 (nghìn ha).
2. Độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (biết diện tích đất tự nhiên
là 54,5 nghìn km)
A. 52,7%.
B. 47,2%.
C. 48,7%.
D. 59,2%.
3.Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021, vùng Tây Nguyên mất đi bao nhiêu nghìn ha
rừng tự nhiên?
A. 48 nghìn ha.
C. 50 nghìn ha.
B. 49 nghìn ha.
D. 51 nghìn ha.
4. Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 – 2021, vùng Tây Nguyên trồng được bao nhiêu
nghìn ha rừng?
A. 22,6 nghìn ha.
C. 12,5 nghìn ha
B. 30,6 nghìn ha.
D. 20,8 nghìn ha.
Câu 4. Tổng diện tích rừng và diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộgiai đoạn 2015 – 2021
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Tổng cục Thống kê
năm 2022)
Tính diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021.
Câu 5.Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2022tại trạm khí tượng Láng (Hà
Nội)
(Đơn vị: °C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
18,6 15,3
23,1
24,8
26,8
31,4
30,6
29,9
29,0
26,2
26,0
17,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
1. Biên độ nhiệt độ năm tại Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?
2. Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?
Câu 6.Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng trong tại trạm khí tượng Cà Mau năm 2022 (Đơn vị: mm)
Năm
Diện tích
2015
2020
2021
Tổng diện tích rừng
3045,0
3126,7
3131,1
Trong đó: diện tích rừng trồng
808,9
921,2
929,6
4
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lượng
mưa
0,1
0,9
105,2 327,0 319,5 225,4 565,0 228,3 409,2 352,7 313,3 71,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu mm?
Câu 7.. Khi Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 7 giờ thì cùng lúc đó ở thành phố Niu Y-oóc (múi giờ
số – 5) là mấy giờ
Câu 8.. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2022 tại Nam Định
(Đơn vị: °C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ
18,1
15,1
22,5
23,9
26,4
30,4
29,9
29,0
28,1
24,4
24,9
17,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệtđộ năm tại Nam Định năm 2020 là bao nhiêu °C.
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)
Câu 9. Cho bảng số liệu
Lượng mưa các thống tại trạm khí tượng Huế (tỉnh Thừa Thiên Huế) năm 2022
( Đơn vị: mm )
Tháng 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lượng
mưa
95,6 70,8 128,3 381,0 157,3 33,8 61,3 157,5 448,8 1366,5 226,4 786,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa của các tháng mưa nhiều ở Huế năm 2022, (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)
Câu 10. Khi ở Hà Nội (múi giờ số 7) đang là 15 giờ thì cùng lúc đó ở Mát-xcơ-va (múi giờ số 3)
là mấy giời
Câu 11. Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2022 tại trạm khí tượng Cà Mau (Don vi: °C)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
1.Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu °C.
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C)
2. Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng mấy?
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt
độ
27,1
27,9
28,0
28,7
28,6
28,7
27,9
27,8
27,4
27,4
27,7
26,6
5
3.Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng mấy?
4. Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu?
Câu 12. Biết rằng bản đồ có tỉ lệ là 1 : 3 000 000. Hãy cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với
bao nhiêu km ngoài thực địa.
Câu 13. Lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2022 tại Cà Mau(Đơn vị: mm)
Tháng
1 2 3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lượng
mưa
0,1 0,9 105,2 327,0 319,5 225,4 565,0 228,3 409,2 352,7 313,3 71,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
1.Hãy cho biết mùa mưa của Cà Mau là tháng mấy?
2.Hãy cho biết mùa khô của Cà Mau là tháng mấy?
3.Hãy cho biết lượng mưa trung bình của Cà Mau là bao nhiêu?
4.Hãy cho biết chênh lệch lượng mưa của Cà Mau là bao nhiêu?
5.Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng mấy?
6.Hãy cho biết mùa mưa của Cà Mau là tháng mấy?
7.tính tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)
Câu 14.
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt
độ
19,5
16,3
23,1
24,3
27,4
31,4
30,1
29,0
27,9
24,8
24,7
18,0
( Nguồn Niên giám thống kê VN 2022 )
1.Căn cứ vào bảng số liệu, tính biên độ nhiệt độ năm tại Vinh năm 2022, (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của °C)
2. Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng mấy?
3.Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng mấy?
4. Nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu?
Câu 15. Năm 2021, diện tích đất tự nhiên của nước ta là 33 134,5 nghìn ha; diện tích rừng là
14,7 triệu ha. Tính độ che phủ rừng của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của
%)
2.BÀI TẬP PHẦN ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Câu 1. Năm 2020, tỉ suất sinh thô của Việt Nam là 16,3 %% và tỉ suất tử thô là 6,06 %. Tính tỉ
suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 2.Cho bảng số liệu:
Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô phân theo khu vực thành thị, nông thôn ở nước ta năm 2020 (Don
vi: ‰0)
Tiêu chí
khu vực
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất tử thô
6
Nông thôn
15,9
5,0
Thành thị
16,6
6,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết khu vực thành thị có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao hơn
khu vực nông thôn bao nhiêu % năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 3.Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Lực lượng lao động và tổng số dân của nước tagiai đoạn 2010 – 2021(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2021
Lực lương lao động
50,4
54,3
50,6
Tổng dân số
87,1
92,2
98,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. Tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %?
A. 50,3 %.
B. 51,3%.
C. 61,3%.
D. 59,3 %.
2. Tính tốc độ tăng tổng dân số của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
Câu 4.Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật ở nước ta năm 2010 và năm
2021
(Đơn vị: %)
Năm
Trình độ
chuyên môn kĩ thuật
2010
2021
Đã qua đào tạo
14,6
26,2
-Sơ cấp
3,8
6,8
-Trung cấp
3,4
4,1
-Cao đẳng
1,7
3,6
-Đại học trở lên
5,7
11,7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2012, năm 2022)
1. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo của nước ta trong hai năm lần lượt là
A. 95,4 % và 83,8 %.
C. 85,4 % và 73,8 %.
B. 75,4 % và 73,8 %.
D. 85,4 % và 83,8 %.
2. Từ năm 2010 đến năm 2021, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo của nước ta tăng được bao nhiêu %?
A. 11,6%.
B. 12,6%.
C. 15,6%.
D. 10,6%.
Câu 5.Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
7
Tổng số dân và số dân thành thị ở nước ta giai đoạn 1990 – 2021(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
1990
2000
2015
2021
Tổng số dân
66,9
77,6
92,2
95,8
Số dân thành thị
12,9
18,7
30,9
36,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022)
1. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là
A. 18,5 % và 40,2 %.
C. 20,1 % và 48,2 %.
B. 24,1 % và 38,2 %.
D. 19,2 % và 38,2%.
2. Từ năm 1990 đến năm 2021, số dân thành thị của nước ta tăng được bao nhiêu triệu người?
A. 15,8 triệu người.
C. 28,9 triệu người.
B. 23,7 triệu người.
D. 12,8 triệu người.
Câu 6.Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau,
Bảng 4.1. Một số tiêu chỉ về dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,cả nước năm
2021
Lãnh thổ
Tiêu chí
TD & MNBB
Cả nước
Số dân ( nghìn )
12,9
98,5
Mật độ dân số ( người/km2 )
136
297
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ( % )
1,05
0,94
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022)
1. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu % dân số cả nước năm 2021?
A. 13,1 %.
B. 12,1 %.
C. 23,1 %.
D. 13,9%.
2. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mật độ dân số
A. bằng mức trung bình của cả nước.
B. thấp, chưa bằng 1/2 của cả nước.
C. thấp, chưa bằng 1/3 của cả nước.
D. trung bình, gần bằng mức trung bình của cả nước.
3. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau
đây?
A. Cao hơn mức trung bình của cả nước.
B. Thấp hơn mức trung bình của cả nước.
C. Thấp, chưa bằng mức trung bình của cả nước.
D. Bằng mức trung bình của cả nước.
Câu 7. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các cấu sau
8
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 1996 – 2020
Năm
Tiêu chí
1990
2000
2010
2010
Số dân ( triệu người )
444,4
525,0
596,8
668,4
Tỉ lệ gia tăng dân số ( % )
2,09
1,57
1,24
1.0
(Nguồn: WB năm 2022)
1. Số dân của khu vực Đông Nam Á tăng trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1990 – 2020 là
A. 7,46 nghìn người.
C. 746 nghìn người
B. 74,6 nghìn người.
D. 7 466 nghìn người.
2. Tính số dân của khu vực Đông Nam Á năm 2022 (triệu người), nếu tỉ lệ gia tăng dân số giai
đoạn 2020 – 2022 ổn định ở mức 1%.
Câu 8.Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Số dân của Trung Quốc và thế giới năm 2020
Lãnh thổ
Tiêu chí
Trung Quốc
Thế giới
Số dân (tỉ người)
1,43
7,82
(Nguồn: WB năm 2022)
1. Năm 2020, Trung Quốc chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?
A. 20,4%.
B. 18,3 %.
C. 25,0%.
D. 15,6%.
2. Tính số dân của Trung Quốc năm 2022 (tỉ người), nếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên là 0,39 %
và không thay đổi trong giai đoạn 2020 – 2022.
A. 1,41.
B. 1,46.
C. 1,43.
D. 1,44.
Câu 9.Tổng số dân và số dân thành thị của thế giới giai đoạn 1950 – 2020(Đơn vị: triệu người)
Năm
Tiêu chí
1950
1970
1990
2020
Tổng dân số
2536
3700
5327
7795
Số dân thành thị
751
1354
2290
4379
(Nguồn: WB năm 2022)
1. Tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 1990?
2. Số dân nông thôn của thế giới năm 2020 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990?
3. Cho bảng số liệu:
Câu 10. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam năm 2005 và năm 2020
(Đơn vị % )
2005
2020
9
Năm
Tiêu chí
Tỉ suất sinh thô
18,6
16,3
Tỉ suất tử thô
53,3
6,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2010, năm 2022)
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2020 đã giảm bao nhiêu % so với năm 2005?
Câu 11. Năm 2021, dân số Việt Nam là 98,5 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên là 0,94 %.
Tính số dân của nước ta năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)
Câu 12.. Năm 2022, vùng Đồng bằng sông Hồng có diện tích tự nhiên là 21 278,6 km, số dân là
23 454,2 nghìn người. Tính mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng năm 2021. (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của người/km)
3. BÀI TẬP PHẦN ĐỊA LÍ KINH TẾ
Câu 1. GDP của nước ta giai đoạn 2010 - 2020 (Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?
2. GDP của nước ta năm 2020 tăng bao nhiêu % so với năm 2010?
Câu 2. Diện tích cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vi:
nghin ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. Diện tích cây công nghiệp hàng năm năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?
2. Diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2021 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010?
3. Tổng diện tích cây công nghiệp năm 2021 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010?
Câu 3. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Năm
GDP
2010
2015
2018
2020
Khu vực 1
421 253
489 989
535 022
565 987
Khu vực 2
904 775
1 778 887
2 561 274
2955 806
Khu vực 3
1 113 126
2 190 376
2 955 777
3 365 060
Thuế sản phẩm trừ trợ
cấp sản phẩm
300 689
470 631
629 411
705 470
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Cây công nghiệp hàng năm
797,6
676,8
457,8
425,9
Cây công nhiệp lâu năm
2015,5
2150,5
2185,8
2200,2
10
Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tếở nước ta năm 2010 và 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Thành phần kinh tế
2010
2021
Khu vực kinh tế nhà nước
636,5
846,7
Khu vực kinh tế ngoài nhà nước
843,6
4481,2
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
1565,5
7698,8
Tổng
3045,6
13026,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. Ti trọng giá trị sản xuất của khu vực kinh tế Nhà nước năm 2021 đã giảm đi bao nhiêu % so
với năm 2010?
2. Ti trọng giá trị sản xuất của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài năm 2021 đã tăng bao nhiêu %
so với năm 2010?
3. Tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu lần so với năm 2010?
4. Tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 so với năm 2010 tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Số dân và số thuê bao điện thoại ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm
1. Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân cao nhất vào năm nào?
2. Nước ta có mật độ thuê bao điện thoại trên 100 dân thấp nhất vào năm nào?
Câu 5. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây chè của vùng Trung du và miền núi
Bắc Bộ năm 2010 và năm 2021
Năm
Cây trồng
2010
2021
Cây công nghiệp lâu năm 116,8
149,2
Trong đó : cây chè
91,1
99,1
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Số dân ( triệu người )
87,0
92,2
97,6
98,5
Số thuê bao điện thoai ( triệu thuê bao )
125,9
129,4
126,8
125,8
11
1. Năm 2021, cây chè chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Trung du
và miền núi Bắc Bộ?
A. 56,4%.
B. 60,4 %.
C. 66,4%.
D. 61,4 %.
2. Từ năm 2010 đến năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng thêm được bao nhiêu
hạ chè?
A. 7 000 ha.
B. 8 000 ha.
C. 6 000 ha.
D. 7 500 ha.
Câu 6. Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu sau
Số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộnăm 2010 và năm 2021(Đơn vị: triệu
con)
Năm
Vật nuôi
2010
2021
Trâu
1,6
1,2
Bò
1,0
1,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1. Tính tổng số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (triệu con).
2. Tổng số lượng trâu, bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 giảm bao nhiêu
nghìn con so với năm 2010?
Câu 7. Dựa vào bảng số liệu sau,
Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2010 và năm 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Lãnh thổ
2010
2021
Cả nước
3045,6
13026,8
ĐBSH
859,5
4806,8
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2016, năm 2022)
Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?
A. 39,6%.
B. 36,9%.
C. 35,2%.
D. 36,0 %.
Câu 8. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đồng bằng
sông Hồng năm 2010, năm 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Lãnh thổ
2010
2021
Cả nước
1677,3
4407,8
ĐBSH
338,3
1143,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
12
1. Năm 2021, Đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu
dịch vụ tiêu dùng của cả nước?
A. 24,5%.
B. 25,9%.
C. 27,6%.
D. 26,8%.
2. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng
năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 20107
A. 4,1 lần.
B. 2,1 lần.
C. 3,4 lần.
D. 5,1 lần.
Câu 9. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ giai đình 2010 – 2021
(Đm về nghìn tấn
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Sản lượng hải sản khai thác 707,1
913,6
1144,8
1167,9
Trong đó: cá biển
516,9
721,9
940,4
966,0
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
1. Sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 chiếm
A. 92,7%.
B. 62,7%.
C. 82,7 %.
D. 77,7 %.
2. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cá biển khai thác năm 2021 so với năm 2010 là
A. 76,8%.
B. 86,8 %.
C. 66,8%.
D. 186,8 %.
Câu 10. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộgiai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ
đồng)
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
1. Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp so với
cả nước cao nhất.
2. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 đã tăng bao nhiêu %
so với 2010?
3. Cho biết tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm 2021
thấp hơn cả nước bao nhiêu %?
Câu 11. Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu sau
Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 – 2021
Năm
2010
2015
2020
2021
Năm Lãnh thổ
2010
2015
2021
Đông nam bộ
1465,9
2644,3
4026,2
Cả nước
3045,6
6815,2
13026,8
13
Tiêu chí
Diện tích ( nghìn ha )
3945,9
4301,5
3963,7
3898,6
Sản lượng ( triệu tấn )
21,6
25,6
23,8
24,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
1.Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 (tạ/ha).
2.Diện tích lúa năm 2021 gấp bao nhiêu lần năn 2015?
3. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010 –
2021
Câu 12. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Sản lượng khai thác hải sản của nước ta giai đoạn 2000 – 2021 (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tiêu chí
2000
2010
2015
2021
Sản lượng khai
thác hải sản
1660,1
2273,4
2988,1
3743,8
Trong đó cá
biển
1075,3
1664,8
2235,1
2922,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2001, năm 2022)
1. Tính tỉ trọng sản lượng khai thác cá biển trong tổng sản lượng khai thác hải sản của nước ta
năm 2021.
2. Sản lượng khai thác hải sản của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu lần năm 2000.
Câu 13. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Ti trọng GDP và GDP/người của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021
Trung tâm kinh tế
Tiêu chí
EU
Hoa Kỳ
Nhật Bản
Trung Quốc
Tỉ trọng GDP (%)
17,8
24,2
5,1
18,4
GDP/người (USD/người)
38420 70247
39307
12557
(Nguồn: WB năm 2022)
1. Năm 2021, EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Trung Quốc chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?
A. 61,5%.
B. 60,5%.
C. 62,5%.
D. 65,5%.
2. Hoa kì chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?
3.Nhật bản chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?
4.EU chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?
5. Trung Quốc chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới?
Câu 14. Số lượt khách và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Ágiai đoạn 2005 – 2019
Năm
2005
2010
2015
2019
14
Tiêu chí
Số lượt khách ( triệu người )
49,3
70,4
104,2
138,5
Doanh thu du lịch ( tỉ USD )
33,8
68,5
108,5
147,6
(Nguồn: WB năm 2022)
Từ năm 2005 đến năm 2019, số lượt khách và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng
lần lượt là bao nhiêu %?
A. 280,9 % và 436,7%
C. 206,7% và 186,7%
B. 80,9 % và 46,0 %.
D. 180,9 % và 336,7%.
Câu 15. Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu sau
Một số tiêu chí về kinh tế và dân số của Hoa Kỳ năm 2000 và 2020
Năm
Tiêu chí
2000
2020
GDP (ti USD)
10 250,9
20 8988,7
Tốc độ tăng trưởng GDP (%)
4,1
-3,4
Dân số (triệu người )
282,2
331,5
Nguồn WB năm 2022
1. Năm 2020, GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu % GDP của thế giới? (biết GDP của thế giới là
85,27 nghìn tỉ USD)
A. 24,5%.
B. 34,5%.
C. 30,6%.
D. 2,4 %.
2. GDP/người của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu USD?
A. 630 USD.
B. 6 130 USD.
C. 6 300 USD. D. 63 027,7 USD.
3.Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kì giai đoạn 2000 đến 2020 là bao nhiêu
Câu 15. Dựavào bảng số liêu sau, trả lời các câu sau
Cơ cấu GDP của Trung Quốc năm 2010 và năm 2020 (Don vj: %)
Năm
GDP
2010
2020
Nông nghiệp , lâm nghiệp, thuỷ sản
9,6
7,7
Công nghiệp, xây dựng
46,7
37,8
Dịch vụ
43,7
54,5
(Nguồn W8 năm 2022)
1. Biết GDP của Trung Quốc năm 2020 là 14 688 tỉ đồng, tính giá trị sản xuất của ngành dịch vụ
năm 2022 (đơn vị tỉ đồng).
2.Tính giá trị sản xuất ngành công nghiệp (đơn vị tỉ đồng).
3. Tính giá trị sản xuất ngành nông nghiệp (đơn vị tỉ đồng).
Câu 16. Cho bảng số liệu:
15
GNI và quy mô dân số của Việt Nam năm 2010 và năm 2021
Năm
Tiêu chí
2010
2021
GNI (nghìn tỉ đồng)
2654,8
8053,2
Quy mô dân số (triệu người)
87,1
98,5
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
GNI/người của Việt Nam năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010?
Câu 17.. Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á năm 2005 và
năm 2019
Năm
Tiêu chí
2005
2019
Số lượt khách (triệu người)
49,3
138,5
Doanh thu du lịch (tỉ USD)
33,8
147,6
(Nguồn: WB năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ một khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á năm
2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu
USD)
Câu 18. Cho bảng số liệu:
Khối lượng hàng hoá vận chuyển của cả nước và ngành vận tải đường bộnăm 2010 và năm
2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
Tiêu chí
2005
2019
Tổng số
800886,0
1 621 536,0
Trong đó: đường bộ
587 014,2
1 282 119,6
- (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường
bộ năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 19.. Cho bảng số liệu:
Diện tích gieo trồng và sản lượng lúa của nước ta năm 2010 và năm 2021
Năm
Tiêu chí
2010
20121
Diện tích gieo trồng (triệu ha)
7,5
7,2
Sản lượng (triệu tấn)
40,0
43,9
16
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 tăng thêm bao nhiêu tạ/ha
so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha).
Câu 20.. Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 là 669,0 tỉ USD, trong đó trị giá
xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 101 %. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021, (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 21.. Năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7 nghìn tỉ
đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng
đơn vị của nghìn đồng)
Câu 22.. Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ ở
nước ta là 2.306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển là 78 tỉ lượt người.km.
Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021, (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
Câu 23.. Cho bảng số liệu:
Sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồngcủa vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010
– 2021
(Đơn vị: nghìn
tấn)
(Nguồn: Tổng cục
Thống kê năm 2016, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết trong giai đoạn 2010 – 2021, tốc độ tăng trưởng sản
lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác bao nhiêu %. (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 24. Năm 2021, Việt Nam có 98,5 triệu người và 122,6 triệu thuê bao điện thoại. Tính mật
độ thuê bao điện thoại trên 100 người của nước năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của
thuê bao/100 người)
Câu 25.. Năm 2020, Việt Nam có 97,6 triệu người và sản lượng lương thực đạt 47,3 triệu tấn.
Bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta năm 2020 là bao nhiêu kg/người? (làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị của kg/người)
Câu 26. Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2010
2015
2020
2021
Trị giá xuất khẩu
72,2
162,2
282,6
336,1
Trị giá nhập khẩu
84,8
165,7
262,8
332,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Sản lượng nuôi
trồng
1986,6 2 471,3
3 320,8
3 410,5
Sản lượng khai
thác
1
012,5
1 232,1
1513,4
1 508,1
17
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 tăng bao
nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 27. Cho bảng số liệu:
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2020
2021
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
1 677,3
3 223,2
4 847,9
4 407,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu
dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn
vị của %)
Câu 28. Năm 2021, Việt Nam có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9
tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021, (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
của %)
Câu 29. Năm 2021, tổng trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc là 6 644,8 tỉ USD, cán cân
thương mại là 462,2 tỉ USD. Tính trị giá xuất khẩu của Trung Quốc năm 2021. (làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 30. Năm 2021, tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta là 8,8 triệu tấn, trong đó
sản lượng khai thác thuỷ sản là 3,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng của
nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 31.. Năm 2021, nước ta có diện tích gieo trồng lúa là 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu
tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)
Câu 32. Cho bảng số liệu:
GDP theo giả hiện hành của nước ta giai đoạn 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010
2015
2018
2021
GDP
2 739,8
51 913,2
70 090,4
84 874,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta năm 2021 gấp bao nhiêu
lần so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của số lần).
Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz




You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
MẠCH DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Presentation
•
12th Grade
12 questions
BÀI 9 - VĂN BẢN THÔNG TIN
Presentation
•
12th Grade
11 questions
Meeting MGMP
Presentation
•
12th Grade
11 questions
Quizizz Training Lesson | Vietnamese
Presentation
•
KG
13 questions
Mixed Conditional
Presentation
•
12th Grade
12 questions
Fredrick Douglas
Presentation
•
University
12 questions
Perfekt-Trennbareverben
Presentation
•
12th Grade
11 questions
Đề nghiệm thu tháng 1 ( độ tuổi 5-6 tuổi)
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade