Search Header Logo
B11,12,13. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

B11,12,13. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

Assessment

Presentation

Geography

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

hường nguyễn huệ Ka

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 19 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Biện pháp chủ yếu để phát triển cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta

1

A.  mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.    

2

               B. canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

3

C. sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.    

4

               D. liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

2

Multiple Select

Câu 4. Cho thông tin sau:

Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.

1

a)  Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

2

b)  Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.

3

c)  Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

4

d)  Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

3

Multiple Select

Câu 2. Cho thông tin sau:

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau màu đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.

1

a)  Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh, ẩm.

2

b)  Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến miền Nam do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã.

3

c)  Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.

4

d)  Gió mùa Đông Bắc di chuyển quãng đường dài trên lục địa, gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc.

4

Multiple Select

Câu 2: Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

1

a, Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

2

b, Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

3

c, Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

4

  d, Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

5

Multiple Select

Câu 1:  Nước ta có đường bờ biển dài hơn 3260 km, trung bình cứ cách 20 km lại có một cửa sông dọc theo bờ biển. Vùng biển nước ta có hơn 4000 đảo lớn nhỏ, trong đó có những quần đảo lớn, nhiều vũng vịnh đầm phá. Bên cạnh đó, nước ta còn có nhiều ngư trường lớn và nguồn lợi hải sản phong phú và đa dạng.

1

A. Nước ta có nguồn lợi hải sản ít.

2

B. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản.

3

C. Nước ta có diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản nhỏ.

4

D. Ngành nuôi trồng thuỷ sản có vai trò ngày càng quuan trọng do nhu cầu thị trường và chủ động hơn trong sản xuất.

6

Multiple Select

Câu 1: Cho thông tin sau:

Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.

1

a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.

2

b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.

3

c) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.

4

d) Diện tích gieo trồng lúa ở  nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.

7

Multiple Choice

Câu 19. Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp cây ăn quả ở nước ta hiện nay

1

A. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.   

2

                    B. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

3

C. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.  

4

                     D. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

8

Multiple Choice

Câu 18. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

1

A. trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

2

B. diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

3

C. diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

4

D. chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

9

Multiple Choice

Câu 17. Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - thuật giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là

A

1

A. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu. 

2

                              B. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

3

C. nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.     

4

D.đẩy mạnh sản xuất theo hướng,hàng hóa.

10

Multiple Choice

Câu 6. Sản xuất cây hàng năm nước ta hiện nay

1

A. được thúc đẩy theo hướng hàng hóa.  

2

                   B. chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi,

3

C. tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi.    

4

                D. hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo.

11

Multiple Choice

Câu 5. Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

1

A. được trồng nhiều ở các đồng bằng. 

2

                               B. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

3

C. mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.  

4

                                D. tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

12

Multiple Choice

Câu 14. Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

1

A. tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

2

B. các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

3

C. tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

4

D. phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

13

Multiple Choice

Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa nước ta hiện nay?

1

A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

2

B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

3

C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

4

D. Ti trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

14

Multiple Choice

Câu 9. Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

1

A. hoàn toàn theo hình thức gia đình. 

2

                                B. chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

3

C. phát triển theo xu hướng hàng hóa.  

4

                              D. chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

15

Multiple Choice

Câu 8. Sản xuất lương thực nước ta hiện nay

1

A. có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.  

2

                  B. tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

3

C. chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.    

4

                       D. hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

16

Multiple Choice

Câu 6. Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta

1

A. các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều. 

2

         B. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

3

C. đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.   

4

         D. khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

17

Multiple Choice

Câu 4. Biện pháp chủ yếu thúc đẩy xuất khẩu sản phẩm cây ăn quả nước ta

1

A. hoàn thiện mẫu mã, phát triển giao thông.     

2

        B. phát triển chế biến, xây dựng thương hiệu.

3

C. nâng cao chất lượng, đẩy mạnh quảng bá.   

4

           D. mở rộng thị trường, đa dạng hóa cây trồng.

18

Multiple Choice

Câu 3. Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp hàng năm nước ta

1

A. tăng cường chế biến, mở rộng thị trường.   

2

           B. đẩy mạnh chuyên canh, nâng cao kĩ thuật.

3

C. tăng vốn, hiện đại hóa giao thông vận tải.   

4

           D. hoàn thiện hạ tầng, phát triển quảng canh.

19

Multiple Choice

Câu 2. Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta

1

A. sử dụng kĩ thuật lai tạo giống mới.                        

2

B.sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

3

C. tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.   

4

                      D. tăng trưởng công nghiệp chế biến.

Câu 1. Biện pháp chủ yếu để phát triển cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta

1

A.  mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến.    

2

               B. canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ.

3

C. sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng.    

4

               D. liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

MULTIPLE CHOICE