

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Engineering
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Do Nga
FREE Resource
8 Slides • 0 Questions
1
2
PHẦN I: POSTER TÔI
Bài 1– NHẬN THỨC VỀ HƯỚNG NGHIỆP
1. Hướng nghiệp để làm gì? Tầm quan trọng của hướng nghiệp?
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
2. Cần có tư duy hướng nghiệp và thực hiện việc hướng nghiệp từ lúc nào?
……………………………………………………………………………………………………..
3. Làm sao để lựa chọn được một công việc phù hợp và từ đó phát triển thành một sự nghiệp
hiệu quả?
……………………………………………………………………………………………………..
MÔ HÌNH CÂY NGHỀ NGHIỆP
3
Bài 2– QUY TRÌNH HƯỚNG NGHIỆP
BƯỚC 1 – HIỂU BẢN THÂN
BƯỚC 2 – HIỂU THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
BƯỚC 3 – HIỂU THỊ TRƯỜNG ĐÀO TẠO
BƯỚC 4 – LẬP KẾ HOẠCH THỰC THI
I. BƯỚC 1: HIỂU BẢN THÂN:
1
Ước mơ nghề nghiệp
từ bé của tôi
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
2 Mục tiêu cuộc đời tôi:
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
3 Sở thích nghề nghiệp
hiện nay của tôi:
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
4 Tôi có trí thông minh: ……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
5 Điểm mạnh của tôi:
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
6 Điểm yếu cần cải
thiện của tôi:
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
7 Những môn học tôi tự
tin nhất (3 -5 môn):
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
8 Xác định 02 – 03
nhóm nghề cao nhất
theo mật mã Holland:
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
9 Điều đặc biệt (nếu có) ……………………………………………………………………
……………………………………………………………………
II. BƯỚC 2 – HIỂU THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
1. XÁC ĐỊNH NHÓM NGÀNH, TÊN NGHỀ
4
BẢN ĐỒ THẾ GIỚI NGHỀ NGHIỆP
B1. Kết nối các nhóm Holland cao nhất với bản đồ thế giới nghề nghiệp => xác định các khối
ngành phù hợp/không sai
B2. Từ các khối ngành của Bản đồ thế giới nghề nghiệp, tra cứu các ngành – nghề => chọn ra
tên 2 – 3 nghề phù hợp & mình thấy thích nhất
B3. Sử dụng sách tra cứu nghề (ILO), Danh mục nghề Việt Nam hoặc Chatgpt, Google, O*Net,
,…hay các đường link, trang web (do GV cung cấp) và từ padlet HƯỚNG NGHIỆP CHO HỌC
SINH THPT của Ms Dung Jenny => Tìm hiểu các yêu cầu của nghề: nhiệm vụ chủ yếu, năng
lực thiết yếu, năng lực bổ sung, con đường học tập…
B4. Xác định mức độ phù hợp với nghề và lựa chọn con đường phát triển & môi trường làm
việc thích hợp.
STT
NHÓM SỞ
THÍCH
TÊN NGHỀ
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGHỀ
LIÊN HỆ BẢN THÂN
1
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
2
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
5
3
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………
2. TÌM HIỂU “RUỘT NGHỀ” (biết ruột nghề là biết về: nhiệm vụ nghề đó phải làm hàng ngày,
một số thao tác, mục tiêu cụ thể…)
Cách 1. tra cứu thông tin từ các trang web do GV cung cấp, Google, Chatgpt,…
Cách 2. tìm hiểu thông qua “người trong ngành” hoặc sử dụng Kho tư liệu “Người thật việc thật”
của Sông An, ( mở trang https://huongnghiepsongan.com/hieu-nghe/)
Cách 3. tự trải nghiệm (tham quan - thực tập nhỏ)
STT
TÊN
NGHỀ
TRA
CỨU
TÌM HIỂU QUA NGƯỜI
TRONG NGÀNH
TỰ TRẢI NGHIỆM
1
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
2
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
3
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
…………………………….
III – HIỂU THỊ TRƯỜNG ĐÀO TẠO
● B1 – Tìm hiểu nghề đó có những trường nào đào tạo (địa chỉ, tuyển những Khối nào,
hình thức tuyển sinh, điểm tuyển sinh? học phí…?)
6
STT NGHỀ
TÔI
CHỌN
TRƯỜNG
ĐÀO TẠO
KHỐI
TUYỂN
SINH
HÌNH
THỨC
TS
ĐIỂM
TUYỂN
SINH
HỌC
PHÍ
LƯU Ý
1
2
3
4
● B2 - Xác định năng lực học tập của bản thân, những môn học mình tự tin nhất phù hợp
với những khối nào? Đang ở mức nào so với mặt bằng chung để ra quyết định chọn
trường Trung cấp hay Cao Đẳng hay Đại học (ở Top mấy?)
● B3 - Căn cứ vào tiềm lực kinh tế gia đình để quyết định học ở đâu, hệ gì, trường nào?...
● B4 - Lên kế hoạch thực hiện mục tiêu
CHÚ Ý: Mục tiêu SMART: Specific (tính cụ thể), Measurable (đo lường được),
Achievable (khả năng thực hiện), Realistic (tính thực tế), Time-bound (khung thời
gian).
VD: Trong thời gian? ngày (từ … / … đến … / …) tôi sẽ … để đạt….vào ngành…..
trường…..
7
POSTER “TÔI”
1. Ba tính từ tích cực về bạn:
……………………………………………………………………………………………………
2. Bạn là người hướng nội hay hướng ngoại?
………………………………………………………………………………………………….
3. Bạn là người lý tính hay cảm tính?
…………………………………………………………………………………………………..
4. Bạn là người tri giác hay trực giác?
…………………………………………………………………………………………………..
5. Bạn là người linh hoạt hay nguyên tắc?
………………………………………………………………………………..............................
6. 03 nhóm Holland cao của bạn:
…………………………………………………………………………………………………..
7. Hai hoặc ba nhóm thông minh cao:
……………………………………………………………………………………………………
8. Sở thích của bạn:
……………………………………………………………………………………………………
9. Sở trường của bạn:
……………………………………………………………………………………………………
10. Mơ ước của bạn:
……………………………………………………………………………………………………
8
11. Mục tiêu (gần/xa):
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Tên trường
Khoa/ngành
Phương thức tuyển sinh
Mức điểm
(năm ngoái)
…………
…………
…………
…………
………………………
………………………
………………………
………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
……………
……………
……………
……………
…………
…………
…………
…………
………………………
………………………
………………………
………………………
…………………………………………
…………………………………………
………………………………………….
…………………………………………
……………
……………
……………
……………
…………
…………
…………
………………………
………………………
………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
……………
……………
……………
…………
…………
…………
………………………
………………………
………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
……………
……………
……………
…………
…………
…………
………………………
………………………
………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
……………
……………
……………
-------- ***** -------- ***** ------- ***** -------
“Điều đáng sợ nhất không phải là bạn đi sai đường mà là bạn đi trên con đường
không phải của mình”.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 8
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC
Presentation
•
10th Grade
8 questions
Quy tắc đếm
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Tin Học
Presentation
•
10th Grade
8 questions
GDKTPL
Presentation
•
10th Grade
8 questions
Trò chơi thử tài bé yêu
Presentation
•
KG
3 questions
Bài học vỡ lòng
Presentation
•
10th Grade
3 questions
Sinh 10 - NGÀY 2
Presentation
•
10th Grade
4 questions
LUYỆN TẬP
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Engineering
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Cinco De Mayo
Presentation
•
10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
210 questions
Unit 1 - 4 AP Bio Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
A.EI.1-3 Quizizz Day 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade