Search Header Logo
hóa sinh

hóa sinh

Assessment

Presentation

Science

University

Medium

Created by

Nhi Phương

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 65 Questions

1

Multiple Choice

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở

1

Khối lượng các nucleotide

2


Thành phần nitrogen base

3

Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

4


Kích thước các nucleotide

2

Multiple Choice

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên nucleic acid?

1


C, H, O, S

2


C, H, O, P

3


C, H, O, P, K

4

C, H, O, N, P

3

Multiple Choice

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

1


Liên kết glicozit

2


Liên kết phosphodiester

3

Liên kết peptide

4


Liên kết hydro

4

Multiple Choice

Chất dưới đây không phải lipid là:

1


Glycerophospholipid

2


Cholesterol

3


Glycogen

4

Sáp

5

Multiple Choice

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

1


Một nitrogen base có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một nitrogen base có kích thước nhỏ (T hoặc X)

2

Các nitrogen base giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydro

3

Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

4

Hai nitrogen base có kích thước bé liên kết với nhau, hai nitrogen base có kích thước lớn liên kết với nhau.

6

Multiple Choice

Chất nào sau đây có phân tử khối lớn nhất?

1


tripanmitin

2


tristearin

3

triolein

4


trilinolein

7

Multiple Choice

Chỉ ra nội dung chưa đúng:

1


Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

2


Lipid
động vật gọi là mỡ, lipid thực vật gọi là dầu

3


Lipid
động vật thường ở trạng thái rắn, một số ít ở trạng thái lỏng

4


Lipid
thực vật hầu hết ở trạng thái lỏng

8

Multiple Choice

Cho các chất lỏng sau: acid axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

1


nước và quỳ tím


2


dung dịch NaOH

3


nước và dung dịch NaOH

4

nước brom

9

Multiple Choice

Cho các nhận định sau về nucleic acid. Nhận định nào đúng?

1


Nucleic acid
được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

2


Nucleic acid
được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

3


Nucleic acid
được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

4

Có 2 loại nucleic acid: deoxyribonucleic acid (DNA) and ribonucleic acid (RNA)

10

Multiple Choice

Cho các nhận định sau về phân tử DNA. Nhận định nào sai?

1

Có 3 loại phân tử RNA là: mRNA, tRNA, rRNA

2


Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử RNA được lưu giữ trong tế bào

3

Phân tử tRNA có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mRNA và riboxom để thực hiện việc giải mã

4


Các loại RNA đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử DNA

11

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau về chất béo (a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc acid béo no. (c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch acid. (d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng. Số phát biểu KHÔNG đúng là

1

3

2

2

3

1

4

4

12

Multiple Choice

Chọn câu ĐÚNG:

1

Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc acid béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc acid béo không no.

2

Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc acid béo no.

3


Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc acid béo không no.

4

Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc acid béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc acid béo no.

13

Multiple Choice

Dầu ăn là khái niệm dùng để chỉ:

1


Lipid
động vật

2

Lipid thực vật

3


Lipid
thực vật, một số ít lipid động vật

4

Lipid động vật, một số ít lipid thực vật

14

Multiple Choice

Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là

1


Liên kết glicozit và liên kết hydro

2


Liên kết đisunphua và liên kết hydro

3


Liên kết hydro và liên kết este

4


Liên kết glicozit và liên kết este

15

Multiple Choice

Liên kết phosphodiester là liên kết giữa

1


Đường của nucleotide này với phosphoric acid của nucleotide kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử DNA

2

Các nucleotide giữa hai mạch đơn của phân tử DNA

3

Các phosphoric acidcủa các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA

4

Liên kết giữa hai nitrogen base đối diện nhau của phân tử DNA

16

Multiple Choice

Loại liên kết hoá học giữa acid béo và glycerol trong phân tử Triglyceride?

1


Liên kết hoá trị

2

Liên kết este

3

Liên kết hydro

4


Liên kết peptide

17

Multiple Choice

Nucleic acid cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

1


Nguyên tắc bổ sung

2

Nguyên tắc đa phân

3

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

4

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

18

Multiple Choice

Ở 0 độ C tế bào chết do

1


Các enzyme bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện.

2

Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

3


Liên kết hydro giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với phân tử các chất khác

4


Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào

19

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

1

Phân tử chất béo chứa nhóm chức este.

2


Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

3

Chất béo còn có tên là triglixerit.

4


Chất béo không tan trong nước.

20

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng?

1


Tripeptide GGA có 3 gốc alpha-amino acid và 2 liên kết peptide.

2

Chất béo là trieste của etylen glicol với các acid béo.

3


Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

4


Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

21

Multiple Choice

Thời gian tồn tại của các RNA phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

1


Liên kết ion

2

Liên kết phosphodiester

3

Liên kết hydro

4


Liên kết cộng hóa trị

22

Multiple Choice

Triolein không phản ứng với chất nào sau đây?

1


H2 (có xúc tác)

2


dung dịch NaOH

3


Cu(OH)2

4


dung dịch Br2

23

Multiple Choice

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

1


metyl fomat

2


benzyl axetat

3


benzyl axetat

4


tristearin

24

Multiple Choice

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử DNA là

1


Cách liên kết giữa các nucleotide trong phân tử DNA

2


Số lượng các nucleotide trong phân tử DNA

3

Thành phần các nucleotide trong phân tử DNA

4

Trình tự sắp xếp các nucleotide trong phân tử DNA

25

Multiple Choice

Trong cấu trúc không gian của phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

1

Nguyên tắc bổ sung


2

Nguyên tắc đa phân


3

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân


4

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân


26

Multiple Choice

Đường nho được gọi là đường nào?

1

galactose

2

glucose

3

maltose

4


saccharose

27

Multiple Choice

Glucide (saccharide) là những hợp chất hữu cơ:

1

Tạp chức (chứa nhiều nhóm hiđroxyl và 1 nhóm cacboxyl), đa số có công thức chung Cn(H2O)m


2

Tạp chức (chứa polyancol và 1 nhóm cacbonyl), đa số có công thức chung Cn(H2O)m


3

Tạp chức (chứa ancol và 1 nhóm cacbonyl), đa số có công thức chung Cn(H2O)m


4

Tạp chức (chứa polyancol và 1 nhóm cacboxyl), đa số có công thức chung Cn(H2O)m


28

Multiple Choice

Chọn phát biểu KHÔNG đúng về Fructose:


1

Đồng phân của glucose


2

Đồng phân của saccharose


3

Không làm mất màu dung dịch brom


4

Có thể được lên men yếm khí


29

Multiple Choice

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:


1

Tinh bột


2

Glycogen

3

Chitin

4

Cellulose

30

Multiple Choice

Cho các hóa chất sau: H2 (xúc tác Ni, đun nóng) (1); Cu(OH)2 (nhiệt độ thường) (2); dung dịch AgNO3/NH3, to (3); và Fe (4). Glucose phản ứng được với:


1

(1); (2); (4)

2


(1); (2); (3); (4)

3


(1); (2); (3)

4


(2); (4)

31

Multiple Choice

Saccharose khi bị thủy phân thì sẽ tạo thành?


1

1 phân tử β-D-galactose và 1 phân tử α-D-glucose


2

1 phân tử α-D-glucose và 1 phân tử β-D-fructose

3


2 phân tử β-D-fructose

4


2 phân tử α-D-glucose

32

Multiple Choice

Thuốc thử Fehling phản ứng với ............. cho kết tủa đỏ gạch.

1

Glycogen

2

Amylose

3


Glucose

4


Saccharose

33

Multiple Choice

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:


1

Ribitol


2

Mannitol

3

Sorbitol

4

Dulxitol

34

Multiple Choice

Amylose là polysaccharide được tạo nên từ những phân tử nào?

1

glucose

2

galactose

3

fructose

4

glucose và fructose


35

Multiple Choice

Cellulose có các tính chất sau:


1

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi amylase

2

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím

3


Tan trong dung dịch Schweitzer (nước Svayde), bị thủy phân bởi cellulase

4


Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu

36

Multiple Choice

Vị ngọt của mật ong chủ yếu do đường nào?

1


saccharose

2


galactose

3

maltose


4

fructose

37

Multiple Choice

Rỉ đường lên men rượu thành phần chủ yếu là:

1


Saccharose

2


Fructose

3


Glucose

4


Maltose

38

Multiple Choice

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccharide:

1


Maltose, cellulose, amylose, axit hyaluronic

2


Saccharose, cellulose, heparin, glycogen

3


Lactose, amylose, amylopectin, chondroitin sulfat

4


Cellulose, glycogen, chondroitin sulfat, heparin

39

Multiple Choice

Sự lên men glucose bởi nấm men ở pH 4-5 tạo ra sản phẩm chủ yếu là

1


Ethanol

2


Butanol

3

Glycerol

4

Methanol

40

Multiple Choice

Trong phân tử amylopectin có những loại liên kết nào?

1


Liên kết α-1,6-glycoside tạo mạch thẳng và liên kết α-1,4-glycoside tạo mạch nhánh

2


Chỉ có liên kết α-1,6-glycoside

3


Chỉ có liên kết α-1,4-glycoside

4


Liên kết α-1,4-glycoside tạo mạch thẳng và liên kết α-1,6-glycoside tạo mạch nhánh

41

Multiple Choice

Glucide là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa những nguyên tố nào?

1

C, H, O và P

2


C, H, O và N

3


C, H và O

4


C, H và N

42

Multiple Choice

Glucid liên kết với protein tạo phức hợp gì?

1


Glycolipid

2


Glycoprotein

3


Glucid

4


Protein

43

Multiple Choice

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

1

Amylose, cellulose

2


Amylopectin, cellulose

3

Amylose, glycogen, cellulose


4


Glycogen, amylopectin

44

Multiple Choice

Đường sữa còn gọi là đường:

1


Maltose

2

Glucose

3

Lactose

4


Fructose

45

Multiple Choice

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?

1


Monosaccharide, polysaccharide, oligosaccharide

2

Oligosaccharide, monosaccharide, polysaccharide

3


Monosaccharide, oligosaccharide, polysaccharide

4


Polysaccharide, oligosaccharide, monosaccharide

46

Multiple Choice

Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

1


CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)

2


HOOC(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

3


CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)

4

H2N-CH2-COOH (glixerin)

47

Multiple Choice

Protein có mấy loại cấu trúc

1

Bậc 1, 2, 3

2


alpha, beta

3

đơn giản và phức tạp

4

4

48

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide ?

1


H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

2


H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH

3

H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

4

H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

49

Multiple Choice

Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng về tính chất vật lý của amino axit?

1

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao.

2

Tất cả đều tan trong nước.

3

Tất cả đều chất rắn.

4

Tất cả đều là tinh thể, màu trắng.

50

Multiple Choice

Chất có phản ứng màu biure là

1


Chất béo

2

Saccharose

3

Đạm

4

Tinh bột.

51

Multiple Choice

Chuỗi amino acid Met-Glu-Gly-Ala-Gln-Glu-Ala-Gln-Gly-Asp; trong đó


1

Glu là Glutamic acid, Met là Methionine

2

Gln là Glutamine, Ala là Alanine

3

Tất cả đều đúng

4

Gly là Glycine, Asp là Aspartic acid

52

Multiple Choice

Glucid liên kết với protein tạo phức hợp gì?

1

Glycolipid

2


Glucid

3

Glycoprotein

53

Multiple Choice

Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng

1


ete của vitamin A

2

este của vitamin A

3

Beta–caroten

4

vitamin A

54

Multiple Choice

Phát biểu KHÔNG đúng là

1

Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

2

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

3

Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin (hay glixin).

4

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO–.

55

Multiple Choice

Cho các nhận định sau: (1) Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các amino axit. (2) Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn luôn là số lẻ. (3) Các amino axit đều tan được trong nước. (4) Dung dịch amino axit không làm quỳ tím đổi màu. Có bao nhiêu nhận định KHÔNG đúng:

1

1

2

2

3

3

4

4

56

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây KHÔNG phải là amino axit?

1


CH3CONH2

2

HOOC CH(NH2)CH2COOH

3


CH3CH(NH2)COOH

4

CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

57

Multiple Choice

Tripeptide là hợp chất


1


có 3 gốc amino axit giống nhau

2

Mỗi phân tử có 3 liên kết peptide

3

có 3 gốc amino axit

4


có 3 gốc amino axit khác nhau

58

Multiple Choice

Cấu tạo protein gồm các đơn phân là gì?

1

Amino axit

2

Axit béo

3


Glucose

4

Fructose

59

Multiple Choice

Liên kết trong phân tử protein là liên kết gì?

1

Glycoside

2

Este

3

Hydro

4

Peptide

60

Multiple Choice

Cho các câu sau: (1) Peptide là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α-amino axit. (2) Tất cả các peptide (trừ dipeptide) đều phản ứng màu biure. (3) Từ 3 α-amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptide khác nhau. (4) Khi đun nóng dung dịch peptide với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Số nhận xét ĐÚNG là:

1

1

2

2

3

3

4

4

61

Multiple Choice

Điểm khác nhau giữa protein với carbohydrate là

1


Protein
có khối lượng phân tử lớn

2


Protein
luôn là chất hữu cơ no

3

Protein luôn có nhóm chức OH

4


Protein
luôn có chứa nguyên tử nitơ

62

Multiple Choice

Alanin có công thức là

1


C6H5–NH2.

2

H2N–CH2CH2COOH

3

H2N–CH2COOH

4

CH3CH(NH2)–COOH

63

Multiple Choice

Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là:

1

NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa

2

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH

3

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa

4

NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COOH

64

Multiple Choice

Alpha- amino axit là amino axit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?

1

1

2

2

3

3

4

4

65

Multiple Choice

1


A, B và C đúng

2


Tham gia vào chức năng, cấu trúc của tế bào

3

Tạo thành từ các amino acid nối với nhau bằng liên kết peptide

4

Là đại phân tử sinh học

Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở

1

Khối lượng các nucleotide

2


Thành phần nitrogen base

3

Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

4


Kích thước các nucleotide

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 65

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Science