Search Header Logo
đại cương chương I

đại cương chương I

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Hùng Phạm

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 65 Questions

1

Multiple Choice

Quá trình trình sản xuất cơ khí bao gồm các quá trình:

1

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

3

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

4

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2

Multiple Choice

Quá trình công nghệ cơ khí bao gồm các quá trình:

1

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

3

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

4

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm

3

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng của quá trình công nghệ gia công cơ khí

1

 

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Xử lý và Bảo vệ, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

2

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Kiểm tra, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

3

Gia công cắt gọt, Xử lý và Bảo vệ, Làm sạch, Lắp ráp và Đóng gói sản phẩm

4

Chế tạo phôi, Gia công cắt gọt, Xử lý vào bảo vệ, Lắp ráp, Đóng gói sản phẩm

4

Multiple Choice

Tiện thuộc quá trình công nghệ nào?


1

Gia công cắt gọt

2

Chế tạo phôi

3

Xử lý và bảo vệ

4

Lắp ráp và đóng gói sản phẩm

5

Multiple Choice

Nhiệt luyện làm cứng con lăn thuộc quy trình nào của quá trình công nghệ?

1

Xử lý và bảo vệ

2

Chế tạo phôi

3

Gia công cắt gọt

4

Lắp ráp và đóng gói sản phẩm

6

Multiple Choice

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, chi tiết máy là:

1

Đĩa xích

2

Dây xích

3

Mayor

4

Cả bộ nhông xích

7

Multiple Choice

Bộ nhông xích xe máy bao gồm đĩa xích, dây xích và mayor. Trong đó, cơ cấu máy là:

1

Cả bộ nhông xích

2

Đĩa xích

3

Dây xích

4

Mayor

8

Multiple Choice

Bánh xe đạp là: 

1

Bộ phận máy

2

Chi tiết máy

3

Cơ cấu máy

4

Máy hoàn chỉnh

9

Multiple Choice

Trong quá trình công nghệ gia công cơ khí, phôi là gì?

1

Là vật tư đầu vào của một quá trình công nghệ

2

Là phần phần kim loại còn thừa xuất hiện trên sản phẩm

3

Là phần nguyên liệu được hớt bỏ đi của quá trình công nghệ

4

Là sản phẩm đầu ra của một quá trình công nghệ

10

Multiple Choice

Sản phẩm cơ khí là:

1

Các đáp án đưa ra đều đúng

2

Một chi tiết máy

3

Một bộ phận máy

4

Một máy hoàn chỉnh

11

Multiple Choice

Trong sản xuất cơ khí người ta phân ra bao nhiêu dạng sản xuất?

1

3

2

2

3

4

4

12

Multiple Choice

Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

1

 

Đơn chiếc

2

Hàng loạt nhỏ

3

Hàng loạt lớn

4

Hàng khối

13

Multiple Choice

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài trăm chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

1

Hàng loạt nhỏ

2

Đơn chiếc

3

Hàng loạt lớn

4

Hàng khối

14

Multiple Choice

Khi sản xuất theo đơn đặt hàng định kỳ, mỗi đơn hàng khoảng vài nghìn chiếc thì người ta gọi là dạng sản xuất:

1

Hàng loạt lớn

2

Đơn chiếc

3

Hàng loạt nhỏ

4

Hàng khối

15

Multiple Choice

Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm rất lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất:

1

Hàng khối

2

Đơn chiếc

3

Hàng loạt nhỏ

4

Hàng loạt lớn

16

Multiple Choice

Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào:

1

Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm

2

Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

3

Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

4

Số lượng sản phẩm trong lô hàng

17

Multiple Choice

Tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào sau đây:

1

Hàng khối, hàng loạt lớn

2

Đơn chiếc

3

Hàng loạt nhỏ

4

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

18

Multiple Choice

Một xưởng sản xuất được trang bị toàn bộ các máy vạn năng thì phù hợp với dạng sản xuất nào:

1

Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ

2

Hàng loạt nhỏ, hàng loạt lớn

3

Hàng loạt lớn, hàng khối

4

Hàng khối

19

Multiple Choice

Trong bản vẽ kỹ thuật cơ khí, nếu không thể hiện đơn vị thì hiểu đơn vị là gì?

1

mm

2

m

3

cm

4

Inch

20

Multiple Choice

Kính thước danh nghĩa là:

1

Kính thước được lựa chọn cho chi tiết máy trên cơ sở tính toán, thiết kế

2

Kích thước thu được của chi tiết máy sau khi gia công chế tạo

3

Kết quả thu được của quá trình tính toán, thiết kế

4

Kích thước của chi tiết máy được lựa chọn phù hợp cho quá trình lắp ráp

21

Multiple Choice

Kích thước danh nghĩa được quyết định bởi:

1

Người thiết kế

2

 

Người sản xuất

3

Người đặt hàng

4

Người công nhân

22

Multiple Choice

Nếu trên bản vẽ ghi kích thước là 20±0,05, câu câu khẳng định nào sau đây đúng

1

Kích thước danh nghĩa là 20 mm

2

Kích thước danh nghĩa là 20-0,05 mm

3

Kính thước giới hạn là 20 mm

4

Kích thước giới hạn là 20+0,05 mm

23

Multiple Choice

Kính thước thực là:

1

Kích thước thu được của chi tiết máy sau khi gia công chế tạo

2

Kích thước thực thường bằng kích thước danh nghĩa

3

Kích thước thực thường lớn hơn kích thước danh nghĩa

4

Kích thước thực thường nhỏ hơn kích thước danh nghĩa

24

Multiple Choice

So sánh giữa kích thước danh nghĩa và kích thước thực, khẳng định nào sau đâu đúng

1

Kích thước thực không chắc bằng kích thước danh nghĩa

2

Kích thước thực thường bằng kích thước danh nghĩa

3

Kích thước thực thường lớn hơn kích thước danh nghĩa

4

Kích thước thực thường nhỏ hơn kích thước danh nghĩa

25

Multiple Choice

Kích thước giới hạn trên là:

1

Là kích thước giới hạn lớn nhất mà kích thước thực không được vượt qua

2

Là kích thước lớn nhất của một chi tiết máy

3

Là giá trị lớn nhất của kích thước danh nghĩa

4

Là kích thước lớn nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

26

Multiple Choice

Kích thước giới hạn trên là:

1

Là kích thước giới hạn lớn nhất mà kích thước thực không được vượt qua

2

Là kích thước lớn nhất của một chi tiết máy

3

Là giá trị lớn nhất của kích thước danh nghĩa

4

Là kích thước lớn nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

27

Multiple Choice

Kích thước giới hạn dưới là:

1

Là kích thước giới hạn nhỏ nhất mà kích thước thực không được vượt qua

2

Là kích thước nhỏ nhất của một chi tiết máy

3

Là giá trị nhỏ nhất của kích thước danh nghĩa

4

Là kích thước nhỏ nhất có thể lựa chọn làm kích thước danh nghĩa

28

Multiple Choice

Kích thước đạt yêu cầu khi:

1

Nằm trong miền giới hạn bởi kích thước giới hạn dưới và kích thước giới hạn trên

2

Bằng với kích thước danh nghĩa

3

Bằng với kích thước giới hạn trên

4

Bằng với kích thước giới hạn dưới

29

Multiple Choice

Kích thước nào có sai lệch giới hạn trên lớn nhất

1

50+0,04

2

50-0,03

3

50±0,02

4

50-0,05

30

Multiple Choice

Kích thước nào có sai lệch giới hạn dưới lớn nhất

1

50-0,05

2

50+0,04

3

50-0,03

4

50±0,02

31

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng khi kích thước loạt chi tiết cùng miền dung sai:

1

Các đáp án đưa ra đều đúng

2

Các kích thước không hoàn toàn bằng nhau

3

Kích thước nằm trong khoảng hai kích thước giới hạn

4

Sai lệch nằm trong khoảng hai sai lệch giới hạn

32

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng khi loạt chi tiết cùng cấp chính xác:

1

Có cùng trị số dung sai

2

Các kích thước đều bằng nhau

3

Có cùng sai lệch giới hạn trên

4

Có cùng sai lệch giới hạn dưới

33

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng khi biết miền dung sai của kích thước:

1

Các đáp án đưa ra đều đúng

2

Biết được trị số dung sai

3

Bết được cấp chính xác

4

Biết được cả hai sai lệch giới hạn

34

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng đối với sai lệch giới hạn trên của chi tiết trục:

1

ký hiệu là es

2

> 0

3

= dmax-dmin

4

= Dmax-Dmin

35

Multiple Choice

Chọn trường hợp đúng với sai lệch cơ bản:

1

Các đáp án đưa ra đều đúng

2

Ký hiệu bằng 1 hoặc 2 chữ cái

3

Là một trong hai sai lệch giới hạn

4

Cho biết vị trí của miền dung sai so với đường không

36

Multiple Choice

Vị trí miền dung sai 45H7 so với đường không:

1

Từ đường không trở lên

2

Đối xứng qua đường không

3

Từ đường không trở xuống

4

Hoàn toàn nằm phía trên đường không


37

Multiple Choice

Trên bản vẽ ghi kích thước 40+0,025 thì sai lệch giới hạn dưới là:

1

0 mm

2

0,025 mm

3

0,025 mm

4

Không xác định được

38

Multiple Choice

Trên bản vẽ ghi kích thước 40±0,01, hãy chọn trường hợp nào đúng:

1

Sai lệch giới hạn trên = 0,01mm

2

Sai lệch giới hạn bằng nhau

3

Sai lệch giới hạn dưới = 0

4

Sai lệch giới hạn trên = 0

39

Multiple Choice

Trong ký hiệu  50H7/k6; ký hiệu "H" cho biết điều gi?

1

Dung sai của lỗ

2

Cấp chính xác của trục

3

Cấp chính xác của lỗ

4

Dung sai của trục

40

Multiple Choice

Trong ký hiệu  50H7/k6; ký hiệu "k" cho biết điều gi?

1

Dung sai của trục

2

Cấp chính xác của trục

3

Cấp chính xác của lỗ

4

Dung sai của lỗ

41

Multiple Choice

Trong ký hiệu  50H7/k6; số "7" trong H7 có nghĩa là gì?

1

Cấp chính xác của lỗ

2

Cấp chính xác của trục

3

Dung sai của trục

4

Dung sai của lỗ

42

Multiple Choice

Trong ký hiệu  50H7/k6; số "6" trong k6 có nghĩa là gì?

1

Cấp chính xác của trục

2

Cấp chính xác của lỗ

3

Dung sai của trục

4

Dung sai của lỗ

43

Multiple Choice

Miền dung sai "H" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

2

Sai lệch giới hạn dưới dương

3

Sai lệch giới hạn trên âm

4


 

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

44

Multiple Choice

Miền dung sai "D" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn dưới dương

2

Sai lệch giới hạn trên âm

3

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

4

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

45

Multiple Choice

Miền dung sai "Js" có đặc điểm là:

1

Miền dung sai đối xứng qua đường không

2

Sai lệch giới hạn dưới dương

3

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

4

Sai lệch giới hạn trên âm

46

Multiple Choice

Miền dung sai "h" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

2

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

3

Sai lệch giới hạn trên âm

4

Sai lệch giới hạn dưới dương

47

Multiple Choice

Miền dung sai "P" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn trên âm

2

Sai lệch giới hạn dưới dương

3

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

4

48

Multiple Choice

Miền dung sai "f" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn trên âm

2

Sai lệch giới hạn dưới dương

3

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

4

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

49

Multiple Choice

Miền dung sai "n" có đặc điểm là:

1

Sai lệch giới hạn dưới dương

2

Sai lệch giới hạn trên âm

3

Sai lệch giới hạn dưới bằng 0

4

Sai lệch giới hạn trên bằng 0

50

Multiple Choice

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất?

1

50±0,01

2

50-0,03

3

50+0,05

4

50-0,05

51

Multiple Choice

Kích thước nào sau đây có miền dung sai nhỏ nhất?

1

50-0,03

2

50±0,02

3

50+0,05

4

50-0,05

52

Multiple Choice

Kích thước nào sau đây có miền dung sai lớn nhất?

1

50-0,05

2

50+0,04

3

50-0,03

4

50±0,02

53

Multiple Choice

Cấp chính xác cao nhất là:

1

01

2

20

3

1

4

18

54

Multiple Choice

Cấp chính xác thấp nhất là:

1

18

2

01

3

20

4

1

55

Multiple Choice

Tổng số cấp độ chính xác là:

1

20

2

18

3

14

4

10

56

Multiple Choice

Kích thước nào sau đây chính xác nhất?

1

50M6

2

50H7

3

50D8

4

50R10

57

Multiple Choice

Kích thước nào sau đây kém chính xác nhất

1

50R10

2

50H7

3

50D8

4

50M6

58

Multiple Choice

Trong mối ghép 45H7/k6, hãy chọn trường hợp đúng:

1

Bề mặt trục có độ chính xác cao hơn

2

Bề mặt lỗ có độ chính xác cao hơn

3

Độ chính xác bằng nhau

4

 

Không so sánh được

59

Multiple Choice

Trường hợp kích thước nào sau đây có độ chính xác cao nhất?

1

45k6

2

45H7

3

45h9

4

45N9

60

Multiple Choice

Kích thước càng chính xác khi:

1

Miền dung sai nhỏ

2

 

Miền dung sai gần với kích thước danh nghĩa

3

Sai lệch giới dưới nhỏ

4

Sai lệch giới hạn trên nhỏ

61

Multiple Choice

Cấp độ bóng cao nhất là:

1

14

2

01

3

20

4

18

62

Multiple Choice

Cấp độ bóng nào thấp nhất là:

1

1

2

 

20

3

14

4

 

18

63

Multiple Choice

Tổng số cấp độ bóng là:

1

14

2

 

18


3

20

4

10

64

Multiple Choice

Số lượng chỉ số được sử dụng để đánh giá độ bóng bề mặt chi tiết máy là:

1

2

2

1

3

3

4

4

65

Multiple Choice

Chỉ số Ra được sử dụng để đánh giá độ bóng như sau:

1

Các bề mặt có độ bóng trung bình

2

Các bề mặt có độ bóng rất cao

3

Các bề mặt có độ bóng rất thấp

4

Các bề mặt có độ bóng rất cao và các bề mặt có độ bóng rất thấp

Quá trình trình sản xuất cơ khí bao gồm các quá trình:

1

Khai thác quặng; Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

2

Luyện kim; Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

3

Chế tạo phôi; Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

4

Gia công tạo hình; Xử lý bề mặt; Lắp ráp và đóng gói sản phẩm.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 65

MULTIPLE CHOICE