Search Header Logo
(pre) trạng từ

(pre) trạng từ

Assessment

Presentation

English

University

Practice Problem

Easy

CCSS
L.7.3A, L.7.6

Standards-aligned

Created by

nguyen nam

Used 5+ times

FREE Resource

15 Slides • 45 Questions

1

Trạng từ

Mục tiêu của bài học:

  • Nắm được hậu tố thường gặp của trạng từ (adverbs)

  • Nhận diện được các trạng từ đặc biệt thường gặp trong bài thi TOEIC

  • Nhận diện và vận dụng được kiến thức về vị trí của trạng từ trong câu

2

Open Ended

Thông thường khi nhắc đến trạng từ, bạn thường nhớ đến hậu tố gì đầu tiên nhỉ????

3

  1. Hậu tố:

ADV = ADJ + ly

VD: attractively, quickly, creatively

4

  1. Một số trạng từ đặc biệt:

  • Tần suất (Frequency): always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng), rarely/seldom (hiếm khi), never (không bao giờ).

    VD: She always wake up at 7 a.m

5

  • Thời gian (Time): already (đã.. rồi), yet (chưa), still (vẫn), just (vừa mới, chỉ), soon (sớm), recently/ lately (gần đây).

    VD: He will come back soon.

6

  • Mức độ (Degree): very (rất), quite (quá), too (khá), enough (đủ), extremely (cực kì), even (thậm chí).

    VD: That room is large enough to take a second bed.

7

Liên kết (Linking)

Thể hiện kết quả (Result):

  • therefore: do đó

  • consequently: kết quả là

  • as a result: kết quả là

  • thus: vì vậy

  • hence: do đó

    VD: She studied hard; therefore, she passed the exam.

8

Liên kết (Linking)

Thể hiện sự đối lập (Contrast):

  • however: tuy nhiên

  • nevertheless: tuy vậy

  • nonetheless: dù sao đi nữa

  • on the other hand: mặt khác

  • in contrast: ngược lại

    VD: However, she got a low score

9

Liên kết (Linking)

Thêm thông tin (Addition):

  • moreover: hơn nữa

  • furthermore: thêm vào đó

  • in addition: ngoài ra

  • also: cũng vậy

  • besides: ngoài ra

    VD: The company offers excellent benefits; in addition, employees receive annual bonuses.

10

Liên kết (Linking)

Thể hiện thời gian (Time):

  • meanwhile: trong khi đó

  • afterward(s): sau đó

  • then: sau đó

  • subsequently: tiếp theo đó

  • at the same time: đồng thời

    VD: The team completed the initial phase of the project, and subsequently, they began testing the product for quality assurance.

11

Liên kết (Linking)

Thể hiện sự so sánh (Comparison):

  • similarly: tương tự

  • likewise: cũng như vậy

  • in the same way: theo cách tương tự

    VD: She always arrives early to prepare for meetings. Likewise, her team members have started arriving early as well.

12

Liên kết (Linking)

Thể hiện sự nhấn mạnh (Emphasis):

  • indeed: thật vậy

  • in fact: thực tế là

  • certainly: chắc chắn

  • obviously: rõ ràng là

    VD: The team certainly deserves recognition for their hard work and dedication.

13

Liên kết (Linking)

Tổng kết, kết luận (Summary/Conclusion):

  • in conclusion: tóm lại

  • to summarize: để tóm tắt

  • overall: nhìn chung

  • in summary: tổng kết lại

  • finally: cuối cùng

    VD: she finally passed the TOEIC exam with a high score

14

Multiple Choice

meanwhile nghĩa là gì

1

trong khi đó

2

trái lại

3

tuy vậy

4

sau đó

15

Multiple Choice

subsequently nghĩa là gì

1

đồng thời

2

tiếp theo đó

3

tương tự

4

do đó

16

Multiple Choice

in contrast nghĩa là gì

1

chắc chắn

2

hơn nữa

3

tương tự

4

ngược lại

17

Multiple Choice

in fact nghĩa là gì

1

thực tế là

2

ví dụ

3

tuy nhiên

4

tóm lại

18

Multiple Choice

furthermore nghĩa là gì

1

tuy nhiên

2

thêm vào đó

3

dù sao đi nữa

4

ngược lại

19

Multiple Choice

on the other hand nghĩa là gì

1

tương tự

2

thực tế là

3

mặt khác

4

kết quả là

20

Multiple Choice

thus nghĩa là gì

1

vì vậy

2

tuy nhiên

3

trái lại

4

chắc chắn

21

Multiple Choice

nevertheless nghĩa là gì

1

do đó

2

tuy vậy

3

vì vậy

4

trái lại

22

Multiple Choice

besides nghĩa là gì

1

ngoài ra

2

sau đó

3

đồng thời

4

cuối cùng

23

Multiple Choice

likewise nghĩa là gì

1

trái lại

2

cũng như vậy

3

thực tế là

4

luôn luôn

24

Multiple Choice

often nghĩa là gì

1

sớm

2

hiếm khi

3

thường

4

không bao giờ

25

Multiple Choice

seldom nghĩa là gì

1

thường

2

hiếm khi

3

luôn luôn

4

không bao giờ

26

Multiple Choice

already nghĩa là gì

1

chưa

2

gần đây

3

sớm

4

đã ... rồi

27

Multiple Choice

quite nghĩa là gì

1

khá

2

rất

3

quá

4

đủ

28

Multiple Choice

enough nghĩa là gì

1

sớm

2

đủ

3

quá

4

rất

29

Multiple Choice

extremely nghĩa là gì

1

khá

2

đủ

3

cực kỳ

4

luôn luôn

30

Multiple Choice

soon nghĩa là gì

1

hiếm khi

2

tốt hơn

3

sớm

4

gần đây

31

Multiple Choice

however nghĩa là gì

1

tốt

2

tuy nhiên

3

do đó

4

hơn nữa

32

Multiple Choice

obviously nghĩa là gì

1

tóm lại

2

cực kỳ

3

rõ ràng là

4

khá

33

Multiple Choice

overall nghĩa là gì

1

nhìn chung

2

cuối cùng

3

tuy nhiên

4

ví dụ

34

Multiple Choice

afterward(s) nghĩa là gì

1

thêm vào đó

2

sau đó

3

trước đó

4

trong khi đó

35

Multiple Choice

still nghĩa là gì

1

do đó

2

tuy nhiên

3

rất

4

vẫn

36

  1. Vị trí của trạng từ

Trước khi tìm hiểu vị trí của trạng từ, các bạn hãy thử sức với một số câu hỏi sau nhé

37

Multiple Choice

He -- entered the house

1

slow

2

slower

3

slowly

38

Multiple Choice

They finish the project __

1

quick

2

quickly

39

Multiple Choice

She is -- beautiful

1

extreme

2

extremely

3

40

Multiple Choice

Bob is running

1

slowly

2

slow

3

slower

41

  1. Vị trí của trạng từ

  • Đứng đầu câu (thường có thể sử dụng các trạng từ nối)

    VD: However, the test was challenging.

  • Đứng sau nội động từ

    VD: She is smiling happily.

  • Đứng trước tính từ

    VD: The machine is fully operational.

  • Đứng giữa trợ động từ và động từ chính

    VD: They have already finished their tasks.


42

  • Đứng cuối câu: dùng chỉ cách thức, thời gian, hoặc địa điểm

    VD: He completed the task quickly.

  • Đứng sau be và trước một mạo từ/từ hạn định kết hợp với danh từ

    VD: She is clearly a student.

  • Đứng sau giới từ và trước Ving

    VD: The chef has been praised for continually introducing dishes.

  • Đứng sau chủ ngữ và trước động từ

    VD: The HR department seldom holds client meetings on Monday mornings.

43

Multiple Choice

He explains problems ---

1

easily

2

easy

3

ease (n)

44

Multiple Choice

--, we do not have the item you want.

1

Regret

2

Regrettable

3

Regrettably

45

Multiple Choice

The temperature will rise -- at the end of the week.

1

slowly

2

slow

3

slowest

46

Multiple Choice

The CEO _____ decided to close down the old branch.

1

final

2

finally

47

Multiple Choice

The price has been increasing __

1

sharp

2

sharply

48

Multiple Choice

Mr. Hart _____ arrives to work fifteen minutes early

1

habitual

2

habitually

49

Multiple Choice

The old lady walked .....

1

slowly

2

slow

50

Multiple Choice

Question image

CHOOSE THE CORRECT ADVERB

5. The exam was easy, so he passed the exam  ...

1

easily

2

easyly

51

Multiple Choice

Question image

COMPLETE WITH ADVERBS

1. Aunt Anne is a careful driver, so she drives ...

1

careful

2

carefully

52

Multiple Choice

You should contact the office _____ after you arrive at the airport

1

immediately

2

immediate

53

Multiple Choice

The financial crisis is _____ a sign of bankruptcy

1

clearly

2

clear

54

Multiple Choice

The popularity of his new line of clothing was _____ the result of opportune timing

1

part

2

partly

3

parted

55

Multiple Choice

The company has been commended for _____ introducing quality products.

1

continually

2

continual

3

continue

56

Multiple Choice

Ms. Jong has _____led Apple. Co for over three decades.

1

succeeded


2

successfully


3

success


57

Multiple Choice

Dairy products are _____ perishable (Dễ hỏng)

1

high

2

highly


3

higher


58

Multiple Choice

employees will work _____ with their team members

1

closer

2

close

3

closely

4

closet

59

Multiple Choice

Ms. Fubao is _____ a talent manager

1

clearly

2

clear

3

clearity

60

Multiple Choice

Our server will function (V nội - hoạt động) __

1

reliant

2

reliable

3

reliably

Trạng từ

Mục tiêu của bài học:

  • Nắm được hậu tố thường gặp của trạng từ (adverbs)

  • Nhận diện được các trạng từ đặc biệt thường gặp trong bài thi TOEIC

  • Nhận diện và vận dụng được kiến thức về vị trí của trạng từ trong câu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

SLIDE