

Untitled Lesson
Presentation
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
May Nguyen
FREE Resource
50 Slides • 1 Question
1
TREND LANGUAGE (PART 1)
2
Tăng increased, grew, rose
3
Mạnh dramatically, drastically,
substantially, sharply, significantly,
considerably, markedly, remarkably
4
Đã tăng mạnh
5
Giảm decreased, declined, dropped,
fell
6
Đã giảm mạnh
7
Lượng (không đếm được) the amount of
Lượng (đếm được) the number of
8
Lượng sinh viên đi du học tăng
(Relative Clause: WHO/ WHICH
và Relative Clause rút gọn: Ving/ V3)
The number of students WHO STUDIED abroad
The number of students STUDYING abroad
9
Open Ended
translate
10
Lượng nước được dùng cho nông
nghiệp giảm
(Relative Clause: WHO/ WHICH
và Relative Clause rút gọn: Ving/ V3)
The amount of water (WHICH WAS) USED in Agriculture
The amount of water USED in Agriculture
11
Lượng nước được sử dụng cho nông
nghiệp đã tăng mạnh vào năm 1990.
The amount of water (WHICH WAS) USED in
Agriculture dramatically increased in 1990.
12
Qua các năm over the years
13
Qua 20 năm over 20 years
over the period of 20 years
14
Tăng giảm lên mức, xuống mức
To……số liệu
15
Lượng nước được dùng cho nông
nghiệp đã tăng mạnh lên mức 65% qua
giai đoạn 5 năm
The amount of water (WHICH WAS) USED in
Agriculture drastically grew TO 65% over the
period of 5 years.
16
Tỉ lệ
the percentage of
the proportion of
the rate of (biểu đồ thời gian)
17
Tỉ lệ học sinh đeo mắt kính giảm mạnh
xuống mức 29% qua giai đoạn 5 năm
The percentage of students WHO WORE/
WEARING glasses sharply fell to 29% over the
period of 5 years.
18
Nhẹ (ADV):
slightly
insignificantly
19
Tăng Thêm, bớt đi
BY…..số liệu
20
Tỉ lệ người vô gia cư đã tăng nhẹ thêm
2% qua các năm
The proportion of homeless people slightly rose
BY 2% over the years.
21
Tỉ lệ người tuổi (aged) 25 đến 50 đã
giảm nhẹ qua các năm.
The proportion of people AGED 25 to 50 slightly
declined over the years.
22
Nhanh (ADV):
rapidly
Dần đều (ADV):
gradually/ steadily
23
Lượng thức ăn được tiêu thụ trên trung
bình (on average) đã tăng nhanh qua
giai đoạn 2 năm.
The amount of food consumed on average
rapidly increased over 2 years.
24
Lượng đất (land) được dùng cho xây
dựng (construction) đã giảm dần đều
qua các năm.
The amount of land used for construction
gradually fell over the years.
25
vào đầu giai đoạn:
at the beginning of the period
Về cuối giai đoạn:
toward the end of the period
Từ năm 2010 trở về sau:
From 2010 onwards
ở cuối giai đoạn:
at/ by the end of the period
26
Số hành khách (passengers) tăng
nhanh ở đầu giai đoạn nhưng giảm dần
đều về cuối giai đoạn
The number of passengers rapidly increased at
the beginning of the period but gradually
declined toward the end of the period.
27
Số liệu:
the figure FOR
28
Giữ nguyên
remained unchanged
remained stable
remained the same
29
Số liệu của du khách người Anh (British
tourists) đi thăm Mỹ vẫn giữ nguyên
qua các năm.
The figure for British tourists VISITING America
remained the same over the years.
30
Ở mức:
At….số liệu
started
remained
unchanged
peaked
bottomed out
finished
31
Số liệu của tình trạng thất nghiệp
(unemployment) vẫn giữ nguyên ở
mức 20% qua các năm
The figure for unemployment remained
unchanged AT 20% over the years.
32
bắt đầu ở mức:
started at
began at
kết thúc ở mức:
finished at
ended the period at
33
Lượng tiền được chi cho sách đã bắt
đầu ở mức $22 và kết thúc ở mức $24.
The amount of money SPENT on books started at
$22 and finished at $24.
34
Chạm đỉnh:
peaked at
Chạm đáy:
bottomed out at
35
Lượng mưa ở Brazil vào tháng Bảy đã
chạm đỉnh ở mức 200mm và chạm đáy
ở mức 20mm vào tháng 12.
The amount of rainfall in Brazil in July peaked at
200mm and bottomed out at 20mm in December.
36
Qua giai đoạn đề cho
over the period given
over the period shown
over the period examined
37
Biến động quanh mức
fluctuated around
38
Tỉ lệ người thất nghiệp biến động
quanh mức 9% qua giai đoạn đề cho.
The figure for unemployment fluctuated around
9% over the period given.
39
rơi vào khoảng:
averaged around
40
Số du khách đến thăm các thành phố
khác nhau của Anh trong tháng Tám rơi
vào khoảng 200,000 đến 320,000.
The number of tourists visiting different cities of
England in August averaged around 200,000 to
320,000.
41
đạt mức cao là:
reached a high of
đạt mức thấp là:
reached a low of
42
Số liệu của tình trạng thất nghiệp đạt
mức cao 16% vào năm 1990.
The figure for unemployment reached a high of
16% in 1990.
43
Số liệu của nước Úc đạt mức thấp 2%
vào năm 2015.
The figure for Australia reached a low of 2% in
2015.
44
đi ngang:
levelled off
45
Số lượng hành khách đi lại từ ga
London đã tăng mạnh qua giai đoạn 5
năm, sau đó (after which) nó đã đi
ngang đến năm 1990.
The number of passengers travelling from London
station grew significantly over the period of years,
after which it levelled off until 1990.
46
đi vào ổn định:
stablilized
47
Số lượng hành khách đi lại từ ga
London đã biến động mạnh từ 1990
đến 1995, sau đó nó đã đi vào ổn định
đến cuối giai đoạn.
The number of passengers travelling from London
station dramatically fluctuated from 1990 to 1995,
after which it stabilized toward the end of the
period.
48
phục hồi:
recovered
49
Tỉ lệ đăng ký học (enrollment) đã giảm
mạnh xuống 500,000 học sinh và sau
đó (and then) phục hồi sau 5 năm.
The rate of enrollment fell drastically to 500,000
students and then recovered after 5 years.
50
tăng (V):
increased
decreased
rose
giảm (V):
decreased
declined
drop
fell
lượng từ:
the amount of
the number of
the proportion of
the percentage of
the figure for
mạnh (ADV):
dramatically
drastically
significantly
substantially
sharply
considerably
markedly
remarkably
Relative clause đầy đủ/ rút gọn:
WHO/ WHICH
hoặc
VING/ V3
nhẹ (ADV):
slightly
insignificantly
liên tục (ADV):
consistently
nhanh (ADV):
rapidly
từ từ, đều (ADV)
steadily
gradually)
mặc dù biến
động:
, despite some
fluctuations,
Chạm đỉnh (V): peaked
Chạm đáy (V): bottomed out
Bắt đầu (V): started
Kết thúc (V): fisnished
Giữ nguyên (V): remained the same
Biến động (V): fluctuated
Rơi vào khoảng (V): averaged
over the years
over 20 years
over the period of 20 years
over the period given/ shown/
examined
after 5 years
by 2020
after 5 years
Đạt mức cao (V): reached a
high
to .......
by.........
from........
at
around
Đạt mức thấp (V): reached a
low of
of
51
Bài tập
1.Số tiền chi cho xe hơi đã tăng đáng kể trong giai đoạn được cho.
2.Số lượng sinh viên du học đã tăng 20% qua các năm.
3.Tỷ lệ người đeo kính đã giảm mạnh và sau đó phục hồi về cuối giai đoạn.
4.Số liệu du lịch đến Mỹ đạt đỉnh 10 triệu du khách năm ngoái.
5.Số lượng trẻ em chơi bóng đá giảm 15% trong khoảng thời gian 5 năm.
6.Lượng nước sử dụng trong nông nghiệp dao động khoảng 500 triệu lít mỗi ngày.
7.Tỷ lệ thu nhập chi cho xe hơi tăng nhẹ lên 30% trong giai đoạn được cho.
8.Số người du học tăng lên 1 triệu vào năm 2023.
9.Lượng phân bón (fertilizer) sử dụng trong nông nghiệp giảm dần xuống còn 200 tấn.
10. Số liệu người đeo kính bắt đầu ở mức 50% và kết thúc ở mức 65% qua các năm.
11. Số lượng khách du lịch đến Mỹ giảm xuống còn 5 triệu vào năm 2020.
12. Tỷ lệ trẻ em chơi bóng đá giảm nhanh 25% sau đó nó ổn định về cuối giai đoạn.
13. Số tiền chi cho xe hơi đã đạt mức thấp 2 triệu đô vào năm 2022.
14. Số liệu sinh viên du học trung bình khoảng 800.000 hàng năm.
15. Số người đeo kính tăng 5% mỗi năm trong giai đoạn được cho.
16. Lượng thuốc trừ sâu (pesticide) sử dụng trong nông nghiệp dao động nhẹ khoảng 100 tấn.
17. Tỷ lệ khách du lịch đến Mỹ đạt đỉnh 12% mùa hè vừa qua.
18. Lượng đất sử dụng trong nông nghiệp giảm dần xuống còn 2 triệu hecta.
19. Số liệu du học bắt đầu từ 500.000 sinh viên và tăng đáng kể.
20. Số người đeo kính đạt mức thấp nhất là 45% vào những năm 1990.
21. Số tiền chi cho xe hơi trung bình khoảng 1,5 tỷ đô la trong giai đoạn 5 năm.
22. Tỷ lệ sinh viên du học tăng lên 15% trong giai đoạn được cho.
23. Số liệu du lịch đến Mỹ tăng dần lên 2 triệu du khách sau đó nó đi ngang về cuối giai đoạn.
24. Số lượng trẻ em chơi bóng đá dao động khoảng 1 triệu người tham gia.
25. Lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp đã đạt mức cao 150 tấn thập kỷ trước.
26. Số liệu đeo kính tăng nhanh lên 70% qua các năm.
27. Số tiền dành cho du học tăng đáng kể lên 500 triệu đô la.
28. Số người du lịch đến Mỹ giảm dần xuống còn 4 triệu trong giai đoạn được cho.
TREND LANGUAGE (PART 1)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 51
SLIDE
Similar Resources on Wayground
37 questions
DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀ ĐỊNH HÌNH TÍNH CÁCH
Lesson
•
University
53 questions
BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG
Lesson
•
12th Grade
43 questions
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC CHƯƠNG 1
Lesson
•
University
40 questions
unit 19
Lesson
•
University
50 questions
UNIT 7 : TOURISM
Lesson
•
10th Grade - University
50 questions
Giao thức 3
Lesson
•
University
47 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HH- QUAN HỆ SONG SONG
Lesson
•
University
41 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade