

gau gau gau
Presentation
•
Biology
•
University
•
Hard
Hiep dinh
FREE Resource
47 Slides • 0 Questions
1
BÀI 1: TĂNG HUYẾT ÁP
•PHẦN CƠ BẢN
I, Câu hỏi 3 đáp án
Câu 1: Tăng huyết áp là khi huyết áp tâm thu ≥ ……(1)…mmHg và/hoặc huyết áp
tâm trương ≥……..(2) mmHg
A, (1) 120; (2) 80
B, (1) 130; (2) 85
C, (1) 140; (2) 90
Câu 2: Theo phân độ THA, người bệnh THA độ 1 khi chỉ số HA phòng khám là:
A, 140 – 149/80 – 89
B, 140 – 159/90 – 99
C, 160 – 179/100 - 109
Câu 3: Thay đổi lối sống ở bệnh nhân THA có thể ngăn ngừa hoặc làm chậm khởi
phát THA và giảm các biến cố:
A, tim mạch
B, huyết khối tĩnh mạch
C, kháng trị
Câu 4: Nhóm thuốc lợi tiểu được khuyến cáo ưu tiên sử dụng trong điều trị THA
là:
A, ức chế CA
B, thiazid/giống thiazide
C, thẩm thấu
Câu 5: Theo hội tim mạch học quốc gia 2022, bệnh nhân THA nên được ưu tiên
điều trị ban đầu bằng……. thuốc phối hợp:
A, 2
B, 3
C, 4
2
Câu 6: Theo VNHA 2022, chiến lược tối ưu dùng 2 thuốc phối hợp trong điều trị
THA bao gồm: ACEI/ARB + chẹn kênh calci/….
A, chẹn β
B, lợi tiểu
C, giãn mạch trực tiếp
Câu 7: Lợi tiểu thiazid không được sử dụng cho bệnh nhân THA mắc kèm bệnh:
A, gout
B, đái tháo đường
C, suy thận mạn
Câu 8: Thuốc chẹn β-adrenergic được chỉ định cho bệnh nhân THA mắc kèm với:
A, hen phế quản
B, đái tháo đường
C, đau thắt ngực
Câu 9: Theo VNHA 2022, chiến lược tối ưu dùng 3 thuốc trong điều trị THA bao
gồm: ACEI/ARB + chẹn kênh calci + ………
A, chẹn β-adrenergic
B, lợi tiểu thiazide
C, giãn mạch trực tiếp
II, đúng/sai
Câu 10: Để đảm bảo hiệu quả kiểm soát HA, bệnh nhân THA cần kết hợp thay đổi
lối sống và sử dụng thuốc hạ áp
A, đúng
B, sai
Câu 11: Nhóm ƯCMC, chẹn thụ thể AT1, chẹn β-adrenergic, chẹn kênh calci, lợi
tiểu(thiazide/giống thiazide) có hiệu quả giảm HA và các biến cố tim mạch nên
được chỉ định chính trong điều trị THA.
A, đúng
3
B, sai
Câu 12: Đích đầu tiên chung cho tất cả bệnh nhân THA là HA phòng khám
<130/90mmHg
A, đúng
B, sai
Câu 13: Thuốc chẹn kênh calci nhóm dẫn chất dihydropyridin(DHP) tác động chủ
yếu vào kênh calci ở cơ trơn mạch máu.
A, đúng
B, sai
Câu 14: Sử dụng thuốc ức chế hệ RAA cho phụ nữ có thai 3 tháng giữa và cuối
thai kỳ có thể gây suy thận ở thai nhi và trẻ sơ sinh.
A, đúng
B, sai
III, câu hỏi 5 đáp án
Câu 15: Trong điều trị THA, không được phối hợp:
A, Chẹn β-adrenergic và lợi tiểu thiazide
B, Chẹn kênh calci và ức chế men chuyển
C, Ức chế men chuyển và chẹn AT1
D, Chẹn AT1 và chẹn kênh calci
E, Lợi tiểu thiazide và ức chế men chuyển
Câu 16: Bệnh nhân nam 46 tuổi vừa được chẩn đoán THA độ 1 không có bệnh
đồng mắc. Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân này là:
A, 130/90mmHg
B, 140/80mmHg
C, 140/90mmHg
D, 120/80mmHg
E, chưa đủ thông tin xác định
4
Câu 17: Theo khuyến cáo về chẩn đoán và điều trị THA của bộ y tế năm 2022,
bệnh nhân THA phải thực hiện các biện pháp thay đổi lối sống như:
A, giảm lượng muối xuống dưới 1,5g/ngày
B, hạn chế kali trong khẩu phần ăn
C, kiêng rượu
D, nghỉ ngơi tránh vận động
E, cả giảm lượng muối, bổ sung kali, kiêng rượu và giảm cân
Câu 18: Theo khuyến cáo về chẩn đoán và điều trị THA của bộ y tế năm 2022,
phác đồ điều trị tối ưu ban đầu kết hợp 2 thuốc đối với THA là:
A, ACEI/ARB + chẹn β-adrenergic/lợi tiểu
B, ACEI/ARB + chẹn kênh calci/lợi tiểu
C, ACEI/ARB + chẹn kênh calci/ chẹn β-adrenergic
D, chẹn β-adrenergic + chẹn kênh calci/lợi tiểu
E, lợi tiểu + chẹn kênh calci/ chẹn β-adrenergic
•PHẦN MỞ RỘNG
I, điền từ
Câu 19: Nếu bệnh nhân tự đo HA tại nhà, ngưỡng chẩn đoán tăng huyết áp là:
HATT≥ ……(1)…mmHg và/hoặc HATTr ≥……..(2) mmHg
A, (1) 140; (2) 90
B, (1) 135; (2) 85
C, (1) 130; (2) 80
Câu 20: Bệnh nhân HA bình thường cao nguy cơ thấp/trung bình cần phải:
A, thay đổi lối sống 3-6 tháng trước khi xem xét dùng thuốc
B, dùng ngay 2 thuốc hạ áp
C, dùng ngay 3 thuốc phối hợp
II, đúng/sai
5
Câu 21: Bệnh nhân THA có tình trạng lâm sàng đặc biệt như đau thắt ngực được
khuyến cáo sử dụng chẹn β-adrenergic kết hợp với các nhóm thuốc hạ áp chính
khác.
A, đúng
B, sai
Câu 22: Khi sử dụng ARB để điều trị THA, ở bệnh nhân THA thấy có biểu hiện ho
khan cần đổi thuốc và thay thế bằng ACEI.
A, đúng
B, sai
Câu 23: Không khuyến cáo kết hợp ACEI và ARB trong điều trị THA vì khi kết
hợp 2 thuốc không cải thiện được đáng kể hiệu quả điều trị nhưng làm gia tăng tác
dụng không mong muốn.
A, đúng
B, sai
Câu 24: Ngưng sử dụng đột ngột các thuốc chẹn β-adrenergic trong điều trị tăng
huyết áp có thể gây tăng nhịp tim hồi ứng.
A, đúng
B, sai
III, câu hỏi 5 đáp án
Câu 25: Biện pháp thích hợp để giảm tác dụng phù cổ chân do amlodipin là:
A, tăng liều
B, đổi sang felodipin
C, phối hợp với ARB
D, phối hợp với thuốc lợi tiểu
E, phối hợp với corticoid
Câu 26: Thuốc điều trị THA an toàn cho phụ nữ có thai là:
A, captopril
6
B, lisinopril
C, aliskiren
D, methyldopa
E, valsartan
Câu 27: Theo khuyến cáo về chẩn đoán và điều trị THA của bộ y tế năm 2022,
phác đồ điều trị ưu tiên ban đầu kết hợp 3 thuốc đối với THA là:
A, ACEI/ARB + chẹn β-adrenergic + lợi tiểu thiazide
B, ACEI/ARB + chẹn kênh calci + lợi tiểu thiazide
C, ACEI/ARB + chẹn kênh calci + chẹn β-adrenergic
D, chẹn β-adrenergic + chẹn kênh calci + lợi tiểu thiazide
E, lợi tiểu thiazid + chẹn kênh calci + chẹn β-adrenergic
IV, câu hỏi tình huống
Câu 28: Bệnh nhân nữ 35 tuổi được chẩn tăng huyết áp độ 1, năm nay đang điều trị
bằng Captopril cho đáp ứng tốt. Bệnh nhân vừa phát hiện có thai 1 tuần nay. Thuốc
có thể lựa chọn thay thế cho bệnh nhân trong trường hợp này là:
A, telmisartan
B, aliskiren
C, Lisinopril
D, methyldopa
Câu 29: Bệnh nhân nam 76 tuổi được chẩn đoán tăng huyết áp kèm đái tháo
đường, suy thận mạn. Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp ưu tiên lựa chọn cho bệnh
nhân này là:
A, ACEI/ARB
B, ACEI/chẹn β-adrenergic
C, chẹn calci/ức chế renin
Câu 30: Bệnh nhân nam 76 tuổi được chẩn đoán tăng huyết áp kèm đái tháo
đường, suy thận mạn. Nhóm thuốc lợi tiểu ưu tiên lựa chọn cho bệnh nhân này là:
7
A, thiazide
B, ức chế CA
C, kháng aldosterone
D, thẩm thấu
BÀI 2: BỆNH THẬN MẠN
Câu 1: Trong bệnh thận mạn, biểu hiện….. …..khi tỷ lệ albumin creatinin nước
tiểu >30mg/g hoặc albumin nước tiểu 24 giờ >30mg/24 giờ
A, Tổn thương thận
B, Giảm mức lọc cầu thận
C, Rối loạn chức năng ống thận
Câu 2: Bệnh thận mạn (chromic kidney disease) là những bất thường về cấu trúc
hoặc chức năng thận kéo dài trên….. tháng và ảnh hưởng lên sức khỏe người bệnh.
A, 1
B, 3
C, 6
Câu 3: Giảm mức lọc cầu thận (Glomerular filtration rate: GFR) trong chẩn đoán
bệnh thận mạn là khi:
A, GFR < 60ml/ph/1,73 m2
B, GFR < 70ml/ph/1,73 m2
C, GFR < 80ml/ph/1,73 m2
Câu 4: Trong bệnh thận mạn, một trong những biểu hiện tổn thương thận là khi có
bất thường điện giải hoặc các bất thường khác do rối loạn chức năng ống thận
A, Đúng
B, Sai
Câu 5: Trong bệnh thận mạn, một trong những biểu hiện tổn thương thận là khi xét
nghiệm hình ảnh học phát hiện thận tiết niệu bất thường.
A, Đúng
8
B, Sai
Câu 6: Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh thận mạn (BTM) là:
A, Triệu chứng tổn thương thận
B, Giảm mức lọc cầu thận
C, Triệu chứng tổn thương thận và/ hoặc giảm mức lọc cầu thận
D, Triệu chứng tổn thương thận và giảm mức lọc cầu thận
Câu 7: Giai đoạn 3 trong bệnh thận là khi mức lọc cầu thận (ml/ph/1.73m2 da) đạt:
A, >=90
B, Từ 60-89
C, Từ 30-59
D, <15
E, <90
Câu 8: Theo KDOQI 2002, với bệnh thận mạn giai đoạn 4 cần…
A, Chuẩn bị điều trị thay thế thận
B, Ước đoán tốc độ tiến triển bệnh nhân
C, Điều trị thay thế thận nếu có hội chứng urê huyết
Câu 9: Trong điều trị làm chậm tiến triển của bệnh thận mạn đến giai đoạn cuối, để
kiểm soát huyết áp nên sử dụng nhóm thuốc….
A, Ức chế men chuyển và ức chế thụ thể angiotensin II
B, Chẹn kênh calci
C, Giãn mạch
Câu 10: Trong điều trị làm chậm tiến triển của bệnh thận mạn đến giai đoạn cuối,
để kiểm soát đường huyết….
A, Không dùng metformin khi mức lọc cầu thận GFR<60 ml/ph/1,73.
B, Không dùng metformin khi mức lọc cầu thận GFR>60 ml/ph/1,73.
C, Không dùng insulin khi mức lọc cầu thận GFR<60 ml/ph/1,73.
9
Câu 11: Mục tiêu điều trị bệnh thận mạn gồm điều trị bệnh thận căn nguyên, điều
trị các biến chứng tim mạch và các yếu tố nguy cơ tim mạch.
A, Đúng
B, Sai
Câu 12: Trong điều trị làm chậm tiến triển của bệnh thận mạn đến giai đoạn cuối,
người bệnh nên ăn nhạt bằng cách tự nấu ăn, không ăn thức ăn chế biến sẵn, không
chấm thêm.
A, Đúng
B, Sai
Câu 13:Giai đoạn 4 trong bệnh thận là khi mức lọc cầu thận (ml/ph/1,73 m2 da)
đạt:
A, >=90
B, Từ 60-89
C, Từ 15-29
D, <15
E, <90
Câu 14: Các đối tượng nguy cơ cao trong bệnh thận mạn cần được làm xét nghiệm
tầm soát định kỳ 3 năm một lần.
A, Đúng
B, Sai
Câu 15: Đối tượng nguy cơ cao trong bệnh thận mạn là:
A, Người bệnh đái tháo đường, tăng huyết áp, gia đình có người bệnh thận
B, Gia đình có người bệnh thận, tăng huyết áp, suy gan
C, Gia đình có người bệnh thận, người bệnh đái tháo đường, suy gan
Câu 16: Mục tiêu quan trọng trong điều trị bệnh thận mạn là phát hiện bệnh sớm ở
đối tượng nguy cơ thấp.
A, Đúng
10
B.Sai
Câu 17: Theo KDOQI 2002, chiến lược điều trị với bệnh thận mạn giai đoạn 3
cần………..
A, Đánh giá và điều trị biến chứng
B, Ước đoán tốc dộ tiến triển của bệnh thận
C, Điều trị thay thế thận nếu có hội chứng ure huyết
D, Chuẩn bị điều trị thay thế thận
E, Chuẩn đoán và điều trị bệnh căn nguyên, giới hạn yếu tố nguy cơ gây suy thận
cấp, làm chậm tiến triển bệnh thận, điều trị yếu tố nguy cơ tim mạch.
Câu 18: Theo KDOQI 2002, chiến lược điều trị với bệnh thận mạn giai đoạn 1
cần………….
A, Đánh giá và điều trị biến chứng
B, Ước đoán tốc dộ tiến triển của bệnh thận
C, Điều trị thay thế thận nếu có hội chứng ure huyết
D, Chuẩn bị điều trị thay thế thận
E, Chuẩn đoán và điều trị bệnh căn nguyên, giới hạn yếu tố nguy cơ gây suy
thận cấp, làm chậm tiến triển bệnh thận, điều trị yếu tố nguy cơ tim mạch.
Câu 19: Theo KDOQI 2002, chiến lược điều trị với bệnh thận mạn giai đoạn 2
cần…
A, Đánh giá và điều trị biến chứng
B, Ước đoán tốc dộ tiến triển của bệnh thận
C, Điều trị thay thế thận nếu có hội chứng ure huyết
D, Chuẩn bị điều trị thay thế thận
E, Chuẩn đoán và điều trị bệnh căn nguyên, giới hạn yếu tố nguy cơ gây suy thận
cấp, làm chậm tiến triển bệnh thận, điều trị yếu tố nguy cơ tim mạch.
Câu 20: Theo KDOQI 2002, chiến lược điều trị với bệnh thận mạn giai đoạn 4
cần…
A, Đánh giá và điều trị biến chứng
11
B, Ước đoán tốc dộ tiến triển của bệnh thận
C, Điều trị thay thế thận nếu có hội chứng ure huyết
D, Chuẩn bị điều trị thay thế thận
E, Chuẩn đoán và điều trị bệnh căn nguyên, giới hạn yếu tố nguy cơ gây suy thận
cấp, làm chậm tiến triển bệnh thận, điều trị yếu tố nguy cơ tim mạch.
BÀI 3: VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
Câu 1: Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng là tình trạng nhiễm khuẩn của nhu mô
phổi xảy ra ở ngoài bệnh viện, bao gồm viêm phế nang ống và túi phế nang , tiểu
phế quản tận hoặc viêm tổ chức kẽ của phổi.
A, Viêm phế nang, ống và túi phế nang
B, Viêm tiểu phế quản tận
C, Viêm tổ chức kẽ của phổi
D, Viêm phế nang, ống và túi phế nang, tiểu phế quản tận hoặc viêm tổ chức
kẽ của phổi
Câu 2: Một trong các mục tiêu điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng là
A, Nâng cao chất lượng cuộc sống
B, Tránh kháng thuốc
C, Tránh biến chứng
Câu 3: Một trong các thang điểm đánh giá mức độ nặng của viêm phổi là:
A, CURB65
B, SCORE
C, CAT
Câu 4: Bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng khi nhập viện nên bắt đầu
điều trị với kháng sinh đường:
A, Uống
B, Tĩnh mạch
C, Đặt trực tràng
12
Câu 5: Thời gian điều trị kháng sinh đối với viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
không biến chứng trung bình từ
A, 7-10 ngày
B, 5-7 ngày
C, 3-5 ngày
Câu 6: Theo hướng dẫn chuẩn đoán và điều trị viêm phổi mắc phải tại cộng đồng ở
người lớn của Bộ Y Tế 2020, một trong các nguyên tắc điều trị là cần dùng kháng
sinh sớm trong… đầu nhập viện dựa theo kinh nghiệm
A, 2 giờ
B, 4 giờ
C, 6 giờ
Câu 7: Trong viêm phổi mắc phải cộng đồng, dấu hiệu gợi ý viêm phổi do phế cầu:
mụn Herpes ở mép, môi, cánh mũi
A, Đúng
B, Sai
Câu 8: Bệnh nhân viêm phổi do cúm (A hoặc B) ngoại trú hoặc nội trú đều có chỉ
định dùng thuốc kháng virus
A, Đúng
B, Sai
Câu 9: Nên chọn kháng sinh diệt khuẩn cho bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại
cộng đồng, đặc biệt đối với bệnh nhân có bệnh lí nền nặng và/ hoặc suy giảm miễn
dịch
A, Đúng
B, Sai
Câu 10: Ở bệnh nhân viêm phổi mắc phải ở cộng đồng, điều trị kháng sinh ban
đầu theo kinh nghiệm nên hướng đến những tác nhân thường gặp ngoài cộng đồng
nư S.pneumoniae, H.influenzae và M.catarrhlis.
A, Đúng
13
B, Sai
Câu 11: Nguyên tắc điều trị kháng sinh trong điều trị viêm phổi cộng đồng, khi
đánh giá điều trị sau 24-48h(48-72 giờ), nếu tình trạng lâm sàng không cải thiện
hoặc xấu hơn cần thay đổi phác đồ.
A, Đúng
B, Sai
Câu 12: Trong viêm phổi do cúm, P.aeruginosae(S. aureus) là vi khuẩn gây bội
nhiễm thường gặp nhiễm
A, Đúng
B, Sai
Câu 13: Căn cứ để phân loại viêm phổi mắc phải tại cộng đồng( điển hình/ không
điểm hình) là:
A, Kết quả xét nghiệm sinh hóa
B, Triệu chứng lâm sàng
C, Vi khuẩn gây bệnh
D, Kết quả xét nghiệm huyết học
D, Cả A, B, C và D
Câu 14: Mục tiêu điều trị viêm phổi mắc phải ở cộng đồng là:
A, Đạt hiệu quả lâm sàng
B, Giảm tử vong
C, Tránh kháng thuốc
D, Cả A và B
E, Cả A, B và C
Câu 15: Kháng sinh lựa chọn cho viêm phổi mắc phải tại cộng đồng do
S.pneumoniae là:
A, Ceftriaxon
B, Levofloxacin
14
C, Ceftazidim
D, Penicillin G
E, Cả A, B, C và D
Câu 16: Phác đồ điều trị viêm phổi cộng đồng do Burkholderia pseudomallei bao
gồm 2 giai đoạn : giai đoạn tấn công và…
A, Pha bao vây
B, Pha thải sạch
C, Pha dự phòng
Câu 17: Thời gian tối thiểu điều trị khang sinh đối với viêm phổi không điển hình
là:
A, 7-10 ngày
B, 2-3 tuần
C, > 14 ngày
Câu 18: Đối với viêm phổi cộng đồng, nên tránh dùng kháng sinh….. nếu không
cần thiết:
A, Truyền tĩnh mạch
B, Phổ rộng
C, Diệt khuẩn
Câu 19: Bệnh nhân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ 65 tuổi, không
có bệnh đi kèm, không dùng kháng sinh trong 3 tháng trước nên hạn chế dùng
quinolone hô hấp.
A, Đúng
B, Sai
Câu 20: Nên dùng kháng sinh đi kèm liệu pháp kháng virus ở bệnh nhân viêm
phổi do virus cúm.
A, Đúng
B, Sai
15
Câu 21: Kháng sinh lựa chọn cho bệnh phân viêm phổi mắc phải tại cộng đồng
mức độ nhẹ nghi nhờ do vi khuẩn không điển hình là:
A, Tetracyclin
B, Streptomycin
C, Cloramphenocol
D, Cephalexin
E, Azithromycin
Câu 22: Kháng sinh điều trị theo kinh nghiệm trong viêm phổi cộng đồng cần phải
bao phủ được vi khuẩn:
A, Staphylococcus aereus kháng methicilin
B, Streptococcus pneumoniae
C, Klebsiella spp
D, Bacteroides fragilis
E, Proteus mirabilis
Câu 23: Bệnh nhân Nguyễn T 60 tuổi, nhập viện với chuẩn đoán ban đầu viêm
phổi mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ, có tiền sử dị ứng với cephalexin. Kháng
sinh nào sau đây có thể lựa chọn cho bệnh nhân?
A, Amoxicilin
B Ampicilin +acid clavulanic
C, Amoxicilin+ sulbactam
D, Levofloxacin
Câu 24: Bệnh nhân Lê Ng. 70 tuổi, nhập viện với chẩn đoán ban đầu viêm phổi
mắc phải tại cộng đồng, có tiền sử dị ứng với cephalexin. Kháng sinh nào sau đây
có thể lựa chọn cho bệnh nhân?
A, Amoxicilin
B, Ampicilin +acid clavulanic
C, Amoxicilin+ sulbactam
16
D, Moxifloxacin
Câu 25: Bệnh nhân Võ L. 50 tuổi, nhập viện trong tình trạng sốt cao 400C, kèm
theo rét run, ho khan, tức ngực, khó thở. Sau khi làm các xét nghiệm CLS cho kết
quả: chỉ số ure máu = 8,4mmol/L, HA đo được là 120/90, tần số thở 32 lần/ phút,
bệnh nhân tỉnh táo, thận thức tốt. Theo anh(chị) mức độ viêm phổi cộng đồng của
bệnh nhân L là:
A, Viêm phổi nhẹ
B, Viêm phổi trung bình
C, Viêm phổi nặng
Bài 4: HEN PHẾ QUẢN
I. Phần câu cơ bản
1.1. Câu hỏi điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống (Điền khuyết, trả lời ngắn) (11
câu:1-11)
Câu 1. Khi đánh giá độ nặng của hen phế quản, hen nhẹ là hen được kiểm soát tốt
với điều trị……….
A. bậc 1
B. bậc 2.
C. bậc 1 hoặc bậc 2.
Câu 2. Trên lâm sàng, hen phế quản biểu hiện với các triệu chứng:
A. thở khò khè, khó thở, đờm nhiều, ran rít
B. thở khò khè, khó thở, nặng ngực và ran rít
C. thở khò khè, khó thở, nặng ngực và ho.
Câu 3. Với bệnh nhân hen phế quản, kết quả chức năng thông khí (CNTK) phổi khi
đo ngoài cơn với hô hấp ký cho:
A. tốt hơn
B. bình thường
C. kém hơn
Câu 4. Trong bộ câu hỏi sửa đổi của Hội đồng nghiên cứu y khoa Anh (mMRC),
bệnh nhân có chỉ số mMRC < 2 được xem là…..
17
A. ít triệu chứng
B. nhiều triệu chứng
C. không có triệu chứng
Câu 5. Trong đánh giá bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính với bảng điểm CAT, bệnh
nhân có chỉ số CAT < 10 được xem là……….
A. ít triệu chứng, ít ảnh hưởng.
B. nhiều triệu chứng, ảnh hưởng lớn.
C. không có triệu chứng
Câu 6. Dựa vào tiền sử đợt cấp trong năm trước (số đợt cấp và mức độ nặng của
đợt cấp), bệnh nhân có số đợt cấp ≥ 2 được xem là có nguy cơ………..xuất hiện
đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính.
A. cao
B. thấp
C. trung bình
Câu 7. Dựa vào tiền sử đợt cấp trong năm trước, bệnh nhân có từ 1 đợt cấp nặng
phải nhập viện được định nghĩa là nguy cơ…….. xuất hiện đợt cấp bệnh phổi tắc
nghẽn mạn tính.
A. cao
B. thấp
C. trung bình
Câu 8. Theo GOLD 2018, giai đoạn 1 của mức độ tắc nghẽn đường thở được xác
định khi……….. trị số lý thuyết
A. FEV1 ≥ 80%
B. 50% ≤ FEV1< 80%
C. 30% ≤ FEV1< 50%
D. FEV1< 30%
Câu 9. Theo GOLD 2018, giai đoạn 2 của mức độ tắc nghẽn đường thở được xác
định khi………. trị số lý thuyết
18
A. FEV1 ≥ 80%
B. 50% ≤ FEV1< 80%
C. 30% ≤ FEV1< 50%
D. FEV1< 30%
Câu 10. Theo GOLD 2018, giai đoạn 3 của mức độ tắc nghẽn đường thở được xác
định khi……… trị số lý thuyết
A. FEV1 ≥ 80%
B. 50% ≤ FEV1< 80%
C. 30% ≤ FEV1< 50%
D. FEV1< 30%
Câu 11. FEV1 là chỉ số biểu thị……………….
A. thể tích khí hít vào và thở ra bình thường.
B. dung tích sống gắng sức.
C.thể tích khí thở ra gắng sức trong 1 giây đầu tiên.
Câu 12. Hen phế quản là bệnh biến đổi (không đồng nhất), được đặc trưng bởi tình
trạng viêm đường hô hấp mạn tính.
A. Đúng
B. Sai
Câu 13. Đặc điểm cơ bản của hen phế quản là bệnh sử của các triệu chứng hô hấp
như thở khò khè, khó thở, tức ngực và ho.
A. Đúng
B. Sai
Câu 14. Đặc điểm cơ bản của hen phế quản là có bằng chứng giới hạn luồng khí
thở ra ở mức bình thường.
A. Đúng
B. Sai
Câu 15. Chẩn đoán hen phế quản khi bệnh nhân đã dùng thuốc kiểm soát hen
thường dựa vào thăm khám lâm sàng, hỏi bệnh sử, tiền sử bệnh.
A. Đúng
B. Sai
19
Câu 16. Đánh giá mức độ hen có thể được thực hiện khi người bệnh đã điều trị
thường xuyên với thuốc kiểm soát trong vài tháng.
A. Đúng
B. Sai
Câu 17. Hen nhẹ chỉ cần dùng thuốc kiểm soát khi có triệu chứng hoặc điều trị với
các thuốc kiểm soát như ICS liều thấp, kháng thụ thể leukotriene (LTRA) hoặc
chromone.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18. Trong bộ câu hỏi sửa đổi của Hội đồng nghiên cứu y khoa Anh (mMRC),
gồm 5 câu hỏi với mỗi câu tổng điểm cao nhất là 4, điểm càng cao thì mức độ khó
thở càng nhiều.
A. Đúng
B. Sai
Câu 19. Bộ câu hỏi CAT gồm 8 câu hỏi, tổng điểm 40, điểm càng cao thì ảnh
hưởng của bệnh tới tình trạng sức khỏe của bệnh nhân càng lớn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 20. Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định và đánh giá mức độ tắc nghẽn
đường thở của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là kết qủa đo chức năng
thông khí phổi.
A. Đúng
B. Sai
Câu 21. Bằng chứng giới hạn luồng khí thở ra không biến đổi ở bệnh nhân hen phế
quản là:
A. FEV1 tăng hơn 12% và 200mL so với giá trị ban đầu (ở trẻ em, >12% giá
trị dự đoán) sau khi hít thuốc giãn phế quản
B. Ít nhất một lần trong quá trình chẩn đoán có FEV1 cao
C. Trung bình hằng ngày lưu lượng đỉnh thay đổi <10% (ở trẻ em, >13%)
D. Trung bình hằng ngày lưu lượng đỉnh thay đổi= 10% (ở trẻ em, >13%)
20
E.FEV1 tăng hơn 15% và 200mL so với giá trị ban đầu (ở trẻ em, >15% giá trị dự
đoán) sau khi hít thuốc giãn phế quản
Câu 22. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đặc trưng bởi:
A. các triệu chứng hô hấp dai dẳng.
B. giới hạn luồng khí.
C. các triệu chứng hô hấp cấp.
D. các triệu chứng hô hấp dai dẳng và giới hạn luồng khí..
E. các cơn co thắt hô hấp và giới hạn luồng khí.
Câu 23. Yếu tố nguy cơ chính gây ra bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. ô nhiễm không khí và khói chất đốt
B. bệnh nghề nghiệp
C. di truyền
D. phơi nhiễm với các phân tử hoặc khí độc hại
E. khói thuốc lá, thuốc lào
Câu 24. Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định và đánh giá mức độ tắc nghẽn
đường thở của bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:………
A. kết quả đo chức năng thông khí phổi
B. tiền sử bệnh
C. tiền sử dị ứng
D. triệu chứng hô hấp
E. triệu chứng hô hấp và tiền sử dị ứng
Câu 25. Chẩn đoán xác định bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khi chỉ số rối loạn
thông khí tắc nghẽn không hồi phục hoàn toàn sau test hồi phục phế quản có kết
quả:
A. FEV1/FVC < 70%
B. FEV1/FVC = 70%
21
C. FEV1/FVC > 70%
D. FEV1/FVC < 50%
E. FEV1/FVC > 50%
Câu 26. Đánh giá bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính dựa trên mức độ tắc nghẽn đường
thở, mức độ nặng của triệu chứng và:
A. các bệnh lý đồng mắc.
B. tiền sử đợt cấp/năm trước
C. nguy cơ nặng của bệnh và yếu tố di truyền
D. nguy cơ nặng của bệnh (tiền sử đợt cấp/năm trước) và các bệnh lý đồng
mắc.
E. yếu tố dịch tễ và nguy cơ nặng của bệnh (tiền sử đợt cấp/năm trước) và các bệnh
lý đồng mắc.
Câu 27. Trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, công cụ để đánh giá triệu
chứng và sự ảnh hưởng của bệnh lên tình trạng sức khỏe của người bệnh là:…….
A. Bộ câu hỏi sửa đổi của Hội đồng nghiên cứu y khoa Anh (mMRC)
B. Bộ câu hỏi CAT
C. FEV1/FVC
D. Bộ câu hỏi sửa đổi của Hội đồng nghiên cứu y khoa Anh (mMRC) và Bộ
câu hỏi CAT
E. Bộ câu hỏi CAT và FEV1/FVC
Câu 28. Theo GOLD 2018, giai đoạn 4 của mức độ tắc nghẽn đường thở được xác
định khi………. trị số lý thuyết.
A. FEV1 ≥ 80%
B. 50% ≤ FEV1< 80%
C. 50% ≤ FEV1< 80%
D. 30% ≤ FEV1< 50%
22
E. FEV1< 30%
Câu 29. Khi đánh giá độ nặng của hen phế quản, hen trung bình là hen được kiểm
soát tốt với điều trị bậc……
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 30. Trong điều trị kiểm soát hen cần phải:
A. kiểm soát triệu chứng và các yếu tố nguy cơ
B. giảm yếu tố nguy cơ làm bệnh xấu hơn trong tương lai.
C. kiểm soát triệu chứng và giảm yếu tố nguy cơ làm bệnh xấu hơn trong
tương lai
Câu 31. Thuốc điều trị phối hợp đối với hen nặng là các thuốc được xem xét khi
bệnh nhân ……dù đã tối ưu hóa điều trị bằng liều cao ICS/LABA và đã phòng
tránh các yếu tố nguycơ.
A. có triệu chứng hen dai dẳng và/hoặc vẫn còn đợt cấp
B. có triệu chứng hen dai dẳng khi thời tiết thay đổi
C. có triệu chứng hen dai dẳng và không còn đợt cấp
Câu 32. Dựa vào tiền sử đợt cấp trong năm trước (số đợt cấp và mức độ nặng của
đợt cấp), bệnh nhân có đợt cấp mức độ trung bình phải sử dụng kháng sinh và/hoặc
corticosteroid được xem là có nguy cơ ……..xuất hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn
mạn tính.
A. cao
B. thấp
C. trung bình
Câu 33. Bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhóm A là nhóm bệnh nhân
có……
A. Nguy cơ thấp, nhiều triệu chứng
B. Nguy cơ thấp, ít triệu chứng
C. Nguy cơ cao, ít triệu chứng
23
Câu 34. Bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhóm B là nhóm bệnh nhân có
A. Nguy cơ thấp, nhiều triệu chứng
B. Nguy cơ thấp, ít triệu chứng
C. Nguy cơ cao, ít triệu chứng
Câu 35. Bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhóm C là nhóm bệnh nhân...
A. Nguy cơ thấp, nhiều triệu chứng
B. Nguy cơ thấp, ít triệu chứng
C. Nguy cơ cao, ít triệu chứng
Câu 36. Để điều trị hen phế quản hiệu quả cần đòi hỏi sự hợp tác tốt giữa bệnh
nhân và nhân viên y tế.
A. Đúng
B. Sai
Câu 37. Bệnh nhân hen phế quản cần có kiến thức về bệnh hen, có kỹ năng sử
dụng bình hít.
A. Đúng
B. Sai
Câu 38. Thuốc kiểm soát hen là các thuốc dùng duy trì để điều trị bệnh hen giúp
làm giảm nguy cơ đợt cấp và sụt giảm chức năng hô hấp nhờ tác dụng giảm tình
trạng viêm đường thở.
A. Đúng
B. Sai
Câu 39. Thuốc cắt cơn hen là các thuốc chỉ dùng để cắt cơn hen và giảm triệu
chứng, khi bệnh nhân có cơn khó thở hoặc đợt cấp hen.
A. Đúng
B. Sai
Câu 40. Bệnh nhân nhóm A nên được bắt đầu điều trị bằng thuốc giãn phế quản.
A. Đúng
B. Sai
Câu 41. Bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn nhóm B nên được bắt đầu điều trị bằng
thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài.
A. Đúng
B. Sai
24
Câu 42. Đối với bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn nhóm B vẫn còn khó thở dai dẳng
khi dùng LABA hoặc LAMA đơn trị liệu, khuyến cáo sử dụng phối hợp hai nhóm
thuốc giãn phế quản LABA/LAMA
A. Đúng
B. Sai
Câu 43. Trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, không cần giáo dục bệnh
nhân về kỹ thuật sử dụng các dụng cụ phân phối thuốc khi tái khám.
A. Đúng
B. Sai
Câu 44. Trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, cần giáo dục bệnh nhân về
tuần thủ điều trị và áp dụng các phương pháp dự phong đợt cấp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 45. Trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không cần giáo dục bệnh
nhân về tránh tiếp xúc với yếu tố nguy cơ trong lần tái khám.
A. Đúng
B. Sai
Câu 46. Khi đánh giá độ nặng của hen phế quản, hen nhẹ là hen
được kiểm soát tốt với điều trị bậc......
A. 1
B. 2
C. 1 hoặc 2
D. 3
E. 4
Câu 47. Biện pháp chung điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. Ngừng tiếp xúc với yếu tố nguy cơ
B. Phục hồi chức năng hô hấp
C. Cai nghiện thuốc lá, thuốc lào
D. Ngừng tiếp xúc với yếu tố nguy cơ, cai nghiện thuốc lá, thuốc lào và phục
hồi chức năng hô hấp
E. Phục hồi chức năng hô hấp và ngừng tiếp xúc với yếu tố nguy cơ
Câu 48. Nhóm thuốc SABA trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
25
A. Corticosteroid dạng phun hít
B. Kháng cholinergic tác dụng dài
C. Kháng cholinergic tác dụng ngắn
D. Cường beta 2 adrenergic tác dụng ngắn
E.Cường beta 2 adrenergic tác dụng dài
Câu 49. Nhóm thuốc LABA trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. Corticosteroid dạng phun hít
B. Kháng cholinergic tác dụng dài
C. Kháng cholinergic tác dụng ngắn
D. Cường beta 2 adrenergic tác dụng ngắn
E.Cường beta 2 adrenergic tác dụng dài
Câu 50. Nhóm thuốc SAMA trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. Corticosteroid dạng phun hít
B. Kháng cholinergic tác dụng dài
C. Kháng cholinergic tác dụng ngắn
D. Cường beta 2 adrenergic tác dụng ngắn
E. Cường beta 2 adrenergic tác dụng dài
Câu 51. Nhóm thuốc LAMA trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. Corticosteroid dạng phun hít
B. Kháng cholinergic tác dụng dài
C. Kháng cholinergic tác dụng ngắn
D. Cường beta 2 adrenergic tác dụng ngắn
E. Cường beta 2 adrenergic tác dụng dài
Câu 52. Nhóm thuộc ICS trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:
A. Corticosteroid dạng phun hít
B. Kháng cholinergic tác dụng dài
C. Kháng cholinergic tác dụng ngắn
D. Cường beta 2 adrenergic tác dụng ngắn
E. Cường beta 2 adrenergic tác dụng dài
Câu 53. Điều trị hen là chu trình liên tục bao gồm:...
A. đánh giá bệnh nhân và điều chỉnh trị liệu
B. điều chỉnh trị liệu và đánh giá đáp ứng
C. đánh giá bệnh nhân, điều chỉnh trị liệu và đánh giá đáp ứng
Câu 54. Terbutalin là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng kéo dài
C. Kháng cholinergic
26
D. Chất ức chế Phosphodiesterase
Câu 55. Salbutamol là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng dài
C. Kháng cholninerlic
D. Corticosteroid dạng phun hít
Câu 56. Điều trị khởi đầu ưu tiên đối với tất cả bệnh nhân hen phế quản đều
khuyến cáo dùng SABA đơn thuần ( không có ICS)
A. Đúng
B. Sai
Câu 57. Đối với bệnh nhân nhóm B vẫn còn khó thở nhiêu, có thể cân nhắc điều trị
khởi đầu ngay bằng phác đồ phối hợp hai thuốc giãn phế quản LABA/LAMA.
A. Đúng
B. Sai
Câu 58. Bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nhóm D nên được khởi đầu điều
trị bằng phác đồ LABA/LAMA.
A. Đúng
B. Sai
Câu 59. Salbutamol là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thuộc nhóm
kháng cholinergic
A. Đúng
B. Sai
Câu 60. Budesonid là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thuộc nhóm
cường beta 2 tác dụng ngắn
A. Đúng
B. Sai
Câu 61. Budesonid là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thuộc nhóm chất
ức chế Phosphodiesterase 4.
A. Đúng
B. Sai
27
Câu 62. Điều trị ban đầu ưu tiên đối với bệnh nhân hen phế quản có triệu chứng
hen < 2 lần/tháng là sử dụng......
A. liều thấp ICS /formoterol (khi cần) hoặc liều thấp ICS mỗi khi dùng SABA khi
cần.
B. liều thấp ICS /formoterol (khi cần)
C. liều thấp ICS mỗi khi dùng SABA khi cần.
D. liều thấp ICS /formoterol (khi cần) và liều thấp ICS mỗi khi dùng SABA
khi cần.
E. liều thấp OCS /formoterol (khi cần)và liều thấp ICS mỗi khi SABA khi cần.
Câu 63. Bambuterol là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng kéo dài
C. Kháng cholinergic
D. Cocorticosteroid dạng phun hít
E. Chất ức chế Phosphodiesterase 4
Câu 64. Tiotropium là thuốc điều trị bệnh phối tắc nghẽn mạn tính
thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng kéo dài
C. Kháng cholinergic
D. Cocorticosteroid dạng phun hít
E. Chất ức chế Phosphodiesterase 4
Câu 65: Budesonid là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng kéo dài
C. Kháng cholinergic
D. Cocorticosteroid dạng phun hít
E. Chất ức chế Phosphodiesterase 4
Câu 66. Prednisolon là thuốc điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
28
thuộc nhóm:
A. Cường beta 2 tác dụng ngắn
B. Cường beta 2 tác dụng kéo dài
C. Kháng cholinergic
D. Cocorticosteroid dạng phun hít
E. Corticosteroid đường toàn thân
BÀI 5: RỐI LOẠN LIPID MÁU
Câu 1: Dựa vào cơ chế, các thuốc hạ lipid máu được chia thành ... nhóm.
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 2: Một trong các tác dụng không mong muốn của các statin là:
A. Kháng androgen
B. Suy tim sung huyết
C. Đau, tiêu cơ vân
Câu 3: Một trong các tác dụng của các fibrat là:
A. Tăng TG
B. Giảm LDL
C. Giảm HDL
Câu 4: Một trong các tác dụng của các resin là:
A. Giảm TG
B. Giảm LDL
C. Giảm HDL
Câu 5: Một trong các tác dụng không mong muốn của các resin là:
29
A. Tăng TG
B. Tăng LDL
C. Tăng HDL
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về cách xử trí khi bệnh nhân có tăng TG > 500 mg/dL
là KHÔNG ĐÚNG?
A. Bỏ rượu
B. Giảm cân và tăng hoạt động thể lực
C. Dùng thuốc giảm TG
Câu 7: Bước đầu tiên trong điều trị tăng LDL-C bằng thuốc là:
A. Phân tầng nguy cơ tim mạch của bệnh nhân
B. Xác định mức LDL-C mục tiêu
C. Chọn loại Statin với liều thích hợp
Câu 8: Liệu pháp hàng đầu trong chỉ định điều trị triglycerid cao là:
A. Axit béo Ω-3
B. Statin
C. Fibrat
Câu 9: Liệu pháp hàng đầu trong chỉ định điều trị rối loạn lipid máu hỗn hợp là:
A. Axit béo Ω-3
B. Statin
C. Fibrat
Câu 10: Ezetimib là thuốc hạ lipid máu theo cơ chế kích thích hấp thu cholesterol ở
ruột.
A. Đúng
30
B. Sai
Câu 11: Các fibrat có tác dụng làm giảm LDL và tăng HDL
A. Đúng
B. Sai
Câu 12: Bệnh nhân rối loạn lipid máu nên ăn đa dạng các loại thực phẩm nhưng phải
điều chỉnh năng lượng tiêu thu để tránh thừa cân và béo phì.
A. Đúng
B. Sai
Câu 13: Có thể phối hợp thuốc ở đối tượng bệnh nhân rối loạn lipid máu hỗn hợp
trong trường hợp sử dụng statin nhưng không đạt mục tiêu LDL-C và non-HDL-C.
A. Đúng
B. Sai
Câu 14: Tác dụng không mong muốn gây tăng transaminase của các statin có thể ổn
định lại sau 1-2 tuần ngừng thuốc.
A. Đúng
B. Sai
Câu 15: Loại vitamin có tác dụng điều trị rối loạn lipid máu là:
A. Vitamin B1
B. Vitamin B2
C. Vitamin B3
D. Vitamin B6
E. Vitamin B12
Câu 16: Các dẫn xuất statin là các thuốc hạ lipid máu theo cơ chế:
31
A. Ức chế hấp thu lipid qua ruột
B. Tăng thải trừ lipid qua đường tiêu hóa
C. Ức chế tổng hợp lipid
D. Ức chế phóng thích acid béo từ mô mỡ
E. Ức chế hấp thu lipid qua ruột và tăng thải trừ lipid qua đường tiêu hóa
Câu 17: Theo Khuyến cáo của Hội Tim mạch học quốc gia Việt Nam 2015, bệnh
nhân rối loạn lipid máu nên thực hiện các biện pháp thay đổi lối sống và lựa chọn
thực phẩm để kiểm soát nguy cơ tim mạch như:
A. Giảm lượng muối xuống dưới 5g/ngày
B. Hạn chế dùng đồ uống và thực phẩm có đường
C. Thay thế chất béo bão hòa bằng trái cây, rau, các loại đậu, các loại hạt, ngũ cốc
nguyên hạt, bánh mì, cá và chất béo không bão hòa có nguồn gốc từ thực vật
D. Luyện tập thể lực thường xuyên hàng ngày, ít nhất là 30 phút/ngày
E. Cả A, B, C và D
Câu 18: Mục tiêu điều trị tăng triglycerid máu là:
A. Phòng ngừa viêm tụy cấp
B. Phòng ngừa viêm gan cấp
C. Phòng ngừa biến cố tim mạch
D. Phòng ngừa viêm tụy cấp và phòng ngừa biến cố tim mạch
E. Phòng ngừa viêm tụy cấp và phòng ngừa biến cố tim mạch
Câu 19: Trước khi điều trị bằng statin cần làm xét nghiệm:
A. Đếm số lượng bạch cầu
B. Làm công thức máu
32
C. Kiểm tra chức năng gan
D. Không cần làm xét nghiệm gì
Câu 20: Các resin như cholestyramin, colestipol có hiệu quả giảm LDL-C ở mức:
A. Yếu
B. Trung bình
C. Mạnh
2.2. Câu hỏi đúng sai (4 câu: 21 - 24)
Câu 21: Vitamin PP có tác dụng hạ lipid máu.
A. Đúng
B. Sai
Câu 22: Theo Khuyến cáo của Hội Tim mạch học quốc gia Việt Nam 2015, bệnh
nhân rối loạn lipid máu nên tiêu thụ ít hơn 500mg cholesterol/ngày.
A. Đúng
B. Sai
Câu 23: Transaminase tăng cao hơn 3 lần ngưỡng bình thường cao khi dùng statin
thì phải ngừng thuốc và đánh giá lại men gan.
A. Đúng
B. Sai
Câu 24: CK tăng ít hơn 5 lần ngưỡng bình thường cao khi dùng statin và không có
triệu chứng tổn thương cơ thì phải ngừng thuốc và kiểm tra chức năng thận.
A. Đúng
B. Sai
33
Câu 25: Nhóm thuốc nào sau đây chống chỉ định bệnh nhân có nồng độ TG cao
(>400 mg/dL)?
A. Fibrat
B. Statin
C. Resin
D. Niacin
E. Omega-3
Câu 26: Nhóm thuốc nào sau đây được lựa chọn để điều trị rối loạn lipid máu cho
bệnh nhân ĐTĐ có TG cao và HDL-C thấp?
A. Fibrat
B. Statin
C. Resin
D. Niacin
E. Omega-3
Câu 27: Điều trị tăng LDL-C bằng statin liều cao nhất cho bệnh nhân có bệnh cảnh
CKD mà không đạt được mục tiêu điều trị thì phải phối hợp thêm:
A. Statin khác
B. Ezetimib
C. Resin
D. Vitamin B3
E. Omega-3
Câu 28: Một bệnh nhân nam 67 tuổi, đã bắc cầu động mạch vành vào năm 55 tuổi
và dùng simvastatin, sau đó là atorvastatin trong nhiều năm mà không bị triệu chứng
gì. Vài tháng nay, bệnh nhân bị đau và vọp bẻ 2 chân nghi do statin. Khi ngưng
34
atorvastatin, triệu chứng cải thiện nhưng không hồi phục. Bệnh nhân đã được thay
bằng các statin khác nhưng đều bị đau hơn, đặc biệt vào ban đêm. Bệnh nhân đi
khám ở bệnh viện kết quả HA 142/94mmHg, mạch 58 lần/phút, phù quanh hốc mắt,
táo bón, không phù chi dưới hay suy tim, xét nghiệm LDL – C 157 mg/dL, CK 607
mcg/L (bình thường <120mcg/L)(CK>5 lần bình thường). Bước tiếp theo cần làm
gì?
A. Nhập viện để điều trị tiêu giải cơ vân
B. Theo dõi triệu chứng tổn thương cơ
C. Bắt đầu dùng ezetimib để giảm LDL – C
D. Ngừng statin, đánh giá chức năng thận
Câu 29: Một bệnh nhân nam 46 tuổi, không có bằng chứng bệnh TMXV trên lâm
sàng, không có các nguyên nhân gây tăng lipid máu thứ phát. Cha mất năm 50 tuổi
do nhồi máu cơ tim. Kết quả thăm khám và xét nghiệm như sau:
- U vàng gân ở 2 gót chân Achilles
- Cholesterol toàn phần 440mg/dL, TG 55 mg/dL, HDL-C 55 mg/dL, LDL-C 347
mg/dL
Lựa chọn dùng thuốc thích hợp cho bệnh nhân là gì?
A. Atorvastatin 80mg
B. Simvastatin 80mg
C. Pravastatin 80mg
D. Lovastatin 80mg
BÀI 6: SUY TIM
Câu 1. Dựa vào Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị suy tim cấp và mạn, Ban hành kèm
theo Quyết định số 1857/QĐ-BYT, Tong phân loại suy tim sựa trên phân suất tống
máu thất trái bảo tồn (HFpEF) là khi:
35
A. EF < 40%
B. EF: 40-49%
C. EF >= 50%
Câu 2. Phân độ NYHA dựa vào mức nặng của triệu chứng và mức hạn chế hoạt động
thể lực, trong đó suy tim độ II là:
A. Bệnh nhân có bệnh tim nhưng không có triệu chứng cơ năng nào, vẫn sinh hoạt
và hoạt động thể lực gần như bình thường
B. Các triệu chứng cơ năng chỉ xuất hện khi gắng sức nhiều, Bệnh nhân bị giảm
nhẹ các hoạt động về thể lực
C. Các triệu chứng cơ năng xuất hiện kể cả khi gắng sức rất ít, làm hạn chế các hoạt
động thể lực
D. Các triệu chứng cơ năng tồn tại một cách thường xuyên, kể cả lúc bệnh nhân nghỉ
ngơi không làm gì cả
Câu 3. Theo hướng dẫn của AHA/ACC và ESC, suy tim được chia thành 4 giai đoạn,
trong đó suy tim giai đoạn A là:
A. Có nguy cơ mắc suy tim nhưng không có tổn thương cấu trúc tim, không có
triệu chứng cơ năng suy tim
B. Có tổn thương cấu trúc tim nhưng không có triệu chứng thực thể hay cơ năng của
suy tim
C. Có tổn thương cấu trúc tim kèm theo tiểu sử hoặc hiện tại có triệu chứng cơ năng
suy tim
D. Suy tim nặng kháng trị cần can thiệp đặc biệt
Câu 4. Với bệnh nhân suy tim, chế độ ăn giảm muối: bệnh nhân chỉ được dùng ….
Muối Nacl/ ngày
A. < 6g
36
B. < 5g
C. < 4g
D. < 3g
Câu 5. Với bệnh nhân suy tim, chế độ ăn gần như nhạt hoàn toàn: bệnh nhân chỉ
được dùng … muối Nacl/ngày
A. < 2g
B. < 1,8g
C. < 1,6g
D. < 1,2g
Câu 6. Trong điều trị suy tim cần hạn chế nước và dịch dùng cho bệnh nhân hang
ngày trong khoảng …….. tuỳ mức độ suy tim nặng hay nhẹ, nhằm giảm bớt khối
lượng tuần hoàn và giảm gánh nặng với tim
A. 300-500 ml
B. 500-1000 ml
C. 1000-1500 ml
D. 1500-2000 ml
Câu 7. Bệnh nhân suy tim nhẹ với nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch không khuyến
khích tập luyện thể lực, thể thao
A. Đúng
B. Sai
Câu 8. Trong trường hợp suy tim rất nặng thì bệnh nhân phải nghỉ tại giường theo
tư thế nửa nằm nửa ngồi
A. Đúng
B. Sai
37
Câu 9. Thuốc lợi tiểu kháng aldosterone được coi là lựa chọn hang đầu trong điều
trị suy tim
A. Đúng
B. Sai
Caau 10. Thuốc chẹn beta là một trong những thuốc nền tảng trong điều trị suy tim
mạn tính với phân suất tống máu thất trái giảm
A. Đúng
B. Sai
Câu 11. Thuốc ức chế men chuyển được xem là lựa chọn hang đầu trong điều trị suy
tim đặc biệt ưu tiên với bệnh nhân có kèm theo hẹp động mạch thân hai bên
A. Đúng
B. Sai
Câu 12. Ho khan là tác dụng phụ rất phổ biến khi dùng nhóm thuốc ức chế thụ thể
AT1 của angiotensin II.
A. Đúng
B. Sai
Câu 13. Thuốc ức chế kép thụ thể Angiotensin Neprilysin (ARNI) là:
A. Ibesartan
B. Elanapril
C. Sacubitril
D. Sacubitril/ Valsartan
E. Ibesartan/ Hydrochlorothiazide
Câu 14. Thuốc chẹn beta được lựa chọn trong điều trị suy tim mạn tính với phân suất
tống máu thất trái giảm là:
38
A. Propranolol
B. Nadolol
C. Timolol
D. Bisoprolol
Câu 15. Dùng thuốc chẹn beta trong điều trị suy tim nên bắt đầu bằng liều rất thấp,
theo dõi chặt chẽ và tăng dần liều chậm sau mỗi:
A. 2-3 ngày
B. 5-7 ngày
C. 10 ngày
D. 14 ngày
E. 2-4 tuần
Câu 16. Trong điều trị suy tim mạn tính với phân suất tống máu thất trái giảm, lợi
ích của thuốc chẹn beta thường xuất hiện:
A. Nhanh, mạnh và ngắn
B. Nhanh, mạnh và dài
C. Chậm và lâu dài
Câu 17. Mục tiêu chính trong điều trị nội khoa với bệnh nhân suy tim phân suất tống
máu giảm là:
A. Giảm tỉ lệ tử vong
B. Dự phòng tái nhập viện do suy tim mất bù
C. Cải thiện triệu chứng, khả năng gắng sức và chất lượng cuộc sống
D. Giảm tỉ lệ tử vong, Dự phòng tái nhập viện do suy tim mất bù, Cải thiện triệu
chứng, khả năng gắng sức và chất lượng cuộc sống
39
Câu 18. Một trong 4 nhóm thuốc nền tảng (còn gọi là các nhóm thuốc “trụ cột”)
trong điều trị nội khoa với người bệnh suy tim phân suất tống máu giảm là:
A. Thuốc chẹn kênh If (Ivabradine)
B. Thuốc glycoside trợ tim
C. Thuốc lợi tiểu quai
D. Ức chế kênh đồng vận chuyển Natri-glucose 2 tại ống thận – SGLT2i
Câu 19. Thuốc kháng aldosterone chống chỉ định với bệnh nhân suy gan nặng và hạ
kali máu
A. Đúng
B. Sai
Câu 20. Các thuốc chẹn beta giúp cải thiện sống còn, giảm tái nhập viện do đợt cấp
và giảm đột tử do tim trên bệnh nhân suy tim
A. Đúng
B. Sai
Câu 21. Furosemide đặc biệt có hiệu quả trong điều trị bệnh nhân suy tim nặng hoặc
bị phù phổi cấp
A. Đúng
B. Sai
Câu 22. Digoxin có hiệu quả làm giảm triệu chứng và tỉ lệ tái nhập viện trong suy
tim mạn tính khi dùng:
A. Liều thấp 0,25 mg/ngày
B. Liều thấp 0,125 mg/ngày
C. Liều thấp 0,025 mg/ngày
D. Liều cao 0,5 mg/ngày
40
Câu 23. Thuốc thuộc nhóm chẹn kênh If sử dụng trong điều trị suy tim mạn tính là:
A. Candesartan
B. Nebivolol
C. Bumetanide
D. Metolazone
E. Ivabradine
Câu 24. Bệnh nhân Nguyễn T. 66 tuổi, Được chẩn đoán suy tim mạn có triệu chứng
NYHA III dai dẳng dù đã tối ưu hoá điều trị suy tim bằng ức chế men chuyển, chẹn
beta và kháng aldosterone nhưng không khả thi. Thuốc nào sau đây có thể lựa chọn
cho bệnh nhân?
A. Sacubitril + Valsartan
B. Bisoprolol + Hydrochlorothiazide
C. Hydrolazine + isosorbide dinitrate
Câu 25. Bệnh nhân Lê N. 70 tuổi, được chẩn đoán suy tim giai đoạn cuối, đã kháng
lại với tất cả các biện pháp điều trị nội, ngoại khoa thong thường. Theo anh (chị)
biện pháp nào sau đây là ưu tiên với người bệnh?
A. Sử dụng máy tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim
B. Sử dụng máy phá rung tự động (ICD)
C. Thay ghép tim
BÀI 7: ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Câu 1. Bệnh đái tháo đường là bệnh rối loạn chuyển hóa, có đặc điểm tăng glucose
huyết mạn tính do ....
A. khiếm khuyết về tiết insulin
B. khiếm khuyết về tiết insulin và tác động của insulin
41
C. khiếm khuyết về tiết insulin và/hoặc về tác động của insulin |
Câu 2. Tăng glucose mạn tính trong thời gian dài gây nên những rối loạn chuyển hóa
carbohydrate, protide, lipide, gây tổn thương ở nhiều cơ quan khác nhau, đặc biệt ở
........
A.tim, thận và mạch máu
B.Tim, thận, mắt, thần kinh
C. Tim và mạch máu, thận, mắt, thần kinh
Câu 3. Một trong những tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường là:
A. Glucose huyết tương lúc đói ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L)
B. Glucose huyết tương lúc đói < 126 mg/dL (hay 7 mmol/L)
C. Glucose huyết tương lúc no ≥ 126 mg/dL (hay 7 mmol/L)
Câu 4. Một trong những tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường là:
A. Glucose huyết tương ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với
75g glucose bằng đường uống ≥ 200 mg/dL (hay 11,1mmol/L)
B. Glucose huyết tương ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với 75g
glucose bằng đường uống < 200 mg/dL (hay 11,1mmol/L)
C. Glucose huyết tương ở thời điểm sau 2 giờ làm nghiệm pháp dung nạp với 75g
glucose bằng đường uống ≥ 100 mg/dL (hay 11,1mmol/L)
Câu 5. Theo hướng dẫn của Bộ Y tế, một trong những tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo
đường là:
A. HbA1c≥ 6,5%
B. HbA1c>5,5%
C. HbA1c< 6,5%
Câu 6. HbA1c thường được khuyến cáo đo ..... tháng một lần để theo dõi sát tình
trạng kiểm soát glucose huyết.
A.1
B. 2
C. 3
42
Câu 7. Nguyên tắc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường là định kỳ kiểm tra tác dụng
và tuân thủ thuốc cũ trước khi kê đơn mới.
A. Đúng
B. Sai
Câu 8. Đái tháo đường typ 1 nguyên nhân do phá hủy tế bào beta tụy, dẫn đến thiếu
insulin tuyệt đối.
A. Đúng
B. Sai
Câu 9. Đái tháo đường típ 2 nguyên nhân do giảm chức năng của tế bào beta tụy tiến
triển trên nền tảng đề kháng insulin.
A. Đúng
B. Sai
Câu 10. Đái tháo đường thai kỳ (là ĐTĐ được chẩn đoán trong 3 tháng giữa hoặc 3
tháng cuối của thai kỳ và không có bằng chứng về ĐTĐ typ 1, typ 2 trước đó).
A. Đúng
B. Sai
Câu 11. Trong điều trị đái tháo đường, cần phải can thiệp sử dụng thuốc khi phát
hiện bệnh ngay
A. Đúng
B. Sai
Câu 12. Nguyên tắc sử dụng thuốc điều trị đái tháo đường là hạn chế tối đa lượng
thuốc dùng.
A.Đúng
B.Sai
Câu 13. Trong chẩn đoán đái tháo đường, khi xét nghiệm glucose huyết đói được đo
khi BN nhịn ăn (không uống nước ngọt, có thể uống nước lọc, nước đun sôi để nguội)
ít nhất ...giờ.
A. 8
43
B. 6
C. 4
D.2
E. 1
Câu 14. Các thuốc điều trị đái tháo đường đường uống gồm:…
A. Metformin, sulfonylurea, insulin
B. Insulin
C. Đồng vận thụ thể GLP-1
D. Metformin, sulfonylurea, insulin
E. Metformin, sulfonylurea, ức chế enzym alpha glucosidase
Câu 15. Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân đái tháo đường ở người trưởng thành, không
có thai là duy trì HbA1c ở mức:
A. = 7% (53 mmol/mol)
B. >7% (53 mmol/mol)
C. <7% (53 mmol/mol)
Câu 16. Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân đái tháo đường ở người trưởng thành, không
có thai là đỉnh glucose huyết tương mạo mạch sau ăn 1-2 giờ đạt:
A. <180 mg/dL
B. <130 mg/dL
C. <80 mg/dL
Câu 17. Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân đái tháo đường ở người trưởng thành là
bệnh nhân trẻ, mới chẩn đoán, không có các bệnh lý tim mạch, nguy cơ hạ glucose
máu thấp, không có thai là duy trì HbA1c ở mức:
A. = 7%
B. <6,5%
C. <7%
44
Câu 18. Mục tiêu điều trị cho bệnh nhân đái tháo đường ở người trưởng thành là
người lớn tuổi, mắc bệnh đái tháo đường đã lâu, có nhiều bệnh lý đi kèm, có tiền sử
hạ glucose máu nặng trước đó là duy trì HbA1c ở mức:
A. = 7%
B. <6,5%
C. từ 7,5 – 8%
Câu 19. Mục tiêu điều trị đái tháo đường ở người cao tuổi mạnh khỏe , còn sống lâu
là duy trì HbA1c ở mức:
A. <7,5%
B. >7,5%
C.<7,0%
Câu 20. Mục tiêu điều trị đái tháo đường ở người cao tuổi nhiều bệnh phức tạp hoặc
bệnh nguy kịch/ sức khỏe kém, không còn sống lâu là duy trì HbA1c ở mức:
A. <8,5%
B. >7,5%
C.<8,0%
Câu 21. Thực hiện xét nghiệm HbA1c ít nhất ....lần trong 1 năm ở những người bệnh
đáp ứng mục tiêu điều trị và những người có đường huyết được kiểm soát ổn định.
A.1
B. 2
C.3
Câu 22. Khởi đầu điều trị bệnh nhân đái tháo đường với insulin nền khi không đạt
được mục tiêu glucose huyết với thuốc uống.
A.Đúng
B.Sai
Câu 23. Các thuốc thường tiêm điều trị đái tháo đường gồm:
45
A.Metformin, Sulfonylurea, đồng vận thụ thể GLP-1
B.Insulin, sulfonylurea
C.Đồng vận thụ thể GLP-1
D.Insulin, đồng vận thụ thể GLP-1
E.Metformin, sulfonylurea, ức chế enzym alpha glucosidate
Câu 24: ............ Là thuốc được lựa chọn đầu tiên để điều trị bệnh nhân đái tháo
đường typ 2.
A.Metformin
B.Insulin
C.Thuốc đồng vận thụ thể GLP-1
D.Thuốc ức chế enzym alpha glucosidase
E.Nhóm TZD
Câu 25. Insulin hỗn hợp gồm 2 thành phần là:
A.Insulin nhanh và insulin bán chậm
B.Insulin ngắn và insulin bán chậm
C. Insulin nhanh và insulin bán chậm, hoặc chậm
Câu 26. Liều khởi đầu insulin nền được khuyên dùng là 0,1-0,2 đơn vị/kg cân nặng,
phụ thuộc vào mức độ tăng glucose huyết, dùng phối hợp với thuốc uống.
A.Đúng
B.Sai
Câu 27. Đối với bệnh nhân đái tháo đường có tình trạng thừa cân nên được ưu tiên
dùng thuốc sau:
46
A.GLP-1 RA, ức chế SGLT2
B.Sulfonylurea
C.Insulin, metformin
D.Metformin, ức chế SGLT2
E.Ức chế enzym DPP-4
Câu 28. Đối với bệnh nhân đái tháo đường có bệnh lí tim mạch do xơ vữa ưu tiên
lựa chọn thuốc sau:
A.GLP-1 RA, ức chế enzym DPP-4
B.Sulfonylurea
C.Insulin, metformin
D.GLP-1 RA và ức chế SGLT-2 trừ lixisenatide trung tính
E.Ức chế enzym DPP-4
Câu 29. Bệnh nhân đái tháo đường kèm theo suy tim nên ưu tiên lựa chọn thuốc sau:
A. GLP-1 RA, ức chế enzym DPP-4
B. sulfonylurea
C. insulin, metformin
D.SGLT-21
E. ức chế enzym DPP-4
Câu 30. Bệnh nhân đái tháo đường kèm theo suy tim KHÔNG nên được sử dụng
thuốc sau:
A. GLP-1 RA, ức chế enzym DPP-4
B. sulfonylurea
C. insulin, metformin
D.SGLT-21
47
E. nhóm TZD
Câu 31. Nhóm thuốc điều trị đái tháo đường có khả năng gây tăng cân là:
A.Pioglitazon, GLP-1 RA
B.Pioglitazon, insulin
C. insulin,sulfonylurea, ức chế SGLT2
D. insulin,sulfonylurea,
E. sulfonylurea, ức chế SGLT2
(đáp án đúng: Pioglitazon, insulin, sulfonylurea)
BÀI 1: TĂNG HUYẾT ÁP
•PHẦN CƠ BẢN
I, Câu hỏi 3 đáp án
Câu 1: Tăng huyết áp là khi huyết áp tâm thu ≥ ……(1)…mmHg và/hoặc huyết áp
tâm trương ≥……..(2) mmHg
A, (1) 120; (2) 80
B, (1) 130; (2) 85
C, (1) 140; (2) 90
Câu 2: Theo phân độ THA, người bệnh THA độ 1 khi chỉ số HA phòng khám là:
A, 140 – 149/80 – 89
B, 140 – 159/90 – 99
C, 160 – 179/100 - 109
Câu 3: Thay đổi lối sống ở bệnh nhân THA có thể ngăn ngừa hoặc làm chậm khởi
phát THA và giảm các biến cố:
A, tim mạch
B, huyết khối tĩnh mạch
C, kháng trị
Câu 4: Nhóm thuốc lợi tiểu được khuyến cáo ưu tiên sử dụng trong điều trị THA
là:
A, ức chế CA
B, thiazid/giống thiazide
C, thẩm thấu
Câu 5: Theo hội tim mạch học quốc gia 2022, bệnh nhân THA nên được ưu tiên
điều trị ban đầu bằng……. thuốc phối hợp:
A, 2
B, 3
C, 4
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
SLIDE
Similar Resources on Wayground
34 questions
Tet holiday
Lesson
•
University
50 questions
kĩ năng ptbt
Lesson
•
KG - University
35 questions
dialy
Lesson
•
12th Grade
41 questions
QLTC 11 - Tiết 4: Tôi kinh doanh gì?
Lesson
•
11th Grade
43 questions
Bài 20 Kinh tế LB Nga
Lesson
•
11th Grade
39 questions
đề c địa
Lesson
•
University
39 questions
BÀI 25 TIÊU HÓA Ở KHOANG MIỆNG
Lesson
•
KG
40 questions
Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian
Lesson
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade