Search Header Logo
vi sinh 4

vi sinh 4

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Hard

Created by

câp truy

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 53 Questions

1

Multiple Choice

thể nào của entamoeba histolytica khi bị nhiễm có khả năng gây bệnh

1

thể magna

2

thể minuta

3

thể bào nang có 1 nhân

4

thể bào nang có 1 nhân

2

Multiple Choice

thể hoạt động của entamoeba histolytica khi bị nhiễm có đặc điểm

1

chỉ sống hội sinh, vô hại trong lòng ruột

2

gây vết loét ở đại tràng khi có điều kiện thuận lợi

3

sống ở tiểu tràng

4

bị chết dưới tác dụng của dịch vị

3

Multiple Choice

thể bào nang gây bệnh của entamoeba histolytica có mấy nhân

1

1 nhân

2

2 nhân

3

4 nhân

4

8 nhân

4

Multiple Choice

bệnh ly cấp tính do entamoeba histolytica thường có những triệu chứng nào

1

gan, lách sưng to

2

phân lỏng nhiều nước

3

đau bụng dữ dội

4

phân có nhầy máu

5

Multiple Choice

thể minuta có entamoeba histolytica có đặc điểm

1

hoạt động, chưa ăn hồng cầu, gây bệnh

2

chưa hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

3

hoạt động, ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

4

hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

6

Multiple Choice

thể magna của entamoeba histolytica có đặc điểm

1

hoạt động, ăn hồng cầu, gây bệnh

2

chưa hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

3

hoạt động, ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

4

hoạt động, chưa ăn hồng cầu, chưa gây bệnh

7

Multiple Choice

thể hoạt động của entamoeba histolytica khó có khả năng gây nhiễm cho người vì

1

thể hoạt động chết nhanh ở ngoại cảnh

2

thường nhiễm ít không thể gây bệnh

3

thể hoạt động chết cho dịch vị

4

người không bao giờ ăn phải thể hoạt động

8

Multiple Choice

entamoeba histolytica thường hay gây áp xe cho cơ quan nào của người

1

phổi

2

thận

3

bàng quang

4

gan

9

Multiple Choice

bệnh nhân mắc lỵ cấp tính do entamoeba histolytica khi xét nghiệm phân phải thấy thể nào dưới đây

1

thể minuta

2

thể magna

3

thể cyst có 4 nhân

4

thể cyst có 1 nhân

10

Multiple Choice

entamoeba histolytica di chuyển bằng

1

roi

2

lông

3

chân giả

4

không di động

11

Multiple Choice

kích thước bào nang của amip là

1

10-12 um

2

8-15 um

3

11-13 um

4

5-10 um

12

Multiple Choice

đơn bào nào dưới đây chỉ có thể hoạt động, không có thể bào nang

1

entamoeba histolytica

2

balantidium coli

3

lamblia intestinalis

4

trichomonas vaginalis

13

Multiple Choice

có thể tìm trichomonas vaginalis ở bệnh phẩm nào

1

phân

2

máu

3

đờm

4

dịch tiết âm đạo

14

Multiple Choice

trichomonas intestinalis di chuyển bằng

1

roi

2

lông

3

chân giả

4

không di động

15

Multiple Choice

trichomonas viginalis thường kí sinh ở đâu

1

gan-phổi

2

ruột- dạ dày

3

đường tiết niệu-sinh dục

4

máu- phổi

16

Multiple Choice

trichomonas vaginalis lây truyền chủ yếu theo đường nào

1

hô hấp

2

tiêu hóa

3

máu

4

tình dục

17

Multiple Choice

loại giun sán nào dưới đây trong chu kỳ phát triển có di cư qua phổi

1

giun tóc

2

giun chỉ bạch huyết

3

giun đũa

4

giun kim

18

Multiple Choice

hội chứng loeffler do ấu trùng giun đũa gây ra có những triệu chứng nào

1

sưng hạch bạch huyết và đi ngoài phân có máu

2

đau quặn, mót rặn,đi ngoài phân nhầy máu

3

xquang phổi mở, có hình ảnh giống thâm nhiễm lao

4

gan, lách, hạch xưng to, có hình ảnh phổi bị tràn

19

Multiple Choice

ăn gỏi cá có thể mắc bệnh sán nào

1

sán dây lợn

2

sán lá ruột

3

sán lá gan nhỏ

4

sán lá phổi

20

Multiple Choice

loại giun sán nào thường gây thiếu máu nhược sắc

1

giun móc

2

giun đũa

3

giun kim

4

hiun chỉ bạch huyết

21

Multiple Choice

ấu trùng của loại giun sán nào dưới đây có thể chủ động chui qua da và gây bệnh cho người

1

giun đũa

2

giun tóc

3

giun kim

4

giun móc

22

Multiple Choice

người vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ của loại sán nào dưới đây

1

sán lá gan nhỏ

2

sán lá ruột

3

sán dây lợn

4

sán dây bò

23

Multiple Choice

giun nào dưới đây ký sinh ở ruột non

1

giun đũa

2

giun tóc

3

giun móc

4

giun kim

24

Multiple Choice

ăn tôm cua sống, chưa nấu chín có thể mắc bệnh sán nào

1

sán lá phổi

2

sán lá ruột

3

sán lá gan nhỏ

4

sán lá dây

25

Multiple Choice

trong đất có thể tìm thấy mầm bệnh của loại giun nào sau đây

1

giun tóc

2

giun móc

3

giun đũa

4

giun kim

26

Multiple Choice

loại sán nào vị trí kí sinh ở đường dẫn mật trong gan

1

sán lá gan nhỏ

2

sán lá ruột

3

sán dây lợn

4

sán lá phổi

27

Multiple Choice

ăn thịt trâu bò tái, sống có thể mắc bệnh sán nào

1

sán dây lợn

2

sán lá gan nhỏ

3

sán lá ruột

4

sán dây bò

28

Multiple Choice

loại giun sán nào thường có tỷ lệ nhiễm cao ở trẻ em

1

giun móc

2

giun tóc

3

giun kim

4

giun lươn

29

Multiple Choice

loại giun nào gây hội chứng loeffler ở phổi

1

giun đũa

2

giun tóc

3

giun kim

4

giun móc

30

Multiple Choice

thức ăn của giun móc là

1

dưỡng chấp

2

máu

3

thức ăn thừa

4

dịch tế bào

31

Multiple Choice

tá tràng là vị trí kí sinh của giun nào

1

giun đũa

2

giun kim

3

giun tóc

4

giun móc

32

Multiple Choice

xét nghiệm phân để chẩn đoán nhiễm sán dây lợn cần tìm

1

trứng sán

2

đốt sán

3

ấu trùng sán

4

đầu sán

33

Multiple Choice

loại muỗi nào sau đây truyền bệnh sốt rét

1

culex

2

aedes

3

anopheles

4

mansonia

34

Multiple Choice

cơ quan nào trong cơ thể là giai đoạn phát triển của ký sinh trùng sốt rét

1

hồng cầu và bạch cầu

2

bạch cầu và gan

3

gan và hồng cầu

4

hồng cầu và não

35

Multiple Choice

quá trình thực hiện chu kì của kst KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố sau

1

môi trường sống

2

thức ăn

3

nhiệt độ môi trường

4

nhiệt độ cơ thể vật chủ

36

Multiple Choice

ăn rau sống người có thể nhiễm các kst sau, TRỪ

1

giun đũa

2

giun tóc

3

giun kim

4

giun móc

37

Multiple Choice

tác hại hay gặp nhất do kst gây ra

1

mất máu

2

biến chứng ngoại khoa

3

mất sinh chất

4

biến chứng nội khoa

38

Multiple Choice

loại iun nào sau đây tỉ lệ nhiễm cao ở việt nam

1

giun tóc

2

giun đũa

3

giun chỉ

4

giun kim

39

Multiple Choice

đặc điểm biểu hiện bệnh do kst là

1

không sốt, âm thầm lặng lẽ, không theo vùng

2

bệnh theo vùng, âm thầm , lâu dài và có thời hạn

3

bệnh theo vùng, biểu hiện rầm rộ và có thời hạn

4

sốt cao, triệu chứng rầm rộ, không theo vùng

40

Multiple Choice

kst nào sau đây vật chủ chính kphai là người

1

sán dây lợn

2

sán dây bò

3

amip

4

kst sốt rét

41

Multiple Choice

vật chủ chính là vật chủ kst ở

1

giai đoạn ấu trùng và sinh sản vô tính

2

gia đoạn trưởng thành và sinh sản vô tính

3

giai đoạn trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

4

giai đoạn ấu trùng hoặc có khả năng sinh sản vô tính

42

Multiple Choice

vật chủ phụ là vật mang kst

1

giai đoạn ấu trùng hoặc có khả năng sinh sản vô tính

2

giai đoạn trưởng thành và có khả năng sinh sản vô tính

3

giai đoạn trưởng thành hoặc có giai đoạn sinh sản hữu tính

4

thể bào nang và có giai đoạn sinh sản vô tính

43

Multiple Choice

loài kst nào dưới đây trong chu kì phát triển trải qua nhiều vật chủ nhất

1

sán lá gan nhỏ

2

sán dây lợn

3

sán dây bò

4

giun đũa

44

Multiple Choice

bệnh nhân bị nhiễm kst khi xét nghiệm trong máu thường tăng loại bạch cầu nào sau đây

1

tăng bạch cầu hạt trung tính

2

tăng bạch cầu hạt ưa base

3

tăng bạch cầu hạt ưa acid

4

tăng bạch cầu mono, lympho

45

Multiple Choice

chọn câu sai trong các câu dưới đây

1

người là vật chủ phụ của kst sốt rét

2

người là vật chủ phụ của sán dây lợn

3

người là vật chủ chính của kst sốt rét

4

người là vật chủ chính của SLG nhỏ

46

Multiple Choice

amip có thể gây áp xe gan vì

1

kst vào đường động mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan

2

kst từ đường ruột vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan

3

kst xâm nhập vào động mạch phổi, vào đường mật theo tĩnh mạch cửa lên gan

4

kst xâm nhập qua thành ruột, vào đường tĩnh mạch, theo tĩnh mạch cửa lên gan

47

Multiple Choice

loại plasmodium nào thường gây sốt rét ác tính

1

plasmodium falciparum

2

plasmodium ovale

3

plasmodium malariae

4

plasmodium vivax

48

Multiple Choice

giai đoạn tiền hồng cầu của kst sốt rét là giai đoạn

1

kst sốt rét bắt đầu vào máu

2

kst sốt rét phát triển ở gan

3

kst sốt rét quay lại tế bào san sau khi gây bệnh

4

kst sốt rét quay lại hồng cầu sau khi gây bệnh

49

Multiple Choice

tgian hoàn thành chu kì hồng cầu của p.vivax

1

24h

2

24-48h

3

48h

4

72h

50

Multiple Choice

cơn sốt rét điển hình do kst sốt rét gây ra thường có có giai đoạn thứ tự như sau

1

rét run, sốt nóng, ra mồ hôi

2

sốt nóng, rét run, ra mồ hôi

3

rét run, ra mồ hôi, sốt nóng

4

ra mồ hôi, rét run, sốt nóng

51

Multiple Choice

trên cơ thể muỗi, kst sốt rét phát triển nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào

1

nhiệt độ môi trường

2

chất dinh dưỡng trên cơ thể muỗi

3

âm độ môi trường

4

sự tiêu hóa máu và phát triển trứng muỗi

52

Multiple Choice

phương thức truyền bệnh nào là chủ yếu và quan trọng nhất đối với kst sốt rét ở VN

1

do muỗi truyền

2

truyền qua rau thai

3

do bọ chét

4

do truyền máu

53

Multiple Choice

nguyên tắc nào sau đây Không nằm trong biện pháp phòng chống sốt rét

1

giải quyết nguồn lây

2

giải quyết trung gian truyền bệnh

3

vệ sinh ăn uống

4

bảo vệ người bệnh

thể nào của entamoeba histolytica khi bị nhiễm có khả năng gây bệnh

1

thể magna

2

thể minuta

3

thể bào nang có 1 nhân

4

thể bào nang có 1 nhân

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 53

MULTIPLE CHOICE