

triet50d
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
hth mth
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a. Triết học Mác - Lênin
b. Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c. Chủ nghĩa xã hội khoa học
d. Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội
2
Multiple Choice
2 Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác? (giai đoạn Mác - Ăngg
2 thời kì
3 thời kì
4 thời kì
5 thời kì
3
Multiple Choice
Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?
Tiền đề lý luận
Điều kiện kinh tế - xã hội
c. Tiền đề khoa học tự nhiên
d. Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ănggh
4
Multiple Choice
C.Mác - Ph.Ănghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?
Các triết gia thời Cổ đại
Phoiơbắc và Hêghen
Hium và Béccơli
Các triết gia thời Phục hưng
5
Multiple Choice
Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?
Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc
d. Thế giới quan duy tâm biện chứng của Heghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơb
6
Multiple Choice
Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?
Chủ nghĩa duy vật, vô thần
Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh
c. Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con ngườ
d. Phép biện chứng
7
Multiple Choice
Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phương án sai
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
Thuyết tiến hóa
Học thuyết tế bào
Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp
8
Multiple Choice
Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?
V.I.Lênin
V.I.Lênin
trần Đức Thảo
Mao Trạch Đông
9
Multiple Choice
Thế giới quan là gì?
Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới vật chất
b. Là toàn bộ những quan niệm của con người về siêu hình học
c. Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
d. Là toàn bộ những quan điểm con người về sự hình thành và phát triển của các giống loài
10
Multiple Choice
Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?
Phản ánh lý - hóa
b. Phản ánh sinh học
c. Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
11
Multiple Choice
. Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xa
a. Phản ánh lý - hóa
Phản ánh sinh học
Phản ánh tâm lý
d. Phản ánh năng động, sáng tạo
12
Multiple Choice
Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?
a. Vật chất vô sinh
b. Giới tự nhiên hữu sin
c. Động vật có hệ thần kinh trung ương
Bộ óc người
13
Multiple Choice
Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?
Phản ánh lý - hóa
Phản ánh sinh học
Phản ánh tâm lý
Phản ánh năng động, sáng tạo
14
Multiple Choice
Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức? Chọn đáp án đúng nhất:
a. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan
Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan của con ngườ
. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan của con người
Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tình huống cụ thể mà nhận thức và hành động
15
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…....giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…....”.
a. Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
b. Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới
c. Sự tương tác - một sự vật mới
Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định
16
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: “Phạm trù kết quả dùng để chỉ những….... xuất hiện do….... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng”.
Biến đổi - sự tác động
Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp
c. Mối liên hệ - sự chuyển hó
d. Sự vật hiện tượng mới - sự liên h
17
Multiple Choice
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Quy luật là những mối liên hệ ….… giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau”
Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại
Bản chất nhưng không phổ biến, không lặp lại
c. Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại
Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến
18
Multiple Choice
Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích luỹ về lượng đã đạt đến giới hạn của độ là biểu hiện của xu hướng nào?
Hữu khuynh
Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh
Tả khuynh
Quan điểm trung dung
19
Multiple Choice
Việc nôn vóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích luỹ về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?
Tả khuynh
Quan điểm trung dung
Hữu khuynh
Vừa tả khuynh
20
Multiple Choice
Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?
Phủ định của phủ định
b. Phủ định siêu hình
Phủ định biện chứng
Biến đổi
21
Multiple Choice
Quy luật nào sau đây được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?
b. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
22
Multiple Choice
Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
23
Multiple Choice
Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?
a. Hoạt động sản xuất vật chất
b. Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động thực nghiệm khoa học
Hoạt động nhận thức
24
Multiple Choice
Chủ nghĩa duy vật là gì?
Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức
Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định vật chất
d. Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người
25
Multiple Choice
Triết học là gì?
Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới
b. Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về thế giới cũng như về vị trí, vai trò của họ trong thế giới đó
Là khoa học của mọi khoa học
26
Multiple Choice
Triết học Mác - Lênin là gì?
Là khoa học của mọi khoa học
Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên
Là khoa học nghiên cứu về con người
Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới
27
Multiple Choice
Anaximander cho rằng cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì?
Lủa
Nước
nguyên tử
apeiron
28
Multiple Choice
Hai khái niệm “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?
Chúng đồng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới
Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan
Khái niệm triết học bao hàm khái niệm thế giới quan
Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì
29
Multiple Choice
Triết học ra đời khi nào, ở đâu? a. Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn minh Cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp b. Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp c. Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ d. Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp
a. Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn minh Cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp
b. Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp
Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ
Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp
30
Multiple Choice
Vấn đề cơ bản của triết học là gì?Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người b. Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức c. Vấn đề thế giới quan của con người d. Vấn đề về giới tự nhiên
Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người
Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thứ
Vấn đề thế giới quan của con người
Vấn đề về giới tự nhiên
31
Multiple Choice
Nội dung mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?
Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?
Con người và thế giới sẽ đi về đâu
Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?
Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?
32
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?
a. “Cho hay trăm sự tại trời”
“Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong bảy ngày”
c. Tinh thần, ý thức của con người do trời ban cho
. “Không có cái lý nào ngoài tâm”, “ngoài tâm không có vật”
33
Multiple Choice
Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
34
Multiple Choice
Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?
a. Sự vật là sự “phức hợp của các cảm giác”
b. “…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”
Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất
“Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”
35
Multiple Choice
Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì? Chọn phương án đúng nhất
Phủ nhận vai trò của con người
b. Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên
Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan
Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới
36
Multiple Choice
Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?
Quan điểm siêu hình
quan điểm biện chứng
quan điểm duy tâm chủ quan
quan điểm duy tâm khách quan
37
Multiple Choice
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:
a. Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất
Do sự tác động của các thế lực siêu nhiên
Do chính bản thân sự vật, hiện tượng
Do quá trình lịch sử - tự nhiên
38
Multiple Choice
Quan điểm nào cho rằng nhận thức là sự “hồi tưởng lại” của linh hồn về “thế giới các ý niệm”?
a. Duy tâm chủ quan
Duy tâm khách quan
Duy vật siêu hình
Duy vật biện chứng
39
Multiple Choice
Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” a. Bản chất b. Nguồn gốc c. Những quy luật phổ biến d. Những trạng thái khác nhau
Những quy luật phổ biến
a. Bản chất
. Nguồn gốc
Những trạng thái khác nhau
40
Multiple Choice
Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?
Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người
Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
41
Multiple Choice
Trong “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của ……. đến khách thể”. Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống để hoàn thiện câu trên. a. Chủ thể b. Ý thức c. Tư duy d. Con người
chủ thể
ý thức
tư duy
con người
42
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là do đâu?
Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính qui định
Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người
Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề
Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới
43
Multiple Choice
Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi nói chung, là phương thức tồn tại của vật chất? a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
44
Multiple Choice
Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật
chất là ở chỗ nào?
Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
Tính sáng tạo, năng động
Tính quy định bởi vật phản ánh
. Tính thụ động
45
Multiple Choice
Bất kỳ sự vật hiện tượng nào, ở bất kỳ không gian thời gian nào đều có mối liên hệ với các sự vật, hiện tượng khác. Đó là biểu hiện của:
Sự phát triển của thế giới vật chất
Mối liên hệ phổ biến
Tính khách quan của thế giới vật chất
Tính kế thừa trong sự phát triển của các sự vật, hiện tượng
46
Multiple Choice
Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
Chủ nghĩa duy vật tự phát
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
47
Multiple Choice
Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
Làm khoa học
Sáng tạo nghệ thuật
Lao động sản xuất
Làm chính trị
48
Multiple Choice
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng? a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động thế giới vật chất b. Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật c. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật d. Phát triển là điều hiển nhiên
a. Phát triển là xu hướng chung của sự vận động thế giới vật chất
Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất của sự vận động của sự vật
Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận động của các sự vật
Phát triển là điều hiển nhiên
49
Multiple Choice
Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào? “Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy tâm
Chủ nghĩa duy lý
50
Multiple Choice
Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào? a. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau b. Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau c. Các mặt đối lập dung hòa với nhau d. Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
a. Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau
Các mặt đối lập luôn đấu tranh với nhau
Các mặt đối lập dung hòa với nhau
Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?
a. Triết học Mác - Lênin
b. Kinh tế chính trị Mác - Lênin
c. Chủ nghĩa xã hội khoa học
d. Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuần túy là khoa học xã hội
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Presentation
•
KG
50 questions
CÔNG NGHỆ AI
Presentation
•
KG
40 questions
Đội Thanh niên Vận động Hiến máu Trường Đại học SPKT Hưng Yên
Presentation
•
University
48 questions
ôn tập kì 1 lớp 12
Presentation
•
12th Grade
40 questions
Practice zui zẻ
Presentation
•
12th Grade
41 questions
12A3_VỢ CHỒNG A PHỦ
Presentation
•
12th Grade
48 questions
Day 3
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
10 questions
Credible Sources
Presentation
•
8th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Quotation Marks vs. Italics for MLA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Author's Purpose
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
figurative language review
Quiz
•
12th Grade
40 questions
To Kill a Mockingbird Full Novel Review
Quiz
•
8th - 12th Grade