Search Header Logo
Common IELTS Topic 1: Education

Common IELTS Topic 1: Education

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Hard

Created by

May Nguyen

Used 7+ times

FREE Resource

21 Slides • 95 Questions

1

media

2

media

3

media

4

Categorize

Options (17)

role of teachers

future

importance of education

world

curriculum

university

environment

talented students

courses

technology

education

scholarships

online learning

grammar

life experiences

government

country

Chọn các danh từ có "the" hoặc không

The........
Không "the"

5

media

6

Categorize

Options (20)

education

advice

content

training

homework

information

equipment

literature

help

people

work

experience

skill

activity

feedback

lecture

session

program

resource

children

Xem các danh từ có tự thêm s không?

Giữ nguyên
Thêm s
có s và không s mang 2 nghĩa khác nhau

7

media

8

Fill in the Blank

Một giáo viên giỏi (good teacher) truyền cảm hứng (inspire) học sinh (students) để học (study).

9

Fill in the Blank

Học sinh (students) cần động lực (motivation) để thành công (succeed)

10

Fill in the Blank

Internet cung cấp (offer) nhiều (many/a lot of) tài nguyên học (learning resources).

11

Fill in the Blank

⦁ Nhiều (many/ a lot of) trường đại học (universities) cung cấp (offer) học bổng (scholarships) tới học sinh quốc tế (international students)

12

media

13

Fill in the Blank

Một giáo viên (teacher) giỏi (good) truyền động lực (motivate) học sinh (students)

14

Fill in the Blank

Áp lực (pressure) thi cử (exam) ảnh hưởng (affect) sức khỏe (health) tinh thần (mental) của học sinh (students)

'

15

Fill in the Blank

Những cải cách (reforms) hệ thống (system) giáo dục (education) có thể cải thiện (improve) kết quả (outcomes) học tập (learning).

16

media

17

Fill in the Blank

Tắc nghẽn giao thông (traffic congestion) là một vấn đề nghiêm trọng (serious issue) trong các thành phố lớn (major cities).

18

Fill in the Blank

Tái chế (recycling) được khuyến khích (encouraged) để được áp dụng rộng rãi (adopted widely).

19

Fill in the Blank

Phương tiện giao thông công cộng (public transport) nên vừa túi tiền (affordable) cho tất cả công dân (citizens), mặc dù (despite+Ving) đắt đỏ (expensive) để vận hành (operate).

,

20

media

21

Fill in the Blank

Tôi có thể viết (write) một bài luận (essay) trong (for) 1 giờ (one hour).

22

Fill in the Blank

Giáo viên có thể sẽ cho (give) chúng ta một bài kiểm tra (test) tuần sau.

23

Fill in the Blank

Bạn nên kiên nhẫn (patient)

24

Fill in the Blank

Bạn phải nộp (submit) bản báo cáo (report) trước (by) thứ Sáu (Friday).

25

Fill in the Blank

Nếu tôi có thêm thời gian, tôi sẽ học bài thi (study for the exam).

,

26

media

27

Fill in the Blank

Thành tích học sinh (Student performance) đã cải thiện (improve) đáng kể (significant).

28

Fill in the Blank

Giáo viên đang nói (speaking) chậm (slow) để đảm bảo (ensure) mọi người (everyone) hiểu (understand) rõ (clear).

29

media

30

Fill in the Blank

Tôi đã tốt nghiệp (graduate from) trường đại học (university) hai năm về trước (two years ago).

31

Fill in the Blank

Khi bạn gọi (call) tôi, tôi đang học (study) trong thư viện (library).

,

32

Fill in the Blank

Giáo dục đã cải thiện (improve) đáng kể (significant) qua các năm vừa qua (over the past few years).

33

media

34

Fill in the Blank

Học online (online learning) thì linh hoạt hơn (flexible) hơn so với giáo dục truyền thống (traditional education).

35

Fill in the Blank

Anh ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp của anh ấy.

36

Fill in the Blank

Toán (Maths) là môn học (subject) khó (difficult) nhất cho nhiều (many/ a lot of) học sinh.

37

media

38

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The company made a significant DECIDE.

39

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

His CREATE ideas helped the team win.

40

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

She felt a deep sense of HAPPY after completing her final project.

41

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

They were faced with the IMPORTANT of meeting the deadline.

42

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The SUCCESS of the new policy was clear.

43

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The teacher always encourages ACT participation.

44

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The team will OPTIMIZE the project.

45

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The students worked HARD to prepare for exams.

46

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The ASSIST of the library staff was appreciated.

47

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The CONFIDENT of the speaker impressed us.

48

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

She has a FRIEND attitude toward her classmates.

49

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The RESPONSIBLE behavior of the students contributed to a positive environment.

50

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

Her ACHIEVE was recognized with an award.

51

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The POPULAR of the new course has increased.

52

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The students were extremely EXCITE to hear the news.

53

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

She was given the RESPONSIBLE to manage the project.

54

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

I could not hear the speaker CLEAR because of the noise.

55

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

His RELY on others often caused delays.

56

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

The company is aiming for GROW this year

57

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa cho đúng, nếu đã đúng rồi thì viết lại từ (Không viết cả câu):

His MOTIVATE helped the team stay focused.

58

media

59

Fill in the Blank

Đọc sách (read books) thường xuyên (regular) nâng cao (enhance) kiến thức (knowledge) của học sinh (students)

'

60

Fill in the Blank

Học sinh (students) nên tập trung vào (focus on) cải thiện (improve) kỹ năng viết (writing skills) của họ.

61

Fill in the Blank

Học sinh nên ghi chú (take notes) trong khi (while) nghe (listen to) bài giảng (lecture).

62

Fill in the Blank

Học sinh dành nhiều giờ (spend hours) ôn bài (review) trước các kì thi.

63

Fill in the Blank

Các giáo viên nên ưu tiên (prioritize) lôi kéo (engage) học sinh vào các buổi thảo luận (discussions)

64

Fill in the Blank

Nhiều học sinh thích (enjoy) học những ngôn ngữ (languages) mới (new).

65

media

66

Fill in the Blank

Có những quan ngại (concerns) về sự hiệu quả (effectiveness) của bài kiểm tra chuẩn hóa (standardized testing)

67

Fill in the Blank

Có sự tiếp cận (access) tới giáo dục chất lượng (quality education) có thể cải thiện (improve) triển vọng nghề nghiệp (job prospects)

68

Fill in the Blank

Có một nhu cầu (need) cho thêm sự tài trợ chính phủ (government investment) trong giáo dục

69

Fill in the Blank

Có một bằng cấp đại học (university degree) không đảm bảo (guarantee) sự có việc (employment)

70

media

71

Fill in the Blank

Học sinh mà học thường xuyên (study regularly) thể hiện tốt hơn (perform better) trong các kì thi (during exams).

72

Fill in the Blank

Giáo dục là một lĩnh vực (field) mà đòi hỏi (require) nhiều (a lot of/ many) sự quan tâm (attention).

73

Fill in the Blank

Thư viên là một nơi (place) mà ở đó học sinh có thể học (study) một cách yên tĩnh (quiet).

.

74

Fill in the Blank

Giáo sư (professor) đã bước vào (enter) lớp học (classroom), cầm (hold) nhiều cuốn sách trong tay ( của ông ấy.

,

75

Fill in the Blank

Giáo viên đã giải thích (explain) khái niệm (concept) lần nữa (again), với các học sinh lắng nghe một cách chăm chú (attentively).

,

76

media

77

Multiple Choice

Câu bị vấn đề gì?
Because students need more practical skills

1

Thiếu Subject

2

Thiếu Verb

3

Thiếu Cả vế S-V

4

Thiếu chấm câu hoặc từ nối

78

Multiple Choice

Câu bị vấn đề gì?
Such as online courses and digital libraries.

1

Thiếu Subject

2

Thiếu Verb

3

Thiếu Cả vế S-V

4

Thiếu chấm câu hoặc từ nối

79

Multiple Choice

Câu bị vấn đề gì?
While teachers play a crucial role in shaping young minds.

1

Thiếu Subject

2

Thiếu Verb

3

Thiếu Cả vế S-V

4

Thiếu chấm câu hoặc từ nối

80

Multiple Choice

Câu bị vấn đề gì?
Many students prefer online learning it allows them more flexibility.

1

Thiếu Subject

2

Thiếu Verb

3

Thiếu Cả vế S-V

4

Thiếu chấm câu hoặc từ nối

81

Multiple Choice

Câu bị vấn đề gì?
Education is important, technology is changing the way people learn.

1

Thiếu Subject

2

Thiếu Verb

3

Thiếu Cả vế S-V

4

Thiếu chấm câu hoặc từ nối

82

media

83

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

The team was working hard, FURTHERMORE they made a breakthrough.

84

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

She studied very hard, DESPITE she failed the test.

85

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

IN ADDITION studying, she worked part-time.

86

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

She worked part-time, THEREFORE she had no time to relax.

87

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

The proposal was rejected, BECAUSE the lack of funds.

88

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

The students didn't study for the test, LEAD TO they failed.

89

Fill in the Blank

Sửa lại từ viết hoa nếu cần, hoặc viết lại: (Không viết cả câu)

I forgot my homework HOWEVER I got it done just in time.

90

Fill in the Blank

Dấu câu gì thay cho dấu , để câu đúng ngữ pháp.

Online learning is becoming increasingly popular, however, some students struggle with a lack of face-to-face intera

.

91

media

92

media

93

Fill in the Blank

giáo dục chính quy (n):

for........ edu......

94

Fill in the Blank

giáo dục bậc cao (n)

high................ edu.........

95

Fill in the Blank

tư duy phản biện (n)

criti........ think...........

96

Fill in the Blank

tỉ lệ có học (n)

liter.................. rates

97

Fill in the Blank

sự phát triển cá nhân (n)

pers.......... gro..............

98

Fill in the Blank

sự phát triển nghề nghiệp (n)

PROFES.......... GROW...............

99

Fill in the Blank

làm cho việc học hấp dẫn hơn (v)

MAKE LEARN............ MORE ENGA...............

100

Fill in the Blank

tương tác trực tiếp (n)

FACE-TO-............ INTERA............

-
-

101

Fill in the Blank

cải thiện kết quả học tập(v)

impro............. aca............... perfor................

102

Fill in the Blank

cải thiện kết quả học tập(v)

impro............. aca............... perfor................

103

Fill in the Blank

dẫn tới áp lực học tập (v)

lead to aca....................stre............

104

Fill in the Blank

các hoạt động ngoại khóa (n)

extracurri................. acti..........

105

Fill in the Blank

các hoạt động ngoại khóa (n)

extracurri................. acti..........

106

Fill in the Blank

bằng đại học (n)

uni.................. degr...................

107

Fill in the Blank

học trực tuyến (n)

on................ lea.................

108

Fill in the Blank

giáo dục truyền thống (n)

tradi................... edu.............

109

Fill in the Blank

sự tham gia của cha mẹ (n)

paren........................ invol.................

110

Fill in the Blank

kiểm tra chuẩn hóa (n)

stand............... test............

111

​With the pressures on today’s young people to succeed academically, some people believe that non-academic subjects at school (eg: physical education and cookery) should be removed from the syllabus so that children can concentrate wholly on academic subjects. To what extent do you agree or disagree?

Dùng cấu trúc
There are different opinions as to whether
In my opinion,

One.....
As
For example
Additionally
However

Firstly,
This
Secondly,
For instance
As a result,

In conclusion,

112

Open Ended

Có những ý kiến khác nhau về việc liệu các môn học không mang tính học thuật, chẳng hạn như giáo dục thể chất và nấu ăn, có nên bị loại bỏ khỏi chương trình giảng dạy để học sinh có thể tập trung hoàn toàn vào các môn học chính hay không. Theo ý kiến của tôi, tôi không đồng ý với ý tưởng này vì các môn học không mang tính học thuật giúp học sinh phát triển những kỹ năng sống quan trọng mà các môn học chính không thể dạy hết được.

113

Open Ended

Một lý do tại sao các môn học không mang tính học thuật nên được giữ lại là vì chúng dạy những kỹ năng thực tế, điều này rất hữu ích trong cuộc sống hàng ngày. Khi học sinh lớn lên, các em cần biết cách chăm sóc sức khỏe và chuẩn bị bữa ăn lành mạnh. Ví dụ, các lớp nấu ăn dạy học sinh cách chế biến thực phẩm và hiểu về dinh dưỡng, điều này giúp các em có sự lựa chọn tốt hơn về chế độ ăn uống. Thêm vào đó, giáo dục thể chất khuyến khích trẻ vận động, điều này rất quan trọng đối với sức khỏe tổng thể của chúng.

Tuy nhiên, một số người tin rằng việc loại bỏ các môn học không mang tính học thuật sẽ giúp học sinh tập trung vào việc học chính.

114

Open Ended

Thứ nhất, họ lập luận rằng các môn học như toán và khoa học quan trọng hơn vì chúng giúp học sinh có công việc tốt hơn trong tương lai. Điều này có nghĩa là học sinh nên dành nhiều thời gian hơn để học các môn này. Thứ hai, họ cho rằng giảm bớt các môn học không học thuật sẽ giúp học sinh có thêm thời gian để chuẩn bị cho các kỳ thi. Chẳng hạn, học sinh sẽ có thêm giờ để làm bài tập và tham gia các lớp học thêm, điều này sẽ cải thiện kết quả học tập của các em. Kết quả là, các em có thể đạt điểm cao hơn và có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

115

Open Ended

Tóm lại, mặc dù các môn học học thuật rất quan trọng, nhưng các môn học không mang tính học thuật cũng không nên bị loại bỏ vì chúng cung cấp những kỹ năng sống thiết yếu giúp ích cho học sinh trong tương lai. Một nền giáo dục cân bằng, bao gồm cả các môn học chính và không chính, sẽ mang lại lợi ích tốt nhất cho học sinh.

116

There are different opinions as to whether non-academic subjects, such as physical education and cookery, should be removed from the school syllabus so that students can focus only on academic subjects. In my opinion, I disagree with this idea because non-academic subjects help students develop important life skills which they cannot learn from academic subjects alone.

One reason why non-academic subjects should be kept is that they teach practical skills which are useful in daily life. As students grow up, they need to know how to take care of their health and cook healthy meals. For example, cookery classes teach students how to prepare food and understand nutrition, which helps them make better choices about what to eat. Additionally, physical education encourages children to stay active, which is important for their overall well-being.

However, some people believe that removing non-academic subjects will help students concentrate on academic learning.

Firstly, they argue that subjects like math and science are more important because they help students get better jobs in the future. This means that students should spend more time studying these subjects. Secondly, they think that reducing non-academic subjects will give students more time to prepare for exams. For instance, students will have extra hours to do homework and attend extra classes, which will improve their academic performance. As a result, they may achieve higher scores and have better career opportunities.

In conclusion, while academic subjects are important, non-academic subjects should not be removed because they provide essential life skills which help students in the future. A balanced education that includes both academic and non-academic subjects will benefit students the most.

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 116

SLIDE