

Bài 1. Tiếng Việt 4
Presentation
•
World Languages
•
4th Grade
•
Hard
Trung Nguyen
Used 2+ times
FREE Resource
3 Slides • 0 Questions
1
Câu 1: Danh từ là gì?
A. Là những hư từ.
B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái
niệm…
C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …
D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…
Câu 2: Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật,
hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?
A. Đi, chạy, nhảy.
B. Đã, sẽ, đang.
C. Sách, báo, nhà.
D. Rất, quá, lắm.
Câu 3: Câu văn sau có mấy danh từ?
Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.
A. 6 danh từ.
B. 5 danh từ.
C. 4 danh từ.
D. 3 danh từ.
Câu 4: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Trong trẻo.
B. Quét dọn.
C. Xinh đẹp.
D. Chiến tranh.
Câu 5: Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?
A. Danh từ chỉ vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
D. Danh từ chỉ thời gian.
Câu 6: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?
A. Buổi tối.
B. Cái bút.
C. Bão lũ.
D. Bố mẹ.
Câu 7: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?
A. Hôm nay.
B. Cây lúa.
C. Sóng thần.
D. Bạn bè.
Câu 8: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Áo.
B. Ăn.
C. Xấu.
D. Cao.
Câu 9: Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu
tiên.
A. Viết thường
B. Viết hoa
C. Xen kẽ viết hoa và viết thường
2
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 10: Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:
Gió đưa cành trúc la đà
Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương
Mịt mù khói tỏa ngàn sương
Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.
A. Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái
B. Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái
C. Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ
D. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ
Câu 11: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?
A. Mưa bão, bầu trời
B. Cuộc sống, bình yên
C. Trò chơi, thăm thẳm
D. Trà sữa, chạy nhảy
Câu 12: Trong câu sau, từ gạch chân nào là danh từ chỉ người, từ gạch chân nào là
danh từ chỉ vật?
Cô giáo chỉ lên bảng và hướng dẫn học sinh đọc bài.
A. “Cô giáo” là danh từ chỉ người; “bảng”, “học sinh” là danh từ chỉ vật.
B. “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ người; “học sinh” là danh từ chỉ vật.
C. “Cô giáo”, “học sinh” là danh từ chỉ người; “bảng” là danh từ chỉ vật.
D. “Cô giáo”, “bảng” là danh từ chỉ vật; “học sinh” là danh từ chỉ người.
Câu 13: Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau: …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc,
trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.
A. Mùa thu.
B. Mùa xuân.
C. Mùa hạ.
D. Mùa đông.
Câu 14: Đâu là các danh từ chỉ vật xuất hiện trong lớp học?
A. Bếp ga, vở, bảng.
B. Bút, thước kẻ, bánh kẹo.
C. Giường, cục tẩy, hộp bút.
D. Bút, cục tẩy, bảng.
Câu 15: Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?
Làng tôi có lũy tre xanh,
Có sôngTô Lịch uốn quanh xóm làng.
Bên bờvải nhãn hai hàng,
Dưới sôngcá lội từng đàn tung tăng.
A. 12.
B. 14.
C. 16.
D. 18.
Câu 16: Danh từ nào dưới đây không phải danh từ chỉ người?
A. Học sinh.
B. Cô giáo.
C. Trường học.
D. Bạn học.
Câu 17: Từ “doanh trại” là loại danh từ gì?
3
A. Danh từ chỉ sự vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ đơn vị.
D. Danh từ chỉ khái niệm.
Câu 18: Danh từ nào dưới đây không phải danh từ riêng chỉ tên tỉnh, thành phố?
A. Lâm Đồng.
B. Hải Phòng.
C. Ninh Bình.
D. Phong Nha - Kẻ Bàng.
Câu 19: Dòng nào dưới đây là đúng?
A. Thị trấn Sa Pa thuộc tỉnh Sa Pa.
B. Thành phố Đà Lạt thuộc tỉnh Khánh Hòa.
C. Khu du lịch Bà Nà thuộc thành phố Đà Nẵng.
D. Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh Quảng Ninh.
Câu 20: Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?
A. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.
B. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.
C. Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.
D. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
Câu 1: Danh từ là gì?
A. Là những hư từ.
B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái
niệm…
C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật …
D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật…
Câu 2: Danh từ chỉ sự vật là những từ nêu tên từng loại hoặc từng cá thể người, vật,
hiện tượng, khái niệm,… Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?
A. Đi, chạy, nhảy.
B. Đã, sẽ, đang.
C. Sách, báo, nhà.
D. Rất, quá, lắm.
Câu 3: Câu văn sau có mấy danh từ?
Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.
A. 6 danh từ.
B. 5 danh từ.
C. 4 danh từ.
D. 3 danh từ.
Câu 4: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Trong trẻo.
B. Quét dọn.
C. Xinh đẹp.
D. Chiến tranh.
Câu 5: Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?
A. Danh từ chỉ vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
D. Danh từ chỉ thời gian.
Câu 6: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ thời gian?
A. Buổi tối.
B. Cái bút.
C. Bão lũ.
D. Bố mẹ.
Câu 7: Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?
A. Hôm nay.
B. Cây lúa.
C. Sóng thần.
D. Bạn bè.
Câu 8: Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Áo.
B. Ăn.
C. Xấu.
D. Cao.
Câu 9: Điền từ vào chỗ trống: Các danh từ riêng phải được …………. các chữ cái đầu
tiên.
A. Viết thường
B. Viết hoa
C. Xen kẽ viết hoa và viết thường
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 3
SLIDE
Similar Resources on Wayground
1 questions
Câu chuyện Dê con nhanh trí
Presentation
•
KG
2 questions
Bé đoán tài
Presentation
•
KG
6 questions
Bé nào giỏi nhất
Presentation
•
KG
3 questions
LUYỆN TẬP SCRATCH
Presentation
•
4th Grade
3 questions
Nhà nổi
Presentation
•
KG
5 questions
Chữ cái h k
Presentation
•
KG
4 questions
Câu truyện "Đồng cỏ hoà ca"
Presentation
•
KG
4 questions
Test
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Character Analysis
Quiz
•
4th Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
5 questions
Synonyms
Quiz
•
3rd - 6th Grade
25 questions
4th Grade End of Year Math Review
Quiz
•
4th Grade
77 questions
Mixed Multiplication and Division Facts
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Summer I Spy
Presentation
•
2nd - 5th Grade
18 questions
Trivia Questions
Presentation
•
1st - 6th Grade