

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Hà Trọng
Used 1+ times
FREE Resource
74 Slides • 0 Questions
1
1
1. CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG (44 câu hỏi)
Câu 1.1.0,2.1: Đâu là phát biểu đúng về khái niệm đo lường trên phương diện kỹ
thuật?
a. Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết
quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo)
b. Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết
quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào đó
c. Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị
kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào
đó
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.1.0,2.2: Tín hiệu đo phát biểu là gì?
a. Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng vật lý cần
đo
b. Là độ lớn của đại lượng vật lý cần đo
c. Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ nghịch với độ lớn của đại lượng vật
lý cần đo
d. Tất cả đều sai
Câu 1.1.0,2.3: Phát biểu “Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật
lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo với một
độ chính xác nào đó” là….?
a.Không chính xác
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Đúng
Câu 1.1.0,2.4: Phát biểu “Kết quả của quá trình đo lường chỉ được xác định tại một
thời điểm duy nhất’’ là….?
a. Đúng
b. Sai
c. Chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.5:Phát biểu “Độ chính xác của kết quả đo là mức độ gần đúng giữa giá
trị đo được và giá trị đúng của đại lượng đo” là .....?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Đúng
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.6: Phát biểu “Quá trình đo lường không cần phải sử dụng thiết bị kỹ
thuật nào” là .....?
a. Đúng
b. Sai
c. Chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.7:Phát biểu “Kết quả đo lường có thể được sử dụng cho các mục đích
kiểm tra và cải thiện các ứng dụng kỹ thuật cũng như trong nghiên cứu khoa học”
là .....?
a. Đúng
2
2
b. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
c. Không chính xác
d. Sai
Câu 1.1.0,2.8:Phát biểu “Kết quả đo lường chỉ cung cấp thông tin về đại lượng đo
mà không có thông tin về độ chính xác” là .....?
a. Đúng
b. Chính xác
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Sai
Câu 1.1.0,2.9:Phát biểu “Độ chính xác của kết quả đo là yếu tố quan trọng để đánh
giá mức độ tin cậy của phép đo” là .....?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Đúng
Câu 1.1.0,2.10:Phát biểu “Đại lượng vật lý cần đo là các đại lượng vật lý cần biết
độ lớn tại các thời điểm đo” là .....?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Không chính xác
Câu 1.1.0,2.11:Phát biểu “Thiết bị kỹ thuật là các thiết bị tham gia vào quá trình
đo lường” là .....?
a. Đúng
b. Không chính xác
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Sai
Câu 1.1.0,2.12:Phát biểu “Quá trình đánh giá định lượng được hiểu là quá trình
ước lượng độ lớn của đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật” là .....?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Không chính xác
Câu 1.1.0,2.13: Phát biểu “Kết quả đo hay còn gọi là giá trị đo là con số mô tả độ
lớn của đại lượng vật lý cần đo” là .....
a. Đúng
b. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
c. Sai
d. Không chính xác
Câu 1.1.0,2.14:Phát biểu “Đo lường gồm hai công đoạn cơ bản đó là “đo” và
“lường” là .....?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Đúng
Câu 1.2.0,2.15:Kết quả đo lường một đại lượng vật lý là Im = 12,5 ± 0,05 (A), giá trị này
cho biết?
a. Kết quả đo
3
3
b. Kết quả đo và mức độ chính xác của kết quả đo
c. Mức độ chính xác của kết quả đo
d. Sai số của kết quả đo
Câu 1.2.0,2.16: Hình vẽ sau mô tả quá trình đo gì?
a. Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế thủy ngân
b. Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế số
c. Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng áp kế
d. Tất cả đều sai
Câu 1.2.0,2.17: Để giúp cho việc lưu giữ, tính toán, đánh giá sai số, gửi thông tin
giữa các thiết bị kỹ thuật số khác nhau trong hệ thống đo lường và điều khiển, với
sự phát triển của công nghệ, tín hiệu điện có thể chuyển thành tín hiệu gì?
a. Tín hiệu tương tự
b. Tín hiệu sô
c. Tín hiệu liên tục
d. Đáp án khác
Câu 1.2.0,2.18: Một thiết bị đo nhiệt độ có đầu ra là tín hiệu dòng điện 4 – 20mA,
khoảng nhiệt độ đo được từ 10 – 100 (độ C), thang đo đầu ra của thiết bị là bao
nhiêu?
a. 20 mA
b. 16 mA
c. 100 độ C
d. 90 độ C
Câu 1.2.0,2.19: Điều kiện đo bao gồm các điều kiện gì?
a. Điều kiện trong
b. Không có điều kiện
c. Điều kiện ngoài
d. Điều kiện trong và điều kiện ngoài
Câu 1.2.0,2.20: Sai số của phép đo được định nghĩa là gì?
a. Sai lệch giữa kết quả đo và giá trị của đại lượng đo.
b. Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo
c. Giá trị trung bình giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.2.0,2.21: Đo lường là gì?
a. Quá trình tiến hành thí nghiệm
b. Quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật với
một độ chính xác nào đó.
c. Quá trình kiểm tra thiết bị
4
4
d. Quá trình lập báo cáo kỹ thuật
Câu 1.2.0,2.22: Kết quả đo được gọi là gì trong kỹ thuật đo lường?
a. Thông số kỹ thuật
b. Giá trị đo
c. Thông tin đầu vào
d. Đơn vị đo
Câu 1.2.0,2.23: Độ chính xác trong đo lường mô tả điều gì?
a. Mức độ tin cậy giữa giá trị đo và giá trị đúng của đại lượng cần đo
b. Thời gian thực hiện đo lường
c. Kỹ thuật sử dụng trong phương pháp đo
d. Số lượng thiết bị cần thiết để đo
Câu 1.2.0,2.24: Hoàn thành phát biểu sau: “Trong thiết bị đo lường thì cảm biến
thụ động là loại ...”
a. Cảm biến không cần năng lượng để hoạt động
b. Cảm biến lấy năng lượng từ biến đo để chuyển thành tín hiệu đo
c. Cảm biến sử dụng năng lượng bên ngoài để hoạt động
d. Cảm biến chỉ báo thấy
Câu 1.2.0,2.25: Tín hiệu đo có thể là gì trong một hệ thống đo lường?
a. Chỉ là áp suất
b. Là một đại lượng vật lý nào đó với thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng cần đo
c. Chỉ là nhiệt độ
d. Không có sự liên quan đến đại lượng đo
Câu 1.2.0,2.26: Điều kiện đo bao gồm những gì?
a. Chỉ các yêu cầu về thiết bị đo
b. Chỉ các yếu tố môi trường nơi đo
c. Cả yêu cầu về môi trường và thiết bị đo
d. Không cần điều kiện cụ thể nào
Câu 1.2.0,2.27: Phương pháp đo nào sau đây được định nghĩa là việc đo trực tiếp
đại lượng cần đo?
a. Phương pháp đo thống kê
b. Phương pháp đo gián tiếp
c. Phương pháp đo trực tiếp
d. Phương pháp đo tuyệt đối
Câu 1.2.0,2.28: Sai số của phép đo là gì?
a. Số lượng thiết bị đo
b. Lỗi do thiết bị gây ra
c. Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo
d. Thời gian thực hiện phép đo
Câu 1.2.0,2.29: Sai số tương đối được tính như thế nào?
a. Là hiệu số giữa kết quả đo và giá trị thực
b. Là tỷ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị đúng
c. Là kết quả đo chia cho 100
d. Là tổng của sai số tuyệt đối và giá trị thực
Câu 1.2.0,2.30: Sai số thô xảy ra do nguyên nhân nào?
a. Do thiết bị đo không chính xác
b. Do các yêu cầu kỹ thuật không được tuân thủ
c. Do sự không cẩn thận của người đo
5
5
d. Do ảnh hưởng của quá trình đo bên ngoài
Câu 1.2.0,2.31: Phương pháp đo trực tiếp được định nghĩa như thế nào?
a. Sử dụng nhiều thiết bị để tính toán đại lượng cần đo
b. Đo đại lượng cần đo bằng thiết bị đo trực tiếp, kết quả đo có cùng thứ nguyên với đại
lượng cần đo
c. Đo lặp lại nhiều lần để thu thập dữ liệu
d. Đo sai số của thiết bị đo
Câu 1.2.0,2.32: Sai số hệ thống có đặc điểm gì?
a. Là sai số do sự không cẩn thận của người thực hiện phép đo
b. Luôn luôn thay đổi và không xác định được
c. Là sai số có thể xác định được và thường có tính quy luật
d. Không ảnh hưởng đến kết quả đo
Câu 1.2.0,2.33: Phương pháp đo thống kê được sử dụng khi nào?
a. Khi chỉ cần một phép đo đơn lẻ
b. Khi đại lượng đo không bị ảnh hưởng bởi các đại lượng ngẫu nhiên
c. Khi cần lấy nhiều kết quả đo để tính toán chính xác hơn
d. Chỉ khi sử dụng thiết bị đo kém chất lượng
Câu 1.2.0,2.34: Sai số thô là gì?
a. Sai số phát sinh từ các điều kiện bên ngoài
b. Sai số do người đo không cẩn thận hoặc thiếu kinh nghiệm
c. Sai số có quy luật trong sự thay đổi
d. Sai số không thể xác định được
Câu 1.2.0,2.35: Các đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI) gồm mấy đại
lượng?
a. 3 đại lượng
b. 4 đại lượng
c. 5 đại lượng
d. 7 đại lượng
Câu 1.1.0,2.36: Hệ SI là một hệ đơn vị dựa trên hệ gì?
a. Hệ inch
b. Hệ mét
c. Hệ pound
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.1.0,2.37: Kết quả đo càng gần giá trị đúng của đại lượng đo khi nào?
a. Sai số tương đối càng nhỏ
b. Sai số tương đối càng lớn
c. Sai số tương đối nhỏ hơn 1
d. Sai số tương đối lớn hơn 1
Câu 1.1.0,2.38: Đây là cấu trúc của thiết bị đo nào?
6
6
a. Thiết bị đo tương tự
b. Thiết bị đo số
c. Thiết bị đo hiện đại
d. Thiết bị đo khác
Câu 1.1.0,2.39:Trong thiết bị đo phần tử chức năng nào là quan trọng nhất?
a. Cơ cấu chỉ thị
b. Mẫu đo
c. Cảm biến
d. Khâu khuếch đại
Câu 1.1.0,2.40: Dựa vào quan hệ giữa giá trị chỉ thị trên thiết bị đo và đại lượng
đo , ta có bao nhiêu phương pháp đo ?
a. 5
b. 4
c. 3
d. 2
Câu 1.1.0,2.41: Khi đo điện áp nguồn bằng vol kế, điện áp đo được không bằng
sức điện động của nguồn mà bằng chính sụt áp trên vol kế. Khi đó phép đo mắc
phải sai số gì?
a. Sai số thô
b. Sai số ngẫu nhiên
c. Sai số ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài
d. Sai số hệ thống của phương pháp đo
2. CHƯƠNG 2: THIẾT BỊ ĐO (36 câu hỏi)
Câu 2.1.0,2.1:Phát biểu “Thiết bị đo được phân thành hai loại chính là thiết bị đo
biến đổi thẳng và thiết bị đo so sánh’’ là…..?
a. Sai
b. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
7
7
c. Đúng
d. Chưa chính xác
Câu 2.1.0,2.2: Dựa trên phương pháp đo tuyệt đối và phương pháp đo so sánh thì
thiết bị đo được phân thành mấy loại?
a. 1 loại
b. 3 loại
c. 2 loại
d. 5 loại
Câu 2.2.0,2.3.Trong thiết bị đo hiện đại, tín hiệu đo thường được biến đổi thành
tín hiệu gì để thuận tiện cho việc xử lý?
a. Tín hiệu không điện
b. Tín hiệu quang
c. Tín hiệu tương tự
d. Tín hiệu điện
Câu 2.2.0,2.4.Một cách tổng quát, phương trình của thiết bị đo được viết là?
a. y = K/x
b. y = x + z
c. y = f(x)
d. y = x/z
Câu 2.2.0,2.5.Mong muốn quan hệ y = f(x) của thiết bị đo là tuyến tính hay phi
tuyến?
a. Tuyến tính và phi tuyến
b. Tuyến tính
c. Phi tuyến
d. Tất cả đều sai
Câu 2.1.0,2.6 Phát biểu “Thiết bị đo biến đổi thẳng là thiết bị đo mà đại lượng cần
đo được biến đổi liên tiếp qua nhiều khâu để tạo thành đại lượng chỉ thị” là …..?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d.Chưa chính xác
Câu 2.2.0,2.7 Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?
a. Tăng độ chính xác của các khâu
b. Tăng số lượng các khâu biến đổi
c. Giảm độ chính xác của các khâu
d. Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi
Câu 2.2.0,2.8Các đặc tính làm việc của thiết bị đo bao gồm?
a. Độ tin cậy, điều kiện làm việc, giới hạn làm việc
b. Độ tin cậy
c. Điều kiện làm việc
d. Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc
Câu 2.1.0,2.9Phát biểu “Độ tin cậy của thiết bị đo là xác suất mà thiết bị đo hoạt
động tốt qua một khoảng thời gian trong các điều kiện quy định của nhà sản xuất’’
là….?
a. Đúng
b. Sai
c. Điều kiện làm việc
8
8
d. Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc
Câu 2.2.0,2.10: Điều kiện làm việc của thiết bị đo bao gồm những điều kiện nào?
a. Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ
b. Áp suất bên ngoài
c. Trường điện từ
d. Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ, áp suất bên ngoài, trường điện từ, gia tốc,
độ rung lắc và các yêu cầu về vị trí lắp đặt thiết bị đo
Câu 2.3.0,2.11:Cho biểu diễn tương đương của thiết bị đo so sánh, hãy xác định
quan hệ giữa đại lượng đo và đại lượng chỉ thị?
a.
b.
c.
d.
Câu 2.3.0,2.12. Một cặp nhiệt điện dùng để đo nhiệt độ. Người ta thí nghiệm cặp
nhiệt điện tại môt số điểm nhiệt độ khác nhau và thu được quan hệ giữa sức điện
động đầu ra và nhiệt độ như bảng sau:
Sức điện động (mV)
4,50
9,00
13,50
18,00
Nhiệt độ (0C)
250
500
850
1000
Hãy xác định độ nhạy của cặp nhiệt điện trên?
a.0.05 (mV/0C)
b.0.032 (mV/0C)
c.0.018 (mV/0C)
d.0.1 (mV/0C)
Câu 2.3.0,2.13: Một cảm biến trọng lượng được định chuẩn tại nhiệt độ 230C, quan
hệ giữa trọng lượng và biến thiên điện áp đầu ra như bảng sau:
Sức điện động (mV)
13,5
15,7
17,9
20,1
22,3
23,5
Trọng lượng (kg)
10
20
30
40
50
60
Xác định độ nhạy của cảm biến trên?
a. 0,53
b. 0,22
c. 0,13
d. 0,38
Câu 2.3.0,2.14: Hãy xác định ngưỡng độ nhạy của công tơ 1 pha 10A? Biết rằng
khi tải có công suất < 2 W mà công tơ không quay, còn khi tải có công suất ≥ 10
W thì công tơ quay?
9
9
a. 2W
b. 2A
c. < 2W
d. ≥ 2W
Câu 2.2.0,2.15 Thang đo là khoảng cách giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của
phạm vi đo được biểu diễn bởi công thức nào dưới đây?
a. Sx = xmin - xmax
b. Sx = xmax + xmin
c. Sx = xmax - xmin
d. Tất cả đều sai
Câu 2.3.0,2.16 Một thiết bị đo nhiệt độ, có phạm vi đo từ 100ºC đến 500ºC, độ phân
giải của thiết bị đo là 0,25%. Xác định ngưỡng nhạy của thiết bị đo?
a. 40C
b. 30C
c. 20C
d. 10C
Câu 2.3.0,2.17 Một thiết bị đo tốc độ của một bình khuấy trộn, có đầu vào tốc độ
biến thiên liên tục, trong phạm vi đo từ 0 vòng/phút đến 3000 vòng/phút, đầu ra
hiển thị số với khả năng hiển thị đến 02 con số sau dấu phẩy, vậy độ phân dải là?
a. 0.03%
b. 3%
c. 0.3%
d. 0.00033%
Câu 2.2.0,2.18: Ôm kế được quy định làm việc tại nhiệt độ 20ºC, khi nhiệt độ môi
trường là 30ºC tiến hành đo điện trở mẫu
, kim quay của ôm kế chỉ vạch
tương ứng với 1 . Vậy độ trôi điểm không của ôm kế là bao nhiêu ?
a.
b.
c.
d.
Câu 2.2.0,2.19 Đâu là các đặc vận hành của thiết bị đo?
a. Độ tin cậy
b. Giới hạn làm việc
c. Điều kiện làm việc
d. Tất cả các phương án trên
Câu 2.2.0,2.20 Công thức nào dưới đây tính khả năng phân ly của thiết bị đo?
a.
xSR
b.
100
%
x
D
S
c.
100
%
y
D
M
d.
100
x
DS
10
10
Câu 2.2.0,2.21: Với RA, RV,Rt lần lượt là điện trở vào (điện trở trong) của thiết bị
đo dòng, thiết bị đo áp và điện trở tải của mạch cần đo. Sai số gây ra do ảnh hưởng
của tiêu thụ công suất đối với thiết bị đo dòng được tính như thế nào?
a.
100
% A
I
V
R
R
b.
100
% t
I
A
R
R
c.
100
% A
I
t
R
R
d.
100
% V
I
A
R
R
Câu 2.4.0,2.22 Dựa vào mô tả về tính chính xác và tính chuẩn xác của thiết bị đo,
thiết bị đo nào dưới đây có tính chính xác cao cũng như tính chuẩn xác cao?
a.
b.
c.
d.
Câu 2.4.0,2.23: Để thực hiện việc định chuẩn cho thiết bị đo cần các thiết bị có cấp
chính xác cao hơn ít nhất là bao nhiêu lần cấp chính xác của thiết bị đo cần định
chuẩn?
a. 1
b. 1/2
c. 2
d. 1.5
Câu 2.3.0,2.24:Một thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1, hãy cho
biết sai số tuyệt đối của thiết bị đo. Khi dùng Ampe kế này đo dòng điện được kết
quả đo là 4.2A. Kết quả của phép đo phép đo dòng điện là?
a.
4.2 5I
A
b.4.2 1.19I
A
c.
4.2 0.05I
A
d.
4.2 1I
A
Câu 2.3.0,2.25 Một thiết bị đo có độ lệch nhạy tại 20ºC là 0,38, độ lệch nhạy tại
50ºC là 0,34. Xác định độ lệch nhạy của thiết bị đo trên?
a. 0.04
11
11
b. 0.001
c. 0.72
d. 0.036
Câu 2.3.0,2.26: Một loadcell được định chuẩn tại nhiệt độ 210C, quan hệ giữa khối
lượng và sự biến thiên chiều dài của loadcell như bảng dưới:
Khối lượng (kg)
0
50
100
150
200
Biến thiên chiều dài (mm)
0.0
1.0
2.0
3.0
4.0
Khi sử dụng loadcell ở môi trường có nhiệt độ là 350C, ta được quan hệ giữa khối
lượng và sự biến thiên chiều dài như bảng dưới:
Khối lượng (kg)
0
50
100
150
200
Biến thiên chiều dài (mm)
0.2
1.3
2.4
3.5
4.6
Xác định độ trôi điểm không của thiết bị đo?
a. 0.014 (mm/kg)
b. 0.13 (mm/kg)
c. 1.1 (mm/kg)
d. 1.0 (mm/kg)
Câu 2.4.0,2.27. Thiết bị đo so sánh thường có độ chính xác cao hơn thiết bị đo biến
đổi thẳng vì sao?
a.Sai số không phụ thuộc vào độ chính xác của hai mạch biến đổi thuận và mạch biến
đổi ngược.
b.Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi thuận .
c.ai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi ngược.
d.Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của hai mạch biến đổi thuận và mạch biến đổi
ngược.
Câu 2.1.0,2.28. Hiện tượng trôi điểm không xảy ra khi nào?
a. Khi đại lượng đầu vào tăng đột ngột
b. Khi đại lượng đầu ra và đầu vào bằng nhau
c. Khi một thông số môi trường thay đổi và đại lượng đầu ra khác 0 mặc dù đại lượng
đầu vào bằng 0
d. Khi thiết bị đo đạt độ chính xác cao và không có sai số
Câu 2.1.0,2.29. Khái niệm nào đúng khi nói về cấp chính xác?
a. Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng cao
b. Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng cao
c. Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng thấp
d. Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng thấp
Câu 2.2.0,2.30: Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?
a.Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.
b. Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.
12
12
c.Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.
d.Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.
Câu 2.2.0,2.31: Đặc tính tĩnh của thiết bị đo liên quan đến độ chính xác của thiết
bị đo trong điều kiện quy định của nhà sản xuất với đại lượng đo không thay đổi
hoặc thay đổi rất chậm là .......
a.Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Chưa chính xác
Câu 2.2.0.2. 32:Đặc tính tĩnh của thiết bị đo mô tả quan hệ giữa đại lượng vật lý
cần đo và đại lượng chỉ thị (hoặc tín hiệu đo đầu ra) ở trạng thái xác lập là…….
a.Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Chưa chính xác
Câu 2.2.0.2. 33: Phát biểu “Độ nhạy (hệ số khuếch đại tĩnh) của thiết bị đo tại một
giá trị đo x nào đó là tích giữa lượng thay đổi của tín hiệu chỉ thị và lượng thay đổi
của tín hiệu vào tương ứng ở trạng thái xác lập” là……
a.Đúng
b.Chưa chính xác
c.Sai
d.Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 2.2.0.2.34: Phạm vi đo là phạm vi bao gồm các giá trị danh định của đại lượng
đo mà thiết bị đo được sử dụng theo quy định của nhà sản xuất là……
a.Đúng
b.Chưa chính xác
c.Sai
d.Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 2.2.0.2.35: Ngưỡng nhạy của thiết bị đo nói lên rằng đầu ra chỉ thay đổi giá trị
khi giá trị đầu vào thay đổi một lượng lớn hơn ngưỡng nhạy của thiết bị đo là…..
a.Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Không chính xác
Câu 2.2.0.2.36: Khả năng phân ly của thiết bị được định nghĩa bằng tích số giữa
thang đo đầu vào và ngưỡng nhạy là …..
a.Đúng
b.Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
c.Sai
d.Chưa chính xác
Câu 2.2.0.2.37:Một thiết bị đo nhiệt độ, có phạm vi đo từ 300ºC đến 900ºC, độ
phân giải của thiết bị đo là 0.125%, ngưỡng nhạy của thiết bị đo là bao nhiêu?
13
13
a.
b.
c.
d.
Câu 2.2.0.2.38: Ngưỡng nhạy của TBĐ là 0.3ºC. Vậy nhiệt độ đầu vào thay đổi
như thế nào thì đầu ra thay đổi ?
a. Nhiệt độ cần đo thay đổi một lượng lớn hơn 0.3ºC
b. Nhiệt độ cần đo thay đổi một lượng nhỏ hơn 0.3ºC
c. Không xác định
d. Nhiệt độ cần đo không thay đổi
Câu 2.2.0.2.39: Thực hiện một phép đo gián tiếp công suất tiêu thụ trên tải bằng
đồng hồ ampe kế và đồng hồ vol kế. Biết điện trở của tải là 100, điện trở trong
của ampe kế là 1, điện trở trong của vol kế là 10k. Hãy xác định sai số gây ra
bởi TBĐ dòng với phép đo công suất này.
a. 0.5 %
b. 0.01%
c.1%
d.0.99%
Câu 2.2.0.2.40: Một TBĐ có class=2 có nghĩa là gì?
a. TBĐ có sai số tuyệt đối bằng 2
b. TBĐ có thang đo bằng 2
c. Sai số tương đối bằng 2
d. Không xác định
14
14
3. CHƯƠNG 3: GIA CÔNG KẾT QUẢ ĐO (36 câu hỏi)
Câu 3.1.0,2.1. Hãy cho biết thế nào là gia công kết quả đo?
a. Là thao tác xử lý kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể
b. Là thao tác thành lập kết quả đo
c. Là thao tác thành lập kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể
d. Đáp án khác
Câu 3.1.0,2.2. Hãy nêu mục đích của gia công kết quả đo?
a. Xác định giá trị đúng của kết quả đo và sai số của kết quả đo
b. Xác định giá trị của kết quả đo và sai số của kết quả đo
c. Xác định giá trị của kết quả đo
d. Xác định sai số của kết quả đo
Câu 3.1.0,2.3. Hãy cho biết kết quả của phép đo lường sau khi gia công kết quả đo
được xác định theo biểu thức nào dưới đây?
a. xr = x - x/2
b. xr = x - x
c. xr = x ± 2x
d. xr = x ± x
Câu 3.1.0,2.4. Hãy cho biết đối với phép đo trực tiếp, kết quả đo sẽ được xác định
như thế nào là chính xác nhất?
a. Đọc trên thiết bị đo
b. Đọc trên thiết bị đo thông qua đại lượng chỉ thị
c. Xem trên thiết bị đo thông qua đại lượng đo
d. Kết quả khác
Câu 3.2.0,2.5. Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép
đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang
đo là 1A, dòng điện đo được là 0.95A. Vol kế có cấp chính xác là 1.5, thang đo 100V,
điện áp đo được là 80V. Phép đo điện trở trên thực hiện theo phương pháp đo nào?
a. Phương pháp đo gián tiếp
b. Phương pháp đo trực tiếp
c. Phương pháp đo so sánh
d .Phương pháp đo thống kê
Câu 3.2.0,2.6. Hãy cho biết nếu có quan hệ giữa đại lượng ra với đại lượng vào y
= f(x1, x2,..., xn) thì công thức
dùng để tính gì?
a. Tính sai số tương đối của phép đo gián tiếp
b. Tính sai số tương đối của phép đo
c. Tính sai số tương đối của phép đo trực tiếp
d. Tính sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp
Câu 3.1.0,2.7. Hãy cho biết để giảm bớt ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên người ta
dùng phương pháp đo gì?
a. Phương pháp đo thống kê
b. Phương pháp đo trực tiếp
c. Phương pháp đo gián tiếp
d. Tất cả đều đúng
Câu 3.3.0,2.8. Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép
đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang
15
15
đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V,
điện áp đo được là 80V. Xác định giá trị điện trở của phép đo trên?
a. 84,21 Ω
b. 48,21 Ω
c. 83,27 Ω
d. 69,21 Ω
Câu 3.1.0,2.9. Hãy cho biết sai số ngẫu nhiên thường phát sinh dưới dạng gì?
a. Hội tụ các kết quả đo
b. Phân tán các đại lượng đo
c. Phân tán các kết quả đo
d. Hội tụ các đại lượng đo
Câu 3.2.0,2.10. Từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta tính được sai số gì
của phép đo?
a. Sai số tương đối
b. Sai số ngẫu nhiên
c. Sai số tuyệt đối
d. Sai số tuyệt đối và sai số tương đối
Câu 3.2.0,2.11. Cấp chính xác của thiết bị đo là sai số tương đối quy đổi của thiết
bị đo tính bằng phần trăm, do đó từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta
tính được sai số gì của phép đo và kết quả của phép đo được viết như nào?
a. Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là
b. Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là
c. Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là
d. Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là
Câu 3.3.0,2.12. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác
là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 2, thang
đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?
a. 0,095 A
b. 0,01 A
c. 0,015 A
d. 0,05 A
Câu 3.3.0,2.13. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác
là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5,
thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo điện áp?
a. 1,15 V
b. 0,95 V
c. 1,5 V
d. 0,8 V
Câu 3.2.0,2.14Hình vẽ dưới minh họa luật phân bố gì? Của sai số nào?
16
16
a. Luật phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên
b. Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp
c. Dạng phân bố chuẩn của sai số trực tiếp
d. Dạng phân bố của sai số gián tiếp
Câu 3.2.0,2.15. Hai biểu đồ sau biểu diễn quan hệ gì?
a. Quan hệ giữa số lần và tần suất xuất hiện các sai số theo giá trị đo được
b. Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp
c. Dạng phân bố chuẩn của sai số trực tiếp
d. Dạng phân bố của sai số gián tiếp
Câu 3.2.0,2.16. Nếu phân khoảng sai số δ được chia càng nhỏ, thì đường kiểu bậc
thang ở hình sau sẽ dần tiến tới đường gì?
a. Đường cong
b. Đường Zic-Zac
c. Đường cong trơn
d. Đường bậc thang
Câu 3.2.0,2.17. Cáp phương pháp giảm bớt sai số hệ thống trong đo lường là?
a. Hiệu chỉnh hiện tượng trôi điểm không (điểm zero)
b. Hiệu chỉnh thiết bị đo khi thiết bị đo làm việc không đúng với mẫu
c. Bù phi tuyến cho thiết bị đo
17
17
d. Tất cả các phương pháp trên
Câu 3.3.0,2.18. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác
là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5,
thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo điện trở?
a. 1,18 Ω
b. 1,81 Ω
c. 2.08 Ω
d. 1,51 Ω
Câu 3.3.0,2.19. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác
là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5,
thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tương đối của phép đo điện
trở?
a. 2,7 %
b. 2,1 %
c. 1,8 %
d. 2,5 %
Câu 3.3.0,2.20. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác
là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5,
thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Xác định kết quả của phép đo điện trở?
a. 84,21 ± 1,81 Ω
b. 84,21 ± 1,18 Ω
c. 84,21 - 1,19 Ω
d. 84,21 + 1,91 Ω
Câu 3.3.0,2.21. Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25
; 130,5 ; 131,75; 130,25 ;130,1; 131,35 ; 130,75 (đơn vị tính = m). Biết phép đo bị
sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính giá trị trung bình của điện
trở trên?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 3.3.0,2.22. Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25;
130,5; 131,75; 130,25; 130,1; 131,35; 130,75 (đơn vị tính = ). Biết phép đo bị sai
số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương của
đại lượng đo điện trở?
a. 0,69 Ω
b. 0,81 Ω
c. 0,16 Ω
d. 0,61 Ω
Câu 3.4.0,2.23. Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25;
130,5; 131,75; 130,25 ;130; 131,15; 130,75 (đơn vị tính = m). Biết phép đo bị sai
số ngẫu nhiên với một xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương
trung bình đại số của đại lượng đo điện trở?
18
18
a. 0,23 (mΩ)
b. 0,28 (mΩ)
c. 0,83 (mΩ)
d. 0,52 (mΩ)
Câu 3.2.0,2.24. Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và
Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp
chính xác là 1.5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8.5A. Vol kế có cấp chính
xác là 1.0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Phép đo công suất trên thực
hiện theo phương pháp đo nào?
a. Phương pháp đo trực tiếp
b. Phương pháp đo gián tiếp
c. Phương pháp đo thống kê
d .Phương pháp đo so sánh
Câu 3.3.0,2.25. Cho một thiết bị đo tốc độ quay có phạm vi đo từ 0 (vòng/phút) đến
1500 (vòng/phút), cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo tốc độ quay của một
động cơ ta được kết quả đo là 1450 (vòng/phút). Xác định sai số tuyệt đối của phép
đo tốc độ?
a. 22,5 (vòng/phút)
b. 15,0 (vòng/phút)
c. 14,5 (vòng/phút)
d. 12,5 (vòng/phút)
Câu 3.3.0,2.26. Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và
Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp
chính xác là 1.5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8.5A. Vol kế có cấp chính
xác là 1.0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Xác định sai số tuyệt đối của
phép đo dòng điện?
a. 0,15 A
b. 0,1 A
c. 0,085 A
d. đáp án khác
Câu 3.3.0,2.27. Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và
Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp
chính xác là 1.5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8.5A. Vol kế có cấp chính
xác là 1.0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Xác định sai số tuyệt đối của
phép đo điện áp?
a. 2,5 V
b. 1,5 V
c. 2,2 V
d. 1,0 V
Câu 3.3.0,2.28. Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải điện dùng Watt kế,
biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Watt kế có cấp chính xác là
1.5, thang đo là 100W, công suất đo được là 92W. Xác định sai số tương đối của
phép đo công suất?
a. 1,36 %
b. 1,63 %
c. 2,01 %
d. 1,21 %
19
19
Câu 3.2.0,2.29. Các bước để đánh giá sai số ngẫu nhiên với số lần đo có hạn < 30
lần?
a. 2 bước
b. 5 bước
c. 7 bước
d. 9 bước
Câu 3.4.0,2.30. Từ dạng phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên sau, hãy phân tích
để rút ra nhận xét và đặc trưng của sai số ngẫu nhiên?
a. Xác suất xuất hiện các sai số có trị số bé thì nhiều hơn xác suất xuất hiện các sai số
có trị số lớn và giảm dần về hai phía.
b. Đường biểu diễn dạng hình chuông.
c. Xác suất xuất hiện sai số không phụ thuộc vào dấu, nghĩa là các sai số có trị số bằng
nhau nhưng khác dấu nhau thì có xác suất xuất hiện như nhau. Đường biểu diễn đối
xứng qua trục tung.
d. Tất cả đều đúng
Câu 3.2.0,2.31. Khi tiến hành đo một phép đo điện trở bằng cầu kép, đôi khi gặp
phải các giá trị đo có sai số khác quá lớn so với giá trị đo khác, người ta gọi là giá
trị gì?
a. Giá trị khác
b. Giá trị đo được
c. Giá trị trung bình
d. Giá trị bất thường
Câu 3.2.0,2.32. Trong kỹ thuật người ta dùng chỉ tiêu độ lệch bình quân phương
trung bình để đánh giá độ phân tán của kết quả phép đo với công thức là gì?
a.
b.
c.
d.
Câu 3.4.0,2.33. Cho phép đo áp suất dùng áp kế. Biết áp kế có cấp chính xác là 1,
thang đo là 200psi, khi đo áp kế chỉ 185psi. Biết rằng phép đo được thực hiện trong
quy định. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo trên?
20
20
a. 1,08 %
b. 1,80 %
c. 1,58 %
d. 1,85 %
Câu 3.4.0,2.34. Cho một thiết bị đo nhiệt độ có phạm vi đo từ 00C đến 1000C, cấp
chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo nhiệt độ của một lò nhiệt ta được kết quả đo
là 750C. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo nhiệt độ?
a. Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dònglà 2%
b. Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dònglà 2%
c. Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dònglà 3%
d. Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dònglà 3%
Câu 3.4.0,2.35.Cho một thiết bị đo công suất điện có phạm vi đo từ 0W đến 1000W,
cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo công suất của một phụ tải điện ta được
kết quả đo là 750W. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo
dòng điện?
a. Là phép đo thống kê,sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5W
b. Là phép đo so sánh,sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 10W
c. Là phép đo gián tiếp,sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5W
d. Là phép đo trực tiếp, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 15W
Câu 3.4.0,2.36. Cho một thiết bị đo dòng điện có phạm vi đo từ 0 A đến 10 A, cấp
chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo dòng điện chạy qua một cuộn dây ta được
kết quả đo là 7,5A (Biết phép đo được thực hiện trong điều kiện chuẩn). Đây là
phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo dòng điện?
a. Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dònglà 5%
b. Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dònglà 3%
c.Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dònglà 2%
d. Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dònglà 3%
Câu 3.4.0,2.37.Nhiệt độ trong phòng được đo tại 8 điểm khác nhau, kết quả đo
nhận được là 21.2º, 25.0º, 18.5º, 22.1º, 19.7º, 27.1º, 19.0º và 20.0º. Hãy xác định giá
trị nhiệt độ trung bình và độ lệch bình quân phương sai số ngẫu nhiên của phép
đo nhiệt độ trên.
a.Nhiệt độ trung bình là: 21.575 º, độ lệch bình quân phương là 1.02
b. Nhiệt độ trung bình là: 24.65º, độ lệch bình quân phương là 0.5
c. Nhiệt độ trung bình là: 21.575 º, độ lệch bình quân phương là 1.15
d. Nhiệt độ trung bình là: 21.575 º, độ lệch bình quân phương là 0.752.33
Câu 3.4.0,2.38:Tính toán sai số tuyệt đối khi thí nghiệm đo tổng trở z bằng
phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn xoay chiều.
Biết: Ampemét có thang đo là 5A, số chỉ 4.8A, cấp chính xác 1. Volmét có thang
đo 250V; số chỉ 245 V, cấp chính xác 2,5
a. 2.33
21
21
b. 2.86
c. 1.05
d. 1.41
Câu 3.4.0,2.39:Tính toán sai số tương đối khi thí nghiệm đo tổng trở z bằng
phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn xoay chiều.
Biết: Ampemét có thang đo là 5A, số chỉ 4.8A, cấp chính xác 1. Volmét có thang
đo 250V; số chỉ 245 V, cấp chính xác 2,5
a. 4.3%
b. 4.6%
c. 3.2%
d. 2%
Câu 3.4.0,2.40: Thực hiện một phép đo điện trở ta được kết quả phép đo:
84.21 ± 1.81. Kết quả này cho biết điều gì?
a. Sai số tương đối của phép đo là 1.5%
b. Sai số tương đối của phép đo là 2.41%
c. Sai số tương đối của phép đo là 2.1%
d. Không xác định
Câu 3.4.0,2.41: Thực hiện một phép đo điện trở ta được kết quả phép đo:
54.21 ± 1.81 . Kết quả này cho biết điều gì?
a. Gía trị điện trở đo được là 56.02
b. Giá trị điện trở của phép đo nằm trong khoảng 52.456.02
c. Sai số tương đối của phép đo trên là 2.33%
d. Sai số tuyệt đối là 3.34%
4. CHƯƠNG 4: CÁC MẠCH XỬ LÝ TÍN HIỆU ĐO CƠ BẢN TRONG ĐO
LƯỜNG ĐIỆN (36 câu hỏi)
Câu 4.2.0,2.1. Để thực hiện được đo lường điện thì cần phải có các mạch xử lý tín
hiệu điện mắc vào vị trí nào của cảm biến?
a. Sau cảm biến
22
22
b. Trước cảm biến
c. Trong cảm biến
d. Ngoài cảm biến
Câu 4.1.0,2.2. Tại sao tín hiệu đo cần phải được khuếch đại về công suất?
a. Đa số các tín hiệu điện thu được sau cảm biến đều có công suất nhỏ, hoặc không phù
hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo
b. Đa số các tín hiệu điện thu được sau cảm biến đều có công suất lớn
c. Tín hiệu điện áp không phù hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo
d. Tín hiệu phù hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo
Câu 4.1.0,2.3. Mạch khuếch đại làm nhiệm vụ gì?
a. Khuếch đại tín hiệu về công suất và biên độ
b. Khuếch đại tín hiệu điện đầu ra về công suất
c. Khuếch đại tín hiệu điện đầu vào (dòng hoặc áp) về công suất và biên độ
d. Khuếch đại tín hiệu điện đầu ra (dòng hoặc áp) về công suất và biên độ
Câu 4.2.0,2.4. Mạch khuếch đại không đảo biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng
ra y và đại lượng vào u bằng công thức nào sau đây? (K là hệ số khuếch đại)
a. y = - K.u
b. y = K.u
c. y = 1/K.u
d. y = 1/2K.u
Câu 4.2.0,2.5. Quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa điện áp vào và ra của mạch
khuếch đại đảo? (với hệ số K = R2/R1)
a. uout = K.uin
b. uout = (K+1).uin
c. uout = -1/K.uin
d. uout = -K.uin
Câu 4.2.0,2.6. Các mạch tính toán nhằm mục đích thực hiện các phép tính gì?
a. Chỉ cộng tín hiệu
b. Cộng, trừ, nhân, chia và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng,
áp) với nhau
c. Tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau
d. Cộng và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau
Câu 4.1.0,2.7. Khái niệm mạch tỷ lệ?
a. Là mạch thực hiện chức năng hàm tỷ lệ giữa đại lượng điện đầu ra và đại lượng điện
đầu vào.
b. Là mạch cộng, trừ, nhân, chia và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu
điện (dòng, áp) với nhau
c. Là mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau
d. Là mạch cộng và mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với
nhau
Câu 4.2.0,2.8. Mạch tỷ lệ thường được dùng các trường hợp nào?
23
23
a. Đại lượng đo là độ lớn của dòng điện và điện áp có giá trị lớn mà không thể đo được
một cách trực tiếp
b. Đại lượng đo là độ lớn của dòng điện và điện áp có giá trị lớn mà không thể đo được
một cách gián tiếp
c. Đại lượng đo có giá trị nhỏ mà không thể đo được một cách trực tiếp
d. Đại lượng đo có giá trị lớn mà không thể đo được
Câu 4.2.0,2.9. Phân loại mạch tỷ lệ?
a. Mạch tỷ lệ về dòng điện
b. Mạch tỷ lệ về điện áp
c. Mạch tỷ lệ về dòng điện và mạch tỷ lệ về điện trở
d. Mạch tỷ lệ về dòng điện và mạch tỷ lệ về điện áp
Câu 4.2.0,2.10. Mạch tỷ lệ về dòng điện một chiều thường sử dụng điện trở gì?
a. Điện trở shunt
b. Điện trở vạch
c. Điện trở dây quấn
d. Điện trở gốm
Câu 4.3.0,2.11. Tại sao mạch tỷ lệ về dòng điện một chiều thường sử dụng điện trở
shunt?
a. Do điện trở được làm bằng hợp kim của mangan, với đặc điểm là điện trở có giá trị
nhỏ, chính xác và ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ
b. Do điện trở được làm bằng hợp kim của mangan
c. Do điện trở có giá trị nhỏ
d. Do điện trở ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 4.1.0,2.12. Đây là hình dạng loại điện trở nào trong thực tế?
a. Điện trở đồng
b. Điện trở shunt
c. Điện trở Niken
d. Điện trở Platin
Câu 4.2.0,2.13. Cho mạch tỷ lệ như hình vẽ dưới. Hãy cho biết quan hệ giữa đại
lượng ra và đại lượng vào?
a.
b.
24
24
c.
d.
Câu 4.3.0,2.14. Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là
100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5A,
dòng đo được là 4.3A. Hãy xác định dòng qua động cơ?
a. 86 (A)
b. 68 (A)
c. 56 (A)
d. 72 (A)
Câu 4.3.0,2.15. Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là
100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5A,
dòng đo được là 4.3A. Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng trên.
a. 1.27 (A)
b. 1.72 (A)
c. 2.72 (A)
d. 2.07 (A)
Câu 4.3.0,2.16. Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là
100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5A,
dòng đo được là 4.3A. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo dòng trên?
a. 2,01 %
b. 2,50 %
c 4,02 %
d. 1,02%
Câu 4.3.0,2.17. Cho một mạch phân áp một chiều như hình vẽ dưới, biết Uin = 120V,
R1 = 20, R2 = 30, RV = . Hệ số tỉ lệ của mạch phân áp bằng bao nhiêu?
a. KTL = 0,2
b. KTL = 0,4
c. KTL = 0,15
d. KTL = 2/3
Câu 4.3.0,2.18. Theo sơ đồ cấu tạo máy biến dòng trên thì máy biến dòng bao gồm
các phần chính nào sau đây?
25
25
a. Cuộn dây sơ cấp
b. Mạch từ hình xuyến, cuộn dây thứ cấp
c. Đồng hồ đo dòng
d. Tất cả đều đúng
Câu 4.2.0,2.19.Hình ảnh thực tế dưới là thiết bị gì?
a. Máy biến điện áp
b. Máy biến dòng điện
c. Công tơ điện
d. Điện trở shunt
Câu 4.2.0,2.20. Để theo dõi dòng điê ̣n qua mô ̣t phụ tải xoay chiều có dòng đi ̣nh mứ c
Iđm = 300A, người ta sử dụng mô ̣t ma ̣ch tỷ lê ̣ về dòng để chuyển dòng điê ̣n về pha ̣m
vi từ 0 đến 5A. Hãy xá c đi ̣nh loại mạch tỷ lệ về dòng cần dùng?
a. Mạch tỷ lệ về dòng một chiều
b. Mạch tỷ lệ về áp một chiều
c. Máy biến điện áp đo lường
d. Máy biến dòng điện đo lường
Câu 4.4.0,2.21. Cho mạch tỷ lệ về áp một chiều như hình vẽ dưới. Quan hệ giữa
điện áp Uout và Uin sau đây, quan hệ nào là đúng?
a.
26
26
b.
c.
d.
Câu 4.3.0,2.22. Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là
175/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5A,
dòng đo được là 4.7A. Hãy xác định dòng qua động cơ của phép đo dòng trên?
a. 164,5 (A)
b. 150 (A)
c. 135,5 (A)
d. Đáp án khác
Câu 4.3.0,2.23. Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Giả thiết nguồn xoay
chiều u1 có tần số rất lớn thì hệ số tỷ lệ có thể biểu diễn bằng công thức nào sau
đây?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 4.3.0,2.24. Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Biết L1 = 5mH; L2 =
1mH. Giả thiết nguồn xoay chiều u1 có tần số rất lớn thì giá trị của hệ số tỷ lệ xấp
xỉ bằng kết quả nào sau đây?
a. 1/6 (mH)
b. 1/7 (mH)
27
27
c.1/ 8 (mH)
d. 1/9 (mH)
Câu 4.2.0,2.25:Sơ đồ trên mô tả mạch tỷ lệ gì và sử dụng thiết bị nào?
a. Mạch tỷ lệ về áp sử dụng biến trở
b. Mạch tỷ lệ về dòng sử dụng máy biến dòng điện
c. Mạch tỷ lệ về áp sử dụng máy biến áp đo lường
d. Mạch tỷ lệ về áp sử dụng biến dòng điện
Câu 4.2.0,2.26. Một thiết bị đo nhiệt độ có đầu ra là tín hiệu dòng điện 4 – 20mA,
khoảng nhiệt độ đo đầu vào từ 10 – 100 (độ C), thang đo đầu vào của thiết bị là bao
nhiêu?
a. 90 độ C
b. 100 độ C
c. 16 mA.
d. 20 mA.
Câu 4.2.0,2.27 Mạch khuếch đại đảo biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng ra y và
đại lượng vào u bằng công thức nào sau đây?
a. y = 2K.u
b. y = K.u
c. y = 1/K.u
d. y = - K.u
Câu 4.4.0,2.28 Cho sơ đồ mạch khuếch đại không đảo như hình vẽ dưới. Xây dựng
mối quan hệ giữa điện áp đầu vào và điện áp đầu ra?
a.
b.
c.
28
28
d.
Câu 4.3.0,2.29 Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình vẽ dưới. Sơ đồ này mô tả mạch
khuếch đại gì?
a.Mạch khuếch đại điện áp
b.Mạch khuếch đại dòng điện
c.Mạch khuếch đại dòng điện và điện áp
d.Mạch khuếch đại công suất
Câu 4.4.0,2.30: Cho sơ đồ mạch chuyển đổi điện áp sang dòng điện như hình vẽ
dưới, các điện trở thỏa mãn yêu cầu R1(R3+R5) = R2.R4. Biểu thức mô tả quan hệ
giữa dòng điện đầu ra với điện áp đầu vào là:
a.
b.
c.
d.
Câu 4.4.0,2.31 Cho sơ đồ mạch khuếch đại điện áp vi sai như hình vẽ dưới. Quan
hệ giữa điện áp đầu ra và chênh lệch điện áp giữa hai điện áp đầu vào được xác
định bằng quan hệ sau:
29
29
a.
b.
c.
d.
Câu 4.2.0,2.32 Khi đo dòng điện xác lập chạy qua phụ tải xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác bằng 1, hệ số máy biến dòng
là 200/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác bằng 1.5, thang
đo 5(A), nếu dòng điện đo được là 4.5(A) thì dòng điện qua phụ tải bằng bao nhiêu ?
a. 172 (A)
b. 180 (A)
c. 90 (A)
d. 160 (A)
Câu 4.3.0,2.33 Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua
một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là
300/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5(A),
dòng đo được là 4.5(A). Sai số tương đối của phép đo dòng điện là?
a. 2,05 %
b. 0,19 %
c. 1,94 %
d. 1,14%
Câu 4.4.0,2.34: Cho sơ đồ mạch cộng điện áp có các đầu vào điện áp như hình vẽ.
Quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định theo biểu thức nào dưới
đây?
a.
b.
c.
30
30
d.
Câu 4.3.0,2.35 Cho sơ đồ nguyên lý mạch chuyển đổi tín hiệu như hình vẽ.
Hãy cho biết đây là mạch chuyển đổi gì?
a.Mạch chuyển đổi tín hiệu điện áp sang dòng điện
b.Mạch chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số
c.Mạch chuyển đổi tín hiệu dòng điện sang điện áp
d.Đáp án khác
Câu 4.1.0,2.36: Trên một máy biến dòng có ghi tỉ số 200/5. Tỉ số này cho biết điều
gì?
a. Tỉ số máy biến dòng
b. Dòng điện sơ cấp
c. Dòng điện thứ cấp
d. Tất cả đáp án
Câu 4.1.0,2.37: Cho mạch khếch đại đảo như hình vẽ, biết
và
. Hãy cho biết hệ số khuếch đại của mạch là bao nhiêu?
a. 0.125
b. 125
c. 8
d. 0.008
Câu 4.1.0,2.38: Cho mạch khếch đại đảo như hình vẽ, biết
và
, nếu đầu vào
thì điện áp đầu ra bằng bao nhiêu?
31
31
a. 0.4375 V
b.-0.4375V
c. 0.028V
d.-0.028V
Câu 4.1.0,2.39: Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Biết
;
. Giả thiết nguồn xoay chiều
có tần số rất lớn thì giá trị của hệ số tỷ lệ bằng kết
quả nào sau đây?
a. 5/7
b.2/7
c.1/2
d.2
Câu 4.1.0,2.40: Cho mạch tỷ lệ dùng điện dung như hình vẽ. Biết
;
. Giả thiết nguồn xoay chiều
có tần số rất lớn thì giá trị của hệ số tỷ lệ
bằng kết quả nào sau đây?
a.3/10
32
32
b.3/7
c.7/3
d.10/3
Câu 4.1.0,2.41: Cho mạch tỷ lệ về áp một chiều như hình vẽ dưới.khi khóa K ở vị
trí số 3, quan hệ nào sau đây là đúng?
a.
123
(
) / /
x
R ntR ntR
R
b.
1
23
/ /(
)
x
RR ntR ntR
c.
12
3
(
) / /(
)
x
R ntR
R ntR
d.
3
21
/ /(
)
x
R
R ntR ntR
Câu 4.1.0,2.42: Thế nào là phương pháp mở rộng thang đo?
a. Là phương pháp dùng đồng hồ có thang đo nhỏ để đo giá trị các đại lượng lớn gấp n
lần
b. Là phương pháp dùng đồng hồ có thang đo lớn để đo giá trị các đại lượng nhỏ gấp n
lần
c. Là phương pháp dùng các thiết bị hiện đại để đo đại lượng nhỏ.
d. Là phương pháp ước lượng đại lượng lớn dựa trên số liệu thực nghiệm.
5. CHƯƠNG 5:CẢM BIẾN SƠ CẤP
Câu 5.1.0,2.1. Hãy cho biết cảm biến là gì?
a. là phần tử chuyển đổi một đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu ra
b. là phần tử chuyển đổi một đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu vào
c. là phần tử chuyển đổi nhiều đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu ra
d. là thiết bị chuyển đổi nhiều đại lượng vật lý cần đo thành tín hiệu điện ở đầu vào
Câu 5.1.0,2.2. Hãy cho biết quan hệ giữa đầu ra và đầu vào của cảm biến? Quan
hệ vào ra tuyến tính được biểu diễn như thế nào?
a.
b.
c.
d.
33
33
Câu 5.1.0,2.3. Đại lượng m cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s = f(m)
thì m được gọi là gì?
a. m là đại lượng đầu vào của cảm biến
b. m là đại đầu ra của cảm biến
c. m là đại lượng phản ứng của cảm biến
d. m là đại lượng điện của cảm biến
Câu 5.1.0,2.4. Cảm biến là phần tử chuyển đổi một đại lượng cần đo thành tín hiệu
điện ở đầu ra của nó là đại lượng nào sau đây?
a. Đại lượng vật lý
b. Đại lượng điện
c. Đại lượng điện áp
d. Đại lượng dòng điện
Câu 5.1.0,2.5. Chuyển đổi điện trở lực căng thường mắc phải sai số do đại lượng
nào sau đây?
a. Áp lực
b. Độ ẩm
c. Nhiệt độ
d. Áp suất
Câu 5.1.0,2.6. Để đo nhiệt độ trong khoảng -50ºC ÷ 180ºC, ta sử dụng cảm biến
nhiệt điện trở gì?
a. Nhiệt điện trở đồng
b. Nhiệt điện trở kim loại
c. Nhiệt điện trở Niken
d. Nhiệt điện trở Platin
Câu 5.2.0,2.7. Cho chuyển đổi biến trở di chuyển tròn như hình vẽ sau. Hãy tìm
quan hệ Rα0 = f(α0)?
a.
b.
c.
d.
34
34
Câu 5.2.0,2.8. Dựa vào phương trình của chuyển đổi đo nhiệt độ trong dải nhiệt độ
từ -500C ÷ 1800C được biểu diễn dưới dạng tuyến tính Rt = R0(1+t), với -500C < t
< 1800C. Hãy cho biết tên của chuyển đổi đó?
a. Nhiệt điện trở đồng
b.Nhiệt điện trở kim loại
c. Nhiệt điện trở Niken
d. Nhiệt điện trở Platin
Câu 5.2.0,2.9. Cho một mạch đo nhiệt độ dùng cặp nhiệt điện như hình trên. Hãy
xác định biểu thức quan hệ giữa Ura và E?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.2.0,2.10. Xét một dây điện trở như hình vẽ dưới. Xác định quan hệ giữa
lượng thay đổi tương đối của điện trở dây và lượng thay đổi tương đối chiều dài
dây?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.2.0,2.11. Cho chuyển đổi biến trở di chuyển thẳng như hình vẽ sau. Hãy tìm
quan hệ Rx = f(x)?
35
35
a.
b.
c.
d.
Câu 5.3.0,2.12. Cho một chuyển đổi Tenzo dùng trong mạch đo khối lượng như
hình sau.
Xác định biểu thức điện áp ra theo khối lượng? (Viết cho nửa cầu chứa R1 và R3)
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 5.2.0,2.13. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K. Hãy xác định điện trở tương đương trong mạch?
a.
b.
36
36
c.
d.
Câu 5.4.0,2.14. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K.Hãy xác định biểu thức tính dòng điện chạy trong mạch?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.2.0,2.15. Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi
hàm s = f(m) thì:
a. (s) là đại lượng không điện của cảm biến
b. (s) là đại lượng điện của cảm biến
c. (s) là đại lượng vật lý của cảm biến
d. (s) là đại lượng kích thích của cảm biến
Câu 5.2.0,2.16. Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:
a. Trong dải chế độ đó có độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo
b.Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo
c. Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo
d. Trong dải chế độ đó có ngưỡng nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo
Câu 5.3.0,2.17. Cho một mạch đo nhiệt độ dùng cặp nhiệt điện, Khi thử nghiệm
cặp nhiệt điện tại môi trường có nhiệt độ t2 = 00C người ta thu được đặc tính dưới
dạng bảng sau:
Nhiệt độ t1 (0C)
0
40
80
120
160
Sức điện động E (mV)
0
10
20
30
40
Hãy xác định quan hệ giữa đại lượng đầu ra với đại lượng đầu vào?
37
37
a.
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.18. Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi Tenzo như hình sau:
Chuyển đổi Tenzo có R = 1kΩ, EN = 15V; K = 2,5; ∆l = Kl.m và
. Hãy
cho biết phương trình điện áp ra trên đường chéo của mạch cầu?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.3.0,2.19. Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi tenzo như hình sau:
38
38
Chuyển đổi Tenzo có R = 1KΩ, EN = 15V; K=2,5; ∆l = Kl.m và
. Hãy
xây dựng quan hệ của phương trình ∆R = f(m)?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.20. Cho mạch đo khối lượng dùng chuyển đổi tenzo như hình sau:
Chuyển đổi Tenzo có R = 1KΩ, EN = 15V; K=2,5; ∆l = Kl.m và
. Hãy cho
biết quan hệ giữa Ura và m?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.3.0,2.21. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K.
39
39
Xác định biểu thức dòng điện I chạy trong mạch ?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.3.0,2.22. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K.
Hãy xác định điện trở tương đương trong mạch?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.23. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K.
Hãy tìm quan hệ U2 = f(x) ?
a.
40
40
b.
c.
d.
Câu 5.3.0,2.24. Trong thực tế chuyển đổi nhiệt ngẫu thường có phương trình là?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.25. Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng nhất;
cho biết R, l, RV, U1, K.
Hãy xác định biểu thức Ura = f(x) trước khâu khuếch đại?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.2.0,2.26. Phát biểu “chuyển đổi biến trở là một biến trở dây quấn, khi đại
lượng đầu vào thay đổi sẽ làm cho con chạy của biến trở di chuyển và do đó làm
thay đổi giá trị điện trở đầu ra của biến trở” là …..
a. Đúng
b. Chưa chính xác
b. Sai
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 5.2.0,2.27Có những loại biến trở nào thường được sử dụng trong chuyển đổi
biến trở?
a. Biến trở nhiệt độ và biến trở áp suất
41
41
b. Biến trở điện tử và biến trở cơ học
c. Biến trở dạng di chuyển thẳng và dạng quay
d.Biến trở cố định và biến trở dây quấn
Câu 5.2.0,2.28Mạch đo của chuyển đổi biến trở thường dùng chủ yếu là mạch gì?
a. Mạch điện đơn giản
b. Mạch phân áp
c. Mạch khuếch đại tín hiệu
d.Mạch điều chỉnh độ nhạy
Câu 5.2.0,2.29: Bạn hiểu sai số phi tuyến của chuyển đổi biến trở là như nào?
a. Sai số do nhiệt độ tác động
b. Sai số cố định qua thời gian
c. Sai số do điện áp thay đổi
d.Sai số do chế tạo không hoàn hảo, sự mài mòn vàbị dơ lắc của dây điện trở
Câu 5.3.0,2.30: Giá trịcủa sai số phi tuyến của chuyển đổi biến trở thường nằm
trong khoảng nào?
a. 0.1 - 0.2% điện trở của toàn bộ biến trở
b. 0.3 - 0.5% điện trở của toàn bộ biến trở
c. 0.5 - 1.0% điện trở của toàn bộ biến trở
d. 1.0 - 2.0% điện trở của toàn bộ biến trở
Câu 5.3.0,2.31 Vận dụng kiến thức đã học hãy giải thích tại sao quan hệ giữa điện
trở đầu ra Rx và lx thực tế có dạng bậc thang như hình sau:
a. Do cấu tạo cho nên điện trở R chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một
lượng lớn hơn đường kính của dây điện trở
b. Do cấu tạo cho nên điện trở Rx chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một
lượng lớn hơn đường kính của dây điện trở
c. Do cấu tạo cho nên điện trở R chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một
lượng nhỏ hơn đường kính của dây điện trở
d.Do cấu tạo cho nên điện trở Rx chỉ thay đổi khi con chạy của biến trở di chuyển một
lượng nhỏ hơn đường kính của dây điện trở
Câu 5.3.0,2.32 Trong mạch cầu hai nhánh tích cực ta sử dụng bao nhiêu chuyển
đổi điện trở lực căng?
a. Hai chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau
b. Ba chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau
c. Hai chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng ngược nhau theo chiều ngược nhau
A
B
C
42
42
d. 4 chuyển đổi giống hệt nhau, chịu biến dạng như nhau theo chiều ngược nhau
Câu 5.3.0,2.33 Một trong những ưu điểm của mạch cầu hai nhánh tích cực sử dụng
chuyển đổi điện trở lực căng là gì?
a. Có khả năng bù lại sự ảnh hưởng của nhiệt độ
b. Đơn giản và dễ chế tạo
c. Dễ dàng cân bằng điện áp
d.Có thể kết nối với nhiều loại cảm biến
Câu 5.3.0,2.34:Mạch cầu hai nhánh tích cực sử dụng chuyển đổi điện trở lực căng
cho điện áp đầu ra lớn gấp bao nhiêu lần so với mạch cầu một nhánh tích cực?
a. Gấp một lần
b. Gấp ba lần
c. Gấp hai lần
d. Gấp bốn lần
Câu 5.4.0,2.35: Cho một chuyển đổi biến trở có điện trở của toàn bộ biến trở là R
= 10 kΩ, điện áp UN =10V, giả thiết rằng con chạy của biến trở nằm ở vị trí giữa.
Sau khi phân tích sơ đồ mạch đo ta có biểu thức và giá trị của điện áp ra là?
a.
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.36:Cho mạch phân áp của chuyển đổi biến trở như hình sau:
Hãy xây dựng quan hệ giữa điện áp ra của mạch với điện trở của biến trở
Rx trong trường bợp lý tưởng Rv = ∞?
a.
43
43
b.
c.
d.
Câu 5.4.0,2.37 : Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng
nhất; cho biết R= 100, l=8cm, Rv,=1k, Rx.= 25000m Hãy xác định điện trở
tương đương trong mạch?
a. 101
b.126
c.99.39
d.90.9
Câu 5.4.0,2.38 : Cho một chuyển đổi biến trở như hình vẽ. Biết biến trở đồng
nhất; cho biết R =20k, l=20cm, Rv=100k, Rx=5k U1=10 V,K=10/5. Hãy xác
định tính dòng điện chạy trong mạch?
a. I=0.5A
b.I= 1.01mA
c.I=0.001A
d. I=0.0005mA
Câu 5.4.0,2.39: Cho chuyển đổi biến trở thẳng như hình vẽ sau. Hãy tính giá trị
Rx? Biết R= 10K, l= 0.5m, x=2/3l
44
44
a. 66
b.6.67k
c.26.67k
d.26.67
Câu 5.4.0,2.40 :Cho mạch phân áp của chuyển đổi biến trở như hình sau:
Biết R= 10k, Rx = 5, EN= 24V . Hãy tính giá trị điện áp ra của mạch với điện
trở của biến trở Rx trong Ktrường bợp lý tưởng Rv = ∞?
a. Ura = 12*103 V
b. Ura = 0.012 V
c.Ura = 12 V
d.Ura = 0.0012 V
Câu 5.4.0,2.41 :Cho một chuyển đổi biến trở có điện trở của toàn bộ biến trở là R
= 20 kΩ, điện áp UN =10V, giả thiết rằng con chạy của biến trở nằm ở vị trí giữa.
Sau khi phân tích sơ đồ mạch đo ta có biểu thức và giá trị của điện áp ra là?
a.
b.
c.
d.
6. CHƯƠNG 6:ĐO DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP (40 câu)
45
45
Câu 6.1.0,2.1: Hãy cho biết để đo điện áp cho mạch 03 pha xoay chiều công suất
lớn người ta sử dụng thêm các thiết bị nào?
a. Biến dòng điện (BI) mắc nối tiếp với Ampe kế
b. Volke mắc sau cuộn thứ cấp của biến điện áp đo lường (BU)
c. Sử dụng kết hợp cả BI, BU
d. Vôn kế mắc sau cuộn sơ cấp của biến điện áp đo lường (BU)
Câu 6.3.0,2.2: Cho một Ampe kế có cấp chính xác là 1, để đo dòng điện qua một tải
có điện trở bằng100. Hãy xác định sai số phụ của phép đo dòng trong trường
hợp RA = 1?
a.
b.
c.
d.
Câu 6.3.0,2.3: Cho một Ampe kế có cấp chính xác là 1, để đo dòng điện qua một tải
có điện trở bằng 100.Hãy xác định sai số phụ của phép đo dòng trong hai trường
hợpRA = 0,1?
a.
b.
c.
d.
Câu 6.3.0,2.4: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều một pha sử
dụng biến điện áp, biết biến điện áp có hệ số biến điện áp là 400/100, cấp chính xác
là 1.5, thiết bị đo điện áp có thang đo là 100V, cấp chính xác là 1.5, giá trị dòng điện
đo được là 70V. Hãy xác định kết quả đo của phép đo điện áp trên?
a. 280 (V)
b. 260 (V)
c. 220 (V)
d. Đáp án khác
Câu 6.3.0,2.5: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều một pha sử
dụng biến dòng điện, biết biến dòng điện có hệ số biến dòng là 100/5, cấp chính xác
là 1.0, thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1.0, giá trị dòng điện đo
được là 4.2A. Hãy xác định kết quả đo của phép đo dòng điện trên?
a. 85 (A)
b. 72 (A)
c. 84 (A)
d. Đáp án khác
Câu 6.3.0,2.6: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều một pha sử
dụng biến dòng điện, biết biến dòng điện có hệ số biến dòng là 100/5, cấp chính xác
là 1.0, thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1.0, giá trị dòng điện đo
được là 4.2A. Hãy xác định sai số tuyệt đối của biến dòng điện?
a. 0,2
b. 0,4
c. 0,5
d. Đáp án khác
46
46
Câu 6.2.0,2.7: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều một pha sử
dụng biến dòng điện, biết biến dòng điện có hệ số biến dòng là 100/5, cấp chính xác
là 1.0, thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1.0, giá trị dòng điện đo
được là 4.2A. Hãy viết biểu thức tính sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện trên?
a.
.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 6.3.0,2.8. Hình ảnh thực tế dưới đây thể hiện việc đang sử dụng thiết bị đo và
đo đại lượng gì?
a. Dùng Ôm kế để đo điện cuộn dây
b. Dùng Ampe kìm để đo dòng điện một chiều
c. Dùng Vôn kế để đo điện áp xoay chiều
d. Dùng Ampe kìm để đo dòng điện xoay chiều
Câu 6.3.0,2.9: Cho sơ đồ nguyên lý mạch đo dòng xoay chiều ba pha dùng biến
dòng điện như hình vẽ dưới. Quan hệ giữa dòng điện cần đo và dòng điện đo được
xác định như thế nào?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 6.1.0,2.10: Hãy cho biết việc dùng Ampe kìm trong những trường hợp nào
dưới dây là đúng?
47
47
a. Cần đo trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều mà có thể ngắt mạch để mắc nối tiếp
thiết bị đo dòng
b. Cần đo trị hiệu dụng của dòng điện một chiều mà không thể ngắt mạch để mắc nối
tiếp thiết bị đo dòng
c. Cần đo trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều mà không thể ngắt mạch để mắc nối
tiếp thiết bị đo dòng
d. Cần đo trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều mà không thể ngắt mạch để mắc nối tiếp
thiết bị đo dòng
Câu 6.1.0,2.11: Để đo trực tiếp dòng điện qua phụ tải thiết bị đo cần được mắc như
thế nào với tải?
a.Mắc nối tiếp với tải
b.Mắc song song với tải
c.Không cần mắc thiết bị đo
d.Đáp án khác
Câu 6.1.0,2.12: Để đo trực tiếp điện áp trên một phụ tải thiết bị đo cần được mắc
như thế nào với tải?
a.Mắc nối tiếp với tải
b.Mắc song song với tải
c.Không cần mắc thiết bị đo
d.Đáp án khác
Câu 6.2.0,2.13: Khi chế tạo ra Vôn kế người ta mong muốn điện trở trong của Vôn
kế như thế nào?
a.Càng nhỏ càng tốt
b.Càng lớn càng tốt
c.Bằng 0 ()
d.Bằng 1 ()
Câu 6.2.0,2.14: Khi chế tạo ra Ampe kế người ta mong muốn điện trở trong của
Ampe kế như thế nào?
a.Bằng 100 ()
b.Bằng 10 ()
c.Càng nhỏ càng tốt
d.Càng lớn càng tốt
Câu 6.2.0,2.15: Với một máy biến dòng đã có sẵn, để thay đổi hệ số của máy biến
dòng người ta làm thế nào?
a.Thay đổi điện trở của máy biến dòng
b.Thay đổi số vòng dây bên phía thứ cấp
c.Thay đổi số vòng dây bên phía sơ cấp
d.Đáp án khác
Câu 6.2.0,2.16: Để đo dòng điện 1 chiều cỡ lớn người ta mắc thiết bị đo dòng điện
(Ampe kế) như thế nào với dòng cần đo?
a.Nối tiếp với Vôn kế
b.Bên phía thứ cấp của máy biến áp
c.Bên phía sơ cấp của máy biến dòng
48
48
d.Song song với điện trở Shunt
Câu 6.2.0,2.17: Để đo dòng điện xoay chiều cỡ lớn người ta mắc thiết bị đo dòng
điện (Ampekế) như thế nào với dòng cần đo?
a.Bên phía thứ cấp của máy biến dòng
b.Bên phía thứ cấp của máy biến áp
c.Bên phía sơ cấp của máy biến áp
d.Đáp án khác
Câu 6.2.0,2.18: Để đo điệp áp xoay chiều cỡ lớn người ta mắc thiết bị đo điện áp
(Vôn kế) như thế nào?
a.Bên phía thứ cấp của máy biến dòng
b.Bên phía thứ cấp của máy biến áp
c.Song song với điện trở Shunt
d.Nối tiếp với ampe kế
Câu 6.2.0,2.19: Vôn kế điện từ đo được thông số nào?
a.Không đo được điện áp
b.Chỉ đo được điện áp xoay chiều
c.Chỉ đo được điệp áp 1 chiều
d.Đo được cả điện áp một chiều và xoay chiều
Câu 6.2.0,2.20: Vôn kế từ điện đo được thông số nào?
a.Không đo được điện áp
b.Chỉ đo được điện áp xoay chiều
c.Chỉ đo được điệp áp 1 chiều
d.Đo được cả điện áp 1 chiều và xoay chiều
Câu 6.2.0,2.21: Ampe kế điện động đo được thông số nào?
a.Không đo được dòng điện
b.Chỉ đo được dòng điện xoay chiều
c.Chỉ đo được dòng điện một chiều
d.Đo được cả dòng điện 1 chiều và xoay chiều
Câu 6.2.0,2.22: Ampe kế chỉnh lưu (Cơ cấu chỉ thị từ điện kết hợp chỉnh lưu) đo
được thông số nào?
a.Đo được cả dòng điện 1 chiều và xoay chiều
b.Chỉ đo được dòng điện xoay chiều
c.Chỉ đo được dòng điện một chiều
d.Không đo được dòng điện
Câu 6.2.0,2.23: Ampe kế từ điện đo được thông số nào?
a.Đo được cả dòng điện 1 chiều và xoay chiều
b.Có thang chia độ đều
c.Chỉ đo được dòng điện xoay chiều
d.Có thang chia độ không đều
Câu 6.4.0,2.24: Cho một ampe kế từ điện có 3 thang đo: 3(A), 10(A), 30(A). Người
ta sử dụng Ampe kế trên để đo dòng điện qua 1 phụ tải có công suất định mức
49
49
110(W), điện áp định mức 24(V). Sử dụng thang đo nào của ampe kế trên để đo
dòng qua phụ tải sao cho sai số là nhỏ nhất?
a.Thang đo 3 (A)
b.Thang đo 10 (A)
c.Thang đo 30 (A)
d.Đáp án khác
Câu 6.4.0,2.25: Cho một vôn kế có 3 thang đo: 50(V), 150(V), 250(V). Người ta sử
dụng vôn kế trên để đo điệp áp qua 1 phụ tải có điện áp định mức 24(V). Sử dụng
thang đo nào của Vôn kế để đo điện áp qua tải cho sai số là nhỏ nhất?
a.Thang đo 50 (A)
b.Thang đo 150(A)
c.Thang đo 250 (A)
d.Đáp án khác
Câu 6.4.0,2.26: Cho một ampe kế cơ điện như hình vẽ bên,
kết luận nào dưới đây là đúng?
a.Là Ampe kế điện từ
b.Thang đo của ampe kế 5(A)
c.Ampe kế phải được mắc với máy biến dòng có hệ số 150/5
d.Ampe kế có cấp chính xác bằng 2
Câu 6.3.0,2.27: Cho một Ampe kế có cấp chính xác bằng 1.5, điện trở trong 1(),
người ta sử dụng ampe kế trên để đo dòng qua phụ tải có điện trở 100 (). Xác
định sai số phụ do sự ảnh hưởng của điện trở trong ampe kế?
a.0.99 %
b.2%
c.1.5%
d.Đáp án khác
Câu 6.3.0,2.28 Cho một phép đo giá trị hiệu dụng dòng điện xoay chiều qua một
phụ tải sử dụng máy biến dòng và ampe kế. Biết máy biến dòng có hệ số 100/5,
ampe kế có số chỉ 4.5 (A). Xác định dòng điện chạy qua tải?
a.4.5 (A)
b.20 (A)
c.90 (A)
d.100 (A)
Câu 6.3.0,2.29: Cho một phép đo giá trị hiệu dụng dòng điện một chiều qua một
phụ tải sử dụng điện trở shunt và ampe kế. Biết điện trở shunt có giá trị bằng
0.05(), ampe kế có số chỉ 0.5(A), điện trở trong 1(). Xác định dòng điện chạy
qua tải?
a.5 (A)
b.0.5 (A)
c.21 (A)
d.10.5 (A)
50
50
Câu 6.3.0,2.30: Cho một phép đo gián tiếp giá trị hiệu dụng điện áp xoay chiều sử
dụng máy biến áp và Vôn kế. Biết máy biến áp có hệ số 35/0.4 (kv), Vôn kế có số
chỉ 384 (V). Xác định điện áp bên phía sơ cấp của máy biến áp?
a.35 (kV)
b.400 (V)
c.384 (V)
d. 33.6(kV)
Câu 6.4.0,2.31: Trong một số trường hợp cần đo trị hiệu dụng của dòng điện mà
không thể ngắt mạch để mắc nối tiếp thiết bị đo dòng (không cho phép gián đoạn
phụ tải). Khi đó người ta phải làm thế nào?
a.Sử dụng vôn kế
b.Sử dụng ampe kìm
c.Sử dụng ampe kế từ điện
d.Sử dụng oát kế
Câu 6.3.0,2.32: Ampe kế điện tử có đặc điểm gì?
a.Tổng trở vào lớn
b.Không lấy năng lượng từ đối tượng cần đo
c.Phải có nguồn nuôi ngoài
d.Tất cả các đáp án trên
Câu 6.3.0,2.33: Cho một Ampe kế có cấp chính xác bằng 1.5, thang đo 50 A. Xác
định sai số tuyệt đối của ampe kế?
a.1.5 (A)
b.5 (A)
c.0.75 (A)
d.7.5 (A)
Câu 6.3.0,2.34: Cho phép đo trực tiếp dòng điện qua một phụ tải. Biết Ampe kế có
cấp chính xác bằng 1, thang đo 5 (A), số chỉ 4 (A). Xác định sai số của phép đo dòng
điện?
a.1.25 (%)
b.1 (%)
c.1.5 (%)
d.0.8 (%)
Câu 6.3.0,2.35: Cho phép đo trực tiếp điện áp qua một phụ tải. Biết Vôn kế có cấp
chính xác bằng 1, thang đo 250 (A), số chỉ 220 (A). Xác định sai số của phép đo điện
áp?
a.2 (%)
b.1.8 (%)
c.1.14 (%)
d.0.88 (%)
Câu 6.1.0,2.36: Cho một máy biến dòng như hình sau. Máy biến dòng có hệ số bằng
bao nhiêu?
51
51
a.50/60
b.200/5
c.5/15
d.600
Câu 6.1.0,2.37: Cho một máy biến dòng như hình sau. Máy biến dòng có những
thông số nào?
A.Tần số làm việc 50/60 Hz
B.Có hệ số 200/5
C.Cấp chính xác 0.5
D.Tất cả đáp án trên
Câu 6.4.0,2.38: Cho một phép đo dòng điện qua phụ tải như hình vẽ, để sai phụ do
sự ảnh hưởng của điện trở trong của Ampe kế nhỏ hơn cấp chính xác của thiết bị
đo thì phải thỏa mãn điều kiện sau:
Nếu điều kiện trên không thỏa mãn thì chúng ta làm thế nào?
a. Vẫn tiến hành đo bình thường sau đó sử dụng công thức hiệu chỉnh
b. Không tiến hành đo
c. Mắc thêm vôn kế
d. Đáp án khác
Câu 6.4.0,2.39: Cho một ampe kế cơ điện có cấp chính xác là 1, điện trở trong 1
(), để đo dòng qua tải có điện trở cỡ 100 (), nguồn cấp 110(V). Hãy xác định tổn
hao công suất khi trên thiết bị đo khi đo dòng qua phụ tải?
a. P = 5 (W)
b. P = 10 (W)
c. Đáp án khác
d. P = 100 (W)
Câu 6.4.0,2.40: Cho phép đo trực tiếp điện áp qua một phụ tải. Biết Vôn kế có cấp
chính xác bằng 1, thang đo 200 (A), số chỉ 110 (A). Xác định sai số của phép đo điện
áp?
a. 1.8%
b. 2%
c. 1%
d. 0.5%
52
52
Câu 6.4.0,2.41:Cho phép đo trực tiếp dòng điện qua một phụ tải. Biết Ampe kế
có cấp chính xác bằng 1, thang đo 200 (mA), số chỉ 180 (mA). Xác định sai số của
phép đo dòng điện?
a. 0.01%
b. 0.1%
c. 1%
d.1.11%
Câu 6.4.0,2.42: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều một pha
sử dụng biến dòng điện, biết biến dòng điện có hệ số biến dòng là 100/5, cấp chính
xác là 1.0, thiết bị đo dòng có thang đo là 200mA, cấp chính xác là 1.0, giá trị dòng
điện đo được là 178mA. Hãy xác định sai số tuyệt đối của biến dòng điện?
a. 53.54mA
b. 50.54mA
c. 54.35mA
d. 35,45mA
Câu 6.4.0,2.43: Cho một Ampe kế có cấp chính xác là 1, để đo dòng điện qua một
tải có điện trở bằng 50.Hãy xác định sai số phụ của phép đo dòng trong hai
trường hợpRA = 0,1?
a.0.199%
b.1.99%
c.19%
d.1%
Câu 6.4.0,2.44: Cho phép đo giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều một pha sử
dụng biến điện áp, biết biến điện áp có hệ số biến điện áp là 400/100, cấp chính xác
là 1, thiết bị đo điện áp có thang đo là 100V, cấp chính xác là 1, giá trị điện áp đo
được là 90V. Hãy xác định kết quả đo của phép đo điện áp trên?
a. 300V
b. 90V
c.360V
d.22.5V
7. CHƯƠNG 7: ĐO CÔNG SUẤT VÀ NĂNG LƯỢNG ( 42 câu)
53
53
Câu 7.3.0,2.1:Cho phép đo năng lượng tác dụng cho một phụ tải có U = 200(V), I
= 5(A), sử dụng công tơ có dòng điện định mức bằng 5(A), điện áp định mức 220(V),
cấp chính xác class = 1,5. Hãy xác định năng lượng tiêu thụ thực của phụ tải, biết
phép đo năng lượng trong thời gian 100h, hệ số công suất của tải là 0,95?
a. 104,5 (kWh)
b. 150,5 (kWh)
c. 125,5 (kWh)
d. Đáp án khác
Câu 7.3.0,2.2: Sử dụng phương pháp gián tiếp để đo hệ cố cosφ của một phụ tải,
biết công suất tiêu thụ phụ tải là 2(kW), điện áp và dòng điện đo được trên phụ tải
là 198 (V) và 12 (A). Hãy xác định hệ số cosφ?
a. Cosφ = 0.84
b. Cosφ = 0.80
c. Cosφ = 0.88
d. Đáp án khác
Câu 7.1.0,2.3: Công suất tác dụng của mạch 1 chiều được xác định bằng biểu thức
nào dưới đây?
a.P = U*I (W)
b.P = 1 (W)
c.P = 0
d.P = 3U*I (W)
Câu 7.1.0,2.4: Công suất phản kháng của mạch 1 chiều được xác định bằng biểu
thức nào dưới đây?
a.Q = U*I (Var)
b.Q = 1 (Var)
c.Q = 0
d.Q = U*I*sin(φ) (Var)
Câu 7.1.0,2.5: Công suất tác dụng của mạch xoay chiều một pha được xác định
bằng biểu thức nào dưới đây?
a.P = U*I (W)
b.P = U*I*Cos(φ) (W)
c.P = 0
d.P = 3U*I (W)
Câu 7.2.0,2.6: Để đo công suất của mạch 1 chiều bằng phương pháp gián tiếp người
ta mắc mạch như hình vẽ. Sơ đồ hình bên phù hợp trong trường hợp nào?
a.Điện trở của tải lớn
b.Điện trở của tải nhỏ
c.Điện trở của tải trung bình
d.Đáp án khác
Câu 7.2.0,2.7: Để đo công suất của mạch 1 chiều bằng phương pháp gián tiếp người
ta mắc mạch như hình vẽ. Sơ đồ hình bên phù hợp trong trường hợp nào?
54
54
a.Điện trở của tải lớn
b.Điện trở của tải nhỏ
c.Điện trở của tải trung bình
d.Đáp án khác
Câu 7.2.0,2.8: Để đo công suất tác dụng của mạch 3 pha 4 dây không đối xứng
người ta có thể sử dụng oát mét loại nào?
a.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha B
b.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha B và pha C
c.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha C
d.Oát mét 3 pha 3 phần tử
Câu 7.2.0,2.9: Để đo công suất tác dụng của mạch 3 pha 3 dây không đối xứng
người ta có thể sử dụng oát mét loại nào?
a.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha B
b.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha B và pha C
c.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha C
d.Cả 3 đáp án trên
Câu 7.2.0,2.10: Để đo công suất phản kháng của mạch 3 pha 4 dây không đối xứng
người ta có thể sử dụng
a.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha B
b.Oát mét 3 pha 3 phần tử
c.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha B và pha C
d.Oát mét 3 pha 2 phần tử có cuộn dòng mắc ở pha A và pha C
Câu 7.2.0,2.11: Trong trường hợp đo công suất trong mạch có dòng điện qua tải
lớn hơn dòng định mức qua cuộn dòng của oát kế thì như thế nào?
a.Tiến hành đo bình thường ko cần làm gì
b.Mắc thêm máy biến áp
c.Mắc thêm máy biến dòng
d.Mắc thêm điện trở shunt
Câu 7.2.0,2.12: Trong trường hợp đo công suất trong mạch có dòng điện, và điện
áp qua tải lớn hơn dòng điện định mức qua cuộn dòng và điện áp định mức qua
cuộn áp của oát kế thì như thế nào?
a.Tiến hành đo bình thường ko cần làm gì
b.Mắc thêm máy biến áp
c.Mắc thêm máy biến dòng
d.Mắc thêm máy biến dòng và máy biến áp
Câu 7.3.0,2.13: Để đo công suất của mạch ba pha ba dây người ta mắc mạch như
hình vẽ. Sơ đồ hình bên được mắc như thế
nào?
a.Dòng pha A, điện áp AC, dòng pha B điện
áp BC
55
55
b.Dòng pha A, điện áp CA, dòng pha B điện áp BC
c.Dòng pha A, điện áp AC, dòng pha B điện áp CB
d.Dòng pha A, điện áp CA, dòng pha B điện áp CB
Câu 7.3.0,2.14: Để đo công suất của mạch ba pha ba dây người ta mắc mạch như
hình vẽ. Sơ đồ hình bên được mắc như thế nào?
a.Dòng pha A, điện áp UA, Dòng pha B điện áp UB ,Dòng pha C điện áp UC
b.Dòng pha A, điện áp CA, Dòng pha B
điện áp BC, Dòng pha C, điện áp AB
c.Dòng pha A, điện áp AC, Dòng pha B
điện áp CB
d.Dòng pha A, điện áp BC, Dòng pha B
điện áp CA, Dòng pha C điện áp AB
Câu 7.3.0,2.15: Cho một phụ tải 3 pha 3 dây đối xứng S = 15kVA có hệ số công suất
0,85. Cho phép đo công suất tác dụng sử dụng phương pháp 2 oát kế. Xác định
tổng số chỉ của hai oát kế?
a.P = 15 (kW)
b.P = 12,75 (kW)
c.P = 17,65 (kW)
d.P = 0,85 (kW)
Câu 7.3.0,2.16: Cho một phụ tải 3 pha 3 dây đối xứng S = 20kVA có hệ số công suất
0.9. Cho phép đo công suất tác dụng sử dụng phương pháp 2 oát kế. Xác định tổng
số chỉ của hai oát kế?
a.P = 20 (kW)
b.P = 10 (kW)
c.P = 15 (kW)
d.P = 18 (kW)
Câu 7.3.0,2.17: Cho một phụ tải 3 pha 4 dây đối xứng. Người ta sử dụng một oát
kế 1pha để đo công suất của phụ tải trên với kết quả đo là 350 (w). Giá trị công
suất của phụ tải trên là:
a.P = 350 (W)
b.P = 700 (W)
c.P = 1.050 (W)
d.P = 1.400 (W)
Câu 7.3.0,2.18: Cho một phụ tải 3 pha 3 dây đối xứng S = 30kVA có hệ số công suất
0.9. Cho phép đo công suất tác dụng sử dụng phương pháp 2 oát kế. Nếu oát kế thứ
nhất có số chỉ là 18 (kw) thì oát kế thứ 2 có số chỉ làbao nhiêu?
a.P = 12 (kW)
b.P = 9 (kW)
c.P = 30 (kW)
d.P = 18 (kW)
56
56
Câu 7.3.0,2.19: Một công tơ cảm ứng có hệ số truyền tải A=100 vòng/kWh. Hãy xác
định số vòng quay của đĩa nhôm khi công tơ được nối với tải có dòng là 20A với
điện áp là 230V, hệ số công suất là 0.8 trong vòng 1h. Nếu số vòng quay của công
tơ là 370 vòng thì sai số của phép đo năng lượng là bao nhiêu?
a.0.54%
b.1 %
c.3.7%
d.0.02%
Câu 7.3.0,2.20: Cho một phụ tải có công suất tác dụng 40(W), biết phụ tải làm việc
ở chế độ định mức. Sau khoảng thời gian bao lâu thì phụ tải trên tiêu thụ hết 1 số
điện (1kWh)?
a.T = 24h
b.T = 12h
c.T = 20h
d.T = 25h
Câu 7.3.0,2.21: Để đo năng lượng tác dụng của một phụ tải công suất lớn người ta
sử dụng công tơ cảm ứng kết hợp với máy biến dòng có hệ số 200/5. Trong 1 tháng
người ta đọc được số chỉ trên công tơ là 520 (kWh) thì năng lượng tiêu thụ thực
của tải là bao nhiêu?
a.E = 520 (kwh)
b.E = 20.800 (kwh)
c.E = 2.600 (kwh)
d.E = 1.300 (kwh)
Câu 7.4.0,2.22: Để đo năng lượng tác dụng của một phụ tải công suất lớn người ta
sử dụng công tơ cảm ứng kết hợp với máy biến dòng và máy biến áp có hệ số lần
lượt là 200/5 (A) và 35/0.4 (kV). Trong 1 tháng người ta đọc được số chỉ trên công
tơ là 370 (kWh) thì năng lượng tiêu thụ thực của tải là bao nhiêu?
a.E = 370 (kWh)
b.E = 14.800 (kWh)
c.E = 1.295.000 (kWh)
d.E = 32.375 (kWh)
Câu 7.4.0,2.23: Một phòng trọ sinh viên có các phụ tải sau: Một bóng đèn có công
suất 40(W); Một bình siêu tốc có công suất 1500 (W); Một bình nóng lạnh có công
suất 2000(W); Một quạt có công suất 45(W)
Trong 1 ngày thời gian làm việc của các phụ tải như sau: Bóng đèn (8h), bình
siêu tốc (0,5h), bình nóng lạnh (0,5h), quạt (12h). Giả thiết các tải trên là thuần trở
và làm việc ở chế độ định mức. Hãy tính năng lương tiêu thụ của phụ tải trên trong
thời gian 1 ngày?
a.E = 2,61 (kWh)
b.E = 3,58 (kWh)
c.E = 8,04 (kWh)
d.E = 13,02(kWh)
Câu 7.4.0,2.24: Một phòng trong ký túc xá sinh viên có các phụ tải sau: Bốn bóng
đèn có công suất 40(W); Một bình siêu tốc có công suất 1200 (W); Một bình nóng
57
57
lạnh có công suất 2000 (W); Hai quạt có công suất 45(W); Các phụ tải khác có công
suất 100(W).
Trong 1 ngày thời gian làm việc của các phụ tải như sau: Bóng đèn (10h), bình
siêu tốc (1h), bình nóng lạnh (0,5h), quạt (12h), và các phụ tải khác (5h). Giả thiết
các tải trên là thuần trở và làm việc ở chế độ định mức. Hãy tính năng lượng tiêu
thụ của phụ tải trên trong thời gian 1 ngày?
a.E = 3,38 (kwh)
b.E = 5,38 (kwh)
c.E = 3,55 (kwh)
d.E = 7,12 (kwh)
Câu 7.3.0,2.25: Cho một công tơ điện 1 pha 2 dây như hình dưới. Công tơ có hệ số
truyền tải bằng bao nhiêu?
a. 220 (Vòng/kWh)
b. 140 (Vòng/kWh)
c. 250 (Vòng/kWh)
d. 2020 (Vòng/kWh)
Câu 7.3.0,2.26: Cho một công tơ điện 1 pha 2 dây như hình dưới. Công tơ có cấp
chính xác bằng bao nhiêu?
a. Class = 2
b. Class = 5
c. Class = 10
d. Class= 1
Câu 7.4.0,2.27: Cho một phụ tải có điện áp định mức 220(V), dòng điện định mức
10(A), hệ số công suất 0.95, biết phụ tải làm việc ở chế độ định mức. Tính năng
lượng tiêu thụ của phụ tải trên trong thời gian 1 ngày?
a.E = 2,09 (Kwh)
b.E = 4,18 (Kwh)
c.E = 25,08 (Kwh)
d.E = 50,16 (Kwh)
58
58
Câu 7.4.0,2.28: Cho một phụ tải có điện áp định mức 220(V), dòng điện định mức
10(A), hệ số công suất 0.75, biết phụ tải làm việc ở chế độ định mức. Tính năng
lượng phản kháng của phụ tải trên trong thời gian 1 tháng (30 ngày)?
a.E = 49,50 (kWh)
b.E = 49,50 (kVarh)
c.E = 43,65 (kVarh)
d.E = 50,16 (kWh)
Câu 7.2.0,2.29: Để đo công suất bằng phương pháp trực tiếp người ta sử dụng thiết
bị đo nào?
a.Vôn kế
b.Oát kế
c.Am pe kế
d.Tần số kế
Câu 7.2.0,2.30: Thiết bị đo công suất có mấy kênh đầu vào?
a.Hai kênh đầu vào kênh dòng điện và kênh điện áp
b.Một kênh đầu vào dòng điện
c.Một kênh đầu vào điện áp
d.Đáp án khác
Câu 7.2.0,2.31: Để đo năng lượng bằng phương pháp trực tiếp người ta sử dụng
thiết bị đo nào?
a.Vôn kế
b.Oát kế
c.Công tơ
d.Tần số kế
Câu 7.3.0,2.32: Cho một công tơ điện 3 pha 4 dây hữu công
như hình bên. Kết luận nào dưới đây là đúng?
a.Cuộn dòng của công tơ phải được mắc bên phía thứ cấp
của máy biến dòng
b.Công tơ có hệ số truyền tải 1450 (Vòng/kWh)
c.Công tơ có cấp chính xác bằng 1
d.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 7.3.0,2.33: Khi đo công suất của mạch 3 pha 3 dây đối xứng sử dụng hai oát
mét. Nếu hệ số công suất của tải bằng 0.5 thì số chỉ của hai oát mét thế nào?
a.Cả hai oát mét đều có số chỉ lớn hơn 0
b.Cả hai oát mét đều có số chỉ nhỏ hơn 0
c.Có 1 oát mét có số chỉ nhỏ hơn 0 và một oát mét có số chỉ lớn hơn 0
d.Có 1 oát mét có số chỉ bằng 0 và một oát mét có số chỉ lớn hơn 0
Câu 7.3.0,2.34: Để đo công suất của mạch 3 pha 4 dây đối xứng người ta có thể sử
dụng cách tính nào?
a.Đo công suất của một pha rồi nhân ba
b.Đo công suất của một pha rồi chia ba
c.Đo công suất của một pha rồi nhân với căn ba
59
59
d.Đo công suất của một pha rồi chia cho căn ba
Câu 7.1.0,2.35: Trong mạch xoay chiều loại công suất nào sinh ra công?
a.Công suất phản kháng
b.Công suất tác dụng
c.Không có công suất nào
d.Đáp án khác
Câu 7.3.0,2.36: Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V – 6W mắc nối tiếp với
nguồn điện có điện áp định mức 240V. Để các đèn làm việc với công suất định mức
thì số bóng đèn cần sử dụng là bao nhiêu?
a.10 bóng
b.15 bóng
c.20 bóng
d.25 bóng
Câu 7.1.0,2.37: Trong mạch xoay chiều loại công suất nào không sinh ra công?
a.Công suất phản kháng
b.Công suất tác dụng
c.Công suất toàn phần
d.Đáp án khác
Câu 7.1.0,2.38: Cho một công tơ điện 3 pha 4 dây hữu công
như hình.
a.Công tơ đo năng lượng phản kháng
b.Công tơ có hệ số truyền tải 1450 (Vòng/kwh)
c.Công tơ có cấp chính xác bằng 1
d.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 7.2.0,2.39: Để đo công suất trong mạch xoay chiều một pha bằng phương pháp
gián tiếp người ta sử dụng thiết bị đo nào?
a.Vôn kế
b.Oát kế
c.Vôn kế, ampe kế và cos phi kế
d.Tần số kế
60
60
Câu 7.4.0,2.40: Cho 1 sơ đồ mạch đo năng lượng tác dụng như hình vẽ. Kết luận
nào sau đây là đúng?
a.Cuộn áp của công tơ được mắc bên phía thứ cấp
của máy biến dòng.
b.Cuộn dòng được mắc trực tiếp
c.Cuộn áp của công tơ được mắc bên phía thứ cấp
của máy biến áp.
d.Cuộn dòng của công tơ được mắc bên phía thứ cấp
của máy biến dòng
Câu 7.4.0,2.41: Cho 1 sơ đồ mạch đo năng lượng
tác dụng như hình vẽ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?
a.Cuộn áp của công tơ được mắc bên phía
thứ cấp của máy biến áp, cuộn dòng của
công tơ được mắc trực tiếp.
b.Cuộn áp và cuộn dòng của công tơ được
mắc bên phía thứ cấp của máy biến áp và
máy biến dòng.
c.Cuộn áp của công tơ được trực tiếp, cuộn
dòng của công tơ được mắc trực tiếp.
d.Cuộn áp của công tơ được trực tiếp, cuộn
dòng của công tơ được mắc bên phía thứ cấp của máy biến dòng.
Câu 7.2.0,2.42: Cho một công tơ như hình vẽ. Loại công tơ này đo năng lượng nào?
a.Công tơ đo năng lượng phản kháng
b.Công tơ đo năng lượng tác dụng
c.Công tơ đo năng lượng hữu công
d.Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 7.2.0,2.43: Để đo công suất tác dụng cho mạc 3 pha 3 dây dối xứng, ta sử
dụng 2 oát kế mắc vào pha A và pha B. Hãu xác định số chỉ trên oát kế 1 là:
61
61
a.
a
b.
c.
d.
Câu 7.2.0,2.44: Cho một phụ tải 3 pha 3 dây đối xứng S = 30kVA có hệ số công suất
0.85. Cho phép đo công suất tác dụng sử dụng phương pháp 2 oát kế. Nếu oát kế
thứ nhất có số chỉ là 8 (kw) thì oát kế thứ 2 có số chỉ là bao nhiêu?
a. 18kw
b. 17kw
c. 16kw
d.15kw
Câu 7.2.0,2.45: Cho một mạch ba pha , có tải mang tính chất cảm với điện áp
định mức 400V, và hệ số công suất 0.6. tổng số chỉ của 2 oát kế là 10kW. Hãy tìm
số chỉ của 2 oát kế?
a.W1=8.85kW và W2= 1.15kW
b. W1= 7.85kW và W2= 2.15kW
c. W1= 8849 Kw và W2=1151KkW
d. W1= 7850kWvà W2=2150kW
Câu 7.2.0,2.46: Cho một mạch ba pha , có tải mang tính chất cảm với điện áp
định mức 400V, và hệ số công suất 0.75. tổng số chỉ của 2 oát kế là 10kW. Hãy
tìm số chỉ của 2 oát kế?
a. W1= 8.45kWvà W2=1.55KW
b. W1=7.45kW và W2=2.55kW
c. W1= 8450kWvà W2=1550kW
d. W1= 75.45kWvà W2=2555kW
Câu 7.2.0,2.47: Cho một mạch ba pha , có tải mang tính chất cảm với điện áp
định mức 400V, và hệ số công suất 0.8. tổng số chỉ của 2 oát kế là 20kW. Hãy tìm
số chỉ của 2 oát kế?
a. W1= 5671kW và W2=14.24kW
b. W1= 56.71kWvà W2=14.24kW
c. W1=5.67kW và W2=14.24kW
62
62
d. W1= 0.567kWvà W2=14.24kW
8. CHƯƠNG 8: ĐO TẦN SỐ VÀ GÓC PHA (12 Câu hỏi)
Câu 8.1.0,2.1: Tần số được định nghĩa là gì?
a. Là số lần lặp lại của một hiện tượng trong một khoảng thời gian
b. Độ lớn của điện áp hình sin
c. Số chu kỳ của một tín hiệu trong một phút
d. Thời gian giữa hai lần xuất hiện sự kiện
Câu 8.2.0,2.2: Đơn vị đo tần số theo hiệp hội đơn vị đo quốc tế là gì?
a. Mili giây (ms)
b. Giây (s)
c. Hertz (Hz)
d. Kilowatt (kW)
Câu 8.1.0,2.3: Thông thường tần số của lưới điện xoay chiều hình sin thường nằm
trong khoảng?
a. 100110 (Hz)
b. 5060 (Hz)
c. 110 (kHz)
d. 10100 (MHz)
Câu 8.1.0,2.4: Đo tần số bằng phương pháp gián tiếp thường sử dụng các phần tử
nào?
a. Transistor và điện trở
b. Tụ điện và ắc quy
c. Biến áp và động cơ
d. Điện cảm và điện dung
Câu 8.2.0,2.5: Phát biểu “Tần số cao thường được tính từ 1 kHz trở lên, thường
được dùng trong điều chế tín hiệu và truyền tải thông tin” là…..?
a. Đúng
b. Không chính xác
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Sai
Câu 8.1.0,2.6.Phát biểu “Để đo tần số của lưới điện xoay chiều chỉ có phương pháp
đo trực tiếp’’ là …..?
a. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
b. Đúng
c. Không chính xác
d. Sai
Câu 8.1.0,2.7. Tần số của lưới điện Việt Nam là bao nhiêu Hz?
a. 60 (Hz)
b. 10 (Hz)
63
63
c. 50 (Hz)
d. 100 (Hz)
Câu 8.2.0,2.8. Trong mạch điện 01 pha xoay chiều, ta có thể xác định góc lệch pha
giữa dòng điện và điện áp theo biểu thức nào dưới đây?
a. cos = Q/U*I
b. cos = P/U*I
c. cos = Q + U*I
d. cos = P + U*I
Câu 8.1.0,2.9. Một KHz tương đương với bao nhiêu chu kỳ trong một giây?
a. 10 chu kỳ
b. 10.000 chu kỳ
c. 1.000 chu kỳ
d. 100 chu kỳ
Câu 8.2.0,2.10. Các phương pháp đo tần số bao gồm?
a. Phương pháp đo gián tiếp
b. Phương pháp đo trực tiếp
c. Một số các phương pháp sử dụng các thiết bị thu thập dữ liệu DAQ
d. Tất cả đều đúng
Câu 8.2.0,2.11: Cho sơ đồ đo lường như hình vẽ dưới. Sơ đồ này đo đại lượng gì và
dùng phương pháp đo nào?
a. Đo tần số dùng phương pháp đo trực tiếp
b. Đo điện áp dùng phương pháp đo gián tiếp
c.Đo tần số của điện áp xoay chiều dùng phương pháp gián tiếp
d. Đo dòng điện dùng phương pháp đo trực tiếp
Câu 8.2.0,2.12: Thiết bị đo hệ số công suất trực tiếp được gọi là gì?
a. Vôn kế
b. Cosphi
c. Oát kế
d. Cosphi kế
Câu 8.2.0,2.13:Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của thiết bị nào?
64
64
a. Tần số kế cộng hưởng
b.Tần số kế điện từ
c.Tần số kế điện tử analog
d.Tần số kế điện động
Câu 8.2.0,2.14: Hình vẽ dưới đây là cấu tạo của thiết bị nào?
a. Tần số kế cộng hưởng
b.Tần số kế điện từ
c.Tần số kế điện tử analog
d.Tần số kế điện động
Câu 8.2.0,2.15: Hình vẽ dưới đây là sơ đồ nguyên lý của thiết bị nào?
65
65
a. Tần số kế cộng hưởng
b.Tần số kế điện từ
c.Tần số kế điện tử analog
d.Tần số kế điện động
Câu 8.2.0,2.16: Hình vẽ dưới đây là sơ đồ nguyên lý của thiết bị nào?
a. Tần số kế cộng hưởng
b.Tần số kế điện từ
c.Tần số kế điện tử analog
d.Tần số kế điện động
9. CHƯƠNG 9 : ĐO CÁC THÔNG SỐ CỦA MẠCH ĐIỆN (30 câu)
Câu 9.1.0,2.1:Dựa trên độ lớn của giá trị điện trở, điện trở cơ bản được phân thành
những loại nào?
a. Điện trở nhỏ: là tất cả các điện trở có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 1Ω.
b. Điện trở lớn: là tất cả các điện trở có giá trị lớn hơn hoặc bằng 0.1MΩ
c. Điện trở trung bình: là các điện trở có giá trị lớn hơn 1Ω đến nhỏ hơn 0.1MΩ.
66
66
d.Tất cả đều đúng.
Câu 9.1.0,2.2: Để đo điện trở bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn một chiều
ta sử dụng những thiết bị đo nào?
a. vol kế và ampe kế
b. vol kế và cos kế
c. vol kế và máy biến điện áp đo lường
d. vol kế và công tơ
Câu 9.3.0,2.3. Cho cầu Wheastone như hình vẽ sau, biết rằng cầu đang ở trạng thái
cân bằng. Kết quả tính giá trị điện trở cần đo nào sau đây là đúng?
a. 25 (K)
b. 50 (K)
c. 100 (K)
d. Đáp án khác
Câu 9.3.0,2.4: Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều. Khi cầu cân bằng ta có quan hệ nào sau đây là đúng?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.3.0,2.5: Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định điều kiện cân bằng cầu?
a.
67
67
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.3.0,2.6: Cho một cầu xoay chiều đo điện dung và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định điều kiện cân bằng cầu?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.4.0,2.7: Cho một cầu xoay chiều đo điện dung và điện trở của một tụ điện
dùng nguồn xoay chiều có tần số 3 kHz như hình dưới.
Biết các thông số của cầu là
. Giả
thiết tụ điện thay thế bằng một điện dung mắc nối tiếp với điện trở. Khi cầu cân
bằng ta tính được các thông số nào?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.3.0,2.8:Cầu Maxwell điện dung sử dụng đo điện cảm và điện trở của cuộn
dây như hình vẽ sau.
68
68
Hãy xác định biểu thức điện cảm và điện trở của cuộn dây khi cầu cân bằng?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.2.0,2.9:Hệ số phẩm chất của cuộn dây được định nghĩa là gì?
a. Q = .Cx/Rx
b. Q = .Lx/Rx
c. Q = .Lx.Rx
d. Đáp án khác
Câu 9.2.0,2.10: Điện trở nhỏ được định nghĩa là điện trở có giá trị nhỏ hơn hoặc
bằng bao nhiêu?
a. 0.1Ω
b. 1Ω
c. 10Ω
d. 0.01Ω
Câu 9.1.0,2.11: Thiết bị nào sau đây được sử dụng để đo điện trở?
a. Máy hiện sóng
b. Ôm kế
c. Ampe kế
d. Vôn kế
Câu 9.3.0,2.12:Cầu Wheatstone được sử dụng để đo các loại điện trở nào dưới
đây?
a. Đo điện trở có giá trị từ 1Ω tới 1MΩ
b. Đo điện trở một chiều của dây dẫn
c. Đo điện trở cuộn dây rơle, cuộn dòng điện của các thiết bị đo như oát kế, công tơ,
biến dòng điện, động cơ
d. Tất cả đều đúng
Câu 9.3.0,2.13:Điện trở tiếp đất tốt nhất nên nhỏ hơn giá trị nào để đảm bảo an
toàn cho thiết bị và người sử dụng?
a. 10 Ω
b. 5 Ω
c. 6 Ω
69
69
d. 1 Ω
Câu 9.1.0,2.14. Tại sao điện trở tiếp đất cần phải nhỏ?
a. Để tiết kiệm năng lượng
b. Giải phóng dòng rò ra đất trong thời gian ngắn nhất
c. Giải phóng dòng rò ra đất trong thời gian lâu nhất
d. Đáp án khác
Câu 9.2.0,2.15. Cho cầu Wheatstone như hình vẽ sau:
Khi điện kế G trong cầu Wheatstone chỉ 0 cho biết điều gì?
a. Điện thế của điểm A lớn hơn B
b. Điện thế của điểm B lớn hơn A
c. Điện thế của điểm A bằng điện thế của điểm B
d. Điện thế của điểm A bằng điện thế của điểm C
Câu 9.1.0,2.16. Phát biểu “Teromet là thiết bị được sử dụng để đo điện trở tiếp
đất’’ là.....?
a.Đúng
b. Chưa đủ chính xác
c. Sai
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 9.2.0,2.17.Trong các nhà máy công nghiệp nhẹ thì giá trị điện trở tiếp đất phải
nhỏ hơn bao nhiêu Ohm?
a.50 Ω
b.10 Ω
c.4 Ω
d.8 Ω
Câu 9.2.0,2.18.Phát biểu “Điện trở cách điện thường có giá trị nhỏ từ vài mΩ đến
dưới 100Ω’’ là.....?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Chính xác
Câu 9.2.0,2.19.Phát biểu “Điện trở cách điện gồm hai thành phần là điện trở cách
điện khối và điện trở cách điện bề mặt’’ là.....?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
A
70
70
d. Đúng
Câu 9.2.0,2.20. Phát biểu “Khi độ ẩm cao, giá trị điện trở cách điện bề mặt sẽ giảm’’
là…..?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Đúng
d.Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 9.4.0,2.21.Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều có tần số 1.5 kHz như hình dưới. Giả thiết điện cảm và
điện trở của cuộn dây mắc nối tiếp với nhau.
Cầu cân bằng tại
. Hãy phân tích sơ
đồ đưa ra biểu thức và tính giá trị của điện cảm và điện trở của một cuộn dây?
a.
b.
c. 𝑅𝑥 =
𝑅2+𝑅3
𝑅1
= 1,82𝑀Ω
d. 𝑅𝑥 =
𝑅2𝑅1
𝑅3= 2𝑀Ω; 𝐿𝑥 =
𝑅2𝐾3
𝑅1= 250𝑚𝐻
Câu 9.2.0,2.22. Phát biểu “Điện trở tiếp đất có vai trò bảo vệ thiết bị điện nhưng
không đảm bảo an toàn cho người vận hành’’ là........?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Chính xác
Câu 9.2.0,2.23. Phát biểu “Trong thiết bị đo Ôm kế, số chỉ của ôm kế là tỷ số của
dòng điện và điện áp trên điện trở cần đo’ là .....?
a.Đúng
b.Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
c.Sai
d.Chính xác
71
71
Câu 9.2.0,2.24. Phát biểu “Cầu Wheatstone là một phương pháp để đo điện trở
bằng cách cân bằng điện áp ở hai đầu đường chéo của cầu’’ là ......?
a. Đúng
b. Sai
c. Chưa chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 9.2.0,2.25. Phát biểu “Giá trị điện trở tiếp đất yêu cầu thường phải lớn cỡ MΩ
’’là.....?
a. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
b. Sai
c. Không chính xác
d. Đúng
Câu 9.2.0,2.26.Phát biểu ‘Nếu điện trở tiếp đất bằng 0Ω thì hệ thống sẽ hoàn toàn
an toàn cho thiết bị điện’’ là........?
a. Đúng
b. Không chính xác
c. Sai
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 9.2.0,2.27 Phát biểu ‘Sử dụng công thức định luật ôm ta có thể đo điện trở
bằng cách đo điện áp và dòng điện rồi tính ra giá trị điện trở cần đo’’ là.....?
a. Đúng
b. Sai
c. Không chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 9.2.0,2.28Sơ đồ mạch đo dưới đây thể hiện đo đại lượng gì? Phương pháp đo
gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất dưới đây.
a. Đo điện trở bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn một chiều
b. Đo điện trở bằng phương pháp gián tiếp sử dụng nguồn xoay chiều
c. Đo điện trở bằng phương pháp trực tiếp
d. Đo dòng điện bằng phương pháp gián tiếp
Câu 9.4.0,2.29Cho cầu Wheastone như hình vẽ sau, hãy phân tích sơ đồ và tính giá
trị điện trở cần đo, biết rằng cầu đang ở trạng thái cân bằng.
a.
72
72
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.4.0,2.30 Cho cầu wheastone như hình vẽ.
Điện trở R3 có thể điều chỉnh tới giá trị lớn nhất là 4 kΩ. Hãy phân tích sơ đồ và
xác định điện trở lớn nhất R4 có thể đo được?
a.
b.
c.
d. Đáp án khác
Câu 9.4.0,2.31:Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm và điện trở của một cuộn
dây sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định Lx , Rx? Biết
a. Rx=16k và Lx=3.2mH
b. Rx=6.25k và Lx=320mH
c. Rx=16 và Lx=32mH
73
73
d. Rx=1.6 và Lx=3.2H
Câu 9.4.0,2.32: Cho một cầu xoay chiều đo tụ điện và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định Cx , Rx? Biết
a. Rx=16k và Cx=0.12mF
b. Rx=6k và Cx=12mF
c. Rx=1.6k và Cx=1.2mF
d. Rx=0.16 và Cx=2F
Câu 9.4.0,2.33:Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm , tụ điện và điện trở của một
cuộn dây sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định Lx , Rx? Biết
a. Rx=26k và Lx=0.06mF
b. Rx=260k và Lx=0.6mF
c. Rx=0.26k và Lx=6mF
d. Rx=2.67k và Lx=60mF
Câu 9.4.0,2.34:Cho một cầu xoay chiều đo tụ điện và điện trở của một cuộn dây
sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định Cx , Rx? Biết
74
74
a. Rx=1.4k và Cx=10mF
b. Rx=14k và Cx=1mF
c. Rx=0.14k và Cx=0.1mF
d. Rx=140k và Cx=100mF
Câu 9.4.0,2.35:Cho một cầu xoay chiều đo điện cảm và điện trở của một cuộn
dây sử dụng nguồn xoay chiều. Hãy xác định Lx , Rx? Biết
a. Rx=7.2k và Lx=1.6mF
b. Rx=720k và Lx=16mF
c. Rx=72k và Lx=0.16mF
d. Rx=0.72k và Lx=160mF
1
1. CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CHUNG VỀ ĐO LƯỜNG (44 câu hỏi)
Câu 1.1.0,2.1: Đâu là phát biểu đúng về khái niệm đo lường trên phương diện kỹ
thuật?
a. Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết
quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo)
b. Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết
quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào đó
c. Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị
kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào
đó
d. Tất cả đều đúng
Câu 1.1.0,2.2: Tín hiệu đo phát biểu là gì?
a. Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng vật lý cần
đo
b. Là độ lớn của đại lượng vật lý cần đo
c. Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ nghịch với độ lớn của đại lượng vật
lý cần đo
d. Tất cả đều sai
Câu 1.1.0,2.3: Phát biểu “Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật
lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo với một
độ chính xác nào đó” là….?
a.Không chính xác
b. Sai
c. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
d. Đúng
Câu 1.1.0,2.4: Phát biểu “Kết quả của quá trình đo lường chỉ được xác định tại một
thời điểm duy nhất’’ là….?
a. Đúng
b. Sai
c. Chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.5:Phát biểu “Độ chính xác của kết quả đo là mức độ gần đúng giữa giá
trị đo được và giá trị đúng của đại lượng đo” là .....?
a. Không chính xác
b. Sai
c. Đúng
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.6: Phát biểu “Quá trình đo lường không cần phải sử dụng thiết bị kỹ
thuật nào” là .....?
a. Đúng
b. Sai
c. Chính xác
d. Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai
Câu 1.1.0,2.7:Phát biểu “Kết quả đo lường có thể được sử dụng cho các mục đích
kiểm tra và cải thiện các ứng dụng kỹ thuật cũng như trong nghiên cứu khoa học”
là .....?
a. Đúng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 74
SLIDE
Similar Resources on Wayground
74 questions
sử gki 2
Lesson
•
KG
74 questions
KTĐTTT - Mạch lọc
Lesson
•
University
66 questions
ADJECTIVES
Lesson
•
Professional Development
64 questions
HK II
Lesson
•
12th Grade
75 questions
Hướng dẫn sử dụng Factory I/O - PLC
Lesson
•
University
71 questions
CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 (CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG))
Lesson
•
University
67 questions
BÀI 9. KHOẢNG BIẾN THIÊN VÀ KHOẢNG TỨ PHÂN VỊ
Lesson
•
12th Grade
68 questions
JAN08 Unit1 自己肯定感
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University