Search Header Logo
LUÂN GIÓI

LUÂN GIÓI

Assessment

Presentation

Education

5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thị Quàng

Used 5+ times

FREE Resource

1 Slide • 39 Questions

1

LUÂN GIÓI

By Thị Quàng

2

Multiple Choice

Question image

Câu 2.Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?

1

A. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

2

B. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

3

  C. Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật

4

D. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

3

Multiple Choice

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của x, biết x là số tự nhiên thỏa mãn:  20,24 x X > 24,5 x 20,24

1

A. 2,5                         

2

B. 25                           

3

C. 24                        

4

D. 23

4

Multiple Choice

Câu 7: Tích của hai số là 46,8. Nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ

hai lên 3 lần thì tích của hai số mới là:

1

A. 6                            

2

B. 93,6                       

3

C. 140,4                    

4

 D.280,8

5

Multiple Choice

Câu 8: Có tất cả 18 quả táo, cam và xoài. Số quả cam bằng  12\frac{1}{2}  số quả táo. Số quả xoài

gấp 3 lần số quả cam. Số quả táo là:

1

A. 12                          

2

B. 3                            

3

C. 6                             

4

D. 9

6

Multiple Choice

Câu 9: Một bếp ăn dự trữ đủ gạo cho 120 người ăn trong trong 12 ngày. Nếu chỉ có 80 người thực ăn và mức ăn của mỗi người là như nhau thì chỗ gạo dự trữ đó đủ dùng trong bao nhiêu ngày?

1

A. 18                           

2

B. 36                          

3

C. 8                            

4

D. 16

7

Multiple Choice

Câu 10: Kết quả của biểu thức: 1121\frac{1}{2} x 1131\frac{1}{3}  x 1141\frac{1}{4}  x 1151\frac{1}{5}  là:

1

A. 13\frac{1}{3}

2

B. 111201\frac{1}{120}

3

C. 3

4

D. 1120\frac{1}{120}

8

Multiple Choice

Câu 1:Chữ số 9 trong số 64,579 có giá trị là:

1

A. 0,9                      

2

B. 0,09                               

3

  C. 0,009

4

D. 0,0009

9

Multiple Choice

Câu 11 .Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:

1

A. 5 km2

2

B. 5 m2

3

C. 5 ha               

4

D. 5 dm2

10

Multiple Choice

Câu 12.Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

1

A. 30o

2

B. 90o                                     

3

C. 60o

4

D. 45o

11

Multiple Choice

Câu 13: Diện tích của hình tam giác có chiều cao 4,5 cm và độ dài đáy 3,4 cm.

1

A. 15,3 cm2                   

2

B. 7,65 cm2                       

3

C. 15,8 cm2             

4

D. 7,9 cm2

12

Multiple Choice

Câu 14: Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:

1

A. 9,42 cm

2

B. 18,84 cm

3

C. 28,26 cm

4

D. 113,04

13

Multiple Choice

Câu 15.“Nếu gấp bán kính của một hình tròn lên 3 lần thì diện tích của hình tròn đó tăng lên ………… lần”.Số thích hợp điền vào ô trống là:

1

A. 6

2

B. 7

3

C. 8

4

D. 9

14

Multiple Choice

Câu 16.Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha.Biết chiều dài của mảnh đất là 125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là: 

1

A. 80 m

2

B. 8 dam

3

C. 800 dam

4

D. 8 m

15

Multiple Choice

Câu 17 .Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?

1

A. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2

2

B. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 0,36 m2

3

C. Khu đất A có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2

4

D. Khu đất B có diện tích lớn hơn và lớn hơn 3 600 m2

16

Multiple Choice

Câu 18: Một hình lập phương có diện tích xung quanh là  64cm2. Độ dài cạnh hình lập phương đó là:

1

A. 3cm

2

B. 4cm

3

C. 5cm

4

D. 6cm

17

Multiple Choice

Câu 19: 2,3 ha × 4 = …… ha.Số  thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 9,12

2

B. 9,02

3

C. 9,2

4

D. 9,002

18

Multiple Choice

Câu 20: 5840g = …………kg.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 5,84

2

B.0,584

3

C.58,4

4

D. 0,0584

19

Multiple Choice

Câu 21 :60 tạ 4 yến = ............. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 64

2

B. 604

3

C.6 400

4

D. 6 040

20

Multiple Choice

Câu 22: 426 cm2 = ….…...… m2.Sốthíchhợpđiềnvàochỗchấmlà:

1

A. 4,26

2

B. 42 600

3

C. 0,0426

4

D. 0,426

21

Multiple Choice

Câu 23 : 2 l 341 ml = ……… l. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 2,341

2

B. 2341

3

C. 23,41

4

D. 234,1

22

Multiple Choice

Câu 24 : 29 giờ =……?…….ngày……?.....giờ.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 1 ngày 3 giờ                   

2

B. 1 ngày 4giờ                   

3

C. 1 ngày 5giờ           

4

D. 1 ngày 3 giờ

23

Multiple Choice

Câu 25 : 710\frac{7}{10}  thếkỉ = …… năm.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

A. 70                                   

2

B. 80                                  

3

C. 90                  

4

D. 100

24

Multiple Choice

Câu 26:Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 6m3 45dm3  = …….m3 là:

1

A. 6,45                  

2

B. 6,450                                      

3

C. 6,045              

4

D. 6,405

25

Multiple Choice

Câu 27 :Từ ngày 1 tháng 1 đến 5 tháng 3 của một năm nào đó ( không phải năm nhuận) có bao nhiêu ngày?

1

A. 64 ngày

2

B. 98 ngày

3

C.112 ngày

4

D. 56 ngày

26

Multiple Choice

Câu 28:Theo Bách khoa toàn thư, diện tích của Hồ Gươm (Hồ Hoàn Kiếm) khoảng 0,12 km2. Hỏi diện tích của Hồ Gươm khoảng bao nhiêu héc-ta, bao nhiêu mét vuông?

1

A. 1,2ha; 120000m

2

B. 12ha; 120000 m2

3

C.12ha ; 120 m2                                                                 

4

D. 12ha; 1,20000 m

27

Multiple Choice

Câu 29:  Thống kê thời điểm đi ngủ của các thành viên trong gia đình Nam bao gồm có: bố, mẹ, chị và Nam lần lượt là 12 giờ; 11 giờ; 10 giờ; 9 giờ 30. Hãy cho biết: Chị Nam ngủ tới 6 giờ sáng thì tỉnh giấc. Hỏi chị Nam đã ngủ trong bao lâu?

1

A. 8 giờ                    

2

B. 6 giờ                       

3

C. 7 giờ                   

4

D. 10 giờ

28

Multiple Choice

Câu 30: Ba bạn gồm Nam; Cường; Huy đi hái dâu tây. Biết Cường và Huy lần lượt hái được 47 và 61 quả. Trung bình mỗi bạn hái được 60 quả thì khi đó bạn Nam hái được bao nhiêu quả?

1

A. 180 quả             

2

B. 72 quả                   

3

C. 133 quả                            

4

D. 120 quả

29

Multiple Choice

Câu 31: Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 5 trường  là

5A1

5A2

5A3

5A4

1

4

5

1

Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất

1

A. 4

2

B. 5

3

C. 1

4

D. 2

30

Multiple Choice

Câu 32Ba bạn Vân ; Nhi; Hà cùng tham gia chương trình thu gom giấy vụn. Biết Vân và Hà lần lượt gom được 5kg và 8kg. Trung bình mỗi bạn gom được 6kg giấy. Hỏi bạn Nhi gom được bao nhiêu ki – lô – gam giấy?

1

A. 18kg                 

2

B. 5kg                   

3

C. 10kg                     

4

D. 13kg

31

Multiple Choice

Câu 33: Cho bảng thống kê thành tích thi bơi cự li 200m của ba vận động viên đạt thành tích cao nhất như sau:

Vận động viên

Lan

Mai

Hương

Thời gian

2,5 phút

1,8 phút

120 giây

Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là:

1

A. Mai, Hương, Lan.

2

B. Lan, Mai, Hương.

3

C.Hương, Mai, Lan

4

D. Mai, Lan, Hương.

32

Multiple Choice

Câu 34: Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa 

Hai đồng ngửa

Số lần

22

20

8

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Có một đồng xu sấp, một đồng xu ngửa” là

1

A. 0,2                            

2

B. 0,4                          

3

C. 0,44                      

4

 D. 0,16

33

Multiple Choice

Câu 35Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau:

Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa 

Hai đồng ngửa

Số lần

22

20

8

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Hai đồng xu đều sấp” là:

1

A. 0,22                           

2

B. 0,4                    

3

C. 0,44                  

4

D. 0,16

34

Multiple Choice

Câu 36Tuấn chơi Sudoku 50 lần thì có 15 lần thắng cuộc. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tuấn thắng khi chơi khi Suduko”

1

A. 15\frac{1}{5}

2

B. 310\frac{3}{10}

3

C. 25\frac{2}{5}

4

D. 12\frac{1}{2}

35

Multiple Choice

Question image

Câu 37: Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng A được biểu diễn bằng biểu đồ:

Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mít?

 

1

A. 5 lần

2

B. 20 lần

3

C. 15 lần

4

D. 10

36

Multiple Choice

Câu 38: Tại một nhà máy, mỗi lô sản xuất được 100 cái áo, trong đó có 87 cái áo đạt chất lượng. Tỉ số của lần xảy ra sự kiện sản xuất chiếc áo không đạt chất lượng và tổng số chiếc áo là:

1

A. 13100\frac{13}{100}

2

B. 87100\frac{87}{100}

3

C. 1387\frac{13}{87}

4

D. 8713\frac{87}{13}

37

Multiple Choice

Câu 2: Kết quả phép tính nhẩm 2,45 x 100 là:                                                            

1

A. 0,245

2

B. 24,5                 

3

C. 245                        

4

D. 2 450              

38

Multiple Choice

Câu 3:Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số:

1

A. 47,3

2

B. 47,6

3

C. 47,5

4

D. 47,4

39

Multiple Choice

Câu 4: Kết quả của phép tính 23\frac{2}{3} + 47\frac{4}{7}  là:

1

A. 821\frac{8}{21}

2

B. 610\frac{6}{10}

3

C. 2321\frac{23}{21}

4

D. 2621\frac{26}{21}

40

Multiple Choice

Câu 5: Giá trị của biểu thức: 12,4 +  6,4  :1,6

1

A.15,4                         

2

B.164                           

3

C. 17,4                        

4

D. 16,4

LUÂN GIÓI

By Thị Quàng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE