

hóa học
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Bảo Duy
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 22 Questions
1
Multiple Choice
Ct chung của alkane là?
CnH2n+2 (n > 1)
CnH2n (n > 2)
CnH2n-2 (n > 2)
2
Multiple Choice
công thức nào sau đây là của benzene?
3
Multiple Choice
Các dãy đồng đẳng benzene có công thức phân tử chung là
CnH2n-6, n > 6
CnH2n+2, n > 2
CnH2n-2, n >
4
Multiple Choice
công thức nào sau đây của toluene?
5
Multiple Choice
công thức nào của styrene
6
Multiple Choice
công thức nào của napthalene
7
Multiple Choice
chất nào không làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ngay cả khi đun nóng
C6H6
C2H2
8
Multiple Choice
Cho 18 gam hỗn hợp X gồm ethane, ethylen và acetylen qua dung dịch AgNO3/NH3, thu được 48 gam kết tủa vàng nhạt. Mặt khác, cứ 18 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 2M. Tính khối lượng từng chất có trong X
C2H6 = 6(G) , C2H4= 4.8(G), C2H2 = 7(G)
C2H6 = 12(G) , C2H4= 0(G), C2H2 = 5.2 (G)
C2H6 = 9(G) , C2H4= 3.6(G), C2H2 = 4,2(G)
9
Multiple Choice
phát biểu nào sau đây đúng về alkane?
alkane là những hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử
alkane là những hydrocacbon mạch hở chỉ có liên kết đơn trong phân tử
alkane là những hợp chất chỉ có chứa các nguyên tố hydro và carbon
10
Multiple Choice
tên gọi của chất: CH3- CH2- CH2- CH2- CH2- CH3 là?
11
Multiple Choice
Alkene có công thức phân tử chung là:
CnH2n, n > 2
CnH2n, n > 3
CnH2n-2, n > 2
12
Multiple Choice
alkyne có công thức phân tử chung là
CnH2n, n > 3
CnH2n-2, n > 2
CnH2n, n > 2
13
Multiple Choice
chất nào sau đây gọi là ethene?
CH2 = CH2
CH2=CH-CH3
CH3-CH3
14
Multiple Choice
chất nào sau đây có tên gọi là pent- 1-ene?
CH2=CH-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH2-CH3
15
Multiple Choice
chất nào sau đây có tính đồng phân hình học cis, trans?
CH3-C= C-CH3
CH = C-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-
16
Multiple Choice
chất nào sau đây có tên gọi là but-2-yne?
CH2=CH-CH2-CH3
CH3-CH=CH-CH3
CH3-C=C-CH3
CH= C-CH2-CH3
17
Multiple Choice
trùng hợp chất nào sau đây để thu được polyethylene (PE)
ethylene
acetylene
propene
18
Multiple Choice
cho các chất: ethylene, propylene, acetylene, propyne, but-1-yne, but-2-yne. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
1
2
4
3
19
Multiple Choice
tại sao ở các cây xăng dầu lại treo biển "CẤM LỬA" " CẤM HÚT THUỐC"
vì trong xăng dầu chứa các alkane lỏng dễ bắt lửa, dễ cháy
vì trong xăng dầu chứa các alkyne lỏng, dễ bắt lửa, dễ cháy
vì trong xăng dầu chứa các alkene lỏng, dễ bắt lửa, dễ cháy
vì trong xăng dầu chứa các ne lỏng, dễ bắt lửa, dễ cháy
20
Multiple Choice
Cho 20 gam hỗn hợp X gồm ethane, ethylen và acetylen qua dung dịch AgNO3/NH3, thu được 72 gam kết tủa vàng nhạt. Mặt khác, cứ 20 gam X phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch Br2 2M. Tính khối lượng từng chất có trong X
C2H6 = 8(G) , C2H4= 3.2(G), C2H2 = 7(G)
C2H6 = 3(G) , C2H4= 7(G), C2H2 = 7,6(G)
C2H6 = 3(G) , C2H4= 7(G), C2H2 = 7,(G)
21
Multiple Choice
tính chất hóa học đặc trung của hydrocacbon thơm là gì
khó tham gia phản ứng thế
khó cộng, dễ thế và bền với chất oxi hóa
bền với chất oxi hóa
22
Multiple Choice
tên gọi của chất là
2,2- dimethylpropane
2,2- dimethylpentane
2,2- dimethylbutane
Ct chung của alkane là?
CnH2n+2 (n > 1)
CnH2n (n > 2)
CnH2n-2 (n > 2)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
15 questions
S11 - Sinh sản ở sinh vật - thực vật
Presentation
•
11th Grade
19 questions
TIẾT 12, 13: CÁC HÌNH CÓ TRỤCĐỐI XỨNG
Presentation
•
11th - 12th Grade
16 questions
IPA KELAS 5
Presentation
•
11th - 12th Grade
15 questions
CN 11. ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Presentation
•
11th Grade
17 questions
Полимерлер
Presentation
•
11th Grade
19 questions
HIDROLISIS
Presentation
•
11th Grade
18 questions
NNN.
Presentation
•
KG
19 questions
ASAM BASA
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade