

ÔN TẬP PHẦN DI TRUYỀN HỌC
Presentation
•
Biology
•
11th Grade
•
Medium
jenny tran
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 69 Questions
1
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ DI TRUYỀN HỌC
By jenny tran
2
Multiple Choice
Thí nghiệm nổi tiếng của Thomas Hunt Morgan được thực hiện trên loài nào?
Giun đất
Cây đậu Hà Lan
Chuột
Ruồi giấm
3
Multiple Choice
Nhiễm sắc thể giới tính ở người nữ là gì?
XX
XY
XZ
YY
4
Multiple Choice
Tính trạng màu mắt trắng ở ruồi giấm được quy định bởi nhiễm sắc thể nào?
Nhiễm sắc thể X
Nhiễm sắc thể Y
Nhiễm sắc thể 2
Nhiễm sắc thể 1
5
Multiple Choice
Quy luật di truyền liên kết và hoán vị gen được phát hiện bởi ai?
Lamarck
Darwin
Morgan
Mendel
6
Multiple Choice
Cơ chế xác định giới tính ở động vật chủ yếu dựa vào gì?
Kích thước
Màu sắc
Hormone
Nhiễm sắc thể giới tính
7
Multiple Choice
Di truyền liên kết gene là hiện tượng gì?
Các gene nằm gần nhau trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau
Các gene nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau
Các gene không liên quan đến nhau
Các gene chỉ di truyền qua một thế hệ
8
Multiple Choice
Bản đồ di truyền giúp xác định điều gì?
Số lượng nhiễm sắc thể
Màu sắc của gen
Kích thước của tế bào
Vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể
9
Multiple Choice
Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tồn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?
G.J.Mendel
J.Monod
K.Correns
T.H.Morgan
10
Multiple Choice
Để tạo ra các dòng thuần chủng về từng tính trạng ở cây đậu hà lan, Mendel đã áp dụng phương pháp nào?
tự thụ phấn
lai thuận nghịch
lai phân tích
lai xa
11
Multiple Choice
Cơ thể có kiểu gene Aa giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
2
1
3
4
12
Multiple Choice
Cơ thể có kiểu gene thuần chủng cả 3 cặp gen là
AABbDd.
aabbDD.
AaBbDd.
AaBBDd
13
Multiple Choice
Theo Mendel bản chất của các quy luật di truyền là sự vận động của các cặp
nhân tố di truyền trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
gene trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
alelle trong quá trình giảm phân và thụ tinh.
nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân và thụ tinh
14
Multiple Choice
Mendel đã sử dụng ………………….để phân tích số liệu thu thập được từ một số lượng lớn đời con F2. Cụm từ cần điền là
thống kê toán học
lai dòng thuần chủng
thí nghiệm
lai phân tích
15
Multiple Choice
Câu 4: Ở đậu hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?
A. Quả vàng
B. Thân cao
C. Hạt nhăn
D. Hoa trắng
16
Multiple Choice
Câu 7: Ở cây hoa mõm chó (Antirrhinum majus L.), màu sắc của hoa do một gene quy định. Khi thực hiện phép lai giữa hai cây thuần chủng có hoa màu đỏ và hoa màu trắng với nhau thu được F1 gồm toàn cây có hoa màu hồng (màu sắc trung gian giữa hai dạng bố mẹ). Hiện tượng này được gọi là
A. trội hoàn toàn
B. trội không hoàn toàn
C. sự pha trộn vật chất di truyền
D. đồng trội.
17
Multiple Choice
Câu 8: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp tử trội?
A. AA × Aa.
B. Aa × Aa
C. Aa × aa
D. AA × AA
18
Multiple Choice
Câu 10: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gene nào sau đây tạo ra giao tử ab?
A. AaBB.
B. Aabb.
C. AAbb.
D. aaBB.
19
Multiple Choice
Câu 11: Mendel chọn các cặp tính trạng tương phản khi thực hiện phép lai vì
A. thuận tiện cho việc lai các cặp bố mẹ với nhau
B. thuận tiện cho việc theo dõi sự di truyền của từng cặp tính trạng qua các thế hệ.
C. thuận tiện cho việc sử dụng toán thống kê để phân tích số liệu thu được.
D. thuận tiện cho việc chọn các dòng thuần chủng
20
Multiple Choice
Câu 14: Trong các thí nghiệm của Mendel, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai
A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn.
B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn.
C. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
21
Multiple Choice
Câu 18: Một nghiên cứu chỉ ra rằng tỉnh trạng màu lông do một gene quy định, tuy nhiên, có thể quan sát được thỏ với bốn màu lông khác nhau: bạch tạng, nâu, trắng có đốm đen (kiểu hình chinchilla), trắng ở thân và đen ở chi (kiểu hình hymalaya). Sự di truyền tính trạng màu lông thỏ tuân theo hiện tượng di truyền nào?
A. Trội không hoàn toàn.
B. Gene đa hiệu.
C. Tương tác gene không allele.
D. Gene đa allele
22
Multiple Choice
Từ 1 cây có kiểu gen AABbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?
4
3
2
1
23
Multiple Choice
Chuột nhắt mang hoocmon sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của:
nhân bản vô tính
cấy truyền phôi
gây đột biến
công nghệ gen
24
Multiple Choice
Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho đời con có ưu thế lai cao nhất?
AABB x AABB
AAbb x aabb
aabb x AABB
aaBB x AABB
25
Multiple Choice
Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AaBb và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen aabb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen:
aabb
AaBb
AaBB
aaBb
26
Multiple Choice
Con lai F1 có ưu thế lai cao nhưng không dùng để làm giống vì:
nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được
đời con có tỷ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại
nó mang một số tính trạng xấu của bố hoặc mẹ
giá thành rất cao nên nếu để làm giống thì rất tốn kém
27
Multiple Choice
Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?
Nuôi cấy hạt phấn
Gây đột biến gen
Dung hợp tế bào trần
Nhân bản vô tính
28
Multiple Choice
Giống lúa “gạo Vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng:
Công nghệ gen
Gây đột biến
Nhân bản vô tính
Nuôi cấy tế bào
29
Multiple Choice
(1) Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn.
(2) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
(3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau với nhau.
(4. ) Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn
Việc tạo giống thuần chủng trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo trình tự là:
A. (1) → (2) → (3) → (4)
B. (2) → (3) → (4) → (1)
C. (4) → (1) → (2) → (3)
D. (2) → (3) → (1) → (4)
30
Multiple Select
Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?
A. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ.
C. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp không phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.
D. Ưu thế lai biểu hiện ở con lai cao hay thấp phụ thuộc vào số lượng cặp gen đồng dị hợp tử có trong kiểu gen.
31
Multiple Select
Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp
A. Lai tế bào
B. gây đột biến nhân tạo
C. nhân bản vô tính
D. cây truyền phôi
32
Multiple Select
Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền
A. có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao
B. các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
C. có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp
D. không có các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo
33
Multiple Select
Trong kĩ thuật chuyển gen, các bước được tiến hành theo trình tự là:
A. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
B. tách gen và thể truyền → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
34
Multiple Select
Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit, người ta sử dụng enzim
A. polimeraza
B. ligaza
C. restrictaza
D. amilaza
35
Multiple Select
Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:
A. công nghệ tế bào
B. công nghệ sinh học
C. công nghệ gen
D. công nghệ vi sinh vật
36
Multiple Select
Từ một cơ thể có kiểu gen AabbDdEE, có thể tạo ra cơ thể có kiểu gen nào sau đây bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn và lưỡng bội hóa?
A. AabbDdEE
B. AabbDdEE
C. aabbddEE
D. aaBBddEE
37
Multiple Choice
Gene nằm trên nhiễm sắc thể Y chỉ được di truyền từ ai sang ai?
Mẹ sang con gái
Cha sang con gái
Mẹ sang con trai
Cha sang con trai
38
Multiple Choice
Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
vốn gen của quần thể.
kiểu gen của quần thể.
kiểu hình của quần thể
thành phần kiểu gen của quần thể
39
Multiple Choice
Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở
quần thể giao phối có lựa chọn.
quần thể tự phối và ngẫu phối.
quần thể tự phối.
quần thể ngẫu phối
40
Multiple Choice
Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1.
Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là:
0,3 ; 0,7
0,8 ; 0,2
0,7 ; 0,3
0,2 ; 0,8
41
Multiple Choice
Một quần thể bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen. Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là
B = 0,6; b = 0,4
B = 0,2; b = 0,8
B = 0,4; b = 0,6
B = 0,8; b = 0,2
42
Multiple Choice
Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền?
0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
0,16AA : 0,20Aa : 0,64aa
0,36AA : 0,28Aa : 0,36aa
0,25AA : 0,11Aa : 0,64aa
43
Multiple Choice
Sự thụ tinh giữa giao tử 2n với giao tử bình thường sẽ tạo hợp tử có bộ NST thuộc
thể ba.
thể tam bội.
thể một.
thể tứ bội.
44
Multiple Choice
Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
Mất đoạn
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Chuyển đoạn
45
Multiple Choice
Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình:
khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
khi ở trang thái dị hợp.
ngay ở cơ thể mang đột biến.
khi ở trạng thái đồng hợp tử.
46
Multiple Choice
Ở cây cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn. Khi cho quả đỏ thuần chủng lai phân tích với quả vàng thì thu được:
Toàn quả vàng
Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
Toàn quả đỏ.
Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
47
Multiple Choice
Kiểu gen AaBbDd phân li độc lập, qua giảm phân có thể cho bao nhiêu loại giao tử?
4
6
8
12
48
Multiple Choice
Ở cà chua tính trạng cao trội so với thấp. Phép lai Aa x Aa cho tỉ lệ kiểu hình
A. 3 :1 B. 1:2:1 C. 1:3 D: 9:3:3:1
A
B
C
D
49
Multiple Choice
Ở cà chua (2n=24). Số nhiễm sắc thể ở tam bội là:
A.25. B.48. C.27. D.36.
A
B
C
D
50
Multiple Choice
Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có một cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng một chiếc là
A.thể đa nhiễm. B.thể ba nhiễm. C.thể một nhiễm. D.thể đa bội.
A
B
C
D
51
Multiple Choice
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Ađênin
Timin
Uraxin
Xitôzin
52
Multiple Choice
Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
- TAAXXGTT -.
- XTAXXGTT -
- UAAXXGTT -
- UAAXXGTT -
53
Multiple Choice
Phép lai nào sau dây được gọi là phép lai phân tích?
Aa x Aa.
Aa x AA.
Aa x aa.
AA x Aa.
54
Multiple Choice
Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ:
1/32
½
1/64
¼
55
Multiple Choice
Cơ thể mang cặp NST XX thuộc giới
dị giao tử
đồng hợp
dị hợp
đồng giao tử
56
Multiple Choice
Ai là người đầu tiên phát hiện ở cây hoa phấn có sự di truyền tế bào chất?
Menđen.
Coren.
Morgan.
Mônô và Jacôp.
57
Multiple Choice
Một quần thể khởi đầu có tỉ lệ thể dị hợp Aa là 0,40. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ thế nào?
0,1
0,2
0,4
0,8
58
Multiple Choice
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có 600 cây hoa đỏ, 100 cây hoa hồng, 300 cây hoa trắng. Biết: AA (hoa đỏ), Aa (hoa hồng), aa (hoa trắng). Tỉ lệ cây hoa hồng sau 2 thế hệ tự thụ phấn là
0,3375
0,025
0,6625
0,445
59
Multiple Choice
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
codon
gen
anticodon
mã di truyền
60
Multiple Choice
Mã di truyền là
mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin
mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin
mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
61
Multiple Select
Những bộ ba nào dưới đây là bộ ba kết thúc
AUG
UAA
UGA
UUG
62
Multiple Choice
Ở tế bào nhân thực, quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở
Nhân tế bào, tế bào chất
Golgi
Ribôxôm
Không bào
63
Fill in the Blanks
Type answer...
64
Multiple Select
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính phổ biến
Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Mã di truyền có tính thoái hóa
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
65
Multiple Select
Trong các bộ ba mã di truyền sau đây, bộ ba nào mang tín hiệu kết thúc dịch mã?
5’GUA3’
5’UGA3’
5’AUG3’
5’AGU3’
66
Multiple Select
Enzim nào sau đây không tham gia trong quá trình nhân đôi ADN?
Ligaza.
ARN pôlimeraza.
ADN pôlimeraza.
Restrictaza.
67
Multiple Select
Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là?
Một bộ ba mã hóa cho một axit amin.
Có một số bộ ba không mã hóa axit amin.
Một loại axit amin có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.
Có một bộ ba khởi đầu.
68
Multiple Select
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
rARN
mARN
tARN
ADN
69
Multiple Select
Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
5’→3’
5’ → 5’
3’ → 5’
3’ → 3’
70
Multiple Select
Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN ?
Trên phân tử mARN có chứa các liên kết bổ sung A-U, G-X
Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
tARN có chứa các liên kết bổ sung A-T, G- X
Tất cả các loại ARN đều có cấu trúc 1 mạch pôlinucleotit
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ DI TRUYỀN HỌC
By jenny tran
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 70
SLIDE
Similar Resources on Wayground
67 questions
Geo Chapters 7-9 Review
Presentation
•
8th - 12th Grade
61 questions
ST2 - Word Formation (lecture) - 17/04
Presentation
•
10th - 12th Grade
61 questions
Luyện tập S và hợp chất
Presentation
•
10th Grade
55 questions
MATERI GENETIK
Presentation
•
12th Grade
60 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 GT12
Presentation
•
KG
59 questions
Hereditas Mendel
Presentation
•
12th Grade
72 questions
Economic Indicator #1: Economic Growth & GDP
Presentation
•
12th Grade
61 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
Population Dynamics
Quiz
•
7th - 12th Grade
50 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Evidence of Evolution
Quiz
•
8th - 12th Grade
50 questions
Biology Keystone Mixed Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Biology SOL review - 3rd 9 weeks
Quiz
•
9th - 11th Grade