

Ôn tập tiến hóa
Presentation
•
Biology
•
12th Grade
•
Medium
jenny tran
Used 5+ times
FREE Resource
1 Slide • 43 Questions
1
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TIẾN HÓA
By jenny tran
2
Multiple Choice
Cơ quan tương đồng là những cơ quan
có nguồn gốc khác nhau, đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
3
Multiple Choice
Cơ quan tương tự là những cơ quan
có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
4
Multiple Choice
Trong tiến hoá, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
sự tiến hoá phân ly
sự tiến hoá đồng quy
sự tiến hoá song hành
phản ánh nguồn gốc chung
5
Multiple Choice
Trong tiến hoá, các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
sự tiến hoá phân ly
sự tiến hoá đồng quy
sự tiến hoá song hành
nguồn gốc chung
6
Multiple Choice
Cơ quan thoái hóa là cơ quan
phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành
biến mất hoàn toàn
thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng
thay đổi cấu tạo
7
Multiple Choice
Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các lòai về
cấu tạo trong của các nội quan
các giai đoạn phát triển phôi thai
cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinucleotide
đặc điểm sinh học và biến cố địa chất
8
Multiple Choice
Người và tinh tinh có hình thái khác nhau, nhưng thành phần acid amin ở chuỗi β Hb giống nhau, chứng tỏ cùng nguồn gốc. Đây chính là
bằng chứng giải phẫu so sánh
bằng chứng phôi sinh học
bằng chứng địa lí sinh học
bằng chứng sinh học phân tử.
9
Multiple Choice
Hai cơ quan tương đồng là
gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
mang của loài cá và mang của các loài tôm
chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
10
Multiple Choice
Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
Protein của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại acid amin.
DNA của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotide
Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào
11
Multiple Choice
Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ
quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ).
nguồn gốc thống nhất của các loài
sự tiến hoá không ngừng của sinh giới
vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá
12
Multiple Choice
Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20 loại acid amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về
phôi sinh học
địa lý sinh vật học
sinh học phân tử
giải phẫu so sánh
13
Multiple Choice
Theo Darwin, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là
cá thể
quần thể
giao tử.
nhiễm sắc thể
14
Multiple Choice
Theo Darwin, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
chọn lọc nhân tạo
chọn lọc tự nhiên
biến dị cá thể
biến dị xác định
15
Multiple Choice
Theo Darwin, chọn lọc tự nhiên là quá trình
đào thải những biến dị bất lợi
tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
16
Multiple Choice
Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên là
phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.
sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.
tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.
17
Multiple Choice
Tiến hoá nhỏ là quá trình
hình thành các nhóm phân loại trên loài
biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
18
Multiple Choice
Tiến hoá lớn là quá trình
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
hình thành loài mới
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
19
Multiple Choice
Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi
quần thể mới xuất hiện
chi mới xuất hiện
loài mới xuất hiện
họ mới xuất hiện
20
Multiple Choice
Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
đột biến
nguồn gen di nhập
biến dị tổ hợp
quá trình giao phối
21
Multiple Choice
Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì
tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc
diễn ra với nhiều hình thức khác nhau
đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể
22
Multiple Choice
Giao phối không ngẫu nhiên (tự thụ phấn, giao phối gần) thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
làm giảm tính đa hình quần thể
giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
thay đổi tần số alen của quần thể
tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
23
Multiple Choice
Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
alen trội phổ biến ở thể đồng hợp
các alen lặn có tần số đáng kể
các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp
alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình
24
Multiple Choice
Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
đột biến số lượng nhiễm sắc thể
đột biến gen
biến dị tổ hợp
25
Multiple Choice
Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di – nhập gen.
Các nhân tố tiến hóa là:
(1), (3), (4), (5), (6).
(1), (2), (4), (5).
(2), (4), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
26
Multiple Choice
Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.
Đột biến và di - nhập gen.
Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
27
Multiple Choice
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
Kết quả của quá trình lai xa khác loài
Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
28
Multiple Choice
Sắp xếp đúng thứ tự các đại địa chất là
đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh, đại Cổ sinh, đại Tân sinh.
đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
đại Thái cổ, đại Nguyên Sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
đại Nguyên Sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh.
29
Multiple Choice
Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng nầy biểu hiện cho
cách li trước hợp tử.
cách li sau hợp tử.
cách li tập tính.
cách li mùa vụ.
30
Multiple Choice
Loài nào có tỉ lệ ADN giống với con người nhiều nhất?
Tinh tinh
Vượn Gibbon
Khỉ Rhezus
Khỉ capuchin
31
Multiple Choice
Loài người xuất hiện khi nào?
Kỉ Jura - Đại Trung sinh
Kỉ Phấn trắng – Đại Trung Sinh
Kỉ Đệ Tứ - Đại Tân Sinh
Kỉ Đệ Tam - Đại Tân Sinh
32
Multiple Choice
Để phân biệt 2 cá thể thuộc cùng một loài hay thuộc hai loài khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?
Cách li sinh sản
Hình thái
Sinh lí,sinh hoá
Sinh thái
33
Multiple Select
Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về cách ly địa lý trong quá trình hình thành loài mới?
Cách li địa lí có thể hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới.
Cách li địa lí luôn luôn dẫn tới sự cách li sinh sản.
Cách li địa lý là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần KG của các quần thể cách li.
34
Multiple Select
Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể?
Giao phối không ngẫu nhiên
Chọn lọc tự nhiên
Đột biến.
Cách li địa lí.
35
Multiple Select
Thứ tự diền ra các giai đoạn tiến hóa là
Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa tiền sinh học.
Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa sinh học.
Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa hóa học.
Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa hóa học.
36
Multiple Select
Trong quá trình tiến hóa, giao phối không ngẫu nhiên có đặc điếm nào sau đây?
Có thể tạo ra alen mới.
Không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Có thể làm mất đi một alen nào đó.
Là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.
37
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến là nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN.
B. CLTN là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa.
C. Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu sơ cấp của CLTN.
D. Đột biến không phải là nguồn nguyên liệu của tiến hóa.
38
Multiple Choice
Tiêu chuẩn nào dễ dàng phân biệt 2 loài sinh vật?
Tiêu chuẩn hình thái
Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Tiêu chuẩn sinh lí - hóa sinh - phân tử
39
Multiple Choice
"Mỗi loài có tập tính giao phối riêng nên không giao phối với nhau". Đây là tiêu chuẩn cách li gì?
Cách li nơi ở (sinh cảnh)
Cách li tập tính
Cách li thời gian (mùa vụ)
Cách li cơ học
40
Multiple Choice
Tiêu chuẩn phân biệt loài chính xác nhất là tiêu chuẩn gì?
Tiêu chuẩn hình thái
Tiêu chuẩn địa lí
Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Tiêu chuẩn sinh thái
41
Multiple Choice
"Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ". Đây là cơ chế của quá trình cách li gì?
Cách li trước hợp tử
Cách li sau hợp tử
Cách li sinh thái
Cách li tập tính
42
Multiple Choice
43
Multiple Choice
Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
Cánh ong.
Cánh dơi.
Cánh bướm.
Vây cá chép.
44
Multiple Choice
Câu 3: Quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng?
0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1aa.
0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa.
0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa.
0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2 aa.
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TIẾN HÓA
By jenny tran
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
SLIDE
Similar Resources on Wayground
43 questions
Bài 20 Kinh tế LB Nga
Lesson
•
11th Grade
39 questions
BÀI 25 TIÊU HÓA Ở KHOANG MIỆNG
Lesson
•
KG
45 questions
PAST SIMPLE - PRESENT PERFECT
Lesson
•
11th Grade
40 questions
Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian
Lesson
•
11th - 12th Grade
35 questions
dialy
Lesson
•
12th Grade
39 questions
đề c địa
Lesson
•
University
41 questions
QLTC 11 - Tiết 4: Tôi kinh doanh gì?
Lesson
•
11th Grade
43 questions
SS1 - BA Introduction
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Biology
27 questions
Evolution
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
24-25 Unit 6 Lessons 1-3
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Classification and Dichotomous Keys
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Bio Gene Regulation and Expression
Quiz
•
12th Grade
17 questions
Mitosis and Cell Cycle
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Unit 6 Pretake
Quiz
•
9th - 12th Grade