

Giữa kì hóa 11
Presentation
•
Design
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
An Do
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 43 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Cho các phát biểu về muối ammonium dưới đây, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng
(1) Muối ammonium có thể làm tăng pH của dung dịch.
(2) Khi đun nóng, ammonium nitrate có thể phân hủy gây nổ.
(3) Ammonium sulfate có thể phản ứng với nước vôi trong tạo thành khí ammonia.
(4) Muối ammonium không tham gia vào phản ứng trao đổi ion.
1
2
3
4
2
Multiple Choice
Các khí X, Y, Z, T lần lượt là:
A. NH3, HCl, O2, SO2.
B. O2, SO2, NH3, HCl.
C. SO2, O2, NH3, HCl.
D. O2, HCl, NH3, SO2.
3
Multiple Choice
Câu 3. Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào thì khiến quỳ tím chuyển sang màu?
A. Không xác định được.
B. Không đổi màu.
C. Đỏ.
D. Xanh
4
Multiple Choice
Câu 4. Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi. .
C. Phản ứng hoá học không xảy ra.
D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần
5
Multiple Choice
Câu 5. Trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,2M có số mol của ion H+ và SO4 2- lần lượt là
A. 0,2 và 0,4
B. 0,04 và 0,02
C. 0,02 và 0,02
D. 0,02 và 0,01
6
Multiple Choice
Câu 6. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. NaOH nóng chảy
B. HBr hòa tan trong nước
C. KCl rắn, khan
D. CaCl2 nóng chảy
7
Multiple Choice
Câu 7. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.
B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.
C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.
D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau.
8
Multiple Choice
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ NO.
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng áp suất.
9
Multiple Choice
10
Multiple Choice
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
11
Multiple Choice
12
Multiple Choice
13
Multiple Choice
14
Multiple Choice
15
Multiple Choice
16
Multiple Choice
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
17
Multiple Choice
18
Multiple Choice
19
Multiple Choice
20
Multiple Choice
21
Multiple Choice
22
Multiple Choice
23
Multiple Choice
24
Multiple Choice
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
25
Multiple Choice
A. +1
B. +5
C. -1
D. +3
26
Multiple Choice
27
Multiple Choice
28
Multiple Choice
29
Multiple Select
Câu 1. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua. Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha thêm dung dịch phenolphthalein. Chọn các phát biểu đúng:
a. Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng.
b.Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính acid.
c. Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình.
d. Thí nghiệm này chứng minh, ammonia là một chất có tính khử mạnh.
30
Multiple Select
Chọn phát biểu đúng
a. Ở ống nghiệm thứ nhất, có khí màu nâu đỏ thoát ra khỏi dung dịch
b. Ở ống nghiệm thứ hai, thấy có khí không màu, không hóa nâu thoát ra khỏi dung dịch.
c. Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí độc NO2 thoát ra khỏi ống nghiệm. .
d. Có thể thay bông tẩm dung dịch NaOH bằng bông tẩm dung dịch NaCl
31
Multiple Select
Câu 3. Khi nói về tính chất hóa học của nitrogen, chọn phát biểu
a. Nitrogen có liên kết ba bền vững, nên không bị khử bởi bất kì kim loại nào ở điều kiện thường.
b. Trong phản ứng điều chế amonia từ nitrogen, nitrogen đóng vai trò chất oxi hóa.
c. Trong phản ứng với oxygen, nitrogen đóng vai trò chất khử.
d. Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để môi trường trơ dựa trên tính chất của nitrogen có tính oxi hóa mạnh.
32
Multiple Select
Câu 4: Oxygen được dẫn truyền trong cơ thể là do khả năng liên kết của oxygen với hồng cầu hemoglobin (Hb) trong máu theo cân bằng sau: HbH+(aq) + O2 (aq) ⇌ HbO2 (aq) + H+(aq) Độ pH của máu người bình thường được kiểm soát chặt chẽ trong khoảng 7,35 –7,45. Ở phổi, nồng độ oxygen lớn nên cân bằng trên chuyển dịch sang phải, hemoglobin kết hợp với oxygen. Khi đến các mô, nồng độ oxygen thấp, cân bằng trên chuyển dịch sang trái, giải phóng oxygen. Nếu thiếu oxygen ở não, con người có thể bị đau đầu, chóng mặt. Chọn phats biểu đúng
a. Ở các phế nang, oxygen khuếch tán vào máu và được các tế bào máu (hồng cầu) vận chuyển đến để cung cấp cho các tế bào trong cơ thể và nếu pH của máu càng giảm và trở nên quá acid, khả năng vận chuyển của oxygen của hồng cầu tăng dần.
b. Cân bằng trên chuyển dịch sang chiều nghịch khi những người tập thể dục, chơi thể thao hít thở sâu, đúng cách và khi cấp cứu bệnh nhân, người ta thường cho bệnh nhân thở bằng bình khí oxygen thay cho không khí.
c. Khi lên núi cao, một số người cũng gặp hiện tượng đau đầu, chóng mặt do cân bằng trên chuyển dịch thểo chiều thuận (chiều làm giảm nồng độ oxygen).
d. Giả sử lượng oxygen cung cấp cho cơ thể chỉ phụ thuộc vào tốc độ phản ứng; tần số nhịp thở trung bình của một người là 16 nhịp/phút, nếu nồng độ oxygen trong không khí giảm từ 21% xuống 18% (theo thể tích) thì tần số nhịp thở trung bình gần 19 nhịp/phút.
33
Multiple Select
Câu 5. Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch, hãy chọn phát biểu đúng:
a. Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất.
b. Nếu phản ứng thuận tỏa nhiệt (∆H < 0) thì khi tăng nhiệt độ cân bằng sẽ bị chuyển dịch về phía trái (phản ứng nghịch).
c. Nếu phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt thì phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt.
d. Trong biểu thức hằng số cân bằng phải có mặt nồng độ của tất cả các chất.
34
Multiple Select
Chọn phát biều đúng:
a. Một loại dầu gội có nồng độ ion OH- là 10− 5,17 mol/L. Môi trường của loại gội đầu trên là base.
b. Dãy các chất H2S, H2CO3, H2SO3 , HNO3 là các chất điện li yếu.
c. Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của đất dùng máy đo được giá trị pH là 4,52. Kết luận đây là đất chua nên đã dùng dùng calcium oxide bón vào đất.
35
Fill in the Blanks
36
Fill in the Blanks
37
Fill in the Blanks
38
Fill in the Blanks
39
Fill in the Blanks
40
Fill in the Blanks
41
Fill in the Blanks
42
Fill in the Blanks
43
Fill in the Blanks
Câu 1. Cho các phát biểu về muối ammonium dưới đây, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng
(1) Muối ammonium có thể làm tăng pH của dung dịch.
(2) Khi đun nóng, ammonium nitrate có thể phân hủy gây nổ.
(3) Ammonium sulfate có thể phản ứng với nước vôi trong tạo thành khí ammonia.
(4) Muối ammonium không tham gia vào phản ứng trao đổi ion.
1
2
3
4
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 43
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
36 questions
Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10
Presentation
•
10th Grade
39 questions
MODULE 04 - THS NGUYỄN THỊ KIM THÁI - BÀI HỌC
Presentation
•
KG
39 questions
Anh Bạn Nhỏ +3
Presentation
•
KG
40 questions
Siêu nhân màu hồng
Presentation
•
KG
34 questions
Unit 2: Urbanization
Presentation
•
11th Grade
39 questions
KIỂM TRA1 TIẾT
Presentation
•
12th Grade
42 questions
3.3 Inequalities on the Number Line
Presentation
•
KG
39 questions
ĐỀ 51TN
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Design
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade