

Hình Trụ
Presentation
•
Mathematics
•
9th Grade
•
Medium
lới nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 46 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By lới nguyễn
2
Multiple Choice
Hình trụ là hình có
Hai đáy là hình tam giác
Hai đáy là hình tròn
Hai đáy là hình chữ nhật
Hai đáy là hình vuông
3
Multiple Choice
Hình trụ là hình:
Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh
Có hai mặt đáy và một mặt xung quanh
Có hai mặt đáy là hình tròn và một mặt xung quanh
Có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và hai mặt xung quanh
4
Multiple Choice
Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:
S = πrl
S = 2πrl
S = πr2
S = 2πrh
5
Multiple Choice
Hình trụ là hình có
Hai đáy là hình tam giác
Hai đáy là hình tròn
Hai đáy là hình chữ nhật
Hai đáy là hình vuông
6
Multiple Choice
Diện tích toàn phần của hình nón là:
S = 2πrl +πr2
S = πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrl+πh2
7
Multiple Choice
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình
Một hình chữ nhật
Một hình tròn.
Một hình tam giác.
Một hình elip
8
Multiple Choice
Thể tích khối nón tròn xoay là:
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πrl
V = πrh
9
Multiple Choice
Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình
Hình chữ nhật.
Hình tròn.
Hình vuông
Hình elip
10
Multiple Choice
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Multiple Choice
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S = πrl+πr2
S = 2πrl+2πr2
S = πrl
S = 2πrl
13
Multiple Select
Hình nào là hình trụ ?
14
Multiple Choice
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
S = 2πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrh
S = πr2h
15
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây sai?
Trong hình trụ, mọi đường sinh bằng nhau.
Trong hình trụ, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.
Trong hình trụ, có hai đường tròn đáy.
Trong hình trụ, có vô số đỉnh.
16
Multiple Choice
Câu 1. [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là
A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)
B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)
C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)
D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)
17
Multiple Choice
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
18
Multiple Choice
Câu 2. [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?
A, Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình thang cân
19
Multiple Choice
Câu 10. [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là
A. 18πcm2
B. 25πcm2
C. 42πcm2
D. 24πcm2
20
Multiple Choice
Câu 3. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.
C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.
D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.
21
Multiple Choice
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu Stp là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
Stp=2.π.r.h
Stp=2.π.r.h+2.π.r
Stp=π.r.h+2.π.r2
Stp=2.π.r.h+2.π.r2
22
Multiple Choice
Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?
A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.
B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.
C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.
D. Hình cầu có một tâm duy nhất.
23
Multiple Choice
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?
undefined
V=πr2h
V=πrh2
V=2πr2h
24
Multiple Choice
Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích 113,04cm3 . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?
A. 200,96cm2
B. 226,08cm2
C. 150,72cm2
D. 113,04cm2
25
Multiple Choice
Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm , chiều cao là 7cm . Diện tích xung quanh của hình trụ này là (Tính theo đơn vị cen - ti - mét vuông)
35π
70π
370π
335π
26
Multiple Choice
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
27
Multiple Select
Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:
20π
60π
80π
100π
28
Multiple Choice
Câu 7. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là
A. 15πcm2
B. 12πcm2
C. 9πcm2
D. 18πcm2
29
Multiple Choice
Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2) và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:
6cm
5cm
4cm
3cm
30
Multiple Choice
Câu 8. [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=3cm, AC=4cm . Người ta quay tam giác ABC quanh cạnh AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là
A. 50,3cm2
B. 47,12cm2
C. 64,2cm2
D. 75,4cm2
31
Multiple Choice
Hình trụ có:
1 đường sinh
2 đường sinh
Vô số đường sinh
Không có đường sinh
32
Multiple Choice
Câu 9. [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3 và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là
A. 25πcm2
B. 50πcm2
C. 40πcm2
D. 30πcm2
33
Multiple Choice
Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:
16 cm2
10 cm2
39 cm2
78 cm2
34
Multiple Choice
Câu 10. [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là
A. 18πcm2
B. 25πcm2
C. 42πcm2
D. 24πcm2
35
Multiple Choice
Đồ vật nào sau đây không có dạng hình trụ?
Lon sữa bò
Hộp đựng snack khoai tây
Cây bút chì chuốt
Ống đựng cầu lông
36
Multiple Choice
Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là
A. 1204πcm2
B. 4096πcm2
C. 256πcm2
D. 1402πcm2
37
Multiple Choice
Cho hình trụ có bán kính đáy r=1cm , chiều cao h=10cm .Diện tích xung quanh của hình trụ là:
5π(cm)
5π(cm2)
10π(cm)
20π(cm2)
38
Multiple Choice
Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt 1520 cm2 là
A. 11cm
B. 13cm
C. 14cm
D. 12cm
39
Multiple Choice
Cho hình trụ có bán kính đáy r=1cm , chiều cao h=10cm . Diện tích toàn phần của hình trụ là:
11π(cm2)
21π(cm2)
20π(cm2)
22π(cm2)
40
Multiple Choice
Câu 13. [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2 , độ dài đường sinh là 25cm . Diện tích toàn phần của hình nón là
A. 116πcm2
B. 104πcm2
C. 260πcm2
D. 126πcm2
41
Multiple Choice
Cho hình trụ có bán kính đáy r=1cm , chiều cao h=10cm . Thể tích hình trụ là:
4π(cm3)
10π(cm2)
4π(cm2)
10π(cm3)
42
Multiple Choice
Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm2 . Chiều cao của hình trụ là
A. 8cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 64cm
43
Multiple Choice
Thể tích khối trụ tròn xoay là:
V = πrh
V = πr2h
V = 31πr2h
V = 31πr2l
44
Multiple Choice
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
S = 2πrl+2πr2
S = πrl+πr2
S = πrh
S = πr2h
45
Multiple Choice
THỬ TÀI TINH MẮT: Trong hình dưới đây có bao nhiêu khối trụ?
5
6
7
8
46
Multiple Choice
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
3175π
175π
70π
35π
47
Multiple Choice
Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a , đường cao 2a là
πa3
2πa3
3πa3
4πa3
Bài học không có tiêu đề
By lới nguyễn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 47
SLIDE
Similar Resources on Wayground
37 questions
ENGLISH 9 - UNIT 9 ENGLISH IN THE WORLD
Presentation
•
9th Grade
48 questions
IT9_Lesson3.1_tuan22_tiet43+44
Presentation
•
9th Grade
38 questions
Unit 1: Explore English 8
Presentation
•
8th Grade
47 questions
G8_ Ethnic groups of Viet Nam (1)
Presentation
•
8th Grade
42 questions
Vocab Unit 9
Presentation
•
9th Grade
41 questions
De 1 tin 12
Presentation
•
KG
47 questions
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
Presentation
•
8th Grade
41 questions
(Hoá học 8) Tiết 21. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC (T2)
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
Test Your Knowledge with 15 Fun Trivia Questions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Factoring Trinomials (a=1)
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Final Exam Review
Quiz
•
8th - 9th Grade
23 questions
Cumulative Vocabulary Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
21 questions
Quadratic Unit Review
Quiz
•
9th Grade
31 questions
IM1: Naming <'s, Transform. & Tri Congruence Final Review #3
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
EOC Math 1 Review
Quiz
•
9th Grade