

mạng máy tính
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Kiên Nguyễn
FREE Resource
1 Slide • 87 Questions
1
Multiple Choice
Câu hỏi 1.210: Thuật toán chạy trên gateway router là:
A. Inter-routing
B. Intra-routing
C. Cả hai đều sai
D. Cả hai đều đúng
2
Multiple Choice
Câu hỏi 1.211: Chức năng chính của Router:
A. Đẩy các gói tin từ kết nối vào đến kết nối ra
B. Thực hiện các giao thức/giải thuật định tuyến
C. Cả hai chức năng A và B
D. Không thực hiện chức năng nào ở trên
3
Multiple Choice
Câu hỏi 1.212: Kết nối mạng có giá trị MTU là 1500 bytes. Kích thước gói dữ liệu lớn
nhất có thể truyền qua kết nối này là:
A. 1400 bytes
B. 1480 bytes
C. 1500 bytes
D. 1600 bytes
4
5
Multiple Choice
Câu hỏi 1.213: Có địa chỉ 200.23.16.0/23, giá trị 23 là:
A. Số bit trong phần subnet của địa chỉ
B. Số bit trong phần hostID của địa chỉ
C. Số bit xác định lớp A, B, C, D, E
D. Không là giá trị nào trong các trường hợp trên
6
Multiple Choice
Câu hỏi 1.214: IPv6 có không gian địa chỉ là:
A. 32 bit
B. 64 bit
C. 128 bit
D. 256 bit
7
Multiple Choice
Câu hỏi 1.215: Gói tin IPv6 có bao nhiêu byte trong phần tiêu đề:
A. 20 byte
B. 30 byte
C. 40 byte
D. 50 byte
8
Multiple Choice
Câu hỏi 1.216: Đâu là biểu diễn của một địa chỉ IPv6:
A. 1080:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A
B. 1080:0000:0000:0008:0800:200C:417A
C. 1080:0000:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A
D. 1080::0008:0800:200C::417A
9
Multiple Choice
Câu hỏi 1.217: Đâu là biểu diễn dạng rút gọn của địa chỉ IPv6: 2001:0F68:0000:0000:0000:0000:1986:69AF
A. 2001:F68:0:0:0:0:1986:69AF
B. 2001:F68::1986:69AF
C. Cả hai biểu diễn trên đều đúng
D. Cả hai biểu diễn trên đều sai
10
Multiple Choice
Câu hỏi 1.218: Frame là dữ liệu ở tầng:
A. Physical
B. Network
C. Data Link
D. Transport
11
Multiple Choice
Câu hỏi 1.219: Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi:
A. Tầng mạng
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng vật lý
D. Tầng phiên
12
Multiple Choice
Câu hỏi 1.220: Giao thức nào dùng để chuyển đổi từ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý MAC:
A. ARP
B. RARP
C. ICMP
D. TCP
13
Multiple Choice
Câu hỏi 1.221: Tiến trình cho phép host tự động lấy địa chỉ IP cho nó từ server khi kết nối vào mạng:
A. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack"
B. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"
C. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover"--> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"
D. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server gửi "DHCP ack"
14
Multiple Choice
Câu hỏi 1.222: CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình:
A. Sao (STAR)
A. Sao (STAR)
C. Vòng (RING)
D. Lai ghép BUS-STAR
15
Multiple Choice
Câu hỏi 1.223: CSMA/CD là viết tắt của:
A. Collision Sense Multiple Access/ Collision Detection
B. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Deterence
C. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Detection
D. Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection
16
Multiple Choice
Câu hỏi 1.224: Ba byte đầu tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì:
A. Tên nhà sản xuất card mạng (NIC)
B. Vùng địa lý của card mạng
C. Số hiệu phiên bản của card mạng
C. Số hiệu phiên bản của card mạng
17
Multiple Choice
Câu hỏi 1.225: Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast:
A. Ethernet switch
A. Ethernet switch
C. Router
D. Hub
18
Multiple Choice
Câu hỏi 1.226: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC):
A. 192.201.63.251
B. 0000.1234.FEG
C. 19-22-01-63-25
D. 00-00-12-34-FE-AA
19
Multiple Choice
Câu hỏi 1.227: CSMA/CD là kiểu truy cập nào trong các kiểu sau đây:
A. Phân chia kênh truyền (channel partitioning)
B. Truy cập ngẫu nhiên (random access)
C. Lần lượt (taking turn)
D. Tất cả đều sai
20
Multiple Choice
Câu hỏi 1.228: Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu:
A. CSMA/CD
B. CSMA/CA
C. Token RING
D. Token BUS
21
Multiple Choice
Câu hỏi 1.229: Chuẩn nào dưới đây đặc tả về chuẩn kiến trúc mạng cục bộ cho Ethernet, bao gồm các chuẩn tầng vật lý và tầng con MAC:
A. IEEE802.2
B. IEEE802.3
C. Token Bus
D. Token Ring
22
Multiple Choice
Câu hỏi 1.230: Địa chỉ vật lý (MAC Address) nào sau đây là không đúng:
A. 00-2A-43-16-23-A8
A. 00-2A-43-16-23-A8
C. 00-4G-43-26-36-0D
D. 00-C0-9F-C3-27-F6
23
Multiple Choice
Câu hỏi 1.231: Thiết bị Hub cho phép:
A. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó
B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó
D. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)
24
Multiple Choice
Câu hỏi 1.232: Máy tính A và Z có địa chỉ trên 2 SUBNET khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z:
A. Không có trả lời (no response)
B. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z
C. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình
D. Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A
25
Multiple Choice
Câu hỏi 1.233: Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính B trên cùng một mạng:
A. Máy chủ DNS sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B
B. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) và tất cả sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B
C. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) nhưng chỉ có B mới trả lời A với địa chỉ MAC của mình
D. Các Router gần nhất nhận được yêu cầu (ARP request) sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B hoặc sẽ gửi tiếp yêu cầu này tới các router khác (forwards the request to another router)
26
Multiple Choice
Câu hỏi 1.234: Trong mô hình OSI, việc xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic là trách nhiệm của:
A. Tầng ứng dụng
B. Tầng liên kết dữ liệu
B. Tầng liên kết dữ liệu
D. Tầng giao vận
27
Multiple Choice
Câu hỏi 1.235: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:
A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame
B. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý
C. Tạo đường truyền tin cậy
D. Câu A và B đều đúng
28
Multiple Choice
Câu hỏi 1.236: Giả sử người ta sẽ bổ sung 1 bit kiểm tra vào cuối của dòng dữ liệu gửi đi sao cho tổng số bit 1 trong chuỗi mới là một số lẻ. Bên nhận nhận được chuỗi 1000101010001 thì:
A. Chuỗi nhận được bị lỗi
B. Chuỗi nhận được đúng hoàn toàn
C. Có thể phát hiện và sửa được lỗi trong chuỗi bit này
D. Không xác định lỗi trong chuỗi nhận được
29
Multiple Choice
Câu hỏi 1.237: Switch là thiết bị hoạt động ở tầng:
A. Vật lý
B. Liên kết dữ liệu
C. Mạng
D. Vận chuyển
30
Multiple Choice
Câu hỏi 1.238: Công nghệ Ethernet sử dụng phương pháp truy nhập đường truyền nào sau đây:
A. CSMA
B. ALOHA
C. CSMA/CD
C. CSMA/CD
31
Multiple Choice
Câu hỏi 1.239: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:
A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI
B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI
C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng DataLink của mô hình OSI
C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng DataLink của mô hình OSI
32
Multiple Choice
Câu hỏi 1.240: Điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu khi có xung đột (collision) trong quá trình truyền dữ liệu:
A. Hub/Switch sẽ gửi lại dữ liệu
B. Dữ liệu sẽ bị phá hỏng
C. Dữ liệu sẽ được khôi phục lại tại máy nhận
D. Cả A và C đúng
33
Multiple Choice
Câu hỏi 1.241: Công nghệ LAN nào sử dụng kỹ thuật CSMA/CD:
A. Token Ring
B. Ethernet
C. FDDI
C. FDDI
34
Multiple Choice
Câu hỏi 1.242: Trang thiết bị mạng nào sau đây làm giảm bớt sự xung đột (collisions):
A. Hub
B. NIC
C. Switch
D. Transceiver
35
Multiple Choice
Câu hỏi 1.243: Để hạn chế sự đụng độ (collision) của các gói tin trên mạng, người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:
A. Repeater
B. Hub
C. Switch
D. Card mạng (NIC)
36
Multiple Choice
Câu hỏi 1.244: Chuỗi số "00-08-ac-41-5d-9f" có thể là:
A. Địa chỉ IP
B. Địa chỉ port
C. Địa chỉ MAC
C. Địa chỉ MAC
37
Multiple Choice
Câu hỏi 1.245: Địa chỉ nào được Switch sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào:
A. Source MAC address
B. Destination MAC address
C. Network address
D. Subnetwork address
38
Multiple Choice
Câu hỏi 1.246: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:
A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame
B. Định tuyến
C. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý
D. Tạo đường truyền tin cậy
39
Multiple Choice
Câu hỏi 1.247: Giả sử có một Hệ thống 2 LAN segment được nối với nhau qua một router là máy tính. Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu card mạng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
40
Multiple Choice
Câu hỏi 1.248: Chọn định nghĩa đúng về địa chỉ MAC:
A. Được ghi sẵn trên card mạng (NIC)
B. Do người quản trị mạng khai báo
C. Câu A và B đúng
D. Tất cả đều đúng
41
Multiple Choice
Câu hỏi 1.249: Công nghệ nào sau đây có độ đài của khung dữ liệu cố định:
A. X25
B. Frame Relay
C. ISDN
D. ATM
42
Multiple Choice
Câu hỏi 1.250: Độ dài của khung dữ liệu của ATM là:
A. 53 byte
A. 53 byte
C. 512 byte
D. 1500 byte
43
Multiple Choice
Câu hỏi 1.251: ATM có tốc độ trao đổi thông tin từ:
A. 2 Mbps đến 8 Mbps
B. 155 Mbps đến 1 Gbps
C. 100 Mbps đến 155 Mbps
D. 155 Mbps đến 622 Mbps
44
Multiple Choice
Câu hỏi 1.252: Chuẩn IEEE 802 chia tầng Liên kết dữ liệu của mô hình OSI thành 2 tầng con:
A. LLC và MAC
B. TCP và UDP
C. TCP và IP
D. ARP và RARP
45
Multiple Choice
Câu hỏi 1.253: Fast Ethernet còn được gọi là:
A. 10BaseT
B. 100BaseFX
C. 10BaseFX
D. 100BaseT
46
Multiple Choice
Câu hỏi 1.254: Tốc độ truyền dữ liệu của topology 1000Base-FX là:
A. 10 Mbps
B. 100 Mbps
C. 1000 Mbps
D. 10 Gbps
47
Multiple Choice
Câu hỏi 1.255: Kỹ thuật mạng LAN Fast Ethernet có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản là:
A. 10 Mbps
B. 100 Mbps
C. 1.000 Mbps
D. 10.000 Mbps
48
Multiple Choice
Câu hỏi 1.256: Chuẩn WLAN 802.11b/g có tốc độ truyền dữ liệu tương ứng là:
A. 11/100 Mbps
B. 11/54 Mbps
C. 11/108 Mbps
D. 2/54 Mbps
49
Multiple Choice
Câu hỏi 1.257: Tần số hoạt động của chuẩn WLAN 802.11g là:
A. 5 Ghz
B. 2,3 Ghz
C. 2,4 Ghz
D. 2,5 Ghz
50
Multiple Choice
Câu hỏi 1.258: Đường truyền tín hiệu tương tự, đường truyền âm thoại chuẩn được sử dụng trong các cuộc giao tiếp qua điện thoại gọi là đường truyền:
A. Quay số
B. Tín hiệu số trực tiếp
C. Any-to-any
D. Chuyên dụng (thuê bao)
51
Multiple Choice
Câu hỏi 1.259: Chức năng của Proxy là gì:
A. Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó
B. Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
52
Multiple Choice
Câu hỏi 1.260: Trình điều khiển (driver) là:
A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. Thiết bị ngoại vi
D. Card
53
Multiple Choice
Câu hỏi 1.261: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN:
A. TCP/IP
B. NetBEUI
C. DLC
D. Tất cả phương án trên
54
Multiple Choice
Câu hỏi 1.262: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN:
A. TCP/IP
B. IPX/SPX
C. NetBEUI
D. Tất cả
55
Multiple Choice
Câu hỏi 1.263: Bảo vệ các tài nguyên thông tin trên mạng là cần thiết và cấp bách, vì:
A. Các máy tính được nối thành mạng
B. Nhiều người sử dụng và phân tán về mặt vật lý
C. Bảo vệ các máy chủ
D. Chống nghe trộm thông tin.
56
Multiple Choice
Câu hỏi 1.264: An toàn mạng theo nghĩa là bảo vệ và đảm bảo an toàn:
A. Phần mềm trên mạng
B. Tài nguyên của mạng
C. Phần cứng của mạng
D. Kho dữ liệu
57
Multiple Choice
Câu hỏi 1.265: Vi phạm an toàn thông tin hiểu theo nghĩa:
A. Can thiệp vào các hoạt động của mạng
B. Can thiệp vào các hoạt động của người sử dụng
C. Nội dung thông tin và luồng thông tin thay đổi
D. Từ chối dịch vụ
58
Multiple Choice
Câu hỏi 1.266: Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin từ bản rõ sang:
A. Dạng mã hóa
B. Dạng từ chối dịch vụ
C. Phủ nhận
D. Không được quyền truy xuất
59
Multiple Choice
Câu hỏi 1.267: Firewall là một hệ thống kiểm soát, ngăn chặn:
A. Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống
B. Sử dụng tài nguyên của mạng
C. Quyền truy xuất thông tin
D. Gián điệp
60
Multiple Choice
Câu hỏi 1.268: Một bộ lọc packet (cài đặt trên firewall) có thể:
A. Chỉ các máy tính phía trong mới có khả năng khởi tạo các kết nối TCP ra các máy tính ở bên ngoài mạng
B. Cho phép FTP client ở bên trong có thể truy cập tới FTP server bên ngoài mà máy tính bên trong không bị hack
C. Cho phép FTP client ở bên ngoài có thể truy cập tới FTP server bên trong mà máy tính bên trong không bị hack
D. Tất cả đều đúng
61
Multiple Choice
Câu hỏi 1.269: Chứng thực là:
A. Người gửi mã hóa thông điệp, người nhận giải mã thông điệp
B. Người gửi và người nhận xác định là nhận ra nhau
C. Người gửi và người nhận muốn đảm bảo thông điệp không bị thay đổi
D. Các dịch vụ phải có khả năng truy nhập và sẵn sàng với người dùng
62
Multiple Choice
Câu hỏi 1.270: Sự toàn vẹn thông điệp là:
A. Người gửi mã hóa thông điệp, người nhận giải mã thông điệp
B. Người gửi và người nhận xác định là nhận ra nhau
C. Người gửi và người nhận muốn đảm bảo thông điệp không bị thay đổi
D. Các dịch vụ phải có khả năng truy nhập và sẵn sàng với người dùng
63
Multiple Choice
Câu hỏi 1.271: DES (Data Encryption Standard) được sử dụng trong:
A. Mã hóa khóa đối xứng
B. Mã hóa khóa công khai
C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai
D. Tất cả các phương án trên đều sai
64
Multiple Choice
Câu hỏi 1.272: Giải thuật RSA được sử dụng trong:
A. Mã hóa khóa đối xứng
B. Mã hóa khóa công khai
C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai
C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai
65
Multiple Choice
Câu hỏi 1.273: Sử dụng lệnh IPconfig khi muốn:
A. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích
B. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)
C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng
D. Kiểm tra lỗi mạng
66
Multiple Choice
Câu hỏi 1.274: Lệnh Tracert dùng để:
A. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích (qua các nút mạng nào)
B. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)
C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng
D. Kiểm tra lỗi mạng
67
Multiple Choice
Câu hỏi 1.275: Lệnh Netstat dùng để:
A. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)
B. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng
C. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích
D. Liệt kê tất cả các kết nối vào ra máy tính
68
Multiple Choice
Câu hỏi 1.276: Trong cú pháp lệnh telnet ip/host port bao gồm các tham số:
A. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng giao tiếp với thiết bị đầu cuối
B. ip là địa chỉ IP của thiết bị đầu cuối, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng để giao tiếp với thiết bị đầu cuối
C. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị nguồn, port là cổng nguồn
D. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng nguồn
69
Multiple Choice
Câu hỏi 1.277: Wireshark là một công cụ để:
A. Cho biết trạng thái cấu hình của mạng
B. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích
C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng
D. Truy nhập từ xa
70
Multiple Choice
Câu hỏi 1.278: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:
Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=50ms TTL=45
Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=51ms TTL=45
Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=56ms TTL=45
Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=52ms TTL=45
Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 <0% lost>
Approximate round trip times in milli-seconds:
Minimum = 50ms, Maximum = 56ms, Average = 52ms
A. Ping
B. Tracert
C. Telnet
D. Ipconfig
71
Multiple Choice
Câu hỏi 1.279: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:
Proto Local Address Foreign Address State
TCP 0.0.0.0:7 nam-PC:0 LISTENING
TCP 0.0.0.0:9 nam-PC:0 LISTENING
TCP 0.0.0.0:13 nam-PC:0 LISTENING
TCP 0.0.0.0:17 nam-PC:0 LISTENING
A. Ping
B. Tracert
C. Netstat
D. Ipconfig
72
Multiple Choice
Câu hỏi 1.280: Công cụ nào sẽ hiển thị các thông tin như dưới đây:
A. Ping
B. Tracert
C. Netstat
D. Wireshark
73
Multiple Choice
Câu hỏi 1.281: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:
A. Ping
B. Ping –a
C. Tracert
D. Netstat
74
Multiple Choice
Câu hỏi 1.282: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:A. IP
A. IP
B. IPCONFIG
C. TCP_IP
D. FTP
75
Multiple Choice
Câu hỏi 1.283: Lệnh PING dùng để:
A. Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không
B. Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không
C. Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không
D. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không
76
Multiple Choice
Câu hỏi 1.284: Lệnh nào dưới đây được dùng để xác định đường truyền (trong hệ điều hành Windows):
A. Nslookup
B. ipconfig
C. Route
D. Tracert
77
Multiple Choice
Câu hỏi 1.285: Tiện ích TCP/IP nào dùng để kiểm tra sự kết nối mạng:
A. Route
B. ARP
C. Ping
D. Netstat
78
Multiple Choice
Câu hỏi 1.286: Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về các mô hình kết nối ADSL:
A. Mô hình PPPoA (Point to Point over ATM)
B. Mô hình PPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516
C. Mô hình IP over ATM (RFC 1483R)
D. Tất cả đều đúng
79
Multiple Choice
Câu hỏi 1.287: Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập:
A. Không đối xứng
B. Ngẫu nhiên
C. Tuần tự
D. Đối xứng
80
Multiple Choice
Câu hỏi 1.288: Khi quên mật khẩu của ADSL Router, làm cách nào để khôi phục mật khẩu mặc định:
A. Tra cứu trong cuốn hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp
B. Cấp điện cho ADSL Router và ấn giữ nút Reset trong một khoảng thời gian nhất định
C. Dùng software để dò Username và Password
D. Không thể khôi phục mật khẩu mặc định
81
Multiple Choice
Câu hỏi 1.289: Thực hiện cấu hình ADSL Router để kết nối Internet, những thông số cơ bản cần thiết lập là:
A. VCI/VPI, LAN IP Address, Tài khoản kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ (user, password)
A. VCI/VPI, LAN IP Address, Tài khoản kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ (user, password)
C. Câu a và b đúng
D. Tất cả các câu trên đều sai
82
Multiple Choice
Câu hỏi 1.290: Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR):
A. Switch/Hub
B. Router
C. Repeater
D. NIC
83
Multiple Choice
Câu hỏi 1.291: Chương trình Traceroute sử dụng các giao thức nào:
A. UDP
B. UDP và ICMP
C. TCP và ICMP
D. IGMP
84
Multiple Choice
Câu hỏi 1.292: Thiết bị Bridge cho phép:
A. Giúp định tuyến cho các packet
B. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc (filter): chỉ cho phép các packet, mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua.
C. Tăng cường tín hiệu điện để mở rộng đoạn mạng
D. Cả A, B, C đều đúng
85
Multiple Choice
Câu hỏi 1.293: Modem dùng để:
A. Giao tiếp với mạng
B. Truyền dữ liệu đi xa
C. Truyền dữ liệu trong mạng LAN
D. A và B đều đúng
86
Multiple Choice
Câu hỏi 1.294: Bạn đang sử dụng FTP trong Command Promt, bạn muốn tạo một thư mục mang tên "Test" trên máy cục bộ của bạn (bạn vẫn không thoát khỏi FTP). Bạn sẽ sử dụng lệnh gì:
A. #md test
A. !md test
C. Md Test
D. Mkdir test
87
Multiple Choice
Câu hỏi 1.295: Trong các cơ chế sau đây, cơ chế nào được sử dụng để cài đặt Web cache
A. Kiểm chứng và Mã kiểm chứng 401 Authorization require
B. Trường tiêu đề "Last-Modified" và "If-Modified-Since"
C. Phương thức yêu cầu POST
D. A và B
88
Multiple Choice
Câu hỏi 1.296: Sợi cáp xoắn nối giữa card mạng với hub thì:
A. Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau
B. Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6
C. Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B
D. Tất cả đều sai
Câu hỏi 1.210: Thuật toán chạy trên gateway router là:
A. Inter-routing
B. Intra-routing
C. Cả hai đều sai
D. Cả hai đều đúng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 88
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
86 questions
20k người lạ
Presentation
•
KG - University
79 questions
Molecular genetics
Presentation
•
KG
87 questions
Anemias Nutricionales
Presentation
•
University
87 questions
Sky Science
Presentation
•
KG - University
82 questions
Quizizz Herz
Presentation
•
12th Grade
83 questions
Final Review
Presentation
•
University
84 questions
Trastornos de personalidad
Presentation
•
University
81 questions
AVTC1 - LESSON 16 - WRITING A COMPLETE PARAGRAPH
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
10 questions
Spanish Greetings and Goodbyes!
Presentation
•
6th Grade - University
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
SER and Subject Pronouns
Quiz
•
8th Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
19 questions
Key Concepts in Buddhism
Quiz
•
University
0 questions
Cell Domain Basic Review (Biology)
Quiz
•
University