Search Header Logo
mạng máy tính

mạng máy tính

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Hard

Created by

Kiên Nguyễn

FREE Resource

1 Slide • 87 Questions

1

Multiple Choice

Câu hỏi 1.210: Thuật toán chạy trên gateway router là:

1

A. Inter-routing

2

B. Intra-routing

3

C. Cả hai đều sai

4

D. Cả hai đều đúng

2

Multiple Choice

Câu hỏi 1.211: Chức năng chính của Router:

1

A. Đẩy các gói tin từ kết nối vào đến kết nối ra

2

B. Thực hiện các giao thức/giải thuật định tuyến

3

C. Cả hai chức năng A và B

4

D. Không thực hiện chức năng nào ở trên

3

Multiple Choice

Câu hỏi 1.212: Kết nối mạng có giá trị MTU là 1500 bytes. Kích thước gói dữ liệu lớn

nhất có thể truyền qua kết nối này là:

1

A. 1400 bytes

2

B. 1480 bytes

3

C. 1500 bytes

4

D. 1600 bytes

4

media

5

Multiple Choice

Câu hỏi 1.213: Có địa chỉ 200.23.16.0/23, giá trị 23 là:

1

A. Số bit trong phần subnet của địa chỉ

2

B. Số bit trong phần hostID của địa chỉ

3

C. Số bit xác định lớp A, B, C, D, E

4

D. Không là giá trị nào trong các trường hợp trên

6

Multiple Choice

Câu hỏi 1.214: IPv6 có không gian địa chỉ là:

1

A. 32 bit

2

B. 64 bit

3

C. 128 bit

4

D. 256 bit

7

Multiple Choice

Câu hỏi 1.215: Gói tin IPv6 có bao nhiêu byte trong phần tiêu đề:

1

A. 20 byte

2

B. 30 byte

3

C. 40 byte

4

D. 50 byte

8

Multiple Choice

Câu hỏi 1.216: Đâu là biểu diễn của một địa chỉ IPv6:

1

A. 1080:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A

2

B. 1080:0000:0000:0008:0800:200C:417A

3

C. 1080:0000:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A

4

D. 1080::0008:0800:200C::417A

9

Multiple Choice

Câu hỏi 1.217: Đâu là biểu diễn dạng rút gọn của địa chỉ IPv6: 2001:0F68:0000:0000:0000:0000:1986:69AF

1

A. 2001:F68:0:0:0:0:1986:69AF 

2

B. 2001:F68::1986:69AF

3

C. Cả hai biểu diễn trên đều đúng

4

D. Cả hai biểu diễn trên đều sai

10

Multiple Choice

Câu hỏi 1.218: Frame là dữ liệu ở tầng:

1

A. Physical

2

B. Network

3

C. Data Link

4

D. Transport

11

Multiple Choice

Câu hỏi 1.219: Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu được thực hiện bởi:

1

A. Tầng mạng

2

B. Tầng liên kết dữ liệu

3

C. Tầng vật lý

4

D. Tầng phiên

12

Multiple Choice

Câu hỏi 1.220: Giao thức nào dùng để chuyển đổi từ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý MAC:

1

A. ARP

2

B. RARP

3

C. ICMP

4

D. TCP

13

Multiple Choice

Câu hỏi 1.221: Tiến trình cho phép host tự động lấy địa chỉ IP cho nó từ server khi kết nối vào mạng:

1

A. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack"

2

B. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"

3

C. Host broadcasts thông điệp "DHCP discover"--> DHCP server gửi "DHCP ack" --> host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer"

4

D. Host gửi thông điệp "DHCP request" --> DHCP server đáp ứng với "DHCP offer" --> host broadcasts thông điệp "DHCP discover" --> DHCP server gửi "DHCP ack"

14

Multiple Choice

Câu hỏi 1.222: CSMA/CD là phương pháp truy nhập ngẫu nhiên sử dụng cho mạng có cấu trúc hình:

1

A. Sao (STAR)

2

A. Sao (STAR)

3

C. Vòng (RING)

4

D. Lai ghép BUS-STAR

15

Multiple Choice

Câu hỏi 1.223: CSMA/CD là viết tắt của:

1

A. Collision Sense Multiple Access/ Collision Detection

2

B. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Deterence

3

C. Carrier Sense Multiple Access/ Collision Detection

4

D. Collision Sense Multiple Access/ Carrier Detection

16

Multiple Choice

Câu hỏi 1.224: Ba byte đầu tiên của địa chỉ MAC cho biết thông tin gì:

1

A. Tên nhà sản xuất card mạng (NIC)

2

B. Vùng địa lý của card mạng

3

C. Số hiệu phiên bản của card mạng

4

C. Số hiệu phiên bản của card mạng

17

Multiple Choice

Câu hỏi 1.225: Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được broadcast:

1

A. Ethernet switch

2

A. Ethernet switch

3

C. Router

4

D. Hub

18

Multiple Choice

Câu hỏi 1.226: Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ tầng 2 (địa chỉ MAC):

1

A. 192.201.63.251

2

B. 0000.1234.FEG

3

C. 19-22-01-63-25

4

D. 00-00-12-34-FE-AA

19

Multiple Choice

Câu hỏi 1.227: CSMA/CD là kiểu truy cập nào trong các kiểu sau đây:

1

A. Phân chia kênh truyền (channel partitioning)

2

B. Truy cập ngẫu nhiên (random access)

3

C. Lần lượt (taking turn)

4

D. Tất cả đều sai

20

Multiple Choice

Câu hỏi 1.228: Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu:

1

A. CSMA/CD

2

B. CSMA/CA

3

C. Token RING

4

D. Token BUS

21

Multiple Choice

Câu hỏi 1.229: Chuẩn nào dưới đây đặc tả về chuẩn kiến trúc mạng cục bộ cho Ethernet, bao gồm các chuẩn tầng vật lý và tầng con MAC:

1

A. IEEE802.2

2

B. IEEE802.3

3

C. Token Bus

4

D. Token Ring

22

Multiple Choice

Câu hỏi 1.230: Địa chỉ vật lý (MAC Address) nào sau đây là không đúng:

1

A. 00-2A-43-16-23-A8

2

A. 00-2A-43-16-23-A8

3

C. 00-4G-43-26-36-0D

4

D. 00-C0-9F-C3-27-F6

23

Multiple Choice

Câu hỏi 1.231: Thiết bị Hub cho phép:

1

A. Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

2

B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

3

B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

4

D. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

24

Multiple Choice

Câu hỏi 1.232: Máy tính A và Z có địa chỉ trên 2 SUBNET khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z:

1

A. Không có trả lời (no response)

2

B. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z

3

C. Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình

4

D. Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A

25

Multiple Choice

Câu hỏi 1.233: Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính B trên cùng một mạng:

1

A. Máy chủ DNS sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B

2

B. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) và tất cả sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B

3

C. Tất cả các máy tính trong mạng đều nhận được yêu cầu (ARP request) nhưng chỉ có B mới trả lời A với địa chỉ MAC của mình

4

D. Các Router gần nhất nhận được yêu cầu (ARP request) sẽ trả lời A với địa chỉ MAC của B hoặc sẽ gửi tiếp yêu cầu này tới các router khác (forwards the request to another router)

26

Multiple Choice

Câu hỏi 1.234: Trong mô hình OSI, việc xác định địa chỉ vật lý từ địa chỉ logic là trách nhiệm của:

1

A. Tầng ứng dụng

2

B. Tầng liên kết dữ liệu

3

B. Tầng liên kết dữ liệu

4

D. Tầng giao vận

27

Multiple Choice

Câu hỏi 1.235: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:

1

A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame

2

B. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý

3

C. Tạo đường truyền tin cậy

4

D. Câu A và B đều đúng

28

Multiple Choice

Câu hỏi 1.236: Giả sử người ta sẽ bổ sung 1 bit kiểm tra vào cuối của dòng dữ liệu gửi đi sao cho tổng số bit 1 trong chuỗi mới là một số lẻ. Bên nhận nhận được chuỗi 1000101010001 thì:

1

A. Chuỗi nhận được bị lỗi

2

B. Chuỗi nhận được đúng hoàn toàn

3

C. Có thể phát hiện và sửa được lỗi trong chuỗi bit này

4

D. Không xác định lỗi trong chuỗi nhận được

29

Multiple Choice

Câu hỏi 1.237: Switch là thiết bị hoạt động ở tầng:

1

A. Vật lý

2

B. Liên kết dữ liệu

3

C. Mạng

4

D. Vận chuyển

30

Multiple Choice

Câu hỏi 1.238: Công nghệ Ethernet sử dụng phương pháp truy nhập đường truyền nào sau đây:

1

A. CSMA

2

B. ALOHA

3

C. CSMA/CD

4

C. CSMA/CD

31

Multiple Choice

Câu hỏi 1.239: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất cho Switch:

1

A. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI

2

B. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI

3

C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng DataLink của mô hình OSI

4

C. Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng DataLink của mô hình OSI

32

Multiple Choice

Câu hỏi 1.240: Điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu khi có xung đột (collision) trong quá trình truyền dữ liệu:

1

A. Hub/Switch sẽ gửi lại dữ liệu

2

B. Dữ liệu sẽ bị phá hỏng

3

C. Dữ liệu sẽ được khôi phục lại tại máy nhận

4

D. Cả A và C đúng

33

Multiple Choice

Câu hỏi 1.241: Công nghệ LAN nào sử dụng kỹ thuật CSMA/CD:

1

A. Token Ring

2

B. Ethernet

3

C. FDDI

4

C. FDDI

34

Multiple Choice

Câu hỏi 1.242: Trang thiết bị mạng nào sau đây làm giảm bớt sự xung đột (collisions):

1

A. Hub

2

B. NIC

3

C. Switch

4

D. Transceiver

35

Multiple Choice

Câu hỏi 1.243: Để hạn chế sự đụng độ (collision) của các gói tin trên mạng, người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

1

A. Repeater

2

B. Hub

3

C. Switch

4

D. Card mạng (NIC)

36

Multiple Choice

Câu hỏi 1.244: Chuỗi số "00-08-ac-41-5d-9f" có thể là:

1

A. Địa chỉ IP

2

B. Địa chỉ port

3

C. Địa chỉ MAC

4

C. Địa chỉ MAC

37

Multiple Choice

Câu hỏi 1.245: Địa chỉ nào được Switch sử dụng khi quyết định gửi data sang cổng (port) nào:

1

A. Source MAC address

2

B. Destination MAC address

3

C. Network address

4

D. Subnetwork address

38

Multiple Choice

Câu hỏi 1.246: Dịch vụ nào sau đây mà tầng liên kết dữ liệu phải cung cấp:

1

A. Đặt gói tin tầng mạng vào các Frame

2

B. Định tuyến

3

C. Mã hoá các bit thành các tín hiệu vật lý

4

D. Tạo đường truyền tin cậy

39

Multiple Choice

Câu hỏi 1.247: Giả sử có một Hệ thống 2 LAN segment được nối với nhau qua một router là máy tính. Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu card mạng:

1

A. 1

2

B. 2

3

C. 3

4

D. 4

40

Multiple Choice

Câu hỏi 1.248: Chọn định nghĩa đúng về địa chỉ MAC:

1

A. Được ghi sẵn trên card mạng (NIC)

2

B. Do người quản trị mạng khai báo

3

C. Câu A và B đúng

4

D. Tất cả đều đúng

41

Multiple Choice

Câu hỏi 1.249: Công nghệ nào sau đây có độ đài của khung dữ liệu cố định:

1

A. X25

2

B. Frame Relay

3

C. ISDN

4

D. ATM

42

Multiple Choice

Câu hỏi 1.250: Độ dài của khung dữ liệu của ATM là:

1

A. 53 byte

2

A. 53 byte

3

C. 512 byte

4

D. 1500 byte

43

Multiple Choice

Câu hỏi 1.251: ATM có tốc độ trao đổi thông tin từ:

1

A. 2 Mbps đến 8 Mbps

2

B. 155 Mbps đến 1 Gbps

3

C. 100 Mbps đến 155 Mbps

4

D. 155 Mbps đến 622 Mbps

44

Multiple Choice

Câu hỏi 1.252: Chuẩn IEEE 802 chia tầng Liên kết dữ liệu của mô hình OSI thành 2 tầng con:

1

A. LLC và MAC

2

B. TCP và UDP

3

C. TCP và IP

4

D. ARP và RARP

45

Multiple Choice

Câu hỏi 1.253: Fast Ethernet còn được gọi là:

1

A. 10BaseT

2

B. 100BaseFX

3

C. 10BaseFX

4

D. 100BaseT

46

Multiple Choice

Câu hỏi 1.254: Tốc độ truyền dữ liệu của topology 1000Base-FX là:

1

A. 10 Mbps

2

B. 100 Mbps

3

C. 1000 Mbps

4

D. 10 Gbps

47

Multiple Choice

Câu hỏi 1.255: Kỹ thuật mạng LAN Fast Ethernet có tốc độ truyền dữ liệu cơ bản là:

1

A. 10 Mbps

2

B. 100 Mbps

3

C. 1.000 Mbps

4

D. 10.000 Mbps

48

Multiple Choice

Câu hỏi 1.256: Chuẩn WLAN 802.11b/g có tốc độ truyền dữ liệu tương ứng là:

1

A. 11/100 Mbps

2

B. 11/54 Mbps

3

C. 11/108 Mbps

4

D. 2/54 Mbps

49

Multiple Choice

Câu hỏi 1.257: Tần số hoạt động của chuẩn WLAN 802.11g là:

1

A. 5 Ghz

2

B. 2,3 Ghz

3

C. 2,4 Ghz

4

D. 2,5 Ghz

50

Multiple Choice

Câu hỏi 1.258: Đường truyền tín hiệu tương tự, đường truyền âm thoại chuẩn được sử dụng trong các cuộc giao tiếp qua điện thoại gọi là đường truyền:

1

A. Quay số

2

B. Tín hiệu số trực tiếp

3

C. Any-to-any

4

D. Chuyên dụng (thuê bao)

51

Multiple Choice

Câu hỏi 1.259: Chức năng của Proxy là gì:

1

A. Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó

2

B. Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng

3

C. Tất cả đều đúng

4

D. Tất cả đều sai

52

Multiple Choice

Câu hỏi 1.260: Trình điều khiển (driver) là:

1

A. Phần cứng

2

B. Phần mềm

3

C. Thiết bị ngoại vi

4

D. Card

53

Multiple Choice

Câu hỏi 1.261: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng WAN:

1

A. TCP/IP

2

B. NetBEUI

3

C. DLC

4

D. Tất cả phương án trên

54

Multiple Choice

Câu hỏi 1.262: Giao thức nào trong các giao thức sau dùng trong mô hình mạng LAN:

1

A. TCP/IP

2

B. IPX/SPX

3

C. NetBEUI

4

D. Tất cả

55

Multiple Choice

Câu hỏi 1.263: Bảo vệ các tài nguyên thông tin trên mạng là cần thiết và cấp bách, vì:

1

A. Các máy tính được nối thành mạng

2

B. Nhiều người sử dụng và phân tán về mặt vật lý

3

C. Bảo vệ các máy chủ

4

D. Chống nghe trộm thông tin.

56

Multiple Choice

Câu hỏi 1.264: An toàn mạng theo nghĩa là bảo vệ và đảm bảo an toàn:

1

A. Phần mềm trên mạng

2

B. Tài nguyên của mạng

3

C. Phần cứng của mạng

4

D. Kho dữ liệu

57

Multiple Choice

Câu hỏi 1.265: Vi phạm an toàn thông tin hiểu theo nghĩa:

1

A. Can thiệp vào các hoạt động của mạng

2

B. Can thiệp vào các hoạt động của người sử dụng

3

C. Nội dung thông tin và luồng thông tin thay đổi

4

D. Từ chối dịch vụ

58

Multiple Choice

Câu hỏi 1.266: Mật mã là quá trình chuyển đối thông tin từ bản rõ sang:

1

A. Dạng mã hóa

2

B. Dạng từ chối dịch vụ

3

C. Phủ nhận

4

D. Không được quyền truy xuất

59

Multiple Choice

Câu hỏi 1.267: Firewall là một hệ thống kiểm soát, ngăn chặn:

1

A. Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

2

B. Sử dụng tài nguyên của mạng

3

C. Quyền truy xuất thông tin

4

D. Gián điệp

60

Multiple Choice

Câu hỏi 1.268: Một bộ lọc packet (cài đặt trên firewall) có thể:

1

A. Chỉ các máy tính phía trong mới có khả năng khởi tạo các kết nối TCP ra các máy tính ở bên ngoài mạng

2

B. Cho phép FTP client ở bên trong có thể truy cập tới FTP server bên ngoài mà máy tính bên trong không bị hack

3

C. Cho phép FTP client ở bên ngoài có thể truy cập tới FTP server bên trong mà máy tính bên trong không bị hack

4

D. Tất cả đều đúng

61

Multiple Choice

Câu hỏi 1.269: Chứng thực là:

1

A. Người gửi mã hóa thông điệp, người nhận giải mã thông điệp

2

B. Người gửi và người nhận xác định là nhận ra nhau

3

C. Người gửi và người nhận muốn đảm bảo thông điệp không bị thay đổi

4

D. Các dịch vụ phải có khả năng truy nhập và sẵn sàng với người dùng

62

Multiple Choice

Câu hỏi 1.270: Sự toàn vẹn thông điệp là:

1

A. Người gửi mã hóa thông điệp, người nhận giải mã thông điệp

2

B. Người gửi và người nhận xác định là nhận ra nhau

3

C. Người gửi và người nhận muốn đảm bảo thông điệp không bị thay đổi

4

D. Các dịch vụ phải có khả năng truy nhập và sẵn sàng với người dùng

63

Multiple Choice

Câu hỏi 1.271: DES (Data Encryption Standard) được sử dụng trong:

1

A. Mã hóa khóa đối xứng

2

B. Mã hóa khóa công khai

3

C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai

4

D. Tất cả các phương án trên đều sai

64

Multiple Choice

Câu hỏi 1.272: Giải thuật RSA được sử dụng trong:

1

A. Mã hóa khóa đối xứng

2

B. Mã hóa khóa công khai

3

C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai

4

C. Cả mã hóa khóa đối xứng và mã hóa khóa công khai

65

Multiple Choice

Câu hỏi 1.273: Sử dụng lệnh IPconfig khi muốn:

1

A. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích

2

B. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)

3

C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng

4

D. Kiểm tra lỗi mạng

66

Multiple Choice

Câu hỏi 1.274: Lệnh Tracert dùng để:

1

A. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích (qua các nút mạng nào)

2

B. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)

3

C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng

4

D. Kiểm tra lỗi mạng

67

Multiple Choice

Câu hỏi 1.275: Lệnh Netstat dùng để:

1

A. Biết trạng thái cấu hình TCP/IP của máy tính (cấu hình về các card mạng)

2

B. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng

3

C. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích

4

D. Liệt kê tất cả các kết nối vào ra máy tính

68

Multiple Choice

Câu hỏi 1.276: Trong cú pháp lệnh telnet ip/host port bao gồm các tham số:

1

A. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng giao tiếp với thiết bị đầu cuối

2

B. ip là địa chỉ IP của thiết bị đầu cuối, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng để giao tiếp với thiết bị đầu cuối

3

C. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị nguồn, port là cổng nguồn

4

D. ip là địa chỉ IP của thiết bị nguồn, host là tên thiết bị đầu cuối, port là cổng nguồn

69

Multiple Choice

Câu hỏi 1.277: Wireshark là một công cụ để:

1

A. Cho biết trạng thái cấu hình của mạng

2

B. Xác định đường đi của các gói tin từ nguồn đến đích

3

C. Phân tích gói tin nhằm giải quyết một vấn đề cụ thể của mạng

4

D. Truy nhập từ xa

70

Multiple Choice

Câu hỏi 1.278: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:

Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=50ms TTL=45

Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=51ms TTL=45

Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=56ms TTL=45

Reply from 74.125.128.102: byte=32 time=52ms TTL=45

Packets: Sent = 4, Received = 4, Lost = 0 <0% lost>

      Approximate round trip times in milli-seconds:

Minimum = 50ms, Maximum = 56ms, Average = 52ms

1

A. Ping

2

B. Tracert

3

C. Telnet

4

D. Ipconfig

71

Multiple Choice

Câu hỏi 1.279: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:

Proto Local Address Foreign Address State

TCP 0.0.0.0:7 nam-PC:0 LISTENING

TCP 0.0.0.0:9 nam-PC:0 LISTENING

TCP 0.0.0.0:13 nam-PC:0 LISTENING

TCP 0.0.0.0:17 nam-PC:0 LISTENING

1

A. Ping

2

B. Tracert

3

C. Netstat

4

D. Ipconfig

72

Multiple Choice

Question image

Câu hỏi 1.280: Công cụ nào sẽ hiển thị các thông tin như dưới đây:

1

A. Ping

2

B. Tracert

3

C. Netstat

4

D. Wireshark

73

Multiple Choice

Question image

Câu hỏi 1.281: Lệnh nào sẽ hiển thị kết quả dưới đây:

1

A. Ping

2

B. Ping –a

3

C. Tracert

4

D. Netstat

74

Multiple Choice

Câu hỏi 1.282: Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:A. IP

1

A. IP

2

B. IPCONFIG

3

C. TCP_IP

4

D. FTP

75

Multiple Choice

Câu hỏi 1.283: Lệnh PING dùng để:

1

A. Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không

2

B. Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không

3

C. Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không

4

D. Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không

76

Multiple Choice

Câu hỏi 1.284: Lệnh nào dưới đây được dùng để xác định đường truyền (trong hệ điều hành Windows):

1

A. Nslookup

2

B. ipconfig

3

C. Route

4

D. Tracert

77

Multiple Choice

Câu hỏi 1.285: Tiện ích TCP/IP nào dùng để kiểm tra sự kết nối mạng:

1

A. Route

2

B. ARP

3

C. Ping

4

D. Netstat

78

Multiple Choice

Câu hỏi 1.286: Những khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về các mô hình kết nối ADSL:

1

A. Mô hình PPPoA (Point to Point over ATM)

2

B. Mô hình PPPoE (Point to Point over Ethernet) RFC 2516

3

C. Mô hình IP over ATM (RFC 1483R)

4

D. Tất cả đều đúng

79

Multiple Choice

Câu hỏi 1.287: Công nghệ ADSL là công nghệ đường dây thuê bao số truy nhập:

1

A. Không đối xứng

2

B. Ngẫu nhiên

3

C. Tuần tự

4

D. Đối xứng

80

Multiple Choice

Câu hỏi 1.288: Khi quên mật khẩu của ADSL Router, làm cách nào để khôi phục mật khẩu mặc định:

1

A. Tra cứu trong cuốn hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp

2

B. Cấp điện cho ADSL Router và ấn giữ nút Reset trong một khoảng thời gian nhất định

3

C. Dùng software để dò Username và Password

4

D. Không thể khôi phục mật khẩu mặc định

81

Multiple Choice

Câu hỏi 1.289: Thực hiện cấu hình ADSL Router để kết nối Internet, những thông số cơ bản cần thiết lập là:

1

A. VCI/VPI, LAN IP Address, Tài khoản kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ (user, password)

2

A. VCI/VPI, LAN IP Address, Tài khoản kết nối đến nhà cung cấp dịch vụ (user, password)

3

C. Câu a và b đúng

4

D. Tất cả các câu trên đều sai

82

Multiple Choice

Câu hỏi 1.290: Trang thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng hình sao (STAR):

1

A. Switch/Hub

2

B. Router

3

C. Repeater

4

D. NIC

83

Multiple Choice

Câu hỏi 1.291: Chương trình Traceroute sử dụng các giao thức nào:

1

A. UDP

2

B. UDP và ICMP

3

C. TCP và ICMP

4

D. IGMP

84

Multiple Choice

Câu hỏi 1.292: Thiết bị Bridge cho phép:

1

A. Giúp định tuyến cho các packet

2

B. Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc (filter): chỉ cho phép các packet, mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua.

3

C. Tăng cường tín hiệu điện để mở rộng đoạn mạng

4

D. Cả A, B, C đều đúng

85

Multiple Choice

Câu hỏi 1.293: Modem dùng để:

1

A. Giao tiếp với mạng

2

B. Truyền dữ liệu đi xa

3

C. Truyền dữ liệu trong mạng LAN

4

D. A và B đều đúng

86

Multiple Choice

Câu hỏi 1.294: Bạn đang sử dụng FTP trong Command Promt, bạn muốn tạo một thư mục mang tên "Test" trên máy cục bộ của bạn (bạn vẫn không thoát khỏi FTP). Bạn sẽ sử dụng lệnh gì:

1

A. #md test

2

A. !md test

3

C. Md Test

4

D. Mkdir test

87

Multiple Choice

Câu hỏi 1.295: Trong các cơ chế sau đây, cơ chế nào được sử dụng để cài đặt Web cache

1

A. Kiểm chứng và Mã kiểm chứng 401 Authorization require

2

B. Trường tiêu đề "Last-Modified" và "If-Modified-Since"

3

C. Phương thức yêu cầu POST

4

D. A và B

88

Multiple Choice

Câu hỏi 1.296: Sợi cáp xoắn nối giữa card mạng với hub thì:

1

A. Bấm thứ tự 2 đầu cáp giống nhau

2

B. Đổi vị trí các sợi 1, 2 với sợi 3, 6

3

C. Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA T568-B

4

D. Tất cả đều sai

Câu hỏi 1.210: Thuật toán chạy trên gateway router là:

1

A. Inter-routing

2

B. Intra-routing

3

C. Cả hai đều sai

4

D. Cả hai đều đúng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 88

MULTIPLE CHOICE