

panh
Presentation
•
Geography
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
undefined undefined
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 39 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
cà phê
điều
hồ tiêu
2
Multiple Choice
Câu 2. Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là
dầu khí
bô xít
than
Đồng.
3
Multiple Choice
Câu 3. Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là
Đà Lạt.
B. Nha Trang.
Vũng Tàu.
Thành phố Hồ Chí Minh.
4
Multiple Choice
Câu 4. Hai loại đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?
Phù sa, Feralit
Đất xám, phù sa
Badan, đất xám
badan, feralit
5
Multiple Choice
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây không đúng với điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?
Giáp các vùng giàu nhiên liệu
Là cửa ngõ thông ra biển.
Tiềm năng lớn về đất phù sa.
Địa hình tương đối bằng phẳng.
6
Multiple Choice
Câu 6. Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào dưới đây?
Tây Ninh
Bình Dương
Đồng Nai
Tây Ninh
7
Multiple Choice
Câu 7. Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là
Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.
Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.
Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.
Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.
8
Multiple Choice
Câu 8. Vùng nào sau đây ở nước ta có sức thu hút lực lượng lao động có chuyên môn kỹ thuật mạnh nhất?
Duyên hải miền Trung.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng.
Đông Nam Bộ.
9
Multiple Choice
Câu 9. Mặt hàng xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ không phải là
Than đá.
Hàng nông sản.
Dầu thô.
Thực phẩm chế biến.
10
Multiple Choice
Câu 10. Trung tâm du lịch nào dưới đây lớn nhất ở Đông Nam Bộ và cả nước?
TP Hồ Chí Minh.
Đà Lạt.
Nha Trang.
Vũng Tàu.
11
Multiple Choice
Câu 11. Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
Bình Dương.
Bình Phước.
Long An.
Đồng Nai.
12
Multiple Choice
Câu 12. Các ngành công nghiệp hiện đại nào dưới đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?
Dệt - may, da- giầy, gốm sứ.
Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.
Dầu khí, phân bón, năng lượng.
Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
13
Multiple Choice
Câu 13. Loại hình dịch vụ nào dưới đây chiếm tỷ trọng cao nhất vùng Đông Nam Bộ và cả nước?
Giao thông, vận tải.
Bưu chính, viễn thông.
Du lịch.
Xuất nhập khẩu.
14
Multiple Choice
Câu 14. Đất mặn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?
Rìa phía Bắc.
Nội địa.
Rìa phía Tây.
Ven biển.
15
Multiple Choice
Câu 15. Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông nào dưới đây?
Đồng Nai.
Mê Công.
Thái Bình.
Sông Hồng.
16
Multiple Choice
Câu 16. Điều kiện tự nhiên nào dưới đây không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long?
Khoáng sản.
Biển và hải đảo.
Khí hậu, nước.
Đất, rừng.
17
Multiple Choice
Câu 18. Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Khơ me, Chăm, Hoa.
Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.
Giáy, Dao, Mông.
Tày, Nùng, Thái.
18
Multiple Choice
Câu 19. Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là
tăng cường công tác dự báo lũ.
đầu tư cho các dự án thoát nước.
xây dựng hệ thống đê điều.
chủ động chung sống với lũ.
19
Multiple Choice
Câu 20. Hệ sinh thái chủ yếu của Đồng bằng sông Cửu Long là
rừng tràm và rừng ngập mặn.
rừng cau dừa và rừng ngập mặn
rừng tre nứa và rừng ngập mặn.
rừng lá kim và rừng ngập mặn.
20
Multiple Choice
Câu 21. Hạn chế về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
trình độ lao động không cao.
cơ sở vật chất chậm cải thiện.
chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt.
21
Multiple Choice
Câu 22. Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?
Tập trung ven sông Tiền, sông Hậu.
Tập trung ven sông Tiền, sông Hậu.
Dân tộc Hoa chiếm tỉ lệ lớn nhất.
Quy mô dân số đông và đang giảm.
22
Multiple Choice
Câu 23. Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh và cao hàng đầu cả nước do
áp dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất.
thu hút lớn nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
người lao động cần cù, giàu kinh nghiệm.
thay đổi nhiều giống lúa mới chất lượng cao.
23
Multiple Choice
Câu 24. Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là
Thành phố Cà Mau.
Thành phố Cần Thơ.
Thành phố Cao Lãnh.
Thành phố Mĩ Tho.
24
Multiple Choice
Câu 25. Hạn chế về tự nhiên nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Cửu Long?
Động đất liên tục.
Nghèo khoáng sản.
Xâm nhập mặn.
Mùa khô kéo dài.
25
Multiple Choice
Câu 26. Tỉnh nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
Kiên Giang.
An Giang.
Long An.
Cần Thơ.
26
Multiple Choice
Câu 27. Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
lúa và cây ăn quả.
dừa và cây ăn quả.
lúa và mía.
mía và dừa.
27
Multiple Choice
Câu 28. Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ
Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.
Móng Cái đến Hà Tiên.
Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.
Móng Cái đến Vũng Tàu.
28
Multiple Choice
Câu 29. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển nào dưới đây?
29
Multiple Choice
Câu 30. Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Quý.
Côn Đảo, Phú Quý, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.
Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo.
Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Quý, Côn Đảo.
30
Multiple Choice
Câu 31. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là
đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.
nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
31
Multiple Choice
Câu 32. Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở nước ta vào năm nào sau đây?
A. 1966. B. 1976. C. 1986. D. 1996.
1966.
1996.
1976.
1986.
32
Multiple Choice
Câu 33. Nước ta có khoảng bao nhiêu hòn đảo?
1000.
3000
1500
2500.
33
Multiple Choice
Câu 34. Đảo nào dưới đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?
34
Multiple Choice
Câu 35. Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là
hình thành các cảng cá dọc bờ biển.
đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.
phát triển khai thác hải sản xa bờ.
tập trung khai thác hải sản ven bờ.
35
Multiple Choice
Câu 36. Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
A. dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
B. nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
C. nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
D. suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
dọc bờ biển có nhiều vụng biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
36
Multiple Choice
Câu 37. Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động du lịch nào dưới đây?
37
Multiple Choice
Câu 38. Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
Ảnh hưởng đến chất lượng khu du lịch biển.
Tác động đến đời sống của ngư dân.
Làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.
Mất một phần tài nguyên nước ngọt.
38
Multiple Choice
Câu 39. Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi chúng ta khai thác và vận chuyển dầu khí?
Tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
Nâng cao hiệu quả sử dụng khí đồng hành.
Hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô.
Đẩy mạnh việc xây dựng các nhà máy lọc dầu.
39
Multiple Choice
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không phải là chiến lược phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta?
Thực hiện những biện pháp phòng tránh thiên tai.
Sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển
Tập trung khai thác tài nguyên ven bờ.
Phòng chống ô nhiễm môi trường biển.
Câu 1. Cây công nghiệp lâu năm nào dưới đây được trồng nhiều nhất ở khu vực Đông Nam Bộ?
cà phê
điều
hồ tiêu
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
38 questions
POMEMBNI ZNANSTVENIKI V BIOLOGIJI
Presentation
•
KG
32 questions
Trắc nghiệm ôn tập HK2 Vật lí 10
Presentation
•
10th Grade
30 questions
HoangTien & Everything
Presentation
•
KG
35 questions
Q3 Mod.4 SUNDIATA
Presentation
•
10th Grade
39 questions
Địa lí 9_Bài 26: vùng duyên hải Nam Trung Bộ
Presentation
•
9th Grade
30 questions
ôn tập tiếng anh lớp 9 hk1
Presentation
•
9th Grade
36 questions
FIL8-K3-ARALIN 2 -Pagpapahayag ng Katotohanan, Opinyon, Hinuha
Presentation
•
8th Grade
38 questions
Jak działa Internet?
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Geography
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
6 questions
Regression Practice
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
50 questions
US History Comprehensive Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
Algebra 1 Final Review 2026
Quiz
•
9th Grade
36 questions
WMS Pre-algebra Final Review
Quiz
•
8th - 9th Grade