Search Header Logo
E8U12 - Handout 1

E8U12 - Handout 1

Assessment

Presentation

English

8th Grade

Easy

Created by

V Nguyễn

Used 4+ times

FREE Resource

1 Slide • 81 Questions

1

Dropdown

Question image
U.F.O là từ viết tắt của? ​ ​

2

Multiple Choice

alien (n)

1

người ngoài hành tinh

2

người chỉ huy, người cầm đầu

3

miệng núi lửa

4

sinh vật, loài vật

5

thiên hà

3

Multiple Choice

commander (n)

1

người ngoài hành tinh

2

người chỉ huy, người cầm đầu

3

miệng núi lửa

4

sinh vật, loài vật

5

thiên hà

4

Multiple Choice

crater (n)

1

người ngoài hành tinh

2

người chỉ huy, người cầm đầu

3

miệng núi lửa

4

sinh vật, loài vật

5

thiên hà

5

Multiple Choice

creature (n)

1

người ngoài hành tinh

2

người chỉ huy, người cầm đầu

3

miệng núi lửa

4

sinh vật, loài vật

5

thiên hà

6

Multiple Choice

gravity (n)

1

trọng lực, lực hút trái đất

2

có thể ở được, phù hợp để ở

3

sao Mộc, Mộc tinh

4

sao Hỏa, Hỏa tinh

5

sao Thủy, Thủy tinh

7

Multiple Choice

habitable (adj)

1

trọng lực, lực hút trái đất

2

có thể ở được, phù hợp để ở

3

sao Mộc, Mộc tinh

4

sao Hỏa, Hỏa tinh

5

sao Thủy, Thủy tinh

8

Multiple Choice

Jupiter (n)

1

trọng lực, lực hút trái đất

2

có thể ở được, phù hợp để ở

3

sao Mộc, Mộc tinh

4

sao Hỏa, Hỏa tinh

5

sao Thủy, Thủy tinh

9

Multiple Choice

Mars (n)

1

trọng lực, lực hút trái đất

2

có thể ở được, phù hợp để ở

3

sao Mộc, Mộc tinh

4

sao Hỏa, Hỏa tinh

5

sao Thủy, Thủy tinh

10

Multiple Choice

Mercury (n)

1

trọng lực, lực hút trái đất

2

có thể ở được, phù hợp để ở

3

sao Mộc, Mộc tinh

4

sao Hỏa, Hỏa tinh

5

sao Thủy, Thủy tinh

11

Multiple Choice

Neptune (n)

1

sao Hải vương, hải vương tinh

2

chiến đấu, đánh lại ai

3

khả năng, sự có thể

4

đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

5

tàu vũ trụ, tàu con thoi

12

Multiple Choice

possibility (n)

1

sao Hải vương, hải vương tinh

2

chiến đấu, đánh lại ai

3

khả năng, sự có thể

4

đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

5

tàu vũ trụ, tàu con thoi

13

Multiple Choice

promising (adj)

1

sao Hải vương, hải vương tinh

2

chiến đấu, đánh lại ai

3

khả năng, sự có thể

4

đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

5

tàu vũ trụ, tàu con thoi

14

Multiple Choice

rocket (n)

1

sao Hải vương, hải vương tinh

2

chiến đấu, đánh lại ai

3

khả năng, sự có thể

4

đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng

5

tàu vũ trụ, tàu con thoi

15

Multiple Choice

Saturn (n)

1

sao Thổ, Thổ tinh

2

kính thiên văn

3

dấu vết, vết tích, dấu hiệu

4

vật thể bay không xác định

5

sao Thiên Vương, Thiên vương tinh

16

Multiple Choice

UFO (n)

1

sao Thổ, Thổ tinh

2

kính thiên văn

3

dấu vết, vết tích, dấu hiệu

4

vật thể bay không xác định

5

sao Thiên Vương, Thiên vương tinh

17

Multiple Choice

Uranus (n)

1

sao Thổ, Thổ tinh

2

kính thiên văn

3

dấu vết, vết tích, dấu hiệu

4

vật thể bay không xác định

5

sao Thiên Vương, Thiên vương tinh

18

Fill in the Blanks

19

Fill in the Blanks

20

Multiple Choice

Sao Thuỷ

1

Mercury

2

Saturn

3

Mars

4

Jupiter

21

Multiple Choice

Sao Mộc

1

Venus

2

Mars

3

Jupiter

4

Saturn

22

Multiple Choice

Sao Kim

1

Mars

2

Venus

3

Jupiter

4

Saturn

23

Multiple Choice

Sao Thổ

1

Pluto

2

Saturn

3

Jupiter

4

Uranus

24

Multiple Choice

Sao Thiên Vương

1

Pluto

2

Saturn

3

Neptune

4

Uranus

25

Multiple Choice

Sao Hải Vương

1

Pluto

2

Neptune

3

Uranus

4

Jupiter

26

Multiple Choice

Sao Hoả

1

Mars

2

Jupiter

3

Saturn

4

Venus

27

Multiple Select

đĩa bay (2 option)

1

space station

2

flying saucer

3

UFO

4

spaceship

28

Multiple Choice

The teacher asked, "Why are you crying?"

1

The teacher asked why I was crying.

2

The teacher asked why I am crying.

3

The teacher asked if I was crying.

4

The teacher asked whether I was crying.

29

Fill in the Blanks

Type answer...

30

Fill in the Blanks

Type answer...

31

Fill in the Blanks

Type answer...

32

Multiple Choice

Mercury (n) nghĩa là gì?

1

sao Thủy

2

Sao Hỏa

3

sao Mộc

4

ngôi sao

33

Multiple Choice

sao Mộc -> English?

1

Jupiter

2

Mars

3

Mercury

4

Earth

34

Fill in the Blanks

Type answer...

35

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

36

Multiple Choice

"Neptune"

1

Sao Thiên Vương

2

Sao Hỏa

3

Sao Hải Vương

4

Sao Băng

37

Multiple Choice

"Solar System"

1

Hệ thống nhiệt

2

Hệ Mặt Trời

3

Năng lượng mặt trời

4

Vũ trụ

38

Fill in the Blanks

Type answer...

39

Multiple Choice

Tiếng anh của từ: Sao Mộc là gì?

1

Jupiter

2

Mars

3

Mercury

4

Venus

40

Multiple Choice

Tiếng anh của từ: Sao Hỏa là gì?

1

Mercury

2

Neptune

3

Jupiter

4

Mars

41

Multiple Choice

Tiếng anh của từ: Sao Thủy là gì?

1

Neptune

2

Mercury

3

Venus

4

Mars

42

Multiple Choice

Tiếng anh của từ: Sao Hải Vương là gì?

1

Neptune

2

Jupiter

3

Venus

4

Mercury

43

Multiple Choice

Tiếng anh của từ: Sao Thổ là gì?

1

Saturn

2

Neptune

3

Venus

4

Jupiter

44

Fill in the Blanks

Type answer...

45

Fill in the Blanks

Type answer...

46

Fill in the Blanks

Type answer...

47

Multiple Choice

Chọn câu gián tiếp đúng:

"You have to tidy your room by yourself" her mum said

1

Her mum said that she has to tidy her room by herself

2

Her mum said that she must tidy her room by herself

3

Her mum said that she had to tidy her room by herself

4

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

48

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

49

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

50

Multiple Choice

Our teacher asked us, 'What are you most worried about?'

1

Our teacher asked us what we were most worried about.

2

Our teacher asked us what we are most worried about.

3

Our teacher asked us what we was most worried about.

51

Multiple Choice

here

1

there

2

this

3

that

52

Multiple Choice

will/shall + Vo

1

would/should + Vnt

2

will + Ved/C2

53

Multiple Choice

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

1

the day before

2

before

54

Multiple Choice

last week

1

the week before/ the previous week

2

the last week

3

the before week

55

Multiple Choice

tomorrow

1

then

2

the following day

56

Multiple Choice

here

1

there

2

this

3

that

57

Multiple Choice

these

1

those

2

that

58

Multiple Choice

Trong reported speech, thì quá khứ lùi thành thì ...

1

hiện tại hoàn thành

2

hiện tại

3

quá khứ hoàn thành

4

tương lai

59

Multiple Choice

ago

1

before

2

then

60

Fill in the Blanks

Type answer...

61

Multiple Choice

Question image
"Where do you  walk the dog?"
1
She asked where I walk the dog.
2
 She asked where I  walked the dog.
3
She asked where  you walk the dog.

62

Multiple Choice

'We will visit you this week,' my parents told me.

1

My parents told me that they visited me that week.

2

My parents told me that they would visit me this week.

3

My parents told me that they would visit me that week.

63

Fill in the Blanks

Type answer...

64

Multiple Choice

Trọng lực tiếng Anh là gì?
1
Weight
2
Gravity
3
Force
4
Pressure

65

Categorize

Options (15)

Mars

Mercury
Earth
Jupiter

Teachers

Professors

Scientists

Venus

Spacemen

Astronauts

U.F.O

Aliens

Galaxy 

Gravity 

Satellite 

Phân loại từ

Planets
People
Space

66

Multiple Choice

Question image

Have you ever wondered if _____ exist in outer space? 

1

Aliens

2

Professors

3

Teacher

4

Doctors

67

Multiple Choice

Question image

What is the largest planet in the solar system?

1

Mars

2

Jupiter

3

Venus

4

Earth

68

Fill in the Blanks

69

Fill in the Blanks

media image

70

media

​VOCABULARY

media

71

Match

match words with their meanings.

in a form of a substance that flows freely and is not a solid or a gas.

the force that causes something to fall to the ground.

suitable for people to live in. 

showing signs of being good or successful.

marks, objects, or signs that show that somebody or something existed.

liquid

gravity

habitable

promising

traces

72

Multiple Choice

"Alien"

1

Người ngoài hành tinh

2

Người nước ngoài

3

Người lạ

4

Người đưa tin

73

Multiple Choice

"Mars"

1

Sao Thủy

2

Sao Thổ

3

Sao Kim

4

Sao Hỏa

74

Multiple Choice

"Mercury"

1

Sao Diêm Vương

2

Sao Chổi

3

Sao Thủy

4

Sao Kim

75

Multiple Choice

"Neptune"

1

Sao Thiên Vương

2

Sao Hỏa

3

Sao Hải Vương

4

Sao Băng

76

Multiple Choice

"Solar System"

1

Hệ thống nhiệt

2

Hệ Mặt Trời

3

Năng lượng mặt trời

4

Vũ trụ

77

Multiple Choice

Thiên Hà

1

Space

2

Solar system

3

Galaxy

4

Planets

78

Multiple Choice

"Không trọng lượng"

1

Weight

2

Lose weight

3

Weightless

4

Height

79

Multiple Choice

The Earth is between Venus and _______.

1

Mercury

2

Neptune

3

Saturn

4

Mars

80

Fill in the Blanks

media image

Type answer...

81

Multiple Choice

2. Which is the hottest planet in our solar system?

1

A. Mars

2

B. Venus

3

C. Jupiter

4

D. Uranus

82

Fill in the Blanks

Type answer...

Question image
U.F.O là từ viết tắt của? ​ ​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 82

DROPDOWN