Search Header Logo
GDQP

GDQP

Assessment

Presentation

History

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Bảo Duy

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 47 Questions

1

Multiple Choice

Ester đơn chức có công thức chung là

1

RCOOH

2

RCOOR'

3

RCOR'

2

Multiple Choice

Ester nào sau đay có phân tử khối là 74

1

2

CH3COOCH3

3

C2H5COOCH3

3

Multiple Choice

công thức cấu tạo của TRIPANMITIN là

1

(C17H33COO)3C3H5

2

(C17H31COO)3C3H5

3

(C15H31COO)3C3H5

4

Multiple Choice

Công thức cấu tạo của TRIOLETIN là

1

(C17H33COO)3C3H5

2

(C17H35COO)3C3H5

3

(C17H31COO)3C3H5

5

Multiple Choice

Công thức cấu tạo của TRISTEARIN là

1

(C17H33COO)3C3H5

2

(C17H35COO)3C3H5

3

(C17H31COO)3C3H5

6

Multiple Choice

Công thức cấu tạo của TRILINOLEIN là

1

(C17H33COO)3C3H5

2

(C17H35COO)C3H5

3

(C17H31COO)3C3H5

7

Multiple Choice

Chất A là một ester có công thức phân tử C4H802. Khi thủy phân A trong dung dịch NaOH dư, thu đước sodium acetate và một alcohol. Công thức của A là

1

HCOOC3H5

2

HCOOC2H5

3

CH3COOC2H5

8

Multiple Choice

C4H802 có bao nhiêu công thức cấu tạo ester

1

4

2

5

3

9

Multiple Choice

C3H602 có bao nhiêu công thức cấu tạo ester

1

5

2

2

3

10

Multiple Choice

C5H1002 có bao nhiêu công thức cấu tạo ester

1
5
2
7
3

8

11

Multiple Choice

chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng

1

CH3COOK

2

C15H31COONa

3

C15H31COOCH3

12

Multiple Choice

quần áo bị dính bẩn bởi dầu luyn ( dầu nhớt) nên sử dụng chất nào sau đây để loại bỏ vết bẩn đó

1

chất giặt rửa tổng hợp

2

Dung dịch HCL

3

dung dịch muối

13

Multiple Choice

sản phẩm của phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất xà phòng

1

thủy phân tinh bột

2

thủy phân ester có mạch carbon ngắn bằng dung dịch

3

thủy phân dầu thực vật hoặc mỡ động vật bằng dung dịch NaOH

14

Multiple Choice

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ

1

chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl

2

tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

3

đa chức và chứa nhiều nhóm hydroxit liên tiếp nhau

15

Multiple Choice

công thức phân tủ glucose và fructose là

1

C6H1206

2

C6H10O5

3

C5H10O5

16

Multiple Choice

công thức phân tử saccharose và maltose là

1

C12H22O11

2

C6H12O6

3

17

Multiple Choice

công thức phân tử tinh bột và cellulose là

1

(C6H10O5)n

2

C12H22O11

3

18

Multiple Choice

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây

1

cây mía

2

cây cà phê

3

cây lúa

19

Multiple Choice

fructose thường được tìm thấy trong loại nào sau đây

1

mật ong

2

quả chín

3

mạch

20

Multiple Choice

glucose thường được tìm thấy trong loại nào sau đây

1

nho

2

mía

3

mật

21

Multiple Choice

saccharose và maltose đều tham gia phản ứng nào sau đây

1

phản ứng với thuốc thử tollens

2

thủy phân trong môi trường acid

3

phản ứng với dung dịch nước

22

Multiple Choice

các dung dịch nào sau đây tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

1

tinh bột, celluose, fructose

2

glucose, fructose, tinh bột

3

glucose, fructose, saccharose

23

Multiple Choice

các dung dịch nào sau đay phản ứng với Br2

1

glucose

2

tinh bột

3

24

Multiple Choice

các dung dịch nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương (AgNO3)

1

tinh bột, cellulose

2

saccharose, maltose

3

glucose, fructose

25

Multiple Choice

các chất nào sau đây tham gia phản ứng thủy phân

1

glucose, fructose, saccharose

2

saccharose, tinh bột, cellulose

3

fructose, tinh bột,

26

Multiple Choice

Maltose được tạo ra từ quá trình nào sau đây

1

thủy phân saccharose

2

thủy phân tinh bột

3

lên men

27

Multiple Choice

tinh bột chứa hỗn hợp nào sau đây

1

glucose và fructose

2

amylose và amylopectin

3

amylose và

28

Multiple Choice

phản ứng tạo màu xanh tím với dung dịch iodine (I2) là tính chất của chất nào sau đây

1

tinh bột

2

cellulose

3

29

Multiple Choice

các chất nào sau đây thuộc loại Monosaccharide

1

tinh bột và cellulose

2

saccharose và maltose

3

glucose và fructose

30

Multiple Choice

các chất nào sau đây thuộc loại Disaccharide

1

tinh bột và cellulose

2

glucose và fructose

3

saccharose và maltose

31

Multiple Choice

các chất nào sau đây thuộc loại Polysaccharide

1

saccharose và maltose

2

tinh bột và cellulose

3

glucose và fructose

32

Multiple Choice

amine là dẫn xuất của

1

ammonia

2

ethanol

3

acetic

33

Multiple Choice

trong các chất dưới đây chất nào là amine bậc hai

1

CH3NHCH3

2

C6H5NH2

3

(CH3)

34

Multiple Choice

trong các chất dưới đây chất nào là amine bậc một

1

CH3NHC2H5

2

CH3-NH2

3

(C2H5)

35

Multiple Choice

trong các chất dưới đây chất nào là amine bậc ba

1

(CH3)3N

2

CH3-NH2

3

C2H5-

36

Multiple Choice

thuốc thử phân biệt được ba dung dịch glycine, lysine, glutamic acid là

1

quì tím

2

dung dịch bromine

3

phenol

37

Multiple Choice

peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các

1

đơn vị glucose

2

đơn vị \propto -amino acid

3

đơn vị acid

38

Multiple Choice

chất nào sau đây là dipeptide

1

gly-ala

2

gly-ala-val

3

gly-gly-ala-val

39

Multiple Choice

chất nào sau đây là tripeptide

1

gly-ala

2

gly-ala-gly

3

40

Multiple Choice

có bao nhiêu nguyên nhân làm protein bị đông tụ sau đây: nhiệt, base, acid, muối, dầu ăn, muối ion kim loại nặng

1

2

2

3

3

4

41

Multiple Select

phát biểu nào sau đây ĐÚNG

1

Methylamine và ethylamine là chất khí ở điều kiện thường

2

Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan

3

Methylamine làm giấy tùy tím ẩm hóa xanh

4

Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch

42

Multiple Select

phát biểu nào sau đây ĐÚNG

1

dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2

2

methylamine phản ứng được với FeCl3 ở điều kiện thường

3

Trimethylamine có mùi tanh đặc trưng của cá ( đặc biệt là cá mè)

4

Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường

43

Multiple Select

phát biểu nào sau đây ĐÚNG

1

dung dịch aniline làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

2

dung dịch aniline tạo kết tủa trắng khi thêm vào nước bromine

3

Aniline phản ứng với HCl tạo phenylammonium chloride

4

Aniline phản ứng với HNO2 tạo muối phenyldiazonium

44

Multiple Select

phát biểu nào sau đây SAI

1

một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm

2

ester thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước

3

phản ứng xà phòng hóa ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch

4

trong phản ứng ester hóa giũa carboxylic acid và alcohol, nước được tạo thành từ -OH trong nhóm -COOH của acid và H trong nhóm -OH của

45

Multiple Select

phát biểu nào sau đây SAI

1

các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

2

chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức

3

cho dầu ăn vào nước, lắc đều, thu được dung dịch đồng nhất

4

phản ứng hydrogen hóa chất béo dùng để chuyển gốc acid béo không no thành gốc acid béo no

46

Multiple Select

phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về glucose và fructose

1

đều phản ứng được với thuốc thử tollens

2

đều làm mất màu nước bromine

3

dung dịch mỗi chất đều hòa tan được Cu(OH)2

4

đều phản ứng được với Cu(OH)2 trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏ gạch

47

Multiple Select

phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về tinh bột và cellulose

1

tinh bột tạo màu xanh tím khi phản ứng với dung dịch iodine

2

cellulose tan tốt trong nước nóng

3

tinh bột không tan trong nước lạnh, nhưng tan một phần trong nước nóng

4

Cellulose không phản ứng màu với dung dịch iodine

Ester đơn chức có công thức chung là

1

RCOOH

2

RCOOR'

3

RCOR'

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 47

MULTIPLE CHOICE