Search Header Logo
Địa lý cuối kì 2 11

Địa lý cuối kì 2 11

Assessment

Presentation

Geography

11th Grade

Medium

Created by

Linh Ngọc

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 76 Questions

1

Multiple Choice

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

1

Đại Tây Dương

2

Thái Bình Dương

3

Ấn Độ Dương

4

Nam Đại Dương

2

Multiple Choice

Nhật Bản nằm ở

1

Đông Bắc Á

2

Nam Á

3

Bắc Á

4

Tây Nam Á

3

Multiple Choice

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản

1

Hôn-cai-đô

2

Hôn-su

3

Xi-cô-cư

4

Kiu-xiu

4

Multiple Choice

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

1

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

2

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

3

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

4

. Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

5

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

1

Là quần đảo, hình vòng cung.

2

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

3

Địa hình chủ yếu là đồi núi

4

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

6

Multiple Choice

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

1

ngư trường nhiều cá

2

sóng thần dữ dội

3

động đất thường xuyên

4

bão lớn hàng nằm

7

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

1

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

2

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

3

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn

4

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

8

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

1

Nhật Bản là một nước đông dân

2

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

3

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

4

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

9

Multiple Choice

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

1

đồng bằng ven biển

2

các vùng núi ở giữa

3

dọc các dòng sông

4

ở các sườn núi thấp

10

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

1

Tỉ lệ dân thành thị cao.

2

Không có siêu đô thị.

3

Số lượng đô thị rất ít.

4

Dân đô thị đang giảm.

11

Multiple Choice

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

1

Nhu cầu trong nước giảm.

2

Diện tích đất nông nghiệp ít.

3

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

4

Thiên tai thường xuyên xảy ra.

12

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

1

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

2

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

3

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

4

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

13

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?

1

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

2

GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao

3

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

4

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

14

Multiple Choice

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

1

tri thức khoa học, kĩ thuật.

2

lao động trình độ phổ thông

3

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

4

đầu tư vốn của các nước khác.

15

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

1

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

2

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

3

Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.

4

Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.

16

Multiple Choice

Các sông của Nhật Bản

1

phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.

2

tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

3

đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.       

4

có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.

17

Multiple Choice

Nhật Bản có các loại thiên tai nào sau đây?

1

rét hại, hạn hán, bão.

2

động đất, núi lửa, bão.

3

ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.

4

triều cường, núi lửa, sóng thần.

18

Multiple Choice

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

1

Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.  

2

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.         

3

Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh

4

Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.      

19

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

1

Thiếu lương thực.

2

Công nghiệp phát triển.

3

Diện tích đất nông nghiệp ít.

4

Muốn tăng năng suất.

20

Multiple Choice

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

1

hiện đại hóa công nghiệp.

2

tăng các nguồn vốn đầu tư.

3

áp dụng các kĩ thuật mới.

4

nhập rất nhiều nhiên liệu.

21

Multiple Choice

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

1

tăng sức ép cho nền kinh tế.

2

tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

3

giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.

4

thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

22

Multiple Choice

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

1

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước

2

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

3

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

4

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động

23

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

1

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

2

Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.

3

Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.

4

Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.

24

Multiple Choice

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

1

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.

2

số dân hầu như không có sự biến động.

3

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.

4

tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

25

Multiple Choice

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

1

Dành thời gian cho công việc.

2

Có tinh thần trách nhiệm cao.

3

Làm việc cần cù và rất tích cực.

4

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

26

Multiple Choice

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

1

không độc lập suy nghĩ.

2

làm việc chưa tích cực.

3

không làm việc tăng ca.

4

 làm việc tích cực, trách nhiệm.

27

Multiple Choice

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

1

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

2

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

3

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

4

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

28

Multiple Choice

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

1

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.

2

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.

3

các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.

4

ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hô-cai-đô và Kiu-xiu.

29

Multiple Choice

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

1

địa hình phần lớn là núi đồi.

2

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

3

có lượng mưa lớn trong năm.

4

độ che phủ rừng khá lớn.

30

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?

1

Tận dụng tối đa lực lượng lao động

2

Khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

3

Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

4

Thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa

31

Multiple Choice

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

1

tận dụng tối đa nguồn lao động.

2

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn

3

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao

4

sản phẩm phục vụ trong nước.

32

Multiple Choice

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

1

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

2

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

3

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

4

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

33

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

1

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao

2

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

3

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

4

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

34

Multiple Choice

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

1

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

2

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

3

nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

4

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

35

Multiple Choice

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

1

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

2

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.

3

. bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.

4

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

36

Multiple Choice

Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

2

. Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

3

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

4

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

37

Multiple Choice

Nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng trong những năm gần đây nhờ vào việc

1

. thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

2

. tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

3

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, tiền tệ, cơ cấu kinh tế.

4

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình

38

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.

2

Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

3

Có nhiều vịnh biển sâu, kín; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.

4

. Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

39

Multiple Choice

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

1

Thái Bình Dương

2

Đại Tây

Dương.

3

Ấn Độ Dương.

4

Bắc Băng Dương.

40

Multiple Choice

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

1

Nga, Canada, Hoa Kì.

2

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

3

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

4

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

41

Multiple Choice

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

1

Thái Bình Dương

2

Ấn Độ Dương.

3

Đại Tây Dương.

4

Bắc Băng Dương

42

Multiple Choice

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

1

Nhật Bản

2

Mông Cổ

3

Liên Bang Nga

4

Việt Nam

43

Multiple Choice

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

1

Đông Bắc

2

Tây Bắc

3

Tây Nam

4

Đông Nam

44

Multiple Choice

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

1

núi, cao nguyên xen bồn địa.

2

đồng bằng và đồi núi thấp.

3

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

4

núi và đồng bằng châu thổ.

45

Multiple Choice

 Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

1

miền Tây

2

miền Đông

3

miền Nam

4

miền Bắc

46

Multiple Choice

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

1

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

2

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

3

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

4

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

47

Multiple Choice

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

1

núi cao và hoang mạc.

2

núi thấp và đồng bằng

3

đồng bằng và hoang mạc.

4

núi thấp và hoang mạc.

48

Multiple Choice

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

1

du lịch

2

thương mại

3

giao thông vận tại

4

tài chính- ngân hàng

49

Multiple Choice

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

1

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

2

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.

3

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

4

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

50

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

1

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

2

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

3

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

4

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

51

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

1

Quy mô lớn nhất thế giới.

2

Dân thành thị tăng nhanh.

3

Dân cư phân bố đồng đều

4

Mất cân bằng giới tính.

52

Multiple Choice

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

2

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

3

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

4

Thảm thực vật phong phú, đa dạng

53

Multiple Choice

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

1

sự phân hóa địa hình đa dạng.

2

nằm trong vùng nội chí tuyến.

3

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.

4

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

54

Multiple Choice

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

1

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

2

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

3

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

4

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

55

Multiple Choice

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

1

Đông Bắc.

2

Hoa Bắc.

3

Hoa Trung.

4

Hoa Nam.

56

Multiple Choice

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

1

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

2

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

3

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

4

phòng chống các thiên tai hàng năm.

57

Multiple Choice

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

1

có nhiều khoáng sản

2

đất đai màu mỡ.

3

địa hình bằng phẳng

4

sông ngòi ít dốc

58

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

1

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

2

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

3

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

4

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.

59

Multiple Choice

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

1

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

2

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

3

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

4

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

60

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

1

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

2

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

3

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục

4

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

61

Multiple Choice

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

1

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

2

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.

3

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

4

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.

62

Multiple Choice

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?

1

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.

2

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

3

Thành lập công xã nhân dân.

4

Khai hoang mở rộng diện tích.

63

Multiple Choice

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

1

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

2

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

3

phát triển công nghiệp điện tử - tin học, chế tạo máy.

4

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

64

Multiple Choice

Lợi ích chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

1

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

2

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

3

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

4

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

65

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?

1

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

2

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

3

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

4

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới

66

Multiple Choice

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

1

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

2

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.

3

chế tạo máy, điện tử, thực phẩm, dệt - may, xây dựng.

4

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may.

67

Multiple Choice

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

1

Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

2

Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

3

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

4

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

68

Multiple Choice

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

1

khí hậu khá ổn định

2

nguồn lao động dồi dào.

3

cơ sở hạ tầng hiện đại.

4

có nguồn vốn đầu tư lớn.

69

Multiple Choice

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

1

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

2

Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

3

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

4

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

70

Multiple Choice

Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do

1

Các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển, nguyên nhân chủ yếu là do

2

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

3

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

4

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn

71

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

1

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

2

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

3

Miền Tây nhiều rừng, đầm lầy; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

4

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

72

Multiple Choice

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

1

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

2

. hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

3

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

4

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

73

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

1

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

2

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

3

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô

4

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.

74

Multiple Choice

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

1

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

2

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

3

sự phân bố tài nguyên không đều.

4

diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh

75

Multiple Choice

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

1

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.

2

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.

3

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của dân cư.

4

đáp ứng nhu cầu ở mức trung bình của người dân và sản phẩm tốt hơn.

76

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

1

Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

2

Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước

3

Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại.

4

Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

1

Đại Tây Dương

2

Thái Bình Dương

3

Ấn Độ Dương

4

Nam Đại Dương

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 76

MULTIPLE CHOICE