

Dao Động 3
Presentation
•
Other
•
University
•
Easy
Ngọc Huấn Trần
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
Câu 161 [<DE>]: Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ hô lô môn có dạng tổng quát như sau: (với qi là tọa độ suy rộng, Qi là lực suy rộng, T là biểu thức động năng, n là số bậc tự do của hệ):
dtd(∂qi°∂T)−∂qi∂T=Qi ; i=1,...n
dtd(∂qi∂T)−∂qi°∂T=Qi ; i=1,...n
dtd(∂qi∂T)−∂qi°∂T°=Qi;i=1,...n
dtd(∂qi°∂T°)−∂qi∂T=Qi;i=1,...n
2
Multiple Choice
Câu 162 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức động năng của hệ có dạng:
T=21m1q12+21m2q22
T=21m1q12°+21m2q22°
T=21(m1+c1)q12°+21(m2+c2)q22°
21m1q12°−21m2q22°
3
Multiple Choice
Câu 163 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức thế năng của hệ có dạng:
Π=21c1q12+21c2q22
Π=21c1q12+21c2(q2−q1)2
Π=21c1(q1−q2)2+21c2q22
Π=21c1q12−21c2q22
4
Multiple Choice
Câu 164 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng...?:
Φ=21c1q12°+21c2q22°
Φ=21c1q12°+21c2(q2°−q1°)2
Φ=21c1(q1°−q2°)2+21c2q22°
Φ=21c1q12°−21c2q22°
5
Multiple Choice
Câu 165 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Gọi T, П, Ф và Q* lần lượt là động năng, thế năng, hàm hao tán (cản) và ngoại lực suy rộng của hệ.
Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ
như sau:
dtd(∂qi°∂T)−∂qi∂T=−∂qi∂Π−∂qi°∂Φ+Qi⋅;i=1,...n
dtd(∂qi°∂T)+∂qi∂T=∂qi∂Π+∂qi°∂Φ+Qi⋅;i=1,...n
dtd(∂qi°∂T)−∂qi∂Π=−∂qi°∂T−∂qi°∂Φ+Qi⋅;i=1,...n
dtd(∂qi°∂T)−∂qi∂T=−∂qi°∂Π−∂qi∂Φ+Qi⋅;i=,...n
6
Multiple Choice
Câu 166 [<DE>]: Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n
bậc tự do. Khi đó, ta có:
M, B, C là các ma trận đường chéo cấp n có các phần tử là hằng số
M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số
M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số
M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số
7
Multiple Choice
Câu 167 [<DE>]: Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và
lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có
dạng:
Mq°°+Cq=0
Mq°°+Cq=F(t)
Mq°°+Bq°+Cq=F(t)
Mq°°+Bq°=0
8
Multiple Choice
Câu 168 [<DE>]: Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và
lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do của hệ có dạng:
Mq°°+Cq=F(t)
undefined
Mq°°+Bq°+Cq=0
Mq°°+Bq°=0
9
Multiple Choice
Câu 169 [<DE>]: Gọi M, C, B, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng ma trận cản và
lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động của hệ có dạng:
Mq°°+Bq°+Cq=F(t)
Mq°°+Bq°+Cq=0
Mq°°+Cq=F(t)
Mq°°°+Cq+Bq°=0
10
Multiple Choice
Câu 170 [<DE>]: Gọi M, C, B, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng ma trận cản và
lực kích động của hệ n bậc tự do. Khi đó:
M, B, C, F(t) là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số
M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có n số hạng
M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có (n+1) số
hạng
M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có
(n+1) số hạng
11
Multiple Choice
Câu 171 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng
(tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:
vjTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vιTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=0,vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=vjTCvi khi ωi=ωj
12
Multiple Choice
Câu 172 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính n bậc tự do. Ta có:
Có tối đa n tần số dao động riêng
Có tối đa (n+1) tần số dao động riêng
Có tối đa (n-1) tần số dao động riêng
Không có tần số dao động riêng nào.
13
Multiple Choice
Câu 173 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính k bậc tự do. Ta có:
Có tối đa (k+1) dạng dao động riêng
Có tối đa (k-1) dạng dao động riêng
Không có dạng dao động riêng nào.
Có tối đa k dạng dao động riêng
14
Multiple Choice
Câu 174 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính m bậc tự do. Ta có:
Có tối đa (m+1) véctơ riêng
Có tối đa (m-1) véctơ riêng
Có tối đa m véctơ riêng
Không có véctơ riêng nào
15
Multiple Choice
Câu 175 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2) và (3)
Động năng của hệ là động năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4
Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2), (3) và động năng của các lò xo c1, c2, c3, c4
Động năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3,c4
16
Multiple Choice
Câu 176 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)
Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4
Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4
Thế năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4
17
Multiple Choice
Câu 177 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)
Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4
Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3
Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c2, c3, c4
18
Multiple Choice
Câu 178 [<DE>]: Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số véctơ riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
19
Multiple Choice
Câu 179 [<DE>]: Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.Số dạng dao động riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
20
Multiple Choice
Câu 180 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1),(2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là sai ?
Thế năng của hệ không phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2) và (3)
Thế năng của hệ phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo c1, c2, c3 và c4
Thế năng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1,
c2, c3, c4
Tần số dao động riêng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của
các lò xo c1, c2, c3, c4
21
Multiple Choice
Câu 181 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1),
(2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là đúng ?
số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 1(tần số riêng)
số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 2(tần số riêng)
số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 3(tần số riêng)
số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 4(tần số riêng)
22
Multiple Choice
Câu 182 [<DE>]: Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B ≠ 0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là....?
Dao động cưỡng bức có cản
Dao động cưỡng bức không cản
Dao động tự do có cản
Dao động tự do không cản
23
Multiple Choice
Câu 183 [<TB>]: . Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B =0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là....?
Dao động cưỡng bức có cản
Dao động cưỡng bức không cản
Dao động tự do có cản
Dao động tự do không cản
24
Multiple Choice
Câu 184 [<TB>]: Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B =0, C ≠ 0 và F(t) =0 thì dao động của hệ là....?
Dao động cưỡng bức có cản
Dao động cưỡng bức không cản
Dao động tự do có cản
Dao động tự do không cản
25
Multiple Choice
Câu 185 [<TB>]:Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B ≠ 0, C ≠ 0 và F(t) =0 thì dao động của hệ là....?
Dao động cưỡng bức có cản
Dao động cưỡng bức không cản
Dao động tự do có cản
Dao động tự do không cản
26
Multiple Choice
Câu 186 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:
M=[−m1m1 m2−m2]
M=[0m1 m20]
M=[0m2 −m10]
M=[m2m1 m1m2]
27
Multiple Choice
Câu 187 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:
C=[−c2c1+c2 c2−c2]
C=[−c1c1+c2 c1−c1]
C=[0 c1 c20]
C=[−c2c2 c1+c2−c2]
28
Multiple Choice
Câu 188 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.
Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:
B=[−b2b1+b2 b2−b2]
B=[−b1b1+b2 b1−b1]
B=[0b1 b20]
B=[−b2b2 b1+b2−b2]
29
Multiple Choice
Câu 189 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:
T=21m1q12+21m2q22
T=21m1q12°+21m2q22°
T=21(m1+c1)q12°+21(m2+c2)q22°
T=21m1q12°−21m2q22°
30
Multiple Choice
Câu 190 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:
Π=21c1q12+21c2q22
Π=21c1q12+21c2(q2−q1)2
Π=21c1(q1−q2)2+21c2q22
Π=21c1q12−21c2q22
31
Multiple Choice
Câu 191 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng:
Φ=21b1q12°+21b2q22°
Φ=21b1q12°+21b2(q2°−q1°)2
Φ=21b1(q1°−q2°)2+21b2q22°
Φ=21b1q12°−21b2q22°
32
Multiple Choice
Câu 192 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:
M=[−m1m1 m2−m2]
M=[0m1 m20]
M=[0m2 −m10]
M=[m2m1 m1m2]
33
Multiple Choice
Câu 193 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:
C=[−c2c1+c2 c2−c2]
C=[−c1 c1+c2 c1−c1]
C=[0c1 c20]
C=[−c2c2 c1+c2−c2]
34
Multiple Choice
Câu 194 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:
B=[−b2b1+b2 b2−b2]
B=[−b1b1+b2 b1−b1]
B=[0b2 b10]
B=[−b2b2 b1+b2−b2]
35
Multiple Choice
Câu 195 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:
T=21m1q12°+21m2q22°
T=21m1q22°+21m2q12°
T=21m1q12+21m2q22
T=21m1q12+21m2q22+21c1q12+21c2q22
36
Multiple Choice
Câu 196 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:
Π=21c1q12+21c2(q2−q1)2
Π=21c1q12°+21c2(q1°−q2°)2
Π=21c2q12°+21c1(q1°−q2°)2
Π=21c1(q1−q2)2+21c2q22
37
Multiple Choice
Câu 197 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:
T=21m1q12°+21m2q22°
T=21m1q22°+21m2q12°
T=21m1q12+21m2q22
T=21c1q12+21c2q22
38
Multiple Choice
Câu 198 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:
Π=21c2q22+21c1(q1−q2)2
Π=21c1q22°+21c2(q1°−q2°)2
Π=21c2q12°+21c1(q1°−q2°)2
Π=21c1q12+21c2q22
39
Multiple Choice
Câu 199 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định là:
M=[−m1m1 m2−m2]
M=[0m2 m10]
M=[0m2 −m10]
M=[m2 m1 m1m2]
40
Multiple Choice
Câu 200 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định là:
C=[−c2c1+c2 c2−c2]
C=[−c1c1+c2 c1−c1]
C=[0c1 c20]
C=[−c2 c2 c1+c2c2]
41
Multiple Choice
Câu 201 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định là:
M=[−m1m1 m2−m2]
M=[0m2 −m10]
M=[m2m1 m1m2]
M=[0m1 m20]
42
Multiple Choice
Câu 202 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định là:
C=[−c1c1+c2 c1−c1]
C=[0c1 c20]
C=[−c2c2 c1+c2−c2]
C=[−c2c1+c2 c2−c2]
43
Multiple Choice
Câu 203 [<KH>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động tự do của hệ có dạng là:
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2 c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
[0m2 m10]⋅[q2°°q1°°]+[−c2 c1 c1+c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m2 m10]⋅[q2°°q1°°]+[−c2 c1 c1+c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
undefined
[0m2 m10]⋅[q2°°q1°°]+[−c2 c1 c1+c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
44
Multiple Select
Câu 204 [<KH>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2 c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
[0m2 m10]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c1+c2−c2].[q2q1]=[00]
undefined
[0m2 m10]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c1+c2−c2].[q2q1]=[F(t)0]
45
Multiple Choice
Câu 205 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−b2b1+b2 b2−b2]⋅[q2°q1°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
undefined
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
undefined [0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]−[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
46
Multiple Choice
Câu 206 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động tự do của hệ có dạng là :
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−b2b1+b2 b2−b2]⋅[q2°q1°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
undefined
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
undefined [0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]−[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
47
Multiple Choice
Câu 207 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động tự do không cản của hệ có dạng là:
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−b2 b1+b2 b2−b2]⋅[q2°q1°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]−[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
48
Multiple Choice
Câu 208 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động cưỡng bức không cản của hệ có dạng là:
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+ [−b2b1+b2 b2−b2]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+ [−b2b1+b2 b2−b2]⋅[q2°°q1°°]+[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[00]
[0m1 m20]⋅[q2°°q1°°]+ [−b2b1+b2 b2−b2]⋅[q2°°q1°°]−[−c2c1+c2 c2−c2]⋅[q2q1]=[F(t)0]
49
Multiple Choice
Câu 209 [<DE>]: Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có dạng:
Mq°°+Cq=0
Mq+Cq°°=0
Mq°°+Bq°+Cq=0
Mq°°+Bq°=0
50
Multiple Choice
Câu 210 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:
vjTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=viTMvj=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=vjTCvi khi ωi=ωj
51
Multiple Choice
Câu 211 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:
vjTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTCvi=viTCvj=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=vjTCvi=0 khi ωi=ωj
vjTMvi=vjTCvi≤0 khi ωi=ωj
52
Multiple Choice
Câu 211 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
53
Multiple Choice
Câu 213 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
54
Multiple Choice
Câu 214 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
55
Multiple Choice
Câu 215 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
56
Multiple Choice
Câu 216 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
57
Multiple Choice
Câu 217 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.
Số bậc tự do của cơ hệ là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
58
Multiple Choice
Câu 218 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
59
Multiple Choice
Câu 219 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
60
Multiple Choice
Câu 220 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?
Bằng 1
Bằng 2
Bằng 3
Bằng 4
Câu 161 [<DE>]: Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ hô lô môn có dạng tổng quát như sau: (với qi là tọa độ suy rộng, Qi là lực suy rộng, T là biểu thức động năng, n là số bậc tự do của hệ):
dtd(∂qi°∂T)−∂qi∂T=Qi ; i=1,...n
dtd(∂qi∂T)−∂qi°∂T=Qi ; i=1,...n
dtd(∂qi∂T)−∂qi°∂T°=Qi;i=1,...n
dtd(∂qi°∂T°)−∂qi∂T=Qi;i=1,...n
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
56 questions
Ninja Mart - Bài học an toàn
Presentation
•
Professional Development
55 questions
DOUBLE COMPARATIVES (SO SÁNH KÉP)
Presentation
•
12th Grade
53 questions
"Every Child is Unique" Part 1
Presentation
•
Professional Development
55 questions
BÀI 2. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG KHOA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG
Presentation
•
12th Grade
59 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 2024 - 2025 TIN HỌC 12
Presentation
•
12th Grade
53 questions
12/01
Presentation
•
Professional Development
50 questions
chương 1 phần 2
Presentation
•
University
63 questions
Nói NC - Bài 4 猫的遐想
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 1 Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Day 9 Equations and Inequalities Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Writing and Identifying Ratios Practice
Quiz
•
5th - 6th Grade
7 questions
PYRAMID PERSPECTIVES part 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Fourth of July
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade