Search Header Logo
Dao Động 3

Dao Động 3

Assessment

Presentation

Other

University

Easy

Created by

Ngọc Huấn Trần

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Câu 161 [<DE>]: Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ hô lô môn có dạng tổng quát như sau: (với qi là tọa độ suy rộng, Qi là lực suy rộng, T là biểu thức động năng, n là số bậc tự do của hệ):

1

ddt(Tqi°)Tqi=Qi ; i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi}=Qi\ ;\ i=1,...n  

2

ddt(Tqi)Tqi°=Qi ; i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi\degree}=Qi\ ;\ i=1,...n

3

ddt(Tqi)T°qi°=Qi;i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi}\right)-\frac{\partial T\degree}{\partial qi\degree}=Qi;i=1,...n

4

ddt(T°qi°)Tqi=Qi;i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T\degree}{\partial qi\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi}=Qi;i=1,...n

2

Multiple Choice

Question image

Câu 162 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức động năng của hệ có dạng:

1

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

2

T=12m1q12°+12m2q22°T=\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

3

T=12(m1+c1)q12°+12(m2+c2)q22°T=\frac{1}{2}\left(m_1+c_1\right)q_1^2\degree+\frac{1}{2}\left(m_2+c_2\right)q_2^2\degree

4

12m1q12°12m2q22°\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree-\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

3

Multiple Choice

Question image

Câu 163 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

1

Π=12c1q12+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

2

Π=12c1q12+12c2(q2q1)2\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2

3

Π=12c1(q1q2)2+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1\left(q_1-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

4

Π=12c1q1212c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2-\frac{1}{2}c_2q_2^2

4

Multiple Choice

Question image

Câu 164 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng...?:

1

Φ=12c1q12°+12c2q22°\Phi=\frac{1}{2}c_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}c_2q_2^2\degree

2

Φ=12c1q12°+12c2(q2°q1°)2\Phi=\frac{1}{2}c_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}c_2\left(q_2\degree-q_1\degree\right)^2

3

Φ=12c1(q1°q2°)2+12c2q22°\Phi=\frac{1}{2}c_1\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2\degree

4

Φ=12c1q12°12c2q22°\Phi=\frac{1}{2}c_1q_1^2\degree-\frac{1}{2}c_2q_2^2\degree

5

Multiple Choice

Question image

Câu 165 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Gọi T, П, Ф và Q* lần lượt là động năng, thế năng, hàm hao tán (cản) và ngoại lực suy rộng của hệ.

Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ

như sau:

1

ddt(Tqi°)Tqi=ΠqiΦqi°+Qi;i=1,...n\frac{\text{d}}{\text{d}t}\left(\frac{\partial T}{\partial q_i\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial q_i}=-\frac{\partial\Pi}{\partial q_i}-\frac{\partial\Phi}{\partial q_i\degree}+Q_i^{\cdot};i=1,...n

2

ddt(Tqi°)+Tqi=Πqi+Φqi°+Qi;i=1,...n\frac{\text{d}}{\text{d}t}\left(\frac{\partial T}{\partial q_i\degree}\right)+\frac{\partial T}{\partial q_i}=\frac{\partial\Pi}{\partial q_i}+\frac{\partial\Phi}{\partial q_i\degree}+Q_i^{\cdot};i=1,...n

3

ddt(Tqi°)Πqi=Tqi°Φqi°+Qi;i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial q_i\degree}\right)-\frac{\partial\Pi}{\partial q_i}=-\frac{\partial T}{\partial q_i\degree}-\frac{\partial\Phi}{\partial q_i\degree}+Q_i^{\cdot};i=1,...n

4

ddt(Tqi°)Tqi=Πqi°Φqi+Qi;i=,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial q_i\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial q_i}=-\frac{\partial\Pi}{\partial q_i\degree}-\frac{\partial\Phi}{\partial q_i}+Q_i^{\cdot};i=,...n

6

Multiple Choice

Câu 166 [<DE>]: Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n

bậc tự do. Khi đó, ta có:

1

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp n có các phần tử là hằng số

2

M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số

3

M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số

4

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số

7

Multiple Choice

Câu 167 [<DE>]: Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và

lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có

dạng:

1

Mq°°+Cq=0Mq^{\degree\degree}+Cq=0

2

Mq°°+Cq=F(t)Mq^{\degree\degree}+Cq=F\left(t\right)

3

Mq°°+Bq°+Cq=F(t)Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}+Cq=F\left(t\right)

4

Mq°°+Bq°=0Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}=0

8

Multiple Choice

Câu 168 [<DE>]: Gọi M, B, C, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng và

lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do của hệ có dạng:

1

Mq°°+Cq=F(t)Mq^{\degree\degree}+Cq=F\left(t\right)

2

undefined

3

Mq°°+Bq°+Cq=0Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}+Cq=0

4

Mq°°+Bq°=0Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}=0

9

Multiple Choice

Câu 169 [<DE>]: Gọi M, C, B, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng ma trận cản và

lực kích động của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động của hệ có dạng:

1

Mq°°+Bq°+Cq=F(t)Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}+Cq=F\left(t\right)

2

Mq°°+Bq°+Cq=0Mq^{\degree\degree}+Bq^{\degree}+Cq=0

3

Mq°°+Cq=F(t)Mq^{\degree\degree}+Cq=F\left(t\right)

4

Mq°°°+Cq+Bq°=0Mq^{\degree\degree\degree}+Cq+Bq^{\degree}=0

10

Multiple Choice

Câu 170 [<DE>]: Gọi M, C, B, F(t) lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng ma trận cản và

lực kích động của hệ n bậc tự do. Khi đó:

1

M, B, C, F(t) là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số

2

M, B, C là các ma trận vuông cấp n có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có n số hạng

3

M, B, C là các ma trận vuông cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có (n+1) số

hạng

4

M, B, C là các ma trận đường chéo cấp (n+1) có các phần tử là hằng số và F(t) là véctơ cột có

(n+1) số hạng

11

Multiple Choice

Câu 171 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng

(tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

1

vjTMvi0;vjTCvi0 khi ωi=ωjv_j^TMv_i\ne0;v_j^TCv_i\ne0\ khi\ \omega_i=\omega_j

2

vιTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωiωjv_{\iota}^TMv_i=0;v_j^TCv_i=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

3

vjTMvi=0,vjTCvi=0 khi ωi=ωjv_j^TMv_i=0,v_j^TCv_i=0\ khi\ \omega_i=\omega_j

4

vjTMvi=vjTCvi khi ωiωjv_j^TMv_i=v_j^TCv_i\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

12

Multiple Choice

Câu 172 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính n bậc tự do. Ta có:

1

Có tối đa n tần số dao động riêng

2

Có tối đa (n+1) tần số dao động riêng

3

Có tối đa (n-1) tần số dao động riêng

4

Không có tần số dao động riêng nào.

13

Multiple Choice

Câu 173 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính k bậc tự do. Ta có:

1

Có tối đa (k+1) dạng dao động riêng

2

Có tối đa (k-1) dạng dao động riêng

3

Không có dạng dao động riêng nào.

4

Có tối đa k dạng dao động riêng

14

Multiple Choice

Câu 174 [<TB>]: Trong hệ dao động tuyến tính m bậc tự do. Ta có:

1

Có tối đa (m+1) véctơ riêng

2

Có tối đa (m-1) véctơ riêng

3

Có tối đa m véctơ riêng

4

Không có véctơ riêng nào

15

Multiple Choice

Question image

Câu 175 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2) và (3)

2

Động năng của hệ là động năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

3

Động năng của hệ là động năng của các vật (1), (2), (3) và động năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

4

Động năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3,c4

16

Multiple Choice

Question image

Câu 176 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)

2

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

3

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

4

Thế năng của hệ là tổng động năng của các vật (1), (2), (3) và thế năng của các lò xo c1, c2, c3, c4

17

Multiple Choice

Question image

Câu 177 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1), (2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Thế năng của hệ là thế năng của các vật (1), (2) và (3)

2

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

3

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c1, c2, c3

4

Thế năng của hệ là thế năng của các lò xo c2, c3, c4

18

Multiple Choice

Question image

Câu 178 [<DE>]: Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số véctơ riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

19

Multiple Choice

Question image

Câu 179 [<DE>]: Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.Số dạng dao động riêng của cơ hệ (có thể có) tối đa là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

20

Multiple Choice

Question image

Câu 180 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1),(2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là sai ?

1

Thế năng của hệ không phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2) và (3)

2

Thế năng của hệ phụ thuộc vào độ cứng của các lò xo c1, c2, c3 và c4

3

Thế năng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của các lò xo c1,

c2, c3, c4

4

Tần số dao động riêng của hệ phụ thuộc vào khối lượng của các vật (1), (2), (3) và độ cứng của

các lò xo c1, c2, c3, c4

21

Multiple Choice

Question image

Câu 181 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. (Bỏ qua khối lượng của các lò xo; các vật (1),

(2) và (3) là cứng tuyệt đối, chuyển động trượt trên mặt nhẵn không có ma sát).Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 1(tần số riêng)

2

số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 2(tần số riêng)

3

số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 3(tần số riêng)

4

số lượng tần số dao động riêng của hệ tối đa là 4(tần số riêng)

22

Multiple Choice

Câu 182 [<DE>]: Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B ≠ 0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là....?

1

Dao động cưỡng bức có cản

2

Dao động cưỡng bức không cản

3

Dao động tự do có cản

4

Dao động tự do không cản

23

Multiple Choice

Câu 183 [<TB>]: . Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B =0, C ≠ 0 và F(t) ≠ 0 thì dao động của hệ là....?

1

Dao động cưỡng bức có cản

2

Dao động cưỡng bức không cản

3

Dao động tự do có cản

4

Dao động tự do không cản

24

Multiple Choice

Câu 184 [<TB>]: Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B =0, C ≠ 0 và F(t) =0 thì dao động của hệ là....?

1

Dao động cưỡng bức có cản

2

Dao động cưỡng bức không cản

3

Dao động tự do có cản

4

Dao động tự do không cản

25

Multiple Choice

Câu 185 [<TB>]:Biết phương trình biểu diễn dao động của hệ n bậc tự do có dạng như sau:Mq+Bq+Cq=F(t) (với q là các tọa độ suy rộng). Nếu M ≠ 0; B ≠ 0, C ≠ 0 và F(t) =0 thì dao động của hệ là....?

1

Dao động cưỡng bức có cản

2

Dao động cưỡng bức không cản

3

Dao động tự do có cản

4

Dao động tự do không cản

26

Multiple Choice

Question image

Câu 186 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

1

M=[m1m1 m2m2]M=\left[\frac{m_1}{-m_1}\ \frac{-m_2}{m_2}\right]

2

M=[m10 0m2]M=\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]

3

M=[m20 0m1]M=\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{-m_1}\right]

4

M=[m1m2 m2m1]M=\left[\frac{m_1}{m_2}\ \frac{m_2}{m_1}\right]

27

Multiple Choice

Question image

Câu 187 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

1

C=[c1+c2c2 c2c2]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]

2

C=[c1+c2c1 c1c1]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_1}\ \frac{-c_1}{c_1}\right]

3

C=[c10  0c2]C=\left[\frac{c_1}{0\ }\ \frac{0}{c_2}\right]

4

C=[c2c2 c2c1+c2]C=\left[\frac{c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]

28

Multiple Choice

Question image

Câu 188 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.

Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

1

B=[b1+b2b2 b2b2]B=\left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]

2

B=[b1+b2b1 b1b1]B=\left[\frac{b_1+b_2}{-b_1}\ \frac{-b_1}{b_1}\right]

3

B=[b10 0b2]B=\left[\frac{b_1}{0}\ \frac{0}{b_2}\right]

4

B=[b2b2 b2b1+b2]B=\left[\frac{b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_1+b_2}\right]

29

Multiple Choice

Question image

Câu 189 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:

1

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

2

T=12m1q12°+12m2q22°T=\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree^{ }+\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

3

T=12(m1+c1)q12°+12(m2+c2)q22°T=\frac{1}{2}\left(m_1+c_1\right)q_1^2\degree+\frac{1}{2}\left(m_2+c_2\right)q_2^2\degree

4

T=12m1q12°12m2q22°T=\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree-\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

30

Multiple Choice

Question image

Câu 190 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

1

Π=12c1q12+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

2

Π=12c1q12+12c2(q2q1)2\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2

3

Π=12c1(q1q2)2+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1\left(q_1-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

4

Π=12c1q1212c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2-\frac{1}{2}c_2q_2^2

31

Multiple Choice

Question image

Câu 191 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức hàm hao tán (cản) của hệ có dạng:

1

Φ=12b1q12°+12b2q22°\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}b_2q_2^2\degree

2

Φ=12b1q12°+12b2(q2°q1°)2\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}b_2\left(q_2\degree-q_1\degree\right)^2

3

Φ=12b1(q1°q2°)2+12b2q22°\Phi=\frac{1}{2}b_1\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2+\frac{1}{2}b_2q_2^{2\degree}

4

Φ=12b1q12°12b2q22°\Phi=\frac{1}{2}b_1q_1^2\degree-\frac{1}{2}b_2q_2^2\degree

32

Multiple Choice

Question image

Câu 192 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định như sau:

1

M=[m1m1 m2m2]M=\left[\frac{m_1}{-m_1}\ \frac{-m_2}{m_2}\right]

2

M=[m10 0m2]M=\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]

3

M=[m20 0m1]M=\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{-m_1}\right]

4

M=[m1m2 m2m1]M=\left[\frac{m_1}{m_2}\ \frac{m_2}{m_1}\right]

33

Multiple Choice

Question image

Câu 193 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định như sau:

1

C=[c1+c2c2 c2c2]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]

2

C=[c1+c2c1  c1c1]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_1\ }\ \frac{-c_1}{c_1}\right]

3

C=[c10 0c2]C=\left[\frac{c_1}{0}\ \frac{0}{c_2}\right]

4

C=[c2c2 c2c1+c2]C=\left[\frac{c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]

34

Multiple Choice

Question image

Câu 194 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận cản (hao tán) của hệ được xác định như sau:

1

B=[b1+b2b2 b2b2]B=\left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]

2

B=[b1+b2b1 b1b1]B=\left[\frac{b_1+b_2}{-b_1}\ \frac{-b_1}{b_1}\right]

3

B=[b20 0b1]B=\left[\frac{b_2}{0}\ \frac{0}{b_1}\right]

4

B=[b2b2 b2b1+b2]B=\left[\frac{b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_1+b_2}\right]

35

Multiple Choice

Question image

Câu 195 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:

1

T=12m1q12°+12m2q22°T=\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

2

T=12m1q22°+12m2q12°T=\frac{1}{2}m_1q_2^2\degree+\frac{1}{2}m_2q_1^2\degree

3

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

4

T=12m1q12+12m2q22+12c1q12+12c2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2+\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

36

Multiple Choice

Question image

Câu 196 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

1

Π=12c1q12+12c2(q2q1)2\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2\left(q_2-q_1\right)^2

2

Π=12c1q12°+12c2(q1°q2°)2\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}c_2\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2

3

Π=12c2q12°+12c1(q1°q2°)2\Pi=\frac{1}{2}c_2q_1^2\degree+\frac{1}{2}c_1\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2

4

Π=12c1(q1q2)2+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1\left(q_1-q_2\right)^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

37

Multiple Choice

Question image

Câu 197 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức động năng của hệ có dạng:

1

T=12m1q12°+12m2q22°T=\frac{1}{2}m_1q_1^2\degree+\frac{1}{2}m_2q_2^2\degree

2

T=12m1q22°+12m2q12°T=\frac{1}{2}m_1q_2^2\degree+\frac{1}{2}m_2q_1^2\degree

3

T=12m1q12+12m2q22T=\frac{1}{2}m_1q_1^2+\frac{1}{2}m_2q_2^2

4

T=12c1q12+12c2q22T=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

38

Multiple Choice

Question image

Câu 198 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Biểu thức thế năng của hệ có dạng:

1

Π=12c2q22+12c1(q1q2)2\Pi=\frac{1}{2}c_2q_2^2+\frac{1}{2}c_1\left(q_1-q_2\right)^2

2

Π=12c1q22°+12c2(q1°q2°)2\Pi=\frac{1}{2}c_1q_2^2\degree+\frac{1}{2}c_2\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2

3

Π=12c2q12°+12c1(q1°q2°)2\Pi=\frac{1}{2}c_2q_1^2\degree+\frac{1}{2}c_1\left(q_1\degree-q_2\degree\right)^2

4

Π=12c1q12+12c2q22\Pi=\frac{1}{2}c_1q_1^2+\frac{1}{2}c_2q_2^2

39

Multiple Choice

Question image

Câu 199 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định là:

1

M=[m1m1 m2m2]M=\left[\frac{m_1}{-m_1}\ \frac{-m_2}{m_2}\right]

2

M=[m20 0m1]M=\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]

3

M=[m20 0m1]M=\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{-m_1}\right]

4

M=[m1m2  m2m1]M=\left[\frac{m_1}{m_2\ }\ \frac{m_2}{m_1}\right]

40

Multiple Choice

Question image

Câu 200 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định là:

1

C=[c1+c2c2 c2c2]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]

2

C=[c1+c2c1 c1c1]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_1}\ \frac{-c_1}{c_1}\right]

3

C=[c10 0c2]C=\left[\frac{c_1}{0}\ \frac{0}{c_2}\right]

4

C=[c2c2  c2c1+c2]C=\left[\frac{c_2}{-c_2\ }\ \frac{c_2}{c_1+c_2}\right]

41

Multiple Choice

Question image

Câu 201 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trân khối lượng của hệ được xác định là:

1

M=[m1m1 m2m2]M=\left[\frac{m_1}{-m_1}\ \frac{-m_2}{m_2}\right]

2

M=[m20 0m1]M=\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{-m_1}\right]

3

M=[m1m2 m2m1]M=\left[\frac{m_1}{m_2}\ \frac{m_2}{m_1}\right]

4

M=[m10 0m2]M=\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]

42

Multiple Choice

Question image

Câu 202 [<DE>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Ma trận độ cứng của hệ được xác định là:

1

C=[c1+c2c1 c1c1]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_1}\ \frac{-c_1}{c_1}\right]

2

C=[c10 0c2]C=\left[\frac{c_1}{0}\ \frac{0}{c_2}\right]

3

C=[c2c2 c2c1+c2]C=\left[\frac{c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]

4

C=[c1+c2c2 c2c2]C=\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]

43

Multiple Choice

Question image

Câu 203 [<KH>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động tự do của hệ có dạng là:

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2  c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2\ }\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

2

[m20 0m1][q1°°q2°°]+[c1c2  c2c1+c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1}{-c_2\ }\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

3

[m20 0m1][q1°°q2°°]+[c1c2  c2c1+c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1}{-c_2\ }\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

4

undefined

[m20 0m1][q1°°q2°°]+[c1c2  c2c1+c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1}{-c_2\ }\ \frac{-c_2}{c_1+c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

44

Multiple Select

Question image

Câu 204 [<KH>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

2

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2  c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2\ }\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

3

[m20 0m1][q1°°q2°°]+[c1c2+c2c1+c2].[q1q2]=[00]\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1}{-c_2}+\frac{-c_2}{c_1+c_2}\right].\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

4

undefined

[m20 0m1][q1°°q2°°]+[c1c2+c2c1+c2].[q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_2}{0}\ \frac{0}{m_1}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1}{-c_2}+\frac{-c_2}{c_1+c_2}\right].\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

45

Multiple Choice

Question image

Câu 205 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ.Phương trình vi phân dao động của hệ có dạng là:

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[b1+b2b2 b2b2][q1°q2°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree}{q_2\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

2

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

3

undefined

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

4

undefined [m10 0m2][q1°°q2°°][c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]-\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

46

Multiple Choice

Question image

Câu 206 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động tự do của hệ có dạng là :

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[b1+b2b2 b2b2][q1°q2°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree}{q_2\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

2

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

3

undefined

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

4

undefined [m10 0m2][q1°°q2°°][c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]-\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

47

Multiple Choice

Question image

Câu 207 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động tự do không cản của hệ có dạng là:

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[b1+b2b2  b2b2][q1°q2°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{b_1+b_2}{-b_2\ }\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree}{q_2\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

2

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

3

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

4

[m10 0m2][q1°°q2°°][c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]-\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

48

Multiple Choice

Question image

Câu 208 [<TB>]: Cho mô hình dao động như hình vẽ. Phương trình vi phân dao động cưỡng bức không cản của hệ có dạng là:

1

[m10 0m2][q1°°q2°°]+ [b1+b2b2 b2b2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\ \left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

2

[m10 0m2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

3

[m10 0m2][q1°°q2°°]+ [b1+b2b2 b2b2][q1°°q2°°]+[c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[00]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\ \left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{0}\right]

4

[m10 0m2][q1°°q2°°]+ [b1+b2b2 b2b2][q1°°q2°°][c1+c2c2 c2c2][q1q2]=[0F(t)]\left[\frac{m_1}{0}\ \frac{0}{m_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]+\ \left[\frac{b_1+b_2}{-b_2}\ \frac{-b_2}{b_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1\degree\degree}{q_2\degree\degree}\right]-\left[\frac{c_1+c_2}{-c_2}\ \frac{-c_2}{c_2}\right]\cdot\left[\frac{q_1}{q_2}\right]=\left[\frac{0}{F\left(t\right)}\right]

49

Multiple Choice

Câu 209 [<DE>]: Gọi M, B, C lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận cản, ma trận độ cứng của hệ n bậc tự do. Phương trình vi phân mô tả dao động tự do không cản của hệ có dạng:

1

Mq°°+Cq=0Mq\degree\degree+Cq=0

2

Mq+Cq°°=0Mq+Cq\degree\degree=0

3

Mq°°+Bq°+Cq=0Mq\degree\degree+Bq\degree+Cq=0

4

Mq°°+Bq°=0Mq\degree\degree+Bq\degree=0

50

Multiple Choice

Câu 210 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

1

vjTMvi0;vjTCvi0 khi ωi=ωjv_j^TMv_i\ne0;v_j^TCv_i\ne0\ khi\ \omega_i=\omega_j

2

vjTMvi=viTMvj=0 khi ωiωjv_j^TMv_i=v_i^TMv_j=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

3

vjTMvi=0;vjTCvi=0 khi ωi=ωjv_j^TMv_i=0;v_j^TCv_i=0\ khi\ \omega_i=\omega_j

4

vjTMvi=vjTCvi khi ωiωjv_j^TMv_i=v_j^TCv_{i\ }khi\ \omega_i\ne\omega_j

51

Multiple Choice

Câu 211 [<KH>]: Gọi M, C và vk lần lượt là ma trận khối lượng, ma trận độ cứng và véc tơ riêng (tương ứng với các tần số riêng ωk) của hệ n bậc tự do. Khi đó, ta có:

1

vjTMvi0;vjTCvi0 khi ωiωjv_j^TMv_i\ne0;v_j^TCv_i\ne0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

2

vjTCvi=viTCvj=0 khi ωiωjv_j^TCv_i=v_i^TCv_j=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

3

vjTMvi=vjTCvi=0 khi ωiωjv_j^TMv_i=v_j^TCv_i=0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

4

vjTMvi=vjTCvi0 khi ωiωjv_j^TMv_i=v_j^TCv_i\le0\ khi\ \omega_i\ne\omega_j

52

Multiple Choice

Question image

Câu 211 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

53

Multiple Choice

Question image

Câu 213 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

54

Multiple Choice

Question image

Câu 214 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

55

Multiple Choice

Question image

Câu 215 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

56

Multiple Choice

Question image

Câu 216 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là:...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

57

Multiple Choice

Question image

Câu 217 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ.

Số bậc tự do của cơ hệ là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

58

Multiple Choice

Question image

Câu 218 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

59

Multiple Choice

Question image

Câu 219 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

60

Multiple Choice

Question image

Câu 220 [<DE>]: . Cho cơ hệ dao động (tuyến tính) như hình vẽ. Số bậc tự do của cơ hệ là...?

1

Bằng 1

2

Bằng 2

3

Bằng 3

4

Bằng 4

Câu 161 [<DE>]: Phương trình Lagrange loại II được áp dụng để thiết lập các phương trình vi phân chuyển động của hệ hô lô môn có dạng tổng quát như sau: (với qi là tọa độ suy rộng, Qi là lực suy rộng, T là biểu thức động năng, n là số bậc tự do của hệ):

1

ddt(Tqi°)Tqi=Qi ; i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi}=Qi\ ;\ i=1,...n  

2

ddt(Tqi)Tqi°=Qi ; i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi\degree}=Qi\ ;\ i=1,...n

3

ddt(Tqi)T°qi°=Qi;i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T}{\partial qi}\right)-\frac{\partial T\degree}{\partial qi\degree}=Qi;i=1,...n

4

ddt(T°qi°)Tqi=Qi;i=1,...n\frac{d}{dt}\left(\frac{\partial T\degree}{\partial qi\degree}\right)-\frac{\partial T}{\partial qi}=Qi;i=1,...n

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE