
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Geography
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Văn Hoàng
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 29 Questions
1
Multiple Choice
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương
B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Bắc Băng Dương.
2
Multiple Choice
Xu hướng chuyển dịch cơ cấXu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay làu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.
tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.
3
Multiple Choice
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
4
Multiple Choice
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
5
Multiple Choice
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ
6
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây
miền Đông
miền Bắc.
miền Nam
7
Multiple Choice
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông
khu vực biên giới phía bắc
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực ven biển ở phía nam.
8
Multiple Choice
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc
đường sắt đệm từ
đường thủy nội địa
đường biển quốc tế
9
Multiple Choice
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
công cuộc hiện đại hóa
các kế hoạch 5 năm.
cuộc cách mạng văn hóa
10
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than
Hóa dầu
Luyện kim
Thực phẩm
11
Multiple Choice
Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới
Thứ nhất.
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
12
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới
Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.
Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc
13
Multiple Choice
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Đông Bắc và Hoa Trung
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc
14
Multiple Choice
Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của Trung Quốc sử dụng năng lượng tái tạo?
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt.
Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu
Sản xuất điện từ năng lượng Mặt Trời.
15
Multiple Choice
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là
giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.
tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.
tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.
16
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?
Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.
Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.
Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.
17
Multiple Choice
Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
tốc độ tăng trưởng cao.
đời sống dân nâng cao.
tổng GDP tăng lên lớn.
giảm tỉ suất tăng dân số.
18
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?
Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.
Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
19
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
bán cầu Bắc.
bán cầu Đông và Tây.
bán cầu Nam.
hoàn toàn ở bán cầu Tây.
20
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
21
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi
nằm ở phía nam châu Phi
liền kề với kênh đào Xuy-ê
giáp với Thái Bình Dương.
giáp với chỉ một quốc gia
22
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương
Bắc Băng Dương
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương
23
Multiple Choice
Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô
nhiệt đới ẩm
Địa Trung Hải
ôn đới lục địa.
24
Multiple Choice
Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là
máy móc, thiết bị điện tử.
xăng, dầu, thực phẩm chế biến
quặng kim loại và nông sản.
dược phẩm, hóa chất và lương thực.
25
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở
khu vực phía bắc lãnh thổ.
vùng ven biển Đại Tây Dương.
vùng ven biển Ấn Độ Dương.
khu vực phía tây lãnh thổ.
26
Multiple Choice
Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
ngô và lúa gạo.
lúa mạch và ngô.
lúa mì và lúa gạo.
ngô và lúa mì.
27
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây phân bố rộng rãi ở Cộng hoà Nam Phi?
Luyện kim.
Hóa chất
Khai khoáng.
Thực phẩm.
28
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng với Cộng hòa Nam Phi?
Có nền kinh tế hàng đầu châu Phi, GDP khá lớn.
Đứng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng GDP.
Công nghiệp thực phẩm là một ngành mũi nhọn.
Nổi bật là ngành công nghiệp khai thác dầu mỏ.
29
Multiple Choice
Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch theo hướng
giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.
tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.
tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương
B. Đại Tây Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Bắc Băng Dương.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 29
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
20 questions
VẬT LÝ 11- ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2 LẦN 1
Lesson
•
11th Grade
22 questions
English 12 - Vocab Check U123
Lesson
•
12th Grade
21 questions
HTCSX
Lesson
•
KG
20 questions
Kiến thức phòng chống bom mìn
Lesson
•
11th Grade
20 questions
11A4: Sử HKI (1)
Lesson
•
11th Grade
25 questions
BÀI 3. PHẦN MỀM MÃ NGUỒN MỞ VÀ PHẦN MỀM CHẠY TRÊN INTERNET
Lesson
•
11th Grade
23 questions
Luyện tập bài Hệ thống điện trong gia đìnhd Presentation
Lesson
•
12th Grade
20 questions
PRESENT SIMPLE TENSE
Lesson
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade