

ĐỊA LÍ 3
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Bảo Duy
Used 14+ times
FREE Resource
0 Slides • 48 Questions
1
Multiple Choice
Câu 46. Vấn đề nào là thế mạnh hàng đầu để phát triển lâm nghiệp nước ta?
A. Rừng trồng được quy hoạch và mở rộng diện tích ở nhiều địa phương.
B. Diện tích đất lâm nghiệp lớn, đa dạng về các loại rừng.
C. Nhu cầu thị trường về gỗ và lâm sản ngày càng tăng cao.
2
Multiple Choice
Câu 38. Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là
A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.
C. phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới.
3
Multiple Choice
Câu 47: Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng
C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng
4
Multiple Choice
Câu 48. Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là
A. hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm
B. ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.
C. đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện
5
Multiple Choice
Câu 49. Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do
A. chú trọng việc đánh bắt gần bờ
B. công nghiệp chế biến còn hạn chế.
C. ảnh hưởng của nhiều thiên tai
6
Multiple Choice
Câu 50. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?
A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
B. trùng rộng lớn ở các đồng bằng.
C. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.
7
Multiple Choice
Câu 51. Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là
A. ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc
. B. chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.
C. các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu
8
Multiple Choice
Câu 52. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?
A. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến hơn
B. Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn.
C. Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta.
9
Multiple Choice
Câu 53. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. nhiều vụng, vịnh nước sâu
. B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.
. C. có nhiều sông, suối, ao, hồ.
10
Multiple Choice
Câu 54. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoải tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
A. sự tàn phá của chiến tranh
B. nạn cháy rừng diện ra rộng.
. C. khai thác bừa bãi, quá mức.
11
Multiple Choice
Câu 55. Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho
A. ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phả
B. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú
12
Multiple Choice
Câu 56. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt vả nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
A. thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.
B. đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu
C. tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.
13
Multiple Choice
Câu 57: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
A. nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng
B. vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm
C. nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.
14
Multiple Choice
Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?
A. Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến
C. Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.
15
Multiple Choice
Câu 59: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm
B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
C. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
16
Multiple Choice
Câu 60: Công nghiệp nước ta hiện nay
A. chỉ có khai thác.
B. có nhiêu ngành.
C. tập trung ở miên núi
17
Multiple Choice
Câu 61: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
18
Multiple Choice
Câu 62. Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là
A. quốc doanh
B. tập thể
C. có vốn đầu tư nước ngoài.
19
Multiple Choice
Câu 63. Nội dung nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ?
A. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến
B. Phát triển các khu công nghiệp tập trung, hình thành các vùng công nghiệp trọng điểm.
C. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, giảm khu vực kinh tế Nhà nước.
20
Multiple Choice
Câu 64. Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta có xu hướng
A. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B. Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế tập thể, giảm khu vực kinh tế tư nhân.
C. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
21
Multiple Choice
Câu 65. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang theo hướng
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, chế biến thực phẩm
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, chú trọng công nghiệp công nghệ cao
22
Multiple Choice
Câu 66. Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm công nghiệp chế biến?
A. Khai thác than.
B. Sản xuất điện.
C. Dệt, may.
23
Multiple Choice
Câu 67. Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
A. Chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa và nhu cầu thị trường trong nước.
B. Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn ngày càng cao.
C. Yêu cầu của công cuộc đổi mới và hội nhập kinh tế quốc tế.
24
Multiple Choice
Câu 68. Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?
A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng
B. Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo
C. Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.
25
Multiple Choice
Câu 69. Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?
A. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng
B. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu
C. Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông.
26
Multiple Choice
Câu 70. Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo ở nước ta hiện nay?
A. Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.
B. Đẩy mạnh sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá, khai thác được các nguồn lực của nền kinh tế.
C. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao.
27
Multiple Choice
Câu 71. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?
A. Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.
B. Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.
C. Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
28
Multiple Choice
Câu 72. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
29
Multiple Choice
Câu 73. Ngành công nghiệp nào sau đây cần nguồn nguyên liệu từ nông nghiệp và thủy sản?
A. Sản xuất điện.
B. Sản xuất đồ uống.
C. Chế biến thực phẩm.
30
Multiple Choice
Câu 74. Ngành công nghiệp khai thác than ở nước ta phân bố chủ yếu ở:
A. Đồng bằng sông Hồng
B. Tây Nguyên.
C. Đông Bắc Bộ.
31
Multiple Choice
Câu 75. Ngành công nghiệp dệt, may ở nước ta có đặc điểm phân bố nào sau đây?
A. Tập trung chủ yếu ở các khu vực giáp biên giới.
B. Phân bố rộng khắp cả nước, tập trung nhiều ở các thành phố lớn.
C. Chỉ tập trung ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
32
Multiple Choice
Câu 76. Việc phát triển mạnh các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, sản xuất đồ uống ở nước ta chủ yếu dựa vào thế mạnh nào?
A. Thị trường tiêu thụ lớn và nguồn vốn đầu tư nước ngoài dồi dào.
B. Nguồn nguyên liệu phong phú từ nông, lâm, ngư nghiệp nhiệt đới.
C. Công nghệ sản xuất hiện đại và đội ngũ lao động lành nghề.
33
Multiple Choice
Câu 77. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A. nhiệt điện, điện gió.
B. thuỷ điện, điện gió.
C. nhiệt điện, thuỷ điện.
34
Multiple Choice
Câu 78. Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Hòa Bình
B. Yaly
C. Sơn La.
35
Multiple Choice
Câu 79. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
A. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
B. mạng lưới giao thông thuận lợi.
C. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
36
Multiple Choice
Câu 80: Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là
A. Nghi Sơn
B. Bình Sơn
C. Dung Quất
37
Multiple Choice
Câu 81: Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thông
A. sông Đông Nai
B. sông Hồng.
C. sông Mã.
38
Multiple Choice
Câu 82. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?
A. Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn
B. Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi
C. Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.
39
Multiple Choice
Câu 83. Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay?
A. Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất.
B. Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng
C. Thuỷ điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta.
40
Multiple Choice
Câu 84. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
A. Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.
B. Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất
C. Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài
41
Multiple Choice
Câu 85. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
A. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
B. Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.
C. Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.
42
Multiple Choice
Câu 86. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?
A. Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.
B. Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.
43
Multiple Choice
Câu 87. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?
A. Có lịch sử phát triển lâu đời.
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào
44
Multiple Choice
Câu 88: Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm địa tử, máy vi tính gồm
A. sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính…
B. sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính…
C. sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo…
45
Multiple Choice
Câu 89. Sản lượng điện của nước ta ngày càng tăng chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.
B. Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển
C. Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.
46
Multiple Choice
Câu 90. Sản phẩm công nghiệp dầu thô của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
A. khai thác thêm các mỏ dầu mới, hợp tác quốc tế, lao động ở trong nước đông
B. nhu cầu tiêu dùng trong nước lớn, nguồn vốn đầu tư và lao động có trình độ.
C. khai thác nhiều mỏ dầu, tăng cường hợp tác với nước ngoài, đầu tư công nghệ.
47
Multiple Choice
Câu 91. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu là do
A. thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi.
B. góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn.
C. không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
48
Multiple Choice
Câu 92. Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?
A. Thu hồi khi đồng hành.
B. Liên doanh với nước ngoài.
C. Các sự cố về môi trường
Câu 46. Vấn đề nào là thế mạnh hàng đầu để phát triển lâm nghiệp nước ta?
A. Rừng trồng được quy hoạch và mở rộng diện tích ở nhiều địa phương.
B. Diện tích đất lâm nghiệp lớn, đa dạng về các loại rừng.
C. Nhu cầu thị trường về gỗ và lâm sản ngày càng tăng cao.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
48 questions
BÀI 4: LÀM VIỆC VỚI MÁY TÍNH
Presentation
•
KG
40 questions
BÀI 5 VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ TNTN VÀ BẢO VỆ MT
Presentation
•
12th Grade
38 questions
B11 - TEST 1
Presentation
•
10th Grade
42 questions
BÀI 18 LS 12
Presentation
•
12th Grade
40 questions
ĐỀ THI THỬ TN 02 - K1D5
Presentation
•
12th Grade
35 questions
E11_NP_Mệnh đề nguyên thể
Presentation
•
11th Grade
42 questions
Trắc nghiệm ôn thi cuối HK2 Vật lí 11
Presentation
•
11th Grade
46 questions
复习第9-11课
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for History
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
29 questions
US History - EOC Review
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Students of Civics Unit 8: The Judicial Branch
Quiz
•
7th - 11th Grade
21 questions
The Cold War
Quiz
•
8th - 11th Grade
62 questions
US History Domain 1 Review CP 2025 (Tech Enhanced)
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Post-Cold War America: Bush, Clinton & Bush
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Students of Civics Unit 7: The Executive Branch
Quiz
•
7th - 11th Grade
20 questions
Reagan Review
Quiz
•
11th - 12th Grade