

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Other
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hoài Thị
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 48 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Nguồn điện trong mạch điện có vai trò
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Đóng cắt nguồn điện
C. Bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch
D. Truyền tải điện năng
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Đóng cắt nguồn điện
C. Bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch
D. Truyền tải điện năng
2
Multiple Choice
Câu 2. Cảm biến là
A. Thiết bị cảm nhận vật lí, hoá học, sinh học…
B. Thiết bị cảm nhận và biến đổi đại lượng vật lý, hóa học, sinh học…cần đo như nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng…
C. Thiết bị biến đổi vật lí, hoá học, sinh học…
D. Thiết bị phát ra ánh sáng
3
Multiple Choice
Câu 3. Nguồn điện cấp cho mô đun cảm biến hoạt động trong mạch điện thường là
A. Nguồn điện một chiều 12V
B. Nguồn điện xoay chiều 120V
C. Nguồn điện xoay chiều 250V
D. Nguồn điện một chiều 50V
4
Multiple Choice
Câu 4. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm biến gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5
Multiple Choice
Câu 5. Nội dung thực hiện ở bước tìm hiểu sơ đồ mạch điện là?
A. Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và thiết bị theo sơ đồ mạch điện
B. Xác định thành phần chính và đầu nối của mạch điện
C. Xác định vị trí cổng đầu vào, cổng ra của mô đun
D. Cấp nguồn, kiểm tra hoạt động của mạch điện; đánh giá và điều chỉnh
6
Multiple Choice
Câu 6. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn chiếu sáng giao thông tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
7
Multiple Choice
Câu 7. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển tưới cây tự động?
A. Cảm biến ánh sáng
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm
D. Cảm biến hồng ngoại
8
Multiple Choice
Câu 8. Lựa chọn một trong những nội dung trong bước “Vận hành mạch điện ” điều khiển cảm biến ánh sáng
A. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: thay đổi nhiệt độ tác động vào cảm biến nhiệt độ sẽ điều khiển tự động bật hoặc tắt quật điện
B. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: cài đặt nhiệt độ giới hạn bằng cách sử dụng các nút tăng hoặc giảm trên mô đun
C. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: thay đổi độ ẩm vào cảm biến độ ẩm, mạch điện sẽ tự động bật hoặc tắt máy bơm
D. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: Thay đổi nguồn sáng chiếu vào cảm biến ánh sáng, mạch điện tự động tắt đèn LED khi trời sáng hoặc bật sáng đèn LED khi trời tối
9
Multiple Choice
Câu 9. Lựa chọn chức năng của cầu chì trong mạch điện điều khiển
A. Cung cấp năng lượng cho mạch điện hoạt động
B. Đóng hoặc ngắt mạch điện
C. Bảo vệ mạch điện khi xảy ra quá tải hoặc ngắn mạch.
D. Truyền tải điện năng
10
Multiple Choice
Câu 1. Nguồn điện trong mạch điện có vai trò
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Đóng cắt nguồn điện
C. Bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch
D. Truyền tải điện năng
Câu 2. Cảm biến là
A. Thiết bị cảm nhận vật lí, hoá học, sinh học…
B. Thiết bị cảm nhận và biến đổi đại lượng vật lý, hóa học, sinh học…cần đo như nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng…
C. Thiết bị biến đổi vật lí, hoá học, sinh học…
D. Thiết bị phát ra ánh sáng
Câu 3. Nguồn điện cấp cho mô đun cảm biến hoạt động trong mạch điện thường là
A. Nguồn điện một chiều 12V B. Nguồn điện xoay chiều 120V
C. Nguồn điện xoay chiều 250V D. Nguồn điện một chiều 50V
Câu 4. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm biến gồm mấy bước?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5. Nội dung thực hiện ở bước tìm hiểu sơ đồ mạch điện là?
A. Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và thiết bị theo sơ đồ mạch điện
B. Xác định thành phần chính và đầu nối của mạch điện
C. Xác định vị trí cổng đầu vào, cổng ra của mô đun
D. Cấp nguồn, kiểm tra hoạt động của mạch điện; đánh giá và điều chỉnh
Câu 6. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn chiếu sáng giao thông tự động?
A. Cảm biến ánh sáng B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 7. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển tưới cây tự động?
A. Cảm biến ánh sáng B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến độ ẩm D. Cảm biến hồng ngoại
Câu 8. Lựa chọn một trong những nội dung trong bước “Vận hành mạch điện ” điều khiển cảm biến ánh sáng
A. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: thay đổi nhiệt độ tác động vào cảm biến nhiệt độ sẽ điều khiển tự động bật hoặc tắt quật điện
B. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: cài đặt nhiệt độ giới hạn bằng cách sử dụng các nút tăng hoặc giảm trên mô đun
C. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: thay đổi độ ẩm vào cảm biến độ ẩm, mạch điện sẽ tự động bật hoặc tắt máy bơm
D. Kiểm tra mạch điện theo chức năng: Thay đổi nguồn sáng chiếu vào cảm biến ánh sáng, mạch điện tự động tắt đèn LED khi trời sáng hoặc bật sáng đèn LED khi trời tối
Câu 9. Lựa chọn chức năng của cầu chì trong mạch điện điều khiển
A. Cung cấp năng lượng cho mạch điện hoạt động
B. Đóng hoặc ngắt mạch điện
C. Bảo vệ mạch điện khi xảy ra quá tải hoặc ngắn mạch.
D. Truyền tải điện năng
Câu 10. Đâu không phải công việc cụ thể của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?
A. Thợ sửa chữa điện gia dụng B. Thơ lắp ráp điện
C. Thợ lắp đặt đường dây điện D. Thợ sửa chữa động cơ phương tiện giao thông
Câu 10. Đặc điểm của thợ “Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện”
A. Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị…
B. Thực hiện các nhiệm vụ kĩ thuật để hỗ trợ nghiên cứu kĩ thuật điện và thiết kế, sản xuất, lắp ráp, xây dựng, vận hành, bảo trì và sửa chữa thiết bị điện, cơ sở và hệ thống phân phối
C. Lắp ráp bảo trì hệ thống dây điện, máy móc điện, các thiết bị điện, đường dây và dây cáp cung cấp và truyền tải điện năng
D. Tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng giao thông
11
Multiple Choice
Câu 11. Đâu không phải công việc cụ thể của thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện?
A. Thợ sửa chữa điện gia dụng
B. Thơ lắp ráp điện
C. Thợ lắp đặt đường dây điện
D. Thợ sửa chữa động cơ phương tiện giao thông
12
Multiple Choice
Câu 12. Lựa chọn nghề “Kĩ sư điện” thực hiện công việc nào dưới đây
A. Sửa, chữa nhà
B. Sửa, chữa xe đạp
C. Sửa, chữa tàu thuyền
D. Nghiên cứu, tư vấn, thiết kế, chỉ đạo xây dựng và vận hành hệ thống điện, linh kiện, động cơ và thiết bị; tư vấn và chỉ đạo vận hành bảo trì và sửa chữa…
13
Multiple Choice
Câu 13. Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu nào?
A. Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện
B. Năng lực cụ thể của ngành nghề
C. Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề
D. Đáp án khác
14
Multiple Choice
Câu 14. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Kĩ sư luyện kim
B. Kĩ sư điện
C. Kĩ thuật viên siêu âm
D. Kĩ thuật viên kết cấu
15
Multiple Choice
Câu 15. Đâu là yêu cầu về phẩm chất của người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Cẩn thận, chăm chỉ, trách nhiệm
B. Yêu thích công việc, đam mê kĩ thuật
C. Có tính thần hợp tác, tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động
D. Cẩn thận, chăm chỉ, trách nhiệm. Yêu thích công việc, đam mê kĩ thuật. Có tính thần hợp tác, tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động
16
Multiple Choice
Câu 16. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển sản phẩm
B. Phát triển công nghệ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
17
Multiple Choice
Câu 17. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
18
Multiple Choice
Câu 18. Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?
A. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.
B. Giải pháp, sản phẩm công nghệ.
C. Sản phẩm mĩ thuật
D. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật. Giải pháp, sản phẩm công nghệ. Sản phẩm mĩ thuật
19
Multiple Choice
Câu 19. Công việc của kĩ sư xây dựng là gì?
A. Thiết kế các chi tiết máy móc, công cụ cho sản xuất
B. Thiết kế trạm điện, hệ thống phát điện
C. Thiết kế mạch, hệ thống điện tử
D. Thiết kế công trình dân dụng
20
Multiple Choice
Câu 20. Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không liên quan đến thiết kế kĩ thuật?
A. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
B. Kĩ sư cơ khí
C. Kiến trúc sư xây dựng
D. Người vẽ bản đồ
21
Multiple Choice
Câu 21. Mục đích của thiết kế kĩ thuật là
A. Là hoạt động tìm ra ý tưởng giải quyết vấn đề trong cuộc sống và sản xuất
B. Là hoạt động tìm ra giải pháp để giải quyết vấn đề trong cuộc sống và sản xuất
C. Là hoạt động sáng tạo nhằm tìm kiếm những ý tưởng và giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ giúp đáp ứng nhu cầu của con người, giải quyết vấn đề trong cuộc sống và sản xuất
D. Là hoạt động tìm ra phương pháp giải quyết vấn đề trong cuộc sống và sản xuất
22
Multiple Choice
Câu 22. Công dụng của máy khâu
A. Được sử dụng để may vải và các vật liệu khác nhau bằng chỉ
B. Được sử dụng để may áo mưa
C. Được sử dụng để may giầy
D. Được sử dụng để may túi sách
23
Multiple Choice
Câu 23. Tiến trình về thiết kế kĩ thuật gồm
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
24
Multiple Choice
Câu 24. Lựa chọn một trong những nội dung để xây dựng tiêu chí đánh chất lượng của 1 chiếc ghế ngồi bằng nhựa
A. Thời gian
B. Độ bền
C. Số lượng
D. Kích thước
25
Multiple Choice
Câu 25. Lựa chọn nội dung của bước thử nghiệm, đánh giá trong thiết kế kĩ thuật
A. Đo các thông số kĩ thuật, so sánh các tiêu chí đã đặt ra cho sản phẩm
B. Xác định vấn đề, mô tả cụ thể tình huống thực tế
C. Tìm hiểu tổng quan thông tin khoa học liên quan đến sản phẩm tương tự có trên thị trường
D. Lập hồ sơ kĩ thuật cho sản phẩm thiết kế
26
Multiple Choice
Câu 26. Để biết bản vẽ thiết kế sản phẩm có đạt yêu cầu hay không thì không được bỏ qua bước nào?
A. Tìm hiểu tổng quan và đề xuất giải pháp
B. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí
C. Thử nghiệm, đánh giá
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
27
Multiple Choice
Câu 27. Khi thực hiện tiến trình thiết kế kĩ thuật bước đầu cần:
A. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Xây dựng nguyên mẫu
D. Xác định vấn đề, tiêu chí xây dựng
28
Multiple Choice
Câu 28. Căn cứ vào đâu để đưa ra giải pháp khác nhau?
A. Tính chất của sản phẩm
B. Nguyên liệu tạo ra sản phẩm
C. Yêu cầu sản phẩm
D. Công dụng của sản phẩm
29
Multiple Choice
Câu 29 : Hồ sơ kĩ thuật bao gồm những gì?
A. Bản vẽ kĩ thuật để chế tạo sản phẩm
B. Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp
C. Các tài liệu liên quan đến hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, vận hành và sửa chữa
D. Cả 3 đáp án trên
30
Multiple Choice
Câu 30: Để biết bản vẽ thiết kế sản phẩm có đạt yêu cầu hay không thì không được bỏ qua bước nào?
A. Tìm hiểu tổng quan và đề xuất giải pháp
B. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí
C. Thử nghiệm, đánh giá
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
31
Multiple Choice
Câu 31: Tại sao lại nói thiết kế kĩ thuật có vai trò phát triển công nghệ?
A. Qua thiết kế kĩ thuật, các sản phẩm mới lần lượt được tạo ra để giải quyết những vấn đề, đáp ứng nhu cầu mới, các sản phẩm cũ liên tục được cải tiến
B. Thiết kế kĩ thuật tìm kiếm những ý tưởng, giải pháp, thể hiện dưới dạng hồ sơ kĩ thuật để tạo ra sản phẩm, dịch vụ đáp ứng nhu cầu con người và giải quyết vấn đề trong cuộc sống
C. Thiết kế kĩ thuật tạo ra hay nâng cấp các quy trình, bí quyết công nghệ để thực hiện công việc ngày càng hiệu quả hơn
D. Thiết kế kĩ thuật là một hoạt động sáng tạo, liên quan đến ngành nghề trong nhiều lĩnh vực
32
Multiple Choice
Câu 32: Tìm hiểu tổng quan nhằm
A. Có cơ sở khoa học công nghệ giúp giải quyết vấn đề
B. Kế thừa ưu điểm của các giải pháp đã có, tránh được các sai lầm khi thiết kế
C. Đánh giá được nhu cầu của người dùng đối với sản phẩm sự kiến thiết kế
D. Tất cả các đáp án trên
33
Multiple Choice
Câu 33: Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước nào quyết định sản phẩm được hoàn thiện tiếp hay phải điều chỉnh lại?
A. Xác định vấn đề, xây dựng tiêu chí
B. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
C. Xây dựng nguyên mẫu
D. Thử nghiệm, đánh giá
34
Multiple Choice
Câu 34: Thiết kế kĩ thuật nhằm mục đích:
A. Lập hồ sơ thiết kế gồm các bản vẽ kĩ thuật và thuyết minh có liên quan
B. Giúp nhà sản xuất trong chế tạo, thi công tạo ra sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu
C. Giúp cho người chuyên môn và người sử dụng trong lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa sản phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
35
Multiple Choice
Câu 35: Trong các nghề sau, nghề nào liên quan đến thiết kế kĩ thuật?
A. Kiểm tra an ninh hàng không
B. Kiến trúc sư cảnh quan
C. Nhà thiên văn học
D. Lắp ráp ô tô
36
Multiple Choice
Câu 36: Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển sản phẩm
B. Phát triển công nghệ
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
37
Multiple Choice
Câu 37: Hãy xác định vấn đề cho tình huống dưới đây: Gia đình Nam sử dụng dây phơi ngoài trời, đây là cách làm quần áo khô tự nhiên dựa vào ánh nắng mặt trời, tiết kiệm chi phí. Một hôm, do không có ai ở nhà, toàn bộ quần áo phơi bị ướt khi trời mưa, Nam phải giặt lại toàn bộ số quần áo trên. Nam không muốn điều này xảy ra nữa.
A. Nam muốn quần áo tự động giặt khi không có ai ở nhà.
B. Nam muốn quần áo phơi phơi ngoài trời.
C. Nam muốn quần áo phơi không bị ướt khi không có ai ở nhà.
D. Nam muốn quần áo khô nhanh chóng.
38
Multiple Choice
Câu 38: Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào không liên quan đến thiết kế kĩ thuật?
A. Nhà thiết kế và trang trí nội thất
B. Kĩ sư cơ khí
C. Kiến trúc sư xây dựng
D. Người vẽ bản đồ
39
Multiple Choice
Câu 39: Đâu là nhiệm vụ cụ thể của kĩ sư vũ trụ hàng không?
A.Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay, đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lí chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và các toà nhà lớn khác
B. Thiết kế hệ thống chi tiết trong máy bay như hệ thống phun nhiên liệu, điều hòa, thiết bị hạ cánh,...
C. Tư vấn, thiết kế máy móc, công cụ cho sản xuất, khai thác, xây dựng, nông nghiệp và các mục đích công nghiệp khác
D.Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu cầu thẩm mỹ
40
Multiple Choice
Câu 40: Trong quy trình, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ thuật?
A. Xây dựng nguyên mẫu
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
D. Thử nghiệm, đánh giá
41
Multiple Choice
Câu 41: Việc lựa chọn giải pháp phù hợp cần căn cứ vào đâu?
A. Điều kiện kinh tế, cơ sở vật chất
B. Khả năng của người thiết kế
C. Ưu nhược điểm của mỗi giải pháp
D. Cả 3 đáp án trên
42
Multiple Choice
Câu 42: Công việc của kĩ sư xây dựng là gì?
A. Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học, tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống, làm việc và xúc tiến bán hàng.
D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.
43
Multiple Choice
Câu 43: Khi thực hiện tiến trình thiết kế kĩ thuật bước đầu cần:
A. Tìm hiểu tổng quan, đề xuất giải pháp
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Xây dựng nguyên mẫu
C. Xây dựng nguyên mẫu
44
Multiple Choice
Câu 44: Đâu là nhiệm vụ cụ thể của nhà thiết kế và trang trí nội thất?
A. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay, đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lí chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và các toà nhà lớn khác
B. Thiết kế hệ thống chi tiết trong máy bay như hệ thống phun nhiên liệu, điều hòa, thiết bị hạ cánh,...
C. Giúp cho người chuyên môn và người sử dụng trong lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa sản phẩm
D. Nghiên cứu và phân tích không gian, chức năng, hiệu quả, an toàn và yêu cầu thẩm mỹ
45
Multiple Choice
Câu 45: Nếu kiểm chứng giải pháp không đạt thì cần phải làm gì?
A. Thử nghiệm, đánh giá
B. Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp
C. Điều chỉnh thiết kế
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
46
Multiple Choice
Câu 46: Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?
A. Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.
B. Giải pháp, sản phẩm công nghệ.
C. Sản phẩm mĩ thuật
D. Tất cả các đáp án trên.
47
Multiple Choice
Câu 47: Khi xây dựng tiêu chí, tiêu chí cần đạt của sản phẩm cần thể hiện thông qua:
A. Chức năng
B. Giá thành
C. Tính thẩm mỹ
D. Tất cả các đáp án trên
48
Multiple Choice
Câu 48: Thiết kế kĩ thuật vận dụng:
A. Toán học
B. Khoa học tự nhiên
C. Công nghệ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 1. Nguồn điện trong mạch điện có vai trò
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Đóng cắt nguồn điện
C. Bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch
D. Truyền tải điện năng
A. Cung cấp năng lượng điện cho mạch điện hoạt động
B. Đóng cắt nguồn điện
C. Bảo vệ mạch điện khi bị quá tải hoặc ngắn mạch
D. Truyền tải điện năng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 48
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
41 questions
ÔN TẬP MÔN VĂN - 6
Lesson
•
6th - 8th Grade
45 questions
ChudeD-Bai2- Sự an toàn và hợp pháp khi sử dụng thông tin
Lesson
•
6th - 8th Grade
50 questions
CÔNG NGHỆ AI
Lesson
•
KG
48 questions
Day 3
Lesson
•
KG
43 questions
IT6_Lesson2.2_Tuan21_Tiet41+42
Lesson
•
6th Grade
42 questions
Bài 20: Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim
Lesson
•
9th Grade
38 questions
G8.W14 Giao tiếp KTS, cộng tác và bảo mật
Lesson
•
8th Grade
45 questions
IT9_Lesson2.3_tuan20_tiet39+40
Lesson
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Other
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
SMS PBiS Hallway Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Mind the pi : Pi Day Trivia
Lesson
•
6th - 8th Grade
7 questions
SMS Playground Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
Mario Trivia Challenge
Quiz
•
6th - 8th Grade