

Bài 20: Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim
Presentation
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thạch Đỗ
Used 5+ times
FREE Resource
22 Slides • 20 Questions
1
2
Multiple Choice
Câu 1: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần ?
A. Na , Al , Fe.
B. Al , Mg , Na .
C. Mg , Al , Na.
D. Fe , Al , Mg.
3
Multiple Choice
Câu 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Mg
4
Multiple Choice
Câu 3: Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với khí oxygen ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Zn.
C. Al.
D. Ag.
5
Multiple Choice
Câu 4: Kim loại iron tác dụng với khí chlorine thu được muối nào sau đây?
A. Fe3Cl
B. Fe2Cl3
C. FeCl2
D. FeCl3
6
7
8
9
10
Multiple Choice
Câu 5: Những phương pháp nào thường được sử dụng để tách kim loại ra khỏi hợp chất của chúng?
Phương pháp điện phân nóng chảy, phương pháp nhiệt luyện, phương pháp thủy luyện
Phương pháp lọc, phương pháp cô đặc, phương pháp kết tủa
Phương pháp chưng cất, phương pháp bay hơi, phương pháp hòa tan
Phương pháp nung nóng, phương pháp làm lạnh, phương pháp kết tinh
11
Multiple Choice
Câu 6: Những kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
K, Na, Ca, Al
Zn, Fe, Cu
Ag, Au, Pt
Pb, Sn, Hg
12
13
Multiple Choice
Câu 7: Quặng hematite chủ yếu chứa thành phần hóa học nào?
Fe2O3
ZnS
Al2O3
Cu2O
14
Fill in the Blanks
15
16
17
18
Multiple Choice
Câu 9: Kim loại nào sau đây được tách ra từ quặng bauxite bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Nhôm
Sắt
Kẽm
Đồng
19
20
Multiple Choice
Câu 10: Những vật dụng nào sau đây thường được làm từ hợp kim?
Cầu làm bằng inox mạ vàng
Ống nước, bệ máy làm từ gang xám
Thép xây dựng
Tất cả các đáp án trên
21
22
23
Multiple Select
Câu 11: Chọn các đặc điểm đúng về hợp kim so với kim loại cơ bản:
Có độ cứng cao hơn
Chỉ gồm một thành phần
Khả năng chống ăn mòn tốt hơn
Thường có nhiều thành phần
24
25
26
Multiple Select
Câu 12: Những hợp kim nào sau đây có thành phần chính là sắt?
Duralumin
Inox
Gang
Thép
27
Multiple Choice
Câu 13: Ưu điểm của thép so với sắt là gì ?
Cứng, đàn hồi, khả năng chịu lực tốt hơn sắt
Nhẹ hơn sắt
Dễ bị gỉ hơn sắt
Giòn hơn sắt
28
29
30
31
Multiple Choice
Câu 14: Nguyên liệu chính để sản xuất gang là gì?
Quặng sắt, than cốc, chất tạo xỉ và không khí
Gang và khí oxygen
Nhôm và đồng
Sắt và carbon
32
33
34
Fill in the Blanks
35
36
37
Fill in the Blanks
38
Multiple Choice
Câu 17: Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
Fe
Na
Ag
Ca
39
Multiple Choice
Câu 18: Thép là hợp kim của sắt với carbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng carbon chiếm
A. trên 2%.
B. dưới 2%.
C. từ 2% đến 5%.
D. trên 5%.
40
Fill in the Blanks
41
Multiple Choice
Câu 20: Tại sao gang thường được sử dụng phổ biến trong việc đúc các chi tiết máy và ống dẫn nước mà không sử dụng thép?
A. Gang có độ dẻo cao hơn thép.
B. Gang có khả năng chống ăn mòn cao hơn thép.
C. Gang cứng, giá rẻ hơn và dễ đúc.
D. Gang có độ bền kéo cao
42
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 42
SLIDE
Similar Resources on Wayground
34 questions
Lớp 9: Các hệ thức về cạnh và đường cao
Presentation
•
9th Grade
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Presentation
•
KG
34 questions
BRIGHT 10 - UNIT 8
Presentation
•
10th Grade
40 questions
HÓA HỌC HK2 (1)
Presentation
•
9th Grade
31 questions
Vấn Đề Kĩ Năng
Presentation
•
10th Grade
45 questions
IT9_Lesson2.3_tuan20_tiet39+40
Presentation
•
9th Grade
38 questions
Unit 7 skills class 7
Presentation
•
9th Grade
38 questions
GDCD
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
6 questions
Regression Practice
Quiz
•
9th Grade
25 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
50 questions
US History Comprehensive Final Exam
Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
Algebra 1 Final Review 2026
Quiz
•
9th Grade
36 questions
WMS Pre-algebra Final Review
Quiz
•
8th - 9th Grade