Search Header Logo
ÔN TẬP HK2 LỚP 10 2425

ÔN TẬP HK2 LỚP 10 2425

Assessment

Presentation

Physics

12th Grade

Medium

Created by

Dung Thùy

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 41 Questions

1

Bài học không có tiêu đề

By Dung Thùy

2

Multiple Choice

Véc tơ động lượng là véc tơ

1

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

2

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

3

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

4

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

3

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai? Trong một hệ kín:

1

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

2

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

3

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

4

Bỏ qua tác dụng của lực ma sát lên hệ

4

Multiple Choice

Động năng là đại lượng:

1

A. Vô hướng, luôn dương

2

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

3

C. Véc tơ, luôn dương.

4

D. Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

5

Multiple Choice

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

1

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

2

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

3

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

4

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

6

Multiple Select

Một vật nằm yên có thể có

1

Động năng

2

Động lượng

3

Vận tốc

4

Thế năng

7

Multiple Choice

Thế năng được tính bằng

1

kg.m

2

W/s

3

N.m/s

4

J

8

Multiple Choice

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

1

A. Động năng tăng, thế năng giảm

2

B. Động năng tăng, thế năng tăng

3

C. Động năng giảm, thế năng giảm

4

D. Động năng giảm, thế năng tăng

9

Multiple Choice

Giá trị của công suất được xác định bằng:

1

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

2

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

3

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

4

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

10

Multiple Select

Question image

Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là chuyển động...

1

thẳng

2

tròn

3

cong

4

phức tạp, là sự kết hợp giữa chuyển động thẳng và chuyển động tròn.

11

Multiple Choice

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
1
luôn thay đổi theo thời gian
2
là đại lượng không đổi.
3
có đơn vị m/s
4
là đại lượng vectơ

12

Multiple Choice

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

1

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

2

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

3

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

4

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

13

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có

1

tốc độ dài không đổi.

2

tốc độ góc không đổi.

3

vectơ gia tốc không đổi.

4

độ lớn gia tốc không đổi

14

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

1

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

2

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

3

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

4

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

15

Multiple Choice

Chuyển động tròn đều có

1

vectơ vận tốc không đổi.

2

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

3

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

4

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

16

Multiple Choice

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

1

phương không đổi

2

độ lớn thay đổi.

3

độ lớn không đổi.

4

hướng không đổi.

17

Multiple Choice

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

1

luôn thay đổi theo thời gian.

2

là hằng số

3

có đơn vị m/s

4

là vectơ.

18

Multiple Choice

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho

1

mức độ tăng hay giảm của vận tốc.

2

mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc

3

sự nhanh hay chậm của chuyển động.

4

sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc.

19

Multiple Choice

Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng vectơ

1

có phương tiếp tuyến quĩ đạo chuyển động.

2

có phương thẳng đứng

3

có cùng phương, chiều với vectơ vận tốc.

4

hướng vào tâm quĩ đạo chuyển động

20

Multiple Choice

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật

1

luôn thay đổi theo thời gian.

2

có đơn vị là mét trên giây.

3

là vectơ.

4

được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

21

Multiple Choice

Chu kì của kim giây đồng hồ là

1

60 s

2

3600 s

3

43200 s

4

86400 s

22

Multiple Choice

Chu kì của kim phút đồng hồ là

1

60 s

2

3600 s

3

43200 s

4

86400 s

23

Multiple Choice

Chu kì của kim giờ đồng hồ là

1

60 s

2

3600 s

3

43200 s

4

86400 s

24

Multiple Choice

Chọn đáp án sai

Chuyển động tròn đều có

1

quỹ đạo là đường tròn.

2

tốc độ dài không đổi.

3

tốc độ góc không đổi.

4

vectơ gia tốc không đổi.

25

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

1

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

2

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

3

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

4

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

26

Multiple Choice

Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

1

đặt vào vật chuyển động tròn.

2

luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

3

có độ lớn không đổi.

4

có phương và chiều không đổi.

27

Multiple Choice

Question image

Trong chuyển động tròn đều thì:

1

Vectơ gia tốc không thay đổi.

2

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

3

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

4

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

28

Multiple Choice

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

1

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

2

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

3

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

4

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

29

Multiple Choice

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

1

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

2

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

3

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

4

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

30

Multiple Choice

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

1

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

2

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

3

T=1fT=\frac{1}{f}

4

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

31

Multiple Choice

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

1

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

2

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

3

T=1fT=\frac{1}{f}

4

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

32

Multiple Choice

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

1

m/s

2

m/s2

3

Hz

4

s

33

Multiple Choice

Question image

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

1

A. Lực nam châm hút sắt

2

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

3

C. Lực hút của Trái Đất

4

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

34

Multiple Choice

Question image

Khi treo quả táo như hình bên. Tại sao quả táo không bị rơi xuống?

1

Vì quả táo quá nhẹ nên không bị rơi

2

Vì quả táo không chịu tác dụng của lực nào

3

Vì quả táo chịu tác dụng của trọng lực

4

Vì quả táo chịu tác dụng của lực đàn hồi cân bằng với trọng lực nên quả táo đứng yên

35

Multiple Choice

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

1

A. Khi bị kéo dãn quá mức cho phép

2

B. Khi lực quá bé

3

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

4

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

36

Multiple Choice

Question image

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

1


kΔl=mg\frac{k}{\Delta l}=\frac{m}{g}

2

mg=kΔlmg=k\Delta l

3

gΔl=mk\frac{g}{\Delta l}=\frac{m}{k}

4

k=Δlmgk=\frac{\Delta l}{mg}

37

Multiple Choice

Question image

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

1

F = k.∆ℓ

2

F = - k.∆ℓ

3

F = k.|∆ℓ|

4

F = k.|ℓ|

38

Multiple Choice

Question image

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

1

A. Khi lò xo dãn

2

B. Khi lò xo nén

3

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

4

D. Khi lò xo không nén không dãn

39

Multiple Choice

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

1

lớn hơn.

2

nhỏ hơn.

3

tương đương nhau.

4

chưa đủ điều kiện để kết luận

40

Multiple Choice

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

1

A. Newton

2

B. Mét

3

C. kilogam

4

D. Giây

41

Multiple Choice

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

1

A. Vật liệu làm lò xo

2

B. Khối lượng lò xo

3

C. Vị trí của lò xo

4

D. Cả A,B,C đều đúng

42

Multiple Choice

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

1

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

2

B. Trọng lực của quả nặng

3

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

4

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

Bài học không có tiêu đề

By Dung Thùy

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 42

SLIDE