
bài 3 (từ vựng trong bài ktra trên lớp 1.1
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hạnh Đức
Used 2+ times
FREE Resource
7 Slides • 26 Questions
1
Multiple Choice
applaud (v)
đồng hành, hợp tác
cổ vũ, ủng hộ
giúp đỡ
giải cứu
2
Multiple Choice
clown (n)
sự giảm
cú ngã
đám mây
chú hề
3
Multiple Choice
come out
bước ra sân khấu, lộ ra, công bố
bị hư hỏng, trầy xước
hoàn thành nhiệm vụ được giao
tới nơi nào đó, cập bến
4
Multiple Choice
aware of
lo lắng, bồn chồn về cái gì
hoàn thành việc gì
nhận thức được về cái gì
bị ảnh hưởng bởi cái gì
5
aware of (adj): nhận thức được
awareness (N): sự nhận thức
raise (V): nâng cao, làm cho tăng lên
raise awareness of (n): nâng cao nhận thức về cái gì
6
Multiple Choice
prefer (V)
thay thế
bỏ mặc, mặc kệ
ưu ái, thích hơn
hoàn thành
7
Multiple Choice
preference
sự ưu ái, thiên vị
sự công bằng
sự hoàn hảo, hoàn mỹ
sự sai sót, thiếu vắng
8
Multiple Choice
male preference (n)
sự trọng nam
sự thiếu nam
sai sót của nam
sức mạnh của nam
9
prefer (v): ưu ái, thích hơn
prefer sth to sth (V): thích cái gì hơn cái gì
preference :sự ưu ái
male: nam
female: nữ
10
Multiple Choice
absent (Adj)
được gửi đi
vắng mặt
bị phạt
đầy đủ
11
Multiple Choice
absence (n)
sự dư thừa
sự thiếu hụt
sự vắng mặt
sự thiếu sót
12
Multiple Choice
spend (V)
tiêu, dùng
tạo ra
lập ra
làm mất
13
Multiple Choice
restrain
bẻ gãy, bị gãy
hoàn thành nhiệm vụ
tuân thủ, chấp hành
chống lại, không thuận theo
14
Multiple Choice
prior to (v)
cùng lúc với cái gì đấy
sau một cái gì đấy
trước một cái gì đấy
không lâu sau một cái gì đấy
15
Multiple Choice
priority (N)
sự ưu tiên
sự cập bến
sự ngó lơ
sự hoàn hảo
16
Multiple Choice
prioritize (V)
sau cái gì đó
thua xa cái gì đó
ưu tiên cái gì đó
làm cho cái gì đó tốt hơn
17
prior (V):ưu tiên
priority (N): sự ưu tiên
prioritise (V): ưu tiên cái gì
18
Multiple Choice
fear of (+Ving)
sợ cái gì đó
đối mặt với cái gì đó
đánh bại cái gì đó
bay cùng cái gì đó
19
Multiple Choice
like sliding on a banana skin (idiom)
ngã sấp mặt
thi trượt như trượt vỏ chuối
bị tai nạn giao thông
bổ sung chuối trong bữa ăn hàng ngày
20
Multiple Choice
give up
tăng lên
bỏ cuộc
trao tặng
trèo lên
21
Multiple Choice
give off
trao tặng
hỏng hóc, vỡ
nổ, chuông reo
tỏa mùi hương
22
Multiple Choice
event manager (N)
sự kiện hoành tráng
người quản lý sự kiện
người bán hàng
nhân viên bảo vệ
23
event (N): sự kiện
manager (N): người quản lý
manage (V): quản lý
management (N): sự quản lý
24
Multiple Choice
self-employ
khởi nghiệp, độc lập
tự mắc sai lầm
công ty con, chi nhánh
nhân viên văn phòng
25
employ (V): làm việc
employment (N): công việc
employer (N): ông chủ
employee (N): công nhân
26
Multiple Choice
bake (V)
hầm canh
nướng bánh
nhào bột
nướng thịt
27
Multiple Choice
baker (N)
thợ nướng bánh
thợ cắt tóc
thợ xây
thợ hồ
28
Multiple Choice
bakery (N)
nhà thuốc
nhà của người làm bánh
tiệm bánh
tiệm sách
29
bake (V): nướng bánh
baker (N): thợ nướng bánh
bakery (N): tiệm bánh
30
Multiple Choice
The girl who sits over there is my girlfriend.===
The girl sitting over there is my girlfriend
The girl is sitting over there is my girlfriend
The girl sat over there is my girlfriend
The girl who sitting over there is my girlfriend
31
Multiple Choice
The flowers which have been watered by me seem fresher.
The flowers watering by me seem fresher.
The flowers which watered by me seem fresher.
The flowers waters by me seem fresher.
The flowers watered by me seem fresher.
32
Multiple Choice
You are the first person who loves me.
You are the first person to love me.
You are the person to love me.
You are the first person to loving me.
You are the first person love me.
33
hết rùi nek
ngày mới bùng nổ nhek bbi
iuu zô cực :333
applaud (v)
đồng hành, hợp tác
cổ vũ, ủng hộ
giúp đỡ
giải cứu
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 33
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
27 questions
dil gelişimi
Presentation
•
KG
28 questions
Applications of Electric Fields Lesson 4
Presentation
•
12th Grade
24 questions
Evaluación
Presentation
•
12th Grade
21 questions
BE1-Session 6
Presentation
•
KG
24 questions
4.5 Reapportionment and Gerrymandering
Presentation
•
12th Grade
27 questions
TÌM HỂU BÀI ESTER
Presentation
•
12th Grade
27 questions
Unit 2 - Input 2 (Cognitive Processes & Learning)
Presentation
•
University
29 questions
Vocabulary BENG101N
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
10 questions
Credible Sources
Presentation
•
8th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Quotation Marks vs. Italics for MLA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Author's Purpose
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
figurative language review
Quiz
•
12th Grade
40 questions
To Kill a Mockingbird Full Novel Review
Quiz
•
8th - 12th Grade