

triet 3
Presentation
•
Philosophy
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Khô Cá
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?
A
Chủ nghĩa duy tâm
B
Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
C
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
2
Multiple Choice
Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A
Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất
B
Vận động là do sự chi phối của thần linh
C
Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối
D
A,B,C
3
Multiple Choice
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?
A
Cơ học
B
Vật lý
C
Hóa học
D
Sinh học
4
Multiple Choice
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?
A
Sinh học
B
Hóa học
C
Vận động xã hội
D
Vận động của tư duy
5
Multiple Choice
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?
A
Có ba chiều
B
Mang tính khách quan
C
Là hình thức tồn tại của vật chất
D
Cả A, B, C
6
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?
A
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
B
Không gian có ba chiều, thời gian có một chiều
C
Không gian và thời gian mang tính khách quan
D
Cả A, B, C
7
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?
A
Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người
B
Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó
C
Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối
D
Thế giới không có tính thống nhất vật chất
8
Multiple Choice
Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
A
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
9
Multiple Choice
Phản ánh là thuộc tính của những loại nào?
A
Của các dạng vật chất có sự sống
B
Của các dạng vật chất không có sự sống
C
Của tất cả các dạng vật chất
D
Của bộ óc con người
10
Multiple Choice
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?
A
Bộ óc con người và lao động
B
Thế giới khách quan và ngôn ngữ
C
Lao động và ngôn ngữ
D
Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người thông qua quá trình phản ánh.
11
Multiple Choice
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm những yếu tố nào?
A
Bộ óc người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người; lao động và ngôn ngữ
B
Thế giới khách quan và công cụ lao động
C
Ngôn ngữ, thế giới khách quan và lao động
D
Bộ óc người và thế giới khách quan
12
Multiple Choice
Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
A
Vật chất quyết định ý thức
B
Ý thức quyết định vật chất
C
Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
D
Ý thức và vật chất độc lập với nhau
13
Multiple Choice
Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức:
A
Ý thức không có tính độc lập tương đối
B
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
C
Ý thức mang bản chất xã hội
D
Ý thức mang đặc tính sáng tạo
14
Multiple Choice
Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức
A
Ý thức có tính sáng tạo
B
Ý thức mang bản chất xã hội
C
Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối
D
Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
15
Multiple Choice
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?
A
Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực
B
Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn
C
Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động
D
Ý thức quyết định vật chất
16
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về ý thức
A
Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức
B
Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao
C
Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức
D
Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
17
Multiple Choice
Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất có thể diễn ra theo hướng nào?
A
Tích cực và lạc quan
B
Tích cực và tiêu cực
C
Tiêu cực và chủ quan
D
Tích cực và chủ quan
18
Multiple Choice
Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?
A
Hoạt động tự thân của ý thức con người
B
Hoạt động nhận thức của ý thức con người
C
Hoạt động chủ quan của ý thức con người
D
Hoạt động thực tiễn của con người
19
Multiple Choice
Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?
A
Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh
B
Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan
C
Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan
D
Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người
20
Multiple Choice
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?
A
Tính chủ quan của ý thức con người
B
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
C
Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
D
Cả A, B, C
21
Multiple Choice
Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?
A
Có vai trò khác nhau nên cần phải xem xét mọi mối liên hệ
B
Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ
C
Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật
C
Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật
D
Có vai trò như nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ của sự vật
22
Multiple Choice
Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?
A
Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ
B
Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ
C
Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng
D
Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác
23
Multiple Choice
Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?
A
Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác
B
Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác
C
Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng
D
Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật
24
Multiple Choice
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?
A
Quan điểm toàn diện
B
Quan điểm phát triển
C
Quan điểm lịch sử - cụ thể
D
Quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện
25
Multiple Choice
Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?
A
Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng
B
Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại
C
Coi trọng mặt hình thức của đối tượng
D
Coi tất cả các mối liên hệ là như nhau
26
Multiple Choice
Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?
A
Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật
B
Phát triển mang tính chủ quan
C
Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng
D
Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín
27
Multiple Choice
Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?
A
Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật, hiện tượng
B
Phát triển không phải là tất cả mọi sự vật động của sự vật
C
Phát triển có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa
D
Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật
28
Multiple Choice
Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?
A
Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó
B
Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn
C
Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới
D
Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng
29
Multiple Choice
Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A
Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng
B
Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất.
C
Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng
D
Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung
30
Multiple Choice
Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?
A
Tính khách quan
B
Tính phổ biến
C
Tính tất yếu
D
Cả A, B, C
31
Multiple Choice
Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?
A
Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau
B
Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối
C
Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả
D
Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả
32
Multiple Choice
Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?
A
Quy luật đặc thù
B
Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy
C
Quy luật riêng
D
Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực
33
Multiple Choice
Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như thế nào?
A
Là hạt nhân của phép biện chứng
B
Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng
C
Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
D
Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng
34
Multiple Choice
Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?
A
Những thuộc tính không cơ bản
B
Những thuộc tính cơ bản
C
Những thuộc tính bên trong của sự vật
D
Những thuộc tính bên ngoài của sự vật
35
Multiple Choice
Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
A
Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật
B
Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật
C
Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người
D
Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
36
Multiple Choice
Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?
A
Tính tương đối
B
Tính tuyệt đối
C
Tính chủ quan
D
Tính tuyệt đối và tính chủ quan
37
Multiple Choice
Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?
A
Hữu khuynh
B
Phát triển
C
Tả khuynh
D
Phiến diện
38
Multiple Choice
Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích luỹ đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?
A
Hữu khuynh
B
Phiến diện
C
Tả khuynh
D
Phát triển
39
Multiple Choice
Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?
A
Ý thức có trước vật chất
B
Ý thức và vật chất ra đời đồng thời
C
Con người không thể nhận thức được thế giới
D
Con người có khả năng nhận thức được thế giới
40
Multiple Choice
Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
A
Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại
B
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C
Quy luật phủ định của phủ định
D
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định
Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?
A
Chủ nghĩa duy tâm
B
Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
C
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
Bài 35_Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng.. ngành dịch vụ
Presentation
•
12th Grade
40 questions
ÔN TẬP KÌ 1, 12. 2023
Presentation
•
KG - University
36 questions
カタカナ①
Presentation
•
University
34 questions
4.5 Task 1 - Lesson 1
Presentation
•
University
35 questions
Bài giảng Thiết kế váy xòe
Presentation
•
KG - University
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Presentation
•
KG
38 questions
Chapter 4 website
Presentation
•
University
34 questions
HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH LỚP 12A1 KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Philosophy
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
10 questions
Spanish Greetings and Goodbyes!
Presentation
•
6th Grade - University
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
39 questions
Unit 7 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
SER and Subject Pronouns
Quiz
•
8th Grade - University
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
19 questions
Key Concepts in Buddhism
Quiz
•
University
0 questions
Cell Domain Basic Review (Biology)
Quiz
•
University