

DƯỢC LÝ 2
Presentation
•
Architecture
•
University
•
Medium
Thu Huyền
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 228 Questions
1
Multiple Choice
Câu 008. Thuốc chống nấm chỉ có tác dụng tại chỗ:
Amfotericin B.
Griseofulvin
Clotrimazol.
Ketoconazol.
2
Multiple Choice
Câu 010. Tiền Vitamin có nhiều trong rau củ có màu đỏ:
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin D
3
Multiple Choice
Câu 014. Kháng sinh ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.
Cefixim
Acid Nalidixic.
Gentamycin.
Lincomycin.
4
Multiple Choice
Câu 011. Quinin được chiết xuất từ cây:
Canhkina
Vàng đắng
Cafee
Thanh hao hoa vàng
5
Multiple Choice
Câu 005. Griseofulvin chống chỉ định cho:
Trẻ sơ sinh
Phụ nữ cho con bú
Người suy thận
người già yếu
6
Multiple Choice
Câu 007. Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid.
Amikacin.
Synthomycin.
Doxycyclin.
Clindamycin.
7
Multiple Choice
Câu 015. Thuốc có tác dụng lên thể sinh sản vô tính ngoài hồng cầu:.
Quinin
Cloroquin
Astesunat
Astemisinin
8
Multiple Choice
Câu 012. Hormon của tuyến tủy thượng thận là
Adrenalin.
Mineracorticoid.
Glucocorticoid.
Androgen.
9
Multiple Choice
Câu 006. Tương tác thuốc có lợi trong điều trị là:
Levothyroxin và propranolol.
Prednisolon và furosemid.
Isoniazid và ketoconazol.
Ketoconazol và pyrazinamid.
10
Multiple Choice
Câu 002. Xác định một phụ nữ bị thiếu máu khi:
Số lượng hồng cầu < 4 triệu.
Số lượng hồng cầu < 3,5 triệu.
Lượng hemoglobin < 14g/100ml.
Lượng hemoglobin < 12g/100ml.
11
Multiple Choice
Câu 009. Vitamin A chỉ định trong trường hợp:
Bệnh Pellagra
Dị ứng
Bệnh vảy nến
Tắc mật
12
Multiple Choice
Câu 017. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2:
Cephalexin
Cefotetan
Cefixim
Cefotaxim
13
Multiple Choice
Câu 019. Các hormon của tuyến tụy được kích thích tiết bởi:
Hormon Dopamin.
Hormon ACTH
Lượng đường dự trữ trong gan
Nồng độ Glucose trong máu
14
Multiple Choice
Câu 018. Vitamin C chỉ có tác dụng ngoại ý khi dùng với liều:
< 500mg/ngày.
< 1g /ngày.
< 2g/ngày.
> 3g /ngày.
15
Multiple Choice
Câu 003. Isoniazid có chống chỉ định là:
Người bị suy thận nặng
Người bị bệnh gan nặng
Người bị viêm khớp
Người bị giang mai
16
Multiple Choice
Câu 004. Khi uống Vitamin mà gặp triệu chứng nóng rát dạ dày là do thuốc:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin PP
Vitamin C
17
Multiple Choice
Câu 020. Chỉ định của Dextran 1:
Cung cấp chất điện giải
Cung cấp năng lượng
Thay thế huyết tương
Phòng phản ứng phản vệ của Dextran cao phân tử
18
Multiple Choice
Câu 001. Vitamin B1 có nhiều trong:
Trứng
Trái cây
Cám gạo
Mầm giá
19
Multiple Choice
Câu 022. Thuốc an toàn cho người thiếu G6PD bị sốt rét:
Quinin
Cloroquin
Primaquin
Artesunat
20
Multiple Choice
Câu 030. Thiếu Vitamin B1 có biểu hiện:
Mờ mắt
Giảm trí nhớ
Dị ứng
Chảy máu chân răng
21
Multiple Choice
Câu 016. Biểu hiện thường gặp khi thiếu Vitamin C là:
Xuất huyết
Còi xương
Mụn trứng cá
Quáng gà
22
Multiple Choice
Câu 024. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 4:
Sparfloxacin.
Doxycyclin.
Lomefloxacin.
Trovafloxacin.
23
Multiple Choice
Câu 023. Cơ chế tác dụng của co-trimoxazol:
Tương tự kháng sinh họ Tetracyclin.
Tương tự kháng sinh họ Macrolid.
Ức chế tổng hợp acid folic.
Tương tự kháng sinh họ quinolon.
24
Multiple Choice
Câu 025. Một trong những nguyên tắc phòng bệnh lao để phòng lây lan sang người khác:
Nhập viện
Cách ly
Khám bệnh
Tiêm phòng
25
Multiple Choice
Câu 035. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:
Levothyroxin và propranolol.
Isoniazid và ketoconazol.
Prednisolon và calxi- D.
Glyclazid và insulin.
26
Multiple Choice
Câu 027. Các kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng:
Gentamycin, ampicillin.
Erythromycin, Cloxacillin.
Lincomycin, spiramycin.
Spiramycin, Ofloxacin.
27
Multiple Choice
Câu 028. Kháng sinh thuộc nhóm carbapenem:
Cephalexin.
Imipenem.
Cefepim
Amikacin.
28
Multiple Choice
Câu 021. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 14 nguyên tử:
Cephalexin.
azithromycin
Clarithromycin.
Spiramycin.
29
Multiple Choice
Câu 031. Cloxacillin có tính chất:
Có nguồn gốc thiên nhiên
Kháng sinh nhóm Penicillin phổ hẹp tác dụng lên tu cầu
Gây viêm loét dạ dày
Chống chỉ định : phụ nữ mang thai
30
Multiple Choice
Câu 026. Quinin tương tác với các thuốc:
Cimetidin làm giảm nồng độ của Quinin.
Rifampicin làm tăng nồng độ của Quinin.
Các thuốc gây acid hóa nước tiểu làm giảm thải trừ quinin.
Các thuốc kháng acid làm chậm hấp thu Quinin.
31
Multiple Choice
Câu 033. Cefuroxim có tính chất:
Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3.
Không có dạng uống.
Có cơ chế tác dụng: ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
Chống chỉ định cho trẻ em < 03 tháng.
32
Multiple Choice
Câu 032. Các tế bào của tuyến tụy tiết
Oxytocin.
Androgen.
Glucagon.
Insulin.
33
Multiple Choice
Câu 045. Vitamin chỉ có trong động vật
Vitamin A
Vitamin B12
Vitamin C
Vitamin D
34
Multiple Choice
Câu 029. Nguyên nhân gây thiếu sắt:
Nhiễm giun
Cắt bỏ một phần dày
Ăn lương thực bị mốc
Mất máu sau phẫu thuật
35
Multiple Choice
Câu 034. Cơ chế tác dụng của Dapson:
Ức chế tổng hợp acid mycolic
Ức chế tổng hợp acid folic
Ức chế tổng hợp Protein
Ức chế tổng hợp ARN.
36
Multiple Choice
Câu 013. Chỉ định của hydrocortison là:
Viêm khớp cấp, mãn tính
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Trước sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn
Hội chứng cushing
37
Multiple Choice
Câu 048. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Griseofulvin với Phenobarbital.
Tăng nồng độ Griseofulvin.
Giảm nồng độ Griseofulvin.
Tăng nồng độ Phenobarbital.
Giảm nồng độ Phenobarbital.
38
Multiple Choice
Câu 040. Khi sử dụng ethambutol bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:
Viêm gan, vàng da, tăng men gan.
Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.
Tăng uric máu.
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
39
Multiple Choice
Câu 050. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ
Tổn thương thận và thính giác
Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim
Da tăng nhạy cảm với ánh sáng
Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium
40
Multiple Choice
Câu 037. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:
Levothyroxin và propranolol.
Isoniazid và Rifampicin.
Prednisolon và furosemid.
Glyclazid và insulin.
41
Multiple Choice
Câu 043. Cặp kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng:
Cefixim- Gentamycin.
Erythromycin- cloramphenicol.
Acid Nalidixic – Cloramphenicol.
Neomycin – Amoxicilin.
42
Multiple Choice
Câu 039. Thuốc dùng được cho phụ nữ mang thai 07 tháng bị viêm phổi:
Cloramphenicol.
Amoxicilin + axit clavulanic.
Ofloxacin
Doxycyclin.
43
Multiple Choice
Câu 044. Kháng sinh thuộc họ Lincosamid:
Clindamycin.
Cloxacillin.
Acid Nalidixic.
Cefotaxim.
44
Multiple Choice
Câu 052. Thuốc làm giảm tác dụng của acid folic:
Vitamin B12
Sắt
Vitamin B1
Cotrimoxazol
45
Multiple Choice
Câu 038. Thuốc có tác dụng cắt cơn sốt rét là thuốc tác dụng lên giai đoạn nào của kí sinh trùng sốt rét:
Thể phân trong gan
Thể phân liệt trong hồng cầu
Thể giao tử
Thể ngủ ở gan
46
Multiple Choice
Câu 055. Ofloxacin là kháng sinh:
Quinolon thế hệ 1.
Quinolon thế hệ 2.
Quinolon thế hệ 3.
Quinolon thế hệ 4.
47
Multiple Choice
Câu 036. Riboflavin có tương tác thuốc:
Rượu cản trở sự hấp thu Riboflavin
Clopromazin làm tăng nồng độ Vitamin B2.
Rifampicin làm tăng nồng độ Vitamin B2 .
Cimetidin làm giảm nồng độ vitamin B2.
48
Multiple Choice
Câu 041. Khi dùng vitamin A liều cao có biểu hiện:
Béo phì
Căng thẳng thần kinh
Viêm mũi hầu mãn tính
Thiếu máu
49
Multiple Choice
Câu 049. Artemisinin được chiết xuất từ cây:
Canhkina
Vàng đắng
Cà phê
Thanh hao hoa vàng
50
Multiple Choice
Câu 053. Vitamin có tên gọi khác là Ascorbic:
Vitamin C
Vitamin B12
Vitamin A
Vitamin E
51
Multiple Choice
Câu 047. Khi sử dụng pyrazinamid bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.
Rối loạn thị giác, viêm dây thần kinh thị giác.
Tăng uric máu.
52
Multiple Choice
Câu 060. Vitamin đặc trị bệnh Pellagra:
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin PP
Vitamin B2
53
Multiple Choice
Câu 062. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3:
Cephalexin.
Cefoperazon.
Cefaclor
Cefotetan
54
Multiple Choice
Câu 042. Các nhóm kháng sinh cùng ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.
Tetracyclin, Cloramphenicol, rifampicin.
Macrolid, Aminoglycosid, Quinolon.
Tetracyclin, lincosamid, Beta lactam.
Tetracyclin, Cloramphenicol, Macrolid.
55
Multiple Choice
Câu 051. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:
Sparfloxacin.
Doxycyclin.
Cefotaxim.
Ofloxacin.
56
Multiple Choice
Câu 054. Đặc điểm chung của nhóm glucocorticoid gây loãng xương là do:
Tăng hấp thu calxi ở ruột
Tăng thải trừ calxi ở ống thận
Ảnh hưởng đến sự phát triển của sụn xương
Không ảnh hưởng đến lượng calxi trong máu
57
Multiple Choice
Câu 059. Ketoconazol chống chỉ định cho:
Người già yếu
Người suy gan
Phụ nữ có thai
Người suy thận
58
Multiple Choice
Câu 046. Dextran là dung dịch có tác dụng tương tự:
KCL
Gluco
Plasmasec
Alvesin
59
Multiple Choice
Câu 057. Nồng độ dung dịch Glucose đẳng trương là:
0,9%
5%
10%
20%
60
Multiple Choice
Câu 072. Thuốc làm tăng thải trừ Isoniazid:
Benzodiazepin
Hydrocortisol.
Theophylin.
Rifampicin.
61
Multiple Choice
Câu 065. Cortison, testosteron là những hormon có cấu trúc:
Đa peptid
Steroid
Aminoacid
62
Multiple Choice
Câu 063. Grisefulvin có tính chất:
Thức ăn làm cản trở hấp thu
Tác dụng tốt với các loại nấm ngoài da
Thuốc đi cùng chiều với sự phát triển của nấm
Cơ chế tác dụng là ức chế sự phân bào của nấm
63
Multiple Choice
Câu 061. Streptomycin có tính chất là:
Kháng sinh họ macrolid
Thuốc đặc trị lao và phong
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Chống chỉ định cho phụ nữ có thai
64
Multiple Choice
Câu 083. Chỉ định của Dexamethason là:
Trước sinh trong chuyển dạ dày trước kỳ hạn
Viêm loét dạ dày - tá tràng
Thiểu năng tuyến giáp
Hội chứng cushing
65
Multiple Choice
Câu 056. Kháng sinh được sử dụng trong phác đồ chống sốt rét:
Ofloxacin.
Cloramphrnicol.
Doxycyclin.
Amoxicilin.
66
Multiple Choice
Câu 073. Thuốc chống lao thiết yếu (hàng 1) gồm:
4 thuốc
5 thuốc
6 thuốc
7 thuốc
67
Multiple Choice
Câu 095. Vitamin PP có đặc điểm:
Cơ thể người tự tổng hợp được
Làm tăng HDL cholesterol
Thành phần cấu tạo của enzym de -carboxylase
Thiếu gây ra tình trạng viêm dây thần kinh
68
Multiple Choice
Câu 058. Cloroquin có tác dụng:
Diệt trực khuẩn lao
Hạ thân nhệt
Diệt amip ở ruột
Diệt ký sinh trùng sốt rét vô tính trong hồng cầu
69
Multiple Choice
Câu 071. Phân loại nhóm cephalosporin:
Cefotaxim thuộc thế hệ 1
Cephalexin thuộc thế hệ 2.
Cefuroxim thuộc thế hệ 3.
Cefepim thuộc thế hệ 4
70
Multiple Choice
Câu 066. Thuốc có chống chỉ định cho bệnh nhân suy tuyến thượng thận:
Levothyroxin.
Glyclazid.
Glibenclamid.
Methyl thiouracin.
71
Multiple Choice
Câu 080. Natri hydrocarbonat 1,4% là dung dịch
Thay thế huyết tương
Cung cấp chất dinh dưỡng
Chống toan huyết
Cung cấp chất điện giải
72
Multiple Choice
Câu 076. Thiếu máu đẳng sắc còn được gọi là:
Thiếu máu hồng cầu nhỏ
Thiếu máu hồng cầu to
Thiếu máu hồng cầu khổng lồ
Thiếu máu tan máu
73
Multiple Choice
Câu 067. Tính chất của acid Benzoic.
Không phối hợp được với acid Salycylic
Có tác dụng long đàm
Không dùng trong trường hợp bị Eczema
Dùng trong bằng đường uống
74
Multiple Choice
Câu 068. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ cyclin
Tổn thương thận và thính giác
Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim
Viêm gân, đứt gân
Biến đổi màu răng, ảnh hưởng phát triển xương trẻ em
75
Multiple Choice
Câu 077. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Erythromycin với thuốc Warfarin.
Tăng tác dụng của Erythromycin.
Giảm tác dụng của Erythromycin.
Tăng nguy cơ chảy máu khi điều trị bằng Warfarin.
Giảm nguy cơ chảy máu khi điều trị bằng Warfarin.
76
Multiple Choice
Câu 081. Thuốc được gọi là Vitamin B3:
Tocoferol
Retinol
Nicotinamid
Thiamin
77
Multiple Choice
Câu 074. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:
Sparfloxacin
Doxycyclin.
Ciprofloxacin.
Trovafloxacin.
78
Multiple Choice
Câu 082. Dung dịch tiêm truyền Natri hydrocarbonat chống chỉ định cho đối tượng:
Người bị giảm kali huyết
Người bị giảm Natri huyết
Người bị giảm Kali huyết
Người bị tăng Natri huyết
79
Multiple Choice
Câu 075. Tác dụng của Vitamin A là
Tham gia chuyển hóa glucid
Tham gia chuyển hoá acid folic
Bảo vệ sự ổn định và nguyên vẹn màng tế bào
Giúp cho sự trao đổi chất trong cơ thể
80
Multiple Choice
Câu 069. Ở Việt Nam, P.falciparum gây cơn sốt rét hàng ngày và sốt rét ác tính chiếm:
30- 35%.
40- 50%.
80-85%.
> 90%.
81
Multiple Choice
Câu 070. Cloroquin có tương tác thuốc:
Cimetidin làm giảm thể tích phân bố của Cloroquin.
Quinin làm tăng tác dụng của Cloroquin.
Metronidazol làm giảm tác dụng phụ của Cloroquin.
Các thuốc gây acid hóa nước tiểu làm tăng thải trừ Cloroquin.
82
Multiple Choice
Câu 085. Mục đích dùng thuốc tiêm truyền:
Bổ sung nước, chất điện giải, chất dinh dưỡng
Bổ sung nước, tăng cường sức đề kháng
Cung cấp chất dinh dưỡng, giảm triệu chứng mệt mỏi
Bù nước cho trường hợp bị tiêu chảy, táo bón
83
Multiple Choice
Câu 086. Acid Nalidixic chống chỉ định cho:
Suy gan
Phụ nữ có thai
Người bị viêm dạ dày
Người bị viêm đại tràng
84
Multiple Choice
Câu 078. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 15 nguyên tử:
Cephalexin.
azithromycin.
Erythromycin.
Spiramycin.
85
Multiple Choice
Câu 096. Tác dụng của Vitamin B6 là
Tham gia vào quá trình khử amin
Ảnh hưởng đến cấu trúc của răng
Ảnh hưởng tính thẩm thấu của mao mạch
Làm vết thương chóng lành
86
Multiple Choice
Câu 079. Các chất ức chế β- lactamase có đặc điểm:
Ức chế tổng hợp Protein
Hoạt tính kháng sinh yếu
Không ức chế vi khuẩn tiết enzym betalactamase
Thường không phối hợp trong điều trị
87
Multiple Choice
Câu 087. Dung dịch Plasmasec chỉ định trong trường hợp:
Sốc do chấn thương
Suy dinh dưỡng
Viêm màng trong tim
Nhiễm độc
88
Multiple Choice
Câu 088. Thuốc chống sốt rét phát huỳnh quang ở dạng dung dịch:
Quinin
Mefloquin
Primaquin
Cloroquin
89
Multiple Choice
Câu 089. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Acid Nalidixic với Warfarin.
Tăng nồng độ của Acid Nalidixic.
Giảm nồng độ của Acid Nalidixic.
Tăng nồng độ của Warfarin.
. Giảm nồng độ của Warfarin.
90
Multiple Choice
Câu 091. Dạng phối hợp giữa Amoxicillin với Clavulanat nhằm:
Kéo dài tác dụng của Amoxicillin do giảm thải trừ qua thận.
Giảm độc tính với đường tiêu hóa của Amoxicillin.
Mở rộng hoạt phổ do ức chế betalactamase.
Giảm tác dụng không mong muốn của Clavulanat.
91
Multiple Choice
Câu 084. Vitamin có nhiều trong nấm ăn được:
Vitamin B2
Vitamin B6
Vitamin B9
Viatmin E
92
Multiple Choice
Câu 092. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp ciprofloxacin với thuốc chống viêm non Steroid.
Tăng tác dụng phụ của Ciprofloxacin.
Giảm tác dụng phụ của Ciprofloxacin.
Tăng tác dụng phụ của thuốc chống viêm non Steroid.
Giảm tác dụng phụ của thuốc chống viêm non Steroid.
93
Multiple Choice
Câu 093. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 16 nguyên tử:
Cephalexin.
Clarithromycin.
Erythromycin.
Spiramycin.
94
Multiple Choice
Câu 094. Ketoconazol có tính chất:
Kháng sinh nhóm Macrolid.
Biệt dược là Canesten.
Nên uống sau khi ăn.
Tác dụng mạnh với nấm Candida.
95
Multiple Choice
Câu 097. Dung dịch Glucose 5% chống chỉ định cho đối tượng:
Người bị ngộ độc thuốc ngủ
Người bệnh sau tai biến mạch máu
Người bị hạ huyết áp
Người bị viêm gan hoặc sơ gan cấp
96
Multiple Choice
Câu 098. Các chất ức chế β- lactamase thường phối hợp với nhóm kháng sinh:
Penicillin phổ trung bình (amoxicillin, ampicillin).
Penicilin phổ hẹp.
Quinolon.
Lincosamid.
97
Multiple Choice
Câu 090. Bệnh viêm đại tràng giả mạc là do vi khuẩn gây ra:
Vibrio cholerae.
Clostridium difficile.
Clostridium perfringens.
Clostridium tetani
98
Multiple Choice
Câu 099. Thuốc dùng để sát trùng da:
Griseofulvin.
Ketoconazol.
Povidon Iod.
Acid Benzoic.
99
Multiple Choice
Câu 113. Clindamycin thuộc nhóm kháng sinh:
Macrolid.
Aminosid.
Lincosamid.
Quinolon.
100
Multiple Choice
Câu 101. Thuốc có tác dụng với virus là:
Griseofulvin.
Acylovir.
Acid Benzoic.
Acid Salicylic.
101
Multiple Choice
Câu 102. Thuốc không có tác dụng cắt cơn sốt rét:
Quinin.
Cloroquin.
Astersunat.
Primaquin.
102
Multiple Choice
Câu 103. Xác định là thiếu máu nhược sắc khi:
Lượng acid folic trong máu giảm.
Hồng cầu nhỏ và chỉ số nhiễm sắc < 1.
Hồng cầu bình thường và chỉ số nhiễm sắc = 1.
Hồng cầu to và chỉ số nhiễm sắc > 1.
103
Multiple Choice
Câu 104. Nguyên tắc chung khi điều trị thiếu máu là điều trị nguyên nhân và phối hợp dùng thuốc:
Thiếu máu hồng cầu nhỏ: Dùng kết hợp B12 với acid Folic.
Thiếu máu hồng cầu to: Dùng sắt hoặc Vitamin B6.
Thiếu máu nhược sắc: Dùng kết hợp sắt với vitamin B6.
Thiếu máu tan máu: Dùng Vitamin B6.
104
Multiple Choice
Câu 105. Phụ nữ có thai dùng liều cao Vitamin C ở trẻ em dẫn đến bệnh:
Quáng gà
Khô mắt
Beri - beri
Scorbut sớm
105
Multiple Choice
Câu 117. Dược động học của Griseofulvin.
Thuốc không hấp thu qua ruột
Khuếch tán tốt vào các mô
Tỷ lệ liên kết Protein huyết tương thấp
Bài xuất chủ yếu qua thận
106
Multiple Choice
Câu 100. Doxycyclin có cơ chế tác dụng:
Ức chế tổng hợp Protein.
Ức chế tổng hợp ARN.
Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
Ức chế tổng hợp ADN.
107
Multiple Choice
Câu 106. Khi sử dụng isoniazid bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:
Viêm gan, vàng da, tăng men gan.
Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.
Tăng uric máu.
Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
108
Multiple Choice
Câu 110. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Lincomycin với thuốc tránh thai đường uống.
Tăng tác dụng của Lincomycin.
Giảm tác dụng của Lincomycin.
Tăng tác dụng tránh thai.
Giảm tác dụng tránh thai.
109
Multiple Choice
Câu 111. Kháng sinh ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.
Cefixim.
Acid Nalidixic.
Gentamycin.
Erythromycin.
110
Multiple Choice
Câu 114. Hormon kích thích tuyến giáp tiết hormon thyroxin là:
TRH
TSH
GH
ACTH
111
Multiple Choice
Câu 107. Griseofulvin tương tác bất lợi với thuốc:
Cetirizine.
Paracetamol.
Cimetidin.
Phenobarbital.
112
Multiple Choice
Câu 119. Kháng sinh thuộc họ aminoglycosid.
Erythromycin.
Lincomycin.
Tobramycin
Rifampicin.
113
Multiple Choice
Câu 122. Một trong những biểu hiện do thiếu Vitamin A là:
Còi xương
Thiếu máu
Tăng sừng hóa nang lông
Suy nhược
114
Multiple Choice
Câu 112. Tính chất của Dexamethason là:
Có nguồn gốc từ thiên nhiên
Thời gian tác dụng dài
Chỉ định tương tự Prednisolon
Chống chỉ định cho phụ nữa có thai
115
Multiple Choice
Câu 109. Vitamin B6 chỉ định trong trường hợp:
Bệnh Parkinson.
Ngộ độc Gardenal.
Viêm dây thần kinh.
Thiếu máu nhược sắc.
116
Multiple Choice
Câu 116. Dựa vào mục tiêu điều trị, thuốc tiêm truyền được phân làm
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
117
Multiple Choice
Câu 115. Vitamin E chỉ định trong bệnh lý:
Chống đông máu
Chậm tăng trưởng
Trứng cá
Đái dầm
118
Multiple Choice
Câu 118. Artesunat có tác dụng:
Diệt trực khuẩn lao
Ức chế miễn dịch
Diệt amip ở ruột
Diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính trong hồng cầu
119
Multiple Choice
Câu 108. Dung dịch Dextran 70 chỉ định trong trường hợp:
Phòng ngừa huyết khối ở tĩnh mạch
Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể
Mất dịch ngoại bào
Rối loạn chảy máu nặng
120
Multiple Choice
Câu 120. Quinin và Cloroquin cùng có chung thận trọng là:
Phụ nữ có thai
Người bị nhược cơ
Người thiếu men G6DP
Người có tiền sử động kinh
121
Multiple Choice
Câu 126. Vitamin có tên gọi khác là Thiamin
Vitamin B6
Vitamin B1
Vitamin A
Vitamin E
122
Multiple Choice
Câu 143. Các trường hợp điều trị lao ở phụ nữ có thai hoặc cho con bú thì sử dụng phác đồ điều trị lao:
Phác đồ A1: 2RHZE/4RHE
Phác đồ A2: 2RHZE/4RH
Phác đồ B1: 2RHZE/10RHE
2RHZE/4RHE.
123
Multiple Choice
Câu 121. Bệnh thiếu vitamin A thường đi kèm với bệnh:
Rối loạn tiêu hóa
Thiếu máu
Suy dinh dưỡng
Phù não
124
Multiple Choice
Câu 130. MBC có nghĩa là gì:
Nồng độ ức chế tối thiểu
Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu
Nồng độ diệt khuẩn tối đa
Nồng độ ức chế tối đa
125
Multiple Choice
Câu 124. Kháng sinh có cơ chế: Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn:
Amoxicillin.
Ofloxacin.
Gentamycin.
Roxithromycin.
126
Multiple Choice
Câu 125. Clarithromycin có đặc điểm:
Là thuốc kích thích enzym chuyển hóa ở gan.
Có tác dụng lên vi khuẩn nội bào.
Chống chỉ định: phụ nữ mang thai.
Chống chỉ định : Người bị suy thận
127
Multiple Choice
Câu 136. Artesunat có tính chất.
Có nguồn gốc từ tiên nhiên
Khó dung nạp
Có tác dụng với ký sinh trùng sốt rét giai đoạn ngoài hồng cầu
Diệt tể giao tử cả 4 loài plasmodium
128
Multiple Choice
Câu 132. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 3:
Moxifloxacin.
Doxycyclin.
Ciprofloxacin.
Trovafloxacin.
129
Multiple Choice
Câu 129. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:
Sparfloxacin.
Doxycyclin.
Norfloxacin.
Trovafloxacin.
130
Multiple Choice
Câu 131. Cơ chế tác dụng của kháng sinh Rifampicin:
Ức chế tổng hợp ADN.
Ức chế tổng hợp ARN.
Tương tự Acid Nalidixic.
Tương tự Gentamycin.
131
Multiple Choice
Câu 127. Cloroquin chỉ định trong trường hợp:
Chống cơn sốt rét
Chống lây truyền sốt rét
Phối hợp điều trị lỵ amib ở ruột
Phối hợp điều trị lao phổi
132
Multiple Choice
Câu 135. Khi pH nước tiểu acid, thuốc tăng thải trừ qua thận là:
Quinin và Artemisinin.
Cloroquin và Artesunat.
Mefloquin và Primaquin.
Quinin và Cloroquin.
133
Multiple Choice
Câu 146. Thuốc bài xuất hầu như nguyên vẹn trong phân khi dùng đường uống:
Isoniazid.
Pirazinamid.
Streptomycin.
Streptomycin.
134
Multiple Choice
Câu 133. Dung dịch tiêm truyền Natri hydrocarbonat sử dụng với nồng độ:
1%
1,2%
1,4%
1,6%
135
Multiple Choice
Câu 123. Dextran dùng làm thuốc thường có
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
136
Multiple Choice
Câu 128. Phân loại nhóm cephalosporin:
Cefotaxim thuộc thế hệ 1.
Cefaclor thuộc thế hệ 2.
Cefuroxim thuộc thế hệ 3.
Cepodoxim thuộc thế hệ 4.
137
Multiple Choice
Câu 137. Dung dịch NaCl an toàn cho đối tượng:
Người suy tim
Người suy thận nặng
Người bị xơ gan
Phụ nữa mang thai
138
Multiple Choice
Câu 142. Vitamin B1 là coenzym của enzym:
Decarboxylase.
FMN và FAD.
NAD và NADP.
Carboxylase.
139
Multiple Choice
Câu 140. Chống chỉ định của Co-trimoxazol:
Người già yếu
Trẻ em dưới 3 tuổi
Người suy thận nặng
Người suy gan
140
Multiple Choice
Câu 139. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2:
Cephalexin.
Cefoperazon.
Cefaclor
Cefotaxim.
141
Multiple Choice
Câu 141. Pyridoxin là tên gọi khác của Vitamin:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin E
Vitamin A
142
Multiple Choice
Câu 138. Testosteron chống chỉ định cho:
Người có bệnh về thận
Người bị bệnh dạ dày
Người bị ung thư tuyến tiền liệt
Người bị rối loạn chức năng gan
143
Multiple Choice
Câu 134. Xác định một người đàn ông bị thiếu máu khi:
Số lượng hồng cầu < 5 triệu.
Số lượng hồng cầu < 4,5 triệu.
Lượng hemoglobin < 14g/100ml.
Lượng hemoglobin < 12g/100ml.
144
Multiple Choice
Câu 144. Tác dụng không mong muốn của viên sắt là:
Gây sỏi thận
Gây táo bón
Gây thiếu máu
Gây nóng rát dạ dày
145
Multiple Choice
Câu 148. Chỉ định của pyrazinamid:
Bệnh lao, phong
Bệnh sốt rét
Bệnh lao
Bệnh phong
146
Multiple Choice
Câu 154. Tác dụng của Vitamin C là:
Chống xơ cứng hệ thần kinh cơ.
Làm bền vững thành mạch
Tham gia chuyển hóa acid nucleic
Ảnh hưởng đến cấu trúc của răng và mạch máu
147
Multiple Choice
Câu 152. Ketoconazol làm tăng tác dụng không mong muốn của:
Isoniazid.
Paracetamol.
Cimetidin.
Clopheniramin.
148
Multiple Choice
Câu 149. Griseofulvin có tính chất:
Cơ chế kháng nấm là do ức chế sinh tổng hợp Ergosterol của nấm.
Uống thuốc trong bữa ăn có nhiều mỡ thì bị giảm hấp thu thuốc.
Tác dụng mạnh với nấm Candida.
Ngoài tác dụng trị nấm còn có tác dụng trị phong thấp.
149
Multiple Choice
Câu 150. Gentamycin có đặc điểm:
Ức chế tổng hợp ARN của vi khuẩn.
Thận trọng cho người bị nhược cơ.
Chống chỉ định: Người suy gan.
Chống chỉ định: Người viêm dạ dày.
150
Multiple Choice
Câu 151. Trong trường hợp sốt rét nặng, thuốc ưu tiên hàng đầu là:
Quinin dạng tiêm bắp
Artesunat dạng uống.
Artesunat dạng tiêm.
Mefloquin dạng uống.
151
Multiple Choice
Câu 147. Cloxacillin thuộc nhóm:
Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp.
Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp đồng thời có tác dụng trên tụ cầu.
Các penicilin phổ kháng khuẩn trung bình.
Các penicilin phổ kháng khuẩn rộng đồng thời có tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh.
152
Multiple Choice
Câu 153. Kháng sinh thuộc họ Lincosamid:
Spiramycin.
Cloxacillin.
Lincomycin
Cefotaxim.
153
Multiple Choice
Câu 145. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ quinolin:
Tổn thương thận và thính giác
Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim
Viêm gân, đứt gân
Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium
154
Multiple Choice
Câu 166. Kháng sinh tác dụng trên trực khuẩn mũ xanh (Pseudomonas):
Penicillin V.
Amoxicillin.
Cloxacillin.
Ticarcillin.
155
Multiple Choice
Câu 156. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Griseofulvin với Coumarin.
Tăng tác dụng chống nấm
Giảm tác dụng chống nấm
Tăng tác dụng chống đông máu
Giảm tác dụng chống đông máu
156
Multiple Choice
Câu 155. Phối hợp kháng sinh khi:
Hai kháng sinh cùng cơ chế
Chưa xác định rõ nguyên nhân gây bệnh
Khi bắt đầu sử dụng kháng sinh
Nhiễm khuẩn nặng
157
Multiple Choice
Câu 157. Tính chất của Levothyroxin là:
Là Hormon của tuyến giáp.
Là chất đồng phân tả truyền của Thyroxin (đồng phân L)
Trị bệnh ưu năng tuyến giáp.
Chống chỉ định trong trường hợp thiểu năng tuyến giáp.
158
Multiple Choice
Câu 160. Thuốc phối hợp điều trị thiếu máu hồng cầu to:
Vitamin B12 + Vitamin B1.
Sắt + Vitamin B9.
Vitamin B9+ VitaminB12.
Vitamin B6 + Vitamin B12.
159
Multiple Choice
Câu 164. Thuốc khi dùng phải thận trọng cho người bị suy tim và người cao tuổi:
KCL
Gluco
NaCl
Plasmasec
160
Multiple Choice
Câu 174. Dung dịch Natri clorid có vai trò:
Cung cấp năng lượng
Thay thế máu
Điều chỉnh quá trình thẩm thấu các chất trong cơ thể
Bù đắp lượng Kali bị thiếu
161
Multiple Choice
Câu 161. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ quinolin:
Tổn thương thận và thính giác
Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim
Biến dạng sụn tiếp hợp
Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium
162
Multiple Choice
Câu 158. Natri clorid 0,45% chỉ định dùng trong trường hợp:
Natri huyết giảm
Tắc ruột cấp tính
Bồi phụ nước
Liệt ruột sau phẫu thuật
163
Multiple Choice
Câu 170. Khi uống Clofazimin gặp hiện tượng sẫm màu da, là đặc điểm:
Biểu hiện ngộ độc thuốc
Tương tác thuốc khi dùng kèm với thuốc khác
Tác dụng không mong muốn tạm thời của thuốc
Đây là tác dụng không hồi phục của thuốc
164
Multiple Choice
Câu 163. Chỉ định của Insulin.
Chỉ dùng cho bệnh tiểu đường týp 1.
Chỉ dùng cho bệnh tiểu đường týp 2.
Đái tháo đường týp 1 và typ 2.
Cấp cứu trong trường hợp hạ Glucose huyết.
165
Multiple Choice
Câu 181. Vitamin E chỉ định trong trường hợp:
Sảy thai
Cận thị phát triển
Xuất huyết
Suy dinh dưỡng
166
Multiple Choice
Câu 175. Streptomycin an toàn cho người bị:
Suy gan
Rối loạn thính giác
Phụ nữ có thai
Suy thận nặng
167
Multiple Choice
Câu 159. Oxytocin có tác dụng:
Tăng đường huyết
Tăng chuyển hóa lipit
Tương tự hormon tuyến giáp
Tăng co bóp tử cung
168
Multiple Choice
Câu 165. Kháng sinh có cả dạng uống và tiêm:
Penicillin G.
Gentamycin.
Cefuroxim.
Cefotaxim.
169
Multiple Choice
Câu 178. Glucose, hỗn hợp Amino acid là những dung dịch:
Thay thế huyết tương
Cung cấp chất dinh dưỡng
Chống toan huyết
Cung cấp chất diện giải
170
Multiple Choice
Câu 168. Tương tác xảy ra khi phối hợp Penicilin G và Aspirin.
Penicilin G làm giảm tác dụng của Aspirin.
Aspirin làm giảm tác dụng của Penicilin G.
Aspirin làm kéo dài thời gian bán thải của Penicilin G.
Penicilin G làm kéo dài thời gian bán thải của Aspirin.
171
Multiple Choice
Câu 169. Cloramphenicol có tính chất:
Ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn
Gây tai biến về máu
Có tác dụng không mong muốn: viêm gân, đứt gân
Kích thích men gan
172
Multiple Choice
Câu 172. Hormon Mineracorticoid, Glucocorticoid và Androgen được tiết ra từ:
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Tuyến vỏ thượng thận
Tuyến tủy thượng thận
173
Multiple Choice
Câu 189. Tính chất của Prednisolon là:
Là chất ức chế P450
Corticoid có nguồn gốc tổng hợp hóa học
Là corticoid tự nhiên
Corticoid có thời gian tác dụng ngắn
174
Multiple Choice
Câu 171. Một số vi khuẩn đường ruột trong cơ thể người có khả năng tổng hợp:
Vitamin B1
Vitamin B6
Vitamin A
Vitamin E
175
Multiple Choice
Câu 188. Nguyên nhân đều gây thiếu vitamin A và B6
Bệnh thiếu máu
Người ăn kiêng mỡ
Người nghiện rượu
Cường tuyến giáp
176
Multiple Choice
Câu 162. Cơ chế tác dụng của kháng sinh tetracyclin:
Tương tự Cefixim.
Tương tự Acid Nalidixic.
Tương tự tobramycin.
Tương tự Gentamycin.
177
Multiple Choice
Câu 186. Glucose được chế tạo từ tinh bột hoặc đường mía bằng cách
Cách thủy
Tinh chế
Thủy phân trong môi trường acid hoặc lên men
Cô đặc
178
Multiple Choice
Câu 176. Tác dụng sẽ bị đảo ngược khi dùng liều cao Vitamin D
Mệt mỏi
Chán ăn, tiêu chảy
Lợi tiểu
Xốp xương
179
Multiple Choice
Câu 167. Các dung dịch tiêm truyền Glucose 5%, dextran 40 đều có chung chống chỉ định là:
Phụ nữ cho con bú
Phụ nữ có thai
Người mẫn cảm
Người cao huyết áp
180
Multiple Choice
Câu 179. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 4:
Cephalexin.
Ceftriaxon.
Cefepim
Cefotetan.
181
Multiple Choice
Câu 184. Vitamin E chỉ định trong trường hợp:
Chữa thiếu máu tan huyết ở trẻ đẻ non
Ảnh hưởng đến quá trình đông máu
Chậm tăng trưởng
Viêm mũi hầu mãn tính
182
Multiple Choice
Câu 173. Khi phối hợp Ketoconazol với rượu, tác dụng xảy ra tương tự khi phối hợp thuốc ….. với rượu
Griseofulvin.
Nystatin.
Fluconazol.
Xanhmethylen.
183
Multiple Choice
Câu 198. Hai hormon tuyến giáp là:
Levothyroxin.
Thyroxin.
Glucagon.
Androgen.
184
Multiple Choice
Câu 182. Nhu cầu hàng ngày của sắt cho người bình thường là:
0,2 - 0,5mg.
0,5 – 1mg.
1 – 2mg.
2-3 mg.
185
Multiple Choice
Câu 185. Streptomycin có tác dụng không mong muốn trên cơ quan:
Gan
Thính giác
Thận
Thận và thính giác
186
Multiple Choice
Câu 183. Dung dịch Plasmasec chống chỉ định cho đối tượng:
Người bị rối loạn tiêu hóa
Người bị viêm màng trong tim
Người bị nhiễm độc
Người bị nhiễm khuẩn
187
Multiple Choice
Câu 205. Một người bị sốt, lạnh nên dùng thuốc:
Spiramycin và paracetamol.
Amoxicilin + axit clavulanic và Paracetamol.
Ofloxacin và paracetamol.
Vitamin tổng hợp và paracetamol.
188
Multiple Choice
Câu 187. Đặc điểm của kháng sinh phân nhóm cephalosporin hiện nay:
Dựa và phổ kháng khuẩn được chia làm 3 thế hệ.
Cephalosporin thế hệ 3 tác dụng được lên trực khuẩn mũ xanh.
Chỉ hấp thu bằng đường uống.
Cefixim thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2.
189
Multiple Choice
Câu 177. Thuốc được xếp vào nhóm kháng sinh kháng nấm
Grisefulvin.
Ketoconazol.
Clotrimazol.
Acylorvir.
190
Multiple Choice
Câu 192. Kháng sinh thuộc họ Macrolid:
Clindamycin.
Neomycin.
Cloxacillin.
Roxithromycin.
191
Multiple Choice
Câu 191. Các catecholamin (Adrenalin, Nor-adrenalin) được tiết ra từ:
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Vỏ thượng thận
Tủy thượng thận
192
Multiple Choice
Câu 180. Chỉ định của Levothyroxin.
Cường tuyến giáp
Nhồi máu cơ tim cấp
Thiểu năng tuyến giáp
193
Multiple Choice
Câu 211. Kháng sinh thuộc họ cyclin.
Clarithromycin.
Minocyclin.
Lincomycin.
Cefuroxim.
194
Multiple Choice
Câu 193. Khi tiêm tĩnh mạch nhanh Vitamin C có thể gây:
Co giật
Phát ban
Sỏi thận
Ngừng tim
195
Multiple Choice
Câu 197. Trẻ 2 tuổi bị tiêu chảy nhiễm khuẩn nên dùng thuốc:
Amoxicilin + axit clavulanic.
Cloramphenicol.
Acid Nalidixic.
Ciprofloxacin.
196
Multiple Choice
Câu 196. Hormon của thùy sau của tuyến Yên:
Mineracorticoid.
Oxytocin.
Insulin.
Androgen.
197
Multiple Choice
Câu 203. Khi bị nấm miệng do Candida chỉ định dùng thuốc bôi:
Griseofulvin.
Nystatin.
Xanh methylen.
Acylorvir.
198
Multiple Choice
Câu 199. Các dung dịch tiêm truyền KCl, NaHCO3, Dextran 70 đều có chung thận trọng là:
Phụ nữ cho con bú
Phụ nữ có thai
Người già yếu
Người cao huyết áp
199
Multiple Choice
Câu 204. K+ ở màng tế bào cần cho hiện tượng
Bù nước
Co cơ
Chuyển hóa muối, nước
Chuyển hóa năng lượng
200
Multiple Choice
Câu 210. Thuốc dùng bôi ngoài da khi có bọng nước ngoài da:
cồn ASA
Acyclovir.
Xanh methylen
BSI 3%.
201
Multiple Choice
Câu 195. Clarithromycin có tính chất:
Là Macrolid đồng loại.
Vòng Olit có 16 nguyên tử.
Không mất hoạt tính trong môi trường acid.
Gây viêm đại tràng giả kết mạc.
202
Multiple Choice
Câu 206. Chỉ định của Prednisolon là:
Hội chứng thận hư
Viêm loét dạ dày- tá tràng
Trước sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn
Hội chứng cushing
203
Multiple Choice
Câu 217. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:
Levothyroxin và propranolol.
Glyclazid và insulin.
Prednisolon và calxi- D.
Ketoconazol và pyrazinamid.
204
Multiple Choice
Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3:
Cephalexin
Ceftriaxon.
Cefaclor
Cefotetan.
205
Multiple Choice
Câu 202. Khi bị bướu cổ đơn thuần thì có thể chỉ định dùng:
Levothyroxin.
Methylthiouracin.
Propylthiouracin.
Thiamazol.
206
Multiple Choice
Câu 212. Khi tiêm bắp Vitamin B1 có thể gặp triệu chứng:
Ngừng hô hấp
Ngừng tim
Phát ban
Nóng dạ dày
207
Multiple Choice
Câu 190. Ticarcillin thuộc nhóm:
Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp.
Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp đồng thời có tác dụng trên tụ cầu.
Các penicilin phổ kháng khuẩn trung bình.
Các penicilin phổ kháng khuẩn rộng đồng thời có tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh.
208
Multiple Choice
Câu 207. Không được phối hợp Vitamin D với:
Vitamin A
Phenobarbital.
Melocicam
Paracetamol.
209
Multiple Choice
Câu 216. Trẻ em 2 tuổi bị thủy đậu cho dùng thuốc:
Uống Ketoconazol.
Bôi Clotrimazol.
Uống Erythromycin.
Bôi xanh methylen.
210
Multiple Choice
Câu 208. Clarithromycin chống chỉ định cho:
Người đang dùng thuốc Ergotamin.
Người đang dùng thuốc Cetirizin.
Người đang dùng thuốc paracetamol.
Người đang dùng thuốc Acetylcystein.
211
Multiple Choice
Câu 209. Khi bị Eczema thì chỉ định dùng:
Griseofulvin.
Griseofulvin.
Acylorvir.
Glucocorticoid.
212
Multiple Choice
Câu 222. Rifampicin ức chế tổng hợp ARN của tế bào vi khuẩn bằng cách:
Gắn vào tiểu đơn vị 30S của Ribosom
Gắn vào tiểu đơn vị β của ARN – polymerase.
Gắn vào tiểu đơn vị 50S của Ribosom.
Gắn vào tiểu đơn vị α của ARN – polymerase.
213
Multiple Choice
Câu 194. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 3:
Levofloxacin.
Doxycyclin.
Ciprofloxacin.
Trovafloxacin.
214
Multiple Choice
Câu 225. Tác dụng của Vitamin E là:
Giúp cho sự phát triển xương
Ảnh hưởng đến hoạt động của mắt
Chống nhiễm khuẩn
Chống oxy hóa sinh học
215
Multiple Choice
Câu 213. Khi bị bệnh Basedow thì có thể chỉ định dùng:
Levothyroxin.
Thiamazol
Thyroxin.
Triiodothyronin.
216
Multiple Choice
Câu 201. Chỉ định của Dexamethason là:
Chẩn đoán hội chứng cushing
Viêm loét dạ dày- tá tràng
Thiểu năng tuyến giáp
Hội chứng cushing
217
Multiple Choice
Câu 218. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Clindamycin với Loperamid.
Clindamycin làm giảm tác dụng của Loperamid.
Loperamid làm giảm tác dụng của Clindamycin.
Làm trầm trọng hội chứng viêm đại tràng
Làm trầm trọng hội chứng viêm ruột kết màng giả
218
Multiple Choice
Câu 215. Amoxicilin có đặc điểm:
Kháng sinh nhóm Penicillin phổ rộng tác dụng lên trực khuẩn mũ xanh.
Dùng điều trị vi khuẩn H. pylory.
Có tác dụng với vi khuẩn tiết β- lactamase.
Dùng trong điều trị viêm màng não.
219
Multiple Choice
Câu 229. Glucocorticoid có tác dụng phụ giữ muối nước thấp nhất:
Cortisol.
Prednisolon.
Methyl prednisolon.
Dexamethason.
220
Multiple Choice
Câu 224. Đặc điểm chung của nhóm glucocorticoid: gây loét dạ dày tá tràng là do:
Tăng tiết men pepsin và acid HCl.
Tăng lớp chất nhầy ở niêm mạc.
Giảm tiêt acid HCl.
Kích ứng niêm mạc ruột.
221
Multiple Choice
Câu 214. Phản ứng có hại của thuốc (ADR) thường gặp của kháng sinh nhóm penicillin:
Mày đay, ban đỏ, mẩn ngứa, phù Quincke
Có thể điếc, rối loạn nhịp tim
Viêm gân, đứt gân
Biến đổi màu răng, ảnh hưởng phát triển xương trẻ em
222
Multiple Choice
Câu 226. Nhiệt độ bảo quản Insulin.
Từ 00-20C
Từ 20C-100C
Từ 100C-200C
>200C
223
Multiple Choice
Câu 221. Tác dụng phụ của sắt là:
sỏi thận
gây táo bón
thiếu máu
nóng rát dạ dày
224
Multiple Choice
Câu 220. Vitamin B2 là coenzym của enzym:
enzym decarboxylase.
Flavomononucleotid (FMN) và Flavoadenindinucleotid (FAD).
NAD và NADP.
enzym carboxylase.
225
Multiple Choice
Câu 219. Thuốc có tác dụng trị viêm đường tiết niệu:
Griseofulvin.
Ketoconazol.
Acid Benzoic.
Xanh methylen.
226
Multiple Choice
Câu 228. Khi sử dụng rifampicin bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:
Rối loạn chuyển hóa porphyrin
Nhức đầu, ù tai, giảm thính lực
Rối loạn thị giác, viêm dây thần kinh thị giác
Tăng uric máu
227
Multiple Choice
Câu 223. Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
Cefixim.
Doxycyllin.
Gentamycin.
Roxithromycin.
228
Multiple Choice
Câu 227. Thuốc lựa chọn cho trẻ sơ sinh bị viêm họng.
Amoxcillin.
Acid Nalidixic.
Cotrimoxazol.
Gentamycin.
Câu 008. Thuốc chống nấm chỉ có tác dụng tại chỗ:
Amfotericin B.
Griseofulvin
Clotrimazol.
Ketoconazol.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 228
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
277 questions
Neuro: Exam Four Review
Presentation
•
University
272 questions
untitled
Presentation
•
6th - 8th Grade
159 questions
tin học IU1
Presentation
•
University
155 questions
Triết học
Presentation
•
University
152 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG - University
147 questions
Subject Verb Agreement
Presentation
•
9th Grade
216 questions
Mole Conversions
Presentation
•
9th - 12th Grade
175 questions
qtr học
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade