Search Header Logo
DƯỢC LÝ 2

DƯỢC LÝ 2

Assessment

Presentation

Architecture

University

Medium

Created by

Thu Huyền

Used 7+ times

FREE Resource

0 Slides • 228 Questions

1

Multiple Choice

Câu 008. Thuốc chống nấm chỉ có tác dụng tại chỗ:

1

Amfotericin B.

2

Griseofulvin

3

Clotrimazol.

4

Ketoconazol.

2

Multiple Choice

Câu 010. Tiền Vitamin có nhiều trong rau củ có màu đỏ:

1

Vitamin A

2

Vitamin B12

3

Vitamin C

4

Vitamin D

3

Multiple Choice

Câu 014. Kháng sinh ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.

1

Cefixim

2

Acid Nalidixic.

3

Gentamycin.

4

Lincomycin.

4

Multiple Choice

Câu 011. Quinin được chiết xuất từ cây:

1

Canhkina

2

Vàng đắng

3

Cafee

4

Thanh hao hoa vàng

5

Multiple Choice

Câu 005. Griseofulvin chống chỉ định cho:

1

Trẻ sơ sinh

2

Phụ nữ cho con bú

3

Người suy thận

4

người già yếu

6

Multiple Choice

Câu 007. Kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid.

1

Amikacin.

2

Synthomycin.

3

Doxycyclin.

4

Clindamycin.

7

Multiple Choice

Câu 015. Thuốc có tác dụng lên thể sinh sản vô tính ngoài hồng cầu:.

1

Quinin

2

Cloroquin

3

Astesunat

4

Astemisinin

8

Multiple Choice

Câu 012. Hormon của tuyến tủy thượng thận là

1

Adrenalin.

2

Mineracorticoid.

3

Glucocorticoid.

4

Androgen.

9

Multiple Choice

Câu 006. Tương tác thuốc có lợi trong điều trị là:

1

Levothyroxin và propranolol.

2

Prednisolon và furosemid.

3

Isoniazid và ketoconazol.

4

Ketoconazol và pyrazinamid.

10

Multiple Choice

Câu 002. Xác định một phụ nữ bị thiếu máu khi:

1

Số lượng hồng cầu < 4 triệu.

2

Số lượng hồng cầu < 3,5 triệu.

3

Lượng hemoglobin < 14g/100ml.

4

Lượng hemoglobin < 12g/100ml.

11

Multiple Choice

Câu 009. Vitamin A chỉ định trong trường hợp:

1

Bệnh Pellagra

2

Dị ứng

3

Bệnh vảy nến

4

Tắc mật

12

Multiple Choice

Câu 017. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2:

1

Cephalexin

2

Cefotetan

3

Cefixim

4

Cefotaxim

13

Multiple Choice

Câu 019. Các hormon của tuyến tụy được kích thích tiết bởi:

1

Hormon Dopamin.

2

Hormon ACTH

3

Lượng đường dự trữ trong gan

4

Nồng độ Glucose trong máu

14

Multiple Choice

Câu 018. Vitamin C chỉ có tác dụng ngoại ý khi dùng với liều:

1

< 500mg/ngày.

2

< 1g /ngày.

3

< 2g/ngày.

4

> 3g /ngày.

15

Multiple Choice

Câu 003. Isoniazid có chống chỉ định là:

1

Người bị suy thận nặng

2

Người bị bệnh gan nặng

3

Người bị viêm khớp

4

Người bị giang mai

16

Multiple Choice

Câu 004. Khi uống Vitamin mà gặp triệu chứng nóng rát dạ dày là do thuốc:

1

Vitamin B1

2

Vitamin B6

3

Vitamin PP

4

Vitamin C

17

Multiple Choice

Câu 020. Chỉ định của Dextran 1:

1

Cung cấp chất điện giải

2

Cung cấp năng lượng

3

Thay thế huyết tương

4

Phòng phản ứng phản vệ của Dextran cao phân tử

18

Multiple Choice

Câu 001. Vitamin B1 có nhiều trong:

1

Trứng

2

Trái cây

3

Cám gạo

4

Mầm giá

19

Multiple Choice

Câu 022. Thuốc an toàn cho người thiếu G6PD bị sốt rét:

1

Quinin

2

Cloroquin

3

Primaquin

4

Artesunat

20

Multiple Choice

Câu 030. Thiếu Vitamin B1 có biểu hiện:

1

Mờ mắt

2

Giảm trí nhớ

3

Dị ứng

4

Chảy máu chân răng

21

Multiple Choice

Câu 016. Biểu hiện thường gặp khi thiếu Vitamin C là:

1

Xuất huyết

2

Còi xương

3

Mụn trứng cá

4

Quáng gà

22

Multiple Choice

Câu 024. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 4:

1

Sparfloxacin.

2

Doxycyclin.

3

Lomefloxacin.

4

Trovafloxacin.

23

Multiple Choice

Câu 023. Cơ chế tác dụng của co-trimoxazol:

1

Tương tự kháng sinh họ Tetracyclin.

2

Tương tự kháng sinh họ Macrolid.

3

Ức chế tổng hợp acid folic.

4

Tương tự kháng sinh họ quinolon.

24

Multiple Choice

Câu 025. Một trong những nguyên tắc phòng bệnh lao để phòng lây lan sang người khác:

1

Nhập viện

2

Cách ly

3

Khám bệnh

4

Tiêm phòng

25

Multiple Choice

Câu 035. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:

1

Levothyroxin và propranolol.

2

Isoniazid và ketoconazol.

3

Prednisolon và calxi- D.

4

Glyclazid và insulin.

26

Multiple Choice

Câu 027. Các kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng:

1

Gentamycin, ampicillin.

2

Erythromycin, Cloxacillin.

3

Lincomycin, spiramycin.

4

Spiramycin, Ofloxacin.

27

Multiple Choice

Câu 028. Kháng sinh thuộc nhóm carbapenem:

1

Cephalexin.

2

Imipenem.

3

Cefepim

4

Amikacin.

28

Multiple Choice

Câu 021. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 14 nguyên tử:

1

Cephalexin.

2

azithromycin

3

Clarithromycin.

4

Spiramycin.

29

Multiple Choice

Câu 031. Cloxacillin có tính chất:

1

Có nguồn gốc thiên nhiên

2

Kháng sinh nhóm Penicillin phổ hẹp tác dụng lên tu cầu

3

Gây viêm loét dạ dày

4

Chống chỉ định : phụ nữ mang thai

30

Multiple Choice

Câu 026. Quinin tương tác với các thuốc:

1

Cimetidin làm giảm nồng độ của Quinin.

2

Rifampicin làm tăng nồng độ của Quinin.

3

Các thuốc gây acid hóa nước tiểu làm giảm thải trừ quinin.

4

Các thuốc kháng acid làm chậm hấp thu Quinin.

31

Multiple Choice

Câu 033. Cefuroxim có tính chất:

1

Kháng sinh nhóm Cephalosporin thế hệ 3.

2

Không có dạng uống.

3

Có cơ chế tác dụng: ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

4

Chống chỉ định cho trẻ em < 03 tháng.

32

Multiple Choice

Câu 032. Các tế bào của tuyến tụy tiết

1

Oxytocin.

2

Androgen.

3

Glucagon.

4

Insulin.

33

Multiple Choice

Câu 045. Vitamin chỉ có trong động vật

1

Vitamin A

2

Vitamin B12

3

Vitamin C

4

Vitamin D

34

Multiple Choice

Câu 029. Nguyên nhân gây thiếu sắt:

1

Nhiễm giun

2

Cắt bỏ một phần dày

3

Ăn lương thực bị mốc

4

Mất máu sau phẫu thuật

35

Multiple Choice

Câu 034. Cơ chế tác dụng của Dapson:

1

Ức chế tổng hợp acid mycolic

2

Ức chế tổng hợp acid folic

3

Ức chế tổng hợp Protein

4

Ức chế tổng hợp ARN.

36

Multiple Choice

Câu 013. Chỉ định của hydrocortison là:

1

Viêm khớp cấp, mãn tính

2

Viêm loét dạ dày - tá tràng

3

Trước sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn

4

Hội chứng cushing

37

Multiple Choice

Câu 048. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Griseofulvin với Phenobarbital.

1

Tăng nồng độ Griseofulvin.

2

Giảm nồng độ Griseofulvin.

3

Tăng nồng độ Phenobarbital.

4

Giảm nồng độ Phenobarbital.

38

Multiple Choice

Câu 040. Khi sử dụng ethambutol bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:

1

Viêm gan, vàng da, tăng men gan.

2

Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.

3

Tăng uric máu.

4

Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

39

Multiple Choice

Câu 050. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ

1

Tổn thương thận và thính giác

2

Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim

3

Da tăng nhạy cảm với ánh sáng

4

Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium

40

Multiple Choice

Câu 037. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:

1

Levothyroxin và propranolol.

2

Isoniazid và Rifampicin.

3

Prednisolon và furosemid.

4

Glyclazid và insulin.

41

Multiple Choice

Câu 043. Cặp kháng sinh có cùng cơ chế tác dụng:

1

Cefixim- Gentamycin.

2

Erythromycin- cloramphenicol.

3

Acid Nalidixic – Cloramphenicol.

4

Neomycin – Amoxicilin.

42

Multiple Choice

Câu 039. Thuốc dùng được cho phụ nữ mang thai 07 tháng bị viêm phổi:

1

Cloramphenicol.

2

Amoxicilin + axit clavulanic.

3

Ofloxacin

4

Doxycyclin.

43

Multiple Choice

Câu 044. Kháng sinh thuộc họ Lincosamid:

1

Clindamycin.

2

Cloxacillin.

3

Acid Nalidixic.

4

Cefotaxim.

44

Multiple Choice

Câu 052. Thuốc làm giảm tác dụng của acid folic:

1

Vitamin B12

2

Sắt

3

Vitamin B1

4

Cotrimoxazol

45

Multiple Choice

Câu 038. Thuốc có tác dụng cắt cơn sốt rét là thuốc tác dụng lên giai đoạn nào của kí sinh trùng sốt rét:

1

Thể phân trong gan

2

Thể phân liệt trong hồng cầu

3

Thể giao tử

4

Thể ngủ ở gan

46

Multiple Choice

Câu 055. Ofloxacin là kháng sinh:

1

Quinolon thế hệ 1.

2

Quinolon thế hệ 2.

3

Quinolon thế hệ 3.

4

Quinolon thế hệ 4.

47

Multiple Choice

Câu 036. Riboflavin có tương tác thuốc:

1

Rượu cản trở sự hấp thu Riboflavin

2

Clopromazin làm tăng nồng độ Vitamin B2.

3

Rifampicin làm tăng nồng độ Vitamin B2 .

4

Cimetidin làm giảm nồng độ vitamin B2.

48

Multiple Choice

Câu 041. Khi dùng vitamin A liều cao có biểu hiện:

1

Béo phì

2

Căng thẳng thần kinh

3

Viêm mũi hầu mãn tính

4

Thiếu máu

49

Multiple Choice

Câu 049. Artemisinin được chiết xuất từ cây:

1

Canhkina

2

Vàng đắng

3

Cà phê

4

Thanh hao hoa vàng

50

Multiple Choice

Câu 053. Vitamin có tên gọi khác là Ascorbic:

1

Vitamin C

2

Vitamin B12

3

Vitamin A

4

Vitamin E

51

Multiple Choice

Câu 047. Khi sử dụng pyrazinamid bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:

1

Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

2

Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.

3

Rối loạn thị giác, viêm dây thần kinh thị giác.

4

Tăng uric máu.

52

Multiple Choice

Câu 060. Vitamin đặc trị bệnh Pellagra:

1

Vitamin B6

2

Vitamin B1

3

Vitamin PP

4

Vitamin B2

53

Multiple Choice

Câu 062. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3:

1

Cephalexin.

2

Cefoperazon.

3

Cefaclor

4

Cefotetan

54

Multiple Choice

Câu 042. Các nhóm kháng sinh cùng ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.

1

Tetracyclin, Cloramphenicol, rifampicin.

2

Macrolid, Aminoglycosid, Quinolon.

3

Tetracyclin, lincosamid, Beta lactam.

4

Tetracyclin, Cloramphenicol, Macrolid.

55

Multiple Choice

Câu 051. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:

1

Sparfloxacin.

2

Doxycyclin.

3

Cefotaxim.

4

Ofloxacin.

56

Multiple Choice

Câu 054. Đặc điểm chung của nhóm glucocorticoid gây loãng xương là do:

1

Tăng hấp thu calxi ở ruột

2

Tăng thải trừ calxi ở ống thận

3

Ảnh hưởng đến sự phát triển của sụn xương

4

Không ảnh hưởng đến lượng calxi trong máu

57

Multiple Choice

Câu 059. Ketoconazol chống chỉ định cho:

1

Người già yếu

2

Người suy gan

3

Phụ nữ có thai

4

Người suy thận

58

Multiple Choice

Câu 046. Dextran là dung dịch có tác dụng tương tự:

1

KCL

2

Gluco

3

Plasmasec

4

Alvesin

59

Multiple Choice

Câu 057. Nồng độ dung dịch Glucose đẳng trương là:

1

0,9%

2

5%

3

10%

4

20%

60

Multiple Choice

Câu 072. Thuốc làm tăng thải trừ Isoniazid:

1

Benzodiazepin

2

Hydrocortisol.

3

Theophylin.

4

Rifampicin.

61

Multiple Choice

Câu 065. Cortison, testosteron là những hormon có cấu trúc:

1

Đa peptid

2

Steroid

3

Aminoacid

4

62

Multiple Choice

Câu 063. Grisefulvin có tính chất:

1

Thức ăn làm cản trở hấp thu

2

Tác dụng tốt với các loại nấm ngoài da

3

Thuốc đi cùng chiều với sự phát triển của nấm

4

Cơ chế tác dụng là ức chế sự phân bào của nấm

63

Multiple Choice

Câu 061. Streptomycin có tính chất là:

1

Kháng sinh họ macrolid

2

Thuốc đặc trị lao và phong

3

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

4

Chống chỉ định cho phụ nữ có thai

64

Multiple Choice

Câu 083. Chỉ định của Dexamethason là:

1

Trước sinh trong chuyển dạ dày trước kỳ hạn

2

Viêm loét dạ dày - tá tràng

3

Thiểu năng tuyến giáp

4

Hội chứng cushing

65

Multiple Choice

Câu 056. Kháng sinh được sử dụng trong phác đồ chống sốt rét:

1

Ofloxacin.

2

Cloramphrnicol.

3

Doxycyclin.

4

Amoxicilin.

66

Multiple Choice

Câu 073. Thuốc chống lao thiết yếu (hàng 1) gồm:

1

4 thuốc

2

5 thuốc

3

6 thuốc

4

7 thuốc

67

Multiple Choice

Câu 095. Vitamin PP có đặc điểm:

1

Cơ thể người tự tổng hợp được

2

Làm tăng HDL cholesterol

3

Thành phần cấu tạo của enzym de -carboxylase

4

Thiếu gây ra tình trạng viêm dây thần kinh

68

Multiple Choice

Câu 058. Cloroquin có tác dụng:

1

Diệt trực khuẩn lao

2

Hạ thân nhệt

3

Diệt amip ở ruột

4

Diệt ký sinh trùng sốt rét vô tính trong hồng cầu

69

Multiple Choice

Câu 071. Phân loại nhóm cephalosporin:

1

Cefotaxim thuộc thế hệ 1

2

Cephalexin thuộc thế hệ 2.

3

Cefuroxim thuộc thế hệ 3.

4

Cefepim thuộc thế hệ 4

70

Multiple Choice

Câu 066. Thuốc có chống chỉ định cho bệnh nhân suy tuyến thượng thận:

1

Levothyroxin.

2

Glyclazid.

3

Glibenclamid.

4

Methyl thiouracin.

71

Multiple Choice

Câu 080. Natri hydrocarbonat 1,4% là dung dịch

1

Thay thế huyết tương

2

Cung cấp chất dinh dưỡng

3

Chống toan huyết

4

Cung cấp chất điện giải

72

Multiple Choice

Câu 076. Thiếu máu đẳng sắc còn được gọi là:

1

Thiếu máu hồng cầu nhỏ

2

Thiếu máu hồng cầu to

3

Thiếu máu hồng cầu khổng lồ

4

Thiếu máu tan máu

73

Multiple Choice

Câu 067. Tính chất của acid Benzoic.

1

Không phối hợp được với acid Salycylic

2

Có tác dụng long đàm

3

Không dùng trong trường hợp bị Eczema

4

Dùng trong bằng đường uống

74

Multiple Choice

Câu 068. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ cyclin

1

Tổn thương thận và thính giác

2

Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim

3

Viêm gân, đứt gân

4

Biến đổi màu răng, ảnh hưởng phát triển xương trẻ em

75

Multiple Choice

Câu 077. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Erythromycin với thuốc Warfarin.

1

Tăng tác dụng của Erythromycin.

2

Giảm tác dụng của Erythromycin.

3

Tăng nguy cơ chảy máu khi điều trị bằng Warfarin.

4

Giảm nguy cơ chảy máu khi điều trị bằng Warfarin.

76

Multiple Choice

Câu 081. Thuốc được gọi là Vitamin B3:

1

Tocoferol

2

Retinol

3

Nicotinamid

4

Thiamin

77

Multiple Choice

Câu 074. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:

1

Sparfloxacin

2

Doxycyclin.

3

Ciprofloxacin.

4

Trovafloxacin.

78

Multiple Choice

Câu 082. Dung dịch tiêm truyền Natri hydrocarbonat chống chỉ định cho đối tượng:

1

Người bị giảm kali huyết

2

Người bị giảm Natri huyết

3

Người bị giảm Kali huyết

4

Người bị tăng Natri huyết

79

Multiple Choice

Câu 075. Tác dụng của Vitamin A là

1

Tham gia chuyển hóa glucid

2

Tham gia chuyển hoá acid folic

3

Bảo vệ sự ổn định và nguyên vẹn màng tế bào

4

Giúp cho sự trao đổi chất trong cơ thể

80

Multiple Choice

Câu 069. Ở Việt Nam, P.falciparum gây cơn sốt rét hàng ngày và sốt rét ác tính chiếm:

1

30- 35%.

2

40- 50%.

3

80-85%.

4

> 90%.

81

Multiple Choice

Câu 070. Cloroquin có tương tác thuốc:

1

Cimetidin làm giảm thể tích phân bố của Cloroquin.

2

Quinin làm tăng tác dụng của Cloroquin.

3

Metronidazol làm giảm tác dụng phụ của Cloroquin.

4

Các thuốc gây acid hóa nước tiểu làm tăng thải trừ Cloroquin.

82

Multiple Choice

Câu 085. Mục đích dùng thuốc tiêm truyền:

1

Bổ sung nước, chất điện giải, chất dinh dưỡng

2

Bổ sung nước, tăng cường sức đề kháng

3

Cung cấp chất dinh dưỡng, giảm triệu chứng mệt mỏi

4

Bù nước cho trường hợp bị tiêu chảy, táo bón

83

Multiple Choice

Câu 086. Acid Nalidixic chống chỉ định cho:

1

Suy gan

2

Phụ nữ có thai

3

Người bị viêm dạ dày

4

Người bị viêm đại tràng

84

Multiple Choice

Câu 078. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 15 nguyên tử:

1

Cephalexin.

2

azithromycin.

3

Erythromycin.

4

Spiramycin.

85

Multiple Choice

Câu 096. Tác dụng của Vitamin B6 là

1

Tham gia vào quá trình khử amin

2

Ảnh hưởng đến cấu trúc của răng

3

Ảnh hưởng tính thẩm thấu của mao mạch

4

Làm vết thương chóng lành

86

Multiple Choice

Câu 079. Các chất ức chế β- lactamase có đặc điểm:

1

Ức chế tổng hợp Protein

2

Hoạt tính kháng sinh yếu

3

Không ức chế vi khuẩn tiết enzym betalactamase

4

Thường không phối hợp trong điều trị

87

Multiple Choice

Câu 087. Dung dịch Plasmasec chỉ định trong trường hợp:

1

Sốc do chấn thương

2

Suy dinh dưỡng

3

Viêm màng trong tim

4

Nhiễm độc

88

Multiple Choice

Câu 088. Thuốc chống sốt rét phát huỳnh quang ở dạng dung dịch:

1

Quinin

2

Mefloquin

3

Primaquin

4

Cloroquin

89

Multiple Choice

Câu 089. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Acid Nalidixic với Warfarin.

1

Tăng nồng độ của Acid Nalidixic.

2

Giảm nồng độ của Acid Nalidixic.

3

Tăng nồng độ của Warfarin.

4

. Giảm nồng độ của Warfarin.

90

Multiple Choice

Câu 091. Dạng phối hợp giữa Amoxicillin với Clavulanat nhằm:

1

Kéo dài tác dụng của Amoxicillin do giảm thải trừ qua thận.

2

Giảm độc tính với đường tiêu hóa của Amoxicillin.

3

Mở rộng hoạt phổ do ức chế betalactamase.

4

Giảm tác dụng không mong muốn của Clavulanat.

91

Multiple Choice

Câu 084. Vitamin có nhiều trong nấm ăn được:

1

Vitamin B2

2

Vitamin B6

3

Vitamin B9

4

Viatmin E

92

Multiple Choice

Câu 092. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp ciprofloxacin với thuốc chống viêm non Steroid.

1

Tăng tác dụng phụ của Ciprofloxacin.

2

Giảm tác dụng phụ của Ciprofloxacin.

3

Tăng tác dụng phụ của thuốc chống viêm non Steroid.

4

Giảm tác dụng phụ của thuốc chống viêm non Steroid.

93

Multiple Choice

Câu 093. Kháng sinh thuộc nhóm macrolid cấu trúc có 16 nguyên tử:

1

Cephalexin.

2

Clarithromycin.

3

Erythromycin.

4

Spiramycin.

94

Multiple Choice

Câu 094. Ketoconazol có tính chất:

1

Kháng sinh nhóm Macrolid.

2

Biệt dược là Canesten.

3

Nên uống sau khi ăn.

4

Tác dụng mạnh với nấm Candida.

95

Multiple Choice

Câu 097. Dung dịch Glucose 5% chống chỉ định cho đối tượng:

1

Người bị ngộ độc thuốc ngủ

2

Người bệnh sau tai biến mạch máu

3

Người bị hạ huyết áp

4

Người bị viêm gan hoặc sơ gan cấp

96

Multiple Choice

Câu 098. Các chất ức chế β- lactamase thường phối hợp với nhóm kháng sinh:

1

Penicillin phổ trung bình (amoxicillin, ampicillin).

2

Penicilin phổ hẹp.

3

Quinolon.

4

Lincosamid.

97

Multiple Choice

Câu 090. Bệnh viêm đại tràng giả mạc là do vi khuẩn gây ra:

1

Vibrio cholerae.

2

Clostridium difficile.

3

Clostridium perfringens.

4

Clostridium tetani

98

Multiple Choice

Câu 099. Thuốc dùng để sát trùng da:

1

Griseofulvin.

2

Ketoconazol.

3

Povidon Iod.

4

Acid Benzoic.

99

Multiple Choice

Câu 113. Clindamycin thuộc nhóm kháng sinh:

1

Macrolid.

2

Aminosid.

3

Lincosamid.

4

Quinolon.

100

Multiple Choice

Câu 101. Thuốc có tác dụng với virus là:

1

Griseofulvin.

2

Acylovir.

3

Acid Benzoic.

4

Acid Salicylic.

101

Multiple Choice

Câu 102. Thuốc không có tác dụng cắt cơn sốt rét:

1

Quinin.

2

Cloroquin.

3

Astersunat.

4

Primaquin.

102

Multiple Choice

Câu 103. Xác định là thiếu máu nhược sắc khi:

1

Lượng acid folic trong máu giảm.

2

Hồng cầu nhỏ và chỉ số nhiễm sắc < 1.

3

Hồng cầu bình thường và chỉ số nhiễm sắc = 1.

4

Hồng cầu to và chỉ số nhiễm sắc > 1.

103

Multiple Choice

Câu 104. Nguyên tắc chung khi điều trị thiếu máu là điều trị nguyên nhân và phối hợp dùng thuốc:

1

Thiếu máu hồng cầu nhỏ: Dùng kết hợp B12 với acid Folic.

2

Thiếu máu hồng cầu to: Dùng sắt hoặc Vitamin B6.

3

Thiếu máu nhược sắc: Dùng kết hợp sắt với vitamin B6.

4

Thiếu máu tan máu: Dùng Vitamin B6.

104

Multiple Choice

Câu 105. Phụ nữ có thai dùng liều cao Vitamin C ở trẻ em dẫn đến bệnh:

1

Quáng gà

2

Khô mắt

3

Beri - beri

4

Scorbut sớm

105

Multiple Choice

Câu 117. Dược động học của Griseofulvin.

1

Thuốc không hấp thu qua ruột

2

Khuếch tán tốt vào các mô

3

Tỷ lệ liên kết Protein huyết tương thấp

4

Bài xuất chủ yếu qua thận

106

Multiple Choice

Câu 100. Doxycyclin có cơ chế tác dụng:

1

Ức chế tổng hợp Protein.

2

Ức chế tổng hợp ARN.

3

Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

4

Ức chế tổng hợp ADN.

107

Multiple Choice

Câu 106. Khi sử dụng isoniazid bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:

1

Viêm gan, vàng da, tăng men gan.

2

Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.

3

Tăng uric máu.

4

Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

108

Multiple Choice

Câu 110. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Lincomycin với thuốc tránh thai đường uống.

1

Tăng tác dụng của Lincomycin.

2

Giảm tác dụng của Lincomycin.

3

Tăng tác dụng tránh thai.

4

Giảm tác dụng tránh thai.

109

Multiple Choice

Câu 111. Kháng sinh ức chế tổng hợp Protein của vi khuẩn.

1

Cefixim.

2

Acid Nalidixic.

3

Gentamycin.

4

Erythromycin.

110

Multiple Choice

Câu 114. Hormon kích thích tuyến giáp tiết hormon thyroxin là:

1

TRH

2

TSH

3

GH

4

ACTH

111

Multiple Choice

Câu 107. Griseofulvin tương tác bất lợi với thuốc:

1

Cetirizine.

2

Paracetamol.

3

Cimetidin.

4

Phenobarbital.

112

Multiple Choice

Câu 119. Kháng sinh thuộc họ aminoglycosid.

1

Erythromycin.

2

Lincomycin.

3

Tobramycin

4

Rifampicin.

113

Multiple Choice

Câu 122. Một trong những biểu hiện do thiếu Vitamin A là:

1

Còi xương

2

Thiếu máu

3

Tăng sừng hóa nang lông

4

Suy nhược

114

Multiple Choice

Câu 112. Tính chất của Dexamethason là:

1

Có nguồn gốc từ thiên nhiên

2

Thời gian tác dụng dài

3

Chỉ định tương tự Prednisolon

4

Chống chỉ định cho phụ nữa có thai

115

Multiple Choice

Câu 109. Vitamin B6 chỉ định trong trường hợp:

1

Bệnh Parkinson.

2

Ngộ độc Gardenal.

3

Viêm dây thần kinh.

4

Thiếu máu nhược sắc.

116

Multiple Choice

Câu 116. Dựa vào mục tiêu điều trị, thuốc tiêm truyền được phân làm

1

3 loại

2

4 loại

3

5 loại

4

6 loại

117

Multiple Choice

Câu 115. Vitamin E chỉ định trong bệnh lý:

1

Chống đông máu

2

Chậm tăng trưởng

3

Trứng cá

4

Đái dầm

118

Multiple Choice

Câu 118. Artesunat có tác dụng:

1

Diệt trực khuẩn lao

2

Ức chế miễn dịch

3

Diệt amip ở ruột

4

Diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính trong hồng cầu

119

Multiple Choice

Câu 108. Dung dịch Dextran 70 chỉ định trong trường hợp:

1

Phòng ngừa huyết khối ở tĩnh mạch

2

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể

3

Mất dịch ngoại bào

4

Rối loạn chảy máu nặng

120

Multiple Choice

Câu 120. Quinin và Cloroquin cùng có chung thận trọng là:

1

Phụ nữ có thai

2

Người bị nhược cơ

3

Người thiếu men G6DP

4

Người có tiền sử động kinh

121

Multiple Choice

Câu 126. Vitamin có tên gọi khác là Thiamin

1

Vitamin B6

2

Vitamin B1

3

Vitamin A

4

Vitamin E

122

Multiple Choice

Câu 143. Các trường hợp điều trị lao ở phụ nữ có thai hoặc cho con bú thì sử dụng phác đồ điều trị lao:

1

Phác đồ A1: 2RHZE/4RHE

2

Phác đồ A2: 2RHZE/4RH

3

Phác đồ B1: 2RHZE/10RHE

4

2RHZE/4RHE.

123

Multiple Choice

Câu 121. Bệnh thiếu vitamin A thường đi kèm với bệnh:

1

Rối loạn tiêu hóa

2

Thiếu máu

3

Suy dinh dưỡng

4

Phù não

124

Multiple Choice

Câu 130. MBC có nghĩa là gì:

1

Nồng độ ức chế tối thiểu

2

Nồng độ diệt khuẩn tối thiểu

3

Nồng độ diệt khuẩn tối đa

4

Nồng độ ức chế tối đa

125

Multiple Choice

Câu 124. Kháng sinh có cơ chế: Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn:

1

Amoxicillin.

2

Ofloxacin.

3

Gentamycin.

4

Roxithromycin.

126

Multiple Choice

Câu 125. Clarithromycin có đặc điểm:

1

Là thuốc kích thích enzym chuyển hóa ở gan.

2

Có tác dụng lên vi khuẩn nội bào.

3

Chống chỉ định: phụ nữ mang thai.

4

Chống chỉ định : Người bị suy thận

127

Multiple Choice

Câu 136. Artesunat có tính chất.

1

Có nguồn gốc từ tiên nhiên

2

Khó dung nạp

3

Có tác dụng với ký sinh trùng sốt rét giai đoạn ngoài hồng cầu

4

Diệt tể giao tử cả 4 loài plasmodium

128

Multiple Choice

Câu 132. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 3:

1

Moxifloxacin.

2

Doxycyclin.

3

Ciprofloxacin.

4

Trovafloxacin.

129

Multiple Choice

Câu 129. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:

1

Sparfloxacin.

2

Doxycyclin.

3

Norfloxacin.

4

Trovafloxacin.

130

Multiple Choice

Câu 131. Cơ chế tác dụng của kháng sinh Rifampicin:

1

Ức chế tổng hợp ADN.

2

Ức chế tổng hợp ARN.

3

Tương tự Acid Nalidixic.

4

Tương tự Gentamycin.

131

Multiple Choice

Câu 127. Cloroquin chỉ định trong trường hợp:

1

Chống cơn sốt rét

2

Chống lây truyền sốt rét

3

Phối hợp điều trị lỵ amib ở ruột

4

Phối hợp điều trị lao phổi

132

Multiple Choice

Câu 135. Khi pH nước tiểu acid, thuốc tăng thải trừ qua thận là:

1

Quinin và Artemisinin.

2

Cloroquin và Artesunat.

3

Mefloquin và Primaquin.

4

Quinin và Cloroquin.

133

Multiple Choice

Câu 146. Thuốc bài xuất hầu như nguyên vẹn trong phân khi dùng đường uống:

1

Isoniazid.

2

Pirazinamid.

3

Streptomycin.

4

Streptomycin.

134

Multiple Choice

Câu 133. Dung dịch tiêm truyền Natri hydrocarbonat sử dụng với nồng độ:

1

1%

2

1,2%

3

1,4%

4

1,6%

135

Multiple Choice

Câu 123. Dextran dùng làm thuốc thường có

1

2 loại

2

3 loại

3

4 loại

4

5 loại

136

Multiple Choice

Câu 128. Phân loại nhóm cephalosporin:

1

Cefotaxim thuộc thế hệ 1.

2

Cefaclor thuộc thế hệ 2.

3

Cefuroxim thuộc thế hệ 3.

4

Cepodoxim thuộc thế hệ 4.

137

Multiple Choice

Câu 137. Dung dịch NaCl an toàn cho đối tượng:

1

Người suy tim

2

Người suy thận nặng

3

Người bị xơ gan

4

Phụ nữa mang thai

138

Multiple Choice

Câu 142. Vitamin B1 là coenzym của enzym:

1

Decarboxylase.

2

FMN và FAD.

3

NAD và NADP.

4

Carboxylase.

139

Multiple Choice

Câu 140. Chống chỉ định của Co-trimoxazol:

1

Người già yếu

2

Trẻ em dưới 3 tuổi

3

Người suy thận nặng

4

Người suy gan

140

Multiple Choice

Câu 139. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2:

1

Cephalexin.

2

Cefoperazon.

3

Cefaclor

4

Cefotaxim.

141

Multiple Choice

Câu 141. Pyridoxin là tên gọi khác của Vitamin:

1

Vitamin B1

2

Vitamin B6

3

Vitamin E

4

Vitamin A

142

Multiple Choice

Câu 138. Testosteron chống chỉ định cho:

1

Người có bệnh về thận

2

Người bị bệnh dạ dày

3

Người bị ung thư tuyến tiền liệt

4

Người bị rối loạn chức năng gan

143

Multiple Choice

Câu 134. Xác định một người đàn ông bị thiếu máu khi:

1

Số lượng hồng cầu < 5 triệu.

2

Số lượng hồng cầu < 4,5 triệu.

3

Lượng hemoglobin < 14g/100ml.

4

Lượng hemoglobin < 12g/100ml.

144

Multiple Choice

Câu 144. Tác dụng không mong muốn của viên sắt là:

1

Gây sỏi thận

2

Gây táo bón

3

Gây thiếu máu

4

Gây nóng rát dạ dày

145

Multiple Choice

Câu 148. Chỉ định của pyrazinamid:

1

Bệnh lao, phong

2

Bệnh sốt rét

3

Bệnh lao

4

Bệnh phong

146

Multiple Choice

Câu 154. Tác dụng của Vitamin C là:

1

Chống xơ cứng hệ thần kinh cơ.

2

Làm bền vững thành mạch

3

Tham gia chuyển hóa acid nucleic

4

Ảnh hưởng đến cấu trúc của răng và mạch máu

147

Multiple Choice

Câu 152. Ketoconazol làm tăng tác dụng không mong muốn của:

1

Isoniazid.

2

Paracetamol.

3

Cimetidin.

4

Clopheniramin.

148

Multiple Choice

Câu 149. Griseofulvin có tính chất:

1

Cơ chế kháng nấm là do ức chế sinh tổng hợp Ergosterol của nấm.

2

Uống thuốc trong bữa ăn có nhiều mỡ thì bị giảm hấp thu thuốc.

3

Tác dụng mạnh với nấm Candida.

4

Ngoài tác dụng trị nấm còn có tác dụng trị phong thấp.

149

Multiple Choice

Câu 150. Gentamycin có đặc điểm:

1

Ức chế tổng hợp ARN của vi khuẩn.

2

Thận trọng cho người bị nhược cơ.

3

Chống chỉ định: Người suy gan.

4

Chống chỉ định: Người viêm dạ dày.

150

Multiple Choice

Câu 151. Trong trường hợp sốt rét nặng, thuốc ưu tiên hàng đầu là:

1

Quinin dạng tiêm bắp

2

Artesunat dạng uống.

3

Artesunat dạng tiêm.

4

Mefloquin dạng uống.

151

Multiple Choice

Câu 147. Cloxacillin thuộc nhóm:

1

Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp.

2

Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp đồng thời có tác dụng trên tụ cầu.

3

Các penicilin phổ kháng khuẩn trung bình.

4

Các penicilin phổ kháng khuẩn rộng đồng thời có tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh.

152

Multiple Choice

Câu 153. Kháng sinh thuộc họ Lincosamid:

1

Spiramycin.

2

Cloxacillin.

3

Lincomycin

4

Cefotaxim.

153

Multiple Choice

Câu 145. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ quinolin:

1

Tổn thương thận và thính giác

2

Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim

3

Viêm gân, đứt gân

4

Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium

154

Multiple Choice

Câu 166. Kháng sinh tác dụng trên trực khuẩn mũ xanh (Pseudomonas):

1

Penicillin V.

2

Amoxicillin.

3

Cloxacillin.

4

Ticarcillin.

155

Multiple Choice

Câu 156. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Griseofulvin với Coumarin.

1

Tăng tác dụng chống nấm

2

Giảm tác dụng chống nấm

3

Tăng tác dụng chống đông máu

4

Giảm tác dụng chống đông máu

156

Multiple Choice

Câu 155. Phối hợp kháng sinh khi:

1

Hai kháng sinh cùng cơ chế

2

Chưa xác định rõ nguyên nhân gây bệnh

3

Khi bắt đầu sử dụng kháng sinh

4

Nhiễm khuẩn nặng

157

Multiple Choice

Câu 157. Tính chất của Levothyroxin là:

1

Là Hormon của tuyến giáp.

2

Là chất đồng phân tả truyền của Thyroxin (đồng phân L)

3

Trị bệnh ưu năng tuyến giáp.

4

Chống chỉ định trong trường hợp thiểu năng tuyến giáp.

158

Multiple Choice

Câu 160. Thuốc phối hợp điều trị thiếu máu hồng cầu to:

1

Vitamin B12 + Vitamin B1.

2

Sắt + Vitamin B9.

3

Vitamin B9+ VitaminB12.

4

Vitamin B6 + Vitamin B12.

159

Multiple Choice

Câu 164. Thuốc khi dùng phải thận trọng cho người bị suy tim và người cao tuổi:

1

KCL

2

Gluco

3

NaCl

4

Plasmasec

160

Multiple Choice

Câu 174. Dung dịch Natri clorid có vai trò:

1

Cung cấp năng lượng

2

Thay thế máu

3

Điều chỉnh quá trình thẩm thấu các chất trong cơ thể

4

Bù đắp lượng Kali bị thiếu

161

Multiple Choice

Câu 161. Đặc điểm tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng kháng sinh thuộc họ quinolin:

1

Tổn thương thận và thính giác

2

Có thể gây điếc, rối loạn nhịp tim

3

Biến dạng sụn tiếp hợp

4

Tiêu chảy, nặng có thể gặp đợt bùng phát clostridium

162

Multiple Choice

Câu 158. Natri clorid 0,45% chỉ định dùng trong trường hợp:

1

Natri huyết giảm

2

Tắc ruột cấp tính

3

Bồi phụ nước

4

Liệt ruột sau phẫu thuật

163

Multiple Choice

Câu 170. Khi uống Clofazimin gặp hiện tượng sẫm màu da, là đặc điểm:

1

Biểu hiện ngộ độc thuốc

2

Tương tác thuốc khi dùng kèm với thuốc khác

3

Tác dụng không mong muốn tạm thời của thuốc

4

Đây là tác dụng không hồi phục của thuốc

164

Multiple Choice

Câu 163. Chỉ định của Insulin.

1

Chỉ dùng cho bệnh tiểu đường týp 1.

2

Chỉ dùng cho bệnh tiểu đường týp 2.

3

Đái tháo đường týp 1 và typ 2.

4

Cấp cứu trong trường hợp hạ Glucose huyết.

165

Multiple Choice

Câu 181. Vitamin E chỉ định trong trường hợp:

1

Sảy thai

2

Cận thị phát triển

3

Xuất huyết

4

Suy dinh dưỡng

166

Multiple Choice

Câu 175. Streptomycin an toàn cho người bị:

1

Suy gan

2

Rối loạn thính giác

3

Phụ nữ có thai

4

Suy thận nặng

167

Multiple Choice

Câu 159. Oxytocin có tác dụng:

1

Tăng đường huyết

2

Tăng chuyển hóa lipit

3

Tương tự hormon tuyến giáp

4

Tăng co bóp tử cung

168

Multiple Choice

Câu 165. Kháng sinh có cả dạng uống và tiêm:

1

Penicillin G.

2

Gentamycin.

3

Cefuroxim.

4

Cefotaxim.

169

Multiple Choice

Câu 178. Glucose, hỗn hợp Amino acid là những dung dịch:

1

Thay thế huyết tương

2

Cung cấp chất dinh dưỡng

3

Chống toan huyết

4

Cung cấp chất diện giải

170

Multiple Choice

Câu 168. Tương tác xảy ra khi phối hợp Penicilin G và Aspirin.

1

Penicilin G làm giảm tác dụng của Aspirin.

2

Aspirin làm giảm tác dụng của Penicilin G.

3

Aspirin làm kéo dài thời gian bán thải của Penicilin G.

4

Penicilin G làm kéo dài thời gian bán thải của Aspirin.

171

Multiple Choice

Câu 169. Cloramphenicol có tính chất:

1

Ức chế tổng hợp AND của vi khuẩn

2

Gây tai biến về máu

3

Có tác dụng không mong muốn: viêm gân, đứt gân

4

Kích thích men gan

172

Multiple Choice

Câu 172. Hormon Mineracorticoid, Glucocorticoid và Androgen được tiết ra từ:

1

Vùng dưới đồi

2

Tuyến yên

3

Tuyến vỏ thượng thận

4

Tuyến tủy thượng thận

173

Multiple Choice

Câu 189. Tính chất của Prednisolon là:

1

Là chất ức chế P450

2

Corticoid có nguồn gốc tổng hợp hóa học

3

Là corticoid tự nhiên

4

Corticoid có thời gian tác dụng ngắn

174

Multiple Choice

Câu 171. Một số vi khuẩn đường ruột trong cơ thể người có khả năng tổng hợp:

1

Vitamin B1

2

Vitamin B6

3

Vitamin A

4

Vitamin E

175

Multiple Choice

Câu 188. Nguyên nhân đều gây thiếu vitamin A và B6

1

Bệnh thiếu máu

2

Người ăn kiêng mỡ

3

Người nghiện rượu

4

Cường tuyến giáp

176

Multiple Choice

Câu 162. Cơ chế tác dụng của kháng sinh tetracyclin:

1

Tương tự Cefixim.

2

Tương tự Acid Nalidixic.

3

Tương tự tobramycin.

4

Tương tự Gentamycin.

177

Multiple Choice

Câu 186. Glucose được chế tạo từ tinh bột hoặc đường mía bằng cách

1

Cách thủy

2

Tinh chế

3

Thủy phân trong môi trường acid hoặc lên men

4

Cô đặc

178

Multiple Choice

Câu 176. Tác dụng sẽ bị đảo ngược khi dùng liều cao Vitamin D

1

Mệt mỏi

2

Chán ăn, tiêu chảy

3

Lợi tiểu

4

Xốp xương

179

Multiple Choice

Câu 167. Các dung dịch tiêm truyền Glucose 5%, dextran 40 đều có chung chống chỉ định là:

1

Phụ nữ cho con bú

2

Phụ nữ có thai

3

Người mẫn cảm

4

Người cao huyết áp

180

Multiple Choice

Câu 179. Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 4:

1

Cephalexin.

2

Ceftriaxon.

3

Cefepim

4

Cefotetan.

181

Multiple Choice

Câu 184. Vitamin E chỉ định trong trường hợp:

1

Chữa thiếu máu tan huyết ở trẻ đẻ non

2

Ảnh hưởng đến quá trình đông máu

3

Chậm tăng trưởng

4

Viêm mũi hầu mãn tính

182

Multiple Choice

Câu 173. Khi phối hợp Ketoconazol với rượu, tác dụng xảy ra tương tự khi phối hợp thuốc ….. với rượu

1

Griseofulvin.

2

Nystatin.

3

Fluconazol.

4

Xanhmethylen.

183

Multiple Choice

Câu 198. Hai hormon tuyến giáp là:

1

Levothyroxin.

2

Thyroxin.

3

Glucagon.

4

Androgen.

184

Multiple Choice

Câu 182. Nhu cầu hàng ngày của sắt cho người bình thường là:

1

0,2 - 0,5mg.

2

0,5 – 1mg.

3

1 – 2mg.

4

2-3 mg.

185

Multiple Choice

Câu 185. Streptomycin có tác dụng không mong muốn trên cơ quan:

1

Gan

2

Thính giác

3

Thận

4

Thận và thính giác

186

Multiple Choice

Câu 183. Dung dịch Plasmasec chống chỉ định cho đối tượng:

1

Người bị rối loạn tiêu hóa

2

Người bị viêm màng trong tim

3

Người bị nhiễm độc

4

Người bị nhiễm khuẩn

187

Multiple Choice

Câu 205. Một người bị sốt, lạnh nên dùng thuốc:

1

Spiramycin và paracetamol.

2

Amoxicilin + axit clavulanic và Paracetamol.

3

Ofloxacin và paracetamol.

4

Vitamin tổng hợp và paracetamol.

188

Multiple Choice

Câu 187. Đặc điểm của kháng sinh phân nhóm cephalosporin hiện nay:

1

Dựa và phổ kháng khuẩn được chia làm 3 thế hệ.

2

Cephalosporin thế hệ 3 tác dụng được lên trực khuẩn mũ xanh.

3

Chỉ hấp thu bằng đường uống.

4

Cefixim thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2.

189

Multiple Choice

Câu 177. Thuốc được xếp vào nhóm kháng sinh kháng nấm

1

Grisefulvin.

2

Ketoconazol.

3

Clotrimazol.

4

Acylorvir.

190

Multiple Choice

Câu 192. Kháng sinh thuộc họ Macrolid:

1

Clindamycin.

2

Neomycin.

3

Cloxacillin.

4

Roxithromycin.

191

Multiple Choice

Câu 191. Các catecholamin (Adrenalin, Nor-adrenalin) được tiết ra từ:

1

Vùng dưới đồi

2

Tuyến yên

3

Vỏ thượng thận

4

Tủy thượng thận

192

Multiple Choice

Câu 180. Chỉ định của Levothyroxin.

1

Cường tuyến giáp

2

Nhồi máu cơ tim cấp

3

Thiểu năng tuyến giáp

4

193

Multiple Choice

Câu 211. Kháng sinh thuộc họ cyclin.

1

Clarithromycin.

2

Minocyclin.

3

Lincomycin.

4

Cefuroxim.

194

Multiple Choice

Câu 193. Khi tiêm tĩnh mạch nhanh Vitamin C có thể gây:

1

Co giật

2

Phát ban

3

Sỏi thận

4

Ngừng tim

195

Multiple Choice

Câu 197. Trẻ 2 tuổi bị tiêu chảy nhiễm khuẩn nên dùng thuốc:

1

Amoxicilin + axit clavulanic.

2

Cloramphenicol.

3

Acid Nalidixic.

4

Ciprofloxacin.

196

Multiple Choice

Câu 196. Hormon của thùy sau của tuyến Yên:

1

Mineracorticoid.

2

Oxytocin.

3

Insulin.

4

Androgen.

197

Multiple Choice

Câu 203. Khi bị nấm miệng do Candida chỉ định dùng thuốc bôi:

1

Griseofulvin.

2

Nystatin.

3

Xanh methylen.

4

Acylorvir.

198

Multiple Choice

Câu 199. Các dung dịch tiêm truyền KCl, NaHCO3, Dextran 70 đều có chung thận trọng là:

1

Phụ nữ cho con bú

2

Phụ nữ có thai

3

Người già yếu

4

Người cao huyết áp

199

Multiple Choice

Câu 204. K+ ở màng tế bào cần cho hiện tượng

1

Bù nước

2

Co cơ

3

Chuyển hóa muối, nước

4

Chuyển hóa năng lượng

200

Multiple Choice

Câu 210. Thuốc dùng bôi ngoài da khi có bọng nước ngoài da:

1

cồn ASA

2

Acyclovir.

3

Xanh methylen

4

BSI 3%.

201

Multiple Choice

Câu 195. Clarithromycin có tính chất:

1

Là Macrolid đồng loại.

2

Vòng Olit có 16 nguyên tử.

3

Không mất hoạt tính trong môi trường acid.

4

Gây viêm đại tràng giả kết mạc.

202

Multiple Choice

Câu 206. Chỉ định của Prednisolon là:

1

Hội chứng thận hư

2

Viêm loét dạ dày- tá tràng

3

Trước sinh trong chuyển dạ trước kỳ hạn

4

Hội chứng cushing

203

Multiple Choice

Câu 217. Tương tác thuốc bất lợi trong điều trị là:

1

Levothyroxin và propranolol.

2

Glyclazid và insulin.

3

Prednisolon và calxi- D.

4

Ketoconazol và pyrazinamid.

204

Multiple Choice

Kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3:

1

Cephalexin

2

Ceftriaxon.

3

Cefaclor

4

Cefotetan.

205

Multiple Choice

Câu 202. Khi bị bướu cổ đơn thuần thì có thể chỉ định dùng:

1

Levothyroxin.

2

Methylthiouracin.

3

Propylthiouracin.

4

Thiamazol.

206

Multiple Choice

Câu 212. Khi tiêm bắp Vitamin B1 có thể gặp triệu chứng:

1

Ngừng hô hấp

2

Ngừng tim

3

Phát ban

4

Nóng dạ dày

207

Multiple Choice

Câu 190. Ticarcillin thuộc nhóm:

1

Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp.

2

Các penicilin phổ kháng khuẩn hẹp đồng thời có tác dụng trên tụ cầu.

3

Các penicilin phổ kháng khuẩn trung bình.

4

Các penicilin phổ kháng khuẩn rộng đồng thời có tác dụng trên trực khuẩn mủ xanh.

208

Multiple Choice

Câu 207. Không được phối hợp Vitamin D với:

1

Vitamin A

2

Phenobarbital.

3

Melocicam

4

Paracetamol.

209

Multiple Choice

Câu 216. Trẻ em 2 tuổi bị thủy đậu cho dùng thuốc:

1

Uống Ketoconazol.

2

Bôi Clotrimazol.

3

Uống Erythromycin.

4

Bôi xanh methylen.

210

Multiple Choice

Câu 208. Clarithromycin chống chỉ định cho:

1

Người đang dùng thuốc Ergotamin.

2

Người đang dùng thuốc Cetirizin.

3

Người đang dùng thuốc paracetamol.

4

Người đang dùng thuốc Acetylcystein.

211

Multiple Choice

Câu 209. Khi bị Eczema thì chỉ định dùng:

1

Griseofulvin.

2

Griseofulvin.

3

Acylorvir.

4

Glucocorticoid.

212

Multiple Choice

Câu 222. Rifampicin ức chế tổng hợp ARN của tế bào vi khuẩn bằng cách:

1

Gắn vào tiểu đơn vị 30S của Ribosom

2

Gắn vào tiểu đơn vị β của ARN – polymerase.

3

Gắn vào tiểu đơn vị 50S của Ribosom.

4

Gắn vào tiểu đơn vị α của ARN – polymerase.

213

Multiple Choice

Câu 194. Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 3:

1

Levofloxacin.

2

Doxycyclin.

3

Ciprofloxacin.

4

Trovafloxacin.

214

Multiple Choice

Câu 225. Tác dụng của Vitamin E là:

1

Giúp cho sự phát triển xương

2

Ảnh hưởng đến hoạt động của mắt

3

Chống nhiễm khuẩn

4

Chống oxy hóa sinh học

215

Multiple Choice

Câu 213. Khi bị bệnh Basedow thì có thể chỉ định dùng:

1

Levothyroxin.

2

Thiamazol

3

Thyroxin.

4

Triiodothyronin.

216

Multiple Choice

Câu 201. Chỉ định của Dexamethason là:

1

Chẩn đoán hội chứng cushing

2

Viêm loét dạ dày- tá tràng

3

Thiểu năng tuyến giáp

4

Hội chứng cushing

217

Multiple Choice

Câu 218. Tác dụng có thể xảy ra khi kết hợp Clindamycin với Loperamid.

1

Clindamycin làm giảm tác dụng của Loperamid.

2

Loperamid làm giảm tác dụng của Clindamycin.

3

Làm trầm trọng hội chứng viêm đại tràng

4

Làm trầm trọng hội chứng viêm ruột kết màng giả

218

Multiple Choice

Câu 215. Amoxicilin có đặc điểm:

1

Kháng sinh nhóm Penicillin phổ rộng tác dụng lên trực khuẩn mũ xanh.

2

Dùng điều trị vi khuẩn H. pylory.

3

Có tác dụng với vi khuẩn tiết β- lactamase.

4

Dùng trong điều trị viêm màng não.

219

Multiple Choice

Câu 229. Glucocorticoid có tác dụng phụ giữ muối nước thấp nhất:

1

Cortisol.

2

Prednisolon.

3

Methyl prednisolon.

4

Dexamethason.

220

Multiple Choice

Câu 224. Đặc điểm chung của nhóm glucocorticoid: gây loét dạ dày tá tràng là do:

1

Tăng tiết men pepsin và acid HCl.

2

Tăng lớp chất nhầy ở niêm mạc.

3

Giảm tiêt acid HCl.

4

Kích ứng niêm mạc ruột.

221

Multiple Choice

Câu 214. Phản ứng có hại của thuốc (ADR) thường gặp của kháng sinh nhóm penicillin:

1

Mày đay, ban đỏ, mẩn ngứa, phù Quincke

2

Có thể điếc, rối loạn nhịp tim

3

Viêm gân, đứt gân

4

Biến đổi màu răng, ảnh hưởng phát triển xương trẻ em

222

Multiple Choice

Câu 226. Nhiệt độ bảo quản Insulin.

1

Từ 00-20C

2

Từ 20C-100C

3

Từ 100C-200C

4

>200C

223

Multiple Choice

Câu 221. Tác dụng phụ của sắt là:

1

sỏi thận

2

gây táo bón

3

thiếu máu

4

nóng rát dạ dày

224

Multiple Choice

Câu 220. Vitamin B2 là coenzym của enzym:

1

enzym decarboxylase.

2

Flavomononucleotid (FMN) và Flavoadenindinucleotid (FAD).

3

NAD và NADP.

4

enzym carboxylase.

225

Multiple Choice

Câu 219. Thuốc có tác dụng trị viêm đường tiết niệu:

1

Griseofulvin.

2

Ketoconazol.

3

Acid Benzoic.

4

Xanh methylen.

226

Multiple Choice

Câu 228. Khi sử dụng rifampicin bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:

1

Rối loạn chuyển hóa porphyrin

2

Nhức đầu, ù tai, giảm thính lực

3

Rối loạn thị giác, viêm dây thần kinh thị giác

4

Tăng uric máu

227

Multiple Choice

Câu 223. Kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

1

Cefixim.

2

Doxycyllin.

3

Gentamycin.

4

Roxithromycin.

228

Multiple Choice

Câu 227. Thuốc lựa chọn cho trẻ sơ sinh bị viêm họng.

1

Amoxcillin.

2

Acid Nalidixic.

3

Cotrimoxazol.

4

Gentamycin.

Câu 008. Thuốc chống nấm chỉ có tác dụng tại chỗ:

1

Amfotericin B.

2

Griseofulvin

3

Clotrimazol.

4

Ketoconazol.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 228

MULTIPLE CHOICE