

qtr học
Presentation
•
Social Studies
•
University
•
Easy
Thúy Lê
Used 24+ times
FREE Resource
0 Slides • 175 Questions
1
Multiple Choice
Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng:
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.
Lập kế hoạch, nhân sự, chỉ huy, phối hợp.
Lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp, báo cáo.
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm soát.
2
Multiple Choice
Quản trị viên cấp cơ sở thường tập trung vào các công việc:
. Lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực.
Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận.
Hướng dẫn và quản lý hoạt động cá nhân.
Kiểm soát môi trường, nhìn ra bên ngoài.
3
Multiple Choice
Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh?
Vai trò người lãnh đạo.
Vai trò người đại diện.
Vai trò người phân bổ nguồn lực
Vai trò người doanh nhân.
4
Multiple Choice
Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là:
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao.
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có.
Tìm kiếm lợi nhuận.
Tạo sự ổn định để phát triển.
5
Multiple Choice
Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?
Nhà quản trị cấp trung cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho chức năng lập kế hoạch
Nhà quản trị cấp cao cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho chức năng lãnh đạo và kiểm soát
Nhà quản trị cấp nào cũng cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho chức năng tổ chức.
Mức độ phân bổ thời gian cho các chức năng quản trị tùy thuộc vào cấp quản trị.
6
Multiple Choice
Nhóm kỹ năng quan trọng nhất với nhà quản trị cấp cao là:
Nhân sự + chuyên môn
Nhận thức + kỹ thuật
Kỹ thuật + nhân sự
Nhận thức + nhân sự
7
Multiple Choice
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu.
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.
8
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là:
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng.
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng.
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Kỹ năng nhận thức tư duy có tầm quan trọng tăng dần từ quản trị viên cấp cao tới quản trị viên cấp cơ sở
9
Multiple Choice
Cố vấn cho Ban Giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị nào?
Cấp cao
Cấp trung.
Cấp cơ sở.
Không thuộc cấp quản trị.
10
Multiple Choice
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?
Kỹ năng nhận thức.
Kỹ năng kỹ thuật.
Kỹ năng nhân sự.
Kỹ năng phân tích dữ liệu.
11
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là SAI ?
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường đại học.
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp.
12
Multiple Choice
Kỹ năng quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở là kỹ năng:
Nhân sự.
Kỹ thuật.
Tư duy
Phản biện.
13
Multiple Choice
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:
Đạt được lợi nhuận.
Giảm chi phí.
Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao.
Tạo trật tự trong một tổ chức
14
Multiple Choice
Trong quản trị doanh nghiệp, điều quan trọng nhất là:
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức.
Xác định đúng quy mô của tổ chức.
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên.
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
15
Multiple Choice
Nhà quản trị cần có những kỹ năng cơ bản nào sau đây?
Nhân sự, tư duy, lập kế hoạch.
Lắng nghe, tạo động lực, chuyên môn.
Lãnh đạo, kiểm soát, thấu hiểu
Kỹ thuật, con người, nhận thức.
16
Multiple Choice
Thời gian dành cho chức năng lập kế hoạch sẽ cần nhiều hơn đối với
Nhà quản trị cấp cao.
Nhà quản trị cấp trung
Nhà quản trị cấp cơ sở
Nhà quản trị cấp nào cũng cần dành thời gian như nhau cho chức năng lập kế hoạch.
17
Multiple Choice
Nhà quản trị cấp cơ sở cần các kỹ năng theo mức độ quan trong lần lượt là:
Chuyên môn, tư duy, nhân sự
Chuyên môn, nhân sự, tư duy.
Nhân sự, chuyên môn, tư duy.
Nhân sự, tư duy, chuyên môn
18
Multiple Choice
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
4 chức năng
5 chức năng.
6 chức năng
7 chức năng
19
Multiple Choice
Mức độ phân bố thời gian cho việc thực hiện các chức năng của nhà quản trị phụ thuộc vào:
Thâm niên và kinh nghiệm của nhà quản trị.
Trình độ của nhà quản trị
Năng lực của nhà quản trị
Cấp bậc nhà quản trị trong tổ chức
20
Multiple Choice
Trong nhóm các vai trò quyết định, khi nhà quản trị đưa ra các quyết định cân đối thu-chi tài chính cho doanh nghiệp là thể hiện vai trò nào?
Vai trò nhà kinh doanh
Vai trò giải quyết xáo trộn.
Vai trò phân phối các nguồn lực.
Vai trò thương thuyết.
21
Multiple Choice
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng là:
Cấp bậc quản trị càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng ít quan trọng.
Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng.
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên cấp bậc càng cao thì kỹ năng nhận thức càng quan trọng.
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên cấp bậc càng cao thì kỹ năng nhân sự càng quan trọng.
22
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “chức năng Lập kế hoạch nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ___________ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
Quan điểm
Chương trình
Giới hạn
Cách thức
23
Multiple Choice
Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành
2 cấp quản trị.
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị.
5 cấp quản trị.
24
Multiple Choice
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?
Lập kế hoạch
Tổ chức.
Lãnh đạo.
Kiểm soát.
25
Multiple Choice
Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định:
Quyết định chiến lược phát triển dài hạn của tổ chức.
Quyết định chiến lược mang tính bao trùm toàn bộ tổ chức.
Quyết định tác nghiệp trong phạm vi mình phụ trách để thực hiện kế hoạch và chính sách của tổ chức.
Quyết định tác nghiệp liên quan đến các hoạt động diễn ra thường ngày
26
Multiple Choice
Để tăng cường hiệu lực, hiệu quả trong hoạt động quản trị, nhà quản trị nên:
Đặt ra mục tiêu cụ thể và đo lường tiến độ thường xuyên
Tăng số giờ làm việc mỗi ngày để hoàn thành công việc
Loại bỏ hoàn toàn tất cả các cuộc họp.
Tạo ra nhiều quy tắc và quy định nghiêm ngặt hơn cho nhân viên
27
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với __________ cao nhất và chi phí thấp nhất”.
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
28
Multiple Choice
Quản trị cần thiết cho:
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh.
Các đơn vị hành chính sự nghiệp.
Các công ty lớn.
29
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________ đang biến động không ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi trường
30
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ___________ chung
Mục tiêu
Lợi nhuận
. Kế hoạch
Lợi ích
31
Multiple Choice
Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:
Tối đa hóa lợi nhuận.
. Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao.
32
Multiple Choice
Trong tư tưởng quản trị hiện đại, hiệu quả được thể hiện thông qua việc:
Làm đúng việc.
Làm việc đúng cách.
Đạt được lợi nhuận.
Tốn ít chi phí.
33
Multiple Choice
Trong quản trị tổ chức, hiệu suất có thể được hiểu là:
Đạt được kết quả cao so với mục tiêu và với chi phí ít.
Làm đúng việc
Đạt được lợi nhuận tối đa
Sử dụng tối đa nguồn lực tài chính.
34
Multiple Choice
Hiệu quả và hiệu lực của quản trị chỉ có được khi:
Làm đúng việc
Làm đúng cách.
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt được mục tiêu.
35
Multiple Choice
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?
Vai trò người thực hiện.
Vai trò người đại diện.
Vai trò người phân bổ tài nguyên.
Vai trò nhà kinh doanh.
36
Multiple Choice
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?
Vai trò nhà kinh doanh.
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết.
Vai trò người lãnh đạo.
37
Multiple Choice
Khi thảo luận hợp đồng, nhà quản trị đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công. Lúc này, nhà quản trị đang thực hiện vai trò gì?
Vai trò người liên lạc.
Vai trò người thương thuyết.
Vai trò người lãnh đạo.
Vai trò người đại diện
38
Multiple Choice
Kỹ năng nào dưới đây không thuộc nhóm kỹ năng nhân sự?
Kỹ năng làm việc trong môi trường đa văn hóa
Kỹ năng làm việc nhóm.
Khả năng hợp tác và cam kết.
Khả năng nhận diện cơ hội mới.
39
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức?
Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị cấp cao thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp trung và cơ sở
Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp trung và cơ sở
Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng chuyên môn vững vàng vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ.
Nhà quản trị cấp trung cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới.
40
Multiple Choice
Phát biểu sau đây là không đúng khi nói về tính phổ biến của quản trị?
Hoạt động quản trị thể hiện rõ nét và đầy đủ ở các doanh nghiệp.
Ở các cơ quan quản lý nhà nước như các Bộ, Sở ban ngành, Tổng Cục, Ủy ban,... hiển nhiên có hoạt động quản trị
Ở các trường học thì có hoạt động quản trị, còn ở các bệnh viện thì không vì ở đây chỉ làm công việc cứu người
Trong một đội bóng đá, một đội bóng chuyền, người ta vẫn thấy có hoạt động quản trị diễn ra.
41
Multiple Choice
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như các tổ chức không quan tâm nhiều đến hiệu quả hoạt động quản trị, đó là vì:
Năng suất lao động của Việt Nam quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa.
Người dân làm chủ, nên hiển nhiên đạt hiệu quả hoạt động quản trị cao.
Đội ngũ nhà quản trị chưa được đào tạo bài bản về quản trị nên không hiểu rõ tầm quan trọng của hiệu quả trong quản trị.
Mọi nguồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu.
42
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức?
Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng khoa thần kinh thì mới chỉ huy được khoa này
Ông Trưởng phòng Hành chính cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn thảo văn bản của nhân viên soạn thảo văn thư.
Ông Trưởng phòng Kinh doanh cần có kỹ năng giao tiếp nhân sự tốt hơn ông Trưởng phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày.
Ông giám đốc Tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế toán vì đã có nhân viên kế toán dưới quyền lo về việc sổ sách kế toán.
43
Multiple Choice
Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:
Xác định cơ hội, nguy cơ.
Xác định điểm mạnh, điểm yếu.
Phục vụ cho việc ra quyết định.
Để có thông tin.
44
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng nhất: Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp bao gồm:
Môi trường bên trong, bên ngoài.
Môi trường vĩ mô, vi mô.
Môi trường tổng quát, ngành.
Môi trường tự nhiên, kinh tế, xã hội.
45
Multiple Choice
Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của
Môi trường chung.
Môi trường tác nghiệp.
Môi trường bên trong.
Môi trường tự nhiên.
46
Multiple Choice
Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:
. Có thông tin.
Lập kế hoạch kinh doanh.
Phát triển thị trường.
Ra quyết định.
47
Multiple Choice
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp.
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp.
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp.
48
Multiple Choice
Người quản lý dự án xây dựng bản kế hoạch, thời gian, lịch trình và các tài liệu khác để theo dõi việc hoàn thành dự án là đang thực hiện chức năng quản trị nào?
Lập kế hoạch và tổ chức.
Quản lý ngân sách.
Loại bỏ các rào cản không mong muốn.
Quản lý các nhiệm vụ
49
Multiple Choice
Để đánh giá và dự đoán các yếu tố môi trường quản trị cho một doanh nghiệp tại Đà Nẵng trong vòng 03 năm tiếp theo, nhà quản trị nên tìm kiếm và phân tích thông tin về môi trường:
Trong vòng 05 năm trở lại đây, tại Đà Nẵng.
Trong vòng 03 năm trở lại đây, tại Đà Nẵng.
Trong vòng 05 năm trở lại đây, tại các tỉnh miền Trung.
Trong vòng 03 năm trở lại đây, tại các tỉnh miền Trung.
50
Multiple Choice
Việc nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến doanh nghiệp khác được xác định là yếu tố nào trong doanh nghiệp?
Yếu tố dân số.
Yếu tố xã hội.
Yếu tố nhân lực.
Yếu tố văn hóa.
51
Multiple Choice
Việc điều chỉnh quy định về trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố:
Kinh tế.
Chính trị và luật pháp.
Của môi trường ngành.
Nhà cung cấp.
52
Multiple Choice
Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:
Nguồn nhân lực.
Xã hội.
Chính trị và pháp luật.
Kinh tế
53
Multiple Choice
Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:
Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp.
Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp.
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược.
Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường.
54
Multiple Choice
Đối thủ cạnh tranh là yếu tố của:
Môi trường kinh tế.
Môi trường chung.
Môi trường tác nghiệp
Môi trường chính trị - pháp luật.
55
Multiple Choice
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của:
Môi trường vĩ mô
Môi trường tác nghiệp
Môi trường chính trị.
Môi trường pháp luật.
56
Multiple Choice
Xu hướng của tỷ giá là yếu tố thuộc môi trường:
Chính trị.
Kinh tế.
Pháp luật.
Xã hội
57
Multiple Choice
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ môi trường:
Tự nhiên.
Công nghệ.
Kinh tế.
Quốc tế
58
Multiple Choice
Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của:
Giám đốc doanh nghiệp
Các nhà chuyên môn.
Khách hàng.
Các nhà quản trị.
59
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và …………….. của các yếu tố đó”.
Sự nguy hiểm
Khả năng xuất hiện
Mức độ ảnh hưởng
Sự thay đổi
60
Multiple Choice
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
Kinh tế.
Nhân khẩu học.
Chính trị xã hội.
Văn hóa
61
Multiple Choice
Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính là yếu tố tác động đến doanh nghiệp thuộc môi trường:
Xã hội.
Quốc tế.
Kinh tế.
Chính trị và pháp luật.
62
Multiple Choice
"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường:
Chính trị.
Kinh tế.
Xã hội
Của môi trường tổng quát.
63
Multiple Choice
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là yếu tố tác động đến doanh nghiệp thuộc môi trường:
Môi trường chính trị-pháp luật
Môi trường dân số
64
Multiple Choice
Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là yếu tố tác động đến doanh nghiệp thuộc môi trường:
Chính trị – pháp luật.
Kinh tế.
Nhà cung cấp.
Tài chính.
65
Multiple Choice
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là yếu tố tác động đến doanh nghiệp thuộc môi trường:
Chính trị – pháp luật.
Kinh tế.
Nhà cung cấp.
Tài chính
66
Multiple Choice
Sự kiện sữa nhiễm chất Melamine của các doanh nghiệp sản xuất sữa ảnh hưởng rõ rệt nhất đến:
Công nghệ
Xã hội.
Dân số.
Khách hàng.
67
Multiple Choice
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
Việc khai thác cơ hội thị trường của doanh nghiệp.
Các quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp.
Xác định phạm vi hoạt động của doanh nghiệp.
Sự đe dọa về doanh số của doanh nghiệp.
68
Multiple Choice
Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng.
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng.
Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm.
Ra quyết định kinh doanh.
69
Multiple Choice
Các biện pháp Nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là yếu tố tác động đến doanh nghiệp thuộc môi trường:
Quốc tế.
Xã hội.
Chính trị - luật pháp.
Kinh tế.
70
Multiple Choice
Phân tích môi trường tác nghiệp giúp doanh nghiệp:
Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp.
Xác định các áp lực cạnh tranh.
Nhận diện đối thủ cạnh tranh.
Nhận dạng khách hàng.
71
Multiple Choice
Yếu tố nào dưới đây thuộc môi trường tác nghiệp?
Việt Nam bước vào thời kỳ già hóa dân số.
Sự xuất hiện một sản phẩm mới trên thị trường.
Chiến tranh Nga – Ukraine.
Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp.
72
Multiple Choice
Trong phân tích môi trường, dữ liệu thứ cấp có thể thu thập thông qua phương pháp:
Khảo sát bằng bảng hỏi.
Nghiên cứu báo cáo của Chính phủ, bộ ngành.
Điều tra nhóm chuyên đề.
Phỏng vấn chuyên gia trong ngành.
73
Multiple Choice
Yếu tố nào không thuộc môi trường chung?
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan.
Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp.
Thị trường chứng khoán trong nước đi xuống.
74
Multiple Choice
Đại dịch Covid-19 là yếu tố thuộc:
Môi trường công nghệ.
Môi trường tự nhiên.
Môi trường xã hội.
Môi trường kinh tế – xã hội.
75
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường bên trong?
Chiến lược của doanh nghiệp.
Nguồn nhân lực của doanh nghiệp.
Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp.
Tình hình tài chính doanh nghiệp.
76
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường chính trị - pháp luật?
Mức độ hiện đại của phương tiện viễn thông.
Điều luật bảo vệ người tiêu dùng.
Chính sách tinh giản biên chế.
Biện pháp chống phá giá.
77
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây không là yếu tố thể hiện văn hóa tổ chức?
Nghi lễ, nghi thức trong tổ chức.
Các ấn phẩm được phát hành bởi tổ chức.
Phong cách kiến trúc.
Cơ sở vật chất kỹ thuật.
78
Multiple Choice
Khi doanh nghiệp quyết định lựa chọn mô hình cơ cấu tổ chức, yếu tố nào quan trọng nhất cần xem xét?
Quy mô của tổ chức.
Mục tiêu và chiến lược kinh doanh của tổ chức.
Sự phát triển lâu dài của ngành công nghiệp.
Điều kiện thị trường hiện tại.
79
Multiple Choice
Một trong các ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức kiểu trực tuyến - chức năng là:
Đảm bảo nguyên tắc một thủ trưởng.
Mô hình đơn giản, dễ quản lý.
Chi phí quản lý thấp.
Sử dụng được các chuyên gia.
80
Multiple Choice
Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:
Năng lực của cấp dưới kém.
Thiếu lòng tin vào cấp dưới.
Sợ cấp dưới là sai
Sợ mất thời gian.
81
Multiple Choice
Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:
Giảm bớt được gánh nặng của công việc.
Đào tạo kế cận.
Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu.
Tạo sự nỗ lực ở nhân viên.
82
Multiple Choice
Ủy quyền sẽ thành công khi:
Cấp dưới có trình độ.
Chú trọng tới kết quả
Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm.
Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền.
83
Multiple Choice
Điền vào chỗ trống: “Tầm hạn quản trị là ________ nhân viên trực tiếp mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất”.
Cấu trúc
Qui mô
Số lượng
Giới hạn
84
Multiple Choice
Một trong các lợi ích của ủy quyền là:
Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu.
Giảm được gánh nặng của trách nhiệm
Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới.
Tránh được những sai lầm đáng có.
85
Multiple Choice
Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp không phụ thuộc vào:
Trình độ của nhà quản trị.
Trình độ của nhân viên.
Mức độ phức tạp của công việc quản trị.
Thời gian làm việc của nhân viên.
86
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lý là:
Tầm hạn quản trị càng cao thì càng nhiều cấp quản trị.
Tầm hạn quản trị càng cao thì càng ít cấp quản trị.
Tầm hạn quản trị càng thấp thì càng ít cấp quản trị.
Không có mối quan hệ.
87
Multiple Choice
Quyền lực pháp lý của nhà quản trị:
Có được từ chức vụ.
Có được từ uy tín cá nhân.
Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị.
Từ sự quy định của tổ chức.
88
Multiple Choice
Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những:
Giới hạn nhất định.
Thời gian nhất định.
Quy chế nhất định
Cấu trúc nhất định.
89
Multiple Choice
Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý của một tổ chức là:
Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động.
Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức.
Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động.
Phải nghiên cứu môi trường.
90
Multiple Choice
Mức độ phân quyền càng lớn khi:
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao.
Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở.
Các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định
91
Multiple Choice
Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là:
Định mức quản trị.
Tầm hạn quản trị.
Khâu quản trị.
Quyền hạn quản trị.
92
Multiple Choice
Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là:
Tính chuyên môn hóa cao.
Tối ưu hóa nguồn lực.
Đỡ tốn chi phí.
Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau.
93
Multiple Choice
Nhược điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng không bao gồm
. Thiếu sự phối hợp hành động giữa các bộ phận chức năng
Chế độ trách nhiệm không rõ ràng.
Tầm nhìn hạn hẹp ở các nhà quản trị chức năng.
Khó kiểm soát và đánh giá nhân viên.
94
Multiple Choice
Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức kiểu ma trận không bao gồm:
Định hướng các hoạt động theo kết quả cuối cùng
Chế độ trách nhiệm rõ ràng, thống nhất mệnh lệnh
Sử dụng tối ưu nguồn lực sẵn có
Dễ dàng ứng phó với những thay đổi của môi trường
95
Multiple Choice
Một trong các ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức ma trận là:
Sự linh hoạt và thích ứng với thay đổi của môi trường.
Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy.
Cơ cấu tổ chức đơn giản.
Không yêu cầu nhà quản trị cần có trình độ cao.
96
Multiple Choice
Trong quản trị, Cấp trên nên:
Giao phó toàn bộ quyền hạn của mình cho cấp dưới để cấp dưới được tự do sáng tạo
Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên không thể giám sát có hiệu quả tất cả các nhân viên.
Trao quyền cho cấp dưới khi cấp trên muốn cấp dưới chịu trách nhiệm thay cho mình.
Không trao quyền cho cấp dưới bởi vì không kiểm soát được việc sử dụng quyền của cấp dưới
97
Multiple Choice
Tầm hạn quản trị của Giám đốc H là:
Số lượng nhân viên mà ông H đã từng quản lý.
Số lượng nhân viên trong tổ chức của ông H.
Số lượng thuộc cấp báo cáo trực tiếp cho ông H.
Số lượng thuộc cấp dự kiến trong tương lai.
98
Multiple Choice
Tổ chức, khi được hiểu là một chức năng của quản trị gồm công việc:
Phân chia công việc, sắp xếp nguồn lực, phối hợp hoạt động.
Phân tích chiến lược, triển khai kế hoạch, giám sát thực hiện.
Đánh giá, đưa ra giải pháp, tổ chức thực hiện.
Phối hợp làm việc, phản hồi thông tin, điều chỉnh sai lệch.
99
Multiple Choice
Mục đích của cơ cấu tổ chức là thiết lập
Hệ thống chính thức để thu lợi nhuận.
Báo cáo thường xuyên về những thành công của lãnh đạo
Hệ thống không chính thức các cấp lãnh đạo.
Hệ thống chính thức để thực hiện được các mục tiêu đã định.
100
Multiple Choice
Trong tình huống, nhà quản trị đang hướng dẫn say sưa trong một cuộc hội thảo nhằm chuẩn bị cho đợt bán hàng tại thị trường mới thì một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề trên, nhà quản trị nên:
Nói thẳng với nhân viên ấy rằng câu hỏi đó không phù hợp với vấn đề đang trình bày
Yêu cầu tất cả nhân viên gửi lại câu hỏi đến khi phần trình bày kết thúc
Trả lời câu hỏi đó một cách thật chi tiết.
Vờ đi như không nghe thấy.
101
Multiple Choice
Trong vai trò lãnh đạo, những hành động nào sau đây không nên được thực hiện?
Đặt ra các mục tiêu và hướng dẫn rõ ràng cho nhóm làm việc.
Không lắng nghe ý kiến và góp ý của nhân viên
Đánh giá công việc của nhân viên dựa trên tiêu chuẩn công bằng và trong môi trường tôn trọng.
Khuyến khích sự phát triển và nâng cao năng lực của nhân viên.
102
Multiple Choice
Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:
. Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội.
Nhu cầu xã hội, nhu cầu được tôn trọng và tự thể hiện.
Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn.
Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu.
103
Multiple Choice
Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là;
Nhu cầu sinh học và an toàn.
Nhu cầu sinh học và xã hội.
Nhu cầu an toàn và xã hội.
Nhu cầu ăn mặc ở.
104
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách ________ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.
Ra lệnh
Gây ảnh hưởng
Bắt buộc
Tác động
105
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo là người __________ đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”.
Ra lệnh
Truyền cảm hứng
Bắt buộc
Tác động
106
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “Động viên là tạo ra sự _________ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”.
Nỗ lực
Thích thú
Vui vẻ
Quan tâm
107
Multiple Choice
Một lãnh đạo độc đoán thường thể hiện những đặc điểm nào sau đây?
Khuyến khích ý kiến và ý tưởng từ mọi người.
Quyết định và kiểm soát mọi khía cạnh của công việc mà không cần ý kiến của nhân viên.
Tạo ra môi trường làm việc đa dạng và thúc đẩy sự phát triển cá nhân.
Tôn trọng và thúc đẩy sự độc lập của nhân viên.
108
Multiple Choice
Một lãnh đạo dân chủ thường thực hiện các hành động nào sau đây?
Thực hiện quyết định mà không bao giờ lắng nghe ý kiến của nhân viên.
Khuyến khích sự tham gia và đóng góp ý kiến của nhân viên trong quá trình quyết định.
Kiểm soát chặt chẽ mọi khía cạnh của công việc.
Tạo ra một môi trường làm việc độc đáo chỉ dựa vào ý kiến riêng.
109
Multiple Choice
Một lãnh đạo tự do thường thể hiện những đặc điểm nào sau đây?
Thường quản lý mọi khía cạnh của công việc một cách chặt chẽ và chi tiế
hông quan tâm đến ý kiến và đóng góp của nhân viên.
Khuyến khích sáng tạo và độc lập trong công việc.
Yêu cầu nhân viên tuân theo một lịch trình cố định hàng ngày.
110
Multiple Choice
Động viên được thực hiện để:
Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc.
Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên.
Xác định mức lương và thưởng hợp lý.
Xây dựng một môi trường làm việc tốt.
111
Multiple Choice
Hành vi trong tổ chức là gì?
Cách mọi người giao tiếp với nhau.
Cách mọi người làm việc theo quy tắc.
Tất cả các hành động và quyết định của cá nhân trong tổ chức.
Văn hóa tổ chức
112
Multiple Choice
Điều nào dưới đây là một trong các động lực làm việc của người lao động?
Sự cưỡng bức từ lãnh đạo để làm việc
Sự tham gia tự nguyện của nhân viên với công việc
Sự bắt buộc theo quy tắc của tổ chức
Sự tuân thủ ác nội quy, quy chế của của tổ chức
113
Multiple Choice
Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là đáp ứng loại nhu cầu:
Xã hội.
Sinh học, an toàn.
Được tôn trọng.
Nhu cầu phát triển.
114
Multiple Choice
Doanh nghiệp tổ chức kỳ nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu:
Xã hội.
An toàn.
Sinh lý.
Được công nhận.
115
Multiple Choice
Dựa vào tháp nhu cầu của Maslow, nhà quản trị cần làm gì để thỏa mãn nhu cầu Tự hoàn thiện của nhân viên?
Tạo ra môi trường làm việc ổn định, lâu dài, điều kiện làm việc an toàn, đầy đủ phúc lợi.
Khuyến khích giao tiếp, họp mặt, dã ngoại, tổ chức các bữa tiệc mừng.
Công nhận thành tích, ghi nhận đóng góp, khen thưởng kịp thời.
Trao cơ hội để nhân viên sử dụng kỹ năng, phát huy khả năng ở mức tối đa
116
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được _________ của tổ chức”.
Kế hoạch
Mục tiêu
Kết quả
Lợi nhuận
117
Multiple Choice
Để quản lý thông tin hiệu quả, nhà quản trị cần phải:
Thu thập thông tin càng nhiều càng tốt để đảm bảo không bỏ lỡ bất kỳ điều gì.
Chia sẻ tất cả thông tin với nhân viên
Xác định thông tin cần thiết và chia sẻ đến đúng người.
Bảo mật tất cả thông tin và chỉ tiết lộ đối với nhà quản trị cấp cao.
118
Multiple Choice
Theo thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực được tạo ra nhờ các yếu tố nào?
Nỗ lực đầu vào, thành tích, kết quả nhận được.
Nỗ lực đầu vào, sự công bằng, thù lao.
Kiến thực, kinh nghiệm, ghi nhận, mức độ hài lòng với công việc.
Hành vi, kết quả mong muốn, củng cố tích cực.
119
Multiple Choice
Theo Herzberg, yếu tố nào sau đây có tác dụng tạo động lực cho nhân viên?
Điều kiện làm việc tốt.
Thù lao, công việc ổn định.
Mối quan hệ tốt với đồng nghiệp
Khả năng phát triển trong công việc
120
Multiple Choice
Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động Lãnh đạo?
Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định hay các thành viên tự thiết kế.
Giải quyết xung đột như thế nào.
Xác định rõ quyền hạn của nhóm.
Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách chia lợi nhuận.
121
Multiple Choice
Đo lường thực tế mức độ hoàn thành công việc thuộc loại hình:
Kiểm soát trước khi thực hiện.
Kiểm soát trong khi thực hiện.
Kiểm soát sau thực hiện.
Kiểm soát định kỳ.
122
Multiple Choice
Kiểm soát là quá trình:
Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới.
Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh.
Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật.
Tổ chức định kỳ hàng tháng.
123
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn.
Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi.
Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện.
Kiểm soát trong khi thực hiện để đo lường thực tế mức độ hoàn thành.
124
Multiple Choice
Trong quản trị, kiểm soát thường được thực hiện để:
Xây dựng mục tiêu và kế hoạch.
Lường trước, đánh giá tiến trình và kết quả công việc.
Chọn lựa nhân viên mới.
Thiết kế sản phẩm mới
125
Multiple Choice
Kiểm soát là chức năng được thực hiện:
Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị.
Sau khi đã lập kế hoạch và tổ chức công việc.
Khi có vấn đề bất thường.
Để đánh giá kết quả
126
Multiple Choice
Chức năng kiểm soát giúp quản trị viên:
Tạo ra kế hoạch ban đầu cho tổ chức.
Đảm bảo rằng mọi người làm việc 24/7.
Theo dõi và điều chỉnh hoạt động để đạt được mục tiêu.
Chỉ đạo công việc cụ thể của từng nhân viên.
127
Multiple Choice
Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên:
Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người.
Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát
Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm soát.
Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm soát.
128
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Mục tiêu đề ra trong lập kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát.
Kiểm soát là một hệ thống phản hồi.
Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác.
Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện.
129
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kiểm soát là một quá trình.
Kiểm soát cần thực hiện đối với tất cả các hoạt động của doanh nghiệp.
Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện..
Kiểm soát chỉ cần thực hiện ở giai đoạn cuối cùng của quá trình quản trị
130
Multiple Choice
Một hệ thống kiểm soát tốt phải bao gồm kiểm soát nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm soát:
Đo lường.
Dự phòng.
Chi tiết.
Thường xuyên.
131
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa Kiểm soát và Lập kế hoạch là sai?
Lập kế hoạch cung cấp thông tin cho việc Kiểm soát.
Hai chức năng có liên hệ chặt chẽ với nhau trong hệ thống quản trị doanh nghiệp.
Hai chức năng này hoàn toàn độc lập trong hệ thống quản trị doanh nghiệp.
Kiểm soát để đảm bảo thực hiện đúng như quy định.
132
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không phải vai trò của Kiểm soát?
Ngăn chặn sai phạm có thể xảy ra.
Theo dõi và ứng phó với thay đổi của môi trường.
Đảm bảo duy trì nguồn nhân lực.
Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản trị.
133
Multiple Choice
Nhà quản trị cần kiểm soát:
Trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Sau khi thực hiện kế hoạch.
Trước, trong, sau khi thực hiện kế hoạch và có sự phân bổ thời gian hợp lý.
Trước khi thực hiện kế hoạch.
134
Multiple Choice
Trong hoạt động kiểm soát, nhà quản trị sẽ phải điều chỉnh hoạt động khi:
Sai lệch giữa tiêu chuẩn và thực tế quá lớn.
Tiêu chuẩn không được hoàn thành.
Tiêu chuẩn đã được hoàn thành.
Tiêu chuẩn hợp lý.
135
Multiple Choice
Trong công tác kiểm soát MBO, nhà quản trị nên:
Để mọi việc tiến triển tự nhiên không cần kiểm soát.
Yêu cầu nhân viên liên tục báo cáo công việc theo ngày.
Đánh giá tiến độ định kỳ và tiến hành điều chỉnh.
Khuyến khích đặt mục tiêu vượt khỏi phạm vi đơn vị.
136
Multiple Choice
Phát biểu nào sau là đúng?
Tiêu chuẩn Kiểm soát cần được xây dựng một cách hợp lý và có khả năng đạt được để có thể động viên, thúc đẩy nhân viên nỗ lực trong công việc
Tiêu chuẩn Kiểm soát càng cao sẽ càng thúc đẩy nhân viên cố gắng hơn trong công việc.
Hệ thống Kiểm soát là cố định, không thể thay đổi để đảm bảo tổ chức có thể đạt được các mục tiêu đặt ra.
Thông tin từ hệ thống Kiểm soát mang ý nghĩa khuyến cáo, nhắc nhở các cá nhân trong quá trình thực hiện công việc nên có thể không chính xác
137
Multiple Choice
Trong hoạt động kiểm soát, phương pháp đo lường nào dưới đây cung cấp ít thông tin nhất cho nhà quản trị?
Quan sát cá nhân.
Báo cáo thống kê.
Báo cáo trực tiếp.
Báo cáo bằng văn bản.
138
Multiple Choice
Các công cụ kiểm soát bao gồm:
Lập kế hoạch ngân quỹ, các báo cáo.
Phân tích thống kê và lập kế hoạch ngân quỹ.
Các báo cáo và phân tích thống kê.
Lập kế hoạch ngân quỹ, phân tích thống kê, các báo cáo và kiểm soát hành vi.
139
Multiple Choice
Phương án nào dưới đây không phải là một công cụ để kiểm soát?
Lập kế hoạch ngân quỹ, báo cáo thống kê
Thẻ điểm cân bằng, sơ đồ Gantt.
Văn hóa tổ chức, quản trị theo mục tiêu.
Ma trận BCG, ma trận SWOT.
140
Multiple Choice
Đối tượng kiểm soát là kết quả thực hiện công việc của người lao động hoặc tình hình thực hiện kế hoạch thuộc loại hình kiểm soát nào sau đây?
Kiểm soát trước khi thực hiện.
Kiểm soát trong khi thực hiện.
Kiểm soát sau khi thực hiện.
Kiểm soát trong và sau khi thực hiện.
141
Multiple Choice
Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào?
Trực tuyến – chức năng.
Trực tuyến.
Chức năng.
Ma trận.
142
Multiple Choice
Lập kế hoạch là:
Xác định mục tiêu và phương thức thực hiện mục tiêu.
Xây dựng các kế hoạch dài hạn.
Xây dựng các kế hoạch hàng năm.
Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty.
143
Multiple Choice
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:
Từ cấp trên xuống.
Từ khách hàng.
Theo nhu cầu thị trường.
Từ cấp dưới lên.
144
Multiple Choice
Điền từ vào chỗ trống: “Lập kế hoạch nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra _______ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”
Quan điểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
145
Multiple Choice
Kế hoạch thường trực là:
Chính sách đổi trả hàng.
Kế hoạch ngân sách năm 2023.
Dự án phóng vệ tinh lên quỹ đạo.
Kế hoạch tuyển dụng nhân lực hàng năm.
146
Multiple Choice
Kế hoạch tác nghiệp không cần đảm bảo các yêu cầu nào dưới đây?
Cụ thể hóa mục tiêu.
Thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm.
Bám sát thực tế công việc.
Cố định trong thời gian thực hiện.
147
Multiple Choice
Quản trị theo mục tiêu hiện nay được quan niệm là
Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ.
Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị.
Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược.
Không có đáp án đúng
148
Multiple Choice
Điền từ lần lượt vào chỗ trống: “Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành động trong suốt quá trình quản trị”.
. Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích cực
Tự nguyện; tích cực
Tự nguyện; cam kết
149
Multiple Choice
Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng:
Có tính tiên tiến.
Có tính kế thừa
Định tính và định lượng.
Không có câu nào chính xác.
150
Multiple Choice
Vai trò của kế hoạch được xét duyệt không bao gồm:
Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức.
Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty.
Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức.
Làm căn cứ cho việc xác định quyền hạn của nhà quản trị.
151
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Lập kế hoạch là công việc đầu tiên và quan trọng của quá trình quản trị.
Lập kế hoạch chỉ mang tính hình thức.
Lập kế hoạch khác xa với thực tế.
Lập kế hoạch cần phải chính xác tuyệt đối.
152
Multiple Choice
Nguyên tắc mục tiêu SMART không bao gồm:
Mục tiêu phải cụ thể và đo lường được.
Mục tiêu phải khả thi, có thể đạt được.
Mục tiêu phải thực tế và có thời gian hợp lý.
Mục tiêu phải dài hạn.
153
Multiple Choice
Các kế hoạch tác nghiệp nào sau đây không thuộc “kế hoạch thường trực”?
Các quy định.
Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại.
Các chính sách, thủ tục.
Kế hoạch ngân sách.
154
Multiple Choice
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là:
Chính sách
Chương trình, dự án, kế hoạch ngân sách.
Quy chế, quy định.
Quy trình, thủ tục.
155
Multiple Choice
Mục tiêu của phương pháp Quản trị MBO là gì?
Đảm bảo sự tham gia của tất cả nhân viên trong việc ra quyết định lãnh đạo.
Tạo ra một môi trường cạnh tranh giữa các đơn vị tổ chức.
Thiết lập các mục tiêu cụ thể và đo lường hiệu suất dựa trên các mục tiêu đó.
Giảm thiểu sự phụ thuộc vào lãnh đạo tối cao.
156
Multiple Choice
Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm những gì?
Mục tiêu, phân công, kiểm tra, xác định thời hạn
Mục tiêu, đánh giá hiệu suất, thưởng phạt, quá trình.
Phân công, thời hạn, đánh giá hiệu suất, thưởng phạt
Mục tiêu, thời hạn, đánh giá hiệu suất, phản hồi.
157
Multiple Choice
Trong quản trị MBO, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất?
Sự tập trung vào việc phân công công việc.
Thiết lập và quản lý các mục tiêu cụ thể.
Đánh giá hiệu suất hàng ngày.
Thực hiện các biện pháp thưởng phạt.
158
Multiple Choice
Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị:
Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kỳ
Không cần kiểm tra.
Chỉ kiểm tra khi cần thiết.
Cần kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc.
159
Multiple Choice
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?
Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới.
Đạt doanh số gấp 2 lần vào cuối năm.
Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 15 triệu đồng/ tháng vào năm 2025.
Tuyển thêm lao độn
160
Multiple Choice
Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?
Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2025.
Tăng doanh số nhanh hơn kỳ trước.
Phát triển thị trường lên 2%.
Thu nhập bình quân của người lao động là 3triệu/tháng.
161
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
Lập kế hoạch luôn khác xa với thực tế.
Đôi khi Lập kế hoạch chỉ mang tính hình thức.
Các dự báo là cơ sở quan trọng nhất của Lập kế hoạch.
Mục tiêu là nền tảng của Lập kế hoạch.
162
Multiple Choice
Bước đầu tiên của quá trình Lập kế hoạch là:
Xác định mục tiêu.
Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ.
Xác định những thuận lợi và khó khăn.
Phân tích môi trường.
163
Multiple Choice
Sự khác biệt căn bản nhất giữa Lập kế hoạch chiến lược và Lập kế hoạch tác nghiệp là:
Độ dài thời gian.
Nội dung và thời gian thực hiện.
Cấp quản trị tham gia vào Lập kế hoạch.
Không câu nào đúng.
164
Multiple Choice
Mô hình Năng lực cạnh tranh của M. Porter tập trung vào việc nghiên cứu và phân tích năng lực nào của một tổ chức?
Năng lực sản xuất.
Năng lực tiếp thị.
Năng lực chi phí.
Năng lực cốt lõi.
165
Multiple Choice
Trình tự nào sau đây là đúng theo hệ thống các loại Lập kế hoạch?
Mục tiêu, Lập kế hoạch thường trực, Lập kế hoạch chiến lược.
Lập kế hoạch tác nghiệp, mục tiêu, Lập kế hoạch chiến lược.
Mục tiêu, Lập kế hoạch chiến lược, Lập kế hoạch tác nghiệp.
Mục tiêu, Lập kế hoạch chiến lược, Lập kế hoạch tác nghiệp.
166
Multiple Choice
Các giai đoạn phát triển của một tổ chức gồm:
Khởi động, tăng tốc, vượt trội, về đích.
Sinh, lão, bệnh, tử.
Hình thành, phát triển, ổn định, suy thoái.
Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi
167
Multiple Choice
Xây dựng cơ cấu tổ chức là:
Quá trình xác định các mục tiêu cụ thể của tổ chức.
Quá trình xác định các nhiệm vụ và trách nhiệm của từng bộ phận và cá nhân trong tổ chức.
Quá trình tạo ra các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức.
Quá trình đánh giá hiệu suất của nhân viên.
168
Multiple Choice
Các doanh nghiệp nên lựa chọn:
Cơ cấu tổ chức theo chức năng.
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến.
Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến – chức năng.
Cơ cấu tổ chức phù hợp.
169
Multiple Choice
Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:
Chiến lược của công ty.
Quy mô của công ty.
Đặc điểm ngành nghề.
Nhiều yếu tố khác nhau.
170
Multiple Choice
Doanh nghiệp quy mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng:
Cơ cấu trực tuyến – chức năng.
Cơ cấu chức năng.
Cơ cấu ma trận.
Cơ cấu trực tuyến.
171
Multiple Choice
Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất - kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn
Cơ cấu trực tuyến
Cơ cấu ma trận.
Cơ cấu trực tuyến - chức năng
Cơ cấu trực tuyến - tham mưu.
172
Multiple Choice
Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:
Từ cấp trên xuống.
Từ cấp dưới lên.
Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu.
Mục tiêu trở thành cam kết.
173
Multiple Choice
Hiệu lực của quản trị chỉ có được khi:
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Làm trong thời gian ngắn nhất
174
Multiple Choice
Nghiên cứu của Henry Mintzberg đã nhận diện 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định.
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định.
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định.
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
175
Multiple Choice
Học thuyết quản trị nào cho rằng nhân viên thường thụ động và lười biếng, đòi hỏi phải có sự kiểm soát từ phía nhà quản trị?
Học thuyết X
Học thuyết Y
Lý thuyết kỳ vọng của Victor Vroom
Lý thuyết phát triển cá nhân của Abraham Maslow
Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng:
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát.
Lập kế hoạch, nhân sự, chỉ huy, phối hợp.
Lập kế hoạch, tổ chức, phối hợp, báo cáo.
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm soát.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 175
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
217 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
KG - University
122 questions
BÀO CHẾ 2
Lesson
•
University
122 questions
kinh tế chính trị
Lesson
•
University
206 questions
ENGLISH 3 TEST
Lesson
•
3rd Grade
109 questions
lịch sử
Lesson
•
12th Grade
144 questions
Đề tham khảo THPT 2023 môn Toán
Lesson
•
9th - 12th Grade
151 questions
Review Grade 5 HKI 2024-2025
Lesson
•
5th Grade
139 questions
Tổng hợp Từ vựng Unit 10 và 11
Lesson
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade