

dia cuoi ki 2
Presentation
•
History
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
27. Như
Used 9+ times
FREE Resource
0 Slides • 143 Questions
1
Multiple Choice
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản
2
Multiple Choice
Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?
Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.
Trung Quốc, Hoa Kì và EU.
Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.
Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.
3
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
4
Multiple Choice
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?
Trang trại.
Quảng canh.
Du mục.
Hộ gia đình.
5
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp hóa chất.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp chế tạo.
6
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
7
Multiple Choice
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Liên Bang Nga, Đức, Pháp.
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.
Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.
Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.
8
Multiple Choice
Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là
rô-bôt.
ô tô.
tàu biển.
xe máy.
9
Multiple Choice
Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
10
Multiple Choice
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
sản xuất điện tử.
công nghiệp chế tạo.
chế biến thực phẩm.
dệt may - da giày.
11
Multiple Choice
Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Du lịch và giao thông
Tài chính và du lịch.
Thương mại và tài chính.
Thương mại và giao thông.
12
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?
Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).
Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.
Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).
Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.
13
Multiple Choice
Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?
Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.
Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.
Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.
14
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
15
Multiple Choice
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
16
Multiple Choice
Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?
Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.
Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn, tạo thêm thu nhập.
Giải quyết được các nguồn nguyên liệu dư thừa của ngành nông nghiệp.
Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu, sản phẩm.
17
Multiple Choice
Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.
tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.
tận dụng tối đa nguồn lao động.
sản phẩm phục vụ trong nước.
18
Multiple Choice
Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
tập trung cao độ vào ngành then chốt.
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
19
Multiple Choice
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.
cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.
nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.
ngành đánh bắt hải sản phát triển.
20
Multiple Choice
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.
tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
đảm bảo nguồn lương thực trong nước.
tăng năng suất và chất lượng nông sản.
21
Multiple Choice
Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
22
Multiple Choice
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN
Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2020?
1258,7 tỉ USD.
1 220,2 tỉ USD.
1 262,2 tỉ USD.
1 580,0 tỉ USD.
23
Multiple Choice
Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Tròn.
Cột.
Miền.
Đường.
24
Multiple Choice
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
Miền.
Đường.
Cột.
Tròn.
25
Multiple Choice
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.
lương thực, ôtô, tàu biển.
tàu biển, ôtô, dược phẩm.
thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.
26
Multiple Choice
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
lương thực, thực phẩm, năng lượng.
thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.
lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.
lương thực, thực phẩm, máy móc.
27
Multiple Choice
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
cao dần từ Bắc xuống Nam.
thấp dần từ Tây sang Đông.
thấp dần từ Bắc xuống Nam.
cao dần từ Tây sang Đông.
28
Multiple Choice
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
29
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
30
Multiple Choice
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
núi, cao nguyên xen bồn địa.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và đồng bằng châu thổ.
31
Multiple Choice
Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
Tacla Macan.
Kalahari.
Victoria Lớn.
Colorado.
32
Multiple Choice
Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
Lào.
Thái Lan.
Cam-pu-chia.
Mi-an-ma.
33
Multiple Choice
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
34
Multiple Choice
Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
kinh tuyến 1500Đ.
kinh tuyến 1000Đ.
kinh tuyến 1050Đ.
kinh tuyến 1100Đ.
35
Multiple Choice
Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?
Cây thực phẩm
Cây lương thực.
Cây ăn quả.
Cây công nghiệp.
36
Multiple Choice
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
37
Multiple Choice
Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?
Công nghiệp hóa dầu.
Công nghiệp dệt may.
Công nghiệp cơ khí.
Công nghiệp luyện kim.
38
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Sông ngòi dồi dào.
Khí hậu gió mùa.
Vùng đồi trung du.
Rừng và đồng cỏ.
39
Multiple Choice
Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
Chè, lúa mì.
Lúa gạo, ngô.
Chè, bông.
Bông, lợn.
40
Multiple Choice
Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
Cừu.
Dê.
Bò.
Ngựa.
41
Multiple Choice
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Mi-an-ma.
Lào.
Việt Nam.
Thái Lan.
42
Multiple Choice
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
kim cương, than đá, đồng.
dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.
than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
than đá, khí tự nhiên, kẽm.
43
Multiple Choice
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
44
Multiple Choice
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
Hoa Bắc.
Đông Bắc.
Hoa Trung.
Hoa Nam.
45
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp sản xuất điện.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp thực phẩm.
46
Multiple Choice
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
47
Multiple Choice
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
48
Multiple Choice
Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
nhiệt đới và xích đạo gió mùa.
cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
49
Multiple Choice
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Vùng núi cao phía tây.
Các đồng bằng châu thổ.
Dọc biên giới phía nam.
50
Multiple Choice
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
Hán.
Choang.
Tạng.
Hồi.
51
Multiple Choice
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
ven biển và hạ lưu các con sông.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
52
Multiple Choice
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
53
Multiple Choice
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
54
Multiple Choice
Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
55
Multiple Choice
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
56
Multiple Choice
Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là
xây dựng mới đường giao thông.
đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.
phổ biến các giống thuần chủng.
giao quyền sử dụng đất cho dân.
57
Multiple Choice
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
cải cách trong ruộng đất.
công cuộc hiện đại hóa.
công cuộc đại nhảy vọt.
cuộc cách mạng văn hóa.
58
Multiple Choice
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.
Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.
59
Multiple Choice
Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
sự phân hóa địa hình đa dạng.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
60
Multiple Choice
Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
Khí hậu ôn đới lục địa.
Khí hậu cận nhiệt đới.
Khí hậu ôn đới hải dương.
Khí hậu ôn đới gió mùa.
61
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?
Chế tạo máy.
Dệt may.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
62
Multiple Choice
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.
không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.
trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.
63
Multiple Choice
Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?
Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.
Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.
Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.
64
Multiple Choice
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là
khí hậu ổn định và thuận lợi.
nguồn lao động đông, giá rẻ.
chính sách phát triển, vốn lớn.
lao động có chuyên môn tốt.
65
Multiple Choice
Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.
Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.
66
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
Rừng và đồng cỏ.
Rừng và đồng cỏ.
Khí hậu gió mùa.
Sông ngòi dồi dào.
67
Multiple Choice
Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?
Miền Bắc chỉ phát triển cây có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
Miền Bắc chủ yếu là cây trồng nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.
Miền Bắc cây có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.
68
Multiple Choice
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
69
Multiple Choice
Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
sản lượng lương thực thấp.
dân số đông nhất thế giới.
diện tích đất canh tác rất ít
năng suất cây lương thực thấp.
70
Multiple Choice
Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
làm tăng số lượng lao động nữ giới.
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
giảm quy mô dân số của cả nước.
71
Multiple Choice
Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
mất cân bằng trong phân bố dân cư.
mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
72
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
Tỉ lệ xuất cư cao.
Áp dụng triệt để chính sách dân số.
Tỉ lệ kết hôn thấp.
Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
73
Multiple Choice
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
74
Multiple Choice
Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do
khí hậu ôn đới lục địa.
địa hình bằng phẳng hơn.
nguồn lao động dồi dào.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
75
Multiple Choice
Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc là
được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.
được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.
được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.
được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị và trang bị vũ khí quân sự.
76
Multiple Choice
Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do
đông dân, nhu cầu lớn.
nhiều dân tộc sinh sống.
nhiều đồng bằng rộng.
sản phẩm để xuất khẩu.
77
Multiple Choice
Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Địa hình và khí hậu.
Sông ngòi và khí hậu.
Biển và khoáng sản.
Địa hình và sinh vật.
78
Multiple Choice
Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do
ảnh hưởng của núi.
có diện tích quá lớn.
nằm xa so với biển.
khí hậu khắc nghiệt.
79
Multiple Choice
Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.
Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.
Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.
80
Multiple Choice
Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
Chịu tác động của dòng biển lạnh.
Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.
Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
81
Multiple Choice
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
82
Multiple Choice
Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Cột.
Cột.
Miền.
83
Multiple Choice
Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
84
Multiple Choice
Theo bảng số liệu, cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2020 là
365,1
366,2
367,3
368,1
85
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
1,1 triệu km2.
1,3 triệu km2.
1,2 triệu km2.
1,4 triệu km2.
86
Multiple Choice
Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi nằm ở
tây nam và đông nam.
tây nam và đông bắc.
đông nam và tây bắc.
tây bắc và đông bắc.
87
Multiple Choice
Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là
lúa gạo, ngô, lạc.
lúa mì, ngô, lạc.
chè, cà phê, điều.
đậu tương, dừa.
88
Multiple Choice
Vị trí của Cộng hòa Nam Phi
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
nằm phía tây bắc của châu Phi.
phía tây bắc giáp với đại dương.
phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.
89
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Nam Đại Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
90
Multiple Choice
Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
Na-mi-bi-a.
Lê-xô-thô.
Bốt-xoa-na.
E-xoa-ti-ni.
91
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây châu Phi.
phía nam châu Phi.
phía bắc châu Phi.
phía đông châu Phi.
92
Multiple Choice
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng
1500m.
1800m.
2200m.
2000m.
93
Multiple Choice
Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở
phía tây.
nội địa.
ven biển.
phía bắc.
94
Multiple Choice
Ở ven biển của Cộng hòa Nam Phi có dãy núi nào sau đây?
Đrê-ken-béc.
Kép.
Ca-la-ha-ri.
At-lát.
95
Multiple Choice
Ngọn núi nào sau đây cao nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
Núi Bàn.
Na-giê-xút.
Mou-tan.
Đông Kếp.
96
Multiple Choice
Dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi kéo dài khoảng hơn
1200km.
1100km.
1000km.
1300km.
97
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Xích đạo và nhiệt đới.
Nhiệt đới và cận nhiệt.
Cận nhiệt và ôn đới.
Cận xích đạo và ôn đới.
98
Multiple Choice
Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
cận nhiệt địa trung hải.
nhiệt đới lục địa.
nhiệt đới ẩm gió mùa.
ôn đới hải dương.
99
Multiple Choice
Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?
Cam, dừa, chuối.
Chuối, dứa, mận.
Nho, cam, chanh.
Chanh, mận, táo.
100
Multiple Choice
Vùng duyên hải đông nam ở Cộng hòa Nam Phi thích hợp phát triển các cây công nghiệp nào sau đây?
Mía, chè, cọ dầu.
Cao su, thuốc lá.
Điều, chè, cao su.
Cà phê, tiêu, chè.
101
Multiple Choice
Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là
khá cao nhưng đang giảm.
giảm nhanh đang mức âm.
cao nhất ở lục địa châu Phi.
khá thấp nhưng đang tăng.
102
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại
cao.
rất cao.
thấp.
rất thấp.
103
Multiple Choice
Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng
đông bắc, đông và nam.
đông bắc, tây và tây bắc.
đông nam, tây và đông.
tây bắc, đông bắc và tây.
104
Multiple Choice
Chăn nuôi quảng canh chiếm
1/5 diện tích đất nông nghiệp.
2/5 diện tích đất nông nghiệp.
4/5 diện tích đất nông nghiệp.
3/5 diện tích đất nông nghiệp.
105
Multiple Choice
Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là
ngô.
lúa mì.
mía.
đậu tương.
Câu
106
Multiple Choice
Cây ngô ở Cộng hòa Nam Phi được trồng tập trung ở
vùng núi.
đồng bằng.
trang trại.
hộ gia đình.
107
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi nổi tiếng thế giới về vật nuôi nào sau đây?
Dê.
Trâu.
Bò.
Cừu.
108
Multiple Choice
Hoạt động chăn nuôi ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
đồi trung du.
đồng bằng.
vùng núi cao.
cao nguyên.
109
Multiple Choice
Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
ven biển.
nội địa.
phía nam.
phía bắc.
110
Multiple Choice
Hoạt động chăn nuôi gia súc của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở
ven biển.
nội địa.
phía nam.
phía bắc.
111
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì, Anh, Pháp.
Trung Quốc, Đức.
Hàn Quốc, Nhật Bản.
Anh, Bra-xin, Nga.
112
Multiple Choice
Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là
Kếp-tao.
Po Ê-li-da-bét.
Đuốc-ban.
Prê-tô-ri-a.
113
Multiple Choice
Nền kinh tế của Cộng hòa Nam Phi đứng thứ mấy ở châu Phi?
2
3
4
1
114
Multiple Choice
Nền kinh tế của Cộng hòa Nam Phi đứng sau những quốc gia nào sau đây?
Ni-giê-ri-a và Ai Cập.
Ai Cập và Xu-đăng.
Na-mi-bi-a và Ni-giê.
Ê-ti-ô-pi và Công-gô.
115
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì, Anh, Pháp.
Trung Quốc, Đức.
Anh, Bra-xin, Nga.
Hàn Quốc, Nhật Bản.
116
Multiple Choice
Lệnh cấm vận đối với Cộng hòa Nam Phi được bãi bỏ vào thời gian nào sau đây?
1995
1997
1994
1996
117
Multiple Choice
Đến năm 2020, guốc gia nào sau đây ở châu Phi thuộc thành viên của G20?
Ni-giê-ri-a.
CH Công-gô.
Ai Cập.
CH Nam Phi.
118
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?
Diện tích nhỏ, đất phù sa màu mỡ.
Nằm ở phía tây nam và đông bắc.
Chạy dài dọc ven biển phía tây bắc.
Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.
119
Multiple Choice
Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là
đồng bằng, sơn nguyên.
núi, cao nguyên và đồi.
núi cao, đảo, đồng bằng.
trung du, đồi, núi thấp.
120
Multiple Choice
Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là
khai thác khoáng sản.
điện tử - tin học.
công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ô-tô.
121
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?
Có các dải núi thấp chạy vòng cung.
Nằm ở tận cùng phía nam đất nước.
Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn.
Có một số đỉnh núi cao trên 5000m.
122
Multiple Choice
Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
123
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?
Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất châu Phi.
Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại.
Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu.
124
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi.
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn giản.
Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
125
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn điệu.
Tỉ trọng trong GDP giảm, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
126
Multiple Choice
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là
khai khoáng.
sản xuất ô tô.
thực phẩm.
hàng tiêu dùng.
127
Multiple Choice
Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở
ven biển.
phía bắc.
phía nam.
nội địa.
128
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?
Đóng góp lớn nhất vào GDP của đất nước.
Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.
Khai thác nhiều quặng kim loại và than đá.
Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.
129
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi?
Gồm các dải núi thấp chạy song song.
Nằm ở tận cùng phía nam đất nước.
Đất đai ở các thung lũng khá màu mỡ.
Có một số đỉnh núi cao trên 3000m.
130
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?
Gồm các dải núi thấp chạy song song.
Nằm ở tận cùng phía tây bắc đất nước.
Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn.
Nhiều đỉnh núi ở đây cao trên 3000m.
131
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng nội địa và duyên hải phía tây của Cộng hòa Nam Phi?
Khô hạn, lượng mưa ít.
Nóng ẩm, mưa khá cao.
Mưa lớn, nhiệt độ cao.
Khắc nghiệt, không mưa.
132
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?
Khô hạn, lượng mưa ít.
Nóng ẩm, mưa khá cao.
Mưa lớn, nhiệt độ cao.
Khắc nghiệt, không mưa.
133
Multiple Choice
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là
khoáng sản phong phú và đa dạng.
dân số đông, lao động chất lượng.
thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.
có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.
134
Multiple Choice
Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
cận nhiệt địa trung hải.
nhiệt đới lục địa.
nhiệt đới ẩm gió mùa.
ôn đới hải dương.
135
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?
Nằm ở phía tây bắc và đông nam.
Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.
Chạy dài theo bờ của hai đại dương.
Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.
136
Multiple Choice
Các thung lũng ở dãy núi Kếp thuận lợi trồng cây
hoa màu.
ăn quả.
lương thực.
lâu năm.
137
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?
Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.
Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.
Tỉ trọng trong GDP giảm, nhiều mặt hàng xuất khẩu.
Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn điệu.
138
Multiple Choice
Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
139
Multiple Choice
Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có
ba thủ đô.
chí tuyến.
đại dương.
giáp biển.
140
Multiple Choice
Để thể hiện số dân của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Tròn.
Đường.
141
Multiple Choice
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, theo bảng số liệu dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
142
Multiple Choice
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩucủa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
143
Multiple Choice
Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Miền.
Cột.
Đường.
Tròn.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 143
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
145 questions
Triết học
Presentation
•
University
145 questions
học môn địa lý
Presentation
•
8th Grade
133 questions
ôn địa giữa kì 1
Presentation
•
KG
150 questions
150 từ t.anh
Presentation
•
9th - 12th Grade
160 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
11th Grade
143 questions
A317(2)
Presentation
•
4th Grade
147 questions
復習1〜9
Presentation
•
KG
142 questions
IELTS WRT T1 - Line CI
Presentation
•
8th Grade - Professio...
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for History
41 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
US History EOC STAAR 2022 Review Set 1
Quiz
•
11th Grade
21 questions
STAAR US History Questions: 1990s - 21st Century (Updated)
Quiz
•
11th Grade
21 questions
STAAR US History Questions: 1970s - 1980s (Updated)
Quiz
•
11th Grade
36 questions
8th Grade Social Studies STAAR Review
Quiz
•
8th - 11th Grade
65 questions
US History STAAR Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
52 questions
STAAR US History Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University