Search Header Logo
dia cuoi ki 2

dia cuoi ki 2

Assessment

Presentation

History

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

27. Như

Used 9+ times

FREE Resource

0 Slides • 143 Questions

1

Multiple Choice

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản

1
Dược phẩm và y tế
2
Thời trang và mỹ phẩm
3
Thực phẩm và nông sản
4
Ô tô, máy móc, thiết bị điện tử và máy tính

2

Multiple Choice

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?

1

Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.

2

Trung Quốc, Hoa Kì và EU.

3

Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.

4

Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ.

3

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?

1

Hô-cai-đô.

2

Hôn-su.

3

Kiu-xiu.

4

Xi-cô-cư.

4

Multiple Choice

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

1

Trang trại.

2

Quảng canh.

3

Du mục.

4

Hộ gia đình.

5

Multiple Choice

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

1

Công nghiệp hóa chất.

2

Công nghiệp luyện kim.

3

Công nghiệp điện tử.

4

Công nghiệp chế tạo.

6

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là

1

Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

2

Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

3

Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

4

Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

7

Multiple Choice

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây?

1

Liên Bang Nga, Đức, Pháp.

2

Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc.

3

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc.

4

Trung Quốc, Anh, Hoa Kì.        

8

Multiple Choice

Sản phẩm thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là

1

rô-bôt.

2

 ô tô.

3

tàu biển.

4

xe máy.

9

Multiple Choice

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?

1

 Hôn-su.

2

Xi-cô-cư.

3

Kiu-xiu.

4

Hô-cai-đô.

10

Multiple Choice

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

1

sản xuất điện tử.

2

công nghiệp chế tạo.

3

chế biến thực phẩm.

4

dệt may - da giày.

11

Multiple Choice

Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

1

Du lịch và giao thông

2

Tài chính và du lịch.

3

Thương mại và tài chính.

4

Thương mại và giao thông.

12

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế Nhật Bản?

1

Đứng đầu thế giới về viện trợ phát triển trí thức (ODA).

2

Nhật Bản là quốc gia lớn nhập siêu lớn nhất thế giới.

3

Đứng đầu thế giới về đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI).

4

Đứng đầu thế giới về sản xuất và sử dụng rô-bôt.

13

Multiple Choice

 Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao?

1

Có 80% lao động làm việc trong ngành công nghiệp.

2

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng top đầu thế giới.

3

Sản phẩm đã đáp ứng được các nhu cầu trong nước.

4

Hằng năm xuất khẩu sản phẩm công nghiệp đa dạng.

14

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

1

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

2

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

3

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

4

 sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

15

Multiple Choice

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

1

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

2

 giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

3

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

4

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

16

Multiple Choice

 Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản?

1

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế phù hợp với điều kiện đất nước.

2

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn, tạo thêm thu nhập.

3

Giải quyết được các nguồn nguyên liệu dư thừa của ngành nông nghiệp.

4

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu, sản phẩm.

17

Multiple Choice

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

1

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

2

 tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

3

tận dụng tối đa nguồn lao động.

4

sản phẩm phục vụ trong nước.

18

Multiple Choice

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

1

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.

2

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

3

tập trung cao độ vào ngành then chốt.

4

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

19

Multiple Choice

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

1

vị trí bao bọc bởi biển và đại dương.

2

cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.

3

nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn.

4

ngành đánh bắt hải sản phát triển.

20

Multiple Choice

 Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

1

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

2

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

3

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

4

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

21

Multiple Choice

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

1

chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

2

không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

3

 số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

4

 sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

22

Multiple Choice

Question image

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN

Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2020?

1

 1258,7 tỉ USD.

2

1 220,2 tỉ USD.

3

1 262,2 tỉ USD.

4

1 580,0 tỉ USD.

23

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

1

Tròn.

2

Cột.

3

Miền.

4

 Đường.

24

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

1

Miền.

2

Đường.

3

 Cột.

4

Tròn.

25

Multiple Choice

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

1

tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học.

2

 lương thực, ôtô, tàu biển.

3

 tàu biển, ôtô, dược phẩm.

4

 thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học.

26

Multiple Choice

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

1

lương thực, thực phẩm, năng lượng.

2

thực phẩm, dược phẩm, năng lượng.

3

  lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm.

4

lương thực, thực phẩm, máy móc.

27

Multiple Choice

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

1

cao dần từ Bắc xuống Nam.

2

thấp dần từ Tây sang Đông.

3

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

4

cao dần từ Tây sang Đông.

28

Multiple Choice

 Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

1

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

2

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

3

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

4

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

29

Multiple Choice

 Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

1

Cận nhiệt đới lục địa.

2

Cận nhiệt đới gió mùa.

3

Ôn đới lục địa.

4

Ôn đới gió mùa.

30

Multiple Choice

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

1

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

2

núi, cao nguyên xen bồn địa.

3

đồng bằng và đồi núi thấp.

4

núi và đồng bằng châu thổ.

31

Multiple Choice

Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?

1

Tacla Macan.

2

Kalahari.

3

Victoria Lớn.

4

Colorado.

32

Multiple Choice

Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?

1

Lào.

2

Thái Lan.

3

Cam-pu-chia.

4

Mi-an-ma.

33

Multiple Choice

 Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

1

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

2

 Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

3

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

4

 Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

34

Multiple Choice

 Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là

1

kinh tuyến 1500Đ.

2

kinh tuyến 1000Đ.

3

kinh tuyến 1050Đ.

4

kinh tuyến 1100Đ.

35

Multiple Choice

Cây trồng nào dưới đây chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc?

1

Cây thực phẩm

2

Cây lương thực.

3

 Cây ăn quả.

4

 Cây công nghiệp.

36

Multiple Choice

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

1

Hoa Trung và Hoa Nam.

2

Hoa Bắc và Hoa Trung.

3

 Đông Bắc và Hoa Trung.

4

Đông Bắc và Hoa Bắc.

37

Multiple Choice

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

1

Công nghiệp hóa dầu.

2

Công nghiệp dệt may.

3

Công nghiệp cơ khí.

4

Công nghiệp luyện kim.

38

Multiple Choice

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

1

Sông ngòi dồi dào.

2

Khí hậu gió mùa.

3

Vùng đồi trung du.

4

Rừng và đồng cỏ.

39

Multiple Choice

Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?

1

Chè, lúa mì.

2

 Lúa gạo, ngô.

3

Chè, bông.

4

Bông, lợn.

40

Multiple Choice

Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?

1

Cừu.

2

Dê.

3

 Bò.

4

Ngựa.

41

Multiple Choice

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

1

Mi-an-ma.

2

Lào.

3

Việt Nam.

4

Thái Lan.

42

Multiple Choice

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

1

kim cương, than đá, đồng.

2

dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.

3

than đá, dầu mỏ, quặng sắt.

4

than đá, khí tự nhiên, kẽm.

43

Multiple Choice

 Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

1

núi cao và hoang mạc.

2

núi thấp và đồng bằng.

3

đồng bằng và hoang mạc.

4

núi thấp và hoang mạc.

44

Multiple Choice

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

1

Hoa Bắc.

2

Đông Bắc.

3

Hoa Trung.

4

Hoa Nam.

45

Multiple Choice

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

1

Công nghiệp khai thác than.

2

Công nghiệp sản xuất điện.

3

Công nghiệp luyện kim.

4

Công nghiệp thực phẩm.

46

Multiple Choice

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

1

 Lương thực.

2

Củ cải đường.

3

Mía đường.

4

Chè, cao su.

47

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

1

 miền Tây.

2

miền Đông.

3

miền Bắc.

4

miền Nam.

48

Multiple Choice

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

1

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

2

nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

3

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

4

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

49

Multiple Choice

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

1

Các thành phố lớn.

2

Vùng núi cao phía tây.

3

Các đồng bằng châu thổ.

4

Dọc biên giới phía nam.

50

Multiple Choice

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

1

Hán.

2

Choang.

3

Tạng.

4

Hồi.

51

Multiple Choice

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

1

ven biển và thượng lưu các con sông.

2

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

3

ven biển và hạ lưu các con sông.

4

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

52

Multiple Choice

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

1

Thái Bình Dương.

2

Ấn Độ Dương.

3

Đại Tây Dương.

4

Bắc Băng Dương.

53

Multiple Choice

Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

1

 Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

2

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

3

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

4

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

54

Multiple Choice

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?

1

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.

2

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.

3

Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.

4

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.

55

Multiple Choice

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

1

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

2

dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.

3

dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

4

 dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.

56

Multiple Choice

Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

1

xây dựng mới đường giao thông.

2

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

3

 phổ biến các giống thuần chủng.

4

giao quyền sử dụng đất cho dân.

57

Multiple Choice

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

1

cải cách trong ruộng đất.

2

công cuộc hiện đại hóa.

3

công cuộc đại nhảy vọt.

4

cuộc cách mạng văn hóa.

58

Multiple Choice

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

1

Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.

2

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

3

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.

4

Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.

59

Multiple Choice

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

1

sự phân hóa địa hình đa dạng.

2

nằm trong vùng nội chí tuyến.

3

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.

4

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

60

Multiple Choice

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

1

Khí hậu ôn đới lục địa.

2

 Khí hậu cận nhiệt đới.

3

 Khí hậu ôn đới hải dương.

4

Khí hậu ôn đới gió mùa.

61

Multiple Choice

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

1

Chế tạo máy.

2

Dệt may.

3

Sản xuất ô tô.

4

Hóa chất.

62

Multiple Choice

 Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

1

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

2

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

3

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

4

trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.

63

Multiple Choice

 Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

1

 Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

2

Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

3

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

4

 Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.

64

Multiple Choice

  Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là

1

khí hậu ổn định và thuận lợi.

2

nguồn lao động đông, giá rẻ.

3

chính sách phát triển, vốn lớn.

4

lao động có chuyên môn tốt.

65

Multiple Choice

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

1

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

2

Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

3

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

4

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

66

Multiple Choice

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

1

Rừng và đồng cỏ.

2

Rừng và đồng cỏ.

3

Khí hậu gió mùa.

4

Sông ngòi dồi dào.

67

Multiple Choice

Nhận xét nào dưới đây đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc?

1

Miền Bắc chỉ phát triển cây có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới.

2

Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

3

Miền Bắc chủ yếu là cây trồng nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới.

4

Miền Bắc cây có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt.

68

Multiple Choice

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

1

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

2

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

3

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

4

 Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

69

Multiple Choice

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

1

 sản lượng lương thực thấp.

2

dân số đông nhất thế giới.

3

diện tích đất canh tác rất ít

4

năng suất cây lương thực thấp.

70

Multiple Choice

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

1

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

2

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

3

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

4

 giảm quy mô dân số của cả nước.

71

Multiple Choice

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

1

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

2

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

3

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

4

 tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

72

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

1

Tỉ lệ xuất cư cao.

2

Áp dụng triệt để chính sách dân số.

3

Tỉ lệ kết hôn thấp.

4

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

73

Multiple Choice

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?

1

 Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

2

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

3

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

4

 Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

74

Multiple Choice

Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do

1

khí hậu ôn đới lục địa.

2

địa hình bằng phẳng hơn.

3

nguồn lao động dồi dào.

4

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

75

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường” ở Trung Quốc là

1

được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm.

2

được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới.

3

được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc.

4

 được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị và trang bị vũ khí quân sự.

76

Multiple Choice

Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do

1

đông dân, nhu cầu lớn.

2

 nhiều dân tộc sinh sống.

3

nhiều đồng bằng rộng.

4

 sản phẩm để xuất khẩu.

77

Multiple Choice

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

1

Địa hình và khí hậu.

2

Sông ngòi và khí hậu.

3

 Biển và khoáng sản.

4

Địa hình và sinh vật.

78

Multiple Choice

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do

1

ảnh hưởng của núi.

2

có diện tích quá lớn.

3

nằm xa so với biển.

4

khí hậu khắc nghiệt.

79

Multiple Choice

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

1

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

2

Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

3

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

4

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

80

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

1

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

2

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

3

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

4

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

81

Multiple Choice

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

1

 thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.

2

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

3

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

4

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.

82

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

1

Tròn.

2

Cột.

3

Cột.

4

 Miền.

83

Multiple Choice

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

1

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

2

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

3

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.

4

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.

84

Multiple Choice

Question image

Theo bảng số liệu, cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2020 là

1

365,1

2

366,2

3

367,3

4

368,1

85

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng

1

1,1 triệu km2.

2

1,3 triệu km2.

3

1,2 triệu km2.

4

1,4 triệu km2.

86

Multiple Choice

Đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi nằm ở

1

 tây nam và đông nam.

2

tây nam và đông bắc.

3

 đông nam và tây bắc.

4

 tây bắc và đông bắc.

87

Multiple Choice

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

1

lúa gạo, ngô, lạc.

2

lúa mì, ngô, lạc.

3

chè, cà phê, điều.

4

 đậu tương, dừa.

88

Multiple Choice

Vị trí của Cộng hòa Nam Phi

1

nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

2

 nằm phía tây bắc của châu Phi.

3

 phía tây bắc giáp với đại dương.

4

phía bắc giáp với chí tuyến Bắc.

89

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

1

Nam Đại Dương.

2

Bắc Băng Dương.

3

Đại Tây Dương.

4

Thái Bình Dương.

90

Multiple Choice

Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

1

Na-mi-bi-a.

2

 Lê-xô-thô.

3

 Bốt-xoa-na.

4

 E-xoa-ti-ni.

91

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

1

phía tây châu Phi.

2

phía nam châu Phi.

3

phía bắc châu Phi.

4

phía đông châu Phi.

92

Multiple Choice

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi có độ cao khoảng

1

1500m.

2

1800m.

3

2200m.

4

2000m.

93

Multiple Choice

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

1

phía tây.

2

nội địa.

3

 ven biển.

4

phía bắc.

94

Multiple Choice

Ở ven biển của Cộng hòa Nam Phi có dãy núi nào sau đây?

1

 Đrê-ken-béc.

2

 Kép.

3

Ca-la-ha-ri.

4

At-lát.

95

Multiple Choice

Ngọn núi nào sau đây cao nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

1

Núi Bàn.

2

Na-giê-xút.

3

 Mou-tan.

4

 Đông Kếp.

96

Multiple Choice

Dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi kéo dài khoảng hơn

1

1200km.

2

1100km.

3

1000km.

4

1300km.

97

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

1

 Xích đạo và nhiệt đới.

2

Nhiệt đới và cận nhiệt.

3

Cận nhiệt và ôn đới.

4

Cận xích đạo và ôn đới.

98

Multiple Choice

 Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

1

cận nhiệt địa trung hải.

2

nhiệt đới lục địa.

3

nhiệt đới ẩm gió mùa.

4

ôn đới hải dương.

99

Multiple Choice

 Ở phía nam của Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh những cây trồng nào sau đây?

1

Cam, dừa, chuối.

2

Chuối, dứa, mận.

3

Nho, cam, chanh.

4

Chanh, mận, táo.

100

Multiple Choice

Vùng duyên hải đông nam ở Cộng hòa Nam Phi thích hợp phát triển các cây công nghiệp nào sau đây?

1

Mía, chè, cọ dầu.

2

Cao su, thuốc lá.

3

Điều, chè, cao su.

4

 Cà phê, tiêu, chè.

101

Multiple Choice

Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là

1

khá cao nhưng đang giảm.

2

giảm nhanh đang mức âm.

3

cao nhất ở lục địa châu Phi.

4

khá thấp nhưng đang tăng.

102

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại

1

cao.

2

 rất cao.

3

thấp.

4

rất thấp.

103

Multiple Choice

Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng

1

đông bắc, đông và nam.

2

đông bắc, tây và tây bắc.

3

đông nam, tây và đông.

4

tây bắc, đông bắc và tây.

104

Multiple Choice

 Chăn nuôi quảng canh chiếm

1

1/5 diện tích đất nông nghiệp.

2

 2/5 diện tích đất nông nghiệp.

3

4/5 diện tích đất nông nghiệp.

4

3/5 diện tích đất nông nghiệp.

105

Multiple Choice

Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là

1

ngô.

2

lúa mì.

3

 mía.

4

 đậu tương.

Câu

106

Multiple Choice

Cây ngô ở Cộng hòa Nam Phi được trồng tập trung ở

1

vùng núi.

2

 đồng bằng.

3

trang trại.

4

 hộ gia đình.

107

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi nổi tiếng thế giới về vật nuôi nào sau đây?

1

 Dê.

2

Trâu.

3

Bò.

4

Cừu.

108

Multiple Choice

Hoạt động chăn nuôi ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở

1

đồi trung du.

2

đồng bằng.

3

vùng núi cao.

4

cao nguyên.

109

Multiple Choice

Hoạt động trồng trọt thâm canh và chăn nuôi hỗn hợp của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở

1

ven biển.

2

nội địa.

3

 phía nam.

4

phía bắc.

110

Multiple Choice

Hoạt động chăn nuôi gia súc của Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở

1

ven biển.

2

nội địa.

3

phía nam.

4

phía bắc.

111

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?

1

 Hoa Kì, Anh, Pháp.

2

Trung Quốc, Đức.

3

Hàn Quốc, Nhật Bản.

4

Anh, Bra-xin, Nga.

112

Multiple Choice

Trung tâm công nghiệp chính của Cộng hòa Nam Phi không phải là

1

Kếp-tao.

2

Po Ê-li-da-bét.

3

 Đuốc-ban.

4

 Prê-tô-ri-a.

113

Multiple Choice

Nền kinh tế của Cộng hòa Nam Phi đứng thứ mấy ở châu Phi?

1

2

2

3

3

4

4

1

114

Multiple Choice

Nền kinh tế của Cộng hòa Nam Phi đứng sau những quốc gia nào sau đây?

1

Ni-giê-ri-a và Ai Cập.

2

Ai Cập và Xu-đăng.

3

Na-mi-bi-a và Ni-giê.

4

Ê-ti-ô-pi và Công-gô.

115

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?

1

 Hoa Kì, Anh, Pháp.

2

Trung Quốc, Đức.

3

Anh, Bra-xin, Nga.

4

Hàn Quốc, Nhật Bản.

116

Multiple Choice

Lệnh cấm vận đối với Cộng hòa Nam Phi được bãi bỏ vào thời gian nào sau đây?

1

1995

2

1997

3

1994

4

1996

117

Multiple Choice

Đến năm 2020, guốc gia nào sau đây ở châu Phi thuộc thành viên của G20?

1

Ni-giê-ri-a.

2

CH Công-gô.

3

Ai Cập.

4

CH Nam Phi.

118

Multiple Choice

 Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

1

Diện tích nhỏ, đất phù sa màu mỡ.

2

 Nằm ở phía tây nam và đông bắc.

3

Chạy dài dọc ven biển phía tây bắc.

4

 Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

119

Multiple Choice

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

1

 đồng bằng, sơn nguyên.

2

 núi, cao nguyên và đồi.

3

núi cao, đảo, đồng bằng.

4

trung du, đồi, núi thấp.

120

Multiple Choice

Ngành công nghiệp quan trọng nhất trong hoạt động sản xuất công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

1

khai thác khoáng sản.

2

 điện tử - tin học.

3

công nghiệp thực phẩm.

4

sản xuất ô-tô.

121

Multiple Choice

 Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?

1

Có các dải núi thấp chạy vòng cung.

2

Nằm ở tận cùng phía nam đất nước.

3

 Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn.

4

Có một số đỉnh núi cao trên 5000m.

122

Multiple Choice

 Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

1

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.

2

Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.

3

Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.

4

Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.

123

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển kinh tế của Cộng hòa Nam Phi?

1

Là một trong hai nền kinh tế lớn nhất châu Phi.

2

Quốc gia thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

3

 Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng hiện đại.

4

Tiến hành công nghiệp sớm, có nhiều thành tựu.

124

Multiple Choice

 Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

1

Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu Phi.

2

Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

3

 Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn giản.

4

Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

125

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

1

Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.

2

Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

3

Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn điệu.

4

Tỉ trọng trong GDP giảm, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

126

Multiple Choice

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

1

 khai khoáng.

2

sản xuất ô tô.

3

thực phẩm.

4

hàng tiêu dùng.

127

Multiple Choice

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

1

ven biển.

2

phía bắc.

3

 phía nam.

4

nội địa.

128

Multiple Choice

 Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?

1

Đóng góp lớn nhất vào GDP của đất nước.

2

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

3

Khai thác nhiều quặng kim loại và than đá.

4

 Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.

129

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Đrê-ken-béc ở Cộng hòa Nam Phi?

1

Gồm các dải núi thấp chạy song song.

2

Nằm ở tận cùng phía nam đất nước.

3

Đất đai ở các thung lũng khá màu mỡ.

4

Có một số đỉnh núi cao trên 3000m.

130

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với dãy núi Kếp ở Cộng hòa Nam Phi?

1

Gồm các dải núi thấp chạy song song.

2

Nằm ở tận cùng phía tây bắc đất nước.

3

 Đất ở các thung lũng khá nghèo nàn.

4

Nhiều đỉnh núi ở đây cao trên 3000m.

131

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng nội địa và duyên hải phía tây của Cộng hòa Nam Phi?

1

 Khô hạn, lượng mưa ít.

2

Nóng ẩm, mưa khá cao.

3

Mưa lớn, nhiệt độ cao.

4

Khắc nghiệt, không mưa.

132

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?

1

Khô hạn, lượng mưa ít.

2

Nóng ẩm, mưa khá cao.

3

Mưa lớn, nhiệt độ cao.

4

Khắc nghiệt, không mưa.

133

Multiple Choice

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

1

khoáng sản phong phú và đa dạng.

2

dân số đông, lao động chất lượng.

3

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước.

4

 có trình độ khoa học, kĩ thuật cao.

134

Multiple Choice

Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

1

cận nhiệt địa trung hải.

2

nhiệt đới lục địa.

3

nhiệt đới ẩm gió mùa. 

4

ôn đới hải dương.

135

Multiple Choice

 Nhận định nào sau đây đúng với dải đồng bằng ven biển của Cộng hòa Nam Phi?

1

Nằm ở phía tây bắc và đông nam.

2

 Diện tích lớn, đất phù sa màu mỡ.

3

Chạy dài theo bờ của hai đại dương. 

4

Chủ yếu là đất phèn, mặn và chua.

136

Multiple Choice

Các thung lũng ở dãy núi Kếp thuận lợi trồng cây

1

hoa màu.

2

ăn quả.

3

lương thực. 

4

lâu năm.

137

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

1

Nước có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi.

2

 Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động.

3

Tỉ trọng trong GDP giảm, nhiều mặt hàng xuất khẩu.

4

Cơ cấu công nghiệp của CH Nam Phi khá đơn điệu.

138

Multiple Choice

 Mũi Hảo Vọng trấn giữa tuyến đường nối hai đại dương nào sau đây với nhau?

1

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

2

Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.

3

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

4

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

139

Multiple Choice

Cộng hòa Nam Phi là quốc gia duy nhất trên thế giới có

1

 ba thủ đô.

2

chí tuyến.

3

đại dương.

4

giáp biển.

140

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện số dân của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

1

Miền.

2

 Cột.

3

Tròn.

4

Đường.

141

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, theo bảng số liệu dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

1

Miền.

2

Cột.

3

Đường.

4

Tròn.

142

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩucủa Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

1

 Miền.

2

Cột.

3

Đường.

4

Tròn.

143

Multiple Choice

Question image

Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Nam Phi giai đoạn 2000 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

1

 Miền.

2

Cột.

3

Đường.

4

Tròn.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản

1
Dược phẩm và y tế
2
Thời trang và mỹ phẩm
3
Thực phẩm và nông sản
4
Ô tô, máy móc, thiết bị điện tử và máy tính

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 143

MULTIPLE CHOICE