Search Header Logo
sinh

sinh

Assessment

Presentation

Biology

11th Grade

Easy

Created by

11a2 Trang

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 150 Questions

1

Multiple Choice

Câu 16: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào? a/ Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong  thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b/ Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c/ Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d/ Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

1

A

2

B

3

C

4

D

2

Multiple Choice

Câu 1: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn

cỏ?

1

a/ Răng cửa giữ và giật cỏ. 

2

b/ Răng nanh nghiền nát cỏ

3

c/ Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

4

d/ Răng nanh giữ và giật cỏ

3

Multiple Choice

Câu 2: Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào

1

a/ Tiêu hóa ngoại bào. 

2

b/ Tiêu hoá nội bào.

3

c/ Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

4

d/ Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

4

Multiple Choice

Câu 3: Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người

1

a/ Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.

2

b/ Trong ống tiêu hoá của người có thực quản

3

. c/ Trong ống tiêu hoá của người códạ dày

4

d/ Trong ống tiêu hoá của người có diều.

5

Multiple Choice

Câu 4: Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống

tiêu hoá ở người?

1

a/ Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá

2

b/ Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hh

3

c/ Ở miệng có tiêu hoá cơ học

và hoá học

4

d/ Ở ruột non có tiêu hoá cơ

học và hoá học.       

6

Multiple Choice

Câu 5: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế

nào?

1

a/ Tiêu hoá hoá và cơ học.

2

b/ Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng

sinh

3

c/ Chỉ tiêu hoá cơ học

4

d/ Chỉ tiêu hoá hoá

học.

7

Multiple Choice

Câu 6: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn

thịt? a/ Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b/ Răng cửa giữ thức ăn.

c/ Răng nanh cắn và giữ mồi. d/ Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

1

a

2

b

3

c

4

d

8

Multiple Choice

Câu 7: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a/ Tiêu hoá hoá.b/ Chỉ tiêu hoá cơ học. c/ Chỉ tiêu hoá và

chọc.

d/ Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

1

a

2

b

3

c

4

d

9

Multiple Choice

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

a/ Dạ dày đơn.  b/ Ruột ngắn.

c/ Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được

hấp thụ. d/ Manh tràng phát triển.

1

a

2

b

3

c

4

d

10

Multiple Choice

Câu 9: Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu

hoá? a/ Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b/ Diều được hình thành từ khoang

miệng. c/ Diều được hình thành từ dạ

dày.

d/ Diều được hình thành từ thực quản.

1

a

2

b

3

c

4

d

11

Multiple Choice

Câu 10: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4

ngăn? a/ Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.  b/ Ngựa, thỏ,

chuột.

c/ Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.  d/ Trâu, bò cừu, dê.

1

a

2

b

3

c

4

d

12

Multiple Choice

Câu 11: Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu

hoá? a/ Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng.

b/ Dịch tiêu hoá được hoà loãng.

c/ Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển

hoá về chức năng.

d/ Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.

1

a

2

b

3

cc

4

d

13

Multiple Choice

Câu 12: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế

nào? a/ Tiêu hóa ngoại bào.  b/ Tiêu hoá nội bào.

c/ Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d/ Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại

1

a

2

b

3

c

4

d

14

Multiple Choice

Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú

ăn cỏ?

a/ Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.  b/ Ruột dài.

c/ Manh tràng phát triển.  d/ Ruột ngắn

1

a

2

b

3

c

4

d

15

Multiple Choice

Câu 14: Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt

là: a/ Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b/ Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.

c/ Nhai thức ăn trước khi nuốt.  d/ Chỉ nuốt thức ăn.

1

a

2

b

3

c

4

d

16

Multiple Choice

Câu 15: Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a/ Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp

thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b/ Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh

dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

c/ Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức

tạp trong khoang túi) và nội bào.

c. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức

tạp trong khoang túi.

1

a

2

b

3

c

4

d

17

Multiple Choice

Câu 16: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như

thế nào? a/ Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu

cơ có trong  thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b/ Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có

trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c/ Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có

trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d/ Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ

có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

1

a

2

b

3

c

4

d

18

Multiple Choice

Câu 17: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế

nào? a/ Tiêu hoá nội bào

b/ Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại

bào. c/ Tiêu hóa ngoại bào.  .

d/ Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào

1

a

2

b

3

c

4

d

19

Multiple Choice

Câu 18: Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a/ Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và

được hấp thụ vào máu.

b/ Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất

đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c/ Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d/ Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được

hấp thụ vào mọi tế bào.

1

a

2

b

3

c

4

d

20

Multiple Choice

Câu 19: Tiêu hoá là:

a/ Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b/ Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c/ Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể.

d/ Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn

giản mà cơ thể có thể hấp thu được.

1

a

2

b

3

c

4

d

21

Multiple Choice

Câu 20: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a/ Tiêu hoá nội bào   Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào   tiêu hoá ngoại

bào. b/ Tiêu hoá ngoại bào   Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào   tiêu

hoá nội bào. c/ Tiêu hoá nội bào   tiêu hoá ngoại bào  Tiêu hoá nội bào kết

hợp với ngoại bào. d/ Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào   Tiêu hoá nội

bào   tiêu hoá ngoại bào

1

a

2

b

3

c

4

d

22

Multiple Choice

Câu 21: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế

nào? a/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b/ Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật

và cỏ. c/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d/ Thúc ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết

ra enzim tiêu hoá xellulôzơ

1

a

2

b

3

c

4

d

23

Multiple Choice

Câu 22: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế

nào? a/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

b/ Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật

và cỏ. c/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d/ Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết

ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

1

a

2

b

3

c

4

d

24

Multiple Choice

Câu 23: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có

tác dụng gì?

a/ Làm tăng nhu động ruột.  b/ Làm tăng bề mặt hấp

thụ. c/ Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d/ Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

1

a

2

b

3

c

4

d

25

Multiple Choice

Câu 24: Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn? a/ Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.  b/ Ngựa, thỏ, chuột, trâu,

bò. c/ Ngựa, thỏ, chuột.  d/ Trâu, bò, cừu, dê.

1

a

2

b

3

c

4

d

26

Multiple Choice

Câu 25: Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

a/ Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó 

khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b/ Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí

đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c/ Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO*2 dễ dàng khuếch tán qua.

d/ Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

1

a

2

b

3

c

4

d

27

Multiple Choice

Câu 26: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như

thế nào? a/ Hô hấp bằng phổi. b/ Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c/ Hô hấp qua bề mặt cơ thể.  d/ Hô hấp bằng mang

1

a

2

b

3

c

4

d

28

Multiple Choice

Câu 27: Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a/ Hô hấp bằng hệ thống ống khí.  b/ Hô hấp bằng

mang. c/ Hô hấp bằng phổi.  d/ Hô hấp qua bề mặt cơ

1

a

2

b

3

c

4

d

29

Multiple Choice

Câu 28: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày cỏ diễn ra như thế

nào? a/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

b/ Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết

ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

c/ Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật

và cỏ. d/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

1

a

2

b

3

c

4

d

30

Multiple Choice

Câu 29. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.     B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.C. thức ăn được

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu

hóa ngoại bào

1

a

2

b

3

c

4

d

31

Multiple Choice

Câu 30. Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóaở

người là

A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và

tiêu hóa hóa học.

C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

.D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và

tiêu hóa hóa học.

1

a

2

b

3

c

4

d

32

Multiple Choice

Câu 31. Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

A. Tuyến nước bọt.    B. Khoang miệng.      C. Dạ dày.          D. Thực quản.

1

a

2

B

3

C

4

D

33

Multiple Choice

Câu 32. Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.    B. dịch tiêu hóa được hòa loãng.

C. ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về

chức năng.

D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

1

A

2

B

3

C

4

Đ

34

Multiple Choice

Câu 33. Ở động vật có ống tiêu hóa

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.            B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.D. một số thức ăn tiêu hóa nội

bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

1

A

2

B

3

C

4

Đ

35

Multiple Choice

Câu 34. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

A. nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn

giản mà cơ thể hấp thụ được.

B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được

chuyển hóa thành những chất đơn giản.

C. ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa

nội bào.

D. ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

1

A

2

B

3

C

4

D

36

Multiple Choice

Câu 35. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

A. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

B. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp

thụ vào máu.

C. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào

máu.

D. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi

tế bào.

1

A

2

B

3

C

4

D

37

Multiple Choice

Câu 36. Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

A. từ thức ăn cho cơ thể.B. và năng lượng cho cơ thể.C. cho cơ thể.D. có trong thức ăn

thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

1

A

2

B

3

C

4

D

38

Multiple Choice

Câu 37. Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

A. răng cửa giữa và giật cỏ      B. răng nanh nghiền nát cỏ

C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ   D. răng nanh giữ

và giật cỏ

1

A

2

B

3

C

4

D

39

Multiple Choice

Câu 38. Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

A. răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương     B. răng cửa giữ thức ăn

C. răng nanh cắn và giữ mồi     D. răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành

những mảnh nhỏ

1

A

2

B

3

C

4

D

40

Multiple Choice

Câu 39. Xét các loài sau:

(1) Ngựa        (2) Thỏ        (3) Chuột         (4) Trâu     (5) Bò         (6) Cừu         (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?                

A. (4), (5), (6) và (7)   B.(1), (3), (4) và (5)    C. (1), (4), (5) và (6)    D. (2), (4), (5) và

(7)

1

A

2

B

3

C

4

D

41

Multiple Choice

Câu 40. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

A. vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn   B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

C. nhai thức ăn trước khi nuốt          D. chỉ nuốt thức ăn

1

A

2

B

3

C

4

D

42

Multiple Choice

Câu 41. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?

A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lạiB. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở

vi sinh vật và cỏ       C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn

D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

1

A

2

B

43

Multiple Choice

Câu 42. Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại (2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở

vi sinh vật và cỏ(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn

(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

Phương án trả lời đúng là:

A. (1), (2) và (3)    B. (1), (2), và (4)      C. (2), (3) và (4)      D. (1), (3) và (4)

1

A

2

B

3

C

4

D

44

Multiple Choice

Câu 43. Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ

có tác dụng

A. làm tăng nhu động ruột    B. làm tăng bề mặt hấp thụ

C. tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học      D. tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

1

A

2

B

3

C

4

D

45

Multiple Choice

Câu 44. Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là

răng nanh và răng hàm trước

A. không sắc nhọn bằng ; ruột dài hơn              B. sắc nhọn hơn ; ruột ngắn hơn

C. không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn         D. sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

1

A

2

B

3

C

4

D

46

Multiple Choice

Câu 45. Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

A. tiết  ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏB. hấp thụ bớt nước

trong thức ăn

C. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và

tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ       D. thức ăn được ở lên miệng để nhai lại

1

A

2

B

3

C

4

D

47

Multiple Choice

Câu 1. Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

 A. miền lông hút.    B. miền chóp rễ.             C. miền sinh trưởng.    D. miền trưởng thành.

1

A

2

B

3

C

4

D

48

Multiple Choice

Câu 2. Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường

A. quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.       B. quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

C. quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi.        D. quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

1

A

2

B

3

C

4

D

49

Multiple Choice

Câu 3. Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

A. thẩm thấu.    B. cần tiêu tốn năng lượng.               C. nhờ các bơm ion.    D. chủ động.

1

A

2

B

3

C

4

D

50

Multiple Choice

Câu 5. Trong các đặc điểm sau:

(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt.            (2) Thành tế bào dày.

(3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn.                         (4) Áp suất thẩm thấu lớn.

Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?       A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

51

Multiple Choice

Câu 4. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

A. hoạt động trao đổi chất.    B. chênh lệch nồng độ ion.  C. cung cấp năng lượng.    D. hoạt động thẩm thấu

1

A

2

B

3

C

4

D

52

Multiple Choice

Câu 6. Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

A. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.          B. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

C. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

D. nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

1

A

2

B

3

C

4

Đ

53

Multiple Choice

Câu 7. Trong các phát biểu sau:

(1) Lách vào kẽ đất hút nước và ion khoáng cho cây.                      (2) Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc.

(3) Lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được oxi để hô hấp.            (4) Tế bào kéo dài, lách vào các kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của lông hút?                 A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4

1

A

2

B

3

C

4

D

54

Multiple Choice

âu 8.Trong các nguyên nhân sau:

(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.     (3) Thế năng nước của đất là quá thấp.    (4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp.

(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây.   (6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường. (7) Lông hút bị chết.

Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:

A. (1), (2) và (6)    B. (2), (6) và (7)    C. (3), (4) và (5)    D. (3), (5) và (7)

1

A

2

B

3

C

4

D

55

Multiple Choice

Câu 9. Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là

A. miền lông hút.     B. miền sinh trưởng.             C. miền chóp rễ.     D. miền trưởng thành.

1

A

2

B

3

C

4

D

56

Multiple Choice

Câu 10. Trong các biện pháp sau:

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.                   (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.           (4) Vun gốc và xới đất cho cây.

Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?  A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

57

Multiple Choice

Câu 11. Điều không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ là các ion khoáng

A. hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

B. hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

C. thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.     D. khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

1

A

2

B

3

C

4

D

58

Multiple Choice

Câu 12. Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:

(1) Hoạt động trao đổi chất.       (2) Sự chênh lệch nồng độ ion. (3) Năng lượng.        (4) Hoạt động thẩm thấu.

Có bao nhiêu nhận định đúng? A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

59

Multiple Choice

Câu 13. Cho các đặc điểm sau:

(1) Thành tế bào mỏng, không có lớp cutin → dễ thấm nước. (2) Không bào trung tâm nhỏ → tạo áp suất thẩm thấu cao.

(3) Không bào trung tâm lớn → tạo áp suất thẩm thấu cao.

(4) Có nhiều ti thể → hoạt động hô hấp mạnh → tạo áp suất thẩm thấu lớn.

Những đặc điểm cấu tạo của lông hút phù hợp với chức năng hút nước là:

A. (1), (3) và (4)        B. (1), (2) và (3)                         C. (2), (3) và (4)        D. (1), (2), (3) và (4)

1

A

2

B

3

C

4

Đ

60

Multiple Choice

Câu 14. Các ion khoáng:

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.  (2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(3) Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.

Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:

A. (1), (2) và (3)    B. (1), (3) và (4)    C. (2), (3) và (4)    D. (1), (2) và (4)

1

A

2

B

3

D

61

Multiple Choice

15. Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và

A. tế bào nội bì.     B. tế bào lông hút.    C. mạch ống.     D. tế bào biểu bì.

1

A

2

B

3

C

4

D

62

Multiple Choice

Câu 17. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.                 B. từ mạch gỗ sang mạch rây

C. từ mạch rây sang mạch gỗ                              D. qua mạch gỗ

1

A

2

B

3

C

4

D

63

Multiple Choice

Câu 16. Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

A. lá và rễ.    B. cành và lá.                      C. rễ và thân.    D. thân và lá

1

A

2

B

3

C

4

D

64

Multiple Choice

Câu 18. Trong các đặc điểm sau :

(1) Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ.   (2) Gồm những tế bào chết.

(3) Thành tế bào được linhin hóa.  (4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.

(5) Gồm những tế bào sống.             Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?

A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

1

A

2

B

3

C

4

D

65

Multiple Choice

Câu 19. Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

A. fructôzơ.    B. glucôzơ.                   C. saccarôzơ.    D. ion khoáng

1

A

2

B

3

C

4

D

66

Multiple Choice

Câu 20. Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?

A. Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng.

B. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

C. Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ.

D. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng

1

A

2

B

3

C

4

D

67

Multiple Choice

Câu 21. Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là

A. hoocmôn thực vật.    B. axit amin, vitamin và ion kali.              C. saccarôzơ.     D. cả A, B và C.

1

A

2

B

3

C

4

D

68

Multiple Choice

Câu 23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

A. Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ.

B. Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.

C. Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.   D. Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

1

A

2

B

3

C

4

D

69

Multiple Choice

Câu 24. Khi tế bào khí khổng no nước thì

A. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

1

A

2

B

3

C

4

D

70

Multiple Choice

Câu 26. Cho các đặc điểm sau:(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.               (2) Vận tốc lớn.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.              (4) Vận tốc nhỏ.

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?  A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

71

Multiple Choice

Câu 25. Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A. thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

C. thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

1

A

2

B

3

C

72

Multiple Choice

Câu 28. Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra. B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh. D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

1

A

2

B

3

C

4

D

73

Multiple Choice

Câu 29. Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

A. Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.        B. Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

C. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.       D. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít

1

A

2

B

3

C

4

D

74

Multiple Choice

Câu 27. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.  D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

1

A

2

B

3

C

4

D

75

Multiple Choice

Câu 30. Cho các nhân tố sau:  (1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.  (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.

(3) Nhiệt độ môi trường.   (4) Gió và các ion khoáng.   (5) Độ pH của đất.

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

A. 3 và (1).   B. 3 và (2).                    C. 2 và (1).    D. 2 và (3

1

A

2

B

3

C

4

D

76

Multiple Choice

Câu 31. Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

(1) Tạo lực hút đầu trên.           (2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. (4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

Phương án trả lời đúng là :  A. (1), (3) và (4).    B. (1), (2) và (3). C. (2), (3) và (4).    D. (1), (2) và (4).

1

A

2

B

3

C

4

D

77

Multiple Choice

âu 32. Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong

A. chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.           B. chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê.

C. dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê.                D. dung dịch dinh dưỡng có magiê.

1

A

2

B

3

C

4

D

78

Multiple Choice

Câu 33. Khi làm thí nghiệm trộng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già. Nguyên tố khoáng đó là

A. nitơ.       B. canxi.                            C. sắt.       D. lưu huỳnh

1

A

2

B

3

C

4

D

79

Multiple Choice

Câu 34. Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:

A. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.   B. Là thành phần của protein, axit nucleic.

C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

D. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

1

A

2

B

3

C

4

D

80

Multiple Choice

Câu 35. Khi thiếu Photpho, cây có những biểu hiện như

A. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

B. lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

C. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.            D. sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

1

A

2

B

3

C

4

D

81

Multiple Choice

Câu 36. Khi thiếu kali, cây có những biểu hiện như

A. lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

B. lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.               C. sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng.

D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

1

A

2

B

3

C

4

D

82

Multiple Choice

Câu 37. Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :

A. Là thành phần của protein và axit nucleic.                   B. Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng.

C. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

D. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

1

A

2

B

3

C

4

D

83

Multiple Choice

Câu 38. Cây có biểu hiện : lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chất là do thiếu

A. photpho.       B. canxi.                     C. magie.       D. nitơ.

1

A

2

B

3

C

4

D

84

Multiple Choice

Câu 39. Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :

A. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

B. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.  D. Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim.

1

A

2

B

3

C

4

D

85

Multiple Choice

Câu 40. Khi cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại ?

A. Mg2+.    B. Ca2+.    C. Fe3+.    D. Na+

1

A

2

B

3

C

4

D

86

Multiple Choice

Câu 41. Trong một khu vườn có nhiều loài hóa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:

A. Cần bón bổ sung muối canxi cho cây.               B. Có thể cây này đã được bón thừa kali.

C. Cây cần được chiếu sáng tốt hơn.                         D. Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

1

A

2

B

3

C

4

D

87

Multiple Choice

Câu 42. Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

A. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

C. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

D. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP

1

A

2

B

3

C

4

D

88

Multiple Choice

Câu 43. Cây hấp thụ nitơ ở dạng          A. N2+ và NO3-.       B. N2+ và NH3+.  C. NH4+ và NO3-.       D. NH4- và NO3+.

1

A

2

B

3

C

4

D

89

Multiple Choice

Câu 44. Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

A. NO3- thành NH4+.        B. NO3- thành NO2-.                     C. NH4+ thành NO2-.        D. NO2- thành NO3-.

1

A

2

B

3

C

4

D

90

Multiple Choice

Câu 45. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ:

A. NO2-→ NO3-→ NH4+.    B. NO3- → NO2- → NH3.           C. NO3- → NO2- → NH4+.    D. NO3- → NO2- → NH2

1

A

2

B

3

C

4

Đ

91

Multiple Choice

Câu 46. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

A. lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

B. sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

C. lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

D. lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

1

A

2

B

3

C

4

D

92

Multiple Choice

Câu 47. Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)… (1), (2) và (3) lần lượt là:   

  A. trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật.    B. ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật.

C. trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật.   D. cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật

1

A

2

B

3

C

4

B

93

Multiple Choice

Câu 48. Trong các nhận định sau :

(1)Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4và NO3-.

(2) NH4+ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit.

(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng.

(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4.

(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4+ cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết.

Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật? A. 2.        B. 3.       C. 4.       D. 5

1

A

2

B

3

C

4

D

94

Multiple Choice

Câu 49. Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng

A. thấp và chỉ bón khi trời không mưa.   B. thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi.

C. cao và chỉ bón khi trời không mưa.    D. cao và chỉ bón khi trời mưa bụi

1

A

2

B

3

C

4

D

95

Multiple Choice

Câu 50 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của

A. quả non.    B. thân cây.    C. hoa.    D. lá cây.

1

A

2

B

3

C

4

D

96

Multiple Choice

Câu 51. Trong các trường hợp sau:

(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa Nthành nitrat.

(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

(4) Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun.

Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?  A. 1.        B. 2.       C. 3.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

97

Multiple Choice

Câu 52. Trong các điều kiện sau:

(1) Có các lực khử mạnh.   (2) Được cung cấp ATP.  (3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza.

(4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:

A. (1), (2) và (3).   B. (2), (3) và (4).                   C. (1), (2) và (4).    D. (1), (3) và (4).

1

A

2

B

3

C

4

D

98

Multiple Choice

Câu 54. Lá cây có màu xanh lục vì

A. diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.     B. diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

C. nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

D. các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

1

A

2

B

3

C

4

D

99

Multiple Choice

Câu 55. Các tilacôit không chứa

A. các sắc tố.    B. các trung tâm phản ứng.   C. các chất truyền electron.  D. enzim cacbôxi hóa

1

A

2

B

3

C

4

D

100

Multiple Choice

Câu 56. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

A. diệp lục a.  B. diệp lục b.  C. diệp lục a, b.      D. diệp lục a, b và carôtenôit

1

A

2

B

3

C

4

D

101

Multiple Choice

Câu 57. Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.   (5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?  A. 2.         B. 3.        C. 4.         D. 5.

1

A

2

B

3

C

4

D

102

Multiple Choice

Câu 60. Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:

A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

B. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.

C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.

1

A

2

B

3

C

4

D

103

Multiple Choice

Câu 61. Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

A. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

B. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

C. đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

D. thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP

1

A

2

B

3

C

4

D

104

Multiple Choice

Câu 62. Sản phẩm của pha sáng gồm:

A. ATP, NADPH VÀ O2.     B. ATP, NADPH VÀ CO2.  C. ATP, NADPVÀ O2.    D. ATP, NADPH.

1

A

2

B

3

C

4

D

105

Multiple Choice

Câu 63. Nhóm thực vật C3 được phân bố

A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất. B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. C. ở vùng nhiệt đới. D. ở vùng sa mạc

1

A

2

B

3

C

4

Đ

106

Multiple Choice

Câu 64. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.     B. quá trình khử CO2.

C. quá trình quang phân li nước. D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

1

A

2

B

3

C

4

D

107

Multiple Choice

Câu 65. Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

A. màng ngoài.     B. màng trong.      C. chất nền (strôma).     D. tilacôit

1

A

2

B

3

C

4

D

108

Multiple Choice

Câu 66. Thực vật C4 được phân bố

A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.                                    D. ở vùng sa mạc.

1

A

2

B

3

C

4

D

109

Multiple Choice

Câu 67. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

A. lúa, khoai, sắn, đậu.     B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.  C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.    D. lúa, khoai, sắn,

1

A

2

B

3

C

4

D

110

Multiple Choice

Câu 68. Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

A. rau dền, kê, các loại rau.    B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.    D. lúa, khoai, sắn, đậu.

1

A

2

B

3

C

4

D

111

Multiple Choice

Câu 69. Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

A. chất nền.    B. màng trong.    C. màng ngoài.    D. tilacôit

1

A

2

B

3

C

4

D

112

Multiple Choice

Câu 70. Về bản chất, pha sáng của quang hợp là

A. quang phân li nước để sử dụng H+, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

B. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển.

C. quang phân li nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2vào khí quyển.

D. khử nước để sử dụng H+ và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

1

A

2

B

3

C

113

Multiple Choice

Câu 71. Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn.

C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.                  D. cả B và C.

1

A

2

B

3

C

4

D

114

Multiple Choice

Câu 72. Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

A. APG (axit photphoglixêric).    B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP). C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).    D. AM (axit malic).

1

A

2

B

3

C

4

D

115

Multiple Choice

Câu 73. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

A. APG (axit photphoglixêric). B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).         C. AM (axit malic).

D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AO

1

A

2

B

3

C

4

D

116

Multiple Choice

Câu 74 Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2

A. bình thường, nồng độ CO2 cao.    B. và nồng độ CO2 bình thường.  C. O2 cao.    D. và nồng độ CO2 thấp.

1

A

2

B

3

C

4

D

117

Multiple Choice

Câu 75. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).    B. AlPG (alđêhit photphoglixêric). C. AM (axit malic).    D. APG (axit photphoglixêric

1

A

2

B

3

C

4

D

118

Multiple Choice

Câu76. Ở thực vật CAM, khí khổng

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.  B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.  C. chỉ đóng vào giữa trưa.

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

1

A

2

B

3

C

4

D

119

Multiple Choice

Câu 77. Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

B. và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

1

A

2

B

3

C

4

D

120

Multiple Choice

Câu 78. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

Phương án trả lời đúng là:  A. (1) và (3).    B. (1) và (4).    C. (2) và (3).    D. (2) và (4).

1

A

2

B

3

C

4

D

121

Multiple Choice

Câu 80. Trong các nhận định sau :

(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2. (2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3.

(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3.  (4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3.

(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3.

Có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?  A. 2.       B. 3.       C. 1.       D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

122

Multiple Choice

Câu 82. Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi.

Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?

(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.

(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).

(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

Phương án trả lời đúng là: A. (1), (2) và (3)     B. (1), (2) và (4)     C. (2), (3) và (4)     D. (1) , (3) và (4)

1

A

2

B

3

C

4

D

123

Multiple Choice

âu 83. Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

A. lớn hơn cường độ hô hấp.              B. cân bằng với cường độ hô hấp.

C. nhỏ hơn cường độ hô hấp.                D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấ

1

A

2

B

3

C

124

Multiple Choice

Câu 84 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

A. kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.    B. bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

C. lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.           D. nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

1

A

2

B

3

C

4

D

125

Multiple Choice

Câu 85. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

A. cực đại.        B. cực tiểu.     C. mức trung bình        D. trên mức trung bình.

1

A

2

B

3

C

4

D

126

Multiple Choice

Câu 86. Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt

A. tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu.   B. tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

C. tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.  D. tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

1

A

2

B

3

C

4

D

127

Multiple Choice

Câu 87. Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là

A. 0,01%.        B. 0,02%.        C. 0,04%.        D. 0,03%.

1

A

2

B

3

C

4

D

128

Multiple Choice

Câu 88. Nhận định nào sau đây đúng?

A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp

1

A

2

B

3

C

4

D

129

Multiple Choice

Câu 89. Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt

A. tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

B. tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp.

C. tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

D. tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

1

A

2

B

3

C

4

D

130

Multiple Choice

Câu 90. Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?

(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím.

(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng.

(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh.

Phương án trả lời đúng là:

A. (1) và (4).     B. (1), (2) và (4).

C. (1), (2), (4) và (5).     D. (1), (2), (3), (4) và (5).

1

A

2

B

3

C

4

D

131

Multiple Choice

Câu 91. Quan sát đồ thị sau:

Trong các nhận định sau:

(1) Đồ thị biểu diễn sự thay đổi tốc độ cố định CO2 của một loài thực vật theo cường độ ánh sáng và nồng độ CO2 trong không khí.

(2) Tốc độ cố định CO2 tăng khi tăng cường độ ánh sáng tới một giới hạn nhất định thì dừng lại, mặc dù cường độ ánh sáng tiếp tục tăng. Lúc này, để tăng tốc độ cố định CO2 phải tăng nồng độ CO2.

(3) Đường a thể hiện phần mà tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng. Đường b thể hiện phần tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố là nồng độ CO2.

(4) a và b là biểu thị sự phụ thuộc vào nồng độ CO2 của hai loài khác nhau.

Số nhận định đúng với đồ thị trên là:  A. 1.        B. 2.        C. 3.        D. 4.

1

A

2

B

3

C

4

D

132

Multiple Choice

âu 92. Quang hợp quyết định khoản

A. 90 - 95% năng suất của cây trồng.      B. 80 - 85% năng suất của cây trồng.

C. 60 - 65% năng suất của cây trồng     D. 70 - 75% năng suất của cây trồng

1

A

2

B

3

C

4

D

133

Multiple Choice

Câu 93. Năng suất tinh tế là

A. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.

D. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

1

A

2

C

3

B

4

D

134

Multiple Choice

Câu 94 Năng suất sinh họclà tổng lượng chất khô tích lũy được

A. mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.  B. mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

C. mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.

D. mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng

1

A

2

B

3

C

4

D

135

Multiple Choice

Câu 95. Cho các biện pháp sau:

(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng.

(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng.

(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng. Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả.

(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp.

(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với tỷ lệ cao (hạt, quả, củ,...) tăng hệ số kinh tế của cây trồng.

(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý.

Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?

A. (1), (2) và (3).     B. (1), (2), (3) và (4).     C. (1), (2), (3), (5) và (6).     D. (3) và (4).

1

A

2

B

3

C

4

D

136

Multiple Choice

Câu 96. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là     A. Rễ.        B. Thân.        C. Lá.        D. Quả

1

A

2

B

3

C

4

D

137

Multiple Choice

Câu 97. Giai đoạn đường phân diễn ra tại     A. Ti thể.     B. Tế bào chất.     C. Lục lạp.     D. Nhân.

1

A

2

B

3

C

4

D

138

Multiple Choice

Câu 98. Hô hấp là quá trình

A. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

B. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

C. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

D. khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

1

A

2

C

3

B

4

D

139

Multiple Choice

Câu 99. Chu trình Crep diễn ra trong           A. Chất nền của ti thể.     B. Tế bào chất.  C. Lục lạp.     D. Nhân.

1

A

2

B

3

D

140

Multiple Choice

Câu 100. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

1

A

2

B

3

C

4

D

141

Multiple Choice

Câu 102. Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

A. rượu etylic + CO2 + năng lượng. B. axit lactic + CO2 + năng lượng. C. rượu etylic + năng lượng. D. rượu etylic + CO2.

1

A

2

B

3

C

4

D

142

Multiple Choice

Câu 103. trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

A. chuối truyền electron.     B. chương trình Crep.    C. đường phân.     D. tổng hợp Axetyl - CoA

1

A

2

B

3

C

4

D

143

Multiple Choice

âu 104. Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

A. chỉ rượu etylic.     B. rượu etylic hoặc axit lactic.    C. chỉ axit lactic.     D. đồng thời rượu etylic và axit lactic.

1

A

2

B

3

C

4

D

144

Multiple Choice

Câu 105. Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

A. 35oC - 40oC.        B. 40oC - 45oC.        C. 30oC - 35oC.        D. 45oC - 50oC

1

A

2

B

3

C

4

D

145

Multiple Choice

Câu 106. Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật       A. C4.        B. CAM.        C. C3.        D. C4 và thực vật CAM.

1

A

2

B

3

C

4

D

146

Multiple Choice

Câu 107. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được

A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH. B. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

C. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

1

A

2

B

3

D

147

Multiple Choice

Câu 108. Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp )tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử O2 lấy vào khi hô hấp) là

A. quyết định các biện pháp bảo vệ nông sản và chăm sóc cây trồng.

B. cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì.  C. có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây.

D. xác định được cường độ quang hợp của cây.

1

A

2

B

3

C

4

D

148

Multiple Choice

Câu 109. Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng  A. 25oC - 30oC.     B. 30oC - 35oC.     C. 20oC - 25oC.    D. 35oC - 40oC

1

A

2

B

3

C

4

D

149

Multiple Choice

Câu 110. Chuỗi truyền electron tạo ra  A. 32 ATP.        B. 34 ATP.        C. 36 ATP.       D. 38 ATP.

1

A

2

B

3

C

4

D

150

Multiple Choice

Câu 111. Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

(1) Lizôxôm. (2) Ribôxôm. (3) Lục lạp                (4) Perôxixôm. (5) Ti thể. (6) Bộ máy Gôngi.

Phương án trả lời đúng là:  A. (3), (4) và (5).     B. (1), (4) và (5).  C. (2), (3) và (6).     D. (1),(4) và (6

1

A

2

B

3

C

4

D

Câu 16: Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào? a/ Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong  thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b/ Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c/ Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d/ Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

1

A

2

B

3

C

4

D

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 150

MULTIPLE CHOICE