Search Header Logo
DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN

DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 160 Questions

1

Multiple Choice

Đa số thuốc hàn lương có tác dụng gì?

1
Giảm triệu chứng bệnh lý và tăng cường sức khỏe.
2

Thanh nhiệt

3
Giảm sức khỏe và tăng mệt mỏi.
4
Tăng cường triệu chứng bệnh lý.

2

Multiple Choice

Vị thuôc nào có ngũ vị?

1

Ngũ vị tử

2
Ngũ vị ngọt
3
Ngũ vị thuốc
4
Ngũ vị hương

3

Multiple Choice

Thuốc vị cam thường có tác dụng gì?

1
Giảm đau đầu
2
Giảm ho, làm dịu cổ họng.
3
Tăng cường miễn dịch
4

Hòa hoãn

4

Multiple Choice

Theo lý luận y học cổ truyền khi bệnh nhân bị các triệu chứng sợ lạnh,ăn uống kém, đau bụng do lạnh thì sẽ lựa chọn các vị thuốc có tính chất nào sau đây?

1
Các vị thuốc có tính chất khô, mát.
2
Các vị thuốc có tính chất ôn, ấm.
3
Các vị thuốc có tính chất chua, đắng.
4

Các vị thuốc dương dược

5

Multiple Choice

Dương dược là các vị thuốc có tính chất gì?

1
Có tính chất chữa bệnh.
2

Chữa các chứng âm.

3
Có tính chất làm đẹp.
4
Có tính chất gây nghiện.

6

Multiple Choice

Thuốc vị tâm thuộc hành nào?

1
Hành hỏa
2
Hành thổ
3
Hành mộc
4
Hành kim

7

Multiple Choice

Những thuốc bổ dưỡng thường có vị gì?

1
Vị mặn
2
Vị đắng
3
Vị cay
4

Vị c

8

Multiple Choice

Những thuốc vị toan thường có tính gì?

1

Thu liễm

2

Thu hòa.

3
Tính kiềm.
4
Tính axit.

9

Multiple Choice

Thuốc màu đen vị mặn thường quy kinh nào?

1

Thận nhược

2

Táo bón

3

Bàng quang

4

Ôn nhiệt

10

Multiple Choice

Thuốc có tác dụng phát hãn có tác dụng gì?

1

Giúp tăng cường ra mồ hôi,

2
Hỗ trợ tăng cường thị lực và trí nhớ.
3
Giúp tăng cường tiêu hóa và tăng cân.
4
Giúp giảm đau và chống viêm.

11

Multiple Choice

Thuốc vị nào thường có tác dụng nhuyễn kiên?

1

Nóng

2

Hàm

3

Nhiệt

4

Thanh

12

Multiple Choice

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng dược liệu chứa nhiều tannin là gi?

1
Tiêu chảy, buồn nôn, tăng hấp thu khoáng chất.
2
Đau đầu, chóng mặt, tăng cường miễn dịch.
3
Táo bón, kích ứng dạ dày, giảm hấp thu khoáng chất.
4
Mất ngủ, tăng huyết áp, giảm cảm giác thèm ăn.

13

Multiple Choice

Dương dược là các vị thuốc có công năng?

1

Chữa bệnh

2

Tăng cường sức khỏe

3

Ôn nhiệt

4

Giúp tăng cường trí nhớ

14

Multiple Choice

Vị của thuốc thuộc?

1

Nhiệt

2

Dương

3

Âm

4

Hàn

15

Multiple Choice

Khí của thuốc thuộc?

1

Khí

2

Dương

3

Âm

4

Lỏng

5

Rắn

16

Multiple Choice

Vị cay ngọt thuộc?

1

Chua

2

Ngọt

3

Dương

4

Âm

5

Mặn

17

Multiple Choice

Vị đắng mặn thuộc ?

1

Ngọt

2

Chua

3

Dương

4

Âm

5

Mặn

18

Multiple Choice

Thuốc có vị đắng mặn tính hàn là thuốc?               (Tính trước vị sau)

1

Âm trong âm

2

Âm trong dương

3

Dương trong âm

4

Dương trong dương

19

Multiple Choice

Thuốc có vị cay tính ôn nhiệt mang tính?

1

Dương trong dương

2

Dương trong âm

3

Âm trong dương

4

Âm trong âm

20

Multiple Choice

Vị cay tính hàn lương?

1

Dương trong âm

2

Dương trong dương

3

Âm trong âm

4

Âm trong dương

21

Multiple Choice

Vị thuốc có tác dụng chính trong 1 phương thuốc là vị gi?

1

Nhân

2

Vương

3

Quân

4

Thần

22

Multiple Choice

Vị thuốc có tác dụng hỗ trợ cho vị quân là vị gì?

1

Thần

2

Vương

3

Hậu

4

Bề tôi

23

Multiple Choice

Khi bị nhiễm hàn theo quan điểm đông y nên uống thuốc lúc nào?

1

Nóng

2

Nguội

3

Ấm

4

Mát

24

Multiple Choice

Khi bị nhiệt dùng thuốc thanh nhiệt theo quan điểm đông y nên uống lúc nào?

1

Mát

2

Lạnh

3

Nguội

4

Ấm

25

Multiple Choice

Theo quan điểm đông y không nên uống thuốc lúc nào?

1
Uống thuốc theo ý kiến của bạn bè.
2
Uống thuốc bất cứ khi nào cảm thấy mệt mỏi.
3

Quá no, quá đói

4
Nên uống thuốc khi có triệu chứng nhẹ.

26

Multiple Choice

Nồi sắc thuốc bằng nhôm tương tác với nhóm hoạt chất nào trong dược liệu?

1
Hợp chất alkaloid
2
Hợp chất steroid
3

Hợp chất Flavonoid

4
Hợp chất carbohydrate

27

Multiple Choice

Nồi sắc thuốc bằng sắt tương tác với nhóm hoạt chất nào trong dược liệu?

1

Flavonoid

2

Tannin

3
Vitamin và khoáng chất
4
Carbohydrate và protein

28

Multiple Choice

Công dụng của cúc hoa?

1

Chữa bệnh tim mạch.

2

Tăng cường trí nhớ.

3

Tán phong nhiệt

4

Công dụng giải độc, hỗ trợ điều trị các vấn đề về mắt, và an thần.

29

Multiple Choice

Không dùng thuốc giải biểu trong những trường hợp nào sau đây?

1
Khi có triệu chứng nhẹ.
2
Khi bệnh nhân không có tiền sử dị ứng.
3

Tự hãn ,đạo hãn

4
Khi có triệu chứng nặng hoặc nguy cơ sốc phản vệ.

30

Multiple Choice

Thuốc có tác dụng đưa ngoại tà,phong hàn, thấp nhiệt  ra ngoài bằng đường mồ hôi là thuốc gì?

1
Thuốc tân lý giải biểu
2
Thuốc tân hàn giải biểu
3
Thuốc tân nhiệt giải biểu
4
Thuốc tân ôn giải biểu

31

Multiple Choice

Thuốc có vị cay tính ấm trị cảm phong hàn là thuốc gì?

1

Tân ôn giải biểu

2

Tân lương giải biểu

3

Tân nhiệt giải biểu

4

Tán phong nhiệt

32

Multiple Choice

Thuốc có vị cay tính mát trị cảm phong nhiệt là thuốc gì?

1

Tân lương giải biểu

2

Tân nhiệt giải biểu

3

Tân hàn giải biểu

4

Tân lý giải biểu

33

Multiple Choice

Tính chất chung của nhóm thuốc giải biểu là gì?

1
Tăng cường hệ miễn dịch.
2
Giúp tăng cường sức khỏe tổng quát.
3
Giúp làm giảm triệu chứng bệnh và loại bỏ độc tố.
4

Có tinh dầu và quy kinh phế

34

Multiple Choice

Dùng thuốc giải biểu khi nào?

1
Khi có triệu chứng ho khan hoặc viêm họng.
2
Khi có triệu chứng cảm lạnh, cảm cúm hoặc cần giải nhiệt.
3
Khi có triệu chứng đau bụng hoặc tiêu chảy.
4

Khi tà còn ở ngoài biểu

35

Multiple Choice

Tại sao không dùng thuốc giải biểu trong thòi gian kéo dài?

1

Hao tổn tân dịch

2
Không nên dùng thuốc giải biểu trong thời gian kéo dài vì có thể gây tác dụng phụ và mất cân bằng cơ thể.
3
Thuốc giải biểu không có tác dụng phụ khi dùng liên tục.
4
Sử dụng thuốc giải biểu giúp tăng cường sức khỏe.

36

Multiple Choice

Thuốc có tính ôn nhiệt, vị tân có tác dụng làm ấm,ôn trung, thông kinh hoạt lạc gọi là thuốc gì?

1
Thuốc ôn trung
2
Thuốc giải độc
3

Thuốc khử hàn

4
Thuốc hàn nhiệt

37

Multiple Choice

Khử hàn gồm những nhóm nào?

1
Các nhóm khử hàn gồm: khử hàn bằng hóa chất, khử hàn bằng cơ học, khử hàn bằng nhiệt.
2

Ôn lý trừ hàn (ôn trung tán hàn), và hồi dương cứu nghịch

3
Khử hàn bằng từ trường
4
Khử hàn bằng điện
5

Khử hàn bằng ánh sáng

38

Multiple Choice

Chủ trị chính của Phụ Tử?

1

Điều trị các bệnh về hô hấp.

2

Điều trị các bệnh liên quan đến tim mạch.

3

Điều trị các bệnh về tiêu hóa.

4

Điều trị các bệnh về da liễu.

5

Hồi dương cứu nghịch

39

Multiple Choice

Chủ trị chính của Đinh Hương?

1
Tăng cường miễn dịch
2
Tiêu hóa, giảm đau bụng, kháng khuẩn.
3
Giảm cân
4
Cải thiện giấc ngủ
5

Ôn lý trừ hàn (ôn trung tán hàn)

40

Multiple Choice

Tính vị của Nhục Quế?

1
Vị chát và cay nhẹ.
2
Vị mặn và ngọt.
3
Vị ngọt nhẹ và cay nồng.
4
Vị chua và đắng.
5

Vị tân,cam

41

Multiple Choice

Quả nào có ngũ vị?

1
Quả dưa hấu
2
Quả cam
3
Quả khế
4
Quả táo
5

Ngũ vị tử

42

Multiple Choice

Vị thuốc nào mô tả tiền cam hậu khổ hậu cam cam?

1
Cam thảo
2
Bạc hà
3
Hương nhu
4
Đinh hương
5

Theo YHCT, khi nếm Nhân Sâm thì” Tiền cam, hậu khổ, hậu cam, cam” (trước tiên có vị ngọt, sau đó thấy đắng rồi lại ngọt và ngọt)

43

Multiple Choice

Vị thuốc nào có tác dụng ôn trung khử hàn?

1
Gừng
2
Ớt
3
Hành
4
Tỏi
5

Thảo quả

44

Multiple Choice

Thảo quả quy kinh nào?

1

Học vị

2

Tỳ vị

3

Tây vị

4
Kinh nghiệm y học cổ truyền (Traditional medicine)

45

Multiple Choice

Tính vị, quy kinh của sa nhân?

1
Vị chua, quy kinh tâm, tỳ.
2
Vị ngọt, quy kinh can, thận.
3
Vị cay, quy kinh tỳ, vị, phế.
4
Vị đắng, quy kinh phế, thận.
5

Tính ôn vị cay , quy kinh tỳ vị

46

Multiple Choice

Thuốc Tiêu đạo là gì?

1

Điều trị nhiễm trùng.

2

Thực phẩm chức năng.

3

Giảm đau thông thường.

4

Tiêu viêm và hỗ trợ tiêu hóa.

5

Tiêu trừ thực tích

47

Multiple Choice

Kê nội kim ?  (màng mề gà)

1

Trợ tim mạch, huyết áp

2

Tăng cường giảm suy nhược

3

Bổ thận tráng dương

4

Trợ tiêu hóa, bổ thận

48

Multiple Choice

Mạch nha?(hạt nảy mầm của cây đại mạch)

1

Dùng cho người ăn kém hấp thu,lợi sữa

2

Dùng cho người ăn kiêng hấp thu tốt

3

Tiêu hóa tốt cho sức khỏe

4

Dùng cho tiêu hóa bổ thận

49

Multiple Choice

Sơn tra? (BPD: quả- dương dược)

1

Trợ tiêu hóa, thanh nhiệt, tăng sức đề kháng

2

Trợ tiêu hóa, tăng sức đề kháng

3

Thanh nhiệt, tăng sức đề kháng

4

Thanh nhiệt, g

50

Multiple Choice

Binh lang ? (nhân hạt cau)

1

Trị giun sán, ăn uống không tiêu

2

Dùng cho người ăn kém

3

Trợ tiêu hóa, thanh nhiệt

4

Tiêu trừ thực tích

51

Multiple Choice

Quả của cây ké đầu ngựa?

1

An thần

2

Thương nhĩ tử

3

Trị đau nhức.

4

Bổ dương

52

Multiple Choice

Ngoài tác dụng trị phong thấp Thiên niên kiện còn có tác dụng gì?

1
Cải thiện tiêu hóa
2
Giảm đau đầu
3
Chống viêm, cải thiện tuần hoàn máu, tăng cường khả năng vận động khớp.
4

Kiện vị (vì có tnh dầu)

53

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của sơn tra?

1

Quả

2

Hạt

3

Thân rễ

4

54

Multiple Choice

Chữa đầy bụng tiêu chảy trẻ bú sữa không tiêu là chủ trị của vị thuốc nào?

1

Sơn tra

2
Lá dâu tằm
3
Lá mơ lông
4
Lá bạc hà

55

Multiple Choice

Chữa kinh nguyệt không đều,động thai, ra huyết, đau bụng kinh ?

1

Ngải cứu

2

Lá bạc hà

3

Lá dâu tằm

4

Lá húng quế

56

Multiple Choice

Eucommia ulmoides có công dụng gì ? (đỗ trọng)

1
Cải thiện thị lực và sức khỏe da
2
Tăng cường trí nhớ và tập trung
3
Công dụng của Eucommia ulmoides bao gồm tăng cường sức khỏe xương khớp, giảm viêm và chống oxy hóa.
4

Bổ dương, trị đau nhức

57

Multiple Choice

Cây mắc cỡ có công dụng gì?

1

Làm thuốc kháng sinh.

2

An thần, đau nhức.

3

Công dụng tăng huyết áp.

4

Công dụng giảm đau, chống viêm, hỗ trợ tiêu hóa và làm thuốc an thần.

58

Multiple Choice

Công dụng của Tang chi?

1

Đau nhức, ho

2

Cảm mạo

3

Trị mhức đầu

4

Trị đau bung·

59

Multiple Choice

Công dụng Đinh lăng?

1

Bổ, lợi sữa

2

Lợi tiểu, bổ dương

3

Gia vị đi kèm

4

Nem nắm

60

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của Ngũ Gia Bì?

1
Hoa
2
3

Vỏ thân

4
Quả

61

Multiple Choice

Vị thuốc nào có công năng trừ phong thắng thấp, chỉ khái,lợi thủy?

1

Tang chi

2
Hương nhu
3
Đương quy
4
Bạch chỉ

62

Multiple Choice

Angelica sinensis có công dụng gì? (đương quy)

1

Trị phong thấp

2

Tăng cường sức khỏe

3

Điều hòa hàn khí

4

Bổ máu, điều hòa tỳ vị

63

Multiple Choice

Bộ phận dùng của Achyranthes aspera? (Ngưu tất nam- cỏ xước)

1
Lá (leaves)
2
Thân (stem)
3
Rễ (roots)
4
Hoa (flowers)

64

Multiple Choice

Thuốc có tác dụng loại trừ nhiệt độc, lập lại cân bằng âm dương?

1

Thuốc thanh nhiệt

2
Thuốc an thần
3
Thuốc bổ huyết
4
Thuốc giảm đau

65

Multiple Choice

Thuốc dùng khi bị sốt cao do bị nhiễm khuẩn,bệnh truyền nhiễm?

1

Thuốc an thần

2

Thuốc bổ huyết

3

Thanh nhiệt,giải độc

4

Thuốc giảm đau

66

Multiple Choice

Thuốc được sử dụng khi hỏa độc xâm phạm vào phần khí hoặc kinh dương minh?

1
Thuốc bổ khí
2

Giáng hỏa (tả hỏa)

3
Thuốc giảm đau
4
Thuốc thanh nhiệt giải độc

67

Multiple Choice

Thuốc có tác dụng thanh trừ nhiệt độc và làm khô ráo những chỗ ẩm thấp trong cơ thể?

1
Thuốc kháng sinh, chống viêm.
2
Thuốc giảm đau, hạ sốt.
3

Táo thấp

4
Thuốc bổ gan, thận.

68

Multiple Choice

Thuốc được sử dụng khi nhiệt độc xâm phạm vào phần kinh,phần huyết?

1
Thuốc thanh nhiệt, giải độc
2

Lương huyết

3
Thuốc kháng sinh
4
Thuốc bổ huyết

69

Multiple Choice

Các vị thuốc thanh nhiệt có tính hàn vị đắng thường gây tác dụng phụ gì?

1
Buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi.
2
Tăng huyết áp, nhức đầu, mất ngủ.
3

Táo bón (viêm táo hay tổn thương tân dịch)

4
Tiêu chảy, đau bụng, cảm giác lạnh.

70

Multiple Choice

Các vị thuốc có tính hàn vị ngọt thường gây tác dụng phụ gì?

1
Gây ra dị ứng, phát ban, ngứa ngáy.
2

Nê trệ, khó tiêu

3
Tiêu chảy, lạnh bụng, giảm chức năng tiêu hóa.
4
Tăng cường chức năng tiêu hóa, ấm bụng, táo bón.

71

Multiple Choice

Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt giáng hỏa?

1
Bạch thược
2
Đương quy
3
Hương nhu
4

Quả chi tử (dành dành)

72

Multiple Choice

Vị thuốc nào thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc?

1
Kim ngân hoa
2

Kim ngân, liên kiều

3
Bạch thược
4
Đương quy

73

Multiple Choice

Vị thuốc nào thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết?

1
Đương quy
2

Sinh địa

3
Ngải cứu
4
Hà thủ ô

74

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của bồ công anh?

1
Hoa
2
Quả
3
Hạt
4

Toàn cây

75

Multiple Choice

Bộ phận dùng làm thuốc của liên kiều?

1

Quả và rễ

2

Thân

3

Hoa

4

76

Multiple Choice

Hoạt chất chinh trong vị thuốc hoàng bá?

1
Caffeine
2
Quinine
3

Alka

4
Aspirin

77

Multiple Choice

Hoạt chất chính trong vị thuốc sài đất có tính kháng sinh?

1
Terpenoid
2
Glycoside
3

Flavo

4
Alkaloid

78

Multiple Choice

Hoạt chất chính của diệp hạ châu?

1
Caffeine
2
Chlorophyll
3

Lignan(bảo vệ tế bào gan)

4
Phyllanthin

79

Multiple Choice

Thuốc thanh nhiệt táo thấp thường có tính vị thế nào?

1

Vị chua và ngọt.

2

Vị mặn và cay.

3

Vị rất đắng tính hàn

4

Vị đắng và chua.

80

Multiple Choice

Công dụng của chi tử?

1

Hạ hỏa thanh nhiệt

2

Thanh nhiệt mát gan

3

Thanh nhiệt giáng hỏa (tả hỏa)

4

Thanh nhiệt giải độc

81

Multiple Choice

Thuốc vị toan thường có tính gì?

1

Trung hòa

2
Tính axit
3

Săn se

4
Tính kiềm

82

Multiple Choice

Thuốc màu đen vị mặn quy kinh?

1

Tim

2

Gan

3

Thận

4

Tỳ, phế

83

Multiple Choice

Dược liệu chứa nhiều glycoside trợ tim?

1

Đinh Lăng

2

Trúc đào

3

Bạch Hoa Xà

4

Nhân Trần

84

Multiple Choice

Dược liệu nào chứa nhiều saponin?

1

Tam thất, hà thủ ô

2

Tam thất, ngưu tất

3

Tam thất,nhân sâm, ngưu tất

4

Hà thủ ô, bạch quả

85

Multiple Choice

Những dược liệu chứa nhiều alka?

1

Ba kích,bán hạ

2

Tam thất, hà thủ ô

3

Tam thất, ngưu tất

4

Hà thủ ô, bạch quả

86

Multiple Choice

Hoa hòe chứa nhiều?

1
Vitamin D
2
Vitamin A, C, K, antioxidants, calcium, iron
3

Flavo

4
Carbohydrates

87

Multiple Choice

Nhân sâm chứa nhiều?

1
Vitamin C
2
Protein
3
Saponin
4
Calcium

88

Multiple Choice

Ngũ bội tử chứa nhiều?

1

Nhiều tannin

2
Nhiều vitamin C.
3
Nhiều protein và chất béo.
4
Nhiều carbohydrate và đường.

89

Multiple Choice

Quế chứa nhiều?

1
Tinh dầu và các hợp chất chống oxy hóa.
2
Carbohydrate và đường
3
Chất béo và protein
4
Vitamin C và khoáng chất

90

Multiple Choice

Thành phần hóa học chủ yếu của bán hạ ?

1

Alka

2

Saponin, và tinh bột.

3
Vitamin C, protein, và chất béo.
4
Carbohydrate, axit amin, và enzyme.

91

Multiple Choice

Những thuốc dùng chữa huyết ứ,huyết lưu thông khó khăn,gây đau đớn?

1

Hành huyết

2
Hương nhu
3
Bạch chỉ
4
Cam thảo

92

Multiple Choice

Thuốc chữa xuất huyết,băng huyết,chảy máu thì sẽ dùng?

1

Chỉ huyết

2

Bạch chỉ

3

Hương nhu

4

Hành huyết

93

Multiple Choice

Những thuốc làm cho máu huyết lưu thông đều,những trường hợp nào không dùng được?

1

Bệnh nhân có bệnh tiểu đường không kiểm soát.

2

Bệnh nhân có tiền sử chảy máu, loét dạ dày, hoặc đang dùng thuốc chống đông.

3

Bệnh nhân đang mang thai mà không có chỉ định.

4

Bệnh nhân có tiền sử huyết áp cao.

94

Multiple Choice

Thuốc có tác dụng hoạt huyết,trục huyết ứ?

1

Hồng hoa

2
Bạch chỉ
3
Hương nhu
4
Cam thảo

95

Multiple Choice

Thuốc lợi thủy thường có tác dụng gì đi kèm với tác dụng chính?

1
Tăng nồng độ natri trong máu
2
Tăng huyết áp và giữ nước
3
Giảm nồng độ canxi trong máu
4

Thanh nhiệt

96

Multiple Choice

BPD làm thuốc của nhân sâm?

1

Rễ

2

Thân

3

4

Củ

97

Multiple Choice

Thành phần chính của cam thảo bắc?

1
Glycyrrhizin A
2
Caffeine
3
Glycyrrhizin
4
Flavonoids

98

Multiple Choice

Sau khi chế biến sinh địa thành thục địa thì tính chất của dược liệu sẽ thay đổi như thế nào?

1

Tính chất từ lương sang ôn

2
Tính chất của dược liệu trở nên độc hơn.
3
Tính chất của dược liệu chuyển từ ấm sang hàn.
4
Tính chất của dược liệu không thay đổi.

99

Multiple Choice

Vị thuốc nào có tác dụng làm sáng mắt,sinh tân dịch,điều trị di tinh liệt dương?

1
Bạch thược
2

Câu kỷ

3
Đương quy
4
Hà thủ ô

100

Multiple Choice

Thành phần chính có trong bạch biển đậu?

1
Sugar
2

Tinh bột, protid, vitamin

3
Carbohydrates
4
Sodium

101

Multiple Choice

Hoài sơn thuộc nhóm thuốc nào?

1
Thuốc tây (western medicine)
2
Thực phẩm chức năng (dietary supplements)
3
Thuốc đông y (traditional medicine)
4

Thuốc bổ dông y (traditional medicine)

102

Multiple Choice

Polycias fructicosa có tác dụng gì? (đinh lăng)

1

Bổ

2

Mát

3

Đắng

4

Ngọt

103

Multiple Choice

Sâm việt nam có thành phần chính là gì?

1
Terpenes
2
Flavonoids
3
Alkaloids
4

Saponin

104

Multiple Choice

Dâm dương hoắc có công dụng gì?

1

Bổ dương

2

Bổ âm

3

Bổ thận

4

Bổ gan

105

Multiple Choice

Những vị thuốc chữa kinh nguyệt không đều, ăn không tiêu?

1
Bạc hà
2
Hương nhu
3

Ngải cứu, ích mẫu, hương phụ

4
Cam thảo

106

Multiple Choice

BPD làm thuốc của hồng hoa?

1

Nụ

2

Hoa

3

4

Toàn cây

107

Multiple Choice

Những vị thuốc bổ dưỡng thường có vị gì?

1

Vị Cam

2

Vị mặn

3

Vị ngọt

4

Vị cay

108

Multiple Choice

Thuốc hãn có tác dụng gì?

1

Ra mồ hôi

2

Giảm tiết mồ hôi.

3

Tăng huyết áp.

4

Giảm đau cơ.

109

Multiple Choice

Đa số thuốc hoàn lương có tác dụng gì?

1
Gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
2

Tác dụng tạm thời.

3

Giải độc

4

Thanh nhiệt

110

Multiple Choice

Nhựa lô hội có tác dụng gì?

1

Tăng sắc tố da.

2

Nhuận trường

3

Làm khô da.

4

Gây kích ứng da.

111

Multiple Choice

Những cây không nhựa?

1

Hồ tiêu, d

2

Cọ, cây dừa, cây bàng.

3

Lúa, cây ngô, cây mía.

4

Bạc hà,nhân sâm.

112

Multiple Choice

Nhóm hoạt chất nào có tác dụng làm bền thành mạch?

1
Iron, zinc, selenium
2

Flavo

3
Calcium, magnesium, potassium
4
Vitamin D, quercetin, omega-3

113

Multiple Choice

Tác dụng phụ thương gặp khi dùng dược liệu chứa nhiều tannin?

1

Taó bón

2

Đau bụng

3

Đầy bụng

4

khó tiêu

114

Multiple Choice

Vị thuốc nào có tác dụng ôn trung khử hàn,triệt ngược,tiêu thực?

1
Tỏi
2

Thảo quả

3
Gừng
4
Ớt

115

Multiple Choice

Thảo quả quy kinh nào?

1
Tỳ và Vị
2
Gan và Phổi
3
Tâm và Thận
4
Thận và Bàng quang

116

Multiple Choice

Thuốc thanh nhiệt táo thấp thường có tính vị?

1

Vị đắng tính hàn

2

Vị đắng tính mát

3

Vị đắng tính chua

4

Vị đắng tính chua

117

Multiple Choice

Công dụng của chi tử?

1

Thanh nhiệt giáng hỏa

2

Thanh nhiệt hạ hỏa

3

Thanh nhiệt giải độc

4

Thanh nhiệt d

118

Multiple Choice

BPD làm thuốc của Khoản đông hoa?

1

Hoa

2

3

Thân

4

Nụ

119

Multiple Choice

BPD làm thuốc của cát cánh?

1

Rế

2

Thân

3

4

Hoa

120

Multiple Choice

BPD làm thuốc của tang bạch bì?

1

Vỏ rễ cây dâu tằm

2

Vỏ thân cây dâu tằm

3

Vỏ lá cây dâu tằm

4

Quả

121

Multiple Choice

Những vị thuốc có tác dụng cầm máu?(Chỉ huyết)

1
Cam thảo
2
Nhân sâm
3
Đinh lăng
4

Lá sen (sao đen,màu đen,vị ngọt)

122

Multiple Choice

Thành phần hoạt chất chính của hà thủ ô?

1
Tannins, alkaloids, and terpenes.
2
Saponins, glycosides, and carotenoids.
3
Proteins, lipids, and carbohydrates.
4

Anthraquinones (Antra)

123

Multiple Choice

Bộ phận dùng của ngưu tất,cỏ xước?

1

Rễ

2

Thân

3

4

Toàn cây

124

Multiple Choice

Hồng hoa có công dụng gì?

1
Hồng hoa có tác dụng làm đẹp da.
2

Hồng hoa có công dụng điều kinh, trục thai ứ

3
Hồng hoa giúp tăng cường trí nhớ.
4
Hồng hoa có thể chữa bệnh tiểu đường.

125

Multiple Select

cam,chanh,quýt , bưởi thuộc chi citrus

1

Vỏ quả quýt chín – trần bì

2

Vỏ quả quýt còn xanh – thanh bì

3

quả cam,chanh còn non – chỉ thực

4

quả to(quả trưởng thành) –chỉ xác

126

Multiple Choice

Cỏ mực thuộc nhóm nào?

1

Thanh nhiệt (hoặc chỉ huyết)

2

Thanh nhiệt giải độc

3

Thanh nhiệt (hoặc cầm máu)

4

Thanh nhiệt (hoặc trục huyết)

127

Multiple Choice

Nga trục (nghệ tím) thuộc nhóm nào?

1

Phá Huyết

2

Trục huyết

3

Ứ huyết

4

Cầm huyết

128

Multiple Choice

Panax noto-gingseng ?

1

Tam Thất

2

Hà thủ ô

3

Đương quy

4

Bạch quả

129

Multiple Choice

Để tăng tác dụng lên thận, bang quang, người ta chế biến vị thuốc có màu gì,vị gì?

1

Màu đen, vị mặn

2

Màu đỏ vị ngọt

3

màu vàng, vị chua

4

Màu xanh, vị đắng

130

Multiple Choice

Tanin trong hà thủ ô đỏ làm cách nào để giảm hàm lượng tannin?

1

Ngâm trong nước vo gạo

2

Ngâm trong nước muối

3

Ngâm trong nước đường

4

Ngâm trong dấm

131

Multiple Select

Tác dụng chính của bán hạ?

1

tác dụng giáng nghịch, chỉ ho,trừ đờm,chống nôn

2

thân rễ.để giảm kích ứng bán hạ thường dùng với dịch chiết cam thảo,gừng,sa nhân

3

kích ứng dịch vị

4

Các đáp án đều đúng

132

Multiple Choice

Tên khoa học của Bạch chỉ là

1

Angelica dahurica Apiaceae

2

Chrysanthemum indium Asteraceae

3

Pueraria thomsonii Fabaceae

4

Morinda Citrifolia

133

Multiple Choice

Tên khoa học của Gừng là

1
Zingiber officinalis
2
Zingiber zerumbet
3
Zingiber mioga
4

Zingiber officinale Zingiberaceae

134

Multiple Choice

Tên khoa học quế chi?

1
Cinnamomum zeylanicum
2
Cinnamomum cassia
3
Cinnamomum camphora
4
Cinnamomum verum

135

Multiple Choice

Tên khoa học của Bạc hà là

1

Mentha arvensis Lamiaceae

2
Bạc hà trắng
3
Bạc hà đen
4
Bạc hà chanh

136

Multiple Choice

Tên khoa học của Cúc hoa là:

1

Chrysanthemum indium Asteraceae

2

Chrysanthemum Asteraceae

3

Chrysatemum indium Asteraceae

4
Chrysanthemum

137

Multiple Choice

Tên khoa học của Hương nhu tía là

1
Ocimum basilicum
2
Ocimum gratissimum
3
Ocimum canum
4

Ocimum gratissimum Lamiaceae

138

Multiple Choice

Tên khoa học cát căn?

1
Cynanchum japonicum
2

Pueraria thomsonii Fabaceae

3
Cynanchum acutum
4
Cynanchum sinense

139

Multiple Choice

Tên khoa học của Đương quy?

1
Coriandrum sativum
2
Petroselinum crispum
3

Angelica sinensis Apiaceae

4
Angelica archangelica

140

Multiple Choice

Tên khoa hoc Nhàu?

1
Rubus idaeus
2
Citrus reticulata
3

Morinda Citrifolia

4
Morinda officinalis

141

Multiple Choice

Tên khoa học Ba kích?

1

Morinda officinalis

2
Coffea arabica
3
Rubus idaeus
4
Morinda citrifolia

142

Multiple Choice

Tên khoa học của Tang ký sinh?

1
Viscum opulus
2
Viscum cruciatum
3
Viscum album var. coloratum
4

Loranthus parasiticcus

143

Multiple Choice

Tên khoa học của Độc hoạt?

1

Angelica pubescens.

2
Angelica keiskei
3
Angelica gigas
4
Angelica archangelica

144

Multiple Choice

Tên khoa học Đỗ trọng?

1
Euphoria japonica
2
Euphoria grandiflora
3
Euphoria angustifolia
4

Eucommia ulmoides

145

Multiple Choice

Tên khoa học Can Khương?

1

Zingiber officinale

2
Zingiber officinale
3
Zingiber cassumunar
4
Zingiber zerumbet var. rubrum

146

Multiple Choice

Tên khoa hoc Đại Hồi?

1

lllicium verum

2
Illicium anisatum
3
Illicium floridanum
4
Illicium aromaticum

147

Multiple Choice

Tên khoa học Thảo Quả?

1
Amomum villosum
2
Zingiber officinale
3
Piper nigrum
4

Amomum aromaticum

148

Multiple Choice

Tên khoa học Đinh Hương?

1

Eugenia caryophylla

2
Pimenta dioica
3
Eugenia caryophyllata
4
Cinnamomum verum

149

Multiple Choice

Tên khoa học Sa Nhân?

1
Ziziphus spina-christi
2

Amomum xanthioides

3
Ziziphus mauritiana
4
Ziziphus lotus

150

Multiple Choice

Tên khoa học Đinh lăng?

1
Polyscias balfouriana
2
Polyscias scutellaria
3
Polyscias oahuensis
4

Polyscias fruticose

151

Multiple Choice

Tên khoa học của ngưu tất nam?

1

Achyranthes aspera

2
Achillea millefolium
3
Rubus fruticosus
4
Sanguisorba minor

152

Multiple Choice

Tên khoa học ké đầu ngựa?

1
Equisetum giganteum
2

Xanhthium strumarium

3
Equisetum arvense
4
Equisetum fluviatile

153

Multiple Choice

Tên khoa học Mã tiền?

1
Strychnos ignatii
2
Strychnos nux-vomica var. alba
3

Strychnos nux- vomica

4
Strychnos potatorum

154

Multiple Choice

Tên khoa học của trinh nữ(mắc cỡ)?

1

Mimosa pudica

2
Acacia dealbata
3
Albizia julibrissin
4
Mimosa tigrina

155

Multiple Choice

Tên khoa học Lá lốt?

1
Piper lolot
2
Piper cubeba
3
Piper betle
4
Piper nigrum

156

Multiple Choice

Thiên niên kiện?

1
Millennium Crisis
2

Homalomena aromatic

3
Y2K Problem
4
Digital Decay

157

Multiple Choice

Dâu tằm

1
Blueberry
2
Raspberry
3
Blackberry
4

Morus alba

158

Multiple Choice

Nhân sâm:

1

Panax gingseng.

2
Garlic
3
Turmeric
4
Ginger

159

Multiple Choice

Tam thất:

1

Strychnos nux- vomica

2

Mimosa pudica

3

Homalomena aromatic

4

Panax noto-gingseng.

160

Multiple Choice

Nghệ

1

Curcuma longa

2

Lycium chinense

3

Dolichos lablab

4

Artermisia vulgaris

Đa số thuốc hàn lương có tác dụng gì?

1
Giảm triệu chứng bệnh lý và tăng cường sức khỏe.
2

Thanh nhiệt

3
Giảm sức khỏe và tăng mệt mỏi.
4
Tăng cường triệu chứng bệnh lý.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 160

MULTIPLE CHOICE