
DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 160 Questions
1
Multiple Choice
Đa số thuốc hàn lương có tác dụng gì?
Thanh nhiệt
2
Multiple Choice
Vị thuôc nào có ngũ vị?
Ngũ vị tử
3
Multiple Choice
Thuốc vị cam thường có tác dụng gì?
Hòa hoãn
4
Multiple Choice
Theo lý luận y học cổ truyền khi bệnh nhân bị các triệu chứng sợ lạnh,ăn uống kém, đau bụng do lạnh thì sẽ lựa chọn các vị thuốc có tính chất nào sau đây?
Các vị thuốc dương dược
5
Multiple Choice
Dương dược là các vị thuốc có tính chất gì?
Chữa các chứng âm.
6
Multiple Choice
Thuốc vị tâm thuộc hành nào?
7
Multiple Choice
Những thuốc bổ dưỡng thường có vị gì?
Vị c
8
Multiple Choice
Những thuốc vị toan thường có tính gì?
Thu liễm
Thu hòa.
9
Multiple Choice
Thuốc màu đen vị mặn thường quy kinh nào?
Thận nhược
Táo bón
Bàng quang
Ôn nhiệt
10
Multiple Choice
Thuốc có tác dụng phát hãn có tác dụng gì?
Giúp tăng cường ra mồ hôi,
11
Multiple Choice
Thuốc vị nào thường có tác dụng nhuyễn kiên?
Nóng
Hàm
Nhiệt
Thanh
12
Multiple Choice
Tác dụng phụ thường gặp khi dùng dược liệu chứa nhiều tannin là gi?
13
Multiple Choice
Dương dược là các vị thuốc có công năng?
Chữa bệnh
Tăng cường sức khỏe
Ôn nhiệt
Giúp tăng cường trí nhớ
14
Multiple Choice
Vị của thuốc thuộc?
Nhiệt
Dương
Âm
Hàn
15
Multiple Choice
Khí của thuốc thuộc?
Khí
Dương
Âm
Lỏng
Rắn
16
Multiple Choice
Vị cay ngọt thuộc?
Chua
Ngọt
Dương
Âm
Mặn
17
Multiple Choice
Vị đắng mặn thuộc ?
Ngọt
Chua
Dương
Âm
Mặn
18
Multiple Choice
Thuốc có vị đắng mặn tính hàn là thuốc? (Tính trước vị sau)
Âm trong âm
Âm trong dương
Dương trong âm
Dương trong dương
19
Multiple Choice
Thuốc có vị cay tính ôn nhiệt mang tính?
Dương trong dương
Dương trong âm
Âm trong dương
Âm trong âm
20
Multiple Choice
Vị cay tính hàn lương?
Dương trong âm
Dương trong dương
Âm trong âm
Âm trong dương
21
Multiple Choice
Vị thuốc có tác dụng chính trong 1 phương thuốc là vị gi?
Nhân
Vương
Quân
Thần
22
Multiple Choice
Vị thuốc có tác dụng hỗ trợ cho vị quân là vị gì?
Thần
Vương
Hậu
Bề tôi
23
Multiple Choice
Khi bị nhiễm hàn theo quan điểm đông y nên uống thuốc lúc nào?
Nóng
Nguội
Ấm
Mát
24
Multiple Choice
Khi bị nhiệt dùng thuốc thanh nhiệt theo quan điểm đông y nên uống lúc nào?
Mát
Lạnh
Nguội
Ấm
25
Multiple Choice
Theo quan điểm đông y không nên uống thuốc lúc nào?
Quá no, quá đói
26
Multiple Choice
Nồi sắc thuốc bằng nhôm tương tác với nhóm hoạt chất nào trong dược liệu?
Hợp chất Flavonoid
27
Multiple Choice
Nồi sắc thuốc bằng sắt tương tác với nhóm hoạt chất nào trong dược liệu?
Flavonoid
Tannin
28
Multiple Choice
Công dụng của cúc hoa?
Chữa bệnh tim mạch.
Tăng cường trí nhớ.
Tán phong nhiệt
Công dụng giải độc, hỗ trợ điều trị các vấn đề về mắt, và an thần.
29
Multiple Choice
Không dùng thuốc giải biểu trong những trường hợp nào sau đây?
Tự hãn ,đạo hãn
30
Multiple Choice
Thuốc có tác dụng đưa ngoại tà,phong hàn, thấp nhiệt ra ngoài bằng đường mồ hôi là thuốc gì?
31
Multiple Choice
Thuốc có vị cay tính ấm trị cảm phong hàn là thuốc gì?
Tân ôn giải biểu
Tân lương giải biểu
Tân nhiệt giải biểu
Tán phong nhiệt
32
Multiple Choice
Thuốc có vị cay tính mát trị cảm phong nhiệt là thuốc gì?
Tân lương giải biểu
Tân nhiệt giải biểu
Tân hàn giải biểu
Tân lý giải biểu
33
Multiple Choice
Tính chất chung của nhóm thuốc giải biểu là gì?
Có tinh dầu và quy kinh phế
34
Multiple Choice
Dùng thuốc giải biểu khi nào?
Khi tà còn ở ngoài biểu
35
Multiple Choice
Tại sao không dùng thuốc giải biểu trong thòi gian kéo dài?
Hao tổn tân dịch
36
Multiple Choice
Thuốc có tính ôn nhiệt, vị tân có tác dụng làm ấm,ôn trung, thông kinh hoạt lạc gọi là thuốc gì?
Thuốc khử hàn
37
Multiple Choice
Khử hàn gồm những nhóm nào?
Ôn lý trừ hàn (ôn trung tán hàn), và hồi dương cứu nghịch
Khử hàn bằng ánh sáng
38
Multiple Choice
Chủ trị chính của Phụ Tử?
Điều trị các bệnh về hô hấp.
Điều trị các bệnh liên quan đến tim mạch.
Điều trị các bệnh về tiêu hóa.
Điều trị các bệnh về da liễu.
Hồi dương cứu nghịch
39
Multiple Choice
Chủ trị chính của Đinh Hương?
Ôn lý trừ hàn (ôn trung tán hàn)
40
Multiple Choice
Tính vị của Nhục Quế?
Vị tân,cam
41
Multiple Choice
Quả nào có ngũ vị?
Ngũ vị tử
42
Multiple Choice
Vị thuốc nào mô tả tiền cam hậu khổ hậu cam cam?
Theo YHCT, khi nếm Nhân Sâm thì” Tiền cam, hậu khổ, hậu cam, cam” (trước tiên có vị ngọt, sau đó thấy đắng rồi lại ngọt và ngọt)
43
Multiple Choice
Vị thuốc nào có tác dụng ôn trung khử hàn?
Thảo quả
44
Multiple Choice
Thảo quả quy kinh nào?
Học vị
Tỳ vị
Tây vị
45
Multiple Choice
Tính vị, quy kinh của sa nhân?
Tính ôn vị cay , quy kinh tỳ vị
46
Multiple Choice
Thuốc Tiêu đạo là gì?
Điều trị nhiễm trùng.
Thực phẩm chức năng.
Giảm đau thông thường.
Tiêu viêm và hỗ trợ tiêu hóa.
Tiêu trừ thực tích
47
Multiple Choice
Kê nội kim ? (màng mề gà)
Trợ tim mạch, huyết áp
Tăng cường giảm suy nhược
Bổ thận tráng dương
Trợ tiêu hóa, bổ thận
48
Multiple Choice
Mạch nha?(hạt nảy mầm của cây đại mạch)
Dùng cho người ăn kém hấp thu,lợi sữa
Dùng cho người ăn kiêng hấp thu tốt
Tiêu hóa tốt cho sức khỏe
Dùng cho tiêu hóa bổ thận
49
Multiple Choice
Sơn tra? (BPD: quả- dương dược)
Trợ tiêu hóa, thanh nhiệt, tăng sức đề kháng
Trợ tiêu hóa, tăng sức đề kháng
Thanh nhiệt, tăng sức đề kháng
Thanh nhiệt, g
50
Multiple Choice
Binh lang ? (nhân hạt cau)
Trị giun sán, ăn uống không tiêu
Dùng cho người ăn kém
Trợ tiêu hóa, thanh nhiệt
Tiêu trừ thực tích
51
Multiple Choice
Quả của cây ké đầu ngựa?
An thần
Thương nhĩ tử
Trị đau nhức.
Bổ dương
52
Multiple Choice
Ngoài tác dụng trị phong thấp Thiên niên kiện còn có tác dụng gì?
Kiện vị (vì có tnh dầu)
53
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của sơn tra?
Quả
Hạt
Thân rễ
Lá
54
Multiple Choice
Chữa đầy bụng tiêu chảy trẻ bú sữa không tiêu là chủ trị của vị thuốc nào?
Sơn tra
55
Multiple Choice
Chữa kinh nguyệt không đều,động thai, ra huyết, đau bụng kinh ?
Ngải cứu
Lá bạc hà
Lá dâu tằm
Lá húng quế
56
Multiple Choice
Eucommia ulmoides có công dụng gì ? (đỗ trọng)
Bổ dương, trị đau nhức
57
Multiple Choice
Cây mắc cỡ có công dụng gì?
Làm thuốc kháng sinh.
An thần, đau nhức.
Công dụng tăng huyết áp.
Công dụng giảm đau, chống viêm, hỗ trợ tiêu hóa và làm thuốc an thần.
58
Multiple Choice
Công dụng của Tang chi?
Đau nhức, ho
Cảm mạo
Trị mhức đầu
Trị đau bung·
59
Multiple Choice
Công dụng Đinh lăng?
Bổ, lợi sữa
Lợi tiểu, bổ dương
Gia vị đi kèm
Nem nắm
60
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của Ngũ Gia Bì?
Vỏ thân
61
Multiple Choice
Vị thuốc nào có công năng trừ phong thắng thấp, chỉ khái,lợi thủy?
Tang chi
62
Multiple Choice
Angelica sinensis có công dụng gì? (đương quy)
Trị phong thấp
Tăng cường sức khỏe
Điều hòa hàn khí
Bổ máu, điều hòa tỳ vị
63
Multiple Choice
Bộ phận dùng của Achyranthes aspera? (Ngưu tất nam- cỏ xước)
64
Multiple Choice
Thuốc có tác dụng loại trừ nhiệt độc, lập lại cân bằng âm dương?
Thuốc thanh nhiệt
65
Multiple Choice
Thuốc dùng khi bị sốt cao do bị nhiễm khuẩn,bệnh truyền nhiễm?
Thuốc an thần
Thuốc bổ huyết
Thanh nhiệt,giải độc
Thuốc giảm đau
66
Multiple Choice
Thuốc được sử dụng khi hỏa độc xâm phạm vào phần khí hoặc kinh dương minh?
Giáng hỏa (tả hỏa)
67
Multiple Choice
Thuốc có tác dụng thanh trừ nhiệt độc và làm khô ráo những chỗ ẩm thấp trong cơ thể?
Táo thấp
68
Multiple Choice
Thuốc được sử dụng khi nhiệt độc xâm phạm vào phần kinh,phần huyết?
Lương huyết
69
Multiple Choice
Các vị thuốc thanh nhiệt có tính hàn vị đắng thường gây tác dụng phụ gì?
Táo bón (viêm táo hay tổn thương tân dịch)
70
Multiple Choice
Các vị thuốc có tính hàn vị ngọt thường gây tác dụng phụ gì?
Nê trệ, khó tiêu
71
Multiple Choice
Vị thuốc nào sau đây thuộc nhóm thanh nhiệt giáng hỏa?
Quả chi tử (dành dành)
72
Multiple Choice
Vị thuốc nào thuộc nhóm thanh nhiệt giải độc?
Kim ngân, liên kiều
73
Multiple Choice
Vị thuốc nào thuộc nhóm thanh nhiệt lương huyết?
Sinh địa
74
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của bồ công anh?
Toàn cây
75
Multiple Choice
Bộ phận dùng làm thuốc của liên kiều?
Quả và rễ
Thân
Hoa
Lá
76
Multiple Choice
Hoạt chất chinh trong vị thuốc hoàng bá?
Alka
77
Multiple Choice
Hoạt chất chính trong vị thuốc sài đất có tính kháng sinh?
Flavo
78
Multiple Choice
Hoạt chất chính của diệp hạ châu?
Lignan(bảo vệ tế bào gan)
79
Multiple Choice
Thuốc thanh nhiệt táo thấp thường có tính vị thế nào?
Vị chua và ngọt.
Vị mặn và cay.
Vị rất đắng tính hàn
Vị đắng và chua.
80
Multiple Choice
Công dụng của chi tử?
Hạ hỏa thanh nhiệt
Thanh nhiệt mát gan
Thanh nhiệt giáng hỏa (tả hỏa)
Thanh nhiệt giải độc
81
Multiple Choice
Thuốc vị toan thường có tính gì?
Trung hòa
Săn se
82
Multiple Choice
Thuốc màu đen vị mặn quy kinh?
Tim
Gan
Thận
Tỳ, phế
83
Multiple Choice
Dược liệu chứa nhiều glycoside trợ tim?
Đinh Lăng
Trúc đào
Bạch Hoa Xà
Nhân Trần
84
Multiple Choice
Dược liệu nào chứa nhiều saponin?
Tam thất, hà thủ ô
Tam thất, ngưu tất
Tam thất,nhân sâm, ngưu tất
Hà thủ ô, bạch quả
85
Multiple Choice
Những dược liệu chứa nhiều alka?
Ba kích,bán hạ
Tam thất, hà thủ ô
Tam thất, ngưu tất
Hà thủ ô, bạch quả
86
Multiple Choice
Hoa hòe chứa nhiều?
Flavo
87
Multiple Choice
Nhân sâm chứa nhiều?
88
Multiple Choice
Ngũ bội tử chứa nhiều?
Nhiều tannin
89
Multiple Choice
Quế chứa nhiều?
90
Multiple Choice
Thành phần hóa học chủ yếu của bán hạ ?
Alka
Saponin, và tinh bột.
91
Multiple Choice
Những thuốc dùng chữa huyết ứ,huyết lưu thông khó khăn,gây đau đớn?
Hành huyết
92
Multiple Choice
Thuốc chữa xuất huyết,băng huyết,chảy máu thì sẽ dùng?
Chỉ huyết
Bạch chỉ
Hương nhu
Hành huyết
93
Multiple Choice
Những thuốc làm cho máu huyết lưu thông đều,những trường hợp nào không dùng được?
Bệnh nhân có bệnh tiểu đường không kiểm soát.
Bệnh nhân có tiền sử chảy máu, loét dạ dày, hoặc đang dùng thuốc chống đông.
Bệnh nhân đang mang thai mà không có chỉ định.
Bệnh nhân có tiền sử huyết áp cao.
94
Multiple Choice
Thuốc có tác dụng hoạt huyết,trục huyết ứ?
Hồng hoa
95
Multiple Choice
Thuốc lợi thủy thường có tác dụng gì đi kèm với tác dụng chính?
Thanh nhiệt
96
Multiple Choice
BPD làm thuốc của nhân sâm?
Rễ
Thân
Lá
Củ
97
Multiple Choice
Thành phần chính của cam thảo bắc?
98
Multiple Choice
Sau khi chế biến sinh địa thành thục địa thì tính chất của dược liệu sẽ thay đổi như thế nào?
Tính chất từ lương sang ôn
99
Multiple Choice
Vị thuốc nào có tác dụng làm sáng mắt,sinh tân dịch,điều trị di tinh liệt dương?
Câu kỷ
100
Multiple Choice
Thành phần chính có trong bạch biển đậu?
Tinh bột, protid, vitamin
101
Multiple Choice
Hoài sơn thuộc nhóm thuốc nào?
Thuốc bổ dông y (traditional medicine)
102
Multiple Choice
Polycias fructicosa có tác dụng gì? (đinh lăng)
Bổ
Mát
Đắng
Ngọt
103
Multiple Choice
Sâm việt nam có thành phần chính là gì?
Saponin
104
Multiple Choice
Dâm dương hoắc có công dụng gì?
Bổ dương
Bổ âm
Bổ thận
Bổ gan
105
Multiple Choice
Những vị thuốc chữa kinh nguyệt không đều, ăn không tiêu?
Ngải cứu, ích mẫu, hương phụ
106
Multiple Choice
BPD làm thuốc của hồng hoa?
Nụ
Hoa
Lá
Toàn cây
107
Multiple Choice
Những vị thuốc bổ dưỡng thường có vị gì?
Vị Cam
Vị mặn
Vị ngọt
Vị cay
108
Multiple Choice
Thuốc hãn có tác dụng gì?
Ra mồ hôi
Giảm tiết mồ hôi.
Tăng huyết áp.
Giảm đau cơ.
109
Multiple Choice
Đa số thuốc hoàn lương có tác dụng gì?
Tác dụng tạm thời.
Giải độc
Thanh nhiệt
110
Multiple Choice
Nhựa lô hội có tác dụng gì?
Tăng sắc tố da.
Nhuận trường
Làm khô da.
Gây kích ứng da.
111
Multiple Choice
Những cây không nhựa?
Hồ tiêu, d
Cọ, cây dừa, cây bàng.
Lúa, cây ngô, cây mía.
Bạc hà,nhân sâm.
112
Multiple Choice
Nhóm hoạt chất nào có tác dụng làm bền thành mạch?
Flavo
113
Multiple Choice
Tác dụng phụ thương gặp khi dùng dược liệu chứa nhiều tannin?
Taó bón
Đau bụng
Đầy bụng
khó tiêu
114
Multiple Choice
Vị thuốc nào có tác dụng ôn trung khử hàn,triệt ngược,tiêu thực?
Thảo quả
115
Multiple Choice
Thảo quả quy kinh nào?
116
Multiple Choice
Thuốc thanh nhiệt táo thấp thường có tính vị?
Vị đắng tính hàn
Vị đắng tính mát
Vị đắng tính chua
Vị đắng tính chua
117
Multiple Choice
Công dụng của chi tử?
Thanh nhiệt giáng hỏa
Thanh nhiệt hạ hỏa
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt d
118
Multiple Choice
BPD làm thuốc của Khoản đông hoa?
Hoa
Lá
Thân
Nụ
119
Multiple Choice
BPD làm thuốc của cát cánh?
Rế
Thân
Lá
Hoa
120
Multiple Choice
BPD làm thuốc của tang bạch bì?
Vỏ rễ cây dâu tằm
Vỏ thân cây dâu tằm
Vỏ lá cây dâu tằm
Quả
121
Multiple Choice
Những vị thuốc có tác dụng cầm máu?(Chỉ huyết)
Lá sen (sao đen,màu đen,vị ngọt)
122
Multiple Choice
Thành phần hoạt chất chính của hà thủ ô?
Anthraquinones (Antra)
123
Multiple Choice
Bộ phận dùng của ngưu tất,cỏ xước?
Rễ
Thân
Lá
Toàn cây
124
Multiple Choice
Hồng hoa có công dụng gì?
Hồng hoa có công dụng điều kinh, trục thai ứ
125
Multiple Select
cam,chanh,quýt , bưởi thuộc chi citrus
Vỏ quả quýt chín – trần bì
Vỏ quả quýt còn xanh – thanh bì
quả cam,chanh còn non – chỉ thực
quả to(quả trưởng thành) –chỉ xác
126
Multiple Choice
Cỏ mực thuộc nhóm nào?
Thanh nhiệt (hoặc chỉ huyết)
Thanh nhiệt giải độc
Thanh nhiệt (hoặc cầm máu)
Thanh nhiệt (hoặc trục huyết)
127
Multiple Choice
Nga trục (nghệ tím) thuộc nhóm nào?
Phá Huyết
Trục huyết
Ứ huyết
Cầm huyết
128
Multiple Choice
Panax noto-gingseng ?
Tam Thất
Hà thủ ô
Đương quy
Bạch quả
129
Multiple Choice
Để tăng tác dụng lên thận, bang quang, người ta chế biến vị thuốc có màu gì,vị gì?
Màu đen, vị mặn
Màu đỏ vị ngọt
màu vàng, vị chua
Màu xanh, vị đắng
130
Multiple Choice
Tanin trong hà thủ ô đỏ làm cách nào để giảm hàm lượng tannin?
Ngâm trong nước vo gạo
Ngâm trong nước muối
Ngâm trong nước đường
Ngâm trong dấm
131
Multiple Select
Tác dụng chính của bán hạ?
tác dụng giáng nghịch, chỉ ho,trừ đờm,chống nôn
thân rễ.để giảm kích ứng bán hạ thường dùng với dịch chiết cam thảo,gừng,sa nhân
kích ứng dịch vị
Các đáp án đều đúng
132
Multiple Choice
Tên khoa học của Bạch chỉ là
Angelica dahurica Apiaceae
Chrysanthemum indium Asteraceae
Pueraria thomsonii Fabaceae
Morinda Citrifolia
133
Multiple Choice
Tên khoa học của Gừng là
Zingiber officinale Zingiberaceae
134
Multiple Choice
Tên khoa học quế chi?
135
Multiple Choice
Tên khoa học của Bạc hà là
Mentha arvensis Lamiaceae
136
Multiple Choice
Tên khoa học của Cúc hoa là:
Chrysanthemum indium Asteraceae
Chrysanthemum Asteraceae
Chrysatemum indium Asteraceae
137
Multiple Choice
Tên khoa học của Hương nhu tía là
Ocimum gratissimum Lamiaceae
138
Multiple Choice
Tên khoa học cát căn?
Pueraria thomsonii Fabaceae
139
Multiple Choice
Tên khoa học của Đương quy?
Angelica sinensis Apiaceae
140
Multiple Choice
Tên khoa hoc Nhàu?
Morinda Citrifolia
141
Multiple Choice
Tên khoa học Ba kích?
Morinda officinalis
142
Multiple Choice
Tên khoa học của Tang ký sinh?
Loranthus parasiticcus
143
Multiple Choice
Tên khoa học của Độc hoạt?
Angelica pubescens.
144
Multiple Choice
Tên khoa học Đỗ trọng?
Eucommia ulmoides
145
Multiple Choice
Tên khoa học Can Khương?
Zingiber officinale
146
Multiple Choice
Tên khoa hoc Đại Hồi?
lllicium verum
147
Multiple Choice
Tên khoa học Thảo Quả?
Amomum aromaticum
148
Multiple Choice
Tên khoa học Đinh Hương?
Eugenia caryophylla
149
Multiple Choice
Tên khoa học Sa Nhân?
Amomum xanthioides
150
Multiple Choice
Tên khoa học Đinh lăng?
Polyscias fruticose
151
Multiple Choice
Tên khoa học của ngưu tất nam?
Achyranthes aspera
152
Multiple Choice
Tên khoa học ké đầu ngựa?
Xanhthium strumarium
153
Multiple Choice
Tên khoa học Mã tiền?
Strychnos nux- vomica
154
Multiple Choice
Tên khoa học của trinh nữ(mắc cỡ)?
Mimosa pudica
155
Multiple Choice
Tên khoa học Lá lốt?
156
Multiple Choice
Thiên niên kiện?
Homalomena aromatic
157
Multiple Choice
Dâu tằm
Morus alba
158
Multiple Choice
Nhân sâm:
Panax gingseng.
159
Multiple Choice
Tam thất:
Strychnos nux- vomica
Mimosa pudica
Homalomena aromatic
Panax noto-gingseng.
160
Multiple Choice
Nghệ
Curcuma longa
Lycium chinense
Dolichos lablab
Artermisia vulgaris
Đa số thuốc hàn lương có tác dụng gì?
Thanh nhiệt
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 160
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
118 questions
Chương 3
Lesson
•
University
130 questions
PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOS
Lesson
•
6th Grade
122 questions
toan 4 thao
Lesson
•
4th Grade
100 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
University
100 questions
Number 2
Lesson
•
University
139 questions
Bài giảng 8051
Lesson
•
University
185 questions
vocab
Lesson
•
11th Grade
119 questions
TRẮC NGHIỆM CTH
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade