Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Business

Professional Development

Hard

Created by

Trúc Lam undefined

FREE Resource

1 Slide • 167 Questions

1

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

2

Multiple Choice

guideline
1

sự hướng dẫn

2

truyền thống và văn hóa

3

gọi tên

4

ngạc nhiên về

3

Multiple Choice

career
1
sự nghiệp
2
bản tóm tắt ưu tiên
3
thực hiện các thí nghiệm
4
một phòng thí nghiệm khoa học

4

Multiple Choice

picnicking
1
dã ngoại
2
hoa anh đào
3
một bữa tiệc Hanami
4
hanbok truyền thống

5

Multiple Choice

traditions and cultures
1

truyền thống và văn hóa

2

gọi tên

3

ngạc nhiên về

4

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

6

Multiple Choice

procrastinator
1
người hay chần chừ
2
vào đầu của
3
những việc cần làm
4
lúc thuận tiện

7

Multiple Choice

the cherry blossoms
1
hoa anh đào
2
một bữa tiệc Hanami
3
hanbok truyền thống
4
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc

8

Multiple Choice

preference inventory
1
bản tóm tắt ưu tiên
2
thực hiện các thí nghiệm
3
một phòng thí nghiệm khoa học
4
một bộ phận

9

Multiple Choice

a Hanami party
1
một bữa tiệc Hanami
2
hanbok truyền thống
3
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
4
bữa tối tạ ơn

10

Multiple Choice

arrive promptly
1

đến kịp thời

2

diễn ra suông sẻ

3

sự hướng dẫn

4

truyền thống và văn hóa

11

Multiple Choice

the traditional hanbok
1
hanbok truyền thống
2
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
3
bữa tối tạ ơn
4
có một phần quan trọng

12

Multiple Choice

work on experiments
1
thực hiện các thí nghiệm
2
một phòng thí nghiệm khoa học
3
một bộ phận
4
một tập đoàn kinh doanh lớn

13

Multiple Choice

Korean holiday of Chuseok
1
ngày lễ Chuseok của Hàn Quốc
2
bữa tối tạ ơn
3
có một phần quan trọng
4
món gà tây nướng

14

Multiple Choice

run smoothly
1

diễn ra suông sẻ

2

sự hướng dẫn

3

truyền thống và văn hóa

4

gọi tên

15

Multiple Choice

Thanksgiving dinner
1
bữa tối tạ ơn
2
có một phần quan trọng
3
món gà tây nướng
4
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15

16

Multiple Choice

a science laboratory
1
một phòng thí nghiệm khoa học
2
một bộ phận
3
một tập đoàn kinh doanh lớn
4
sửa chữa đồ nội thất

17

Multiple Choice

feature
1
có một phần quan trọng
2
món gà tây nướng
3
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
4
bước vào tuổi trưởng thành

18

Multiple Choice

business casual
1

thời trang công sở

2

đến kịp thời

3

diễn ra suông sẻ

4

sự hướng dẫn

19

Multiple Choice

dish of roast turkey
1
món gà tây nướng
2
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
3
bước vào tuổi trưởng thành
4
các trang phục tuyệt vời

20

Multiple Choice

a department
1
một bộ phận
2
một tập đoàn kinh doanh lớn
3
sửa chữa đồ nội thất
4
chăm sóc người bệnh

21

Multiple Choice

Quinceanera: 15years feminine form
1
Quinceanera: trở thành thiếu nữ tuổi 15
2
bước vào tuổi trưởng thành
3
các trang phục tuyệt vời
4
nổi tiếng thế giới

22

Multiple Choice

wear slacks
1

mặc quần

2

thời trang công sở

3

đến kịp thời

4

diễn ra suông sẻ

23

Multiple Choice

entry into adulthood
1
bước vào tuổi trưởng thành
2
các trang phục tuyệt vời
3
nổi tiếng thế giới
4
lễ hội hóa trang

24

Multiple Choice

a large business corporation
1
một tập đoàn kinh doanh lớn
2
sửa chữa đồ nội thất
3
chăm sóc người bệnh
4
thiết kế bối cảnh sân khấu

25

Multiple Choice

fantastic costumes
1
các trang phục tuyệt vời
2
nổi tiếng thế giới
3
lễ hội hóa trang
4
lộng lẫy

26

Multiple Choice

refrain (from)
1

ngưng/ dừng khỏi

2

mặc quần

3

thời trang công sở

4

đến kịp thời

27

Multiple Choice

world-famous
1
nổi tiếng thế giới
2
lễ hội hóa trang
3
lộng lẫy
4
diễn ra

28

Multiple Choice

repair furniture
1
sửa chữa đồ nội thất
2
chăm sóc người bệnh
3
thiết kế bối cảnh sân khấu
4
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty

29

Multiple Choice

Carnaval
1
lễ hội hóa trang
2
lộng lẫy
3
diễn ra
4
ăn mừng vụ thu hoạch

30

Multiple Choice

vibrate mode
1

Chế độ rung

2

ngưng/ dừng khỏi

3

mặc quần

4

thời trang công sở

31

Multiple Choice

gorgeous
1
lộng lẫy
2
diễn ra
3
ăn mừng vụ thu hoạch
4
ăn mặc đẹp lên

32

Multiple Choice

care for sick people
1
chăm sóc người bệnh
2
thiết kế bối cảnh sân khấu
3
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
4
phục hồi xe cổ

33

Multiple Choice

take place
1
diễn ra
2
ăn mừng vụ thu hoạch
3
ăn mặc đẹp lên
4
kết hợp với

34

Multiple Choice

urgent call
1

Cuộc gọi khẩn cấp

2

Chế độ rung

3

ngưng/ dừng khỏi

4

mặc quần

35

Multiple Choice

celebrate the harvest
1
ăn mừng vụ thu hoạch
2
ăn mặc đẹp lên
3
kết hợp với
4
nghe có vẻ hay đấy

36

Multiple Choice

design the stage scenery
1
thiết kế bối cảnh sân khấu
2
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
3
phục hồi xe cổ
4
giúp với

37

Multiple Choice

dress up
1
ăn mặc đẹp lên
2
kết hợp với
3
nghe có vẻ hay đấy
4
thăm mộ

38

Multiple Choice

step outside
1

bước ra ngoài

2

Cuộc gọi khẩn cấp

3

Chế độ rung

4

ngưng/ dừng khỏi

39

Multiple Choice

get together with
1
kết hợp với
2
nghe có vẻ hay đấy
3
thăm mộ
4
tổ tiên

40

Multiple Choice

study a company's sales
1
nghiên cứu doanh số bán hàng của một công ty
2
phục hồi xe cổ
3
giúp với
4
Đại diện bán hàng

41

Multiple Choice

that sounds nice
1
nghe có vẻ hay đấy
2
thăm mộ
3
tổ tiên
4
giả định

42

Multiple Choice

corridor
1

hành lang

2

bước ra ngoài

3

Cuộc gọi khẩn cấp

4

Chế độ rung

43

Multiple Choice

visit the graves
1
thăm mộ
2
tổ tiên
3
giả định
4
bị kéo ồ vào đám đông người

44

Multiple Choice

restore antique cars
1
phục hồi xe cổ
2
giúp với
3
Đại diện bán hàng
4
sự điêu khắc

45

Multiple Choice

ancestors
1
tổ tiên
2
giả định
3
bị kéo ồ vào đám đông người
4
không thể/không khả thi

46

Multiple Choice

a first-name basis
1

xưng hô theo tên

2

hành lang

3

bước ra ngoài

4

Cuộc gọi khẩn cấp

47

Multiple Choice

suppose
1
giả định
2
bị kéo ồ vào đám đông người
3
không thể/không khả thi
4
ít nhất một kỳ nghỉ

48

Multiple Choice

help (with)
1
giúp với
2
Đại diện bán hàng
3
sự điêu khắc
4
vấn đề hôn nhân

49

Multiple Choice

tobe mobbed with people
1
bị kéo ồ vào đám đông người
2
không thể/không khả thi
3
ít nhất một kỳ nghỉ
4
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí

50

Multiple Choice

non-meat options
1

các lựa chọn bữa ăn không thịt

2

xưng hô theo tên

3

hành lang

4

bước ra ngoài

51

Multiple Choice

impossible
1
không thể/không khả thi
2
ít nhất một kỳ nghỉ
3
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
4
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày

52

Multiple Choice

sales representatives
1
Đại diện bán hàng
2
sự điêu khắc
3
vấn đề hôn nhân
4
băn khoăn rằng

53

Multiple Choice

at least one holiday
1
ít nhất một kỳ nghỉ
2
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
3
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
4
mặc vào

54

Multiple Choice

dietary requirement
1
yêu cầu ăn uống
2
các lựa chon bữa ăn không thịt
3
xưng hô theo tên
4
hành lang

55

Multiple Choice

come to mind
1
nghĩ đến/ xuất hiện trong tâm trí
2
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
3
mặc vào
4
Tết Trung Thu

56

Multiple Choice

sculpture
1
sự điêu khắc
2
vấn đề hôn nhân
3
băn khoăn rằng
4
tham khảo ý kiến của bạn

57

Multiple Choice

a four-day religious holiday
1
một kỳ nghỉ tôn giáo kéo dài bốn ngày
2
mặc vào
3
Tết Trung Thu
4
một kỳ nghỉ theo mùa

58

Multiple Choice

at the front desk
1

tại quầy lễ tân

2

yêu cầu ăn uống

3

các lựa chon bữa ăn không thịt

4

xưng hô theo tên

59

Multiple Choice

put on
1
mặc vào
2
Tết Trung Thu
3
một kỳ nghỉ theo mùa
4
bánh trung thu

60

Multiple Choice

marriage problems
1
vấn đề hôn nhân
2
băn khoăn rằng
3
tham khảo ý kiến của bạn
4
trường kỹ thuật

61

Multiple Choice

The Harvest Moon Festival
1
Tết Trung Thu
2
một kỳ nghỉ theo mùa
3
bánh trung thu
4
giống bạn

62

Multiple Choice

advance planning
1
kế hoạch trước đây
2
tại quầy lễ tân
3
yêu cầu ăn uống
4
các lựa chon bữa ăn không thịt

63

Multiple Choice

a seasonal holiday
1
một kỳ nghỉ theo mùa
2
bánh trung thu
3
giống bạn
4
bắn pháo hoa

64

Multiple Choice

wonder if
1
băn khoăn rằng
2
tham khảo ý kiến của bạn
3
trường kỹ thuật
4
không… nữa

65

Multiple Choice

moon cakes
1
bánh trung thu
2
giống bạn
3
bắn pháo hoa
4
diễu hành

66

Multiple Choice

attached meeting agenda
1

chương trình họp đính kèm

2

kế hoạch trước đây

3

tại quầy lễ tân

4

yêu cầu ăn uống

67

Multiple Choice

same to you
1
giống bạn
2
bắn pháo hoa
3
diễu hành
4
cầu nguyện

68

Multiple Choice

pick your brain
1
tham khảo ý kiến của bạn
2
trường kỹ thuật
3
không… nữa
4
lựa chọn/ quyết định

69

Multiple Choice

set off fireworks
1
bắn pháo hoa
2
diễu hành
3
cầu nguyện
4
gửi thiệp

70

Multiple Choice

opening remarks
1
bài phát biểu khai mạc
2
chương trình họp đính kèm
3
kế hoạch trước đây
4
tại quầy lễ tân

71

Multiple Choice

march in parades
1
diễu hành
2
cầu nguyện
3
gửi thiệp
4
chúc nhau hạnh phúc

72

Multiple Choice

engineering school
1
trường kỹ thuật
2
không… nữa
3
lựa chọn/ quyết định
4
quyết định về

73

Multiple Choice

pray
1
cầu nguyện
2
gửi thiệp
3
chúc nhau hạnh phúc
4
tưởng nhớ người đã mất

74

Multiple Choice

outlook
1

quan điểm

2

bài phát biểu khai mạc

3

chương trình họp đính kèm

4

kế hoạch trước đây

75

Multiple Choice

send cards
1
gửi thiệp
2
chúc nhau hạnh phúc
3
tưởng nhớ người đã mất
4
đi dã ngoại

76

Multiple Choice

no… anymore
1
không… nữa
2
lựa chọn/ quyết định
3
quyết định về
4
quan tâm đến lĩnh vực y tế

77

Multiple Choice

wish each other well
1
chúc nhau hạnh phúc
2
tưởng nhớ người đã mất
3
đi dã ngoại
4
tặng các món quà

78

Multiple Choice

integrated marketing plans
1

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

2

quan điểm

3

bài phát biểu khai mạc

4

chương trình họp đính kèm

79

Multiple Choice

remember the dead
1
tưởng nhớ người đã mất
2
đi dã ngoại
3
tặng các món quà
4
mặc các trang phục

80

Multiple Choice

settle on
1
lựa chọn/ quyết định
2
quyết định về
3
quan tâm đến lĩnh vực y tế
4
nghĩ về

81

Multiple Choice

have picnics
1
đi dã ngoại
2
tặng các món quà
3
mặc các trang phục
4
Bạn có phiền nếu tôi …..

82

Multiple Choice

regional marketing plans
1

các kế hoạch tiếp thị khu vực

2

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

3

quan điểm

4

bài phát biểu khai mạc

83

Multiple Choice

give gifts
1
tặng các món quà
2
mặc các trang phục
3
Bạn có phiền nếu tôi …..
4
Có chuyện gì vậy?

84

Multiple Choice

decide (on)
1
quyết định về
2
quan tâm đến lĩnh vực y tế
3
nghĩ về
4
không cụ thể

85

Multiple Choice

wear costumes
1
mặc các trang phục
2
Bạn có phiền nếu tôi …..
3
Có chuyện gì vậy?
4
rẻ tiền

86

Multiple Choice

etiquette
1

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

2

các kế hoạch tiếp thị khu vực

3

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

4

quan điểm

87

Multiple Choice

Do you mind if I….
1
Bạn có phiền nếu tôi …..
2
Có chuyện gì vậy?
3
rẻ tiền
4
phù hợp

88

Multiple Choice

an interest in the health field
1
quan tâm đến lĩnh vực y tế
2
nghĩ về
3
không cụ thể
4
mất nhiều thời gian để học

89

Multiple Choice

what's up?
1
Có chuyện gì vậy?
2
rẻ tiền
3
phù hợp
4
chắc chắn

90

Multiple Choice

clarify expectation
1

làm rõ kỳ vọng

2

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

3

các kế hoạch tiếp thị khu vực

4

các kế hoạch tiếp thị tích hợp

91

Multiple Choice

inexpensive
1
rẻ tiền
2
phù hợp
3
chắc chắn
4
điều đó thực sự hữu ích

92

Multiple Choice

think (of)
1
nghĩ về
2
không cụ thể
3
mất nhiều thời gian để học
4
những lựa chọn tốt

93

Multiple Choice

appropriate
1
phù hợp
2
chắc chắn
3
điều đó thực sự hữu ích
4
sườn xám

94

Multiple Choice

allow s.b to do s.th
1

cho phép ai đó làm gì

2

làm rõ kỳ vọng

3

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

4

các kế hoạch tiếp thị khu vực

95

Multiple Choice

definitely
1
chắc chắn
2
điều đó thực sự hữu ích
3
sườn xám
4
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)

96

Multiple Choice

not specifically
1
không cụ thể
2
mất nhiều thời gian để học
3
những lựa chọn tốt
4
gặp rắc rối

97

Multiple Choice

that's really helpful
1
điều đó thực sự hữu ích
2
sườn xám
3
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
4
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)

98

Multiple Choice

allow me to introduce myself
1

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

2

cho phép s.b làm s.th

3

làm rõ kỳ vọng

4

phép lịch sự, nghi thức, phép xã giao

99

Multiple Choice

cheongsam
1
sườn xám
2
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
3
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
4
vòng quanh thế giới

100

Multiple Choice

take that long to study
1
mất nhiều thời gian để học
2
những lựa chọn tốt
3
gặp rắc rối
4
gặp khó khăn trong việc quyết định

101

Multiple Choice

Senegal
1
Cộng hòa Senegal (nằm ở Châu Phi)
2
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
3
vòng quanh thế giới
4
1. Ramanda, tháng ăn chay

102

Multiple Choice

no need to be so formal
1

không cần quá trang trọng

2

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

3

cho phép s.b làm s.th

4

làm rõ kỳ vọng

103

Multiple Choice

fado music
1
nhạc fado(Nhạc Fado của người Bồ Đào Nha – dòng nhạc buồn nhất thế giới)
2
vòng quanh thế giới
3
1. Ramanda, tháng ăn chay
4
lời chào điển hình

104

Multiple Choice

good options
1
những lựa chọn tốt
2
gặp rắc rối
3
gặp khó khăn trong việc quyết định
4
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập

105

Multiple Choice

around the world
1
vòng quanh thế giới
2
1. Ramanda, tháng ăn chay
3
lời chào điển hình
4
thuộc đạo hồi

106

Multiple Choice

call me….
1

hãy gọi tôi là

2

không cần quá trang trọng

3

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

4

cho phép s.b làm s.th

107

Multiple Choice

1. Ramanda, the month of Fasting
1
1. Ramanda, tháng ăn chay
2
lời chào điển hình
3
thuộc đạo hồi
4
người thuộc tín đồ Hồi giáo

108

Multiple Choice

have trouble +Ving
1
gặp rắc rối
2
gặp khó khăn trong việc quyết định
3
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
4
đưa ra một quyết định cuối cùng

109

Multiple Choice

the typical greeting
1
lời chào điển hình
2
thuộc đạo hồi
3
người thuộc tín đồ Hồi giáo
4
một dịp đặc biệt

110

Multiple Choice

do you mind +Ving?
1

bạn có phiền…..?

2

hãy gọi tôi là

3

không cần quá trang trọng

4

Cho phép tôi được tự giới thiệu về mình

111

Multiple Choice

Islamic
1
thuộc đạo hồi
2
người thuộc tín đồ Hồi giáo
3
một dịp đặc biệt
4
khắp thế giới

112

Multiple Choice

have trouble making up my mind
1
gặp khó khăn trong việc quyết định
2
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
3
đưa ra một quyết định cuối cùng
4
sở thích của tôi đã thay đổi

113

Multiple Choice

Muslim
1
người thuộc tín đồ Hồi giáo
2
một dịp đặc biệt
3
khắp thế giới
4
nhận được

114

Multiple Choice

do you mind asking you a question about that, though?
1

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

2

bạn có phiền…..?

3

hãy gọi tôi là

4

không cần quá trang trọng

115

Multiple Choice

a special occasion
1
một dịp đặc biệt
2
khắp thế giới
3
nhận được
4
hoàn toàn nhanh

116

Multiple Choice

consider +Ving => consider conflicting choices
1
xem xét +Ving =>xem xét các lựa chọn mang tính đối lập
2
đưa ra một quyết định cuối cùng
3
sở thích của tôi đã thay đổi
4
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)

117

Multiple Choice

throughout the world
1
khắp thế giới
2
nhận được
3
hoàn toàn nhanh
4
bỏ

118

Multiple Choice

not at all
1

không có gì

2

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

3

bạn có phiền…..?

4

hãy gọi tôi là

119

Multiple Choice

receive
1
nhận được
2
hoàn toàn nhanh
3
bỏ
4
vào lúc bình minh

120

Multiple Choice

make a final decision
1
đưa ra một quyết định cuối cùng
2
sở thích của tôi đã thay đổi
3
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
4
tôi đã không vượt qua kỳ thi

121

Multiple Choice

fast-totally
1
hoàn toàn nhanh
2
bỏ
3
vào lúc bình minh
4
khi mặt trời lặn

122

Multiple Choice

is it customary in Thailand?
1

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

2

không có gì

3

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

4

bạn có phiền…..?

123

Multiple Choice

abstain
1
bỏ
2
vào lúc bình minh
3
khi mặt trời lặn
4
nghi lễ thời cúng / thờ phụng

124

Multiple Choice

my tastes changed
1
sở thích của tôi đã thay đổi
2
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
3
tôi đã không vượt qua kỳ thi
4
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó

125

Multiple Choice

the break of dawn
1
vào lúc bình minh
2
khi mặt trời lặn
3
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
4
cộng đồng

126

Multiple Choice

a little more formal
1

trang trọng hơn một chút

2

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

3

không có gì

4

bạn có phiền khi hỏi bạn một câu hỏi về điều đó không?

127

Multiple Choice

the setting of the sun
1
khi mặt trời lặn
2
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
3
cộng đồng
4
người nghèo

128

Multiple Choice

it's hard to make a living as an artist
1
thật khó để kiếm sống như một nghệ sĩ (thật khó để kiếm sống bằng nghề nghệ sĩ)
2
tôi đã không vượt qua kỳ thi
3
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
4
tôi đã thay đổi suy nghĩ

129

Multiple Choice

worship
1
nghi lễ thời cúng / thờ phụng
2
cộng đồng
3
người nghèo
4
2. Tết nguyên đán

130

Multiple Choice

it's probably best to +Vo
1

có lẽ tốt nhất là…..

2

trang trọng hơn một chút

3

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

4

không có gì

131

Multiple Choice

community
1
cộng đồng
2
người nghèo
3
2. Tết nguyên đán
4
Mở đầu của

132

Multiple Choice

I didn't pass the exam
1
tôi đã không vượt qua kỳ thi
2
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
3
tôi đã thay đổi suy nghĩ
4
sự nghiệp

133

Multiple Choice

the poor (the +adj =N)
1
người nghèo
2
2. Tết nguyên đán
3
Mở đầu của
4
kéo dài mười lăm ngày

134

Multiple Choice

it's probably best to watch what others do
1

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

2

có lẽ tốt nhất là…..

3

trang trọng hơn một chút

4

đó có phải là phong tục ở Thái Lan

135

Multiple Choice

2.The Chinese New Year
1
2. Tết nguyên đán
2
Mở đầu của
3
kéo dài mười lăm ngày
4
quét sạch xui xẻo

136

Multiple Choice

talked me out of it
1
đã thuyết phục tôi không nên làm nghề đó
2
tôi đã thay đổi suy nghĩ
3
sự nghiệp
4
bản tóm tắt ưu tiên

137

Multiple Choice

the beginning of
1
Mở đầu của
2
kéo dài mười lăm ngày
3
quét sạch xui xẻo
4
trang trí … với

138

Multiple Choice

surprised (about)
1

ngạc nhiên về

2

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

3

có lẽ tốt nhất là…..

4

trang trọng hơn một chút

139

Multiple Choice

last for fifteen days
1
kéo dài mười lăm ngày
2
quét sạch xui xẻo
3
trang trí … với
4
hạnh phúc, giàu có và trường thọ

140

Multiple Choice

I changed my mind
1
tôi đã thay đổi suy nghĩ
2
sự nghiệp
3
bản tóm tắt ưu tiên
4
thực hiện các thí nghiệm

141

Multiple Choice

sweep away bad luck
1
quét sạch xui xẻo
2
trang trí … với
3
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
4
đốt pháo

142

Multiple Choice

address
1

gọi tên

2

ngạc nhiên về

3

có lẽ tốt nhất là xem những gì người khác làm

4

có lẽ tốt nhất là…..

143

Multiple Choice

decorate …with
1
trang trí … với
2
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
3
đốt pháo
4
suốt đêm

144

Multiple Choice

happiness, wealth and longevity
1
hạnh phúc, giàu có và trường thọ
2
đốt pháo
3
suốt đêm
4
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc

145

Multiple Choice

set off firecrackers
1
đốt pháo
2
suốt đêm
3
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
4
phong bì màu đỏ với tiền bên trong

146

Multiple Choice

all through the night
1
suốt đêm
2
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
3
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
4
phong tục

147

Multiple Choice

a healthy and happy new year
1
một năm mới khỏe mạnh và hạnh phúc
2
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
3
phong tục
4
Xua đuổi tà ma

148

Multiple Choice

red envelopes with money inside
1
phong bì màu đỏ với tiền bên trong
2
phong tục
3
Xua đuổi tà ma
4
3. Sinh nhật của Simon Bolivar

149

Multiple Choice

customary
1
phong tục
2
Xua đuổi tà ma
3
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
4
lãnh đạo cuộc chiến cho…..

150

Multiple Choice

chase away evil spirits
1
Xua đuổi tà ma
2
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
3
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
4
Sự độc lập

151

Multiple Choice

3. Simon Bolivar's Birthday
1
3. Sinh nhật của Simon Bolivar
2
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
3
Sự độc lập
4
tưởng niệm

152

Multiple Choice

led the fight for….
1
lãnh đạo cuộc chiến cho…..
2
Sự độc lập
3
tưởng niệm
4
duyệt binh

153

Multiple Choice

independence
1
Sự độc lập
2
tưởng niệm
3
duyệt binh
4
nghi lễ chính phủ

154

Multiple Choice

memorialize
1
tưởng niệm
2
duyệt binh
3
nghi lễ chính phủ
4
một sự đính hôn

155

Multiple Choice

military parades
1
duyệt binh
2
nghi lễ chính phủ
3
một sự đính hôn
4
một buổi lễ (hôn nhân)

156

Multiple Choice

government ceremonies
1
nghi lễ chính phủ
2
một sự đính hôn
3
một buổi lễ (hôn nhân)
4
đám cưới

157

Multiple Choice

an engagement
1
một sự đính hôn
2
một buổi lễ (hôn nhân)
3
đám cưới
4
tiệc chiêu đãi

158

Multiple Choice

a (marriage) ceremony
1
một buổi lễ (hôn nhân)
2
đám cưới
3
tiệc chiêu đãi
4
tuần trăng mật

159

Multiple Choice

a wedding
1
đám cưới
2
tiệc chiêu đãi
3
tuần trăng mật
4
một vị hôn phu

160

Multiple Choice

a reception
1
tiệc chiêu đãi
2
tuần trăng mật
3
một vị hôn phu
4
hôn thê

161

Multiple Choice

a honeymoon
1
tuần trăng mật
2
một vị hôn phu
3
hôn thê
4
cô dâu

162

Multiple Choice

a fiance
1
một vị hôn phu
2
hôn thê
3
cô dâu
4
chú rể

163

Multiple Choice

a fiancee
1
hôn thê
2
cô dâu
3
chú rể
4
cặp vợ chồng mới cưới

164

Multiple Choice

a bride
1
cô dâu
2
chú rể
3
cặp vợ chồng mới cưới
4
đính hôn

165

Multiple Choice

a groom
1
chú rể
2
cặp vợ chồng mới cưới
3
đính hôn
4
sự chuẩn bị

166

Multiple Choice

newlyweds
1
cặp vợ chồng mới cưới
2
đính hôn
3
sự chuẩn bị
4
dã ngoại

167

Multiple Choice

get engaged
1
đính hôn
2
sự chuẩn bị
3
dã ngoại
4
hoa anh đào

168

Multiple Choice

preparation
1
sự chuẩn bị
2
dã ngoại
3
hoa anh đào
4
một bữa tiệc Hanami

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 168

SLIDE