Search Header Logo
BÀO CHẾ 2

BÀO CHẾ 2

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 122 Questions

1

Multiple Choice

Qua hình ảnh soi kính hiển vi sau khi nhuộm màu 1 nhũ tương đơn bằng xanh metylen hãy xác định kiểu nhũ tương

1

D/N

2

N/D

3

D/N/D

4

N/D/N

2

Multiple Choice

Ở điều kiện thường, PEG dạng rắn có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây ?

1

d. Lớn hơn 12000

2

c. Từ 2000 đến 12000

3

b. Từ 1000 đến 1500

4

a. Từ 200 đến 700

3

Multiple Choice

Tá dược nào dùng trong thuốc mỡ có khả năng nhũ hóa do trong thành phần có chứa acid ricinoleic?

1

Sáp lông cừu

2

Dầu thầu dầu

3

Witepsol

4

Butyrol

4

Multiple Choice

 Loại tá dược có nguồn gốc từ thiên nhiên nào của thuốc đặt phóng thích hoạt chất theo cơ chế tan chảy?

1

Lanolin

2

Bơ ca cao

3

Mõ sa

4

Dầu thầu dầu

5

Multiple Choice

Ở điều kiện thường, PEG dạng mềm có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây

1

b. Từ 1000 đến 1500

2

c. Từ 2000 đến 12000

3

d. Lớn hơn 12000

4

a. Từ 200 đến 700

6

Multiple Choice

Theo Bancroft để bào chế nhũ tương có dùng chất nhũ hóa thiên nhiên tỉ lệ tương đối giữa các chất trong công thức bào chế là:

1

1G: 2N: 3D

2

2G: 1N: 4D

3

1G: 2N: 4D

4

2G: 4N. ID

7

Multiple Choice

Tá dược lanolin trong thuốc mỡ có khả năng nhũ hóa do trong thành phần có chứa acid ricinoleic?

1

Sáp lông cừu

2

Butyrol

3

Witepsol

4

Dầu thầu dầu

8

Multiple Choice

Hãy chọn cỡ nang cứng ( thông dụng tại việt nam ) có thể tích nhỏ nhất trong các cỡ nang sau đây

1

d. Cỡ số 5

2

c.  Cỡ số 1

3

b. Cỡ số 00

4

a. Cỡ số 0

9

Multiple Choice

Chọn ý đúng về số lượng cỡ bột và cỡ rây do dược điển Việt Nam hiện hành quy định

1

d. 12 cỡ bột và 05 cỡ rây

2

c. 08 cỡ bột và 12 cỡ rây

3

b. 06 cỡ bột và 10 cỡ rây

4

a. 05 cỡ bột và 12 cỡ rây

10

Multiple Choice

Một nhũ tương càng bền khi có tính chất nào sau đây

1

d. Nồng độ của pha phân tán càng cao

2

c. Độ nhớt môi trường phân tán càng cao

3

b. Kích thước tiểu phân pha nội càng lớn

4

a. Sự khác biệt tỉ trọng giữa 2 pha càng lớn

11

Multiple Choice

Chế phẩm dạng nào sau đây cho phép được tách pha trong quá trình bảo quản

1

d. Hệ phân tán keo

2

c. Hỗn dịch

3

b. Nhũ dịch

4

a. Hệ phân tán thô

12

Multiple Choice

Tá dược nào sau đây bao phim tan ở dạ dày?

1

MC

2

HPMC

3

HPMCP

4

Eudragit

13

Multiple Choice

Hãy chọn cỡ nang cứng có thể tích lớn nhất trong các cỡ nang sau đây

1

b. Cỡ số 00

2

a. Cỡ số 0

3

d. Cỡ số 2

4

c.  Cỡ số 1

14

Multiple Choice

Chọn ý đúng với phương pháp keo thô

1

d. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa

2

c. Đun nóng 2 pha rồi trộn lẫn

3

b. Thêm pha ngoại vào pha nội

4

a. Thêm pha nội vào pha ngoại

15

Multiple Choice

Dạng bào chế nào sau đây không tồn tại trong thực tế

1

d. Nhũ tương D/N đường dùng IM

2

c. Nhũ tương N/D đường dùng SC

3

b. Nhũ tương D/N đường dùng bôi da

4

a. Nhũ tương N/D đường dùng IV

16

Multiple Choice

 Chất nào sau đây bào chế dạng hỗn dịch dùng để tiêm nhằm cho tác dụng kéo dài

1

d. Aluminium phosphat

2

c. Magiesium hydroxid

3

b. Insulin kẽm

4

a. Bismut nitrat kiềm

17

Multiple Choice

Tá dược nào của thuốc đặt giải phóng hoạt chất theo cơ chế hòa tan vào niêm dịch?

1

Sáp ong

2

Gelatin

3

Parafin

4

Bơ ca cao

18

Multiple Choice

 Hỗn hợp gồm 2 chất diện hoạt gồm 15% Tween 80 (HLB=15) và 85% Span 80 (HLB 4,3) được ứng dụng để làm gì

HLB của hỗ hợp là : (0,15x15)+(0,85x4,3)= 5,905 (3-6)

1

Chất phá bọt trong pha chế nhũ tương

2

Chất gây thấm trong pha chế hỗn hợp

3

Hệ nhũ hóa trong nhũ tương N/D

4

Hệ nhũ hóa trong nhũ tương D/N

19

Multiple Choice

phương pháp nào hiện nay đươc sử dụng cho sản xuất thuốc đạn trong quy mô công nghiệp?

1

Lăn cắt

2

Ép khuôn trên trụ

3

Đun chảy đổ khuôn

4

Nhỏ giọt

20

Multiple Choice

Trong tá dược thuốc mỡ chất nào là dẫn xuất của cellulose?

1

CMC

2

Carbobol

3

PEG

4

Anzinat

21

Multiple Choice

Dược điển Việt Nam quy định hàm lượng ẩm cho phép của thuốc cốm là bao nhiêu

1

Không quá 5%

2

Dưới 5%

3

Không quá 9%

4

Dưới 9%

22

Multiple Choice

Thuốc đạn hấp thu vào máu chủ yếu qua hệ thống tĩnh mạch trực tràng nào?

1

Tĩnh mạch cửa

2

TMTT dưới và trên

3

TMTT trên và giữa

4

TMTT dưới và giữa

23

Multiple Choice

Có mấy kiểu bố trí đầu phun dịch thiết bị bao phim?

1

phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến.

2

phun từ trên

3

phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến, phun từ trong

4

phun từ trên, phun từ dưới

24

Multiple Choice

Dạng bào chế nào hiện nay gần như không còn lưu hành trên thị trường nữa?

1

Thuốc trứng có tác dụng tại chỗ

2

Thuốc trứng có tác dụng toàn thân

3

Thuốc đạn có tác dụng tại chỗ

4

Thuốc đạn có tác dụng toàn thân

25

Multiple Choice

Tá dược nào sau đây bao phim tan trong dạ dày?

A. (bao tan ở dạ dày)

B. HPMC (bao tan ở )

C. ( bao tan trong ruột )

Eudragit

1

HPMC

2

Shellac

3

HPMCP

4
Eudragit

26

Multiple Choice

Dự đoán nhu cầu về Witepsol loại nào sẽ tăng lên để bào chế thuốc đạn trong chiều hướng khí hậu nóng lên toàn cầu như hiện nay

1

d. Witepsol E

2

c. Witepsol S

3

b. Witepsol W

4

a. Witepsol H

27

Multiple Choice

Thành phần nào giúp làm giảm hiện tượng chậm đông của bơ ca cao

1

d. Dạng β’

2

c. Dạng γ

3

b. Dạng β

4

a. Dạng α

28

Multiple Choice

Trong bào chế cao xoa, khi cho Camphor tiếp xúc với Menthol thì có hiện tượng gì xảy ra

1

d. Bình thường không có hiện tượng

2

c. Hỗn hợp nóng lên do tỏa nhiệt

3

b. Đóng rắn do mất nước kết tinh

4

a. Chảy lỏng do tương kỵ eutecti

29

Multiple Choice

Ở điều kiện thường, PEG dạng lỏng có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây

1

d. Lớn hơn 12000

2

c. Từ 2000 đến 12000

3

b. Từ 1000 đến 1500

4

a. Từ 200 đến 700

30

Multiple Choice

Hãy chọn cỡ nang cứng ( thông dụng tại việt nam ) có thể tích lớn nhất trong các cỡ nang sau đây

1

a. Cỡ số 0

2

d. Cỡ số 3

3

c.  Cỡ số 2

4

b. Cỡ số 1

31

Multiple Choice

 Hỗn hợp gồm 2 chất diện hoạt gồm 70% Tween 80 (HLB=15) và 30% Span 80 (HLB 4,3) được ứng dụng để làm gì

HLB của hỗ hợp là : (0,7x15)+(0,3x4,3)= 11,79 (8-18)

1

d. Chất phá bọt trong pha chế nhũ tương

2

c. Chất gây thấm trong pha chế hỗn hợp

3

b. Hệ nhũ hóa trong nhũ tương N/D

4

a. Hệ nhũ hóa trong nhũ tương D/N

32

Multiple Choice

Trong tá dược thuốc mỡ thuộc tá dược thân nước?

1

Vaselin

2

Silicol

3

PEG

4

Lanolin

33

Multiple Choice

Trong tá dược thuốc mỡ thuộc tá dược thân dầu?

1

Lanolin

2

Carbobol

3

Anzinat

4

PEG

34

Multiple Choice

Phương pháp sản xuất viên nang mềm tạo ra viên nang mềm có hình dạng trơn và láng không có vết hàn vết nối ở vỏ nang ?

1

Nhúng khuôn

2

Ép khuôn trên trụ

3

Ép khuôn cố định

4

Nhỏ giọt

35

Multiple Choice

Diethyl phtalat trong viên bao có tác dụng gì?

1

Sơ nước , chống thấm

2

Tăng độ dẻo

3

Bảo quản chống vi sinh vật, chống oxi hóa từ môi trường ngoài

4

Chống nứt

36

Multiple Choice

Thuốc trứng không có dạng bào chế nào?

1

Thuốc mỡ

2

Viên bao đường

3

Viên nang mềm

4

Viên nén

37

Multiple Choice

Nồng độ đường nào thích hợp cho siro dùng làm dịch bao đường ?

1

Cao hơn 30%

2

60%

3

50%

4

40%

38

Multiple Choice

Phương pháp sản xuất viên nén nào còn gọi là dập kép?

1

Trực tiếp

2

Xát hạt khô

3

Xát hạt ướt

4

Xát hạt từng phần

39

Multiple Choice

Chọn câu nào không phù hợp vói máy dập viên tâm sai?

1

Phểu tiếp liệu đứng yên

2

Mỗi lần dâp được nhiều viên

3

Run và ồn

4

Lực nén lớn

40

Multiple Select

Trình tự bao đường ?

1

1-Bao cách ly nhân

2

2-Bao nền

3

3-Bao nhẵn

4

4-Bao màu

5

5-Đánh bóng

41

Multiple Choice

Trong viên bao đường lớp bao nào dày nhất và có khối lượng lớn nhất?

1

Bao cách ly nhân

2

Bao nền

3

Bao màu

4

Bao nhẵn

42

Multiple Choice

Chọn bột tá dược thích hợp dùng để rắc vào dung dịch siro để tạo lớp bao nền cho viên bao đường ?

1

Tacl

2

Glucose

3

Tinh bột

4

Lactose

43

Multiple Choice

Chọn phương pháp để xác định kiểu nhũ tương kép?

1

Nhuộm màu rồi quan sát bằng mắt thường

2

Quan sát bằng kính hiển vi sau khi nhuộm

3

Đo độ dẫn điện

4

Pha loãng bằng dung môi

44

Multiple Choice

Có mấy kiểu bố trí đầu phun dịch thiết bị tần sôi?

1

1

2

2

3

3

4

4

45

Multiple Choice

Tá dược nào sau đây bao phim tan trong ruột?

1

Eudragit

2

CHPMCP

3

MC

4

HPMC

46

Multiple Choice

Công đoạn nào chỉ có trong phương pháp bào chế viên nén bằng cách xát hạt ướt?

1

A. Dập viên hoặc ép thành phiến sơ bộ

2

B. Làm ẩm với tá dược dính ướt

3

C. Sấy khô cốm và hạt

4

Cả b và c đều đúng

47

Multiple Choice

Góc nghỉ của bột cốm thuộc loại dính khô trơn?

1

30 độ

2

25 độ

3

40 độ

4

45 độ

48

Multiple Choice

 Đánh giá độ đồng đều khối lượng viên nén lấy mẫu bao nhiêu viên?

1

20 viên

2

10 viên

3

20 đến 25 viên

4

15 viên

49

Multiple Choice

sản xuất viên nén theo phương pháp sát hạt ướt có bao nhiêu công đoạn chính?

1
4 công đoạn chính
2

7 công đoạn chính

3

8 công đoạn chính

4

1 công đoạn chính

50

Multiple Choice

 Độ mài mòn của viên nén thường được quy định?

1

≤ 3%

2

≤ 2%

3

≤ 5%

4

< 3%

51

Multiple Choice

 Độ mài mòn của viên nhân ( bao đường, phim) được quy định?

1

≤ 5%

2

≤ 4%

3

< 3%

4

< 5%

52

Multiple Choice

phương pháp thường dùng trong phòng thí nghiệm để sản xuất thử nghiên cứu viên nang mềm?

1

Kỹ thuật đùn hoặc trộn

2

Kỹ thuật chiết xuất

3

Kỹ thuật hòa tan

4

Kỹ thuật nhúng khuôn

53

Multiple Choice

ký hiệu nào trên hộp thuốc mà không chỉ viên phóng thích kéo dài?

1
SR
2
IR
3
XR
4

RS

54

Multiple Choice

 tá dược nào sau đây dùng như là một tá dược đa năng trong viên nén

1

Avicel

2
Tinh bột
3

glucoze

4

Aerosil

55

Multiple Choice

 chọn phát biểu phù hợp khi so sánh 2 kỹ thuật bao phim và bao đường?

1

Bao phim bảo vệ sản phẩm tốt hơn, trong khi bao đường cải thiện hương vị.

2

Thời gian bao phim ngắn hơn bao đường

3
Bao đường giúp bảo vệ sản phẩm tốt hơn so với bao phim.
4

Bao phim làm tăng độ ngọt của sản phẩm.

56

Multiple Choice

Việc phân liều đóng gói thuốc bột theo phương pháp ướt lượng bằng mắt giới hạn số lượng liều tối đa là bao nhiêu?

1

15 - 19 liều (Dưới 20 liều)

2

5-10 liều (Không quá 10 liều)

3

5-9 liều (Dưới 10 liều)

4

10-20 liều (Không quá 20 liều)

57

Multiple Choice

trong thuốc bột Atropin sulfat 1% công dụng của đỏ carmin cho vào công thức có vai trò gì?

1

Kiểm tra sự đồng nhất

2

Tạo màu và nhận diện sản phẩm.

3

Tác dụng kháng viêm.

4

Tăng cường hiệu quả của thuốc.

58

Multiple Choice

chọn loại cối chày nào dùng để nghiền mịn dược chất?

1

Cối chày bằng mã não

2
Cối chày bằng kim loại
3
Cối chày bằng sứ hoặc thủy tinh
4
Cối chày bằng gỗ

59

Multiple Choice

chọn loại tá dược màu nào sau đây để tạo màu đỏ cho thuốc bột?

1

Erythrocin - Bột màu đỏ hoặc phẩm màu thực phẩm đỏ

2

Sắt oxyd - Bột màu nâu

3

Tartrazin - Quinolein - Bột màu vàng

4
Bột màu xanh

60

Multiple Select

Nhận biết tên tá dược thuốc mỡ thuộc nhóm thân nước

1

• Gel polysacarid

2

• Gel dẫn chất của cellulose (MC, CMC, HPMC…)

3

• Gel carbopol

4

PEG:

· PEG 200 – 700 : lỏng

· PEG 1000 – 1500 : mềm

PEG 2000 – 12000 : rắn

61

Multiple Select

Nhận biết tên tá dược thuốc mỡ thuộc nhóm thân dầu?

1

Dầu mỡ thực vật

2

Dầu cá, dầu lạc, dầu thầu dầu

3

mỡ lợn, sáp ong

4

Dầu mỡ sáp hidro hóa:

· Nhóm hidrocarbon

· Các silicon

Lanolin

62

Multiple Choice

Điểm khác của phương pháp nhỏ giọt với phương pháp SX nang mềm khác?

1
Phương pháp nhỏ giọt không có ưu điểm nào so với các phương pháp khác.
2
Phương pháp nhỏ giọt chỉ sử dụng cho sản xuất nang cứng.
3
Phương pháp nhỏ giọt không thể điều chỉnh lượng và tốc độ sản xuất.
4

Phương pháp nhỏ giọt có hình dạng trơn và láng không có vết hàn vết nối ở vỏ nang

63

Multiple Choice

Tá dược Diethyl phtalate trong viên bao có tác dụng gì?

1

Tăng độ dẻo

2

Tăng độ cứng

3

Tăng độ mềm

4

Tăng độ tan

64

Multiple Choice

 Dạng bào chế của thuốc đặt âm đạo?

1
Viên nén giải phóng chậm
2

Thuốc tiêm

3

Thuốc trứng

4
Viên nén hoặc viên nang mềm.

65

Multiple Choice

Nồng độ đường của sirô dùng làm dịch bao đường?

1
60% đến 70%
2
50% đến 60%
3
30% đến 40%
4
70% đến 80%

66

Multiple Choice

Đặc điểm của phương pháp chính sản xuất viên nén xát hạt khô?

1
Cần chất kết dính để giữ viên nén chắc chắn hơn.
2
Sử dụng nước để tạo độ ẩm cho hạt trước khi nén.
3
Viên nén được sản xuất bằng cách đun nóng hạt khô.
4

Trộn với tá dược dính khô

67

Multiple Choice

Đặc điểm của phương pháp chính sản xuất viên nén xát hạt ướt?

1
Viên nén đồng nhất, độ ẩm kiểm soát tốt, giảm thiểu bụi.
2

Trộn với tá dược dính lỏng, sấy hạt 50-700c, RH< 7%

3
Viên nén có kích thước lớn, dễ vỡ, khó bảo quản.
4
Viên nén không đồng nhất, độ ẩm không kiểm soát, tăng cường bụi.

68

Multiple Choice

 Đặc điểm khác biệt chính của máy dập viên tâm sai so với máy xoay tròn?

1
Máy dập viên tâm sai có tốc độ và áp lực dập cao hơn so với máy xoay tròn.
2
Máy dập viên tâm sai hoạt động êm ái hơn máy xoay tròn.
3
Máy dập viên tâm sai chỉ dập viên với một loại nguyên liệu.
4

Máy dập viên tâm sai có phễu tiếp liệu chuyển động, máy xoay tròn có phiễu tiếp liệu đứng yên.

69

Multiple Select

Đặc điểm và trình tự các lớp bao trong viên bao đường?

1

1. Bao cách ly nhân: Bảo vệ viên nhân, tăng độ cứng, giảm sự mài mòn.

2

5 - Đánh bóng

3

4. Bao màu: • Hòa tan / phân tán màu vào DD đường

4

3. Bao nhẵn: Sửa chữa khuyết tật trên bề mặt viên trong giai đoạn bao nền.

5

2. Bao nền

* Bao dung dịch và rắc bột khô: phun tá dược dính, rắc bột khô, sấy 50 - 700C…

* Bao hỗn dịch: TD trộn với siro, tưới đều lên bề mặt viên.

70

Multiple Choice

Bột tá dược dùng tạo lớp bao nền cho viên bao đường?

1
Tinh bột
2
Bột gạo
3

Canxi cacbonat, talc, kaolin

4
Bột mì

71

Multiple Choice

Phương pháp để xác định chính xác kiểu nhũ tương kép?

1
Sử dụng nhiệt độ và áp suất
2

Quan sát bằng kính hiển vi sau khi nhộm

3
Chỉ dựa vào màu sắc của nhũ tương
4
Phân tích bằng máy quang phổ

72

Multiple Choice

Các kiểu bố trí đầu phun dịch trong phương pháp bao phim tầng sôi?

1

Phun hình tròn

2

Phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến

3

Phun đồng trục, bố trí chéo, và bố trí phân tán.

4

Phun ngẫu nhiên

73

Multiple Choice

Tá dược dùng bao phim cho viên tan trong ruột, trong dạ dày?

1

HPMC

2

gelatin

3

PVA

4

eudragit

74

Multiple Select

3 phương pháp bào chế viên nén?

1

Dập thẳng ( 4 giai đoạn)

2

Xát hạt khô (7 giai đoạn)

3

Xát hạt ướt ( 8 giai đoạn)

4

Xát cốm (10 giai đoạn)

75

Multiple Choice

Số lượng ống chứa viên để thử độ rã của viên nén?

1
4 ống
2
10 ống
3
8 ống
4
6 ống

76

Multiple Select

Các giá trị góc nghỉ của bột cốm để đánh giá mức độ trơn chảy?

1

Góc nghỉ của bột cốm chảy rất tốt nằm trong khoảng 20 -25 độ.

2

Góc nghỉ của bột cốm khó chảy, dễ dính thường nằm trong khoảng 40-50 độ.

3

Góc nghỉ của bột cốm cần thêm TD trơn thường nằm trong khoảng 30-40 độ.

4

Góc nghỉ của bột cốm chảy tốt thường nằm trong khoảng 25-30 độ.

77

Multiple Select

Góc nghỉ của bột được tính bằng hàm lượng giác nào?

1

arctan(2h/d)

2

arctan(h/r)

3
Cos (cos)
4
Sin (sin)

78

Multiple Choice

Để đánh giá độ đồng đều khối lượng viên nén cần lấy mẫu bao nhiêu viên?

1
10 viên
2

15 viên

3
20 viên
4

25 viên

79

Multiple Choice

Dạng thuốc nào sau đây có thể được đóng vào nang mềm theo phương pháp nhỏ giọt:

1

Viên nén

2

Khối nhão

3

Bột

4

Dung dịch dầu

80

Multiple Choice

Đặc điểm của viên nang mềm khi sản xuất bằng phương pháp nhúng khuỗn?

1

D. Nang luôn hình cầu

2

C. Sai số phân liều nhỏ

3

B. Tạo vỏ nang trước mới đóng dịch thuốc vào nang

4

A. Nang luôn có gờ chia đôi

81

Multiple Choice

 Lactose đóng vai trò là tá dược rã trong viên nén theo cơ chế nào?

1

D. A và C

2

C. Sinh khí

3

B. Hòa tan

4

A. Trương nở

82

Multiple Choice

Chọn ý SAI về ý nghĩa của việc tạo hạt cốm trước khi nén thành viên trong quy trình sản xuất viên nén.

1

D. Giúp viên có hình thức cảm quan đẹp, bắt mắt

2

C. Tạo cấu trúc xốp cho viên, giúp viên rã tốt

3

B. Giúp quá trình nạp cổi diễn ra tốt, đảm bảo tính đồng đều khối lượng

4

A. Hạn chế sự phân lớp các thành phần của bột, đảm bảo tính đồng đều hàm lượng

83

Multiple Choice

Hãy lựa chọn 1 loại từ dược độn thích hợp nhất để bào chế viên nên đặt âm đạo:

1

D. Lactose

2

C. Calci phosphate

3

B. Avicel .

4

A. Tinh bột

84

Multiple Choice

 Nhào và sấy cốm là công đoạn đặc trưng của phương pháp bào chế viên nén nào sau đây?

1

D. Cả A và C

2

C. Phương pháp hạt khô

3

B. Phương pháp hạt ướt

4

A. Phương pháp dập thẳng

85

Multiple Choice

 Kỹ thuật xát hạt qua rây để tạo cốm trong quy trình sản xuất viên nén còn được gọi là:

1

D. Sấy phun

2

C. Tầng sôi

3

B. Nghiền ướt .

4

A. Ép đùn

86

Multiple Choice

Sắp xếp các công đoạn theo thứ tự một quy trình sản xuất viên nén theo phương pháp hạt ướt

1

 D. Nhào ẩm > Xát hạt > Sấy hạt > Trộn khô > Trộn hoàn tất > Sửa hạt – Nén/dập

2

C. Trộn hoàn tất > Nhào ẩm – Xát hạt > Sấy hạt > Trộn khô > Sửa hạt > Nén/dập

3

B. Trộn khô → Nhào ẩm > Xát hạt → Sấy hạt – Sửa hạt > Trộn hoàn tất > Nén/dập

4

A. Trộn khô → Nhào ẩm > Xát hạt > Sấy hạt > Trộn hoàn tất > Nén/dập > Sửa hạt

87

Multiple Choice

Nhũ tương bị phá vỡ không hồi phục được khi có hiện tượng nào xảy ra?

1

D. Kết tập/ kết dính

2

C. Vừa nổi kem vừa kết bông.

3

B. Kết bông

4

A. Nổi kem

88

Multiple Choice

Tác dụng của chất diện hoạt đối với sự hình thành và ổn định của nhũ tương?

1

D. Làm giảm sức căng bề mặt phân cách hai pha nên làm giảm năng lượng tự do của hệ

2

C. Làm tăng độ nhớt của môi trường phân tán nên làm giảm tốc độ lắng (hoặc nổi) của tiểu phân phân tán

3

B. Làm tăng kích thước của tiểu phân phân tán nên làm giảm tổng diện tích bề mặt phân cách hai pha

4

89

Multiple Choice

 Ưu điểm của lactose so với các loại đường khác khi sử dụng làm tá dược độn trong sản xuất viên nén?

1

D. Dễ tan trong nước

2

C. Ít hút ẩm

3

B. Có vị ngọt

4

A. Khi dập viên làm viên cứng chắc

90

Multiple Choice

Tá dược rã gồm sự phối hợp của natri bicarbonate và vitamin C giúp viên nén rã theo cơ chế nào?

1

D. Tạo sức căng trên bề mặt viên

2

C. Sinh khí

3

B. Hòa tan

4

A. Trương nở

91

Multiple Choice

Trong các tá dược sản xuất viên nén, Avicel PH102 được gọi là tá dược đa năng vì có các tính chất nào sau đây?

1

D. Độn viên – Làm thuốc dễ dính khi dập viên – Viên dễ rã khi sử dụng

2

C. Độn viên – Làm viên dễ rã – Cho viên có sắc thái riêng, dễ phân biệt

3

B. Che lấp mùi vị khó chịu của hoạt chất – Tron chảy tốt – Dễ nén viên

4

92

Multiple Choice

Tinh bột đóng vai trò là tá dược rã trong viên nén theo cơ chế nào?

1

D. B và C

2

C. Sinh khí

3

B. Hòa tan

4

A. Trương nở

93

Multiple Choice

 So với thuốc dùng đường uống, hệ trị liệu qua da có ưu điểm nào sau đây?

1

D. Sinh khả dụng cao

2

C. Duy trì nồng độ thuốc trong máu cao

3

B. Tránh được tác động của acid dịch vị

4

A. Phù hợp với nhiều loại hoạt chất

94

Multiple Choice

Khi thêm vào thành phần thuốc mềm dùng trên da các chất làm ẩm tự nhiên như acid béo, urê...sẽ làm tăng hấp thu thuốc do:

1

C. Tăng diện tích thấm qua da

2

D. Tăng lưu lượng máu lưu thông đến da

3

B. Tăng tính linh động của hoạt chất

4

A. Lớp sừng trương phồng, dãn nở, bào mòn

95

Multiple Choice

Trong đa số trường hợp, để nhũ tương hình thành và có độ bền vững nhất định, thường cần những chất trung gian gọi là:

1

D. Chất nhũ hóa

2

C. Chất bảo quản

3

B.  Chất diện hoạt

4

A. Chất gây thấm

96

Multiple Choice

Trong thuốc mềm dạng gel sử dụng tá dược tạo gel là carbopol, thường hay có thêm các chất như NaOH hoặc triethanolamin là nhằm mục đích nào sau đây?

1

D. Trung hòa môi trường để tạo gel

2

C. Bảo quản.

3

B. Làm giảm tính đối kháng của lớp sừng

4

A. Tăng độ tan của dược chất

97

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể tạo được cả 2 kiểu nhũ tương D/N hoặc N/D tùy theo thứ tự phân tán (phân tán vào pha nào trước thì pha đó sẽ là pha ngoại)?

1

D. Bentonit

2

C. Nhôm oxyd

3

B. Magnesi trisilicat

4

A. Magnesi oxyd

98

Multiple Choice

Khi dùng Tween 80 (HLB = 15) và Span 80 (HLB = 4,3) để tạo ra hỗn hợp HLB =. 0,5 thì tỷ lệ Tween 80 : Span 80 cần phối hợp là:

1

D. 70:30

2

C. 50:50

3

B. 40:60

4

A. 58:42

99

Multiple Choice

Cho hỗn hợp gồm 40 g Tween 80 (HLB =15) và 40 g Span 80 (HLB = 4,3). HLB của hỗn hợp này là:

1

D. 6,00

2

C. 7,72

3

B.  9,65

4

A. 8,58

100

Multiple Choice

 Phương pháp keo khô thường được áp dụng để điều chế nhũ tương khi:

1

D. Điều chế nhũ tương ở quy mô lớn

2

C. Phương tiện phân tán là cối chày

3

B. Chất nhũ hóa ở dạng bột mịn

4

101

Multiple Choice

Chọn phát biểu ĐÚNG. “Với nhũ tương có kích thước tiểu phân phân tán càng nhỏ...”

1

D. Độ nhớt pha ngoại càng lớn

2

C. Tốc độ lẳng cặn hoặc nổi kem càng lớn

3

B. Sức căng liên bề mặt càng nhỏ

4

A. Năng lượng tự do bền mặt càng lớn

102

Multiple Choice

Một chất có HLB bao nhiêu thì được xem là có tính thân nước mạnh hơn thân dầu?

1

D. > 50

2

C. >10

3

B. >1

4

A. <1

103

Multiple Choice

Chất gây treo có thể được sử dụng trong thành phần nhũ tương với mục đích nào sau đây?

1

D. Giảm sức căng ở bề mặt phân pha

2

C. Tăng độ nhớt pha ngoại, giảm tốc độ lắng (hoặc nổi) của các tiểu phân

3

B. Giảm gia tốc trọng trường, giảm tốc lắng (hoặc nổi) của các tiểu phân

4

A. Dễ phân tán pha nội thành các tiểu kích thước nhỏ

104

Multiple Choice

Chọn phát biểu ĐÚNG:

1

D. HLB là tỷ lệ pha nước và pha dầu trong nhũ tương

2

C. HLB có giá trị tối đa = 50 và tối thiểu = 1

3

B. Một chất có HLB càng lớn thì càng thân dầu

4

A. Một chất có HLB càng lớn thì càng thân nước

105

Multiple Choice

Chọn ý SAI về đặc điểm của thuốc bột.

1

C. Tuổi thọ thuốc thường cao hơn so với viên nang

2

D. Phù hợp với những hoạt chất kém bền với ẩm

3

B. Sinh khả dụng cao hơn viên nén

4

A. Ít xảy ra tương kỵ hóa học

106

Multiple Choice

Mục đích của giai đoạn nghiền ướt trong điều chế hỗn dịch là gì?

1

D. Bề mặt của dược chất thấm chất dẫn

2

C. Dược chất tan hoàn toàn trong chất dẫn

3

B. Dược chất trộn đều với chất gây thấm

4

A. Dược chất đạt độ mịn thích hợp

107

Multiple Choice

 Phát biểu này sau đây là ĐÚNG về tính chất của Span?

1

D. Câu B và C đúng

2

C. Tạo kiểu nhũ tương D/N

3

B. Thuộc nhóm chất diện hoạt không ion hoá

4

A. Thuộc nhóm chất nhũ hoá keo thân nước

108

Multiple Choice

Phát biểu nào ĐÚNG về vai trò của các tá dược trong công thức hỗn dịch?

1

D. Chất gây thấm là cần thiết đối với dược chất sơ nước

2

C. Chất điện giải hay chất điều chỉnh pH không ảnh hưởng nhiều đến độ bền của hỗn dịch

3

B. Chất nhũ hoá có thể đóng vai trò là chất gây thấm và chất tạo sự kết bông

4

A. Chất gây treo có tác dụng ngăn cản quá trình đóng bánh trong hỗn dịch do giảm độ nhớt của môi trường phân tán

109

Multiple Choice

Vỏ nang mềm phần lớn được chế tạo bằng chất liệu nào sau đây?

1

D. Gelatin

2

C. PEG6000

3

B. B. Tinh bột

4

A. Cellolose

110

Multiple Choice

Chọn ý ĐÚNG về đặc điểm viên nang mềm sản xuất bằng phương pháp ép khuôn trên trụ lăn?

1

D. Có thể tạo được nang mềm 2 màu

2

C. Có một dấu hàn ở một đầu vỏ nang

3

B. Tạo vỏ nang trước rồi mới đóng thuốc vào nang

4

A. Chỉ tạo được viên nang mềm hình cầu

111

Multiple Choice

So sánh SKD của các dạng bào chế sau:

1

D. Thuốc bột > Viên nang mềm > Viên nang cứng> Viên nén > Viên bao

2

C. Viên nang mềm > nang cứng > Thuốc bột > Viên bao > viên nén

3

B. Viên nang mềm > Thuốc bột > nang củng > Viên bao > viên nén

4

A. Viên nang mềm > thuốc bột > viên nén > viên nang cứng > Viên bao

112

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói các yếu tố ảnh hưởng đến bào chế một hỗn dịch thuốc?

1

D. Kích thước tiểu phân rắn của hỗn dịch nên càng mịn càng tốt

2

C. Hỗn dịch nên có độ nhớt càng cao càng tốt

3

B. Chất gây thấm làm giảm sức cằng bề mặt, từ đó làm giảm góc tiếp xúc giữa 2 pha rắn – lỏng.

4

A. Trường hợp dược chất rắn thân nước, cần sử dụng các chất gây thấm đề dễ hình thành một hỗn dịch nước.

113

Multiple Choice

So sánh kích thước của các loại viên nang sau. Hãy chọn ý ĐÚNG về thứ tự sắp xếp kích thước vỏ nang từ nhỏ đến lớn.

1

D. Viên nang mềm: Oblong 6 < Oblong 8<Oblong 11 <Oblong 14

2

C. Viên nang mềm: Oval 6 <Oval 5 <Oval4<Oval 3

3

B. Viên nang cứng: Số 3 < Số 2 < Số 1< SỐ 00 < SỐ 0

4

114

Multiple Choice

Sản xuất viên nên theo phương pháp xát hạt từng phần thường được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

1

D. Các thành phần trong viên tương kỵ nhau

2

C. Viên cần độ bền chắc cao

3

B. Viên có hàm lượng hoạt chất thấp, dưới 10mg

4

A. Hoạt chất kém bền với nhiệt độ và độ ẩm

115

Multiple Choice

Trong quy trình bao đường cho viên nén, ở giai đoạn bao nhẵn, nguyên liệu bao nào sau đây thường được sử dụng?

1

C. Sáp

2

B. Siro đường

3

D. Cồn shellac

4

A. Siro đường và bột rắn (bột đường rắn hoặc bột talc) được luân phiên trải lên viên

116

Multiple Choice

Bao viên được xem là công đoạn cuối để hoàn chỉnh các đặc tính của viên nén. Mục đích của việc bao viên gồm các ý sau, NGOẠI TRỪ:

1

D. Tăng cường độ ổn định của viên

2

C. Tạo hình thức đặc trưng cho viên

3

B. Khắc phục viên không đồng đều khối lượng

4

A. Thay đổi đặc tính phóng thích viên

117

Multiple Choice

Loại đường nào sau đây thường được dùng để bao đường bằng cách phun?

1

D. Mannitol

2

C. Maltitol

3

B. Xylitol

4

A. Lactose

118

Multiple Choice

HPMCP thường được sử dụng làm tá dược trong bao phim với mục đích nào sau đây?

1

D. Tạo lớp màng bảo vệ chống ẩm

2

C. Bao phim phóng thích kéo dài

3

B. Bao phim tan trong ruột

4

119

Multiple Choice

 Loại polymere nào sau đây thích hợp để làm viên bao phim tan trong dạ dày?

1

D. Eudragit RL

2

C. Hydroxy propyl methyl cellulose phthalate

3

B. Eudragit L

4

A. Eudragit E

120

Multiple Choice

 Kiểu nhũ tương N/D có đặc điểm là:

1

D. Pha liên tục là dầu hoặc các chất thân dầu

2

C. Pha nội là dầu hoặc các chất thân dầu

3

B. Pha ngoại là nước hoặc các chất thận nước

4

A. Môi trường phân tán là nước

121

Multiple Choice

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định kiểu nhũ tương?

1

D. Cȧ A, B, C

2

C. Lượng chất nhũ hóa

3

B. Lực phân tán và phương pháp phân tán

4

A. Bản chất của chất nhũ hóa

122

Multiple Choice

Chọn chất nhũ hóa tốt nhất cho nhũ tương dùng qua đường tiêm truyền?

1

D. Lecithin

2

C. Gôm Arabic

3

B. Span

4

A. Tween

Qua hình ảnh soi kính hiển vi sau khi nhuộm màu 1 nhũ tương đơn bằng xanh metylen hãy xác định kiểu nhũ tương

1

D/N

2

N/D

3

D/N/D

4

N/D/N

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 122

MULTIPLE CHOICE