
BÀO CHẾ 2
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 122 Questions
1
Multiple Choice
Qua hình ảnh soi kính hiển vi sau khi nhuộm màu 1 nhũ tương đơn bằng xanh metylen hãy xác định kiểu nhũ tương
D/N
N/D
D/N/D
N/D/N
2
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, PEG dạng rắn có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây ?
d. Lớn hơn 12000
c. Từ 2000 đến 12000
b. Từ 1000 đến 1500
a. Từ 200 đến 700
3
Multiple Choice
Tá dược nào dùng trong thuốc mỡ có khả năng nhũ hóa do trong thành phần có chứa acid ricinoleic?
Sáp lông cừu
Dầu thầu dầu
Witepsol
Butyrol
4
Multiple Choice
Loại tá dược có nguồn gốc từ thiên nhiên nào của thuốc đặt phóng thích hoạt chất theo cơ chế tan chảy?
Lanolin
Bơ ca cao
Mõ sa
Dầu thầu dầu
5
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, PEG dạng mềm có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây
b. Từ 1000 đến 1500
c. Từ 2000 đến 12000
d. Lớn hơn 12000
a. Từ 200 đến 700
6
Multiple Choice
Theo Bancroft để bào chế nhũ tương có dùng chất nhũ hóa thiên nhiên tỉ lệ tương đối giữa các chất trong công thức bào chế là:
1G: 2N: 3D
2G: 1N: 4D
1G: 2N: 4D
2G: 4N. ID
7
Multiple Choice
Tá dược lanolin trong thuốc mỡ có khả năng nhũ hóa do trong thành phần có chứa acid ricinoleic?
Sáp lông cừu
Butyrol
Witepsol
Dầu thầu dầu
8
Multiple Choice
Hãy chọn cỡ nang cứng ( thông dụng tại việt nam ) có thể tích nhỏ nhất trong các cỡ nang sau đây
d. Cỡ số 5
c. Cỡ số 1
b. Cỡ số 00
a. Cỡ số 0
9
Multiple Choice
Chọn ý đúng về số lượng cỡ bột và cỡ rây do dược điển Việt Nam hiện hành quy định
d. 12 cỡ bột và 05 cỡ rây
c. 08 cỡ bột và 12 cỡ rây
b. 06 cỡ bột và 10 cỡ rây
a. 05 cỡ bột và 12 cỡ rây
10
Multiple Choice
Một nhũ tương càng bền khi có tính chất nào sau đây
d. Nồng độ của pha phân tán càng cao
c. Độ nhớt môi trường phân tán càng cao
b. Kích thước tiểu phân pha nội càng lớn
a. Sự khác biệt tỉ trọng giữa 2 pha càng lớn
11
Multiple Choice
Chế phẩm dạng nào sau đây cho phép được tách pha trong quá trình bảo quản
d. Hệ phân tán keo
c. Hỗn dịch
b. Nhũ dịch
a. Hệ phân tán thô
12
Multiple Choice
Tá dược nào sau đây bao phim tan ở dạ dày?
MC
HPMC
HPMCP
Eudragit
13
Multiple Choice
Hãy chọn cỡ nang cứng có thể tích lớn nhất trong các cỡ nang sau đây
b. Cỡ số 00
a. Cỡ số 0
d. Cỡ số 2
c. Cỡ số 1
14
Multiple Choice
Chọn ý đúng với phương pháp keo thô
d. Thực hiện phản ứng xà phòng hóa
c. Đun nóng 2 pha rồi trộn lẫn
b. Thêm pha ngoại vào pha nội
a. Thêm pha nội vào pha ngoại
15
Multiple Choice
Dạng bào chế nào sau đây không tồn tại trong thực tế
d. Nhũ tương D/N đường dùng IM
c. Nhũ tương N/D đường dùng SC
b. Nhũ tương D/N đường dùng bôi da
a. Nhũ tương N/D đường dùng IV
16
Multiple Choice
Chất nào sau đây bào chế dạng hỗn dịch dùng để tiêm nhằm cho tác dụng kéo dài
d. Aluminium phosphat
c. Magiesium hydroxid
b. Insulin kẽm
a. Bismut nitrat kiềm
17
Multiple Choice
Tá dược nào của thuốc đặt giải phóng hoạt chất theo cơ chế hòa tan vào niêm dịch?
Sáp ong
Gelatin
Parafin
Bơ ca cao
18
Multiple Choice
Hỗn hợp gồm 2 chất diện hoạt gồm 15% Tween 80 (HLB=15) và 85% Span 80 (HLB 4,3) được ứng dụng để làm gì
HLB của hỗ hợp là : (0,15x15)+(0,85x4,3)= 5,905 (3-6)
Chất phá bọt trong pha chế nhũ tương
Chất gây thấm trong pha chế hỗn hợp
Hệ nhũ hóa trong nhũ tương N/D
Hệ nhũ hóa trong nhũ tương D/N
19
Multiple Choice
phương pháp nào hiện nay đươc sử dụng cho sản xuất thuốc đạn trong quy mô công nghiệp?
Lăn cắt
Ép khuôn trên trụ
Đun chảy đổ khuôn
Nhỏ giọt
20
Multiple Choice
Trong tá dược thuốc mỡ chất nào là dẫn xuất của cellulose?
CMC
Carbobol
PEG
Anzinat
21
Multiple Choice
Dược điển Việt Nam quy định hàm lượng ẩm cho phép của thuốc cốm là bao nhiêu
Không quá 5%
Dưới 5%
Không quá 9%
Dưới 9%
22
Multiple Choice
Thuốc đạn hấp thu vào máu chủ yếu qua hệ thống tĩnh mạch trực tràng nào?
Tĩnh mạch cửa
TMTT dưới và trên
TMTT trên và giữa
TMTT dưới và giữa
23
Multiple Choice
Có mấy kiểu bố trí đầu phun dịch thiết bị bao phim?
phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến.
phun từ trên
phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến, phun từ trong
phun từ trên, phun từ dưới
24
Multiple Choice
Dạng bào chế nào hiện nay gần như không còn lưu hành trên thị trường nữa?
Thuốc trứng có tác dụng tại chỗ
Thuốc trứng có tác dụng toàn thân
Thuốc đạn có tác dụng tại chỗ
Thuốc đạn có tác dụng toàn thân
25
Multiple Choice
Tá dược nào sau đây bao phim tan trong dạ dày?
A. (bao tan ở dạ dày)
B. HPMC (bao tan ở )
C. ( bao tan trong ruột )
Eudragit
HPMC
Shellac
HPMCP
26
Multiple Choice
Dự đoán nhu cầu về Witepsol loại nào sẽ tăng lên để bào chế thuốc đạn trong chiều hướng khí hậu nóng lên toàn cầu như hiện nay
d. Witepsol E
c. Witepsol S
b. Witepsol W
a. Witepsol H
27
Multiple Choice
Thành phần nào giúp làm giảm hiện tượng chậm đông của bơ ca cao
d. Dạng β’
c. Dạng γ
b. Dạng β
a. Dạng α
28
Multiple Choice
Trong bào chế cao xoa, khi cho Camphor tiếp xúc với Menthol thì có hiện tượng gì xảy ra
d. Bình thường không có hiện tượng
c. Hỗn hợp nóng lên do tỏa nhiệt
b. Đóng rắn do mất nước kết tinh
a. Chảy lỏng do tương kỵ eutecti
29
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, PEG dạng lỏng có phân tử lượng nằm trong khoảng nào sau đây
d. Lớn hơn 12000
c. Từ 2000 đến 12000
b. Từ 1000 đến 1500
a. Từ 200 đến 700
30
Multiple Choice
Hãy chọn cỡ nang cứng ( thông dụng tại việt nam ) có thể tích lớn nhất trong các cỡ nang sau đây
a. Cỡ số 0
d. Cỡ số 3
c. Cỡ số 2
b. Cỡ số 1
31
Multiple Choice
Hỗn hợp gồm 2 chất diện hoạt gồm 70% Tween 80 (HLB=15) và 30% Span 80 (HLB 4,3) được ứng dụng để làm gì
HLB của hỗ hợp là : (0,7x15)+(0,3x4,3)= 11,79 (8-18)
d. Chất phá bọt trong pha chế nhũ tương
c. Chất gây thấm trong pha chế hỗn hợp
b. Hệ nhũ hóa trong nhũ tương N/D
a. Hệ nhũ hóa trong nhũ tương D/N
32
Multiple Choice
Trong tá dược thuốc mỡ thuộc tá dược thân nước?
Vaselin
Silicol
PEG
Lanolin
33
Multiple Choice
Trong tá dược thuốc mỡ thuộc tá dược thân dầu?
Lanolin
Carbobol
Anzinat
PEG
34
Multiple Choice
Phương pháp sản xuất viên nang mềm tạo ra viên nang mềm có hình dạng trơn và láng không có vết hàn vết nối ở vỏ nang ?
Nhúng khuôn
Ép khuôn trên trụ
Ép khuôn cố định
Nhỏ giọt
35
Multiple Choice
Diethyl phtalat trong viên bao có tác dụng gì?
Sơ nước , chống thấm
Tăng độ dẻo
Bảo quản chống vi sinh vật, chống oxi hóa từ môi trường ngoài
Chống nứt
36
Multiple Choice
Thuốc trứng không có dạng bào chế nào?
Thuốc mỡ
Viên bao đường
Viên nang mềm
Viên nén
37
Multiple Choice
Nồng độ đường nào thích hợp cho siro dùng làm dịch bao đường ?
Cao hơn 30%
60%
50%
40%
38
Multiple Choice
Phương pháp sản xuất viên nén nào còn gọi là dập kép?
Trực tiếp
Xát hạt khô
Xát hạt ướt
Xát hạt từng phần
39
Multiple Choice
Chọn câu nào không phù hợp vói máy dập viên tâm sai?
Phểu tiếp liệu đứng yên
Mỗi lần dâp được nhiều viên
Run và ồn
Lực nén lớn
40
Multiple Select
Trình tự bao đường ?
1-Bao cách ly nhân
2-Bao nền
3-Bao nhẵn
4-Bao màu
5-Đánh bóng
41
Multiple Choice
Trong viên bao đường lớp bao nào dày nhất và có khối lượng lớn nhất?
Bao cách ly nhân
Bao nền
Bao màu
Bao nhẵn
42
Multiple Choice
Chọn bột tá dược thích hợp dùng để rắc vào dung dịch siro để tạo lớp bao nền cho viên bao đường ?
Tacl
Glucose
Tinh bột
Lactose
43
Multiple Choice
Chọn phương pháp để xác định kiểu nhũ tương kép?
Nhuộm màu rồi quan sát bằng mắt thường
Quan sát bằng kính hiển vi sau khi nhuộm
Đo độ dẫn điện
Pha loãng bằng dung môi
44
Multiple Choice
Có mấy kiểu bố trí đầu phun dịch thiết bị tần sôi?
1
2
3
4
45
Multiple Choice
Tá dược nào sau đây bao phim tan trong ruột?
Eudragit
CHPMCP
MC
HPMC
46
Multiple Choice
Công đoạn nào chỉ có trong phương pháp bào chế viên nén bằng cách xát hạt ướt?
A. Dập viên hoặc ép thành phiến sơ bộ
B. Làm ẩm với tá dược dính ướt
C. Sấy khô cốm và hạt
Cả b và c đều đúng
47
Multiple Choice
Góc nghỉ của bột cốm thuộc loại dính khô trơn?
30 độ
25 độ
40 độ
45 độ
48
Multiple Choice
Đánh giá độ đồng đều khối lượng viên nén lấy mẫu bao nhiêu viên?
20 viên
10 viên
20 đến 25 viên
15 viên
49
Multiple Choice
sản xuất viên nén theo phương pháp sát hạt ướt có bao nhiêu công đoạn chính?
7 công đoạn chính
8 công đoạn chính
1 công đoạn chính
50
Multiple Choice
Độ mài mòn của viên nén thường được quy định?
≤ 3%
≤ 2%
≤ 5%
< 3%
51
Multiple Choice
Độ mài mòn của viên nhân ( bao đường, phim) được quy định?
≤ 5%
≤ 4%
< 3%
< 5%
52
Multiple Choice
phương pháp thường dùng trong phòng thí nghiệm để sản xuất thử nghiên cứu viên nang mềm?
Kỹ thuật đùn hoặc trộn
Kỹ thuật chiết xuất
Kỹ thuật hòa tan
Kỹ thuật nhúng khuôn
53
Multiple Choice
ký hiệu nào trên hộp thuốc mà không chỉ viên phóng thích kéo dài?
RS
54
Multiple Choice
tá dược nào sau đây dùng như là một tá dược đa năng trong viên nén
Avicel
glucoze
Aerosil
55
Multiple Choice
chọn phát biểu phù hợp khi so sánh 2 kỹ thuật bao phim và bao đường?
Bao phim bảo vệ sản phẩm tốt hơn, trong khi bao đường cải thiện hương vị.
Thời gian bao phim ngắn hơn bao đường
Bao phim làm tăng độ ngọt của sản phẩm.
56
Multiple Choice
Việc phân liều đóng gói thuốc bột theo phương pháp ướt lượng bằng mắt giới hạn số lượng liều tối đa là bao nhiêu?
15 - 19 liều (Dưới 20 liều)
5-10 liều (Không quá 10 liều)
5-9 liều (Dưới 10 liều)
10-20 liều (Không quá 20 liều)
57
Multiple Choice
trong thuốc bột Atropin sulfat 1% công dụng của đỏ carmin cho vào công thức có vai trò gì?
Kiểm tra sự đồng nhất
Tạo màu và nhận diện sản phẩm.
Tác dụng kháng viêm.
Tăng cường hiệu quả của thuốc.
58
Multiple Choice
chọn loại cối chày nào dùng để nghiền mịn dược chất?
Cối chày bằng mã não
59
Multiple Choice
chọn loại tá dược màu nào sau đây để tạo màu đỏ cho thuốc bột?
Erythrocin - Bột màu đỏ hoặc phẩm màu thực phẩm đỏ
Sắt oxyd - Bột màu nâu
Tartrazin - Quinolein - Bột màu vàng
60
Multiple Select
Nhận biết tên tá dược thuốc mỡ thuộc nhóm thân nước
• Gel polysacarid
• Gel dẫn chất của cellulose (MC, CMC, HPMC…)
• Gel carbopol
PEG:
· PEG 200 – 700 : lỏng
· PEG 1000 – 1500 : mềm
PEG 2000 – 12000 : rắn
61
Multiple Select
Nhận biết tên tá dược thuốc mỡ thuộc nhóm thân dầu?
Dầu mỡ thực vật
Dầu cá, dầu lạc, dầu thầu dầu
mỡ lợn, sáp ong
Dầu mỡ sáp hidro hóa:
· Nhóm hidrocarbon
· Các silicon
Lanolin
62
Multiple Choice
Điểm khác của phương pháp nhỏ giọt với phương pháp SX nang mềm khác?
Phương pháp nhỏ giọt có hình dạng trơn và láng không có vết hàn vết nối ở vỏ nang
63
Multiple Choice
Tá dược Diethyl phtalate trong viên bao có tác dụng gì?
Tăng độ dẻo
Tăng độ cứng
Tăng độ mềm
Tăng độ tan
64
Multiple Choice
Dạng bào chế của thuốc đặt âm đạo?
Thuốc tiêm
Thuốc trứng
65
Multiple Choice
Nồng độ đường của sirô dùng làm dịch bao đường?
66
Multiple Choice
Đặc điểm của phương pháp chính sản xuất viên nén xát hạt khô?
Trộn với tá dược dính khô
67
Multiple Choice
Đặc điểm của phương pháp chính sản xuất viên nén xát hạt ướt?
Trộn với tá dược dính lỏng, sấy hạt 50-700c, RH< 7%
68
Multiple Choice
Đặc điểm khác biệt chính của máy dập viên tâm sai so với máy xoay tròn?
Máy dập viên tâm sai có phễu tiếp liệu chuyển động, máy xoay tròn có phiễu tiếp liệu đứng yên.
69
Multiple Select
Đặc điểm và trình tự các lớp bao trong viên bao đường?
1. Bao cách ly nhân: Bảo vệ viên nhân, tăng độ cứng, giảm sự mài mòn.
5 - Đánh bóng
4. Bao màu: • Hòa tan / phân tán màu vào DD đường
3. Bao nhẵn: Sửa chữa khuyết tật trên bề mặt viên trong giai đoạn bao nền.
2. Bao nền
* Bao dung dịch và rắc bột khô: phun tá dược dính, rắc bột khô, sấy 50 - 700C…
* Bao hỗn dịch: TD trộn với siro, tưới đều lên bề mặt viên.
70
Multiple Choice
Bột tá dược dùng tạo lớp bao nền cho viên bao đường?
Canxi cacbonat, talc, kaolin
71
Multiple Choice
Phương pháp để xác định chính xác kiểu nhũ tương kép?
Quan sát bằng kính hiển vi sau khi nhộm
72
Multiple Choice
Các kiểu bố trí đầu phun dịch trong phương pháp bao phim tầng sôi?
Phun hình tròn
Phun từ trên, phun từ dưới, phung tiếp tuyến
Phun đồng trục, bố trí chéo, và bố trí phân tán.
Phun ngẫu nhiên
73
Multiple Choice
Tá dược dùng bao phim cho viên tan trong ruột, trong dạ dày?
HPMC
gelatin
PVA
eudragit
74
Multiple Select
3 phương pháp bào chế viên nén?
Dập thẳng ( 4 giai đoạn)
Xát hạt khô (7 giai đoạn)
Xát hạt ướt ( 8 giai đoạn)
Xát cốm (10 giai đoạn)
75
Multiple Choice
Số lượng ống chứa viên để thử độ rã của viên nén?
76
Multiple Select
Các giá trị góc nghỉ của bột cốm để đánh giá mức độ trơn chảy?
Góc nghỉ của bột cốm chảy rất tốt nằm trong khoảng 20 -25 độ.
Góc nghỉ của bột cốm khó chảy, dễ dính thường nằm trong khoảng 40-50 độ.
Góc nghỉ của bột cốm cần thêm TD trơn thường nằm trong khoảng 30-40 độ.
Góc nghỉ của bột cốm chảy tốt thường nằm trong khoảng 25-30 độ.
77
Multiple Select
Góc nghỉ của bột được tính bằng hàm lượng giác nào?
arctan(2h/d)
arctan(h/r)
78
Multiple Choice
Để đánh giá độ đồng đều khối lượng viên nén cần lấy mẫu bao nhiêu viên?
15 viên
25 viên
79
Multiple Choice
Dạng thuốc nào sau đây có thể được đóng vào nang mềm theo phương pháp nhỏ giọt:
Viên nén
Khối nhão
Bột
Dung dịch dầu
80
Multiple Choice
Đặc điểm của viên nang mềm khi sản xuất bằng phương pháp nhúng khuỗn?
D. Nang luôn hình cầu
C. Sai số phân liều nhỏ
B. Tạo vỏ nang trước mới đóng dịch thuốc vào nang
A. Nang luôn có gờ chia đôi
81
Multiple Choice
Lactose đóng vai trò là tá dược rã trong viên nén theo cơ chế nào?
D. A và C
C. Sinh khí
B. Hòa tan
A. Trương nở
82
Multiple Choice
Chọn ý SAI về ý nghĩa của việc tạo hạt cốm trước khi nén thành viên trong quy trình sản xuất viên nén.
D. Giúp viên có hình thức cảm quan đẹp, bắt mắt
C. Tạo cấu trúc xốp cho viên, giúp viên rã tốt
B. Giúp quá trình nạp cổi diễn ra tốt, đảm bảo tính đồng đều khối lượng
A. Hạn chế sự phân lớp các thành phần của bột, đảm bảo tính đồng đều hàm lượng
83
Multiple Choice
Hãy lựa chọn 1 loại từ dược độn thích hợp nhất để bào chế viên nên đặt âm đạo:
D. Lactose
C. Calci phosphate
B. Avicel .
A. Tinh bột
84
Multiple Choice
Nhào và sấy cốm là công đoạn đặc trưng của phương pháp bào chế viên nén nào sau đây?
D. Cả A và C
C. Phương pháp hạt khô
B. Phương pháp hạt ướt
A. Phương pháp dập thẳng
85
Multiple Choice
Kỹ thuật xát hạt qua rây để tạo cốm trong quy trình sản xuất viên nén còn được gọi là:
D. Sấy phun
C. Tầng sôi
B. Nghiền ướt .
A. Ép đùn
86
Multiple Choice
Sắp xếp các công đoạn theo thứ tự một quy trình sản xuất viên nén theo phương pháp hạt ướt
D. Nhào ẩm > Xát hạt > Sấy hạt > Trộn khô > Trộn hoàn tất > Sửa hạt – Nén/dập
C. Trộn hoàn tất > Nhào ẩm – Xát hạt > Sấy hạt > Trộn khô > Sửa hạt > Nén/dập
B. Trộn khô → Nhào ẩm > Xát hạt → Sấy hạt – Sửa hạt > Trộn hoàn tất > Nén/dập
A. Trộn khô → Nhào ẩm > Xát hạt > Sấy hạt > Trộn hoàn tất > Nén/dập > Sửa hạt
87
Multiple Choice
Nhũ tương bị phá vỡ không hồi phục được khi có hiện tượng nào xảy ra?
D. Kết tập/ kết dính
C. Vừa nổi kem vừa kết bông.
B. Kết bông
A. Nổi kem
88
Multiple Choice
Tác dụng của chất diện hoạt đối với sự hình thành và ổn định của nhũ tương?
D. Làm giảm sức căng bề mặt phân cách hai pha nên làm giảm năng lượng tự do của hệ
C. Làm tăng độ nhớt của môi trường phân tán nên làm giảm tốc độ lắng (hoặc nổi) của tiểu phân phân tán
B. Làm tăng kích thước của tiểu phân phân tán nên làm giảm tổng diện tích bề mặt phân cách hai pha
89
Multiple Choice
Ưu điểm của lactose so với các loại đường khác khi sử dụng làm tá dược độn trong sản xuất viên nén?
D. Dễ tan trong nước
C. Ít hút ẩm
B. Có vị ngọt
A. Khi dập viên làm viên cứng chắc
90
Multiple Choice
Tá dược rã gồm sự phối hợp của natri bicarbonate và vitamin C giúp viên nén rã theo cơ chế nào?
D. Tạo sức căng trên bề mặt viên
C. Sinh khí
B. Hòa tan
A. Trương nở
91
Multiple Choice
Trong các tá dược sản xuất viên nén, Avicel PH102 được gọi là tá dược đa năng vì có các tính chất nào sau đây?
D. Độn viên – Làm thuốc dễ dính khi dập viên – Viên dễ rã khi sử dụng
C. Độn viên – Làm viên dễ rã – Cho viên có sắc thái riêng, dễ phân biệt
B. Che lấp mùi vị khó chịu của hoạt chất – Tron chảy tốt – Dễ nén viên
92
Multiple Choice
Tinh bột đóng vai trò là tá dược rã trong viên nén theo cơ chế nào?
D. B và C
C. Sinh khí
B. Hòa tan
A. Trương nở
93
Multiple Choice
So với thuốc dùng đường uống, hệ trị liệu qua da có ưu điểm nào sau đây?
D. Sinh khả dụng cao
C. Duy trì nồng độ thuốc trong máu cao
B. Tránh được tác động của acid dịch vị
A. Phù hợp với nhiều loại hoạt chất
94
Multiple Choice
Khi thêm vào thành phần thuốc mềm dùng trên da các chất làm ẩm tự nhiên như acid béo, urê...sẽ làm tăng hấp thu thuốc do:
C. Tăng diện tích thấm qua da
D. Tăng lưu lượng máu lưu thông đến da
B. Tăng tính linh động của hoạt chất
A. Lớp sừng trương phồng, dãn nở, bào mòn
95
Multiple Choice
Trong đa số trường hợp, để nhũ tương hình thành và có độ bền vững nhất định, thường cần những chất trung gian gọi là:
D. Chất nhũ hóa
C. Chất bảo quản
B. Chất diện hoạt
A. Chất gây thấm
96
Multiple Choice
Trong thuốc mềm dạng gel sử dụng tá dược tạo gel là carbopol, thường hay có thêm các chất như NaOH hoặc triethanolamin là nhằm mục đích nào sau đây?
D. Trung hòa môi trường để tạo gel
C. Bảo quản.
B. Làm giảm tính đối kháng của lớp sừng
A. Tăng độ tan của dược chất
97
Multiple Choice
Chất nào sau đây có thể tạo được cả 2 kiểu nhũ tương D/N hoặc N/D tùy theo thứ tự phân tán (phân tán vào pha nào trước thì pha đó sẽ là pha ngoại)?
D. Bentonit
C. Nhôm oxyd
B. Magnesi trisilicat
A. Magnesi oxyd
98
Multiple Choice
Khi dùng Tween 80 (HLB = 15) và Span 80 (HLB = 4,3) để tạo ra hỗn hợp HLB =. 0,5 thì tỷ lệ Tween 80 : Span 80 cần phối hợp là:
D. 70:30
C. 50:50
B. 40:60
A. 58:42
99
Multiple Choice
Cho hỗn hợp gồm 40 g Tween 80 (HLB =15) và 40 g Span 80 (HLB = 4,3). HLB của hỗn hợp này là:
D. 6,00
C. 7,72
B. 9,65
A. 8,58
100
Multiple Choice
Phương pháp keo khô thường được áp dụng để điều chế nhũ tương khi:
D. Điều chế nhũ tương ở quy mô lớn
C. Phương tiện phân tán là cối chày
B. Chất nhũ hóa ở dạng bột mịn
101
Multiple Choice
Chọn phát biểu ĐÚNG. “Với nhũ tương có kích thước tiểu phân phân tán càng nhỏ...”
D. Độ nhớt pha ngoại càng lớn
C. Tốc độ lẳng cặn hoặc nổi kem càng lớn
B. Sức căng liên bề mặt càng nhỏ
A. Năng lượng tự do bền mặt càng lớn
102
Multiple Choice
Một chất có HLB bao nhiêu thì được xem là có tính thân nước mạnh hơn thân dầu?
D. > 50
C. >10
B. >1
A. <1
103
Multiple Choice
Chất gây treo có thể được sử dụng trong thành phần nhũ tương với mục đích nào sau đây?
D. Giảm sức căng ở bề mặt phân pha
C. Tăng độ nhớt pha ngoại, giảm tốc độ lắng (hoặc nổi) của các tiểu phân
B. Giảm gia tốc trọng trường, giảm tốc lắng (hoặc nổi) của các tiểu phân
A. Dễ phân tán pha nội thành các tiểu kích thước nhỏ
104
Multiple Choice
Chọn phát biểu ĐÚNG:
D. HLB là tỷ lệ pha nước và pha dầu trong nhũ tương
C. HLB có giá trị tối đa = 50 và tối thiểu = 1
B. Một chất có HLB càng lớn thì càng thân dầu
A. Một chất có HLB càng lớn thì càng thân nước
105
Multiple Choice
Chọn ý SAI về đặc điểm của thuốc bột.
C. Tuổi thọ thuốc thường cao hơn so với viên nang
D. Phù hợp với những hoạt chất kém bền với ẩm
B. Sinh khả dụng cao hơn viên nén
A. Ít xảy ra tương kỵ hóa học
106
Multiple Choice
Mục đích của giai đoạn nghiền ướt trong điều chế hỗn dịch là gì?
D. Bề mặt của dược chất thấm chất dẫn
C. Dược chất tan hoàn toàn trong chất dẫn
B. Dược chất trộn đều với chất gây thấm
A. Dược chất đạt độ mịn thích hợp
107
Multiple Choice
Phát biểu này sau đây là ĐÚNG về tính chất của Span?
D. Câu B và C đúng
C. Tạo kiểu nhũ tương D/N
B. Thuộc nhóm chất diện hoạt không ion hoá
A. Thuộc nhóm chất nhũ hoá keo thân nước
108
Multiple Choice
Phát biểu nào ĐÚNG về vai trò của các tá dược trong công thức hỗn dịch?
D. Chất gây thấm là cần thiết đối với dược chất sơ nước
C. Chất điện giải hay chất điều chỉnh pH không ảnh hưởng nhiều đến độ bền của hỗn dịch
B. Chất nhũ hoá có thể đóng vai trò là chất gây thấm và chất tạo sự kết bông
A. Chất gây treo có tác dụng ngăn cản quá trình đóng bánh trong hỗn dịch do giảm độ nhớt của môi trường phân tán
109
Multiple Choice
Vỏ nang mềm phần lớn được chế tạo bằng chất liệu nào sau đây?
D. Gelatin
C. PEG6000
B. B. Tinh bột
A. Cellolose
110
Multiple Choice
Chọn ý ĐÚNG về đặc điểm viên nang mềm sản xuất bằng phương pháp ép khuôn trên trụ lăn?
D. Có thể tạo được nang mềm 2 màu
C. Có một dấu hàn ở một đầu vỏ nang
B. Tạo vỏ nang trước rồi mới đóng thuốc vào nang
A. Chỉ tạo được viên nang mềm hình cầu
111
Multiple Choice
So sánh SKD của các dạng bào chế sau:
D. Thuốc bột > Viên nang mềm > Viên nang cứng> Viên nén > Viên bao
C. Viên nang mềm > nang cứng > Thuốc bột > Viên bao > viên nén
B. Viên nang mềm > Thuốc bột > nang củng > Viên bao > viên nén
A. Viên nang mềm > thuốc bột > viên nén > viên nang cứng > Viên bao
112
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói các yếu tố ảnh hưởng đến bào chế một hỗn dịch thuốc?
D. Kích thước tiểu phân rắn của hỗn dịch nên càng mịn càng tốt
C. Hỗn dịch nên có độ nhớt càng cao càng tốt
B. Chất gây thấm làm giảm sức cằng bề mặt, từ đó làm giảm góc tiếp xúc giữa 2 pha rắn – lỏng.
A. Trường hợp dược chất rắn thân nước, cần sử dụng các chất gây thấm đề dễ hình thành một hỗn dịch nước.
113
Multiple Choice
So sánh kích thước của các loại viên nang sau. Hãy chọn ý ĐÚNG về thứ tự sắp xếp kích thước vỏ nang từ nhỏ đến lớn.
D. Viên nang mềm: Oblong 6 < Oblong 8<Oblong 11 <Oblong 14
C. Viên nang mềm: Oval 6 <Oval 5 <Oval4<Oval 3
B. Viên nang cứng: Số 3 < Số 2 < Số 1< SỐ 00 < SỐ 0
114
Multiple Choice
Sản xuất viên nên theo phương pháp xát hạt từng phần thường được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
D. Các thành phần trong viên tương kỵ nhau
C. Viên cần độ bền chắc cao
B. Viên có hàm lượng hoạt chất thấp, dưới 10mg
A. Hoạt chất kém bền với nhiệt độ và độ ẩm
115
Multiple Choice
Trong quy trình bao đường cho viên nén, ở giai đoạn bao nhẵn, nguyên liệu bao nào sau đây thường được sử dụng?
C. Sáp
B. Siro đường
D. Cồn shellac
A. Siro đường và bột rắn (bột đường rắn hoặc bột talc) được luân phiên trải lên viên
116
Multiple Choice
Bao viên được xem là công đoạn cuối để hoàn chỉnh các đặc tính của viên nén. Mục đích của việc bao viên gồm các ý sau, NGOẠI TRỪ:
D. Tăng cường độ ổn định của viên
C. Tạo hình thức đặc trưng cho viên
B. Khắc phục viên không đồng đều khối lượng
A. Thay đổi đặc tính phóng thích viên
117
Multiple Choice
Loại đường nào sau đây thường được dùng để bao đường bằng cách phun?
D. Mannitol
C. Maltitol
B. Xylitol
A. Lactose
118
Multiple Choice
HPMCP thường được sử dụng làm tá dược trong bao phim với mục đích nào sau đây?
D. Tạo lớp màng bảo vệ chống ẩm
C. Bao phim phóng thích kéo dài
B. Bao phim tan trong ruột
119
Multiple Choice
Loại polymere nào sau đây thích hợp để làm viên bao phim tan trong dạ dày?
D. Eudragit RL
C. Hydroxy propyl methyl cellulose phthalate
B. Eudragit L
A. Eudragit E
120
Multiple Choice
Kiểu nhũ tương N/D có đặc điểm là:
D. Pha liên tục là dầu hoặc các chất thân dầu
C. Pha nội là dầu hoặc các chất thân dầu
B. Pha ngoại là nước hoặc các chất thận nước
A. Môi trường phân tán là nước
121
Multiple Choice
Yếu tố nào đóng vai trò quyết định kiểu nhũ tương?
D. Cȧ A, B, C
C. Lượng chất nhũ hóa
B. Lực phân tán và phương pháp phân tán
A. Bản chất của chất nhũ hóa
122
Multiple Choice
Chọn chất nhũ hóa tốt nhất cho nhũ tương dùng qua đường tiêm truyền?
D. Lecithin
C. Gôm Arabic
B. Span
A. Tween
Qua hình ảnh soi kính hiển vi sau khi nhuộm màu 1 nhũ tương đơn bằng xanh metylen hãy xác định kiểu nhũ tương
D/N
N/D
D/N/D
N/D/N
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 122
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
131 questions
KTĐTTT - KĐ Tín hiệu nhỏ
Presentation
•
University
100 questions
TVD 23DHCLT16 - học thi
Presentation
•
University
100 questions
MARKETING THUỐC
Presentation
•
University
101 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
10th Grade
96 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
94 questions
DINH DƯỠNG CƠ BẢN
Presentation
•
12th Grade
93 questions
MỸ PHẨM VÀ TPCN_CÔ SLIHA
Presentation
•
Professional Development
102 questions
Cuối kì I - Khối 12
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade