

giáo dục
Presentation
•
Education
•
11th Grade
•
Easy
11a2 Trang
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 102 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với
A. giá cả, sự cung ứng hàng hóa trên thị trường.
B. mức tăng trường kinh tế của đất nước.
C. chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng.
D. giá cả, thu nhập xác định.
A
B
C
D
2
Multiple Choice
Câu 2: Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?
A. Người mua và người mua. B. Người bán và người bán.
C. Người sản xuất với người tiêu dùng. D. Người bán với tiền vốn.
A
B
C
D
3
Multiple Choice
Câu 3: Trên thị trường đòi hỏi mua bán trả tiền ngay, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của nhu cầu
A. có khả năng thanh toán. B. hàng hóa mà người tiêu dùng cần.
C. nói chung. D. tương ứng với cung hàng hóa.
A
B
C
D
4
Multiple Choice
Câu 4: Thông thường, trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hóa sẽ
A. giảm. B. không tăng. C. ổn định. D. tăng lên.
A
B
C
D
5
Multiple Choice
Câu 5: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. tăng. B. ổn định. C. giảm. D. đứng im
A
B
C
D
6
Multiple Choice
Câu 6: Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
A. đến lưu thông hàng hóa. B. tiêu cực đến người tiêu dùng.
C. đến quy mô thị trường. D. đến giá cả thị trường
A
B
C
D
7
Multiple Choice
Câu 7: Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích gì?
A. Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân.
B. Phát triển kinh tế cho đất nước.
C. Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế.
D. Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp.
A
B
C
D
8
Multiple Choice
Câu 8: Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hóa trên thị trường được thể hiện như thế nào?
A. Giá cả tăng thì cung giảm.
B. Giá cả tăng thì cung tăng.
C. Giá cả giảm thì cung tăng.
D. Giá cả hàng hóa biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung
A
B
C
D
9
Multiple Choice
Câu 9: Trong nền kinh tế hàng hóa khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A. Nhu cầu của mọi người. B. Nhu cầu của người tiêu dùng.
C. Nhu cầu có khả năng thanh toán. D. Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa
A
B
C
D
10
Multiple Choice
Câu 10: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Giá cả, thu nhập.
B. Thu nhập, tâm lí, phong tục tập quán.
C. Giá cả, thu nhập, tâm lí, thị hiếu.
D. Giá cả, thu nhập, tâm lí, thị hiếu, phong tục tập quán.
A
B
C
D
11
Multiple Choice
Câu 11: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
A. Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
B. Cung, cầu thường cân bằng.
C. Cung thường lớn hơn cầu.
D. Cầu thường lớn hơn cung
A
B
C
D
12
Multiple Choice
Câu 12: Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau. B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu. D. Thị trường chi phối cung cầu.
A
B
C
D
13
Multiple Choice
Câu 13: Khi cầu giảm dẫn đến sản xuất thu hẹp dẫn đến cung giảm là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau. B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu. D. Thị trường chi phối cung cầu.
A
B
C
D
14
Multiple Choice
Câu 14: Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng. B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm. D. Cung giảm, cầu tăng.
A
B
C
D
15
Multiple Choice
Câu 15: Trên thị trường, khi giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng. B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm. D. Cung giảm, cầu tăng.
A
B
C
D
16
Multiple Choice
Câu 16: Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Giá cả tăng. B. Giá cả giảm.
C. Giá cả giữ nguyên. D. Giá cả bằng giá trị.
A
B
C
D
17
Multiple Choice
Câu 17: Theo nội dung của quy luật cung - cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất khi
A. cung lớn hơn cầu. B. cầu giảm, cung tăng.
C. cung nhỏ hơn cầu. D. cung bằng cầu.
A
B
C
D
18
Multiple Choice
Câu 18: Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ
A. giảm xuống. B. tăng lên.
C. có xu hướng ổn định. D. không tăng
A
B
C
D
19
Multiple Choice
Câu 19: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
A. giảm xuống. B. tăng lên. C. ổn định. D. không tăng
A
B
C
D
20
Multiple Choice
Câu 20: Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, cầu sẽ
A. giảm xuống. B. tăng lên. C. ổn định. D. không tăng
A
B
C
D
21
Multiple Choice
Câu 21: Nghiên cứu thị trường, anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích của sản phẩm. Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường. Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?
A. Quy luật cung - cầu. B. Quy luật giá trị.
C. Quy luật giá cả. D. Quy luật kinh tế.
A
B
C
D
22
Multiple Choice
Câu 22: Trong 3 tháng tới, anh X là giám đốc một cơ sở sản xuất mặt hàng Y ra quyết định cắt giảm lượng hàng hóa đưa ra thị trường tại các tỉnh tây nguyên vì các tỉnh này đang vào mùa mưa nên sức tiêu thụ giảm. Anh X đã nắm vững quan hệ cung - cầu nào sau đây?
A. Cầu giảm xuống, cung tăng lên. B. Cầu giảm xuống, cung giảm theo.
C. Cầu tăng lên, cung tăng lên. D. Cầu tăng lên,cung giảm xuống.
A
B
C
23
Multiple Choice
Câu 23: Nếu em đang bán sản phẩm X trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung = cầu. B. Cung > cầu. C. Cung < cầu. D. Cung # cầu.
A
B
C
D
24
Multiple Choice
Câu 24: Nếu em là người mua hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung = cầu. B. Cung > cầu. C. Cung < cầu. D. Cung # cầu.
A
B
C
D
25
Multiple Choice
Câu 25: Thời điểm hiện nay, giá thịt lợn đang xuống thấp. Chị M chuyển sang sử dụng thịt lợn nhiều hơn trong thực đơn gia đình mình. Việc làm của chị M vận dụng tốt quy luật nào dưới đây?
A. Quy luật giá trị. B. Quy luật cạnh tranh.
C. Quy luật cung - cầu. D. Quy luật xã hội.
A
B
C
D
26
Multiple Choice
Câu 26: Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh. B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu. D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
A
B
C
D
27
Multiple Choice
Câu 27: H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, em sẽ
A. giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày. B. chuyển sang dùng thêm thịt lợn.
C. không ăn thịt mà chỉ mua rau. D. chuyển sang ăn chay.
A
B
C
D
28
Multiple Choice
Câu 28: D rất thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là D, em sẽ
A. không cần dùng túi xách nữa.
B. mua tạm một cái túi bình thường để dùng.
C. mặc bất tiện, cứ đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.
D. vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.
A
B
C
D
29
Multiple Choice
Câu 29: Anh T chuẩn bị 32 triệu đồng để mua 01 Tivi, nhưng vào những ngày gần tết đột nhiên sản phẩm này tăng lên 35 triệu đồng. Nếu là anh T, em sẽ lựa chọn cách nào sau đây cho phù hợp với tác động của quan hệ cung - cầu?
A. Đợi tivi này giảm xuống giá cũ. B. Vay lãi cao để đủ tiền mua tivi theo dự định.
C. Mua tivi khác có chất lượng tương đương. D. Tiếp tục tích lũy đủ tiền sẽ mua.
A
B
C
D
30
Multiple Choice
Câu 30: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hóa. B. Công nghiệp hóa.
C. Tự động hóa. D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
A
B
C
D
31
Multiple Choice
Câu 31: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sư dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
A. Hiện đại hóa. B. Công nghiệp hóa.
C. Tự động hóa. D. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
A
B
C
D
32
Multiple Choice
Câu 33: Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ
A. thủ công. B. cơ khí. C. tự động hóa. D. tiên tiến.
A
B
C
D
33
Multiple Choice
Câu 32: Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất gắn với quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động
A. thủ công. B. cơ khí. C. tự động hóa. D. tiên tiến.
A
B
C
34
Multiple Choice
Câu 34: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa có tác dụng
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
B. tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
C. tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
A
B
D
35
Multiple Choice
Câu 35: Nhiệm vụ kinh tế cơ bản và trọng tâm nhất của nước ta hiện nay là
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa. B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C. xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật. D. phát huy nguồn nhân lực
A
B
C
D
36
Multiple Choice
Câu 36: Sự xuất hiện của khái niệm công nghiệp hóa gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất
A. thủ công. B. cơ khí. C. tự động hóa. D. tiên tiến.
A
B
C
D
37
Multiple Choice
Câu 37: Sự xuất hiện của khái niệm hiện đại hóa gắn liền với sự ra đời của lao động có tính chất
A. thủ công. B. cơ khí. C. tự động hóa. D. tiên tiến.
A
B
C
D
38
Multiple Choice
Câu 38: Nội dung cốt lõi của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghiệp cơ khí. B. khoa học kỹ thuật.
C. công nghệ thông tin. D. lực lượng sản xuất.
A
B
C
D
39
Multiple Choice
Câu 39: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế là chuyển dịch cơ cấu
A. lao động. B. ngành nghề. C. vùng, lãnh thổ. D. dân số
A
B
C
D
40
Multiple Choice
Câu 40: Trong cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào sau đây là quan trọng nhất?
A. thành phần kinh tế. B. ngành kinh tế.
C. vùng kinh tế. D. lĩnh vực kinh tế.
A
B
C
D
41
Multiple Choice
Câu 41: Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và
A. thương mại hiện đại. B. dịch vụ hiện đại.
C. trang trại hiện đại. D. dịch vụ tiên tiến.
A
B
C
D
42
Multiple Choice
Câu 42: Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. tính tất yếu khách quan. B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa. D. tác dụng của công nghiệp hóa
A
B
C
D
43
Multiple Choice
Câu 43: Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kỹ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa là thể hiện nội dung nào dưới đây?
A. tính tất yếu khách quan. B. tính to lớn toàn diện.
C. ý nghĩa của công nghiệp hóa. D. tác dụng của công nghiệp hóa
A
B
C
D
44
Multiple Choice
Câu 44: Một trong những tác dụng to lớn của CNH - HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
D. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội
A
B
C
D
45
Multiple Choice
Câu 45: Một trong những tác dụng to lớn của CNH - HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế.
C. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
A
B
C
D
46
Multiple Choice
Câu 46: Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH - HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?
A. Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kỉ thuật cho CNXH.
B. Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
C. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
A
B
C
D
47
Multiple Choice
Câu 47: Một trong những tính tất yếu khách quan của CNH - HĐH đất nước là nội dung nào sau đây?
A. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật, công nghệ.
B. Do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
C. Phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
D. Phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
A
B
C
D
48
Multiple Choice
Câu 48: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
B. rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật, công nghệ.
C. do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
D. phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
A
B
C
D
49
Multiple Choice
Câu 49: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là
A. củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.
B. rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật, công nghệ.
C. do yêu cầu xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
D. phát triển nền văn hóa XHCN tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
A
B
C
D
50
Multiple Choice
Câu 50: Cơ cấu kinh tế bao gồm các yếu tố nào sau đây?
A. Cơ cấu kinh tế ngành, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu kinh tế nông nghiệp.
B. Cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế công nghiệp
C. Cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu kinh tế ngành , cơ cấu kinh tế lâm nghiệp.
D. Cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế, cơ cấu thành phần kinh tế.
A
B
C
D
51
Multiple Choice
Câu 51: Chuyển dich cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH - HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
A. Kinh tế nông nghiệp. B. Kinh tế hiện đại.
C. Kinh tế tri thức. D. Kinh tế thị trường
A
C
B
D
52
Multiple Choice
Câu 52: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là sự chuyển đổi từ cơ cấu kinh tế
A. lạc hậu, kém hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.
B. lạc hậu, có hiệu quả, bất hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, hiệu quả, hợp lí.
C. lạc hậu, kém hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, hợp lí.
D. lạc hậu, hiệu quả, hợp lí sang cơ cấu kinh tế hiện đại, chưa hiệu quả, bất hợp lí
A
B
C
D
53
Multiple Choice
Câu 53: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế là đi từ cơ cấu kinh tế
A. nông nghiệp - nông, công nghiệp - công, nông nghiệp, dịch vụ hiện đại.
B. nông nghiệp - công, nông nghiệp, dịch vụ - nông, công nghiệp hiện đại.
C. công, nông nghiệp, dịch vụ - nông nghiệp - nông nghiệp, dịch vụ hiện đại.
D. công, nông nghiệp, dịch vụ - nông, công nghiệp - nông nghiệp hiện đại
A
B
C
Đ
54
Multiple Choice
Câu 54: Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí tiên tiến, hiện đại.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kỹ thuật trong tất cả các lĩnh vực.
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin phù hợp với đất nước và thế giới.
D. nhận thức đúng về tính tất yếu khách quan, tác dụng của CNH, HĐH.
A
B
C
D
55
Multiple Choice
Câu 55: Một trong những trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH ở nước ta là
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kỹ thuật.
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
A
B
C
D
56
Multiple Choice
Câu 56: Sau khi tốt nghiệp trường đại học kỹ thuật nông - lâm nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap. Nhờ trình độ đào tạo và niềm đam mê, vườn vải của gia đình M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình. Việc làm của M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?
A. Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức.
B. Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay.
C. Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công.
D. Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc
A
B
C
D
57
Multiple Choice
Câu 57: Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về
A. tư liệu sản xuất. B. tư liệu lao động.
C. công cụ lao động. D. đối tượng lao động.
A
B
C
D
58
Multiple Choice
Câu 58: Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất, có vai trò là một trong những động lực của nền kinh tế là thành phần kinh tế nào sau đây?
A. Cá thể. B. Cá nhân. C. Tư nhân. D. Tư hữu
A
C
B
D
59
Multiple Choice
Câu 59: Nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế là do
A. tồn tại nhiều hình thức sở hữu. B. tồn tại chế độ sở hữu công hữu.
C. tồn tại ít hình thức sở hữu. D. tồn tại chế độ tư hữu.
A
B
C
D
60
Multiple Choice
Câu 60: Thành thần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất. Là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế Nhà nước. B. Kinh tế Tập thể.
C. Kinh tế Tư bản nhà nước. D. Kinh tế tư nhân.
A
B
C
D
61
Multiple Choice
Câu 61: Thành phần kinh tế dựa trên hình thức sở hữu vốn của nước ngoài. Là khái niệm của thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. Kinh tế tư bản.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế tập thể.
A
B
C
D
62
Multiple Choice
Câu 62: Thành phần kinh tế là
A. kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
B. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất.
C. Là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định.
D. Là kiểu quan hệ dựa trên một hình thức sở hữu nhất định
A
B
C
D
63
Multiple Choice
Câu 63: Để xác định thành phần kinh tế cần căn cứ vào?
A. Nội dung của từng thành phần kinh tế. B. Hình thức sở hữu về tư lệu sản xuất.
C. Vai trò của các thành phần kinh tế. D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
A
B
C
D
64
Multiple Choice
Câu 64: Kinh tế Nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây?
A. Nhà nước. B. Tư nhân. C. Tập thể. D. Hỗn hợp.
A
B
C
D
65
Multiple Choice
Câu 65: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào nào sau đây?
A. Nhà nước. B. Tư nhân. C. Tập thể. D. Hỗn hợp.
A
B
C
D
66
Multiple Choice
Câu 66: Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào sâu đây?
A. Nhà nước. B. Tư nhân. C. Tập thể. D. Hỗn hợp
A
B
C
D
67
Multiple Choice
Câu 67: Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta việc tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là
A. tất yếu khách quan. B. khách quan.
C. chủ quan. D. đương nhiên
A
B
C
D
68
Multiple Choice
Câu 68: Thành phần kinh tế tập thể cùng với thành phần kinh tế nào dưới đây trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?
A. Kinh tế nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
A
B
C
D
69
Multiple Choice
Câu 69: Dựa trên hình thức tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất và lao động của bản thân người lao động. Thuộc cơ cấu kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế cá thể tiểu chủ. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản tư nhân. D. Kinh tế tiểu chủ.
A
B
C
D
70
Multiple Choice
Câu 70: Vì sao nước ta tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần là một tất yếu khách quan?
A. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta LLSX thấp kém với nhiều trình độ khác nhau nên có nhiều hình thức sở hữu TLSX khác nhau.
B. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta vấn tồ tại một số thành phần kinh tế của xã hội trước.
C. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế.
D. Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại ít thành phần kinh tế
A
B
C
D
71
Multiple Choice
Câu 71: Hợp tác xã là những đơn vị kinh tế độc lập được xây dựng dựa trên các nguyên tắc tự nguyện, cùng có lợi, quản lí dân chủ và có sự giúp đỡ của nhà nước. Thuộc nội dung thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế nhà nước. B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế tập thể.
A
B
C
D
72
Multiple Choice
Câu 73: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là
A. doanh nghiệp nhà nước. B. công ty nhà nước.
C. tài sản thuộc sở hữu tập thể. D. hợp tác xã
A
B
C
D
73
Multiple Choice
Câu 74: Trong giai đoạn kinh tế hiện nay, thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò như thế nào?
A. Độc nhất. B. Chủ đạo. C. Rất cần thiết. D. Quan trọng.
A
B
C
D
74
Multiple Choice
Câu 75: Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?
A. Kinh tế các thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể.
C. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.
D. Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản
A
B
C
D
75
Multiple Choice
Câu 76: Các thành phần kinh tế cũ và mới ở nước ta tồn tại như thế nào?
A. Độc lập với nhau. B. Khách quan và có mối quan hệ với nhau.
C. Gắn kết chặt chẽ với nhau. D. Đan xen với nhau.
A
B
C
D
76
Multiple Choice
Câu 77: Sau khi tốt nghiệp THPT bạn B ở nhà mở trang trại chăn nuôi bò. Vậy bạn B đã tham gia vào thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế tư nhân. B. Kinh tế gia đình.
C. Kinh tế tư bản nhà nước. D. Kinh tế tập thể
A
B
C
D
77
Multiple Choice
Câu 78: Việc liên doanh sản xuất dầu khí giữa Việt Nam với Nga. Vậy việc liên doanh hợp tác trên thuộc thành phần kinh tế nào?
A. Kinh tế tư bản nhà nước. B. Kinh tế liên doanh.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàiD. Kinh tế tập thể
A
B
C
D
78
Multiple Choice
Câu 79: Việc anh T tham gia lao động sản xuất ở gia đình như trồng trọt, chăn nuôi nhằm phát triển kinh tế gia đình. Việc làm của anh T là thể hiện?
A. Trách nhiệm của công dân. B. Lao động của công dân.
C. Ý thức của công dân. D. Tinh thần của công dân.
A
B
C
D
79
Multiple Choice
Câu 80: Những biện pháp và chính sách hỗ trợ nào dưới đây thể hiện sự quan tâm của Nhà nước với thành phần kinh tế tập thể?
A. Hỗ trợ vốn, ưu tiên về thuế, đất đai, đào tạo nguồn nhân lực.
B. Miễn thuế, ưu tiên đất đai làm cơ sở kinh doanh.
C. Đào tạo nguồn nhân lực miễn phí giúp quản lí kinh tế.
D. Có nhiều ưu tiên và chính sách trong hỗ trợ kinh phí sản xuất.
A
B
C
D
80
Multiple Choice
Câu 81: Hiện nay ở nước ta, các công ty tư nhân được sự cho phép của Nhà nước thành lập thuê mướn lao động và được hưởng lợi nhận dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Luật Tài nguyên và bảo vệ Môi trường. B. Luật Doanh nghiệp.
C. Luật Tài chính. D. Chính sách Tài chính.
A
B
C
D
81
Multiple Choice
Câu 82: Bạn L đang theo học nghành Kế toán của trường Đại học. L cho rằng sau khi tốt nghiệp Đại học, mình quyết tâm phải xin bằng được vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước. Nếu là bạn của L em sẽ giúp bạn lựa chọn nào dưới đây?
A. Nên vào và làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước vì được biên chế và có lương ổn định.
B. Không nhất thiết phải vào làm việc trong thành phần kinh tế nhà nước, làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được.
C. Không quan tâm đến vấn đề này.
D. Tư vấn giúp L bởi làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được miễn là phù hợp với điều kiện, khả năng và có thu nhập ổn định
A
B
C
D
82
Multiple Choice
Câu 83: Bố X là cán bộ huyện A Nên bố X đã bắt X phải đi học và sau này vào làm việc trong một cơ quan của huyện. Nhưng X lại không muốn vào làm việc trong cơ quan nhà nước theo nguyện vọng của bố mà X muốn làm việc cho một công ty nước ngoài. Nếu là bạn của X em sẽ giúp X lựa chon cách ứng xử nào dưới đây?
A. Động viên X nên nghe lời bố vì đây là cơ hội và điều kiện tốt.
B. Phân tích, tâm sự với bố để bố hiểu rằng con cái có quyền tự do lựa chọn những ngành mà con thích.
C. Không quan tâm vì làm việc trong thành phần kinh tế nào cũng được.
D. Đưa vấn đề này lên Facebook để chia sẻ với mọi người.
A
B
C
D
83
Multiple Choice
Câu 84: H tốt nghiệp trường Đại học kinh tế chuyên ngành Quản trị kinh doanh. Bố mẹ H mong muốn H sẽ về huyện làm cho ổn định nhưng H lại muốn xin vào công ty nước ngoài. Nếu em là H, em sẽ lựa chọn cách làm nào sau đây cho phù hợp nhất?
A. Nghe theo lời bố mẹ về làm công ty gia đình.
B. Tự mình mở công ty tư nhân khác từ bỏ ước mơ.
C. Giải thích cho bố mẹ hiểu về công ty nước ngoài và khả năng của mình phù hợp với công việc nào.
D. Không cần biết vì công ty nước ngoài lương cao hơn.
A
C
B
D
84
Multiple Choice
Bài 8: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI
Câu 85. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Chỉ có CNXH mới xoá bỏ được áp bức bóc lột
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
A
B
C
D
85
Multiple Choice
Câu 86. Để đi lên chủ nghĩa xã hội, ngoài quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên CNXH còn hình thức quá độ nào sau đây?
A. Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH.
B. Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNXH.
C. Quá độ trực tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH.
D. Quá độ gián tiếp từ xã hội phong kiến lên CNXH
A
B
C
D
86
Multiple Choice
Câu 87. Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn con đường lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
A. phong kiến. B. tư bản chủ nghĩa.
C. chiếm hữu nô lệ. D. tư bản độc quyền
A
B
C
D
87
Multiple Choice
Câu 88. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới thực sự độc lập.
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
A
B
C
D
88
Multiple Choice
Câu 89. Việc đi lên chủ nghĩa xã hội đối với nước ta là sự lựa chọn đúng đắn vì
A. Đi lên CNXH mới có cuộc sông ấm no, tự do và hạnh phúc.
B. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới quan tâm.
C. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới được thế giới công nhận.
D. Chỉ có đi lên CNXH thì đất nước mới nhận được sự giúp đỡ của thế giới.
A
B
C
D
89
Multiple Choice
Câu 90. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện
A. tất cả đều chưa đạt được. B. tất cả đều đã đạt được.
C. có những đặc trưng đã và đang đạt được. D. không thể đạt đến đặc trưng đó
A
B
C
D
90
Multiple Choice
Câu 91. Yếu tố nào sau đây không phải là cơ sở để khẳng định tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta?
A. Điều kiện lịch sử của dân tộc. B. Nguyện vọng của quần chúng nhân dân.
C. Xu thế phát triển của thời đại. D. Kinh nghiệm của các nước đi trước
A
B
C
D
91
Multiple Choice
Câu 92. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là
A. có nền văn hóa tiên tiến, đạm đà bản sắc dân tộc.
B. có nền văn hóa dựa trên cơ sở của sự sáng tạo.
C. có nền văn hóa vững mạnh toàn diện.
D. có nền văn hóa tiếp thu tinh hoa nhân loại
A
B
C
D
92
Multiple Choice
Câu 93. Một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa
A
B
C
D
93
Multiple Choice
Câu 94. Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa.
A
B
C
D
94
Multiple Choice
Câu 95. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa.
A
B
C
D
95
Multiple Choice
Câu 96. Con người được giải phóng khỏi áp bức, bất công, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, phát triển toàn diện là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa.
A
B
C
D
96
Multiple Choice
Câu 97. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa
A
C
B
D
97
Multiple Choice
Câu 98. Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là thể hiện ý nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa
A
B
C
D
98
Multiple Choice
Câu 99. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?
A. Đặc trưng. B. Tính chất. C. Nội dung. D. Ý nghĩa.
A
B
C
D
99
Multiple Choice
Câu 100. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?
A. Nông dân. B. Tư sản. C. Công nhân. D. Địa chủ
A
B
C
D
100
Multiple Choice
Câu 101 Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?
A. Ba. B. Bốn. C,Năm D.sáu
A
B
C
D
101
Multiple Choice
Câu 102. Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ ?
A. Nhân dân lao động. B. Quốc hội. C. Nhà nước. D. Nông dân.
a
b
c
d
102
Multiple Choice
Câu 103. Tính đúng đắn của sự quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta được căn cứ vào cơ sở nào sau đây?
A. Phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của lịch sử dân tộc.
B. Chủ nghĩa tư bản có nhiều hạn chế.
C. Từ kinh nghiệm của các nước đi trước.
D. Phù hợp với mong muốn của Đảng cộng sản
a
b
c
Câu 1: Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với
A. giá cả, sự cung ứng hàng hóa trên thị trường.
B. mức tăng trường kinh tế của đất nước.
C. chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng.
D. giá cả, thu nhập xác định.
A
B
C
D
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 102
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
96 questions
F5(Review) The Env L37
Presentation
•
10th Grade
98 questions
ICP Fall Finals Review
Presentation
•
10th - 12th Grade
100 questions
PRONOMI RELATIVI, RELATIVI MISTI, VERBI COPULATIVI
Presentation
•
10th Grade
100 questions
F6 E1 Past paper practice (DRQ on external processes)
Presentation
•
12th Grade
96 questions
Biology Keystone Review B
Presentation
•
10th - 12th Grade
95 questions
Fiiller
Presentation
•
12th Grade
101 questions
LKPD Interaktif_Larutan Asam Basa
Presentation
•
11th Grade
94 questions
Male Reproductive System
Presentation
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Education
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Video Games
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Memorial Day Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
12 questions
Name that Candy
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Guess The App
Quiz
•
KG - Professional Dev...
30 questions
K/H Final Review Part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
NCFE Earth and Environmental Science Released Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Revise and Edit Final Review 3
Quiz
•
8th - 12th Grade