

kinh tế chính trị
Presentation
•
Mathematics
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
linh thuy
Used 4+ times
FREE Resource
1 Slide • 121 Questions
1
Bài học không có tiêu đề
By linh thuy
2
Multiple Choice
Câu 79. Giá cả của hàng hóa chịu sự tác động bởi các yếu tố nào?
Giá trị của hàng hóa
Tình hình cung – cầu trên thị trường
Giá trị của tiền
Cả A, B và C
3
Multiple Choice
Câu 80. Yếu tố nào quyết định giá cả của hàng hóa?
Giá trị của hàng hóa
Tình hình cung – cầu trên thị trường
Giá trị của tiền
Cả A, B và C
4
Multiple Choice
Câu 81. Khi các điều kiện khác không thay đổi, giá trị và giá cả của hàng hóa có mối
quan hệ như thế nào?
A.
au
Tỉ lệ thuận
Tỉ lệ nghịch
Giá trị không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
Giá trị và giá cả tác động qua lại lẫn nhau
5
Multiple Choice
Câu 82: Chọn phương án SAI về chức năng phương tiện cất trữ của tiền?
Tiền rút ra khỏi lưu thông
Phải có đủ giá tr
Phải là tiền vàng
Dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
6
Multiple Choice
Câu 83. Khi làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa, tiền đang thực hiện chức
năng nào?
Chức năng thước đo giá trị
Chức năng phương tiện lưu thông
Chức năng phương tiện thanh toá
Chức năng phương tiện cất trữ
7
Multiple Choice
Câu 84. Khi dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng
nào?
Chức năng thước đo giá trị
Chức năng phương tiện lưu thông
Chức năng tiền tệ thế giới
Chức năng phương tiện thanh toán
8
Multiple Choice
Câu 85. Chọn phương án ĐÚNG về chức năng tiền tệ thế giới của tiền?
Tiền không nhất thiết phải có đủ giá trị
Tiền dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa
Tiền không nhất thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần tiền một cách tưởng tượng
Tiền dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
9
Multiple Choice
Câu 87. Hàng hóa dịch vụ có đặc điểm nào?
Là hàng hóa có thể cất trữ
Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra tách rời nhau
Là hàng hóa không thể cất trữ
Là hàng hóa hữu hình
10
Multiple Choice
Câu 88. “Tổng hòa những quan hệ kinh tế trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp
ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch
vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội” là nội dung của
khái niệm nào?
Thị trường
Nền kinh tế thị trường
Sản xuất hàng hóa
Nền kinh tế chỉ huy
11
Multiple Choice
Câu 38. Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện chức năng tư tưởng như thế nào?
Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động trong chủ nghĩa
tư bản, tôn trọng và bảo vệ thành quả của nhà nước tư sản.
Xây dựng lý tưởng yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin cho sự phấn đấu
vì mục tiêu dân chủ tư sản.
Tạo lập nền tảng tư tưởng tự do, niềm tin vào sự phát triển kinh tế xã hội ở các quốc
gia tư bản có nền kinh tế phát triển.
xây dựng lý tưởng khoa học, mong muốn xây dựng chế độ xã hội tốt đẹp,
hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công.
12
Multiple Choice
Câu 39. Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác - Lênin được thể hiện
như thế nào trong mối liên hệ với các khoa học kinh tế chuyên ngành?
. Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin cần phải nghiên cứu các khoa học kinh
tế chuyên ngành.
Kinh tế chính trị Mác - Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện
sâu hơn nội hàm khoa học của các khoa học kinh tế chuyên ngành.
Các khoa học kinh tế chuyên ngành cung cấp cơ sở nghiên cứu và phương pháp
luận khoa học để tiếp cận kinh tế chính trị Mác - Lênin.
Kinh tế chính trị Mác - Lênin và các khoa học kinh tế chuyên ngành không có mối
liên hệ với nhau vì có đối tượng nghiên cứu khác nhau.
13
Multiple Choice
Câu 40. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng cơ bản nào?
Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng tư tưởng, chức năng phương
pháp luận.
Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương
pháp luận.
Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng
phương pháp luận.
Chức năng giáo dục, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương
pháp luận.
14
Multiple Choice
Câu 1. Nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua các kiểu tổ chức sản xuất nào?
Sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
Sản xuất tự nhiên và sản xuất tự cấp, tự túc
Sản xuất hàng hóa và kinh tế thị trường
Sản xuất khép kín và sản xuất hàng hóa
15
Multiple Choice
Câu 2. Sản xuất hàng hóa là gì?
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để cá nhân người sản xuất tự
tiêu dùng.
Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp cho địa chủ.
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục
đích trao đổi, biếu tặng.
Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm
mục đích trao đổi, mua bán
16
Multiple Choice
Câu 3. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sản xuất hàng hóa?
Sản xuất hàng hóa tồn tại và phát triển trong một số phương thức sản xuất xã hội.
Sản xuất hàng hóa xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của xã hội loài người
Sản xuất hàng hóa tồn tại gắn liền với những điều kiện lịch sử nhất định
Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra
sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán
17
Multiple Choice
Câu 4. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là?
Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu khác nhau về tư liệu sản xuấ
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
18
Multiple Choice
Câu 5. “Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau”
là biểu hiện của khái niệm nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Phân công lao động xã hội
Phân công lao động cá biệt
Xã hội hóa sản xuất
Chuyên môn hóa sản xuất
Phân công lao động xã hội
Phân công lao động cá biệt
Xã hội hóa sản xuất
Chuyên môn hóa sản xuất
19
Multiple Choice
Câu 6. Phân công lao động xã hội có vai trò gì đối với nền sản xuất xã hội?
Những người sản xuất hàng hóa không cần trao đổi với nhau
Tạo nên sự chuyên môn hóa sản xuấ
Những người sản xuất hàng hóa ngày càng tách biệt với nhau
Sản xuất mang tính khép kín ngày càng sâu sắc
20
Multiple Choice
Câu 7. Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa ra đời là?
Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động cá biệt
Phân công lao động xã hội
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
21
Multiple Choice
Câu 8. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của phân công lao động xã hội?
Mỗi người sản xuất được nhiều loại sản phẩm khác nhau
Mỗi người chỉ sản xuất được một hoặc một số sản phẩm nhất định
Tạo ra nhiều nghề nghiệp trong xã hội
Những người sản xuất hàng hóa phải trao đổi sản phẩm với nhau
22
Multiple Choice
Câu 9. Phân công lao động xã hội xuất hiện trong hình thái kinh tế xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy
Phong kiến
Chiếm hữu nô lệ
Tư bản chủ nghĩa
23
Multiple Choice
Câu 10. Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất có vai trò như thế nào đối
với nền sản xuất xã hội?
Những người sản xuất tự do tiêu dùng sản phẩm của nhau
Nền sản xuất chậm phát triển
Sản phẩm được chia đều theo hình thức bình quân chủ nghĩa
Làm cho những người sản xuất độc lập với nhau, khác nhau về lợi ích
24
Multiple Choice
Câu 11. Điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển là?
t
Sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Phân công lao động cá biệt
Phân công lao động xã hội
Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
25
Multiple Choice
Câu 12. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể
sản xuất?
Là điều kiện đủ để sản xuất hàng hóa ra đời và phát triển
Xã hội càng phát triển, sự tách biệt về sở hữu càng sâu sắc
Người sở hữu tư liệu sản xuất là người sở hữu sản phẩm lao động
Những người sản xuất hàng hóa chỉ tiêu dùng sản phẩm do chính mình sản xuất
ra
26
Multiple Choice
Câu 13. Sản xuất hàng hóa ra đời ở hình thái kinh tế xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
27
Multiple Choice
Câu 14. Sản xuất hàng hóa nhỏ tồn tại phổ biến ở các hình thái kinh tế xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy và phong kiến
Cộng sản nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ
Chiếm hữu nô lệ và phong kiến
Phong kiến và tư bản chủ nghĩa
28
Multiple Choice
Câu 15. Sản xuất hàng hóa lớn xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy
Chiếm hữu nô lệ
Phong kiến
Tư bản chủ nghĩa
29
Multiple Choice
Câu 16. Sản xuất hàng hóa có vai trò như thế nào đối với nền sản xuất xã hội?
Phát triển lực lượng sản xuất
Đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xu
Xóa bỏ tính bảo thủ, trì trệ của nền kinh tế
Cả A, B, C
30
Multiple Choice
Câu 17. Một vật phẩm trở thành hàng hóa phải thỏa mãn những điều kiện nào?
]
Là sản phẩm của lao động
Thỏa mãn nhu cầu của con người
Được trao đổi, mua bán
Cả A, B, C
31
Multiple Choice
Câu 18. Hình thức tồn tại phổ biến của hàng hóa trên thị trường?
]
Vật chất hoặc phi vật chất
Vật thể hoặc phi vật thể
Cụ thể hoặc trừu tượng
Không có hình thức tồn tại cụ thể
32
Multiple Choice
Câu 19. Hàng hóa có mấy thuộc tính cơ bản?
]
Một thuộc tính
Hai thuộc tính
Ba thuộc tính
Bốn thuộc tính
33
Multiple Choice
Câu 20. Các thuộc tính cơ bản của hàng hóa là?
]
Giá trị sử dụng và giá trị
Giá trị trao đổi và giá trị
Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
Giá trị và giá cả
34
Multiple Choice
Câu 1: Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
1515
1605
1615
1625
35
Multiple Choice
Câu 2. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ “kinh tế chính trị”?
. Adam Smith
Antoine Montchretien
Thomas Mun
William Petty
36
Multiple Choice
Câu 3. Thuật ngữ “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào?
Chuyên luận về kinh tế chính trị
Sự giàu có của các quốc gia
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Bộ Tư bản
37
Multiple Choice
Câu 4. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành đầu tiên ở đâu?
Châu Âu
Châu Á
Châu Phi
Châu M ỹ
38
Multiple Choice
Câu 5. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành vào thời gian nào?
Thế kỷ XIII
Thế kỷ XIV
Thế kỷ XV
Thế kỷ XVI
39
Multiple Choice
Câu 6. Chủ nghĩa trọng thương nghiên cứu về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
trong thời kỳ nào?
Tích lũy nguyên thủy
Tự do cạnh tranh
Độc quyền
Độc quyền nhà nước
40
Multiple Choice
Câu 7. Các nhà kinh tế tiêu biểu của chủ nghĩa trọng thương là?
Willian Staford, Adam Smith, Atoni Montchretien
Willian Staford, David Ricardo, Atoni Montchretien
Willian Staford, Thomas Mun, Atoni Montchretien
Willian Staford, Các Mác, Atoni Montchretien
41
Multiple Choice
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Lĩnh vực phân phối
B. Lĩnh vực trao đổi
C. Lĩnh vực sản xuất
D. Lĩnh vực lưu thông
Lĩnh vực phân phối
Lĩnh vực trao đổi
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực lưu thông
42
Multiple Choice
Câu 9. Lý luận khoa học nhất của chủ nghĩa trọng thương là gì?
Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư
Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
Sản xuất vật chất là nguồn gốc của của cải
43
Multiple Choice
Câu 10. Theo lý luận của chủ nghĩa trọng thương, lợi nhuận được tạo ra từ đâu?
Sản xuất
Phân phối
Lưu thông
Trao đổi
44
Multiple Choice
Câu 11. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng thương là gì?
A. Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
B. Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
C. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra
D. Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
Mục đích của các nhà tư bản là tìm kiếm lợi nhuận
Nguồn gốc của lợi nhuận là từ sức lao động của người công nhân tạo ra
Nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp
45
Multiple Choice
Câu 12. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là gì?
Lĩnh vực phân phối
Lĩnh vực trao đổi
Lĩnh vực sản xuất
Lĩnh vực lưu thông
46
Multiple Choice
Câu 13. Hạn chế về mặt lý luận của chủ nghĩa trọng nông là gì?
Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất
Lưu thông tạo ra của cải cho xã hội
Nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua rẻ, bán đắt
Nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia là từ sản xuất
47
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu
Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang
Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang
Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí
48
Multiple Choice
Câu 15. Đóng góp khoa học thể hiện sự phát triển vượt bậc của kinh tế chính trị cổ điển
Anh so với các hệ thống lý luận kinh tế trước đó là gì?
Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày
một cách hệ thống các phạm trù kinh tế chính trị, rút ra các quy luật kinh tế.
Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông và chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ mua
rẻ, bán đắt mà có.
Sản xuất nông nghiệp tạo ra của cải cho xã hội
Thương mại và tích lũy là nguồn gốc sự giàu có của các quốc gia
49
Multiple Choice
Câu 17. Kinh tế chính trị Mác - Lênin hình thành và phát triển vào thời gian nào?
Đầu thế kỷ XIX
B. Giữa thế kỷ XIX
Cuối thế kỷ XIX
Đầu thế kỷ XX
50
Multiple Choice
Câu 18. Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những giá trị
khoa học của trường phái kinh tế nào?
Chủ nghĩa trọng thương
Chủ nghĩa trọng nông
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tầm thường
51
Multiple Choice
Câu 19. Học thuyết chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm những bộ phận nào?
Triết học
Triết học, Kinh tế chính trị
Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học
52
Multiple Choice
Câu 20. Tác phẩm nào thể hiện tập trung và cô đọng nhất lý luận kinh tế chính trị của
Các Mác và Ph. Ăngghen?
A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
B. Bộ Tư bản
C. Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học
D. Hệ tư tưởng Đức
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
Bộ Tư bản
Góp phần phê phán môn kinh tế chính trị học
Hệ tư tưởng Đức
53
Multiple Choice
Câu 21. Kinh tế chính trị Mác - Lênin được hình thành và xây dựng bởi các nhà kinh tế
nào?
Các Mác và V.I. Lênin
Ph. Ăngghen
Các Mác và Ph. Ăngghen
Các Mác, Ph. Ăngghen và V.I. Lênin
54
Multiple Choice
Câu 22. Học thuyết kinh tế nào của Các Mác là cơ sở khoa học luận chứng về vai trò
lịch sử của chủ nghĩa tư bản?
Học thuyết giá trị
Học thuyết giá trị thặng dư
Học thuyết tích luỹ
Học thuyết về địa tô
55
Multiple Choice
Câu 23. Đóng góp nổi bật của V.I.Lênin trong học thuyết kinh tế chính trị Mác - Lênin
là gì?
Những đặc điểm kinh tế của độc quyền, độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa
tư bản
Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh
Những đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa đế quốc
Những đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản
56
Multiple Choice
Câu 24. Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ xã hội giữa người với người
Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong sự liên hệ biện chứng
với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
57
Multiple Choice
Câu 25. Mục đích nghiên cứu ở cấp độ cao nhất của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
Quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa và dịch vụ vật chất cũng
như mối quan hệ giữa nhà sản xuất, người tiêu dùng và thị trường.
Các hành vi kinh tế của các cá nhân, những nhóm đơn lẻ cấu thành nền kinh
tế như người tiêu dùng, các hãng sản xuất kinh doanh và Chính phủ.
Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất
và trao đổi.
Các vấn đề kinh tế tổng hợp của một nền kinh tế như sự tăng trưởng, lạm phát,
thất nghiệp, các chính sách kinh tế vĩ mô…
58
Multiple Choice
Câu 26. Quy luật kinh tế là gì?
A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các
hiện tượng và quá trình kinh tế.
B. Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá
trình kinh tế.
C. Những sự tác động chủ quan của con người để thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ
của văn minh xã hội.
D. Những mối liên hệ của các hiện tượng và quá trình kinh tế. Con người có thể thủ
tiêu được các quy luật kinh tế.
Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các
hiện tượng và quá trình kinh tế.
Những mối liên hệ mang tính chủ quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá
trình kinh tế.
Những sự tác động chủ quan của con người để thúc đẩy sự phát triển, tiến bộ
của văn minh xã hội.
59
Multiple Choice
Câu 32. Nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin có ý nghĩa quan trọng như thế nào?
Là cơ sở lý luận khoa học cho việc giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi
ích của cá nhân và doanh nghiệp.
Tạo cơ sở cho các quốc gia tư bản chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính
sách phát triển kinh tế xã hội
Tạo cơ sở cho các quốc gia xã hội chủ nghĩa hoạch định đường lối, xây dựng chính
sách phát triển kinh tế xã hội
Là cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối chính sách phát triển
kinh tế - xã hội của một quốc gia
60
Multiple Choice
Câu 33. Phương pháp nào quan trọng nhất để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin?
Trừu tượng hoá khoa học
Phân tích và tổng hợp
Mô hình hoá
Điều tra thống kê
61
Multiple Choice
Câu 34. Phương pháp trừu tượng hoá khoa học khi nghiên cứu kinh tế chính trị Mác –
Lênin là gì?
Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên
cứu.
Gạt bỏ khỏi quá trình nghiên cứu những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm
thời, gián tiếp để tách ra được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định của đối tượng
nghiên cứu.
Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
Cả B và C
62
Multiple Choice
Câu 35. Cơ sở để sử dụng đúng phương pháp trừu tượng khóa khoa học khi nghiên cứu
kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
Việc loại bỏ những hiện tượng tạm thời, ngẫu nhiên phải không làm sai lệch
bản chất của đối tượng nghiên cứu
Không được tùy tiện loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng
nghiên cứu.
Giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.
. Cả A, B và C
63
Multiple Choice
Câu 36. Chức năng nhận thức của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở khía cạnh
nào sau đây?
Cung cấp hệ thống tri thức lý luận về sự vận động của các quan hệ giữa người với
người trong sản xuất và trao đổi.
Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất
và trao đổi, về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản được khái quát, phản ánh từ hiện tượng kinh
tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội.
Cả A, B và C
64
Multiple Choice
Câu 37. “Kinh tế chính trị Mác - Lênin giúp hình thành được năng lực, kỹ năng vận
dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động cũng như quản trị quốc gia”
thể hiện chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin?
Chức năng nhận thức
Chức năng thực tiễn
Chức năng tư tưởng
Chức năng phương pháp luận
65
Multiple Choice
Câu 21. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
Lượng giá trị xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Thuộc tính xã hội của vậ
Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
Cả A, B, C
66
Multiple Choice
Câu 22. Giá trị sử dụng của hàng hóa chỉ được thực hiện trong lĩnh vực nào?
Sản xuất
Tiêu dùng
Phân phối
Trao đổi
67
Multiple Choice
Câu 23. Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Chuyên môn hóa sản xuất
Trình độ phát triển của khoa học, công nghệ
Giá trị của hàng hóa
A và B
68
Multiple Choice
Câu 24. Hàng hóa đáp ứng những nhu cầu nào của con người?
Nhu cầu vật chất
Nhu cầu tinh thần
Nhu cầu cho sản xuất
Cả A, B, C
69
Multiple Choice
Câu 25. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?
Là giá trị sử dụng cho bản thân người sản xuất
Là giá trị sử dụng cho người khác
Một hàng hóa có một hay nhiều giá trị sử dụng khác nhau
Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc vào sự phát triển của khoa học, công nghệ
70
Multiple Choice
Câu 26. Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
Tỉ lệ trao đổi giữa các giá trị sử dụng khác nhau
Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa giống nhau
Tỉ lệ trao đổi theo sự thỏa thuận của những người sản xuất
Tỉ lệ trao đổi ngẫu nhiên giữa các giá trị sử dụng khác nhau
71
Multiple Choice
Câu 27. Tại sao những hàng hóa khác nhau lại trao đổi được với nhau?
Có công dụng giống nhau
Đều có chung đơn vị đo lường
Đều là sản phẩm của lao động
Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
72
Multiple Choice
Câu 28. “Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa” thể
hiện thuộc tính nào của hàng hóa?
Giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi
Giá trị cá biệt
Giá trị
73
Multiple Choice
Câu 29. Giá trị của hàng hóa được tạo ra từ đâu?
Sản xuất
Trao đổi
Tiêu dùng
Cả A, B và C
74
Multiple Choice
Câu 30. Yếu tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?
Tính khan hiếm của hàng hóa
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa
Công dụng của hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa
75
Multiple Choice
Câu 31. Giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa có mối quan hệ như thế nào?
Giá trị trao đổi là nội dung, là cơ sở của giá trị.
Giá trị trao đổi quyết định giá trị của hàng hóa trên thị trường.
Giá trị trao đổi là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị, giá trị là nội dung,
là cơ sở của trao đổi.
Giá trị trao đổi và giá trị không phụ thuộc vào nhau.
76
Multiple Choice
Câu 32. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thuộc tính giá trị của hàng hóa?
Là phạm trù lịch sử
Là phạm trù vĩnh viễn
Biểu hiện mối quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất, trao đổi hàng hóa
Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
77
Multiple Choice
Câu 33. Giá trị của hàng hóa được thực hiện trong lĩnh vực nào?
Sản xuất
Phân phối
Lưu thông
Tiêu dùng
78
Multiple Choice
Câu 34. C. Mác lý giải nguồn gốc thuộc tính của hàng hóa như thế nào?
Do hàng hóa là sản phẩm của lao động
Do người lao động có tính chuyên môn hóa trong sản xuất
Do những người lao động có sự phụ thuộc lẫn nhau trong sản xuất
Do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt
79
Multiple Choice
Câu 35. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hộ
Lao động cá biệt và lao động chung
Lao động cụ thể và lao động chung
80
Multiple Choice
Câu 36. Lao động cụ thể là gì?
Lao động của từng người lao động cụ thể trong nền sản xuất xã hội
Lao động của những người sản xuất cùng sản xuất ra một loại sản phẩm
Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc
Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn
nhất định
81
Multiple Choice
Câu 37. Lao động cụ thể có đặc điểm gì?
Tạo ra giá trị cho hàng hóa
Lao động cụ thể càng nhiều loại càng tạo ra nhiều giá trị cho xã hội
Có mục đích lao động riêng, đối tượng lao động riêng, công cụ lao động riêng,
phương pháp lao động riêng và kết quả riêng
Lao động cụ thể là phạm trù lịch sử
82
Multiple Choice
Câu 38. Nhận định nào ĐÚNG về lao động cụ thể?
Là một phạm trù lịch sử
Tạo ra giá trị cho hàng hóa
Biểu hiện tính chất xã hội của những người sản xuất và trao đổi hàng hóa
Tạo ra giá trị sử dụng cho hàng hóa
83
Multiple Choice
Câu 39. Lao động trừu tượng là gì?
Là lao động không cụ thể
Là lao động phức tạp
Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần
kinh, trí óc
Là phạm trù vĩnh viễn
84
Multiple Choice
Câu 40. Nhà kinh tế nào là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản
xuất hàng hóa?
Ăngghen
Các Mác
V.I.Lênin
David Ricardo
85
Multiple Choice
Câu 41. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng có mối quan hệ như thế nào?
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng độc lập với nhau
Là hai quá trình sản xuất hàng hóa khác nhau
Người sản xuất cần quan tâm đến lao động trừu tượng nhiều hơn lao động cụ thể
Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau
86
Multiple Choice
Câu 42. Điền từ vào chỗ trống: Lao động cụ thể phản ánh tính chất ….. , lao động trừu
tượng phản ánh tính chất ….. của lao động sản xuất hàng hóa.
A.
B.
C.
D.
Xã hội, tư nhân
Tư nhân, xã hội
Cá biệt, phức tạp
Sử dụng, giá trị
Xã hội, tư nhân
Tư nhân, xã hội
Cá biệt, phức tạp
Sử dụng, giá trị
87
Multiple Choice
Câu 43. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi nào?
A.
B.
C.
D.
Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với
nhu cầu xã hội
Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận
Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình
Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng
Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với
nhu cầu xã hội
Mức hao phí lao động cá biệt phù hợp với mức hao phí xã hội chấp nhận
Mức hao phí lao động chung ở mức trung bình
Sản phẩm do ít người sản xuất tạo ra có giá trị quá lớn so với người tiêu dùng
88
Multiple Choice
Câu 44. Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng có tác động như thế nào
đến nền kinh tế?
Giảm tính cạnh tranh giữa những người sản xuất hàng hóa
Hàng hóa không bán được, nguy cơ khủng hoảng kinh tế
Giá cả hàng hóa bằng với giá trị
Giá cả hàng hóa cao hơn so với giá trị
89
Multiple Choice
Câu 45. “Chất” giá trị của hàng hóa là gì?
Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
90
Multiple Choice
Câu 46. Cơ sở để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau là gì?
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Lao động tư nhân
Lao động cá biệt
91
Multiple Choice
Câu 47. Chọn phương án ĐÚNG về lao động trừu tượng?
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
Là phạm trù riêng có của chủ nghĩa tư bản
Là phạm trù riêng có của nền sản xuất hàng hóa
Là phạm trù chung của sản xuất tự cấp, tự túc và sản xuất hàng hóa
92
Multiple Choice
Câu 48. Lượng giá trị của hàng hóa là gì?
Lượng vật tư hao phí để tạo ra hàng hóa
Lượng nguyên, nhiên, vật liệu tạo ra hàng hóa
Số lượng người sản xuất để tạo ra hàng hóa
Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa
93
Multiple Choice
Câu 49. Để có lợi thế bền vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải làm gì?
Đổi mới, sáng tạo, có thời gian hao phí lao động cá biệt lớn hơn mức hao phí trung
bình cần thiết.
Đổi mới, sáng tạo, giảm thời gian hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí
trung bình cần thiết.
Chú trọng vào tăng thời gian lao động, giảm lượng vật tư kỹ thuật trong quá trình sản
xuất
Chú trọng vào tăng cường độ lao động, sử dụng nhiều nhân công trong sản xuất
94
Multiple Choice
Câu 50. Lượng giá trị của một hàng hóa bao gồm những bộ phận nào?
Hao phí vật tư, nguyên nhiên vật liệu để sản xuất ra hàng hóa đó
Hao phí lao động cụ thể và lao động cá biệt
ao phí lao động tư nhân và lao động cá biệt
Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh thêm
95
Multiple Choice
Câu 51. Khi trao đổi hàng hóa trên thị trường phải căn cứ vào yếu tố nào?
Thời gian lao động quá khứ kết tinh trong hàng hóa
hời gian lao động hiện tại của người sản xuất hàng hóa
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động cá biệt của riêng từng người sản xuất hàng hóa
96
Multiple Choice
Câu 52. Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?
.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động
trung bình.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện sản
xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị nào đó của hàng hóa trong những điều kiện
bình thường của xã hội.
Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra những giá trị sử dụng khác nhau trong điều kiện sản
xuất riêng của từng người sản xuất hàng hóa.
97
Multiple Choice
Câu 53. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa?
Năng suất lao động cá biệt, tính chất phức tạp của lao động
Năng suất lao động, tính chất phức tạp của lao động
Năng suất lao động xã hội, tính chất phức tạp của lao động
Năng suất lao động, cường độ lao động
98
Multiple Choice
Câu 54. Chọn phương án SAI về lượng giá trị của hàng hóa?
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa là một đại lượng bất biến
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa có thể thay đổi
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa gồm hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động
sống kết tinh thêm.
Lượng giá trị hàng hóa là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa
99
Multiple Choice
Câu 55. Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào khi tăng năng suất
lao động lên 2 lần?
Không thay đổi
Giảm xuống 2 lần
Tăng lên 2 lần
Giảm xuống 0,5 lần
100
Multiple Choice
Câu 56. Chọn phương án SAI khi tăng cường độ lao động?
Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giữ nguyên
Số sản phẩm làm ra trong cùng một đơn vị thời gian tăng lên
Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị sản phẩm giảm xuống
Tổng lượng giá trị của các sản phẩm tăng lên
101
Multiple Choice
Câu 57. Điền từ vào chỗ trống: Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa …. với lượng lao
động hao phí thể hiện trong hàng hóa đó và ….. với năng suất lao động.
Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận
Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận
Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ nghịch
102
Multiple Choice
Câu 58. Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?
Trình độ khéo léo trung bình của người lao động, các điều kiện tự nhiên
Mức độ phát triển của khoa học, sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất
Quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuấ
Cả A, B, C
103
Multiple Choice
Câu 59. “Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động” biểu thị cho khái niệm
nào sau đây?
Năng suất lao động
Mức độ phức tạp của lao động
Cường độ lao động
Xã hội hóa sản xuất
104
Multiple Choice
Câu 60. Xét về bản chất, tăng cường độ lao động là gì?
Tăng năng suất lao động
Tăng mức độ phức tạp của hoạt động lao động
Rút ngắn thời gian lao động
Kéo dài thời gian lao động
105
Multiple Choice
Câu 61. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?
Tăng năng suất lao động
Tăng cường độ lao động
Tăng số người lao động
Tăng năng suất lao động và kéo dài thời gian lao động
106
Multiple Choice
Câu 62. Chọn phương án ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
Cả A, B, C
107
Multiple Choice
Câu 63. Chọn phương án ĐÚNG về sự thay đổi lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa khi
tăng năng suất lao động và cường độ lao động?
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
A và B
108
Multiple Choice
Câu 64. Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG khi tăng cường độ lao động?
Tổng số sản phẩm tăng lên
Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa tăng lên
Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
109
Multiple Choice
Câu 65. Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động?
Đều làm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng 1 đơn vị thời gian
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị hàng hóa
Cả A, B, C
110
Multiple Choice
Câu 66. Biện pháp nào để giảm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?
Tăng cường độ lao động
Giảm năng suất lao động
Tăng năng suất lao động
Tăng lượng vật tư đầu vào của sản xuất
111
Multiple Choice
Câu 67. Những nhân tố làm tăng sản phẩm cho xã hội?
Tăng năng suất lao động
Tăng cường độ lao động
Tăng số người lao động
Cả A, B, C
112
Multiple Choice
Câu 68. Thế nào là lao động giản đơn?
Là lao động làm được số lượng hàng hóa ít
Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
Là lao động làm công việc cần ít thao tác
Là lao động làm những công việc ở nông thôn
113
Multiple Choice
Câu 69. Thế nào là lao động phức tạp?
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện
Là lao động tạo ra sản phẩm ở thành thị
Là lao động làm được số lượng hàng hóa nhiều
Là lao động ở nhiều công đoạn khác nhau
114
Multiple Choice
Câu 70. Trong cùng 1 đơn vị thời gian, lượng giá trị do lao động phức tạp tạo ra như thế
nào so với lao động giản đơn?
Nhiều hơn
Ít hơn
Bằng nhau
Phụ thuộc vào vật tư tạo ra sản phẩm
115
Multiple Choice
Câu 71. Đại lượng nào là thước đo lượng giá trị xã hội của hàng hóa?
Thời gian lao động cá biệt
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động giản đơ
Thời gian lao động cụ thể
116
Multiple Choice
Câu 72. Hình thái giá trị sơ khai của tiền là hình thái nào?
Hình thái chung của giá trị
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Hình thái tiền
117
Multiple Choice
Câu 73. Trong hình thái giá trị nào, việc trao đổi giữa các hàng hóa mang tính ngẫu
nhiên?
Hình thái chung của giá trị
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
Hình thái tiền
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
118
Multiple Choice
Câu 74. Tiền là gì?
Hàng hóa thông thường, dùng làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
Hàng hóa
đặc biệt, là hình thái biểu hiện giá trị sử dụng của tất cả các hàng hóa còn lại
Hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa
Hàng hóa khan hiếm, mầm mống sơ khai của tiền là hình thái giá trị đầy đủ hay mở
rộng
119
Multiple Choice
Câu 75. Tại sao vàng, bạc được chọn làm tiền tệ?
Có giá trị cao
Dễ chia nhỏ
Ít bị hao mòn
Cả A, B và C
120
Multiple Choice
Câu 76. Tiền có mấy chức năng cơ bản?
Hai chức năng
Ba chức năng
Bốn chức năng
Năm chức năng
121
Multiple Choice
Câu 77. “Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác” thể hiện
chức năng nào của tiền?
A.
B.
C.
D.
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Thước đo giá trị
Phương tiện lưu thông
Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
122
Multiple Choice
Câu 78. Giá cả là gì?
Mức giá do người bán đưa ra
Mức giá được người mua chấp nhận
Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
Là giá trị trao đổi giữa các hàng hóa
Bài học không có tiêu đề
By linh thuy
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 122
SLIDE
Similar Resources on Wayground
119 questions
Quốc phòng
Presentation
•
University
125 questions
言葉テスト 1-8
Presentation
•
University
114 questions
NLMTT
Presentation
•
University
106 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
University
130 questions
QTNNL 1
Presentation
•
University
100 questions
Tiểu sử Ni trưởng Huỳnh Liên
Presentation
•
Professional Development
102 questions
Hoa Ôn Đại Học AE 2K3
Presentation
•
12th Grade
99 questions
Kleidung
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Mathematics
24 questions
5th Grade Math EOG Review
Quiz
•
KG - University
14 questions
(5-3) 710 Mean, Median, Mode & Range Quick Check
Quiz
•
6th Grade - University
44 questions
Geometry EOC Review
Quiz
•
KG - University
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
25 questions
Unit 15 Polynomial Vocabulary
Quiz
•
University
31 questions
Math 1 EOC review
Quiz
•
KG - University