

Untitled Lesson
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
ô tô 4 lê văn dương 1220
FREE Resource
0 Slides • 110 Questions
1
Multiple Select
Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là
A. Có giá trị
B. Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi
C. Dễ bảo quản, cất trữ
D. Tất cả các phương án trên
2
Multiple Choice
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở
A. Theo cung cầu hàng hoá
B. Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ
C. Một cách ngẫu nhiên
D. Theo giá cả của thi ̣trường quốc tế
3
Multiple Choice
Trong nền kinh tế hiện vật, một con gà có giá bằng 10 ổ bánh mỳ, một bình sữa có giá bằng 5 ổ bánh mỳ. Giá của một bình sữa tính theo hàng hoá khác là
A. 10 ổ bánh mỳ
B. 2 con gà
C. Nửa con gà
D. Không có ý nào đúng
4
Multiple Choice
Trong các tài sản sau đây: (1) Tiền mặt; (2) Cổ phiếu; (3) Máy giặt cũ; (4) Ngôi nhà cấp 4. Trật tự sắp xếp mức độ thanh khoản giảm dần của các tài sản là
A. 1-4-3-2
B. 4-3-1-2
C. 2-1-4-3
D. Không có câu nào đúng
5
Multiple Choice
Khối tiền tệ có tính lỏng nhất trong nền kinh tế là
A. Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn
B. Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
C. Tiền mặt và kỳ phiếu ngân hàng
D. Tiền gửi có kỳ hạn và kỳ phiếu ngân hàng
6
Multiple Choice
Mức cung tiền tệ tác động nhanh tới giá cả hàng hóa, dịch vụ là
A. M1
B. M2
C. M3
D. Tất cả các phương án trên
7
Multiple Choice
Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là
A. M3
B. M2
C. M1 vì M1 có tính thanh khoản cao nhất
D. Vàng và ngoại tệ mạnh
A. M3
B. M2
C. M1 vì M1 có tính thanh khoản cao nhất
D. Vàng và ngoại tệ mạnh
8
Multiple Choice
Đồng USD được sử dụng rộng rãi trong dự trữ ngoại hối và thanh toán quốc tế của nhiều nước vì
A. Nước Mỹ là một thị trường tiêu dùng lớn của thế giới
B. Nước Mỹ có nền kinh tế mạnh và có uy tín
C. Đồng đôla Mỹ là đồng tiền mạnh
D. Tất cả các phương án trên
9
Multiple Choice
Chức năng của tài chính bao gồm
A. Chức năng phân phối và chức năng hoạch định
B. Chức năng phân phối và chức năng giám sát
C. Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát
D. Chức năng kiểm soát và chức năng phân phối
A. Chức năng phân phối và chức năng hoạch định
B. Chức năng phân phối và chức năng giám sát
C. Chức năng giám sát và chức năng kiểm soát
D. Chức năng kiểm soát và chức năng phân phối
10
Multiple Choice
Tài sản tài chính bao gồm
A. Tiền gửi ngân hàng
B. Cổ phiếu
C. Trái phiếu
11
Multiple Choice
Hệ thống tài chính của một quốc gia bao gồm
A. Tài chính công, tài chính quôc tế
B. Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình
C. Tài chính trung gian
D. Tất cả các phương án trên
12
Multiple Choice
Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn, thị trường tài chính bao gồm
A. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
C. Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức
D. Thị trường nợ và thị trường vốn chủ sở hữu
A. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn
C. Thị trường chính thức và thị trường phi chính thức
D. Thị trường nợ và thị trường vốn chủ sở hữu
13
Multiple Choice
Vai trò của tổ chức trung gian tài chính là gì?
A. Thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra thay mặt cho chính phủ và nhà nước trong việc thực hiện chính sách minh bạch về tài chính đảm bảo cho một nền kinh tế sạch không tham nhũng
B. Giảm chi phí giao dịch, giảm thông tin bất cân xứng và giảm thiểu rủi ro đạo đức
C. Đáp án A và B
D. Không có đáp án nào đúng
14
Multiple Choice
Tổ chức trung gian tài chính là gì?
A. Tổ chức trung gian tài chính là một nhà môi giới giới thiệu người vay và người cho vay nhằm mục đích kiếm hoa hồng. Tổ chức trung gian tài chính là người làm chứng để giao dịch hai bên được thực hiện thành công
B. Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính - tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên cung cấp các sản phẩm dịch vụ tài chính cho khách hàng
C. Tổ chức trung gian tài chính là một cơ quan của nhà nước thực hiện chức năng giám sát đảm bảo các lợi ích về mặt pháp lý cho khách hàng khi thực hiện các giao dịch về tài chính
D. Tổ chức trung gian tài chính là tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính - tiền tệ, có chức năng giải quyết các tranh chấp trong lĩnh vực tài chính (chủ yếu là mua bán nợ)
15
Multiple Choice
Dòng vốn luân chuyển qua hệ thống tài chính theo các kênh dẫn nào
A. Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp
B. Ngân hàng thương mại
C. Ngân hàng trung ương
D. Đáp án B và C
16
Multiple Choice
Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch
A. Các công cụ tài chính ngắn hạn
B. Các công cụ tài chính trung hạn
C. Các công cụ tài chính dài hạn
D. Các kim loại quý
17
Multiple Choice
Thị trường vốn là nơi giao dịch
A. Các công cụ tài chính ngắn hạn
B. Các công cụ tài chính trung và dài hạn
C. Các kim loại quý
D. Các đồng tiền khác nhau
18
Multiple Choice
Để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ dựa trên cơ sở
A. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
B. Công cụ tài chính và lãi suất thị trường
C. Các chủ thể tham gia thị trường
C. Các chủ thể tham gia thị trường
D. Thời hạn chuyển giao vốn
19
Multiple Choice
Trong hệ thống tài chính, các chủ thể đi vay bao gồm
A. Chính phủ
B. Doanh nghiệp
C. Hộ gia đình
D. Tất cả đáp án trên
20
Multiple Choice
Thị trường chứng khoán là
A. Sở Giao dịch chứng khoán
B. Tất cả những nơi mua và bán chứng khoán
C. Tất cả những nơi mua và bán vốn trung và dài hạn
D. Tất cả những nơi mua và bán vốn ngắn hạn
21
Multiple Choice
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
A. Thị trường tiền tệ
B. Thị trường vốn
C. Thị trường tín dụng
D. Thị trường liên ngân hàng
22
Multiple Choice
Thị trường sơ cấp là thị trường mua bán
A. Các chứng khoán lần đầu phát hành
B. Các chứng khoán đã phát hành
C. Các chứng khoán có chất lượng tốt
D. Các chứng khoán có chất lượng kém
23
Multiple Choice
Thị trường thứ cấp là thị trường mua bán
A. Các chứng khoán lần đầu phát hành
B. Các chứng khoán đã phát hành
C. Các chứng khoán nhiều người ưa thích
D. Các chứng khoán ít người ưa thích
24
Multiple Choice
Phạm trù ngoại hối bao gồm
A. Vàng tiêu chuẩn quốc tế
B. Giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
C. Tiền nước ngoài
D. Tất cả các phương án trên
25
Multiple Choice
Các tổ chức trung gian tài chính bao gồm
A. Ngân hàng thương mại
B. Công ty tài chính
C. Quỹ đầu tư, quỹ hưu trí
D. Tất cả các phương án trên
26
Multiple Choice
Hoạt động chủ yếu của các trung gian tài chính là
A. Huy động các nguồn vốn trong nền kinh tế
B. Phát hành các loại chứng khoán
C. Sử dụng các nguồn vốn huy động được để cho các chủ thể cần vốn vay
D. Tất cả các phương án trên
27
Multiple Choice
Các trung gian tài chính có vai trò
A. Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức
B. Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin
C. Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng
D. Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng
A. Giảm chi phí giao dịch, giảm lợi nhuận của tổ chức
B. Giảm chi phí giao dịch, giảm chi phí thông tin
C. Giảm chi phí thông tin, giảm độ tín nhiệm khách hàng
D. Giảm lợi nhuận của tổ chức, giảm độ tín nhiệm khách hàng
28
Multiple Choice
Các tổ chức trung gian đầu tư bao gồm
A. Công ty tài chính
B. Quỹ đầu tư chung và quỹ đầu tư tương hỗ
C. Quỹ đầu tư thị trường tiền tệ
D. Tất cả các phương án trên
29
Multiple Choice
Các tổ chức tín dụng hợp tác tại Việt Nam gồm có
A. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
B. Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
C. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam và các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
D. Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở
30
Multiple Choice
Bản chất của hệ thống ngân hàng thương mại là
A. Là một tổ chức tài chính trung gian bị kiểm soát bởi chính phủ thực hiện các chức năng phân phối, giám sát tài chính của một quốc gia
B. Là một tổ chức tài chính trung gian phi lợi nhuận thực hiện nhiệm vụ phân phối của cải cho xã hội
C. Tìm kiếm lợi nhuận bằng việc sử dụng nguồn vốn với lãi suất thấp với thời hạn đáo hạn ngắn và cho vay với lãi suất cao hơn với thời hạn đáo hạn dài hạn hơn
D. Là một chi nhánh của ngân hàng trung ương
31
Multiple Choice
Ngân hàng nào ở Việt Nam dưới đây 100% vốn sở hữu của nhà nước
A. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
B. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
C. Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
D. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
32
Multiple Choice
Vốn huy động của ngân hàng thương mại gồm những loại nào
A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, phát hành trái phiếu, vốn khác
B. Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước
C. Tiền gửi, vốn vay tổ chức tín dụng, ngân sách nhà nước cấp hàng năm
D. Tiền gửi, vốn vay ngân sách nhà nước
33
Multiple Choice
Hoạt động của ngân hàng thương mại là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây
A. Nhận tiền gửi
B. Cấp tín dụng
C. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
D. Tất cả các phương án trên
34
Multiple Choice
Tổ chức tài chính trung gian nào sau đây không phải là ngân hàng thương mại
A. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
B. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
C. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
C. Ngân hàng Phát triển Việt Nam
D. Ngân hàng TMCP Á Châu
35
Multiple Choice
Ngân hàng thương mại là mô hình doanh nghiệp kinh doanh trên lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng
A. Không vì mục tiêu lợi nhuận
B. Vì mục tiêu lợi nhuận
C. Vì an sinh xã hội
D. Tất cả các phương án trên
36
Multiple Choice
Mỗi một khoản vay của khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó
A. Hạch toán vào tài sản có
B. Hạch toán vào tài sản nợ
C. Hạch toán vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
D. Hạch toán vào tài khoản trích lập dự phòng
37
Multiple Choice
Mỗi một khoản tiền gửi của khách hàng cá nhân ở ngân hàng thương mại được hạch toán như thế nào trong báo cáo tài chính của ngân hàng thương mại đó
A. Hạch toán vào tài khoản cho vay và ứng trước cho khách hàng
B. Hạch toán vào tài sản nợ
C. Hạch toán vào tài sản có
D. Không ghi nhận vào tài khoản nào
38
Multiple Choice
Lãi suất là
A. Lãi suất là tỉ lệ lạm phát của khoản tín dụng đó
B. Lãi suất là lợi nhuận có được khi đầu tư vào chứng khoán
C. Lãi suất là giá cả của tín dụng
C. Lãi suất là giá cả của tín dụng
D. Không có đáp án nào đúng
39
Multiple Choice
Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì
A. Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất
B. Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất
C. Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp giảm vì giá trị đầu tư hiện tại thấp
D. Không có đáp án nào đúng
40
Multiple Choice
Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi
A. Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng
B. Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ
C. Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài
D. Tài sản thế chấp của ngân hàng
41
Multiple Choice
Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình
A. Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)
B. Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)
C. Không có mối liên hệ nào
C. Không có mối liên hệ nào
D. Không có đáp án nào đúng
42
Multiple Choice
Giả định các yếu tố khác không đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ
A. Tăng
B. Giảm
C. Không bi ̣ảnh hưởng
D. Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước
43
Multiple Choice
Giả định các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
44
Multiple Choice
Giả định các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ
A. Tăng
B. Giảm
C. Không thay đổi
45
Multiple Choice
Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thương mại là
A. Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc
B. Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi
C. Rủi ro phát sinh do ngân hang thương mại không có khả năng chi trả các nghĩa vụ tài chính
D. Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng thương mại
46
Multiple Choice
Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn
A. Đúng
B. Sai
A. Đúng
B. Sai
47
Multiple Choice
Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên
A. Đúng
B. Sai
A. Đúng
B. Sai
48
Multiple Choice
Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……
A. Lãi suất chiết khấu; chiết khấu
B. Chiết khấu; lãi suất chiết khấu
C. Chiết khấu
D. Lãi suất chiết khấu
49
Multiple Choice
Trong tác phẩm nối tiếng “Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi xuất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là
A. Động cơ giao dịch
B. Động cơ dự phòng
C. Động cơ đầu cơ
D. Câu A và B
E. Câu A, B và C
50
Multiple Choice
NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng thương mại và …….. cung tiền
A. Tăng, tăng
B. Giảm, giảm
C. Tăng, giảm
D. Giảm, tăng
51
Multiple Choice
Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi
A. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
B. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
C. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
D. Không có đáp án đúng
52
Multiple Choice
Lạm phát phi mã là lạm phát
A. Có tỷ lệ <10%
B. Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)
C. Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài
53
Multiple Choice
Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản
A. Cổ phiếu thông thường
B. Trái phiếu chính phủ
C. Vàng
D. Đồ điện tử và gỗ quý
E. Bất động sản
54
Multiple Choice
Có nhận định cho rằng, thường các chính phủ sẽ duy trì một tỷ lệ lạm phát nhất định, tùy vào thực trạng nền kinh tế
A. Đúng, vì cần cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội
B. Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau
A. Đúng, vì cần cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội
B. Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau
55
Multiple Choice
Phá giá tiền tệ nhằm
A. Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài
B. Khuyến khích xuất khẩu
C. Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước
D. Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
56
Multiple Choice
Khi lạm phát ở mức cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp
A. Thắt chặt khối cung tiền, ấn định mức lãi suất cao
B. Kiềm giữ giá cả
C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách, hạn chế tăng tiền lương
D. Thực hiện chiến lược thị trường cạnh tranh hoàn h
E. Tất cả các phương án trên
57
Multiple Choice
Lạm phát cơ bản là
A. Là chỉ số phản ánh sự tăng giá trong dài hạn sau khi đã loại bỏ dao động về giá mang tính thời vụ, và đột biến về giá bắt nguồn từ cú “sốc cung” tạm thời
B. Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội
C. Là chỉ số phản ánh mức giá bình quân của nhóm hàng hóa và dịch vụ cho nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình
D. Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài
58
Multiple Choice
Mô hình tổ chức của Ngân hàng nhà nước Việt Nam hiện nay
A. Độc lập Chính phủ, trực thuộc Quốc hội
B. Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các của Chính phủ
C. Độc lập hoàn toàn với Quốc hội và Chính phủ
59
Multiple Choice
Khi lạm phát phi mã xảy ra sẽ tác động tiêu cực đến kinh tế, chính trị, xã hội. Ngân hàng trung ương sẽ điều hành chính sách tiền tệ theo hướng
A. Thắt chặt cung tiền
B. Mở rộng cung tiền
C. Tăng chi tiêu chính phủ
D. Không có đáp án đúng
A. Thắt chặt cung tiền
B. Mở rộng cung tiền
C. Tăng chi tiêu chính phủ
D. Không có đáp án đúng
60
Multiple Choice
Khi ngân hàng trung ương gia tăng lượng tiền cung ứng quá mức sẽ tạo ra hiệu ứng trong nền kinh tế là
A. Thất nghiệp
B. Lạm phát
C. Tăng trưởng nóng
D. B+C
61
Multiple Choice
Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây
A. Phát hành tiền
B. Quản lý hệ thống thanh toán
C. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
D. Kiểm soát chính sách tài khóa
62
Multiple Choice
Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
A. Mục tiêu trung gian
B. Mục tiêu hành động
C. Mục tiêu cuối cùng
63
Multiple Choice
Lý do khiến ngân hàng trung ương thông báo các quyết định của mình ra công chúng là
A. Dành thời gian cho người dân để hiểu về các quyết định đó
B. Đa phần người dân không hiểu về chính sách tiền tệ nên không ảnh hưởng tới việc thông báo quyết định ra công chúng
C. Chính sách tiền tệ công khai sẽ giảm thiểu những nghi ngờ về quyết định của ngân hàng trung ương, gia tăng niềm tin vào điều hành chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương
D. Các ngân hàng trung ương khác trên thế giới có thể phối hợp với các chính sách của họ
64
Multiple Choice
Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu
A.Tỷ lệ tiết kiệm giảm
B. Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên
C. Nhu cầu đầu tư tăng lên
D. Tất cả các phương án trên
65
Multiple Choice
Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích
A. Tăng thu nhập cho ngân hàng thương mại
B. Đảm bảo khả năng thanh khoản của ngân hàng thương mại
C. Thực hiện chính sách tiền tệ
D. B+C
66
Multiple Choice
Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu nhằm khuyến khích
A. Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ vượt mức dẫn đến cung tiền giảm
B. Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn dẫn đến cung tiền tăng
C. A+B
D. Tất cả các phương án trên
67
Multiple Choice
Chính sách tỷ giá cố định có tác dụng chủ yếu
A. Bảo trợ mậu dịch đối với các cơ sở sản xuất hàng hoá trong nước
B. Đảm bảo nhu cầu chi tiêu của ngân sách nhà nước
C. Đảm bảo khả năng ổn định sức mua của đồng nội tệ và các mục tiêu kinh tế - xã hội
D. Hạn chế ảnh hưởng của thị trường tài chính quốc tế
68
Multiple Choice
Tỷ giá hối đoái là
A. Giá trị của một đồng tiền so với vàng
B. Giá trị của một đồng tiền so với lạm phát
C. Thay đổi giá trị của tiền qua thời gian
D. Giá trị của một đồng tiền nước này so với đồng tiền nước khác
69
Multiple Choice
Tỷ giá hối đoái được quyết định ở
A. Thi ̣trường tiền
B. Thi ̣trường ngoại hối
B. Thi ̣trường ngoại hối
C. Thi ̣trường cổ phiếu
D. Thi ̣trường vốn
70
Multiple Choice
Khi giá tri ̣của đồng bảng Anh thay đổi từ $1.25 thành $1.5, đồng bảng Anh ……. và đồng đô la Mỹ…….
A. Tăng giá; tăng giá
B. Giảm giá; tăng giá
C. Tăng giá, giảm giá
D. Giảm giá, giảm giá
71
Multiple Choice
Khi giá tri ̣của đồng bả ng Anh thay đổi từ $1.5 thành $1.25, đồng bảng Anh….. và đồng đô la mỹ……
A. Tăng giá; tăng giá
B. Giảm giá; tăng giá
C. Tăng giá, giảm giá
D. Giảm giá, giảm giá
72
Multiple Choice
Vào ngày 1/1/20XX, một đồng Đô la Mỹ đổi được 0,75 euros. Như vậy một Euro đổi được khoảng………….. Đô la Mỹ
A. 0.75
B. 1.00
C. 1.33
D. 1.75
73
Multiple Choice
Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia tăng giá , sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ………………
A. Tăng giá, giảm giá
B. Tăng giá, tăng giá.
C. Giảm giá, giảm giá
D. Giảm giá, tăng giá
74
Multiple Choice
Nếu mọi thứ không đổi, khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá , sản phẩm của quốc gia đó ở nước ngoài sẽ ……………… và sản phẩm nước ngoài được bán tại quốc gia đó sẽ………………
A. Tăng giá, giảm giá
B. Tăng giá, tăng giá
C. Giảm giá, giảm giá
D. Giảm giá, tăng giá
75
Multiple Choice
Nếu giữ mọi thứ không thay đổi, việc tăng nhu cầu……của một quốc gia dẫn tới việc tăng giá đồng nội tệ trong dài hạn, dẫn tới tăng nhu cầu cho…….dẫn tới việc giảm giá đồng nội tệ
A. Nhập khẩu; nhập khẩu
B. Nhập khẩu; xuất khẩu
C. Xuất khẩu; nhập khẩu
D. Xuất khẩu; xuất khẩu
76
Multiple Choice
Chính sách tài khóa
A. Là chính sách thông qua chế độ thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế
B. Do ngân hàng trung ương thực hiện
C. Là chính sách thông qua cung, cầu tiền tê ̣để tác động tới nền kinh tế
D. Tất cả các phương án trên
77
Multiple Choice
Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái, chính phủ sẽ
A. Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công
B. Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công
C. Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công
D. Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công
A. Giảm thuế, giảm quy mô chi tiêu công
B. Giảm thuế, tăng quy mô chi tiêu công
C. Tăng thuế, tăng quy mô chi tiêu công
D. Tăng thuế, giảm quy mô chi tiêu công
78
Multiple Choice
Chu trình ngân sách nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự sau
A. Chấp hành dự toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách
B. Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách
C. Quyết toán ngân sách; Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách
D. Lập dự toán ngân sách; Chấp hành dự toán ngân sách; Quyết toán ngân sách
79
Multiple Choice
Tác động nào sau đây của nợ công là tác động tích cực lên nền kinh tế
A. Trong dài hạn, nếu tỷ lệ nợ công cao, đặc biệt nợ nước ngoài lớn thì quốc gia đó sẽ tăng cường xuất khẩu để trả nợ nước ngoài
B. Khi nợ công quá lớn, chính phủ phải thực hiện chính sách thắt chặt chi tiêu để giảm mức bội chi ngân sách nhà nước
C. Nợ công tận dụng được sự hỗ trợ từ các tổ chức và cá nhân trong nước và quốc tế
D. Tất cả các phương án trên
80
Multiple Choice
Kinh nghiệm quản lý nợ công của các nước trên thế giới cho thấy
A. Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.
A. Vấn đề then chốt trong quản lý an toàn nợ công là quản lý chặt chẽ nợ vay nước ngoài.
B. Tăng cường tính minh bạch hóa thông tin về thâm hụt ngân sách nhà nước và nợ công để đánh giá chính xác mức độ an toàn nợ công và tăng định mức tín nhiệm quốc gia trên thị trường quốc tế
C. Giám sát chặt chẽ hệ thống tài chính ngân hàng và các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế để ngăn ngừa nguy cơ khủng hoảng nợ công do Chính phủ phải vay nợ lớn để giải cứu hệ thống các tổ chức tài chính ngân hàng
D. Tất cả các phương án trên
81
Multiple Choice
Công cụ nào sau đây không phải là công cụ chính sách tài khoá nhằm thực hiện mục tiêu đảm bảo chi tiêu hiệu quả và tăng trưởng bền vững
A. Khuôn khổ ngân sách trung hạn
B. Kế hoạch đầu tư công
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
D. Lập ngân sách theo hiệu quả hoạt động
82
Multiple Choice
Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp bao gồm
A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp
B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
C. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án trên
83
Multiple Choice
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò
A. Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
C. Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tất cả các phương án trên
84
Multiple Choice
Lợi thế của công ty cổ phần so với loại hình công ty tư nhân
A. Được miễn thuế
B. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
C. Trách nhiệm vô hạn
D. Giảm thiểu yêu cầu báo cáo giữa cổ đông và ban quản lý công ty
85
Multiple Choice
Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là
A. Tối đa hóa doanh thu
B. Tối đa hóa lợi nhuận
C. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông
D. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
A. Tối đa hóa doanh thu
B. Tối đa hóa lợi nhuận
C. Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông
D. Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý
86
Multiple Choice
Về mặt tài chính, doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu là
A. Công ty cổ phần
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Không có đáp án nào đúng
87
Multiple Choice
Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là
A. Huy động vốn cho doanh nghiệp
B. Quyết định đầu tư vào các loại tài sản cho doanh nghiệp
C. Quyết định chính sách cổ tức
D. Tất cả các phương án trên
88
Multiple Choice
Quyết định nào sau đây không phải là quyết định tăng vốn của doanh nghiệp
A. Phát hành trái phiếu
B. Vay vốn ngân hàng
C. Phát hành cổ phiếu ưu đãi
D. Góp vốn vào công ty con
89
Multiple Choice
Khi công ty phá sản, người nhận lợi ích sau cùng là
A. Cổ đông ưu đãi
B. Cổ đông thường
C. Trái chủ
D. Người lao đông ̣
90
Multiple Choice
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung quản trị vốn lưu động
A. Quản tri ̣tiền mặt
B. Quản tri ̣cơ sở hạ tầng
C. Quản tri ̣các khoản phải thu ngắn hạn
D. Quản lý hàng tồn kho
91
Multiple Choice
Các yếu tố ảnh hưởng đến tài chính doanh nghiệp bao gồm
A. Môi trường công nghệ
B. Môi trường văn hóa và dân số
C. Môi trường pháp luật và chính sách
D. Tất cả các đáp án trên
92
Multiple Choice
Các hoạt động chính của tài chính hộ gia đình bao gồm
A. Hoạt động huy động nguồn lực
B. Hoạt động phân bổ nguồn lực
C. Hoạt động sử dụng nguồn lực
D. Cả ba hoạt động trên
93
Multiple Choice
Các nguồn lực tài chính hộ gia đình huy động bao gồm
A. Lương từ nhà tuyển dụng
B. Thu nhập từ tài sản
C. Nguồn vốn vay từ các thành viên trong gia đình
D. A và B là phương án đ
E. A, B và C là phương án đúng
94
Multiple Choice
Hoạt động phân bổ, sử dụng tài sản của hộ gia đình không bao gồm
A. Chi tiêu tiêu dùng
B. Gửi tiết kiệm
C. Cho các thành viên khác trong gia đình vay
D. Mua cổ phiếu, trái phiếu
95
Multiple Choice
Hộ gia đình có mức độ chấp nhận rủi ro thấp thường không lựa chọn
A. Gửi tiết kiệm
B. Mua bảo hiểm
C. Mua cổ phiếu công ty
D. Mua trái phiếu chính phủ
96
Multiple Choice
Những yếu tố vĩ mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm
A. Tỷ lê ̣thất nghiệp, chu kỳ kinh tế, tỷ lệ lạm phát, nghề nghiệp
B. Tỷ lê ̣thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, cấu trúc gia đình, thuế
C. Tỷ lê ̣thất nghiệp, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
D. Cấu trúc gia đình, tỷ lệ lạm phát, thuế, chu kỳ kinh tế
97
Multiple Choice
Những yếu tố vi mô ảnh hưởng tới tài chính hộ gia đình bao gồm
A. Cấu trúc gia đình, đô ̣tuổi, tỷ lê ̣thất nghiêp, tỷ lệ lạm phát
B. Cấu trúc gia đình, tỷ lê ̣thất nghiệp, nghề nghiệp, các yếu tố cá nhân khác
C. Nghề nghiêp, cấu trúc gia đình, đô ̣tuổi, các yếu tố cá nhân khác
D. Nghề nghiệp, độ tuổi, tỷ lê ̣thất nghiêp, các yếu tố cá nhân khác
98
Multiple Choice
Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi
A. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
B. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt
C. Khả năng tài sản đó có thể được bán một cách dễ dàng với giá trị trường
D. Tất cả các phương án trên
99
Multiple Choice
……. là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra khỏi thế giới hàng hoá đóng vai trò vật ngang giá chung, đo lường giá trị của tất cả các hàng hoá khác
A. Tài chính
B. Tiền tệ
C. Bất động sản
D. Tất cả các phương án trên
100
Multiple Choice
Các hình thái tiền tệ
A. Tín tệ
B. Hoá tệ
C. A+B
D. Không phương án nào đúng
101
Multiple Choice
Giá cả trong nền kinh tế trao đổi hiện vật được tính trên cơ sở
A. Theo quy luật cung cầu hàng hoá và dịch vụ
B. Theo sự điều tiết của nhà nước
C. Một cách ngẫu nhiên
D. Tất cả các phương án trên
102
Multiple Choice
Tài sản nào sau đây có tính lỏng nhất
A. Chứng khoán
B. Tiền mặt
C. Bất động sản
D. Trái phiếu chính phủ
D. Trái phiếu chính phủ
103
Multiple Choice
Giá trị đồng VND giảm sút khi
A. Giá cả lương thực, thực phẩm giảm
B. Giá cả xăng dầu giảm
C. Người dân tiêu dùng ít hơn
D. Lạm phát gia tăng
104
Multiple Choice
Tính thanh khoản của một tài sản là
A. Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền
B. Khả năng tài sản đó có thể sinh lời
C. Khả năng chuyển đổi tài sản đó thành cổ phiếu
D. Giá trị tài sản được định giá theo thị trường bất động sản
105
Multiple Choice
Quan hệ tài chính luôn gắn liền với
A. Mua bán
B. Sản xuất
C. Tiêu dùng
D. Tiền tệ
106
Multiple Choice
Thanh toán qua tài khoản ngân hàng phổ biến tại các nước vì
A. Đây là hình thức thanh toán không dùng tiền mặt đơn giản, thuận tiện, an toàn với chi phí thấp
B. Đây là hình thức hiện đại nhất trong mọi thời đại
C. Thanh toán theo hình thức này được hoàn toàn miễn thuế cho doanh nghiệp
D. Thanh toán theo hình thức này làm cho đồng tiền nào cũng mạnh trên thị trường tài chính quốc tế
107
Multiple Choice
Những khoản thu nào sau đây thuộc thu thường xuyên của ngân sách nhà nước
A. Thuế, phí, tiền nộp phạt
B. Thuế, phí, lệ phí
C. Phí, lệ phí, tiền nộp phạt
D. Thuế, lệ phí, tiền nộp phạt
108
Multiple Choice
Khoản thu nào dưới đây là khoản thu lớn nhất của ngân sách nhà nước
A. Lệ phí môn bài
B. Học phí
C. Thuế
D. Phí cầu đường
109
Multiple Choice
Nguyên nhân gây ra việc thất thu thuế là
A. Người dân cố tình trốn thuế
B. Năng lực cán bộ thuế hạn chế
C. Sự bất cập của chính sách thuế
D. Tất cả các phương án trên
110
Multiple Choice
Thị trường vốn là
A. Thị trường mở
B. Thị trường tiền tệ
C. Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm
D. Tất cả các phương án trên
A. Thị trường mở
B. Thị trường tiền tệ
C. Thị trường mua bán công cụ tài chính trên 1 năm
D. Tất cả các phương án trên
Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế là
A. Có giá trị
B. Được chấp nhận thanh toán, trao đổi rộng rãi
C. Dễ bảo quản, cất trữ
D. Tất cả các phương án trên
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 110
MULTIPLE SELECT
Similar Resources on Wayground
98 questions
E10- UNIT 3- VOC AND GRAMMAR MUSIC
Presentation
•
10th Grade
98 questions
SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN
Presentation
•
Professional Development
108 questions
Vật liệu kĩ thuật
Presentation
•
University
104 questions
Java Servlet
Presentation
•
University
94 questions
katakana
Presentation
•
Professional Development
118 questions
Ôn tập 1-11
Presentation
•
Professional Development
108 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
University
88 questions
untitled
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
LGBTQ Trivia
Quiz
•
University
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
5th Grade Science STAAR Review
Quiz
•
KG - University
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
5_Review_TEACHER
Quiz
•
University
10 questions
Applications of Quadratic Functions
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
20 questions
Block Buster Movies
Quiz
•
10th Grade - Professi...