

Untitled Presentation
Presentation
•
English
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Siller Maccar
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 108 Questions
1
Multiple Choice
Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?
Shapes
Links
Text
Smart Art
2
Multiple Choice
"?" thay thế cho
một câu bất kỳ
một ký tư bất kỳ
một dòng vb
3
Multiple Choice
chưc năng " previous footnote " trong mục footnotes
đến ghi chú trước
chèn ghi chú vào chân trang
chèn ghi chú ở dòng trước đó
4
Multiple Choice
khi thực hiện ngắt đoạn để sang đoạn mới
dùng lệnh page layout/break/next page
tổ hợp phím ctr+enter
tổ hợp shift+ enter
5
Multiple Choice
thay đổi đơn vị đo trên thươc kẻ chúng ta phải vào tùy chỉnh nào trên file/options
advanced
proofing
display
6
Multiple Choice
chức năng" page margin " trong design menu lệnh con page number dùng để
định lề trang
chèn số trang ơ lề trang
chèn số trang vào chân trang
7
Multiple Choice
left indent dùng để chỉnh đoạn vb
dòng dầu tiên thụt vào lề trái so với các dòng còn lại trong đoạn
tất cả các dòng đều thụt vào o với lề trái
tất cả dòng đều bên trái
8
Multiple Choice
capitalize each word dùng để chuyển đoạn vb đang chọn theo kiểu chữ
chữ c đầu mỗi từ viết hoa
tất cả đều viết hoa
tất cả đều viết thường
9
Multiple Choice
bật thanh thước kẻ
view/ruler
insert/ruler
display/ruler
10
Multiple Choice
title trong hộp thoại erro của data validation list
nhập tiêu đề cho thông báo lỗi
nhập câu thông báo lỗi
nhập tiêu đề cho tập tin
11
Multiple Choice
consolidate cần vào tab menu nào trong ws excel 2010
data
insert
table
12
Multiple Choice
muốn thực hiện tính năng pivot table ta cần vào tab menu naafo của ms excel 2010
insert
data
home
13
Multiple Choice
mục chọn new worksheet trong hộp thoại create pivot table dùng để
cho phép chọn vùng chứa bảng pivot là 1 sheet mới trong cùng workbook
tạo 1 sheet rỗng
xóa sheet chưa bảng pivot
14
Multiple Choice
lỗi #NUM trong excel xảy ra khi
xảy ra khi dữ liệu số có sai sót
công thức dư 1 biến
công thức thiếu 1 biến
15
Multiple Choice
consolidate của excel dùng để
nhập dữ liệu từ nhiều bảng thành 1 bảng duy nhất
tách dữ liệu 1 bảng nhiều bảng nhất
nhập giá trị các biến thành 1 biến duy nhất
16
Multiple Choice
tạo 1 list trong excel vào mục data tools
data validation
data control
data fill
17
Multiple Choice
mục data trong hộp thoai setting cuẩ data valication list
chọn loại so sánh cho đối tượng cần kiểm tra
chọn giá trị so sánh
chọn nguồn dữ liệu
18
Multiple Choice
existing worksheet tong hộp thoại create pivot table
cho phép chọn vùng dữ liệu ngay tại sheet hiện tại
tạo 1 sheet mới rỗng
xóa sheet mơi tạo
19
Multiple Choice
để thiết lập các tùy chọn người đùng trong ms pp
file/options
tools/options
windows/options
20
Multiple Choice
ctr+n trong pp có chức năng
tạo tập tin trình chiếu mới
copy dữ liệu
xóa dữ liệu
21
Multiple Choice
ctr+O trong pp dùng để
mở tập tin trình chiếu có sẵn
xóa dữ liệu
copy dữ liệu
22
Multiple Choice
để đóng 1 tập tin presentation nhưng khong thoát khỏi ctrinh ms pp ta dùng cách nào
dùng tổ hợp ALT+C, hoặc vào menu file/close
dùng phím alt+f4
dùng phím alt+f3
23
Multiple Choice
alt+c trong pp có chức năng
đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
tạo tập tin trình chiếu mới
mơ tập tin trình chiếu có sẵn
24
Multiple Choice
lưu nd đang thiết kế trong pp thành 1 tên tệp tin khác
nhấn mỗi phím f12
nhấn ctr+s
nhấn ctr+alt+s
25
Multiple Choice
trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây sai về pp
khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại save as
khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại open
khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại close
26
Multiple Choice
ctr+m trong pp
tạo 1 slide mới
tạo 1 tập tin mới
lưu 1 tập tin đang có sẵn
27
Multiple Choice
để xóa 1 slide, ta dùng cac cách nào sau đây
chọn slide cần xóa, nhấp chuột phải delete slide trong menu ngữ cảnh
tât cả đều sai
chọn slide cần xóa, sau đó nhấn phím end trên bàn phím
28
Multiple Choice
hãy chọn 1 phát biểu đúng
trong 1 tệp tin presentation mỗi slide đều phải khác nhau về bố cục
trong slide có thể thay đổi bố cục khác nếu thấy không phù hợp
trong 1 slide không thể thay đổi bố cuc trình bày
29
Multiple Choice
trong ms pp 2010, khái niệm section
là các slide liên tiếp có cùng định dạng và nhóm trình chiếu
là các slide liên tiếp có cùng hướng trình chiếu
là các slide liên tiếp có cùng hướng in
30
Multiple Choice
để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong ms pp 2010
chọn section cần xóa, vào home/section/remove section
tất cả đều đúng
chọn section cần xóa , nhấn tổ hợp ctr+h+t+a
31
Multiple Choice
để chèn 1 picture vào slide , thực hiện
từ bộ nhớ clipboard
từ menu home
tất cả đều đúng
32
Multiple Choice
Câu 11: Phím tắt để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần dùng phím nào?
Shift+F3
Shift+F4
F3
F4
33
Multiple Choice
Hanging Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản là gì?
Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Hai dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn
Các dòng từ dòng thứ hai trở đi trong đoạn đều thụt vào so với dòng đầu tiên
Đoạn đầu tiên thụt vào so với các đoạn còn lại
34
Multiple Choice
Câu 8: Control “Date Picker” dùng để?
A. Chèn một textbox không hỗ trợ định dạng ngày vào form
B. Chèn ngày tháng năm vào form một cách tự động
C. Chèn một textbox có hỗ trợ định dạng ngày vào form
D. Chèn ngày tháng năm hiện tại vào form
35
Multiple Choice
Câu 15: Chức năng “Current Position” trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?
A. Chèn số trang vào chân trang hiện tại
B. Chèn số trang lên đầu trang hiện tại
C. Chèn số trang ở lề trang hiện tại
D. Chèn số trang ở vị trí con trỏ nháy
36
Multiple Choice
Khi dùng công cụ Autocorrect, ta nhập từ gõ tắt rồi nhập cụm từ được thay thế bằng từ gõ tắt vào các mục tương ứng nào sau đây?
Replace - Replace With
Find What - Replace With
Find What - Replace
Replace -With
37
Multiple Choice
Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(LEN("DNC"),3,1)
3
2
6
7
38
Multiple Choice
Lỗi #VALUE! Trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức có toán hạng và toán tử sai kiểu
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến bắt buộc truyền vào
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
39
Multiple Choice
Muốn thực hiện tính năng Pivot Table ta cần vào Tab Menu nào trong MS Excel 2010?
Insert
Data
Home
Table
40
Multiple Choice
Lỗi #REF! trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức thiếu một biến
Công thức có chia cho số 0
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Công thức tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ
41
Multiple Choice
Khi chép công thức tại ô A1 là =SD1+SD3 sang ô B2 thì ô B2 sẽ có công thức như thế nào?
=$D2+$D4
=$D1+$D3
=$A1+$B2
=$A1+$D3
42
Multiple Choice
Trong Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị là "C1"; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận kết quả là ___
1
2
7
#VALUE!
43
Multiple Choice
Câu 20: Mục “Source” trong hộp thoại Setting của Data Validation List dùng để?
Chọn vùng dữ liệu hoặc tên vùng để đưa vào danh sách
Chọn loại tập tin dữ liệu
Cho phép danh sách có nguồn dữ liệu
Chọn loại đối tượng cần kiểm tra dữ liệu hoặc chọn list
44
Multiple Choice
Cho biết kết quả của công thức sau: = ROUND(LEN("NCT")/2,0)
2
3
4
5
45
Multiple Choice
Số Sheet tối đa trong một workbook?
1024
Tùy vào bộ nhớ
256
255
46
Multiple Choice
Hàm MOD(2,0) trả về kết quả bằng?
Báo lỗi
0
1
2
47
Multiple Choice
Hàm ROUND(6/4,0) trả về kết quả bằng?
1.5
2
4
6
48
Multiple Choice
Lỗi #NULL! Trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến
Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu
Xác định giao giữa 2 vùng nhưng thực tế 2 vùng này không giao nhau
49
Multiple Choice
Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi nào?
Công thức dự một biến
Gõ một số hằng không có đối số
Công thức có chia cho số 0
Công thức thiếu một biến
50
Multiple Choice
Menu Ribbon của MS thiết kế cho Power Point nói riêng và các ứng dụng khác trong bộ Office nói chung mang đến sự tiện lợi cho người dùng:
Thiết kế dựa theo nhóm lệnh người dùng thường thao tác
Cách biểu tượng lớn có kích thước to, dễ truy xuất lệnh bằng thao tác chạm bằng đầu ngón tay
Thích hợp cho các thiết bị giao tiếp bằng hình cảm ứng trên các thiết bị di động, giao diện đồ họa đẹp mắt
Đảm bảo gồm tất cả các lợi ích trên.
51
Multiple Choice
Để xem các phím tắt của các lệnh trong menu ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên tên menu lệnh
Alt, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
Shift, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
Phím Home, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh
52
Multiple Choice
Tên gọi menu lệnh của MS PowerPoint là
Drop-Down
Popup
Ribbon
Cả 3 cách gọi đều đúng
53
Multiple Choice
Tổ chức các menu lệnh trên MS Power Point theo kiểu:
Dạng menu xổ xuống khi người dùng click chuột vào trình đơn lệnh
Dạng menu xổ xuống khi người dùng đặt chuột lên trình đơn
Dạng biểu tượng lệch gắn trên các thanh trình đơn dạng thẻ
Dạng trình đơn được bố trí bên trái của sổ soạn thảo
54
Multiple Choice
MS PowerPoint là một ứng dụng dùng để:
Soạn thảo văn bản, thực hiện tính các biểu thức phức tạp
Soạn thảo bảng tính điện tử
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Trình chiếu văn bản, hoạt hình và đa phương tiện
55
Multiple Choice
Câu 9: Để tạo mới một tập tin trình chiếu bằng MS PowerPoint ta có thể dùng tổ hợp phím nào trong các phím sau đây?
Ctrl + O
Shift + O
Ctrl + N
Shift + N
56
Multiple Choice
Phím tắt Ctrl + Shift + S trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
57
Multiple Choice
Phím tắt F12 trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
58
Multiple Choice
Phím tắt Shift + F12 trong Power Point có chức năng gì:
Tạo tập tin trình chiếu mới
Lưu tập tin đang mở
Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác
Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình
59
Multiple Choice
Để lưu nội dung đang thiết kế trong MS PowerPoint 2010 ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau đây?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + S
Nhấn phím F12
Tất cả đáp án đều đúng
60
Multiple Choice
Để chèn thêm 1 Slide mới vào trình soạn thảo của MS Power Point ta có bao nhiêu cách?
1 cách
2 cách
3 cách
4 cách
61
Multiple Choice
Câu 30: Trong MS Power Point 2010, khái niệm section nghĩa là:
Là các Slide liên tiếp có cùng định dạng và hướng trình chiếu
Là các bố cục liên tiếp có cùng hướng trong 1 hoặc nhiều slide
Là các Slide liên tiếp có cùng hướng in
62
Multiple Choice
Câu 29: Hãy chọn 1 phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:
Trong 1 slide có thể chứa văn bản từ Textbox
Trong 1 slide có thể chứa một hình vẽ từ Clip Art, picture và Shapes
Trong 1 slide có thể chứa 1 slide khác
Trong 1 slide có thể chạy một tệp âm thanh hoặc video movie
63
Multiple Choice
Câu 28: Hãy chọn một phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây?
Trong một tệp tin Presentation, mỗi slide đều phải khác nhau về bố cục
Trong một Slide, không thể thay đổi bố cục trình bày
Trong một Slide, có thể thay đổi bố cục khác nếu thấy không phù hợp
Trong một Tệp tin Presentation, khi ta thay đổi bố cục của 1 slide thì các Slide khác bên dưới slide đang thiết kế cũng sẽ thay đổi theo.
64
Multiple Choice
Câu 27: Để thay đổi lại bố cục vốn có của 1 slide, ta dùng cách nào sau đây?
Từ menu Home\Layout\chọn bố cục
Nhấp chuột phải tại Slide đang soạn thảo và chọn Layout\chọn bố cục
Nhấp chuột phải tại Slide trong thanh liệt kê các slides và chọn Layout\chọn bố cục
Tất cả đáp án đều đúng
65
Multiple Choice
Câu 26: Dế xóa 1 Slide, ta dùng các cách nào sau đây?
Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím Backspace trên bàn phím
Chọn Slide cần xóa, nhấp chuột phải chọn Delete Slide trong menu ngữ cảnh
Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím End trên bàn phím
Tất cả các đáp án đều sai
66
Multiple Choice
Để chèn 1 section ta có thể thực hiện theo các tổ hợp phím nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Nhấn tổ hợp phím Ctrl +M
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H+T+A
Nhấn tổ hợp phím Alt+H+T+A
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T+H+A
67
Multiple Choice
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong mục Home\Section:
Insert Section
Expand Section
Sections
Add section
68
Multiple Choice
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong tab Home:
Layout
Section
Slide
Add section
69
Multiple Choice
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tab nào:
Home
Insert
Slide Show
File
70
Multiple Choice
Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể dùng cách:
Từ menu Insert\Sections
Từ menu Home\Insert sections
Từ Insert\Sections\Add section
Từ menu Home\Sections\Add section
71
Multiple Choice
Để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?
Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Remove section
Chọn section cần xóa, vào Home\Section\Remove section
Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Alt+ H + T + E
Tất cả đáp án đều đúng
72
Multiple Choice
Trong MS PowerPoint 2010, tổ hợp phím Alt+H+T+A dùng để?
Chèn một trang
Chèn một section
Chèn một textbox
Tất cả đáp án đều sai
73
Multiple Choice
Để chèn một picture vào slide, ta có thể thực hiện theo cách:
Từ menu Insert
Từ bộ nhớ clipboard
Click vào biểu tượng picture trong bố cục slide
Tất cả đáp án đều sai
74
Multiple Choice
Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:
Vào menu Home\Section\Remove all sections
Vào menu Design\Section\Remove all sections
Vào menu View\Section\Remove all sections
Tất cả đáp án đều sai
75
Multiple Choice
Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện bằng tổ hợp phím:
Alt+T+H
Alt+H+T+E
Alt + H+T+V
Tất cả đáp án đều sai
76
Multiple Choice
Để xóa 1 section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:
Vào menu Home\Section\Remove section
Vào menu Design\Section\Remove section
Vào menu View\Section\Remove section
Tất cả đáp án đều sai
77
Multiple Choice
Để chèn một video clip vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Video
Click vào biểu tượng Video trong bố cục Slide
Chọn File\Video
Tất cả đáp án đều đúng
78
Multiple Choice
Để chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách chọn:
File\Shapes
Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide
View\Shapes
Tất cả đáp án đều sai
79
Multiple Choice
Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Insert\Word Art
Click vào biểu tượng Smart Art trong bố cục slide
Chọn Home\Word Art
Tất cả đáp án đều đúng
80
Multiple Choice
Để chèn 1 Table vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn View\Table
Click vào biểu tượng Table trong bố cục slide
Chọn Home\Table
Tất cả đáp án đều đúng
81
Multiple Choice
Cách nào sau đây không chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010:
Home\Drawing
Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide
Insert\Shapes
Insert\Drawing
82
Multiple Choice
Để chèn 1 biểu đồ vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
Chọn Home\Chart
Click vào biểu tượng Chart trong bố cục trong Slide
Chọn View\Chart
Tất cả đáp án đều đúng
83
Multiple Choice
Câu 56: Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:
A. Chọn Insert\Word Art
B. Chọn Home\Word Art
C. Click vào biểu tượng Word Art trong bố cục slide
D. Tất cả đáp án đều đúng
84
Multiple Choice
Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace), thực hiện thao tác (chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG):
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G
Chọn thẻ Home / Find
Chọn thẻ Home / Find / Advanced Find
85
Multiple Choice
thông số Line spacing trong phần spacing của hộp thoại paragraph dùng để chỉnh
khoảng cách giữa các dòng trong đoạn
khỏang cách thuy đầu dòng của đoạn
khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó
khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn sau đó
86
Multiple Choice
để tạo cước chú ( footnote) cho tài liệu chúng ta vào mục nào cuar Tab Menu?
references
home
insert
view
87
Multiple Choice
upper case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ
tất cả đều viết hoa
chữ cái đầu viết hoa
viết hoa chữ cái cuối câu
tất cả đều viết thường
88
Multiple Choice
để kẻ đường viền cho table chúng ta vào mục nào của nhóm lệnh tab design
border
shading
shapes
patten
89
Multiple Choice
để chuyển loại chữ chúng ta cần vào tab menu
home
file
insert
page layout
90
Multiple Choice
nút lệnh clip art trong nhóm lệnh insert/illutrations dùng để
chèn 1 hình trong thư viện word vào tài liệu
chèn 1 hình có sẵn tong cá ổ đĩa vào máy
định dạng clip đang chọn
91
Multiple Choice
bật thanh thước kẻ
view
insert
review
display
92
Multiple Choice
lower case dùng để chuyển đoạn vb đang chọn theo kiểu chữ
tất cả đều viết thường
tất cả viết hoa
viết hoa chữ cái đầu
viết hoa chữ c cuối
93
Multiple Choice
để định dạng viền cho table chúng ta vào mục tab menu nào table tools ?
design
border
layout
page layout
94
Multiple Choice
phím tắt để chuyên đổi loại chữ chúng dùng phim tắt
shifft+f3
shift+f4
f3
f4
95
Multiple Choice
để tạo trang bìa co tài liệu chúng ta vào mục nào của tab insert?
cover page
page border
blank page
96
Multiple Choice
để thay đổi tính năng bảo mật của tài liệu word cta cầ vào mục
info
save as
sercurity
recent
97
Multiple Choice
smart art trong nhóm lệnh insert/illutrations để
chèn 1 lưu đồ diagram organization vào tài liệu
chèn 1 clip vào tài liệu
chèn 1 hình thue viện clip art
98
Multiple Choice
để chèn hyperlink vào tài liệu chúng ta vào mục
insert
home
view
99
Multiple Choice
chèn bookmart vào tài liệu chúng ta vào mục
insert
home
view
100
Multiple Choice
trong word 2010 lệnh insert/clip art dùng để
chèn hình có sẵn của office
chèn 1 biểu đồ
chèn 1 lưu đồ
101
Multiple Choice
để lưu 1 đoạn vb đã đc chọn vào vùng nhớ đệm mà ko mất đi đoạn v đó ta nhấn tô hợp
ctrl+c
ctrl+z
ctrl+x
102
Multiple Choice
trong word tổ hợp phím tắt của tính năng tìm kiếm thay thế là
ctrl+h
ctrl+g
ctrl+n
103
Multiple Choice
muốn thêm 1 text box có tính năng nhập mk chugngs ta dùng control nào để đưa vào biểu mẫu
textbox active x
data picker
label
104
Multiple Choice
tùy chọn update page number only trong update table để
cập nhật lại số trang toàn bộ mục lục
cập nhật lại số trang của chương đang chọn mục lục
cập nhật lại tông số trang của mục lục
105
Multiple Choice
top of page trong design men lệnh con page number dùng để
chèn số trang vào đầu trang
chèn số trang vào chân trang
chèn số trang vào đầu tài liệu
106
Multiple Choice
để tùy chỉnh autocorrect chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong tab file/ option
proofing
general
custom
107
Multiple Choice
để tùy chỉnh phím tắt trong ms word 2010 chúng ta cần vào mục
customize ribbon
general
advanced
108
Multiple Choice
tùy chỉnh chế độ viết chèn và viết đè bằng phím insert chúng ta
advanced
general
display
Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?
Shapes
Links
Text
Smart Art
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 108
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
105 questions
Hóa sinh 1 - link2
Presentation
•
University
100 questions
HỆ THỐNG TRỊ LIỆU MỚI - T KHOA
Presentation
•
University
100 questions
TRIET1 50 CÂU
Presentation
•
KG - University
109 questions
CHUẨN MỰC
Presentation
•
University
89 questions
DƯỢC LIỆU 2
Presentation
•
University
90 questions
Hóa sinh sinh dục
Presentation
•
University
87 questions
Bộ câu hỏi Kinh thánh- Giáo xứ Lảnh Trì
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade