Search Header Logo
Untitled Presentation

Untitled Presentation

Assessment

Presentation

English

University

Practice Problem

Hard

Created by

Siller Maccar

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 108 Questions

1

Multiple Choice

Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?

1

Shapes

2

Links

3

Text

4

Smart Art

2

Multiple Choice

"?" thay thế cho

1

một câu bất kỳ

2

một ký tư bất kỳ

3

một dòng vb

4

3

Multiple Choice

chưc năng " previous footnote " trong mục footnotes

1

đến ghi chú trước

2

chèn ghi chú vào chân trang

3

chèn ghi chú ở dòng trước đó

4

4

Multiple Choice

khi thực hiện ngắt đoạn để sang đoạn mới

1

dùng lệnh page layout/break/next page

2

tổ hợp phím ctr+enter

3

tổ hợp shift+ enter

4

5

Multiple Choice

thay đổi đơn vị đo trên thươc kẻ chúng ta phải vào tùy chỉnh nào trên file/options

1

advanced

2

proofing

3

display

4

6

Multiple Choice

chức năng" page margin " trong design menu lệnh con page number dùng để

1

định lề trang

2

chèn số trang ơ lề trang

3

chèn số trang vào chân trang

4

7

Multiple Choice

left indent dùng để chỉnh đoạn vb

1

dòng dầu tiên thụt vào lề trái so với các dòng còn lại trong đoạn

2

tất cả các dòng đều thụt vào o với lề trái

3

tất cả dòng đều bên trái

4

8

Multiple Choice

capitalize each word dùng để chuyển đoạn vb đang chọn theo kiểu chữ

1

chữ c đầu mỗi từ viết hoa

2

tất cả đều viết hoa

3

tất cả đều viết thường

4

9

Multiple Choice

bật thanh thước kẻ

1

view/ruler

2

insert/ruler

3

display/ruler

4

10

Multiple Choice

title trong hộp thoại erro của data validation list

1

nhập tiêu đề cho thông báo lỗi

2

nhập câu thông báo lỗi

3

nhập tiêu đề cho tập tin

4

11

Multiple Choice

consolidate cần vào tab menu nào trong ws excel 2010

1

data

2

insert

3

table

4

12

Multiple Choice

muốn thực hiện tính năng pivot table ta cần vào tab menu naafo của ms excel 2010

1

insert

2

data

3

home

4

13

Multiple Choice

mục chọn new worksheet trong hộp thoại create pivot table dùng để

1

cho phép chọn vùng chứa bảng pivot là 1 sheet mới trong cùng workbook

2

tạo 1 sheet rỗng

3

xóa sheet chưa bảng pivot

4

14

Multiple Choice

lỗi #NUM trong excel xảy ra khi

1

xảy ra khi dữ liệu số có sai sót

2

công thức dư 1 biến

3

công thức thiếu 1 biến

4

15

Multiple Choice

consolidate của excel dùng để

1

nhập dữ liệu từ nhiều bảng thành 1 bảng duy nhất

2

tách dữ liệu 1 bảng nhiều bảng nhất

3

nhập giá trị các biến thành 1 biến duy nhất

4

16

Multiple Choice

tạo 1 list trong excel vào mục data tools

1

data validation

2

data control

3

data fill

4

17

Multiple Choice

mục data trong hộp thoai setting cuẩ data valication list

1

chọn loại so sánh cho đối tượng cần kiểm tra

2

chọn giá trị so sánh

3

chọn nguồn dữ liệu

4

18

Multiple Choice

existing worksheet tong hộp thoại create pivot table

1

cho phép chọn vùng dữ liệu ngay tại sheet hiện tại

2

tạo 1 sheet mới rỗng

3

xóa sheet mơi tạo

4

19

Multiple Choice

để thiết lập các tùy chọn người đùng trong ms pp

1

file/options

2

tools/options

3

windows/options

4

20

Multiple Choice

ctr+n trong pp có chức năng

1

tạo tập tin trình chiếu mới

2

copy dữ liệu

3

xóa dữ liệu

4

21

Multiple Choice

ctr+O trong pp dùng để

1

mở tập tin trình chiếu có sẵn

2

xóa dữ liệu

3

copy dữ liệu

4

22

Multiple Choice

để đóng 1 tập tin presentation nhưng khong thoát khỏi ctrinh ms pp ta dùng cách nào

1

dùng tổ hợp ALT+C, hoặc vào menu file/close

2

dùng phím alt+f4

3

dùng phím alt+f3

4

23

Multiple Choice

alt+c trong pp có chức năng

1

đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình

2

tạo tập tin trình chiếu mới

3

mơ tập tin trình chiếu có sẵn

4

24

Multiple Choice

lưu nd đang thiết kế trong pp thành 1 tên tệp tin khác

1

nhấn mỗi phím f12

2

nhấn ctr+s

3

nhấn ctr+alt+s

4

25

Multiple Choice

trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây sai về pp

1

khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại save as

2

khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại open

3

khi nhấn tổ hợp ctr+f12 người dùng sẽ gặp hộp thoại close

4

26

Multiple Choice

ctr+m trong pp

1

tạo 1 slide mới

2

tạo 1 tập tin mới

3

lưu 1 tập tin đang có sẵn

4

27

Multiple Choice

để xóa 1 slide, ta dùng cac cách nào sau đây

1

chọn slide cần xóa, nhấp chuột phải delete slide trong menu ngữ cảnh

2

tât cả đều sai

3

chọn slide cần xóa, sau đó nhấn phím end trên bàn phím

4

28

Multiple Choice

hãy chọn 1 phát biểu đúng

1

trong 1 tệp tin presentation mỗi slide đều phải khác nhau về bố cục

2

trong slide có thể thay đổi bố cục khác nếu thấy không phù hợp

3

trong 1 slide không thể thay đổi bố cuc trình bày

4

29

Multiple Choice

trong ms pp 2010, khái niệm section

1

là các slide liên tiếp có cùng định dạng và nhóm trình chiếu

2

là các slide liên tiếp có cùng hướng trình chiếu

3

là các slide liên tiếp có cùng hướng in

4

30

Multiple Choice

để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong ms pp 2010

1

chọn section cần xóa, vào home/section/remove section

2

tất cả đều đúng

3

chọn section cần xóa , nhấn tổ hợp ctr+h+t+a

4

31

Multiple Choice

để chèn 1 picture vào slide , thực hiện

1

từ bộ nhớ clipboard

2

từ menu home

3

tất cả đều đúng

4

32

Multiple Choice

Câu 11: Phím tắt để chuyển đổi loại chữ chúng ta cần dùng phím nào?

1

Shift+F3

2

Shift+F4

3

F3

4

F4

33

Multiple Choice

Hanging Indent dùng để chỉnh đoạn văn bản là gì?

1

Dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn

2

Hai dòng đầu tiên thụt vào so với các dòng còn lại trong đoạn

3

Các dòng từ dòng thứ hai trở đi trong đoạn đều thụt vào so với dòng đầu tiên

4

Đoạn đầu tiên thụt vào so với các đoạn còn lại

34

Multiple Choice

Câu 8: Control “Date Picker” dùng để?

1

A. Chèn một textbox không hỗ trợ định dạng ngày vào form

2

B. Chèn ngày tháng năm vào form một cách tự động

3

C. Chèn một textbox có hỗ trợ định dạng ngày vào form

4

D. Chèn ngày tháng năm hiện tại vào form

35

Multiple Choice

Câu 15: Chức năng “Current Position” trong Design menu lệnh con Page Number dùng để?

1

A. Chèn số trang vào chân trang hiện tại

2

B. Chèn số trang lên đầu trang hiện tại

3

C. Chèn số trang ở lề trang hiện tại

4

D. Chèn số trang ở vị trí con trỏ nháy

36

Multiple Choice

Khi dùng công cụ Autocorrect, ta nhập từ gõ tắt rồi nhập cụm từ được thay thế bằng từ gõ tắt vào các mục tương ứng nào sau đây?

1

Replace - Replace With

2

Find What - Replace With

3

Find What - Replace

4

Replace -With

37

Multiple Choice

Cho biết kết quả của công thức sau: = SUM(LEN("DNC"),3,1)

1

3

2

2

3

6

4

7

38

Multiple Choice

Lỗi #VALUE! Trong Excel xảy ra khi nào?

1

Công thức có toán hạng và toán tử sai kiểu

2

Công thức có chia cho số 0

3

Công thức thiếu một biến bắt buộc truyền vào

4

Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu

39

Multiple Choice

Muốn thực hiện tính năng Pivot Table ta cần vào Tab Menu nào trong MS Excel 2010?

1

Insert

2

Data

3

Home

4

Table

40

Multiple Choice

Lỗi #REF! trong Excel xảy ra khi nào?

1

Công thức thiếu một biến

2

Công thức có chia cho số 0

3

Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu

4

Công thức tham chiếu đến một địa chỉ không hợp lệ

41

Multiple Choice

Khi chép công thức tại ô A1 là =SD1+SD3 sang ô B2 thì ô B2 sẽ có công thức như thế nào?

1

=$D2+$D4

2

=$D1+$D3

3

=$A1+$B2

4

=$A1+$D3

42

Multiple Choice

Trong Excel, tại ô A1 có sẵn giá trị là "C1"; tại ô B2 gõ vào công thức =SQRT(A1) thì nhận kết quả là ___

1

1

2

2

3

7

4

#VALUE!

43

Multiple Choice

Câu 20: Mục “Source” trong hộp thoại Setting của Data Validation List dùng để?

1

Chọn vùng dữ liệu hoặc tên vùng để đưa vào danh sách

2

Chọn loại tập tin dữ liệu

3

Cho phép danh sách có nguồn dữ liệu

4

Chọn loại đối tượng cần kiểm tra dữ liệu hoặc chọn list

44

Multiple Choice

Cho biết kết quả của công thức sau: = ROUND(LEN("NCT")/2,0)

1

2

2

3

3

4

4

5

45

Multiple Choice

Số Sheet tối đa trong một workbook?

1

1024

2

Tùy vào bộ nhớ

3

256

4

255

46

Multiple Choice

Hàm MOD(2,0) trả về kết quả bằng?

1

Báo lỗi

2

0

3

1

4

2

47

Multiple Choice

Hàm ROUND(6/4,0) trả về kết quả bằng?

1

1.5

2

2

3

4

4

6

48

Multiple Choice

Lỗi #NULL! Trong Excel xảy ra khi nào?

1

Công thức có chia cho số 0

2

Công thức thiếu một biến

3

Trong công thức có một tên mà Excel không hiểu

4

Xác định giao giữa 2 vùng nhưng thực tế 2 vùng này không giao nhau

49

Multiple Choice

Lỗi #N/A trong Excel xảy ra khi nào?

1

Công thức dự một biến

2

Gõ một số hằng không có đối số

3

Công thức có chia cho số 0

4

Công thức thiếu một biến

50

Multiple Choice

Menu Ribbon của MS thiết kế cho Power Point nói riêng và các ứng dụng khác trong bộ Office nói chung mang đến sự tiện lợi cho người dùng:

1

Thiết kế dựa theo nhóm lệnh người dùng thường thao tác

2

Cách biểu tượng lớn có kích thước to, dễ truy xuất lệnh bằng thao tác chạm bằng đầu ngón tay

3

Thích hợp cho các thiết bị giao tiếp bằng hình cảm ứng trên các thiết bị di động, giao diện đồ họa đẹp mắt

4

Đảm bảo gồm tất cả các lợi ích trên.

51

Multiple Choice

Để xem các phím tắt của các lệnh trong menu ta sử dụng tổ hợp phím nào?

1

Ctrl, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên tên menu lệnh

2

Alt, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh

3

Shift, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh

4

Phím Home, sau đó nhấn theo các phím chữ cái xuất hiện cạnh bên trên các menu lệnh

52

Multiple Choice

Tên gọi menu lệnh của MS PowerPoint là

1

Drop-Down

2

Popup

3

Ribbon

4

Cả 3 cách gọi đều đúng

53

Multiple Choice

Tổ chức các menu lệnh trên MS Power Point theo kiểu:

1

Dạng menu xổ xuống khi người dùng click chuột vào trình đơn lệnh

2

Dạng menu xổ xuống khi người dùng đặt chuột lên trình đơn

3

Dạng biểu tượng lệch gắn trên các thanh trình đơn dạng thẻ

4

Dạng trình đơn được bố trí bên trái của sổ soạn thảo

54

Multiple Choice

MS PowerPoint là một ứng dụng dùng để:

1

Soạn thảo văn bản, thực hiện tính các biểu thức phức tạp

2

Soạn thảo bảng tính điện tử

3

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

4

Trình chiếu văn bản, hoạt hình và đa phương tiện

55

Multiple Choice

Câu 9: Để tạo mới một tập tin trình chiếu bằng MS PowerPoint ta có thể dùng tổ hợp phím nào trong các phím sau đây?

1

Ctrl + O

2

Shift + O

3

Ctrl + N

4

Shift + N

56

Multiple Choice

Phím tắt Ctrl + Shift + S trong Power Point có chức năng gì:

1

Tạo tập tin trình chiếu mới

2

Lưu tập tin đang mở

3

Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác

4

Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình

57

Multiple Choice

Phím tắt F12 trong Power Point có chức năng gì:

1

Tạo tập tin trình chiếu mới

2

Lưu tập tin đang mở

3

Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác

4

Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình

58

Multiple Choice

Phím tắt Shift + F12 trong Power Point có chức năng gì:

1

Tạo tập tin trình chiếu mới

2

Lưu tập tin đang mở

3

Lưu tập tin đang có sẵn thành một tập tin khác

4

Đóng tập tin đang mở nhưng không thoát khỏi chương trình

59

Multiple Choice

Để lưu nội dung đang thiết kế trong MS PowerPoint 2010 ta có thể dùng tổ hợp phím nào sau đây?

1

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

2

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + S

3

Nhấn phím F12

4

Tất cả đáp án đều đúng

60

Multiple Choice

Để chèn thêm 1 Slide mới vào trình soạn thảo của MS Power Point ta có bao nhiêu cách?

1

1 cách

2

2 cách

3

3 cách

4

4 cách

61

Multiple Choice

Câu 30: Trong MS Power Point 2010, khái niệm section nghĩa là:

1

Là các Slide liên tiếp có cùng định dạng và hướng trình chiếu

2

Là các bố cục liên tiếp có cùng hướng trong 1 hoặc nhiều slide

3

Là các Slide liên tiếp có cùng hướng in

62

Multiple Choice

Câu 29: Hãy chọn 1 phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

1

Trong 1 slide có thể chứa văn bản từ Textbox

2

Trong 1 slide có thể chứa một hình vẽ từ Clip Art, picture và Shapes

3

Trong 1 slide có thể chứa 1 slide khác

4

Trong 1 slide có thể chạy một tệp âm thanh hoặc video movie

63

Multiple Choice

Câu 28: Hãy chọn một phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau đây?

1

Trong một tệp tin Presentation, mỗi slide đều phải khác nhau về bố cục

2

Trong một Slide, không thể thay đổi bố cục trình bày

3

Trong một Slide, có thể thay đổi bố cục khác nếu thấy không phù hợp

4

Trong một Tệp tin Presentation, khi ta thay đổi bố cục của 1 slide thì các Slide khác bên dưới slide đang thiết kế cũng sẽ thay đổi theo.

64

Multiple Choice

Câu 27: Để thay đổi lại bố cục vốn có của 1 slide, ta dùng cách nào sau đây?

1

Từ menu Home\Layout\chọn bố cục

2

Nhấp chuột phải tại Slide đang soạn thảo và chọn Layout\chọn bố cục

3

Nhấp chuột phải tại Slide trong thanh liệt kê các slides và chọn Layout\chọn bố cục

4

Tất cả đáp án đều đúng

65

Multiple Choice

Câu 26: Dế xóa 1 Slide, ta dùng các cách nào sau đây?

1

Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím Backspace trên bàn phím

2

Chọn Slide cần xóa, nhấp chuột phải chọn Delete Slide trong menu ngữ cảnh

3

Chọn Slide cần xóa, sau đó nhấn phím End trên bàn phím

4

Tất cả các đáp án đều sai

66

Multiple Choice

Để chèn 1 section ta có thể thực hiện theo các tổ hợp phím nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?

1

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +M

2

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H+T+A

3

Nhấn tổ hợp phím Alt+H+T+A

4

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T+H+A

67

Multiple Choice

Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong mục Home\Section:

1

Insert Section

2

Expand Section

3

Sections

4

Add section

68

Multiple Choice

Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tính năng nào trong tab Home:

1

Layout

2

Section

3

Slide

4

Add section

69

Multiple Choice

Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể chọn tab nào:

1

Home

2

Insert

3

Slide Show

4

File

70

Multiple Choice

Trong MS PowerPoint 2010, để có thể chèn mới 1 section ta có thể dùng cách:

1

Từ menu Insert\Sections

2

Từ menu Home\Insert sections

3

Từ Insert\Sections\Add section

4

Từ menu Home\Sections\Add section

71

Multiple Choice

Để xóa 1 section, ta có thể dùng cách nào sau đây trong MS PowerPoint 2010?

1

Chọn section cần xóa, nhấp chuột phải và chọn Remove section

2

Chọn section cần xóa, vào Home\Section\Remove section

3

Chọn section cần xóa, nhấn tổ hợp phím Alt+ H + T + E

4

Tất cả đáp án đều đúng

72

Multiple Choice

Trong MS PowerPoint 2010, tổ hợp phím Alt+H+T+A dùng để?

1

Chèn một trang

2

Chèn một section

3

Chèn một textbox

4

Tất cả đáp án đều sai

73

Multiple Choice

Để chèn một picture vào slide, ta có thể thực hiện theo cách:

1

Từ menu Insert

2

Từ bộ nhớ clipboard

3

Click vào biểu tượng picture trong bố cục slide

4

Tất cả đáp án đều sai

74

Multiple Choice

Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:

1

Vào menu Home\Section\Remove all sections

2

Vào menu Design\Section\Remove all sections

3

Vào menu View\Section\Remove all sections

4

Tất cả đáp án đều sai

75

Multiple Choice

Để xóa tất cả các section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện bằng tổ hợp phím:

1

Alt+T+H

2

Alt+H+T+E

3

Alt + H+T+V

4

Tất cả đáp án đều sai

76

Multiple Choice

Để xóa 1 section trong MS PowerPoint 2010, ta thực hiện:

1

Vào menu Home\Section\Remove section

2

Vào menu Design\Section\Remove section

3

Vào menu View\Section\Remove section

4

Tất cả đáp án đều sai

77

Multiple Choice

Để chèn một video clip vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:

1

Chọn Home\Video

2

Click vào biểu tượng Video trong bố cục Slide

3

Chọn File\Video

4

Tất cả đáp án đều đúng

78

Multiple Choice

Để chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách chọn:

1

File\Shapes

2

Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide

3

View\Shapes

4

Tất cả đáp án đều sai

79

Multiple Choice

Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:

1

Chọn Insert\Word Art

2

Click vào biểu tượng Smart Art trong bố cục slide

3

Chọn Home\Word Art

4

Tất cả đáp án đều đúng

80

Multiple Choice

Để chèn 1 Table vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:

1

Chọn View\Table

2

Click vào biểu tượng Table trong bố cục slide

3

Chọn Home\Table

4

Tất cả đáp án đều đúng

81

Multiple Choice

Cách nào sau đây không chèn một hình vẽ từ Shape trong MS PowerPoint 2010:

1

Home\Drawing

2

Từ biểu tượng Shapes trong bố cục slide

3

Insert\Shapes

4

Insert\Drawing

82

Multiple Choice

Để chèn 1 biểu đồ vào nội dung slide trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:

1

Chọn Home\Chart

2

Click vào biểu tượng Chart trong bố cục trong Slide

3

Chọn View\Chart

4

Tất cả đáp án đều đúng

83

Multiple Choice

Câu 56: Để chèn một chữ nghệ thuật Word Art trong MS PowerPoint 2010, ta có thể thực hiện bằng cách:

1

A. Chọn Insert\Word Art

2

B. Chọn Home\Word Art

3

C. Click vào biểu tượng Word Art trong bố cục slide

4

D. Tất cả đáp án đều đúng

84

Multiple Choice

Trong Word, để mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Find and Replace), thực hiện thao tác (chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG):

1

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

2

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + G

3

Chọn thẻ Home / Find

4

Chọn thẻ Home / Find / Advanced Find

85

Multiple Choice

thông số Line spacing trong phần spacing của hộp thoại paragraph dùng để chỉnh

1

khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

2

khỏang cách thuy đầu dòng của đoạn

3

khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn trước đó

4

khoảng cách đoạn hiện tại với đoạn sau đó

86

Multiple Choice

để tạo cước chú ( footnote) cho tài liệu chúng ta vào mục nào cuar Tab Menu?

1

references

2

home

3

insert

4

view

87

Multiple Choice

upper case dùng để chuyển đoạn văn bản đang chọn theo kiểu chữ

1

tất cả đều viết hoa

2

chữ cái đầu viết hoa

3

viết hoa chữ cái cuối câu

4

tất cả đều viết thường

88

Multiple Choice

để kẻ đường viền cho table chúng ta vào mục nào của nhóm lệnh tab design

1

border

2

shading

3

shapes

4

patten

89

Multiple Choice

để chuyển loại chữ chúng ta cần vào tab menu

1

home

2

file

3

insert

4

page layout

90

Multiple Choice

nút lệnh clip art trong nhóm lệnh insert/illutrations dùng để

1

chèn 1 hình trong thư viện word vào tài liệu

2

chèn 1 hình có sẵn tong cá ổ đĩa vào máy

3

định dạng clip đang chọn

4

91

Multiple Choice

bật thanh thước kẻ

1

view

2

insert

3

review

4

display

92

Multiple Choice

lower case dùng để chuyển đoạn vb đang chọn theo kiểu chữ

1

tất cả đều viết thường

2

tất cả viết hoa

3

viết hoa chữ cái đầu

4

viết hoa chữ c cuối

93

Multiple Choice

để định dạng viền cho table chúng ta vào mục tab menu nào table tools ?

1

design

2

border

3

layout

4

page layout

94

Multiple Choice

phím tắt để chuyên đổi loại chữ chúng dùng phim tắt

1

shifft+f3

2

shift+f4

3

f3

4

f4

95

Multiple Choice

để tạo trang bìa co tài liệu chúng ta vào mục nào của tab insert?

1

cover page

2

page border

3

blank page

4

96

Multiple Choice

để thay đổi tính năng bảo mật của tài liệu word cta cầ vào mục

1

info

2

save as

3

sercurity

4

recent

97

Multiple Choice

smart art trong nhóm lệnh insert/illutrations để

1

chèn 1 lưu đồ diagram organization vào tài liệu

2

chèn 1 clip vào tài liệu

3

chèn 1 hình thue viện clip art

4

98

Multiple Choice

để chèn hyperlink vào tài liệu chúng ta vào mục

1

insert

2

home

3

view

4

99

Multiple Choice

chèn bookmart vào tài liệu chúng ta vào mục

1

insert

2

home

3

view

4

100

Multiple Choice

trong word 2010 lệnh insert/clip art dùng để

1

chèn hình có sẵn của office

2

chèn 1 biểu đồ

3

chèn 1 lưu đồ

4

101

Multiple Choice

để lưu 1 đoạn vb đã đc chọn vào vùng nhớ đệm mà ko mất đi đoạn v đó ta nhấn tô hợp

1

ctrl+c

2

ctrl+z

3

ctrl+x

4

102

Multiple Choice

trong word tổ hợp phím tắt của tính năng tìm kiếm thay thế là

1

ctrl+h

2

ctrl+g

3

ctrl+n

4

103

Multiple Choice

muốn thêm 1 text box có tính năng nhập mk chugngs ta dùng control nào để đưa vào biểu mẫu

1

textbox active x

2

data picker

3

label

4

104

Multiple Choice

tùy chọn update page number only trong update table để

1

cập nhật lại số trang toàn bộ mục lục

2

cập nhật lại số trang của chương đang chọn mục lục

3

cập nhật lại tông số trang của mục lục

4

105

Multiple Choice

top of page trong design men lệnh con page number dùng để

1

chèn số trang vào đầu trang

2

chèn số trang vào chân trang

3

chèn số trang vào đầu tài liệu

4

106

Multiple Choice

để tùy chỉnh autocorrect chúng ta cần vào mục tùy chọn nào trong tab file/ option

1

proofing

2

general

3

custom

4

107

Multiple Choice

để tùy chỉnh phím tắt trong ms word 2010 chúng ta cần vào mục

1

customize ribbon

2

general

3

advanced

4

108

Multiple Choice

tùy chỉnh chế độ viết chèn và viết đè bằng phím insert chúng ta

1

advanced

2

general

3

display

4

Để chèn lưu đồ Diagram Organization vào tài liệu chúng ta vào mục con nào của Illustrations?

1

Shapes

2

Links

3

Text

4

Smart Art

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 108

MULTIPLE CHOICE