Search Header Logo
SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN

SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN

Assessment

Presentation

Biology

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 98 Questions

1

Multiple Choice

Góc quay cực riêng của tinh dầu giúp đánh giá:

1

d. Khối lượng riêng

2

c. Hàm lượng nước

3

b. Độ tinh khiết và xác định thành phần quang học

4

a. Độ nhớt

2

Multiple Choice

Trong kiểm nghiệm, chỉ tiêu “ cắn không tan trong nước” chủ yếu nhằm:

1

d. Phát triển phụ gia lạ

2

c. Đo chất mang độc tính

3

b. Đánh giá độ tan của cao

4

a. Xác định polysaccharid

3

Multiple Choice

 Phép thử giới hạn kim loại nặng trong cao đặc sử dụng:

1

d. Chuẩn độ oxi hóa – khử

2

c. Chuẩn độ complexon

3

b. Phép đo phổ nguyên tử (AAS)

4

a. Sắc ký khí

4

Multiple Choice

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến sự ổn định của flavonoid trong cao khô:

1

d. Tạp chất đường

2

c. Nitơ hòa tan

3

b. Áp suất khí quyển

4

a. Ánh sáng

5

Multiple Choice

Cao chuẩn hóa khác cao định lượng ở đặc điểm:

1

d. Có màu sắc không đổi

2

c. Có mùi vị ổn định

3

b. Có định lượng và kiểm chứng tác dụng sinh học

4

a. Không cần định lượng hoạt chất

6

Multiple Choice

Đặc điểm của sản phẩm trung gian loại “ cao bán tinh chế là” là:

1

d. Dạng bào chế hoàn chỉnh

2

c. Loại bỏ tạp, chưa định lượng, chưa ổn định hoàn toàn

3

b. Đã chuẩn hóa hoạt chất

4

a. Không còn bất kỳ tạp chất nào

7

Multiple Choice

Một mẫu cao khô bị mốc nhẹ, kiểm nghiệm đầu tiên cần thực hiện là:

1

d. Độ tan trong ethanol

2

c. Tro không tan

3

b. Phép thử tổng số vi sinh vật

4

a. Định lượng flavonoid

8

Multiple Choice

Một số sản phẩm cao khô chuẩn hóa có hàm lượng hoạt chất thấp bất thường, bước xử lý đầu tiên là:

1

d. Kiểm tra điều kiện bảo quản và quá trình chiết

2

c. Lặp lại định lượng bằng phương pháp khác

3

b. Kiểm tra mẫu chuẩn đối chiếu

4

a. Tăng liều sử dụng

9

Multiple Choice

Mục tiêu cuối cùng của việc đánh giá chất lượng sản phẩm trung gian là:

1

d. Chuẩn hóa quy trình sản xuất

2

c. Đảm bảo an toàn và hiệu quả khi bào chế thành phẩm

3

b. Kiểm soát độc tính

4

a. Làm cơ sở định giá

10

Multiple Choice

Sản phẩm cao đặc có độ tro toàn phần vượt giới hạn cho phép. Nguyên nhân hợp lý nhất là:

1

d. Dịch chiết quá loãng

2

c. Có lẫn đất, cát hoặc tạp chất vô cơ

3

a. Cô đặc chưa đủ

4

b. Không loại sạch bã chiết

11

Multiple Choice

Dung môi tối ưu để chiết đồng thời cynarin và flvavonoid là:

1

d. Methanol

2

c. Aceton

3

b. Ethanol 40%

4

a. Nước

12

Multiple Choice

 Trong thiết lập quy trình, lý do nào sau đây làm tăng hiệu suất chiết flavonoid khi thêm Na2B4O7:

1

d. Làm giảm sức căng bề mặt

2

c. Tạo môi trường kiềm nhẹ giúp flavonoid tan tốt hơn

3

b. Ức chế enzyme oxy hóa

4

a. Tăng độ phân cực dung môi

13

Multiple Choice

Khi viên không đạt độ rã, nguyên nhân thường liên quan đến:

1

d. Viên đóng chặt quá mức

2

c. Thiếu chất rã hoặc cao bị gel hóa

3

b. Không có chất trơn

4

a. Thiếu chất bảo quản

14

Multiple Choice

Sự cố “ viên có mùi khét nhẹ” chủ yếu do:

1

d. Phản ứng oxy hóa với ánh sáng

2

c. Thiếu chất bảo quản

3

b. Sấy cao ở nhiệt độ quá cao

4

a. Tá dược rã bị phân hủy

15

Multiple Choice

Cao artiso sau khi cô đặc có tỷ trọng 1,2 - 1,3 nhằm

1

d. Tăng độ ngọt cho viên

2

c. Đảm bảo độ ổn định và nồng độ hoạt chất chuẩn hóa

3

b. Tiết kiệm năng lượng sấy

4

a. Dễ trộn tá dược

16

Multiple Choice

Phương pháp diệt men bằng nhiệt ướt trong xử lý nguyên liệu dược liệu thường sử dụng:

1

d. Dung môi ethanol trên 90%

2

c. Luồng không khí nóng khô

3

b. Đèn hồng ngoại hoặc tia tử ngoại

4

a. Nước sôi hoặc dung dịch muối nóng như NaCl

17

Multiple Choice

Ưu điểm chính của phương pháp nhiệt ẩm (hơi còn sôi) so với nhiệt khô trong xử lý nguyên liệu là:

1

d. Không làm thay đổi màu sắc nguyên liệu

2

c. Hiệu quả diệt men tốt hơn và ít làm biến đổi hoạt chất

3

b. Dễ bảo quản nguyên liệu hơn

4

a. Giảm chi phí năng lượng hơn

18

Multiple Choice

Nguyên nhân phổ biến khiến viên nén dược liệu không rã đúng thời gian quy định là:

1

d. Viên có khối lượng riêng thấp hơn chuẩn

2

c. Hàm lượng chất trơn quá cao

3

b. Thiếu tá dược rã hoặc cao khô bị gel hóa khi tiếp xúc với nước

4

a. Thiếu chất độn có độ hoà tan cao

19

Multiple Choice

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng vón cục khi trộn khối bột có chứa cao khô là do:

1

d. Cao khô hút ẩm mạnh, tạo khối kết tụ

2

c. Sử dụng tá dược trơn quá liều

3

b. Nhiệt độ môi trường quá thấp

4

a. Thiếu tá dược độn phân tán tốt

20

Multiple Choice

 Ưu điểm nổi bật nhất của phương pháp chiết rutin bằng ethanol là:

1

d. Không cần tẩy màu

2

c. Không gây tạo tủa

3

b. Hiệu suất cao và có thể thu hồi dung môi

4

a. Không cần thiết bị chuyên dụng

21

Multiple Choice

 Tinh chế rutin sau tẩy màu yêu cầu thu hồi ethanol đến còn:

1

d. 1/10 thể tích

2

c. 1/5 thể tích

3

b. 1/2 thể tích

4

a. 1/3 thể tích ban đầu

22

Multiple Choice

Lượng than hoạt thường dùng để tẩy màu rutin thô chiếm khoảng:

1

d. 15%

2

c. 10%

3

b. 5%

4

a. 1-2%

23

Multiple Choice

Rutin kết tủa sau acid hóa nên được để ở nhiệt độ và thời gian:

1

d. 50oC trong 30p

2

c. Nhiệt độ phòng, 24-48h

3

b. 370C trong 12h

4

a. 40C trong 2h

24

Multiple Choice

Phương pháp chiết bằng nước nóng có hiệu suất thấp vì:

1

d. Rutin bị oxi hóa nhanh

2

c. Rutin bay hơi theo nước

3

b. Rutin phân hủy trong nước

4

a. Rutin không tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường

25

Multiple Choice

Trong kỹ thuật kết tinh lại rutin tinh khiết, vai trò của ethanol và than hoạt là:

1

d. Trung hòa acid tự do

2

c. Làm tăng tốc độ bay hơi

3

b. Kết tinh chọn lọc và khử tạp mùi

4

a. Tẩy màu và khử mùi

26

Multiple Choice

 Khi trộn magnesi stearat quá lâu, hậu quả nào có thể xảy ra:

1

d. Không ảnh hưởng

2

c. Mất độ trơn, phân tán không đều

3

b. Viên có màu đậm hơn

4

a. Tăng độ cứng viên

27

Multiple Choice

Trong phương pháp chiết rutin bằng nước nóng, nguyên tắc kết tủa dựa trên:

1

d. Tạo dẫn chất mới dễ tủa

2

c. Kiềm hoá rồi trung hòa

3

b. Hạ nhiệt độ để giảm độ tan

4

a. Bốc hơi dung môi

28

Multiple Choice

Tại sao cần phối hợp rutin với vitamin C trong viên nén:

1

d. Làm chất độn

2

c. Tăng tác dụng chống oxy hóa, bền thành mạch

3

b. Giảm mùi

4

a. Tăng độ tan của rutin

29

Multiple Choice

 Tại sao nên sấy rutin ở 60 độ C thay vì nhiệt độ cao hơn:

1

d. Để tránh cháy tá dược

2

c. Để tránh tạp hoà tan

3

b. Để tinh thể to hơn

4

a. Để tránh sẫm màu, mất hoạt tính

30

Multiple Choice

Ưu điểm của việc sử dụng cao khô thay vì dược liệu thô là:

1

c. Chuẩn hóa hàm lượng hoạt chất

2

d. Cần nhiều dung môi hơn

3

b. Rút ngắn thời gian sắc

4

a. Tăng trọng lượng chế phẩm

31

Multiple Choice

Dạng sản phẩm trung gian nào phù hợp nhất để làm nguyên liệu nghiên cứu sinh học:

1

d. Bột dược liệu thô

2

c. Tinh dầu chưa lọc

3

b.  Dược liệu cắt lát

4

a. Cao khô chuẩn hóa

32

Multiple Choice

Nhược điểm chính khi dùng dược liệu thô trong sản xuất quy mô lớn là:

1

d. Đã chuẩn hóa hoạt chất

2

c. Tăng hiệu suất chiết

3

b. Khó kiểm soát độ ổn định

4

a. Chi phí thấp

33

Multiple Choice

Ưu điểm của việc dùng cao khô actiso thay vì lá tươi là:

1

d. Cần thêm nhiều tá dược

2

c. Dễ tích hợp vào quy trình công nghiệp

3

b. Phải nấu thủ công từng mẻ

4

a. Cần nhiều dung môi hơn

34

Multiple Choice

Cao khô từ dịch chiết có thể sấy bằng phương pháp nào để đảm bảo độ ổn định:

1

d. Sấy bức xạ

2

c. Sấy khô tay

3

b. Sấy phun

4

a. Sấy nắng

35

Multiple Choice

Trong sản xuất công nghiệp, sản phẩm trung gian giúp:

1

d. Làm tăng độ nhớt dịch chiết

2

c. Giảm nhu cầu đánh giá chất lượng

3

b. Chuẩn hóa nguyên liệu, tối ưu quy trình

4

a. Rút ngắn thời gian bán hàng

36

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm trung gian:

1

d. Có chỉ số chuẩn hóa

2

c. Có thể định lượng

3

b. Không cần kiểm tra vi sinh

4

a. Hoạt chất ổn định

37

Multiple Choice

Sản phẩm trung gian nào thường cần xác định thêm chỉ tiêu vi sinh vật:

1

d. Dịch chiết cồn

2

c. Cao khô

3

b. Cao đặc

4

a. Tinh dầu

38

Multiple Choice

Trong chiết xuất dược liệu, dung môi nào sau đây phù hợp nhất để chiết các hợp chất phân cực mạnh như polysaccharid và tanin:

1

d. Hexan

2

c. Nước

3

b. Dicloromethan

4

a.  Ethanol 90%

39

Multiple Choice

Phương pháp chiết hồi lưu KHÔNG có đặc điểm:

1

d. Hiệu suất chiết cao hơn ngâm thông thường

2

c. Phù hợp để chiết xuất hoạt chất dễ bay hơi

3

b. Tái sử dụng dung môi bằng ngưng tụ

4

a. Chiết bằng dung môi ở trạng thái sôi

40

Multiple Choice

Nhược điểm chính của phương pháp chiết vi sóng (MAE) là:

1

d. Không áp dụng được với chất có cực

2

c. Có thể làm biến tính hoạt chất nếu quá nóng

3

b. Khó kiểm soát dung môi

4

a. Chiết xuất mất nhiều thời gian

41

Multiple Choice

Khi sử dụng enzyme cellulase trong chiết xuất, mục tiêu chính là:

1

d. Tăng độ nhớt dịch chiết

2

c. Phá vỡ vách tế bào chứa cellulose

3

b. Phân giải tinh bột

4

a. Thủy phân protein

42

Multiple Choice

Chiết xuất bằng enzyme KHÔNG có ưu điểm:

1

d. Giúp giảm độ nhớt dịch chiết

2

c. Là phương pháp thân thiện môi trường

3

b. Hỗ trợ chiết xuất hợp chất gắn protein

4

a. Giữ nguyên cấu trúc tế bào dược liệu

43

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh nhất đến hiệu quả chiết xuất bằng phương pháp ngấm kiệt:

1

d. Độ bay hơi của dung môi

2

c. Màu sắc dược liệu

3

b. Kích thước dược liệu

4

a. Tỷ lệ ethanol : nước

44

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây giúp tăng hiệu suất chiết trong PEF (xung điện trường):

1

d. Tăng độ dẫn điện của dung môi

2

c. Tăng nồng độ acid

3

b.  Cường độ điện thấp

4

a. Thời gian tiếp điện kéo dài

45

Multiple Choice

Dược liệu nghiền quá mịn trong phương pháp ngấm kiệt sẽ gây hậu quả:

1

d. Tăng hiệu suất chiết

2

c. Tắc dòng chảy dung môi

3

b. Hạn chế khuếch tán

4

a. Tăng tốc độ thấm

46

Multiple Choice

Sắp xếp thứ tự các bước của một quy trình chiết xuất thông thường:

1

d. Cắt nhỏ → Chiết → Làm ẩm → Lọc → Cô

2

c. Chiết → Cắt → Lọc → Làm ẩm

3

b. Làm ẩm → Cắt → Chiết → Cô → Lọc

4

a. Cắt nhỏ → Làm ẩm → Chiết → Lọc → Cô đặc

47

Multiple Choice

Tạp chất thường gây đục và làm tăng độ nhớt dịch chiết là:

1

d. Terpenoid

2

c. Chất nhầy

3

b.  Chất béo

4

a.  Nhựa

48

Multiple Choice

Phương pháp cô đặc rồi lọc thường áp dụng cho loại tạp chất nào:

1

d. Tinh bột

2

c. Gôm, pectin

3

b. Nhựa, chất béo

4

a. Alcaloid

49

Multiple Choice

Dịch chiết chứa flavonoid thường được xử lý bằng cách:

1

d. Dùng parafin hút tạp

2

c. Cho ethanol 70% vào

3

b. Điều chỉnh pH về 1–2 rồi lọc

4

a. Tăng pH lên 10–12

50

Multiple Choice

Phương pháp kết tủa bằng ethanol 96% giúp loại bỏ:

1

d. Flavonoid

2

c. Tinh dầu

3

b. Gôm, chất nhầy, albumin

4

a. Alcaloid base

51

Multiple Choice

Phương pháp lọc đơn thuần KHÔNG hiệu quả với tạp chất nào:

1

d. Tinh thể oxalat

2

c. Cát và bụi

3

b. Nhựa tan trong ethanol

4

a. Protein đông vón

52

Multiple Choice

Tại sao dịch chiết cần được xử lý làm trong trước khi cô đặc:

1

d. Tạo mùi thơm

2

c. Tăng độ sánh

3

b. Giảm tạo cặn, tắc thiết bị

4

a. Giảm thể tích dịch

53

Multiple Choice

Cô bằng thiết bị bay hơi màng mỏng có ưu điểm chính là:

1

d. Màng mỏng giúp bay hơi nhanh, bảo vệ hoạt chất

2

c. Tiết kiệm dung môi

3

b. Tạo nhiệt độ cao để bay hơi tốt

4

a. Cô đồng thời nhiều lớp

54

Multiple Choice

Ưu điểm của sấy tầng sôi so với sấy khay:

1

d. Cho sản phẩm dạng hạt lớn

2

c. Dễ lên men

3

b. Nhiệt truyền nhanh và đều hơn

4

a. Tiết kiệm dung môi

55

Multiple Select

Ưu điểm chính của phương pháp chiết siêu tới hạn (SFE – CO₂) là: (chọn nhiều đáp án đúng)

1

d. Thiết bị rẻ tiền và dễ sử dụng

2

c. Bảo vệ hợp chất nhạy nhiệt

3

b. Phù hợp với mọi loại hợp chất cực

4

a. Không sử dụng dung môi hữu cơ độc

56

Multiple Choice

Mục tiêu chính của việc chuẩn hóa cao khô là:

1

d. Giảm thời gian bảo quản

2

c. Đảm bảo hoạt lực ổn định giữa các lô

3

b. Hạ chi phí sản xuất

4

a. Tăng độ nhớt

57

Multiple Choice

Cao khô bạch truật giúp loại bỏ thành phần nào có thể gây độc:

1

d. Chất xơ hòa tan

2

c. Vitamin B

3

b. Sesquiterpen có khả năng kích ứng

4

a. Glucose

58

Multiple Choice

Quy trình sản xuất sản phẩm trung gian thường bắt đầu bằng:

1

d. Pha chế dung môi

2

c.  Đóng gói

3

b. Xử lý nguyên liệu (rửa, phơi, nghiền...)

4

a. Định lượng hoạt chất

59

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng nhất về ưu điểm của dịch chiết chuẩn hóa so với cao đặc truyền thống:

1

d. Có thể dùng thay thế hoàn toàn thuốc tây

2

c. Khả năng lặp lại về chất lượng cao

3

b. Không cần kiểm nghiệm lô

4

a. Chi phí thấp hơn

60

Multiple Choice

Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của sản phẩm trung gian chuẩn hóa:

1

d. Hỗ trợ nghiên cứu và phát triển nhanh hơn

2

c. Bỏ qua bước kiểm nghiệm thành phẩm

3

b. Hạn chế sai số trong định liều

4

a. Tăng tính đồng đều giữa các lô sản phẩm

61

Multiple Choice

Ý nghĩa của sản phẩm trung gian trong nghiên cứu và phát triển thuốc là:

1

c. Không cần dùng trong thử lâm sàng

2

d. Thay thế cho tá dược

3

b. Dễ kiểm nghiệm, đánh giá, định lượng

4

a. Làm tăng độc tính của sản phẩm

62

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về tỷ lệ dược liệu/dung môi:

1

d. Tỷ lệ thấp giảm chi phí chiết xuất

2

c. Tỷ lệ cao giúp tăng khuếch tán hoạt chất

3

b. Tỷ lệ tối ưu cần đảm bảo chiết tốt và tiết kiệm

4

a. Càng nhiều dung môi thì hiệu suất luôn cao hơn

63

Multiple Choice

Trong chiết xuất bằng xung điện trường (PEF), yếu tố đóng vai trò chính trong việc phá vỡ tế bào là:

1

d. Điện áp cao trong thời gian ngắn

2

c. Nhiệt độ cao

3

b. Sóng siêu âm

4

a. Độ phân cực của dung môi

64

Multiple Choice

Phương pháp chiết nào phù hợp nhất cho dược liệu có tinh dầu dễ bay hơi:

1

d. Ngấm kiệt

2

c. Cất kéo hơi nước

3

b. Sắc nóng

4

a. Đun hồi lưu

65

Multiple Choice

Trong chiết ngấm kiệt, vai trò của giai đoạn “làm ẩm” là:

1

d. Tạo độ trương nở và đồng đều tiếp xúc

2

c. Tạo điều kiện hút ẩm nhanh

3

b. Làm nguội dịch chiết

4

a. Tăng độ rã của dược liệu

66

Multiple Choice

Khi chiết xuất dược liệu bằng ethanol 70%, hỗn hợp dung môi có tính chất:

1

d. Bán cực

2

c. Trung bình – phân cực

3

b. Rất phân cực

4

a. Không phân cực

67

Multiple Choice

Trong chiết siêu tới hạn, vai trò của ethanol là:

1

c. Làm chất đồng trích

2

d. Tăng nhiệt dung

3

b. Hỗ trợ giải áp suất

4

a. Làm tăng độ nhớt

68

Multiple Choice

Thiết bị chiết siêu âm trong công nghiệp cần kiểm soát chặt yếu tố:

1

d. Dung môi bay hơi

2

c. Độ pH

3

a. Công suất và tần số siêu âm

4

a. Tỷ lệ cồn

69

Multiple Choice

Dạng thiết bị nào có hiệu quả cao nhất cho chiết bằng dòng chảy ngược (counter-current extraction):

1

d. Bình cầu cổ ngắn

2

c. Bộ chiết dạng cột có hồi lưu

3

b. Máy chiết xoắn ốc

4

a. Tủ sấy tầng sôi

70

Multiple Choice

Trong UAE, yếu tố nào sau đây KHÔNG cần thiết kiểm soát chặt:

1

d. Tỷ lệ dược liệu/dung môi

2

c. Nhiệt độ dung môi

3

b. Độ nhớt dịch chiết

4

a. Tần số siêu âm

71

Multiple Choice

Quá trình cô đặc dịch chiết sau chiết xuất nên được tiến hành:

1

d. Không cần cô đặc

2

c. Dưới áp suất giảm, tránh phân hủy hoạt chất

3

b. Ở nhiệt độ sôi

4

a.  Ở áp suất cao và nhiệt độ thường

72

Multiple Choice

Khi dịch chiết có chứa alkaloid, bước xử lý tạp nào có thể áp dụng:

1

d. Cô đặc + ly tâm

2

c. Điều chỉnh pH về 12 để kết tủa base

3

b. Thêm bột talc, khuấy đều

4

a. Điều chỉnh pH về 5

73

Multiple Choice

Cô đặc kết hợp thêm talc giúp xử lý tạp bằng cơ chế nào:

1

d. Bay hơi

2

c. Đông tụ

3

b. Hấp phụ

4

a. Kết tủa

74

Multiple Choice

Tạp chất nào làm tăng độ nhớt và gây khó khăn trong sấy:

1

d. Terpen

2

c. Chất nhầy

3

b. Flavonoid

4

a. Alcaloid

75

Multiple Choice

Sấy phun (spray drying) phù hợp với:

1

d. Tinh dầu nguyên chất

2

c. Dịch đã được lọc sạch và cô về độ thích hợp

3

b. Dịch đặc dạng cao

4

a. Dịch chiết ethanol nồng độ cao

76

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật nhất của MAE là:

1

d. Làm tăng nhiệt toàn bộ hệ thống

2

c. Gia nhiệt dung môi trực tiếp bằng vi sóng

3

b. Cô đặc nhanh hơn

4

a. Cần enzyme trợ giúp

77

Multiple Choice

Thiết bị sấy đối lưu cưỡng bức có hiệu quả cao hơn vì:

1

d. Không cần lọc bụi

2

c. Tự làm nóng

3

b. Có khí động học cưỡng bức → đều và nhanh

4

a. Dùng năng lượng sóng

78

Multiple Choice

Thiết bị sấy tầng sôi thường được lựa chọn để sấy cao dược liệu vì:

1

d. Phù hợp với mọi loại cao

2

c. Giúp hạt khô đồng đều, giảm thời gian sấy

3

b. Giữ nguyên màu và vị của cao

4

a. Tạo viên nén trực tiếp

79

Multiple Choice

Trong thiết bị cô chân không, nhiệt độ bay hơi của dung môi:

1

d. Bằng 100 °C

2

c. Tăng

3

b. Không đổi

4

a. Giảm

80

Multiple Choice

Điều kiện tối ưu để đông khô đạt hiệu quả cao:

1

d. Không cần lạnh

2

c. Nhiệt độ thường, áp suất thường

3

b. Nhiệt độ -50 đến -60 °C, áp suất rất thấp

4

a. Nhiệt độ -20 °C, áp suất cao

81

Multiple Choice

Theo luật dược số 105/2016/QH13 Quy định,k/n về “Dược liệu” nào sau đây là phù hợp:

1

a/Dược liệu là ngliệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật,động vật ,khoáng vật dùng cho sx thuốc dliệu

2

d/Dược liệu là ngliệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật, khoáng vật, dùng cho sx thuốc YHCT.

3

c/Dược liệu là ngliệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật,động vật,khoáng vật, dùng cho sx thuốc

4

b/Dược liệu là ngliệu làm thuốc có nguồn gốc tự nhiên từ thực vật, động vật ,khoáng 

82

Multiple Choice

Phương pháp chiết xuất(SPE)-Solid Phase Extraction là:

1

d/Chiết áp suất thấp, làm giàu hoạt chất cần thiết.

2

c/ Chiết pha rắn làm giàu hoạt chất cần chiết  dùng bc lượng lớn mẫu chuẩn làm việc.

3

b/Chiết pha rắn, làm giàu hoạt chất cần chiết.

4

a/Chiết nóng có hỗ trợ nhiệt độ, làm giàu hoạt chất cần thiết, dùng bc lượng nhỏ mẫu chuẩn làm việc.

83

Multiple Choice

Để chiết xuất các hoạt chất từ dliệu đạt hiệu suất tối ưu, anh/chị chọn phương án nào sau đây:

1

c/Chọn phương pháp chiết nóng, dược chất dễ tan.

2

d/Thực hiện chiết nhiều lần, sẽ chiết kiệt hoạt chất hơn.

3

b/Xác định dung môi chiết tốt nhất.

4

a/Chọn ra khoản đkiện chung của các yếu tố Dliệu, dung môi và phương pháp chiết.

84

Multiple Choice

Thuốc dược liệu là:

1

d/Thuốc được sx từ dược liệu.

2

c/Thuốc có thành phần từ dliệu và có tác dụng dựa trên bằng chứng khoa học, trừ thuốc cổ truyền.

3

b/Thuốc được sx từ nguồn ngliệu tự nhiên, thực vật, động vật, khoáng vật.

4

a/Thuốc có thành phần từ dliệu và có tác dụng dựa trên bằng chứng khoa học.

85

Multiple Choice

Theo anh/chị chế  biến dliệu là:

1

d/Quá trình dùng nước rửa sạch dliệu, sau đó chia nhỏ hoặc thái phiến, phơi sấy khô,đóng gói theo quy định.

2

c/Quá trình sử lý tạp cơ học, phơi, sấy khô, đóng gói, bảo quản, đảm bảo nguồn dliệu đạt tiêu chuẩn cung cấp cho sx.

3

b/Quá trình sơ chế hoặc phức chế dliệu.

4

a/Quá trình loại tạp, sao vàng, hạ thổ, làm tăng tác dụng điều trị của dliệu.

86

Multiple Choice

Theo anh/chị thuốc có hoạt chất tinh khiết được chiết xuất từ dliệu thì:

1

d/Không gọi là thuốc từ dliệu.

2

c/Gọi là thuốc từ dliệu.

3

b/Gọi là thuốc dliệu.

4

a/Gọi là thuốc cổ truyền.

87

Multiple Choice

Theo anh /chị ý nghĩa của việc làm ẩm dliệu bằng một lượng nước thích hợp:

1

d/Làm cho dliệu trương nở góp phần nâng cao hiệu suất chiết.

2

c/Làm cho dliệu trương nở và chiết được hoạt chất có độ tinh khiết cao.

3

b/Hoạt hóa enzym, loại được nhiều tạp chất không mong muốn.

4

a/Giúp rút ngắn thời gian chiết xuất hoạt chất.

88

Multiple Choice

Điều chế rượu thuốc với thành phần dliệu đa dạng, bản chất dliệu khác nhau (rắn chắc, mỏng manh), động vật, thực vật, dliệu quý…

1

d/ Chiết xuất riêng(Ngấm kiệt), thu hoạt chất tối đa.

2

c/ Chiết xuất chung(Ngấm kiệt), thu hoạt chất tối đa.

3

b/Chiết xuất chung(Ngâm nóng), thu hoạt chất tối đa.

4

a/Chiết xuất riêng(Ngâm lạnh), thu hoạt chất tối đa.

89

Multiple Choice

Nước vo gạo dùng để chế biến vị thuốc cổ truyền với mục đích:

1

d/Dẫn thuốc vào kinh can.

2

c/ Làm khô một số dliệu quý hiếm như Hà thủ ô đỏ, Hà thủ ô trắng, Thạch xương bồ.

3

b/Làm khô một số dliệu quý hiếm như Nhung hươu, Nhân sâm.

4

a/Loại bớt vị chát có trong dliệu, làm cho vị thuốc dễ uống hơn.

90

Multiple Choice

Thường dùng Văn cáp(bột vỏ hàu,hến) hoặc hoạt thạch để:

1

c/Chế biến A giao, cao Ban long…

2

d/Chế biến Tang bạch bì, Từ uyển, khoản đông hoa…

3

b/Chế biến Bán hạ, Thục địa, Đảng sâm…

4

a/Chế Phụ tử, Ba kích, Trạch tả, Hoàng bá…

91

Multiple Choice

Theo anh/chị dùng phục long can để chế biến Bạch truật, Hoài sơn là để:

1

d/Câu a và b cùng đúng.

2

c/Dẫn thuốc vào kinh thận, tăng cường tác dụng bổ can thận.

3

b/Giảm độc hoặc giảm tác dụng không mong muốn của vị thuốc.

4

a/Ôn trung, kiện tỳ, chỉ nôn, chỉ huyết.

92

Multiple Choice

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền, khi sơ chế lựa chọn dliệu, việc loại bỏ lõi rễ áp dụng cho một số dược liệu.

1

d/Viễn chí, Mạch môn, Mẫu đơn bì…

2

c/Hương phụ, cẩu tích, Cốt toái bổ…

3

b/Quế nhục, Hậu phác…

4

Tỳ bà diệp, Lá hen…

93

Multiple Choice

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền việc sao vàng trực tiếp (không dùng phụ liệu) mục đích để:

1

d/Tất cả điều đúng.

2

c/Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh: tỳ, vị, giảm tính hàn vị thuốc.

3

b/Giảm một số tác dụng không mong muốn của vị thuốc.

4

a/Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh:tỳ, vị, giảm tính hàn vị thuốc.

94

Multiple Choice

Theo anh/chị chế biến vị thuốc cổ truyền bằng phương pháp hỏa phi, mục đích chính là để:

a/ Làm thay đổi thể chất của vị thuốc.

1

d/Tăng tính ẩm, tăng dẫn thuốc vàokinh tỳ, vị.

2

c/Nâng cao nhiệt độ khi chế biến.

3

b/Làm thay đổi cấu trúc, tính chất của một số vị thuốc là khoáng vật.

4

95

Multiple Choice

Theo anh/chị tên khoa học của dliệu Dành dành là:

1

d/Không tên nào đúng

2

c/ Gardenia jasminoides Ellis.Họ cà phê(Rubiacaea).

3

b/ Gardenia jasminoides Ellis.Họ cà phê(Rubiaceae)

4

a/Gardenia jasminoides Ellis.Họ cà phê(Rubiaceae).

96

Multiple Choice

Theo anh/chị tên khoa học của dliệu Cỏ nhọ nồi là:

1

d/ Eclipta prostrata L., họ Cúc(Asteracaea).

2

c/ Eclipta prostrata L., họ Cúc(Asteraceae).

3

b/ Eclipta prostrata L., họ Cúc(Asteraceae).

4

a/Eclipta prostrata L., họ Cúc(Asteraceae).

97

Multiple Choice

Theo anh/chị tên khoa học của dliệu Cốt toái bổ là:

1

d/ Drynara bonii H. Christ, họ Dương xỉ(Polipodiaceae).

2

c/ Drynara bonii H. Christ, họ Dương xỉ(Polypodiaceae).

3

b/ Drynara bonii H. Christ, họ Dương xỉ(Polypodieceae).

4

a/Drynara bonii H. Christ, họ Dương xỉ(Polypodiaceae).

98

Multiple Choice

Theo anh /chị chế biến vị thuốc cổ truyền việc sao cách bột văn cáp mục đích để:

1

d/Làm thay đổi thể chất của vị thuốc.

2

c/Tăng tác dụng kiện tỳ, an vị, chống nôn.

3

b/Làm chín một số vị thuốc dễ bị kết dính khi sao.

4

a/Truyền nhiệt điều vào các dliệu có góc cạnh.

Góc quay cực riêng của tinh dầu giúp đánh giá:

1

d. Khối lượng riêng

2

c. Hàm lượng nước

3

b. Độ tinh khiết và xác định thành phần quang học

4

a. Độ nhớt

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 98

MULTIPLE CHOICE