

Câu 1: Giới thiệu ngữ âm học
Presentation
•
World Languages
•
University
•
Hard
NGUYEN BAO KHIEM
FREE Resource
4 Slides • 112 Questions
1
SLIDE HƯỚNG DẪN
Adv: trạng từ
S: chủ ngữ (S số ít, S số nhiều)
V: động từ (V, V tính động từ, V quá khứ, V-CB)
N: danh từ (S1/S2/S3... số ít, S1/S2/S3... số nhiều)
Adj: tính từ (Adj 1/Adj 2/Adj 3...)
Pr: giới từ (Pr1/ Pr2/Pr3...)
VD: Термин Фонетика восходит к слову fonetikos.
S số ít + N2 số ít + V + prep + N3 số ít + N
Làm biếng đọc thì cứ bấm vô làm đi nhe.
Nhớ phân tích từng chữ và ghi rõ ra nha!
2
Open Ended
В греческом языке Фонетика означает «звуковой, голосовой».
Trong tiếng Hy Lạp ngữ âm có nghĩa là "âm thanh, giọng nói."
3
Open Ended
Фонетика – раздел языкознания.
Ngữ âm học là một nhánh của ngôn ngữ học.
4
Open Ended
Она изучает звуковой строй языка, звуковое строение слогов и слов, ударение и интонации.
Nó (Ngữ âm học) nghiên cứu cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ, cấu trúc âm thanh của âm tiết và từ, trọng âm và ngữ điệu.
5
Open Ended
Устная речь– это звуковой поток, но не непрерывный, а распадающийся на отдельные отрезки, части.
Chuỗi âm thanh là một luồng âm thanh, nhưng không liên tục, mà chia thành các đoạn, các phần riêng biệt.
6
Open Ended
Фраза – это часть устной речи.
Câu ngữ âm là một phần của chuỗi âm thanh.
7
Open Ended
Она ограничена паузами, объединена интонацией и имеет законченную мысль.
Nó (câu ngữ âm) bị giới hạn bởi những khoảng ngắt, thống nhất bởi ngữ điệu và có một ý nghĩa trọn vẹn.
8
Open Ended
Это самая крупная фонетическая единица.
Đây là đơn vị ngữ âm lớn nhất.
9
Open Ended
Речевой такт - это часть фразы.
Phách ngữ âm là một phần của các câu ngữ âm.
10
Open Ended
Синтагма имеет незаконченную интонацию и ограничена небольшими паузами.
Phách ngữ âm có ngữ điệu chưa hoàn chỉnh và chỉ giới hạn ở những khoảng ngắt nhỏ.
11
Open Ended
Речевой такт может состоять из одного или нескольких фонетических слов.
Một phách ngữ âm có thể bao gồm một hoặc nhiều từ ngữ âm.
12
Open Ended
Фонетическое слово - это часть речевого такта, объединённая одним ударением.
Một từ ngữ âm là một phần của phách ngữ âm, được thống nhất bởi một trọng âm.
13
Open Ended
Слог – это часть фонетического слова.
Âm tiết là một phần của từ ngữ âm.
14
Open Ended
Слог произносится одним выдыхательным толчком.
Âm tiết được phát âm bằng một lần nói.
15
Open Ended
Он может состоять из одного звука, или из нескольких звуков.
Nó (âm tiết) có thể bao gồm một âm thanh, hoặc một số âm thanh.
16
Open Ended
В каждом слоге всегда есть гласный звук.
Mỗi âm tiết luôn có một nguyên âm.
17
Open Ended
Слог, начинающийся неслоговым звуком, называется прикрытым.
Âm tiết bắt đầu bằng một âm không phải là âm tiết được gọi là âm tiết kín đầu.
18
Open Ended
Слог, начинающийся слоговым звуком, называется неприкрытым.
Âm tiết bắt đầu bằng một âm tiết gọi là âm tiết hở đầu.
19
Open Ended
Слог, который стоит в конце слога называется конечным.
Âm tố kết thúc bằng một âm không phải âm tiết được gọi là âm tiết đóng.
20
Open Ended
Слог, который стоит в начале слога называется начальным.
Âm tiết kết thúc bằng một âm tiết gọi là âm tiết mở.
21
Open Ended
Звуки – это самые мелкие единицы звучащей речи.
Âm tố là đơn vị nhỏ nhất của lời nói phát ra âm thanh.
22
Open Ended
Звук речи не имеет значения и служит для различения слов и их форм.
Âm tố của lời nói không quan trọng và dùng để phân biệt giữa các từ và hình thức của chúng.
23
Open Ended
Звуки речи на письме образуются особыми знаками – буквами.
Âm tố của lời nói trong văn bản được hình thành bởi các dấu hiệu đặc biệt - những chữ cái.
24
Open Ended
Отношение между буквами и звуками не однозначно.
Mối quan hệ giữa các chữ cái và âm tố không rõ ràng.
25
Open Ended
Один звук может обозначаться одной буквой.
Một âm tố có thể được biểu thị bằng một chữ cái.
26
Open Ended
Есть случаи, когда один звук обозначается несколькими буквами.
Có những trường hợp khi một âm tố được biểu thị bằng một số chữ cái.
27
Open Ended
Одна буква обозначается несколькими звуками.
Một chữ cái được biểu thị bằng một số âm tố.
28
Open Ended
В современном русском языке 42 звука-фoнeмы (6 глacныx и 36 coглacныx).
Tiếng Nga hiện đại có 42 âm vị (6 nguyên âm và 36 phụ âm).
29
SLIDE HƯỚNG DẪN
Tới dạng trắc nghiệm hỏi nghĩa từ in đỏ nha!
ghi tác dụng, lí do ra, sửa slide đầu luôn
30
Multiple Choice
Термин Фонетика восходит к слову fonetikos.
Thuật ngữ, bắt nguồn
Ngữ âm, bắt nguồn
Thuật ngữ, có nghĩa
Ngữ âm, có nghĩa
31
Multiple Choice
В греческом языке Фонетика означает « звуковой, голосовой ».
Hy Lạp, có nghĩa là "âm thanh, giọng nói"
La Mã, bắt nguồn từ "âm thanh, giọng nói"
Hy Lạp, có nghĩa là "lời nói, từ ngữ"
La Mã, bắt nguồn từ "lời nói, từ ngữ"
32
Multiple Choice
Фонетика – раздел языкознания.
một nhánh của ngôn ngữ học
cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ
một nhánh của trọng âm
một nhánh của ngữ điệu
33
Multiple Choice
Она изучает звуковой строй языка, звуковое строение слогов и слов, ударение и интонации.
cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ, cấu trúc âm thanh của âm tiết và từ, trọng âm và ngữ điệu
cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ, cấu trúc âm thanh của ngữ âm và giọng, trọng âm và ngữ điệu
cấu trúc âm thanh của ngữ âm, cấu trúc âm thanh của từ vựng và âm tiết, âm tiết và ngữ điệu
cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ, cấu trúc âm thanh của âm tố và giọng, trọng âm và ngữ điệu
34
Multiple Choice
Устная речь– это звуковой поток, но не непрерывный, а распадающийся на отдельные отрезки, части.
một luồng âm thanh, không liên tục, chia thành, riêng biệt
một luồng âm thanh, liên tục, hợp nhất, giống nhau
một luồng âm thanh, liên tục, chia thành, riêng biệt
một luồng âm thanh, không liên tục, hợp nhất, giống nhau
35
Multiple Choice
Фраза – это часть устной речи.
chuỗi âm thanh
luồng âm thanh
bài diễn thuyết
đoạn văn bản
36
Multiple Choice
Она ограничена паузами, объединена интонацией и имеет законченную мысль.
những khoảng ngắt, thống nhất, ý nghĩa
luồng âm thanh, ngữ điệu, khoảng cách
những khoảng ngắt, giới hạn, yêu cầu
luồng âm thanh, thống nhất, ý nghĩa
37
Multiple Choice
Это самая крупная фонетическая единица.
lớn, đơn vị
nhỏ, khoảng cách
lớn, khoảng cách
nhỏ, đơn vị
38
Multiple Choice
Речевой такт - это часть фразы.
Phách ngữ âm, các câu ngữ âm
từ ngữ âm, các âm tiết
câu ngữ âm, các phách ngữ âm
âm tiết, các phách ngữ âm
39
Multiple Choice
Синтагма имеет незаконченную интонацию и ограничена небольшими паузами.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
40
Multiple Choice
Синтагма имеет незаконченную интонацию и ограничена небольшими паузами.
những khoảng ngắt
những khoảng cách
chuỗi âm thanh
các đoạn
41
Multiple Choice
Речевой такт может состоять из одного или нескольких фонетических слов.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
42
Multiple Choice
Фонетическое слово - это часть речевого такта, объединённая одним ударением.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
43
Multiple Choice
Слог произносится одним выдыхательным толчком.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
44
Multiple Choice
Он может состоять из одного звука, или из нескольких звуков.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
45
Multiple Choice
В каждом слоге всегда есть гласный звук.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
46
Multiple Choice
Слог, начинающийся неслоговым звуком, называется прикрытым.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
47
Multiple Choice
Слог, начинающийся слоговым звуком, называется неприкрытым.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
48
Multiple Choice
Слог, который стоит в конце слога называется конечным.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
49
Multiple Choice
Слог, который стоит в начале слога называется начальным.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
50
Multiple Choice
Звуки – это самые мелкие единицы звучащей речи.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
51
Multiple Choice
Звук речи не имеет значения и служит для различения слов и их форм.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
52
Multiple Choice
Звуки речи на письме образуются особыми знаками – буквами.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
53
Multiple Choice
Отношение между буквами и звуками не однозначно.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
54
Multiple Choice
Один звук может обозначаться одной буквой.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
55
Multiple Choice
Есть случаи, когда один звук обозначается несколькими буквами.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
56
Multiple Choice
Одна буква обозначается несколькими звуками.
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
57
Multiple Choice
В современном русском языке 42 звука-фoнeмы (6 глacныx и 36 coглacныx).
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
58
SLIDE HƯỚNG DẪN
Tới dạng trắc nghiệm hỏi nghĩa từ in đỏ nha!
ghi tác dụng, lí do ra, sửa slide đầu luôn
59
Multiple Choice
Thuật ngữ Ngữ âm bắt nguồn từ từ fonetikos.
Термин Фонетика восходит к слову fonetikos.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
60
Multiple Choice
Trong tiếng Hy Lạp ngữ âm có nghĩa là "âm thanh, giọng nói."
В греческом языке Фонетика означает «звуковой, голосовой».
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
61
Multiple Choice
Ngữ âm học là một nhánh của ngôn ngữ học.
Фонетика – раздел языкознания.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
62
Multiple Choice
Nó (Ngữ âm học) nghiên cứu cấu trúc âm thanh của ngôn ngữ, cấu trúc âm thanh của âm tiết và từ, trọng âm và ngữ điệu.
Она изучает звуковой строй языка, звуковое строение слогов и слов, ударение и интонации.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
63
Multiple Choice
Chuỗi âm thanh là một luồng âm thanh, nhưng không liên tục, mà chia thành các đoạn, các phần riêng biệt.
Устная речь– это звуковой поток, но не непрерывный, а распадающийся на отдельные отрезки, части.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
64
Multiple Choice
Câu ngữ âm là một phần của chuỗi âm thanh.
Фраза – это часть устной речи.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
65
Multiple Choice
Nó (câu ngữ âm) bị giới hạn bởi những khoảng ngắt, thống nhất bởi ngữ điệu và có một ý nghĩa trọn vẹn.
Она ограничена паузами, объединена интонацией и имеет законченную мысль.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
66
Multiple Choice
Phách ngữ âm là một phần của các câu ngữ âm.
Речевой такт - это часть фразы.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
67
Multiple Choice
Phách ngữ âm có ngữ điệu chưa hoàn chỉnh và chỉ giới hạn ở những khoảng ngắt nhỏ.
Синтагма имеет незаконченную интонацию и ограничена небольшими паузами.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
68
Multiple Choice
Một phách ngữ âm có thể bao gồm một hoặc nhiều từ ngữ âm.
Речевой такт может состоять из одного или нескольких фонетических слов.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
69
Multiple Choice
Một từ ngữ âm là một phần của phách ngữ âm, được thống nhất bởi một trọng âm.
Фонетическое слово - это часть речевого такта, объединённая одним ударением.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
70
Multiple Choice
Âm tiết là một phần của từ ngữ âm.
Слог – это часть фонетического слова.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
71
Multiple Choice
Âm tiết được phát âm bằng một lần nói.
Слог произносится одним выдыхательным толчком.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
72
Multiple Choice
Nó (âm tiết) có thể bao gồm một âm thanh, hoặc một số âm thanh.
Он может состоять из одного звука, или из нескольких звуков.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
73
Multiple Choice
Mỗi âm tiết luôn có một nguyên âm.
В каждом слоге всегда есть гласный звук.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
74
Multiple Choice
Âm tiết bắt đầu bằng một âm không phải là âm tiết được gọi là âm tiết kín đầu.
Слог, начинающийся неслоговым звуком, называется прикрытым.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
75
Multiple Choice
Âm tiết bắt đầu bằng một âm tiết gọi là âm tiết hở đầu.
Слог, начинающийся слоговым звуком, называется неприкрытым.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
76
Multiple Choice
Âm tố kết thúc bằng một âm không phải âm tiết được gọi là âm tiết đóng.
Слог, который стоит в конце слога называется конечным.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
77
Multiple Choice
Âm tiết kết thúc bằng một âm tiết gọi là âm tiết mở.
Слог, который стоит в начале слога называется начальным.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
78
Multiple Choice
Âm to là đơn vị nhỏ nhất của lời nói phát ra âm thanh.
Звуки – это самые мелкие единицы звучащей речи.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
79
Multiple Choice
Âm tố cu lời nói không quan trọng và dùng để phân biệt giữa các từ và hình thức của chúng.
Звук речи не имеет значения и служит для различения слов и их форм.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
80
Multiple Choice
Những âm tố của lời nói trong văn bản được hình thành bởi các dấu hiệu đặc biệt - những chữ cái.
Звуки речи на письме образуются особыми знаками – буквами.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
81
Multiple Choice
Mối quan hệ giữa các chữ cái và âm tố không rõ ràng.
Отношение между буквами и звуками не однозначно.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
82
Multiple Choice
Một âm tố có thể được biểu thị bằng một chữ cái.
Один звук может обозначаться одной буквой.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
83
Multiple Choice
Có những trường hợp khi một âm tố được biểu thị bằng một số chữ cái.
Есть случаи, когда один звук обозначается несколькими буквами.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
84
Multiple Choice
Một chữ cái được biểu thị bằng một số âm tố.
Одна буква обозначается несколькими звуками.
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
85
Multiple Choice
Tiếng Nga hiện đại có 42 âm vị (6 nguyên âm và 36 phụ âm).
В современном русском языке 42 звука-фoнeмы (6 глacныx и 36 coглacныx).
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
86
SLIDE HƯỚNG DẪN
Tới dạng trắc nghiệm hỏi nghĩa từ in đỏ nha!
ghi tác dụng, lí do ra, sửa slide đầu luôn
87
Multiple Choice
Термин Фонетика восходит к слову fonetikos.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
88
Multiple Choice
В греческом языке Фонетика означает «звуковой, голосовой».
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
89
Multiple Choice
Фонетика – раздел языкознания.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
90
Multiple Choice
Она изучает звуковой строй языка, звуковое строение слогов и слов, ударение и интонации.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
91
Multiple Choice
Это самая крупная фонетическая единица.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
92
Multiple Choice
Устная речь– это звуковой поток, но не непрерывный, а распадающийся на отдельные отрезки, части.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
93
Multiple Choice
Фраза – это часть устной речи.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
94
Multiple Choice
Она ограничена паузами, объединена интонацией и имеет законченную мысль.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
95
Multiple Choice
Она ограничена паузами, объединена интонацией и имеет законченную мысль.Это самая крупная фонетическая единица.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
96
Multiple Choice
Речевой такт - это часть фразы.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
97
Multiple Choice
Синтагма имеет незаконченную интонацию и ограничена небольшими паузами.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
98
Multiple Choice
Речевой такт может состоять из одного или нескольких фонетических слов.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
99
Multiple Choice
Фонетическое слово - это часть речевого такта, объединённая одним ударением.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
100
Multiple Choice
Слог – это часть фонетического слова.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
101
Multiple Choice
Слог произносится одним выдыхательным толчком.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
102
Multiple Choice
Он может состоять из одного звука, или из нескольких звуков.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
103
Multiple Choice
В каждом слоге всегда есть гласный звук.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
104
Multiple Choice
Слог, начинающийся неслоговым звуком, называется прикрытым.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
105
Multiple Choice
Слог, начинающийся слоговым звуком, называется неприкрытым.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
106
Multiple Choice
Слог, который стоит в конце слога называется конечным.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
107
Multiple Choice
Слог, который стоит в начале слога называется начальным.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
108
Multiple Choice
Звуки – это самые мелкие единицы звучащей речи.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
109
Multiple Choice
Звук речи не имеет значения и служит для различения слов и их форм.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
110
Multiple Choice
Звуки речи на письме образуются особыми знаками – буквами.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
111
Multiple Choice
Отношение между буквами и звуками не однозначно.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
112
Multiple Choice
Отношение между буквами и звуками не однозначно.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
113
Multiple Choice
Один звук может обозначаться одной буквой.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
114
Multiple Choice
Есть случаи, когда один звук обозначается несколькими буквами.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
115
Multiple Choice
Одна буква обозначается несколькими звуками.
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
116
Multiple Choice
В современном русском языке __ звука-фoнeмы (__ глacныx и __ coглacныx).
42, 6, 36
ngữ điệu hoàn chỉnh, giới hạn
ngữ điệu chưa hoàn chỉnh, phân tách
ngữ điệu hoàn chỉnh, phân tách
SLIDE HƯỚNG DẪN
Adv: trạng từ
S: chủ ngữ (S số ít, S số nhiều)
V: động từ (V, V tính động từ, V quá khứ, V-CB)
N: danh từ (S1/S2/S3... số ít, S1/S2/S3... số nhiều)
Adj: tính từ (Adj 1/Adj 2/Adj 3...)
Pr: giới từ (Pr1/ Pr2/Pr3...)
VD: Термин Фонетика восходит к слову fonetikos.
S số ít + N2 số ít + V + prep + N3 số ít + N
Làm biếng đọc thì cứ bấm vô làm đi nhe.
Nhớ phân tích từng chữ và ghi rõ ra nha!
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 116
SLIDE
Similar Resources on Wayground
102 questions
Cuối kì I - Khối 12
Lesson
•
12th Grade
100 questions
MARKETING THUỐC
Lesson
•
University
96 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
12th Grade
101 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
10th Grade
93 questions
MỸ PHẨM VÀ TPCN_CÔ SLIHA
Lesson
•
Professional Development
95 questions
CNMT
Lesson
•
University
131 questions
KTĐTTT - KĐ Tín hiệu nhỏ
Lesson
•
University
100 questions
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
Lesson
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade