
Hoa Ôn Đại Học AE 2K3
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
Đức Nguyễn Lương Tài
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 101 Questions
1
TÀI ĐỨC MEDIA
CHÚC ANH EM ÔN LÝ THUYẾT THÀNH CÔNG(◕‿◕)♡
2
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
(CH3)3N.
CH3NHCH3
3
Multiple Choice
Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là
4
6
5
3
4
Multiple Choice
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+.
Cu2+
Zn2+.
Ag+.
5
Multiple Choice
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Mg
Fe.
Cu.
Ag.
6
Multiple Choice
Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH4 (1500°C, làm lạnh nhanh) → X; X + H2 (Pd/PbCO3, t°) → Y; Y + O2 →
Z; Z + O2 → T; T + X → M. Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ. Các chất Z, M lần lượt là
CH3CHO và CH3COOC2H3.
CH3CHO và C2H3COOC2H3.
C2H2 và CH3COOH.
C2H5OH và CH3COOC2H3.
7
Multiple Choice
Cho a mol bột Mg vào dung dịch chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa a, b, c là
b ≤ a < b + c.
b < a ≤ b + c.
a < b.
a > b + c.
8
Multiple Choice
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C3H5(COOC17H35)3.
C3H5(OCOC13H31)3.
C3H5(OCOC17H33)3.
C3H5(OCOC4H9)3.
9
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây sai?
4FeO + O2 → 2Fe2O3.
2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O.
FeO + 4HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
10
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
11
Multiple Choice
Khi cho lồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp bột Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:
Al2O3, FeO, CuO, Mg.
Al2O3, Fe, Cu, MgO.
Al, Fe, Cu, Mg.
Al, Fe, Cu, MgO.
12
Multiple Choice
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổI khối lượng Ag, ta dùng dư hóa chất
FeCl3.
HNO3.
AgNO3
HCl.
13
Multiple Choice
ào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
N2.
H2.
CO.
O3.
14
Multiple Choice
Saccarozơ là một loại đissaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
15
Multiple Choice
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phần tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân từ nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân
16
Multiple Choice
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
nhiệt luyện.
thủy luyện.
17
Multiple Choice
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
CH3CHO và CH3CH2OH.
CH3CH2OH và CH≡CH.
CH3CH2OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
18
Multiple Choice
Tên của hợp chất CH3COOCH2CH3 là
metyl propionat.
metyl axetat.
etyl axetat.
. propyl axetat.
19
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Glyxin.
Glucozơ.
Metylamin.
Anilin.
20
Multiple Choice
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
Tơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
21
Multiple Choice
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
4.
2
3
5
22
Multiple Choice
Sắt có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CuSO4, Cl2, HNO3 đặc nguội, HCl.
Mg(NO3)2, O2, H2SO4 loãng, S.
AgNO3, Cl2, HCl, NaOH.
Cu(NO3)2, S, H2SO4 loãng, O2.
23
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
24
Multiple Choice
: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
fructozơ, glixerol, anđehit axetic.
glucozơ, axit fomic, anđehit axetic
glucozơ, fructozơ, saccarozơ.
glucozơ, glixerol, axit fomic.
25
Multiple Choice
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
AgNO3.
MgCl2.
FeCl3.
CuSO4.
26
Multiple Choice
Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn Y. Muối thu được trong dung dịch X là
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Cu(NO3)2
Fe(NO3)3và Cu(NO3)2.
27
Multiple Choice
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
Pb.
W.
Hg.
Cr.
28
Multiple Choice
Có 4 mệnh đề sau:
(1) Hỗn hợp N2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư (T)
(2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch HCl dư (T)
(3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (T)
(4) Hỗn hợp FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư (F)
Số mệnh đề đúng là:
4
3
1
2
29
Multiple Choice
Có các kết luận sau:
(1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin.
(2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
(3) C4H8 có 3 đồng phân mạch hở làm mất màu dung dịch brom.(F)
(4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl.
Số kết luận đúng là
2
3
1
4
30
Multiple Choice
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCl2.
Ca(OH)2.
CaCO3.
CaO.
31
Multiple Choice
Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
C3H7OH.
C2H5OH.
CH3OH.
C3H5OH.
32
Multiple Choice
Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?
Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư.
Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3.
Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội.
Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.
33
Multiple Choice
Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
SO2.
Al2O3.
ZnO.
SiO2.
34
Multiple Choice
Công thức của anđehit acrylic là
CH3CHO.
HCHO
CH2=CHCHO.
C6H5CHO.
35
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
axit axetic.(CH3COOH)
ancol etylic.(C2H5OH)
phenol (C6H5OH).
anđehit axetic.(C2H4O2)
36
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Mg.
BaO.
Na2S.
Mg(OH)2.
37
Multiple Choice
Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
CH3COOH.
H2O.
C2H5OH.
C6H5OH.
38
Multiple Choice
Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
FeO
Fe(NO3)2.
Fe2(SO4)3.
FeCl2.
39
Multiple Choice
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
11
6
12
10
40
Multiple Choice
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Benzen.
Etylen glicol.
Axit axetic.
Etilen.
41
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
KOH.
HCl.
KNO3.
NaCl.
42
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
C2H6 + Cl2 (as 1:1)
CH2=CH2 + HCl→
CH3OH + CH3COOH
C6H5OH + NaOH →
43
Multiple Choice
Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?
Na3PO4.
Na2CO3.
CuSO4.
(NH4)2CO3.
44
Multiple Choice
Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C17H33COONa.
CH3COONa.
C17H35COONa.
C15H31COONa.
45
Multiple Choice
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
K2CO3 và HNO3.
NaOH và MgSO4.
NaCl và KNO3.
HCl và KOH.
46
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất.
Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc.
Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg.
47
Multiple Choice
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối?
Fe(NO3)3 và Al(NO3)3.
Fe(NO3)3 và KNO3.
Fe(NO3)2 và Al(NO3)3.
Fe(NO3)3.
48
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.(T)
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.(F)
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.(F)
(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.(T)
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.(F)
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.(T)
Số phát biểu đúng là
3
2
4
5
49
Multiple Choice
Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic, fructozơ. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
5
4
6
4
50
Multiple Choice
Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
(X: xenlulozo-> Y:glucozơ)
Y không trong nước lạnh.
X có cấu trúc mạch phân nhánh.
Phân tử khối của X là 162.
Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat.
51
Multiple Choice
Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.(T)
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.(T)
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2.
Số phát biểu sai là
4
3
1
2
52
Multiple Choice
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.(T)
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.(T)
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
2
4
3
5
53
Multiple Choice
Canxi sunfat là thành phần chính của thạch cao. Công thức của canxi sunfat là
CaSO3.
CaCl2.
Ca(OH)2.
CaSO4.
54
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Alanin.
Anilin.
Metyl axetat.
Tripanmitin.
55
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Cu.
Al.
Na.
Mg.
56
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Na.
K
Cu.
Ba
57
Multiple Choice
Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím?
Gly-Ala.
Ala-Gly-Val.
Val-Ala-Gly.
Gly-Ala-Gly.
58
Multiple Choice
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH loãng sinh ra khí H2?
Al(OH)3.
Al.
Cu.
Fe.
59
Multiple Choice
hất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?
KCl.
NaNO3.
Na2CO3.
HNO3.
60
Multiple Choice
Khí X không duy trì sự sống và sự cháy. X ở dạng lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu phẩm sinh học. Khí X là khí nào sau đây?
CO.
CO2.
H2.
N2.
61
Multiple Choice
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
Cu(NO3)2.
NaOH.
Mg(NO3)2.
62
Multiple Choice
Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su?
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
63
Multiple Choice
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa màu vàng?
Anđehit axetic.
Etilen
Axetilen.
Ancol etylic.
64
Multiple Choice
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử lysin là
1
4
2
3
65
Multiple Choice
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
(CH3)3N.
H2N-CH2-NH2.
(CH3)2CH-NH2.
CH3-NH-CH3.
66
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Fe.
K.
Ba.
Al.
67
Multiple Choice
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ag+
Ca2+
Cu2+
68
Multiple Choice
Thủy phân triolein (C17H33COO)3C3H5) trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
C17H33COOK.
C17H35COONa.
HCOOK.
C17H35COOK.
69
Multiple Choice
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl fomat.
metyl axetat.
70
Multiple Choice
Dung dịch nào sau đây không tác dụng được với Al(OH)3?
KOH.
HCl.
NaNO3.
Ba(OH)2.
71
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Glucozơ có tính chất lưỡng tính.
72
Multiple Choice
Có bao nhiêu tơ bán tổng hợp trong các tơ: capron, tơ tằm, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6?
3
2
4
1
73
Multiple Choice
Chất nào sau đây là muối axit?
CaCO3.
NaHCO3.
CaSO4.
(NH4)2SO4.
74
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
Ở nhiệt độ thường, H2 khử được CaO.
Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Kim loại Ag dẫn điện tốt hơn kim loại Cu.
75
Multiple Choice
Cho mẩu nhỏ giấy quỳ tím ẩm vào ống nghiệm đựng 3 ml dung dịch X, thấy quỳ tím đổi màu. Chất X không thể là chất nào sau đây?
Metylamin.
Glyxin.
Axit axetic.
Lysin.
76
Multiple Choice
Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây không đúng?
X có phản ứng tráng bạc.
Trong môi trường kiềm Y chuyển hóa thành X.
X, Y phản ứng với H2 cho cùng một sản phẩm là sobitol.
Y làm mất màu nước brom.
77
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau:
(a) Muối mononatri glutamat được dùng làm bột ngọt.(T)
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo.(T)
(c) Saccarozơ dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ.
(d) Đề rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl loãng.(T)
(e) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa với 3 mol NaOH.
Số phát biểu đúng là
4
3
2
5
78
Multiple Choice
Cho các thực nghiệm sau:
(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2.(T)
(b) Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
(c) Đun nóng nước có tính cứng tạm thời.(T)
(d) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O.(T)
(e) Sục khí CO2 dư vào nước vôi trong.
Số thực nghiệm thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
2
3
4
5
79
Multiple Choice
Tiến hành thí nghiệm thử tính chất của xenlulozơ theo các bước sau:
Bước 1: Cho lần lượt 4 ml HNO3, 8 ml H2SO4 đặc vào cốc thủy tinh, lắc đều và làm lạnh.
Bước 2: Thêm tiếp vào cốc một nhúm bông. Đặt cốc chứa hỗn hợp phản ứng vào nồi nước
nóng (khoảng 60 - 70°C) khuấy nhẹ trong 5 phút.
Bước 3: Lọc lấy chất rắn rửa sạch bằng nước, ép khô bằng giấy lọc sau đó sấy khô (tránh lửa).
Nhận định nào say đây đúng?
Sau bước 3, sản phẩm thu được có màu vàng.
Có thể thay thế nhúm bông bằng hồ tinh bột.
Sau bước 3, lấy sản phẩm thu được đốt cháy thấy có khói trắng xuất hiện.
Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử xenlulozơ, có 3 nhóm -OH tự do.
80
Multiple Choice
Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.
Chất X có mạch cacbon phân nhánh.
Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
Phân từ chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
81
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Cs.
Li.
Na
K
82
Multiple Choice
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Tơ olon.
.
Nilon-6.
Polietilen.
Nilon-6,6.
83
Multiple Choice
Chất nào sau đây là tripeptit?
Ala-Ala-Gly.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly.
Ala-Ala.
84
Multiple Choice
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
85
Multiple Choice
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch HCl dư. Số phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra là
5
4
6
3
86
Multiple Choice
Chất nào sau đây là chất béo?
Etyl acrylat.
Tripanmitin.
Etyl fomat.
Etyl axetat.
87
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
88
Multiple Choice
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
4
3
1
2
89
Multiple Choice
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
NaOH.
HNO3 loãng.
HCl.
90
Multiple Choice
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn.
Ag
Al
Hg
91
Multiple Choice
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
CH3COOH.
CH3NH2.
C2H5OH.
CH3OH.
92
Multiple Choice
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
93
Multiple Choice
Khối lượng phân tử của alanin là
89
147
146
75
94
Multiple Choice
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Tính cứng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính dẻo.
95
Multiple Choice
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl acrylat.
vinyl fomat.
metyl axetat.
etyl axetat.
96
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
97
Multiple Choice
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
Al < Ag < Cu, Fe.
Fe < Al < Cu < Ag.
Fe < Al < Cu < Ag.
Fe < Al < Cu < Ag.
98
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit
Xenlulozơ.
Sobitol.
Glucozơ.
Saccarozơ.
99
Multiple Choice
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H5COOH, C2H5OH.
C2H5COOH, CH3OH.
100
Multiple Choice
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(vinyl clorua).
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polietilen.
101
Multiple Choice
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hóa.
tính bazơ.
tính khử.
tính axit.
102
Multiple Choice
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đen.
tím.
vàng.
đỏ.
TÀI ĐỨC MEDIA
CHÚC ANH EM ÔN LÝ THUYẾT THÀNH CÔNG(◕‿◕)♡
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 102
SLIDE
Similar Resources on Wayground
94 questions
DINH DƯỠNG CƠ BẢN
Presentation
•
12th Grade
99 questions
2nde 2019 AP Apprendre
Presentation
•
9th - 12th Grade
101 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
10th Grade
93 questions
MỸ PHẨM VÀ TPCN_CÔ SLIHA
Presentation
•
Professional Development
102 questions
Cuối kì I - Khối 12
Presentation
•
12th Grade
100 questions
TVD 23DHCLT16 - học thi
Presentation
•
University
100 questions
MARKETING THUỐC
Presentation
•
University
96 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
TSI Writing/Revising and Editing Practice Test
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Climate Change and Its Impact
Interactive video
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade