Search Header Logo
đề cương địa

đề cương địa

Assessment

Presentation

Geography

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

undefined undefined

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 94 Questions

1

Multiple Choice

câu 1: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây

1

A. từ tháng vi dedesn tháng IX

2

B. Từ tháng VI đến tháng XII

3

C, Từ tháng VIII đến tháng VII

4

D. Từ tháng V đến tháng X

2

Multiple Choice

Câu 2: đặc điểm chung vùng biển nước ta là

1

A. biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa

2

    B.  biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm

3

C.  biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

4

    D.  biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

3

Multiple Choice

Câu 3:  Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

1

A.  sự phân bố sinh vật

2

B.  diện tích rừng lớn

3

. C.  sự phát triển của sinh vật

4

D.  nguồn gen quý hiếm.

4

Multiple Choice

Câu 4:  Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do

1

    A.  địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

2

    B.  các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.

3

    C.  nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.

4

D.  phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp

5

Multiple Choice

Câu 5:  Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

1

            A.  Miền Bắc.

2

B.  Nam Bộ.

3

C.  Nam Trung Bộ.

4

D.  Tây Nguyên.

6

Multiple Choice

Câu 6:  Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

1

            A.  đến muộn và kết thúc sớm.

2

B.  đến muộn và kết thúc muộn.

3

            C.  đến sớm và kết thúc muộn.     

4

D.  đến sớm và kết thúc sớm.

7

Multiple Choice

Câu 7:  Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

1

A.  bị thủy triều tác động rất mạnh.

2

B.  có hệ thống đê sông và đê biển

3

            C.  có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

4

D.  do phù sa các sông lớn tạo nên

8

Multiple Choice

Câu 8:  Tính chất của gió mùa mùa hạ là

1

            A.  lạnh, khô.

2

B.  lạnh, ẩm.

3

C.  nóng, khô.          

4

D.  nóng, ẩm.

9

Multiple Choice

Câu 9:  Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do

1

            A.  đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.   

2

B.  địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.

3

            C.  có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.     

4

D.  lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.

10

Multiple Choice

Câu 10:  Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

1

    A.  đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.

2

    B.  áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.

3

    C.  bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.

4

    D.  bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

11

Multiple Choice

Câu 11:  Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là

1

            A.  mùa hạ có gió phơn Tây Nam.

2

B.  phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.

3

            C.  biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

4

D.  mùa mưa lùi dần về thu đông.

12

Multiple Choice

Câu 12:  Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

1

A.  chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.   

2

B.  vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

3

C.  ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.      

4

.       D.  ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

13

Multiple Choice

Câu 13:  Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

1

A.  Đồng bằng sông Hồng.

2

B.  Đồng bằng sông Cửu Long.

3

C.  Duyên hải Nam Trung Bộ.

4

D.  Bắc Trung Bộ.

14

Multiple Choice

Câu 14:  Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?

1

A.  Mùa hạ và mùa thu.

2

B.  Mùa xuân và mùa thu.

3

C.  Mùa hạ và mùa xuân.

4

D.  Mùa đông và mùa xuân.

15

Multiple Choice

Câu 15:  Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là

1

            A.  Duyên hải Nam Trung Bộ

2

B.  Tây Bắc.  

3

C.  Bắc Trung Bộ.   

4

D.  Tây Nguyên.

16

Multiple Choice

Câu 16:  Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

1

A.  có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.

2

B.  có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

3

            C.  núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung. 

4

D.  có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

17

Multiple Choice

Câu 17:  Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

1

            A.  không có tháng nào nhiệt độ dưới 25° 

2

°  B.  không có tháng nào nhiệt độ trên 25°

3

C.  các tháng đều có nhiệt độ trên 28°

4

°        D.  chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°

18

Multiple Choice

Câu 18:  Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

1

A.  mưa lớn và lũ nguồn về.

2

B.  mưa lớn kết hợp với triều cường

3

C.  mật độ dân cư và xây dựng cao.

4

D.  mặt đất thấp, xung quanh có đê.

19

Multiple Choice

Câu 19:  Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

1

            A.  gió Tây ôn đới.

2

B.  phơn Tây Nam.

3

     C.  Tín phong bán cầu Bắc.

4

D.  Tín phong bán cầu Nam.

20

Multiple Choice

Câu 20: : Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

1

    A.  Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

2

    B.  Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

3

    C.  Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

4

    D.  Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

21

Multiple Choice

Câu 21:  Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

1

A.  tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

2

B.  độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

3

C.  ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.      

4

 D.  độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

22

Multiple Choice

Câu 22:  Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

1

            A.  Chế độ nước sông không phân mùa.   

2

.    B.  Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

3

            C.  Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.   

4

  D.  Cán cân bức xạ quanh năm âm

23

Multiple Choice

Câu 23:  Lũ quét ở miền Bắc nước ta thường xảy ra vào các tháng nào sau đây?

1

            A.  V - IX.     

2

B.  VI - X.

3

C.  VII - XI.

4

D.  IV - VIII.

24

Multiple Choice

Câu 24:  Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

1

    A.  ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.

2

    B.  ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.

3

    C.  ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.

4

    D.  ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.

25

Multiple Choice

Câu 25:  Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

1

    A.  nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

2

    B.  có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.

3

    C.  bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

4

    D.  có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

26

Multiple Choice

Câu 26: : Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?

1

            A.  Hệ thống các bãi triều.

2

B.  Phía trong đường cơ sở.

3

C.  Bên ngoài của lãnh hải.

4

D.  Hệ thống đảo ven bờ.

27

Multiple Choice

Câu 27:  Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

1

            A.  Đông Bắc.

2

            B.  Tây Bắc.

3

C.  Trường Sơn Bắc.

4

D.  Trường Sơn Nam.

28

Multiple Choice

Câu 28:  Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do

1

            A.  nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.              

2

B.  các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.

3

C.  vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.

4

D.  địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.

29

Multiple Choice

Câu 29:  Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là

1

A.  thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng. 

2

.  B.  nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.

3

            C.  đất đai bị bạc màu.                         

4

D.  khoáng sản cạn kiệt.

30

Multiple Choice

Câu 30:  Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

1

            A.  Khô hạn quanh năm.

2

B.  Nóng, ẩm quanh năm.

3

            C.  Tính chất ôn hòa.

4

D.  Tính chất cận xích đạo.

31

Multiple Choice

Câu 31:  Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

1

    A.  tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

2

    B.  phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.

3

    C.  tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.

4

    D.  tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.

32

Multiple Choice

Câu 32:  Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

1

            A.  khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương. 

2

B.  khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình

3

C.  khối khí chí tuyến Bán cầu Nam

4

  D.  khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc

33

Multiple Choice

Câu 33:  Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là

1

    A.  sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.

2

    B.  khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.

3

C.  thường xuyên xảy ra thiên tai.     

4

D.  địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông

34

Multiple Choice

Câu 34:  Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành

1

A.  rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.     

2

B.  rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

3

            C.  rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

4

D.  rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.

35

Multiple Choice

Câu 35:  Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là

1

    A.  ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.

2

    B.  ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.

3

    C.  nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.

4

    D.  ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.

36

Multiple Choice

Địa Lí Dân Cư

Câu 1:  Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

1

            A.  Đà Nẵng

2

   B.  Cần Thơ.

3

C.  Hải Phòng

4

D.  Huế.

37

Multiple Choice

Câu 2:  Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

1

    A.  động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

2

    B.  lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

3

    C.  động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

4

    D. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

38

Multiple Choice

Câu 3:  Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

1

            A.  giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.         

2

B.  thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

3

C.  đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.      

4

D.  thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

39

Multiple Choice

Câu 4:  Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

1

            A.  tập trung thâm canh tăng vụ.                   

2

B.  phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

3

C.  đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

4

D.  ra thành phố tìm kiếm việc làm

40

Multiple Choice

Câu 5:  Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

1

A.  Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp. 

2

B.  Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.

3

            C.  Đô thị phân bố đều giữa các vùng.                 

4

D.  Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.

41

Multiple Choice

Câu 6:  Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

1

A.  Thành thị.

2

B.  Nông thôn.

3

C.  Cao nguyên.

4

D.  Đồi trung du.

42

Multiple Choice

Câu 7: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

1

A.  Inđônêxia và Thái Lan.                            

2

B.  Inđônêxia và Malaixia.

3

            C.  Inđônêxia và Mianma.                             

4

D.  Inđônêxia và Philippin.

43

Multiple Choice

Câu 8:  Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

1

A.  Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.             

2

B.  Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

3

C.  Số đô thị giống nhau ở các vùng.            

4

.             D.  Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

44

Multiple Choice

Câu 9:  Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

1

    A.  là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

2

    B.  tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

3

            C.  có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc

4

D.  lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm

45

Multiple Choice

Câu 10:  Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

1

A.  tạo việc làm cho người lao động.

2

B.  tăng thu nhập cho người dân.

3

C.  gây sức ép đến môi trường đô thị.

4

D.  làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

46

Multiple Choice

Câu 11:  Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

1

    A.  giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

2

    B.  tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

3

    C.  giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

4

    D.  tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

47

Multiple Choice

Câu 12:  Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

1

A.  Đồng bằng sông Hồng. 

2

B.  Bắc Trung Bộ.

3

. C.  Trung du và miền núi Bắc Bộ

4

D.  Đông Nam Bộ

48

Multiple Choice

Địa lí ngành kinh tế

Câu 1:  Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

1

A.  Do Quốc hội quyết định thành lập.     

2

B.  Đồng nhất với điểm dân cư.

3

C.  Có ranh giới địa lí xác định.

4

D.  Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.

49

Multiple Choice

Câu 2:  Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

1

A.  Bắc Trung Bộ.

2

B.  Đồng bằng sông Hồng

3

C.  Đông Nam Bộ.

4

D.  Duyên hải Nam Trung Bộ.

50

Multiple Choice

Câu 3:  Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

1

A.  Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.

2

B.  Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

3

C.  Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.         

4

D.  Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

51

Multiple Choice

Câu 4:  Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

1

                        A.  có sản phẩm đa dạng              

2

B.  nông nghiệp thâm canh trình độ cao.

3

C.  nông nghiệp đang được hiện đại hóa

4

D.  có nền nông nghiệp nhiệt đới.

52

Multiple Choice

Câu 5:  Khí hậu có sự phân hóa phức tạp đã tạo thuận lợi cho ngành nông nghiệp nước ta

1

A.  phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

2

B.  đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

3

C.  cơ cấu mùa vụ khác nhau giữa các vùng miền.  

4

D.  có các thế mạnh khác nhau giữa các vùng.

53

Multiple Choice

Câu 6:  Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

1

A.  Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

2

B.  Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.

3

C.  Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh.          

4

D.  Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.

54

Multiple Choice

Câu 7:  Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

1

            A.  Sông Hồng.

2

B.  Sông Đồng Nai.

3

C.  Sông Thái Bình.

4

D.  Sông Mã.

55

Multiple Choice

Câu 8:  Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

1

            A.  Phả Lại.

2

B.  Na Dương.

3

C.  Uông Bí.

4

D.  Ninh Bình.

56

Multiple Choice

Câu 9:  Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm

1

A.  di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.             

2

B.  địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

3

C.  khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội

4

D.  địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

57

Multiple Choice

Câu 10:  Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

1

A.  Các đồng bằng ven sông.

2

B.  Đồng bằng duyên hải

3

            C.  Các cao nguyên badan.

4

D.  Ven các thành phố lớn.

58

Multiple Choice

Câu 11:  Vùng có hệ số sử dụng đất canh tác cao nhất nước ta là

1

            A.  Đồng bằng sông Cửu Long.

2

B.  Đông Nam Bộ

3

C.  Đồng bằng sông Hồng

4

D.  Bắc Trung Bộ.

59

Multiple Choice

Câu 12:  Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là

1

            A.  cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá.   

2

.    B.  cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.

3

            C.  cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc.   

4

D.  cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.

60

Multiple Choice

Câu 14:  Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

1

    A.  chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.

2

    B.  chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

3

    C.  đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.

4

D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.

61

Multiple Choice

Câu 15:  Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

1

A.  đều khắp các vùng

2

B.  tập trung ở miền Nam

3

            C.  tập trung ở miền Trung.

4

D.  tập trung ở miền Bắc.

62

Multiple Choice

Câu 16:  : Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

1

A.  Cơ khí.

2

B.  Điện tử.

3

C.  Năng lượng.

4

D.  Hóa chất.

63

Multiple Choice

Câu 17:  Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

1

A.  Quảng Bình.

2

B.  Thanh Hóa.

3

C.  Kiên Giang.

4

D.  Nghệ An.

64

Multiple Choice

Câu 18:  Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

1

A.  Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

2

B.  Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

3

C.  Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

4

D.  Nguyên liệu trong nước dồi dào.

65

Multiple Choice

Câu 19:  Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

1

            A.  Đồng bằng sông Cửu Long.

2

B.  Trung du miền núi Bắc Bộ.

3

            C.  Đồng bằng sông Hồng.

4

D.  Đông Nam Bộ.

66

Multiple Choice

Câu 20:  Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

1

A.  Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.     

2

C.  Nhà nước quản lí các ngành then chốt.       

3

B.  Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

4

D.  Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

67

Multiple Choice

Câu 21:  Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

1

A.  Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất

2

B.  Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

3

            C.  Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.         

4

D.  Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

68

Multiple Choice

Câu 22:  Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

1

    A.  đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

2

    B.  nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

3

C.  có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.        

4

D.  có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

69

Multiple Choice

Câu 23:  Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

1

A.  Bắc Trung Bộ

2

B.  Đồng bằng sông Cửu Long

3

C.  Đông Nam Bộ.

4

D.  Tây Nguyên.

70

Multiple Choice

Câu 24:  Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

1

            A.  Phan Rang - Sài Gòn.

2

C.  Đà Nẵng - Quy Nhơn.

3

D.  Sài Gòn - Cà Mau.

4

B.  Hải Phòng - TP. H Chí Minh.

71

Multiple Choice

Câu 25: : Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

1

A. nguyên liệu, tư liệu sản xuất

2

B.  hàng tiêu dùng.

3

C.  công nghiệp nặng và khoáng sản

4

D.  nông, lâm thủy sản

72

Multiple Choice

    Câu 26:  Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

1

    A.  Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

2

    B.  Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

3

    C.  Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

4

    D.  Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

73

Multiple Choice

Câu 27:  Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

1

A.  nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh

2

B.  vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.

3

C.  lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

4

D.  thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

74

Multiple Choice

Câu 28:  Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau

1

A.  Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

2

B.  Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

3

    C.  Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

4

D.  Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

75

Multiple Choice

 Câu 29:  Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

1

    A.  Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

2

B. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

3

    C.  Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

4

D. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

76

Multiple Choice

Câu 30:  Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

1

    A.  Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

2

B.  Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

3

    C.  Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

4

D.  Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

77

Multiple Choice

Câu 31:  Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

1

    A.  Tây Nguyên.  

2

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

3

    C.  Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. 

4

   D. Duyên hải NamTrung Bộ.

78

Multiple Choice

Câu 32:  Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?

1

    A.  Đóng tàu, ô tô. 

2

B. Khai thác, chế biến lâm sản.

3

C. Luyện kim.

4

D. Năng lượng.

79

Multiple Choice

Câu 33:  Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

1

    A.  Vùng Đông Nam Bộ

2

B. Vùng đồng bằng sông Hồng.

3

    C.  Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

4

D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

80

Multiple Choice

Câu 34:  Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

1

    A.  Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

2

B. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

3

    C.  Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

4

    D.  Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

81

Multiple Choice

Câu 35:  Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

1

    A.  sản lượng nhiệt điện than

2

B. nguồn điện nhập khẩu.

3

    C.  sản lượng thuỷ điện

4

D. sản lượng nhiệt điện khí.

82

Multiple Choice

ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ-BIỂN ĐẢO

Câu 1:  Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

1

    A.  phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.

2

B.  đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

3

    C.  cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

4

D.  tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.

83

Multiple Choice

Câu 2:  Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

1

    A.  đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

2

B. tăng vai trò trung chuyển của vùng.

3

    C.  tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên

4

D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

84

Multiple Choice

Câu 3:  Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

1

    A.  Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

2

    B.  Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

3

    C.  Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

4

    D.  Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

85

Multiple Choice

Câu 4:  Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là

1

    A.  tăng cường giao thương với các nước

2

B. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.

3

    C.  hình thành một mạng lưới đô thị mới

4

D. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.

86

Multiple Choice

Câu 5:  Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

1

    A.  nhiệt điện và hóa chất

2

B. nhiệt điện và luyện kim.

3

    C.  nhiệt điện và xuất khẩu

4

D. luyện kim và xuất khẩu.

87

Multiple Choice

Câu 6:  Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

1

            A.  Phả Lại.

2

B.  Ninh Bình.

3

C.  Na Dương.

4

D.  Uông Bí.

88

Multiple Choice

Câu 7:  Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

1

    A.  thiếu nguyên liệu

2

B. thiếu kinh nghiệm.

3

    C.  chất lượng nguồn lao động còn hạn chế

4

D. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

89

Multiple Choice

Câu 8:  Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?

1

            A.  Đắk lắk.

2

B.  Lâm Đồng.

3

C.  Gia Lai.

4

D.  Kon Tum.

90

Multiple Choice

Câu 9:  Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

1

A.  nguồn lao động dồi dào.

2

B.  thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

3

            C.  giàu tài nguyên khoáng sản.

4

D.  diện tích rộng lớn.

91

Multiple Choice

Câu 10:  Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng

1

A.  Đồng bằng sông Hồng.

2

B.  Bắc Trung Bộ.

3

    C.  Đồng bằng sông Cửu Long

4

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

92

Multiple Choice

Câu 11:  Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

1

    A.  Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

2

    B.  Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

3

    C.  Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

4

    D.  Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

93

Multiple Choice

Câu 12:  Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

1

    A.  hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ

2

B. đảm bảo được nguồn nguyên liệu.

3

    C.  cơ sở năng lượng đã được đáp ứng

4

D. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

94

Multiple Choice

Câu 13:  Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thuỷ tinh pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

1

    A.  Quảng Ninh, Quảng Bình

2

B. Khánh Hoà, Ninh Thuận.

3

    C.  Quảng Ninh, Khánh Hoà

4

D. Ninh Thuận, Bình Thuận.

câu 1: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây

1

A. từ tháng vi dedesn tháng IX

2

B. Từ tháng VI đến tháng XII

3

C, Từ tháng VIII đến tháng VII

4

D. Từ tháng V đến tháng X

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 94

MULTIPLE CHOICE