

đề cương địa
Presentation
•
Geography
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
undefined undefined
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 94 Questions
1
Multiple Choice
câu 1: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây
A. từ tháng vi dedesn tháng IX
B. Từ tháng VI đến tháng XII
C, Từ tháng VIII đến tháng VII
D. Từ tháng V đến tháng X
2
Multiple Choice
Câu 2: đặc điểm chung vùng biển nước ta là
A. biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa
B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm
C. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
D. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
3
Multiple Choice
Câu 3: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở
A. sự phân bố sinh vật
B. diện tích rừng lớn
. C. sự phát triển của sinh vật
D. nguồn gen quý hiếm.
4
Multiple Choice
Câu 4: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
A. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
B. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông.
C. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung.
D. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp
5
Multiple Choice
Câu 5: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?
A. Miền Bắc.
B. Nam Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
6
Multiple Choice
Câu 6: Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
A. đến muộn và kết thúc sớm.
B. đến muộn và kết thúc muộn.
C. đến sớm và kết thúc muộn.
D. đến sớm và kết thúc sớm.
7
Multiple Choice
Câu 7: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A. bị thủy triều tác động rất mạnh.
B. có hệ thống đê sông và đê biển
C. có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
D. do phù sa các sông lớn tạo nên
8
Multiple Choice
Câu 8: Tính chất của gió mùa mùa hạ là
A. lạnh, khô.
B. lạnh, ẩm.
C. nóng, khô.
D. nóng, ẩm.
9
Multiple Choice
Câu 9: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
A. đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
B. địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
C. có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc lớn.
D. lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
10
Multiple Choice
Câu 10: Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là
A. đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
B. áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.
C. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia.
D. bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
11
Multiple Choice
Câu 11: Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
A. mùa hạ có gió phơn Tây Nam.
B. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. mùa mưa lùi dần về thu đông.
12
Multiple Choice
Câu 12: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
A. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
B. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
C. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
. D. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
13
Multiple Choice
Câu 13: Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
14
Multiple Choice
Câu 14: Gió Tín Phong hoạt động mạnh nhất vào thời kì nào sau đây?
A. Mùa hạ và mùa thu.
B. Mùa xuân và mùa thu.
C. Mùa hạ và mùa xuân.
D. Mùa đông và mùa xuân.
15
Multiple Choice
Câu 15: Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
A. Duyên hải Nam Trung Bộ
B. Tây Bắc.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
16
Multiple Choice
Câu 16: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A. có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
B. có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
C. núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
D. có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
17
Multiple Choice
Câu 17: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
A. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°
° B. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°
C. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°
° D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°
18
Multiple Choice
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
B. mưa lớn kết hợp với triều cường
C. mật độ dân cư và xây dựng cao.
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
19
Multiple Choice
Câu 19: Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
A. gió Tây ôn đới.
B. phơn Tây Nam.
C. Tín phong bán cầu Bắc.
D. Tín phong bán cầu Nam.
20
Multiple Choice
Câu 20: : Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.
B. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.
C. Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.
21
Multiple Choice
Câu 21: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
22
Multiple Choice
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
A. Chế độ nước sông không phân mùa.
. B. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
C. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
D. Cán cân bức xạ quanh năm âm
23
Multiple Choice
Câu 23: Lũ quét ở miền Bắc nước ta thường xảy ra vào các tháng nào sau đây?
A. V - IX.
B. VI - X.
C. VII - XI.
D. IV - VIII.
24
Multiple Choice
Câu 24: Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
A. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
B. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
C. ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
25
Multiple Choice
Câu 25: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
A. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.
B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.
C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.
D. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
26
Multiple Choice
Câu 26: : Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
A. Hệ thống các bãi triều.
B. Phía trong đường cơ sở.
C. Bên ngoài của lãnh hải.
D. Hệ thống đảo ven bờ.
27
Multiple Choice
Câu 27: Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
28
Multiple Choice
Câu 28: Nguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là do
A. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
B. các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.
C. vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến.
D. địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.
29
Multiple Choice
Câu 29: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là
A. thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng.
. B. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.
C. đất đai bị bạc màu.
D. khoáng sản cạn kiệt.
30
Multiple Choice
Câu 30: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Khô hạn quanh năm.
B. Nóng, ẩm quanh năm.
C. Tính chất ôn hòa.
D. Tính chất cận xích đạo.
31
Multiple Choice
Câu 31: Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là
A. tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
B. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.
C. tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.
D. tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
32
Multiple Choice
Câu 32: Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
B. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình
C. khối khí chí tuyến Bán cầu Nam
D. khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc
33
Multiple Choice
Câu 33: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là
A. sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy.
B. khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.
C. thường xuyên xảy ra thiên tai.
D. địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông
34
Multiple Choice
Câu 34: Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành
A. rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa.
B. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.
C. rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.
D. rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ.
35
Multiple Choice
Câu 35: Vấn đề lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay là
A. ô nhiểm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa theo các vùng miền.
B. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước.
C. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước ở khắp nơi.
D. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và cạn kiệt nguồn nước ngầm.
36
Multiple Choice
Địa Lí Dân Cư
Câu 1: Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?
A. Đà Nẵng
B. Cần Thơ.
C. Hải Phòng
D. Huế.
37
Multiple Choice
Câu 2: Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
C. động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
D. thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
38
Multiple Choice
Câu 3: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
A. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
B. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
C. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
39
Multiple Choice
Câu 4: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
B. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
C. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn
D. ra thành phố tìm kiếm việc làm
40
Multiple Choice
Câu 5: Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.
B. Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.
C. Đô thị phân bố đều giữa các vùng.
D. Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.
41
Multiple Choice
Câu 6: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
A. Thành thị.
B. Nông thôn.
C. Cao nguyên.
D. Đồi trung du.
42
Multiple Choice
Câu 7: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
A. Inđônêxia và Thái Lan.
B. Inđônêxia và Malaixia.
C. Inđônêxia và Mianma.
D. Inđônêxia và Philippin.
43
Multiple Choice
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A. Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
B. Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
C. Số đô thị giống nhau ở các vùng.
. D. Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
44
Multiple Choice
Câu 9: Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
A. là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
B. tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
C. có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc
D. lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm
45
Multiple Choice
Câu 10: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là
A. tạo việc làm cho người lao động.
B. tăng thu nhập cho người dân.
C. gây sức ép đến môi trường đô thị.
D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
46
Multiple Choice
Câu 11: Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
B. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
C. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
D. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
47
Multiple Choice
Câu 12: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Đông Nam Bộ
48
Multiple Choice
Địa lí ngành kinh tế
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?
A. Do Quốc hội quyết định thành lập.
B. Đồng nhất với điểm dân cư.
C. Có ranh giới địa lí xác định.
D. Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.
49
Multiple Choice
Câu 2: Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
50
Multiple Choice
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho Đông Nam Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước.
B. Nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.
C. Khai thác có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
51
Multiple Choice
Câu 4: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A. có sản phẩm đa dạng
B. nông nghiệp thâm canh trình độ cao.
C. nông nghiệp đang được hiện đại hóa
D. có nền nông nghiệp nhiệt đới.
52
Multiple Choice
Câu 5: Khí hậu có sự phân hóa phức tạp đã tạo thuận lợi cho ngành nông nghiệp nước ta
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B. đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C. cơ cấu mùa vụ khác nhau giữa các vùng miền.
D. có các thế mạnh khác nhau giữa các vùng.
53
Multiple Choice
Câu 6: Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?
A. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
B. Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.
C. Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh.
D. Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.
54
Multiple Choice
Câu 7: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
A. Sông Hồng.
B. Sông Đồng Nai.
C. Sông Thái Bình.
D. Sông Mã.
55
Multiple Choice
Câu 8: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
A. Phả Lại.
B. Na Dương.
C. Uông Bí.
D. Ninh Bình.
56
Multiple Choice
Câu 9: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
A. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
B. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
C. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội
D. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
57
Multiple Choice
Câu 10: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Các đồng bằng ven sông.
B. Đồng bằng duyên hải
C. Các cao nguyên badan.
D. Ven các thành phố lớn.
58
Multiple Choice
Câu 11: Vùng có hệ số sử dụng đất canh tác cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng
D. Bắc Trung Bộ.
59
Multiple Choice
Câu 12: Cây công nghiệp lâu năm của nước ta chủ yếu là
A. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, thuốc lá.
. B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, mía.
C. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dứa, lạc.
D. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.
60
Multiple Choice
Câu 14: Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
B. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
61
Multiple Choice
Câu 15: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
A. đều khắp các vùng
B. tập trung ở miền Nam
C. tập trung ở miền Trung.
D. tập trung ở miền Bắc.
62
Multiple Choice
Câu 16: : Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
A. Cơ khí.
B. Điện tử.
C. Năng lượng.
D. Hóa chất.
63
Multiple Choice
Câu 17: Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là
A. Quảng Bình.
B. Thanh Hóa.
C. Kiên Giang.
D. Nghệ An.
64
Multiple Choice
Câu 18: Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?
A. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.
B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.
65
Multiple Choice
Câu 19: Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đông Nam Bộ.
66
Multiple Choice
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
A. Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
C. Nhà nước quản lí các ngành then chốt.
B. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
D. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
67
Multiple Choice
Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?
A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
D. Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.
68
Multiple Choice
Câu 22: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là
A. đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.
B. nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.
C. có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.
D. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.
69
Multiple Choice
Câu 23: Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên.
70
Multiple Choice
Câu 24: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
A. Phan Rang - Sài Gòn.
C. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
D. Sài Gòn - Cà Mau.
B. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
71
Multiple Choice
Câu 25: : Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. nguyên liệu, tư liệu sản xuất
B. hàng tiêu dùng.
C. công nghiệp nặng và khoáng sản
D. nông, lâm thủy sản
72
Multiple Choice
Câu 26: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
A. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
C. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
73
Multiple Choice
Câu 27: Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
A. nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh
B. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
C. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
D. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
74
Multiple Choice
Câu 28: Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau
A. Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.
B. Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
C. Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.
D. Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
75
Multiple Choice
Câu 29: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
A. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
76
Multiple Choice
Câu 30: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
B. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
D. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
77
Multiple Choice
Câu 31: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
D. Duyên hải NamTrung Bộ.
78
Multiple Choice
Câu 32: Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Đóng tàu, ô tô.
B. Khai thác, chế biến lâm sản.
C. Luyện kim.
D. Năng lượng.
79
Multiple Choice
Câu 33: Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
A. Vùng Đông Nam Bộ
B. Vùng đồng bằng sông Hồng.
C. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.
80
Multiple Choice
Câu 34: Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
A. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
81
Multiple Choice
Câu 35: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
A. sản lượng nhiệt điện than
B. nguồn điện nhập khẩu.
C. sản lượng thuỷ điện
D. sản lượng nhiệt điện khí.
82
Multiple Choice
ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ-BIỂN ĐẢO
Câu 1: Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là
A. phát triển nuôi trồng thủy sản và du lịch.
B. đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.
C. cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.
D. tiêu nước cho thượng nguồn sông Đồng Nai.
83
Multiple Choice
Câu 2: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
A. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh
B. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
84
Multiple Choice
Câu 3: Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?
A. Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.
B. Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.
C. Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.
D. Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
85
Multiple Choice
Câu 4: Ý nghĩa quan trọng nhất trong việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông - Tây ở Bắc Trung Bộ là
A. tăng cường giao thương với các nước
B. làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.
C. hình thành một mạng lưới đô thị mới
D. thúc đẩy phân bố lại dân cư, lao động.
86
Multiple Choice
Câu 5: Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
A. nhiệt điện và hóa chất
B. nhiệt điện và luyện kim.
C. nhiệt điện và xuất khẩu
D. luyện kim và xuất khẩu.
87
Multiple Choice
Câu 6: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là
A. Phả Lại.
B. Ninh Bình.
C. Na Dương.
D. Uông Bí.
88
Multiple Choice
Câu 7: Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. thiếu nguyên liệu
B. thiếu kinh nghiệm.
C. chất lượng nguồn lao động còn hạn chế
D. cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
89
Multiple Choice
Câu 8: Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?
A. Đắk lắk.
B. Lâm Đồng.
C. Gia Lai.
D. Kon Tum.
90
Multiple Choice
Câu 9: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là
A. nguồn lao động dồi dào.
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. giàu tài nguyên khoáng sản.
D. diện tích rộng lớn.
91
Multiple Choice
Câu 10: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
92
Multiple Choice
Câu 11: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển
A. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
B. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
C. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.
D. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.
93
Multiple Choice
Câu 12: Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
A. hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ
B. đảm bảo được nguồn nguyên liệu.
C. cơ sở năng lượng đã được đáp ứng
D. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
94
Multiple Choice
Câu 13: Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thuỷ tinh pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh, Quảng Bình
B. Khánh Hoà, Ninh Thuận.
C. Quảng Ninh, Khánh Hoà
D. Ninh Thuận, Bình Thuận.
câu 1: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây
A. từ tháng vi dedesn tháng IX
B. Từ tháng VI đến tháng XII
C, Từ tháng VIII đến tháng VII
D. Từ tháng V đến tháng X
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 94
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
88 questions
untitled
Lesson
•
KG - University
91 questions
Lesson17 WASURE-NAI DE KUDASAI
Lesson
•
KG - University
80 questions
SẢN XUẤT THUỐC 2
Lesson
•
University
87 questions
SIBA FOOD
Lesson
•
Professional Development
85 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
Professional Development
98 questions
SẢN XUẤT THUỐC THỪ DƯỢC LIỆU - THẦY HIỂN
Lesson
•
Professional Development
94 questions
katakana
Lesson
•
Professional Development
81 questions
CHỦ ĐỀ F (10)
Lesson
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade