

TỔNG HỢP VLĐC
Presentation
•
Physics
•
University
•
Easy
bao thai
Used 1+ times
FREE Resource
7 Slides • 200 Questions
1
TỔNG HỢP VLĐC
By bao thai
2
C3 VLĐC
By bao thai
3
C5 VLĐC
By bao thai
4
C1-VLĐC
By bao thai
5
C2 VLĐC
By bao thai
6
C6 VLĐC
By bao thai
7
C4 VLĐC
By bao thai
8
Multiple Choice
Mô men quán tính của thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m đối với trục quay đi qua tâm và vuông góc với thanh là:
9
Multiple Choice
10
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng :
Vật tích điện mà có điện tích phân bố bên trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại.
Một vòng đồng hình trụ nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều trong thể tích vòng đồng.
Một lá thép hình tứ giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép.
Nói chung vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật.
11
Multiple Choice
12
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Lực là một đại lượng vectơ, trong hệ SI có đơn vị đo là (N)
Lực là đại lượng vô hướng
Lực trong hệ SI có đơn vị đo là (kg)
Lực luôn có hướng trùng với hướng chuyển động của chất điểm.
13
Multiple Choice
14
Multiple Choice
Tích điện Q > 0 cho một quả cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Điện tích không phân bố trong lòng quả cầu.
Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường không bị triệt tiêu.
Điện tích phân bố không đều trên bề mặt quả tạ.
Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.
15
Multiple Choice
8,5J
16
Multiple Choice
thẳng
tròn
elip
sin
17
Multiple Choice
18
Multiple Choice
Tích điện Q > 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ
Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.
Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ
Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ
19
Multiple Choice
Khi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động thì công thực hiện bằng:
Công bằng 0
Công dương
Công âm
Công lớn nhất
20
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Quán tính là bảo toàn gia tốc của vật.
Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính
Định luật I Newton hay còn gọi là định luật quán tính
Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính
21
Multiple Choice
Đơn vị của công trong hệ SI là:
Jun (J)
Niutơn (N)
Oát (W)
Kilôgam (kg)
22
Multiple Choice
Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:
. chỉ trên bề mặt vật dẫn, điện tích tập trung nhiều hay ít tại mỗi vị trí phụ thuộc hình dáng bề mặt.
đều trên toàn bộ bề mặt vật dẫn
đều bên trong lòng vật dẫn.
đều trong toàn thể tích vật dẫn.
23
Multiple Choice
Khi vật chuyển động đều trên mặt phẳng ngang, công của lực ma sát:
Âm
Dương
Bằng 0
. Không xác định
24
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Điện tích của một hệ cô lập luôn thay đổi.
Điện tích của electron không phải là điện tích nguyên tố.
Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.
25
Multiple Choice
Một lực sinh công âm khi:
Lực ngược chiều chuyển động
Lực và chuyển động vuông góc
Lực và chuyển động cùng chiều
Không có lực tác dụng
26
Multiple Choice
Vật dẫn cân bằng tĩnh điện có các tính chất:
. Điện tích chỉ phân bố thành một lớp mỏng ở mặt ngoài của vật dẫn.
Điện tích chỉ phân bố thành một lớp mỏng ở mặt trong của vật dẫn rỗng.
Điện tích chỉ phân bố nhiều ở mặt lõm của vật dẫn
Điện trường tại mỗi điểm của vật dẫn đều bằng nhau.
27
Multiple Choice
Khi một lực sinh công dương thì
Vật chuyển động theo chiều của lực vuông góc với lực
Vật không chuyển động
Vật chuyển động theo phương
Vật chuyển động ngược chiều với lực
28
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Một chất điểm bảo toàn trạng thái chuyển động của nó nếu:
Hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng không.
Hơp lực tác dụng lên chất điểm khác không.
Hợp lực tác dụng lên chất điểm thay đổi theo thời gian
Hợp lực tác dụng lên chất điểm biến thiên điều hoà
29
Multiple Choice
Công của lực ma sát với đoạn chuyển dời của vật là s được tính bởi công thức:
30
Multiple Choice
Công thức tính khi 2 tụ điện ghép nối tiếp được tính bởi các biểu thức:
31
Multiple Choice
32
Multiple Choice
tròn
thẳng
elip
sin
33
Multiple Choice
34
Multiple Choice
Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1 > C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?
U1 < U2 và Q1 = Q2
U1 = U2 và Q1 > Q2
U1 > U2 và Q1 = Q2
U1 = U2 và Q1 < Q2
35
Multiple Choice
36
Multiple Choice
Theo đinh luật II Newton lực và gia tốc của vật được liên hệ với nhau bởi biểu thức là :
37
Multiple Choice
38
Multiple Choice
Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1 < C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?
U1 > U2 và Q1 = Q2
U1 = U2 và Q1 > Q2
U1 < U2 và Q1 = Q2
U1 = U2 và Q1 < Q2
39
Multiple Choice
40
Multiple Choice
Một thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m, mô men quán tính của thanh đối với trục quay vuông góc với thanh và cách trọng tâm của thanh một đoạn d là:
41
Multiple Choice
42
Multiple Choice
Công thức tính khi 2 tụ điện mắc song song được tính bởi các biểu thức:
43
Multiple Choice
44
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Một vật chuyển động có gia tốc nếu:
Hợp lực tác dụng lên nó khác không.
Có các cặp lực trực đối tác dụng lên vật.
Hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
Không có lực nào tác dụng lên vật.
45
Multiple Choice
Đơn vị của công suất trong hệ SI là:
Oát (W)
Niutơn (N)
Jun (J)
Kilôgam (kg)
46
Multiple Choice
Một vật dẫn khi nối đất bằng một dây dẫn đã nhận them electron từ đất. Trước khi nối đất vật dẫn đã có:
một điện thế dương
một điện thế âm
một điện thế bằng không
một điện thế có thể âm hoặc có thể dương
47
Multiple Choice
Chọn công thức tính công suất là:
48
Multiple Choice
Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?
Xe lửa từ Sài Gòn tới Hà Nội
Ô tô đi vào garage
Con bò đi trong chuồng của nó
Người đi trong xe ô tô khách
49
Multiple Choice
Công thức tính động năng của một vật có khối lượng m và vận tốc v là:
50
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Lực và phản lực:
Lực và phản lực là hai lực trực đối không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau.
không phải là hai lực trực đối.
triệt tiêu nhau.
Có độ lớn khác nhau, hướng khác nhau
51
Multiple Choice
Đơn vị của động năng trong hệ SI là gì?
Jun (J)
Oát (W)
Niutơn (N)
Mét trên giây (m/s)
52
Multiple Choice
Quả cầu kim loại A tích điện dương +6C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?
+2C, +2C
+2C, + 4C
–3C, +9C
+8C, –2C
53
Multiple Choice
Thế năng trọng lực của vật có khối lượng m, gia tốc trọng trường g và độ cao h của vật so với mặt đất được xác định theo công thức nào sau đây?
54
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng?
Lực đàn hồi là lực sinh ra khi vật đàn hồi bị biến dạng, giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng.
Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng
Lực đàn hồi làm vật bị biến dạng, không khôi phục được kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng
55
Multiple Choice
56
Multiple Choice
Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo ta dựa vào:
phương trình chuyển động của chất điểm
phương trình quĩ đạo của chất điểm
hoặc phương trình chuyển động của chất, hoặc phương trình quĩ đạo của chất điểm đều được
Đồng thời phương trình chuyển động của chất điểm và phương trình quĩ đạo của chất điểm
57
Multiple Choice
Thế năng của lực đàn hồi với độ cứng k, x là độ biến dạng của lò xo là:
58
Multiple Choice
Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, lo là chiều dài tự nhiên của lò xo, l là chiều dài tự nhiên của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?
59
Multiple Choice
Thế năng của của trường hấp dẫn, r là khoảng cách từ chất điểm có khối lượng m đến chất điểm có khối lượng M:
60
Multiple Choice
Một đĩa tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của đĩa đối với trục quay đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa là :
61
Multiple Choice
62
Multiple Choice
63
Multiple Choice
64
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy, với phương trình
parabol
hyperbol
elip
đường tròn
65
Multiple Choice
66
Multiple Choice
Lực hấp dẫn có đặc điểm nào sau đây:
Là lực hút giữa hai vật bất kì, tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng của hai vật.
Không phụ thuộc vào môi trường chứa các vật
Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
67
Multiple Choice
68
Multiple Choice
Hai vật tích điện +10C và –5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?
+2C, + 2C
+3C, +2C
+6C, -1C
+7C, -2C
69
Multiple Choice
Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật tang lên hai lần thì động năng của vật đối với trục quay
tăng bốn lần.
giảm hai lần.
tăng hai lần.
giảm bốn lần
70
Multiple Choice
Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?
Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí
Là đại lượng vô hướng.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng
71
Multiple Choice
Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn
giữ nguyên như cũ.
giảm đi một nửa.
giảm đi 4 lần.
tăng gấp hai lần.
72
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai:
. Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kì.
Phương trình quĩ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động
Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp ta có thể tìm được phương trình quĩ đạo và ngược lại
Tất cả các đáp án còn lại đều sai
73
Multiple Choice
Một đoàn tàu khối lượng 50000kg chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là 200kW. Tìm hệ số ma sát giữa tàu và đường ray, lấy g=10m/s2
0,04
0,45
0,43
0,40
74
Multiple Choice
Khi nói về gia tốc rơi tự do sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Cao độ và vĩ độ địa lý
Có giá trị tăng dần khi lên cao so với mặt đất.
Có giá trị giảm dần khi xuống sâu trong lòng đất.
Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, kể cả khi tính đến sức cản của không khí.
75
Multiple Choice
Một đoàn tàu khối lượng 50 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 54km/h. Công suất của đầu máy là 200kW. Tìm hệ số ma sát giữa tàu và đường ray
0,04
0,03
0,05
0,40
76
Multiple Choice
Một vành tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của vành tròn đối với trục đối xứng của nó là:
77
Multiple Choice
Một ô tô khối lượng 1 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có vận tốc không đổi v=54km/h. Độ ngiêng của dốc là 4%. Hỏi động cơ có công suất bao nhiêu để nó có thể lên được dốc trên cùng vận tốc 54km/h. Lấy g = 10 m/s2
24kW
42kW
23kW
2,4kW
78
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây chất điểm chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
Chất điểm đứng yên trên mặt đường dốc
Điểm đứng yên trên mặt đường phẳng, không có xu hướng chuyển động
Chất điểm chuyển động đều trên mặt đường.
Chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
79
Multiple Choice
Một ô tô khối lượng 0,6 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có vận tốc không đổi v=54km/h. Độ ngiêng của dốc là 4%. Hỏi động cơ có công suất bao nhiêu để nó có thể lên được dốc trên cùng vận tốc 54km/h. Lấy g = 10 m/s2
7,2kW
7,64kW
4,76kW
2,7kW
80
Multiple Choice
thẳng
elip
tròn
cong bất kì
81
Multiple Choice
Một ô tô khối lượng 1000 kg leo lên dốc có độ nghiêng 4%. Hệ số ma sát là 0,05. Tìm công thực hiện bởi động cơ ô tô trên quãng đường dài 2000m. Lấy g = 10 m/s2
1800kJ
2,56.10mũ6 kJ
2100kJ
đáp án khác
82
Multiple Choice
Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật:
N = mgcosα
N = mgsinα
N = mgtanα
N = mg cotα
83
Multiple Choice
Một ô tô khối lượng 1 tấn leo lên dốc có độ nghiêng 4%. Hệ số ma sát là 0,05. Tìm công thực hiện bởi động cơ ô tô trên quãng đường dài 1km. Lấy g = 10 m/s2
900kJ
952,8kJ
950kJ
đáp án khác
84
Multiple Choice
Định luật Coulomb: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r được tính bởi biểu thức:
85
Multiple Choice
Một chiếc xe khối lượng 2000kg chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Sau một thời gian xe dừng lại. Vận tốc ban đầu của xe là 54km/h. Tính công của lực ma sát :
86
Multiple Choice
87
Multiple Choice
Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn tăng tốc từ 10m/s đến 15m/s.
88
Multiple Choice
tròn
elip
thẳng
cong bất kì
89
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 1kg tăng tốc từ vận tốc 5m/s đến 10m/s, công đã thực hiện để vật tăng tốc là
37,5 J.
18,5 J.
35,7 J.
375 J.
90
Multiple Choice
Chọn câu phát biểu đúng?
. Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào khối lượng của nó.
Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào vận tốc của nó.
Động lượng luôn ngược hướng với vận tốc.
91
Multiple Choice
Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 500 tấn tăng tốc từ 10m/s đến 15m/s
33,75.106 J
31,3.106 J
3,25.106 J
đáp án khác
92
Multiple Choice
Một khối cầu đặc đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của khối cầu đối với trục đối xứng của nó là:
93
Multiple Choice
Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn dừng lại nếu vận tốc ban đầu là 20m/s.
94
Multiple Choice
Động lượng có đơn vị trong hệ SI là:
95
Multiple Choice
Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn dừng lại nếu vận tốc ban đầu là 15m/s.
96
Multiple Choice
parabol
elip
thẳng
thẳng
97
Multiple Choice
Một chiếc xe khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát bằng 6kN. Sau một thời gian xe dừng lại. Vận tốc ban đầu của xe là 15m/s. Tính quãng đường mà xe đã đi được kể từ lúc có lực ma sát tác dụng cho tới khi xe dừng hẳn.
375m
475m
547m
đáp án khác
98
Multiple Choice
Động lượng là một đại lượng
Véctơ.
Vô hướng
Không xác định.
Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm
99
Multiple Choice
Một viên đạn khối lượng m=0,01 tấn đang bay với vận tốc v=360km/h thì gặp 1 bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ 1 đoạn s=0,04m. Tính lực cản trung bình của bản gỗ lên viên đạn
100
Multiple Choice
Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó giảm hai lần, đồng thời khoảng cách gữa chúng cũng giảm hai lần?
Không đổi.
Giảm một nửa.
Tăng gấp đôi.
Tăng gấp 4 lần
101
Multiple Choice
Một viên đạn khối lượng m=10kg đang bay với vận tốc v=360km/h thì gặp 1 bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ 1 đoạn s=0,05m. Tính lực cản trung bình của bản gỗ lên viên đạn
1000 kN
102
Multiple Choice
Véc tơ động lượng là véc tơ :
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
103
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m=10kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 2000cm xuống. Khi tới chân dốc vật có vận tốc 54km/h. Tính công của lực ma sát.
-875J
-835J
-845J
-865J
104
Multiple Choice
elip
parabol
thẳng
cong bất kì
105
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 1kg tăng tốc từ vận tốc 5m/s đến 10m/s, công đã thực hiện để vật tăng tốc là:
. 37,5 J.
15 J.
36,5 J.
46 J
106
Multiple Choice
Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 10 m/s. Động lượng của chất điểm bằng
1 kg.m/s.
. 2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
107
Multiple Choice
Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của bánh xe A gấp hai lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số IB/IA có giá trị nào sau đây?
4.
3.
6.
8
108
Multiple Choice
Một khối cầu rỗng đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của khối cầu đối với trục đối xứng của nó là:
109
Multiple Choice
Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của chất điểm bằng
. 1 kg.m/s
2,5 kg.m/s
6 kg.m/s
4,5 kg.m/s
110
Multiple Choice
Động học nghiên cứu về
Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.
Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.
Các trạng thái đứng yên của vật
Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.
111
Multiple Choice
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của vật bằng:
5 kg.m/s.
2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s
112
Multiple Choice
Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra được tính bởi biểu thức:
113
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi
F = 1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
là
2 kg.m/s
3 kg.m/s.
0,3 kg.m/s
0,03 kg.m/s
114
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng :
Lực là đại lượng có hướng
Các đại lượng vật lí luôn vô hướng.
Lực là đại lượng vô hướng.
Thời gian là đại lượng có hướng.
115
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 10 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
. 50 kg.m/s.
30 kg.m/s
5 kg.m/s
3 kg.m/s.
116
Multiple Choice
Khi giảm khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay, mô men quán tính của vật:
Giảm.
Không thay đổi.
Tăng
Không xác định được
117
Multiple Choice
Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 0,1s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy 2 g m s 10 / ).
3 kg.m/s.
30 kg.m/s
300 kg.m/
3000 kg.m/s.
118
Multiple Choice
thẳng không qua gốc tọa độ
tròn tâm O là gốc tọa độ.
parabol
thẳng qua gốc tọa độ.
119
Multiple Choice
1 kg.m/s.
5 kg.m/s.
1,25 kg.m/s
0,75 kg.m/s.
120
Multiple Choice
Điện tích Q =2.10–8C đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?
2 kV/m
12 kV/m
2 V/m
12 V/m
121
Multiple Choice
Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 8 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng
122
Multiple Choice
thẳng qua gốc tọa độ.
tròn tâm O là gốc tọa độ
parabol.
thẳng không qua gốc tọa độ.
123
Multiple Choice
Một quả bóng khối lượng 250 g đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 10 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng
2,5 N.s
25 N.s.
10 N.s.
0,25 N.s.
124
Multiple Choice
So sánh mô men quán tính của một trụ đặc và một trụ rỗng có cùng khối lượng và bán kính quay quanh trục đi qua tâm:
Mô men quán tính của trụ rỗng lớn hơn.
Mô men quán tính của trụ đặc lớn hơn.
Có cùng mô men quán tính.
Không thể xác định được
125
Multiple Choice
1N
10N
0,1N
2 . N
126
Multiple Choice
parabol
tròn tâm O là gốc tọa độ
thẳng qua gốc tọa độ
thẳng không qua gốc tọa độ
127
Multiple Choice
128
Multiple Choice
129
Multiple Choice
Đơn vị đo mômen động lượng là:
Kilôgam mét bình phương trên giây (kgm2 /s)
Kilôgam mét trên giây (kgm/s
Niutơn mét trên giây (Nm/s)
Kilôgam mét (kgm)
130
Multiple Choice
đường tròn có tâm O là gốc tọa độ
parabol
thẳng qua gốc tọa độ
thẳng không qua gốc tọa độ
131
Multiple Choice
132
Multiple Choice
Mô men quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào:
Khối lượng của vật, hình dạng và kích thước của vật, vị trí trục quay.
Chỉ phụ thuộc duy nhất khối lượng.
. Chỉ phụ thuộc duy nhất vị trí trục quay.
Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào
133
Multiple Choice
134
Multiple Choice
hyperbol
đường sin
elip
đường tròn
135
Multiple Choice
Một quả bóng khối lượng m=400g đang bay ngang với vận tốc v=5m/s thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
136
Multiple Choice
270 V/m
1300 V/m
540 V/m
350 V/m
137
Multiple Choice
Một ô tô A có khối lượng m1=1200kg đang chuyển động với vận tốc 𝑣 1 có độ lớn 15m/s đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc 𝑣 2 có độ lớn 10m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là
138
Multiple Choice
elip
đường sin
hyperbol
đường tròn
139
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
140
Multiple Choice
141
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
15 N.s
20 N.s
10 N.s
25 N.s
142
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai?
Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, véc tơ vận tốc có hướng như gia tốc
Véc tơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và độ nhanh chậm của chuyển động.
143
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
75 N.s
70 N.s
80 N.s
150 N.s
144
Multiple Choice
145
Multiple Choice
146
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Gia tốc của chuyển động là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của véc tơ vận tốc
Tại mọi điểm trên quỹ đạo, véc tơ gia tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
Trong chuyển động cong bất kỳ, tại mỗi điểm trên quỹ đạo véc tơ gia tốc luôn có hướng tiếp tuyến với quỹ đạo.
147
Multiple Choice
Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
20 kgm/s
148
Multiple Choice
149
Multiple Choice
Từ độ cao 50 m, một vật rắn khối lượng 100 g rơi tự do với gia tốc 10 m/s2 xuống tới mặt đất và nằm yên tại đó. Xác định xung lượng của lực do mặt đất tác dụng lên viên bi khi chạm đất
150
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc tiếp tuyến tại mỗi điểm:
ngược chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc tăng, cùng chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc giảm
có phương bất kỳ.
. có phương pháp tuyến với quỹ đạo.
151
Multiple Choice
5 N.s; 5 kg.m/s
4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.
50 N.s; 0,5 kg.m/s.
0,5 N.s; 50 kg.m/s.
152
Multiple Choice
100 V/m
50 V/m
150 V/m
170 V/m
153
Multiple Choice
Một chiếc xe khối lượng 100 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 100 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng
2 m/s.
0,2 m/s.
20 m/s.
200 m/s.
154
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng: Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc pháp tuyến tại mỗi điểm:
có chiều hướng tiếp tuyến với quỹ đạo
có hướng bất kỳ.
đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc
155
Multiple Choice
Một quả bóng có khối lượng m = 100g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là 10m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
-2kg. m/s.
-3kg. m/s
2kg. m/s.
3kg. m/s
156
Multiple Choice
157
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
p = 150 kg.m/s.
158
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng: Chuyển động thẳng biến đổi đều:
hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn khác không.
hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn bằng không
có gia tốc bằng không
có chuyển động với quỹ đạo thẳng và véc tơ gia tốc thay đổi.
159
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
15 N.s
20 N.s
10 N.s
25 N.s
160
Multiple Choice
Đặt 2 điện tích điểm q và 9q tại A và B cách nhau 20cm. Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?
5cm
10cm
15cm
20cm
161
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
75 N.s
70 N.s
80 N.s.
150 N.s
162
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng? Trong chuyển động thẳng đều thì
Vận tốc biến đổi đều
163
Multiple Choice
164
Multiple Choice
Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oxz, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?
165
Multiple Choice
Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
166
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Chuyển động tròn biến đổi đều:
Là chuyển động có quĩ đạo tròn và có gia tốc góc thay đổi.
167
Multiple Choice
0,5N
5N
0,05N
1N
168
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Chuyển động tròn đều
có vận tốc góc không thay đổi
. Là chuyển động có quĩ đạo tròn và gia tốc góc khác không
169
Multiple Choice
Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oyz, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?
170
Multiple Choice
Một bánh xe quay với vận tốc 180 vòng/phút thì bị hãm lại. Sau 1 phút hãm, bánh xe dừng hẳn. Gia tốc trung bình của bánh xe là:
171
Multiple Choice
đẩy nhau một lực F2 = 8N
hút nhau một lực F2 = 8N.
không tương tác với nhau nữa.
tương tác với nhau một lực F2 8N
172
Multiple Choice
Một bánh xe quay với vận tốc 1800 vòng/phút thì bị hãm lại. Sau 1 phút hãm, bánh xe dừng hẳn. Gia tốc trung bình của bánh xe là:
173
Multiple Choice
Một vật khối lượng m = 2 kg chuyển động tròn đều biết bán kính quĩ đạo là 3m. Tính mômen quán tính của chất điểm.
174
Multiple Choice
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 600 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 15o . Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2
18000 m
55400 m
60000 m
65000 m
175
Multiple Choice
176
Multiple Choice
Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 600 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o . Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2
. 4500 m
4000 m
8000 m
16000 m
177
Multiple Choice
Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động tròn đều biết bán kính quĩ đạo là 2m. Tính mômen quán tính của chất điểm.
178
Multiple Choice
5 m/s
20 m/s
25 m/s
0 m/s
179
Multiple Choice
Đặt 2 điện tích điểm q và - 9q tại A và B cách nhau 8cm trong không khí. Hỏi phải đặt một điện tích thử Q tại vị trí nào trên đường thẳng AB để nó đứng yên?
Tại M sao cho MA = 4cm; MB = 12cm.
Tại M sao cho MA = 12cm; MB = 4cm
Tại M sao cho MA = 4cm; MB = 8cm
Tại M sao cho MA = 8cm; MB = 4cm.
180
Multiple Choice
4 m/s2
2 m/s2
0 m/s2
3 m/s2
181
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m = 3 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 5 giây, bán kính quĩ đạo là 1m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
182
Multiple Choice
1 s
0,5s
0,25s
không có thời điểm nào
183
Multiple Choice
184
Multiple Choice
Súng đại bác đặt trên mặt đất, theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 45o bắn đạn với vận tốc đầu nòng 250 m/s. Tính tầm xa cực đại của đạn?
6250 m
4000 m
500 m
2000 m
185
Multiple Choice
Một vật có khối lượng m=1kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 3,14 giây, bán kính quĩ đạo là 3m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
186
Multiple Choice
Thả rơi tự do một vật từ độ cao h=20m. Tính quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối của thời gian rơi. Lấy g = 10 m/s2
1,95m
1,8m
2,1m
2,0m
187
Multiple Choice
188
Multiple Choice
Một vật rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất (bỏ qua sức cản không khí). Tính vận tốc lúc vật vừa chạm đất, lấy g = 10 m/s2
40 m/s
9 m/s
10 m/s
5 m/s
189
Multiple Choice
Vật rắn khối lượng m = 500 g chuyển động tròn đều. Tính mômen quán tính của vật rắn, biết bán kính quĩ đạo là 3m.
190
Multiple Choice
191
Multiple Choice
Vật rắn khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc 2 rad/s. Tính mômen động lượng của vật rắn, biết bán kính quĩ đạo là 3m.
192
Multiple Choice
193
Multiple Choice
194
Multiple Choice
195
Multiple Choice
196
Multiple Choice
197
Multiple Choice
198
Multiple Choice
199
Multiple Choice
200
Multiple Choice
201
Multiple Choice
202
Multiple Choice
203
Multiple Choice
204
Multiple Choice
205
Multiple Choice
206
Multiple Choice
V = 0
207
Multiple Choice
1,24
2,4
4,2
1,42
TỔNG HỢP VLĐC
By bao thai
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 207
SLIDE
Similar Resources on Wayground
124 questions
Ôn tập kiểm tra 45' sinh
Presentation
•
9th Grade
116 questions
Common IELTS Topic 1: Education
Presentation
•
KG
131 questions
test
Presentation
•
1st Grade
6 questions
ĐỀ ÔN
Presentation
•
3rd Grade
177 questions
ABCD
Presentation
•
KG - University
161 questions
第二次练习
Presentation
•
University
137 questions
How much/ How many
Presentation
•
University
128 questions
sôn lình 12 v2
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
55 questions
Post Malone Addtion (Tres)
Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
24 questions
5th Grade Math EOG Review
Quiz
•
KG - University
12 questions
Star Wars Trivia - Easy
Quiz
•
KG - University
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
40 questions
Famous Logos
Quiz
•
7th Grade - University
14 questions
(5-3) 710 Mean, Median, Mode & Range Quick Check
Quiz
•
6th Grade - University