Search Header Logo
TỔNG HỢP VLĐC

TỔNG HỢP VLĐC

Assessment

Presentation

Physics

University

Easy

Created by

bao thai

Used 1+ times

FREE Resource

7 Slides • 200 Questions

1

TỔNG HỢP VLĐC

By bao thai

2

C3 VLĐC

By bao thai

3

C5 VLĐC

By bao thai

4

C1-VLĐC

By bao thai

5

C2 VLĐC

By bao thai

6

C6 VLĐC

By bao thai

7

C4 VLĐC

By bao thai

8

Multiple Choice

Mô men quán tính của thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m đối với trục quay đi qua tâm và vuông góc với thanh là:

1
2
3
4

9

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

10

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng :

1

Vật tích điện mà có điện tích phân bố bên trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải là kim loại.

2

Một vòng đồng hình trụ nằm trên bàn gỗ khô, sau khi được tích điện thì điện tích phân bồ đều trong thể tích vòng đồng.

3

Một lá thép hình tứ giác đều được tích điện, thì điện tích sẽ phân bố đều trên bề mặt lá thép.

4

Nói chung vật bằng kim loại, nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật.

11

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

12

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Lực là một đại lượng vectơ, trong hệ SI có đơn vị đo là (N)

2

Lực là đại lượng vô hướng

3

Lực trong hệ SI có đơn vị đo là (kg)

4

Lực luôn có hướng trùng với hướng chuyển động của chất điểm.

13

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

14

Multiple Choice

Tích điện Q > 0 cho một quả cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Điện tích không phân bố trong lòng quả cầu.

2

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường không bị triệt tiêu.

3

Điện tích phân bố không đều trên bề mặt quả tạ.

4

Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ.

15

Multiple Choice

Question image
1

8,5J

2
3
4

16

Multiple Choice

Question image
1

thẳng

2

tròn

3

elip

4

sin

17

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

18

Multiple Choice

Tích điện Q > 0 cho một quả tạ hình cầu bằng thép. Phát biểu nào sau đây là SAI ?

1

Điện thế tại tâm O lớn hơn ở bề mặt quả tạ

2

Ở trong lòng quả tạ, cường độ điện trường triệt tiêu.

3

Điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ

4

Điện tích không phân bố trong lòng quả tạ

19

Multiple Choice

Khi lực tác dụng vuông góc với phương chuyển động thì công thực hiện bằng:

1

Công bằng 0

2

Công dương

3

Công âm

4

Công lớn nhất

20

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

1

Quán tính là bảo toàn gia tốc của vật.

2

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính

3

Định luật I Newton hay còn gọi là định luật quán tính

4

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính

21

Multiple Choice

Đơn vị của công trong hệ SI là:

1

Jun (J)

2

Niutơn (N)

3

Oát (W)

4

Kilôgam (kg)

22

Multiple Choice

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố:

1

. chỉ trên bề mặt vật dẫn, điện tích tập trung nhiều hay ít tại mỗi vị trí phụ thuộc hình dáng bề mặt.

2

đều trên toàn bộ bề mặt vật dẫn

3

đều bên trong lòng vật dẫn.

4

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

23

Multiple Choice

Khi vật chuyển động đều trên mặt phẳng ngang, công của lực ma sát:

1

Âm

2

Dương

3

Bằng 0

4

. Không xác định

24

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

1

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

2

Điện tích của một hệ cô lập luôn thay đổi.

3

Điện tích của electron không phải là điện tích nguyên tố.

4

Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

25

Multiple Choice

Một lực sinh công âm khi:

1

Lực ngược chiều chuyển động

2

Lực và chuyển động vuông góc

3

Lực và chuyển động cùng chiều

4

Không có lực tác dụng

26

Multiple Choice

Vật dẫn cân bằng tĩnh điện có các tính chất:

1

. Điện tích chỉ phân bố thành một lớp mỏng ở mặt ngoài của vật dẫn.

2

Điện tích chỉ phân bố thành một lớp mỏng ở mặt trong của vật dẫn rỗng.

3

Điện tích chỉ phân bố nhiều ở mặt lõm của vật dẫn

4

Điện trường tại mỗi điểm của vật dẫn đều bằng nhau.

27

Multiple Choice

Khi một lực sinh công dương thì

1

Vật chuyển động theo chiều của lực vuông góc với lực

2

Vật không chuyển động

3

Vật chuyển động theo phương

4

Vật chuyển động ngược chiều với lực

28

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng ? Một chất điểm bảo toàn trạng thái chuyển động của nó nếu:

1

Hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

2

Hơp lực tác dụng lên chất điểm khác không.

3

Hợp lực tác dụng lên chất điểm thay đổi theo thời gian

4

Hợp lực tác dụng lên chất điểm biến thiên điều hoà

29

Multiple Choice

Công của lực ma sát với đoạn chuyển dời của vật là s được tính bởi công thức:

1
2
3
4

30

Multiple Choice

Công thức tính khi 2 tụ điện ghép nối tiếp được tính bởi các biểu thức:

1
2
3
4

31

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

32

Multiple Choice

Question image
1

tròn

2

thẳng

3

elip

4

sin

33

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

34

Multiple Choice

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1 > C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

1

U1 < U2 và Q1 = Q2

2

U1 = U2 và Q1 > Q2

3

U1 > U2 và Q1 = Q2

4

U1 = U2 và Q1 < Q2

35

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

36

Multiple Choice

Theo đinh luật II Newton lực và gia tốc của vật được liên hệ với nhau bởi biểu thức là :

1
2
3
4

37

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

38

Multiple Choice

Hai tụ điện có điện dung C1, C2 mắc nối tiếp, C1 < C2. Gọi Q1, Q2 và U1, U2 là điện tích và hiệu điện thế của tụ C1, C2. Quan hệ nào sau đây là đúng?

1

U1 > U2 và Q1 = Q2

2

U1 = U2 và Q1 > Q2

3

U1 < U2 và Q1 = Q2

4

U1 = U2 và Q1 < Q2

39

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

40

Multiple Choice

Một thanh mảnh đồng chất chiều dài l khối lượng m, mô men quán tính của thanh đối với trục quay vuông góc với thanh và cách trọng tâm của thanh một đoạn d là:

1
2
3
4

41

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

42

Multiple Choice

Công thức tính khi 2 tụ điện mắc song song được tính bởi các biểu thức:

1
2
3
4

43

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

44

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một vật chuyển động có gia tốc nếu:

1

Hợp lực tác dụng lên nó khác không.

2

Có các cặp lực trực đối tác dụng lên vật.

3

Hợp lực tác dụng lên nó bằng không.

4

Không có lực nào tác dụng lên vật.

45

Multiple Choice

Đơn vị của công suất trong hệ SI là:

1

Oát (W)

2

Niutơn (N)

3

Jun (J)

4

Kilôgam (kg)

46

Multiple Choice

Một vật dẫn khi nối đất bằng một dây dẫn đã nhận them electron từ đất. Trước khi nối đất vật dẫn đã có:

1

một điện thế dương

2

một điện thế âm

3

một điện thế bằng không

4

một điện thế có thể âm hoặc có thể dương

47

Multiple Choice

Chọn công thức tính công suất là:

1
2
3
4

48

Multiple Choice

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?

1

Xe lửa từ Sài Gòn tới Hà Nội

2

Ô tô đi vào garage

3

Con bò đi trong chuồng của nó

4

Người đi trong xe ô tô khách

49

Multiple Choice

Công thức tính động năng của một vật có khối lượng m và vận tốc v là:

1
2
3
4

50

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng? Lực và phản lực:

1

Lực và phản lực là hai lực trực đối không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau.

2

không phải là hai lực trực đối.

3

triệt tiêu nhau.

4

Có độ lớn khác nhau, hướng khác nhau

51

Multiple Choice

Đơn vị của động năng trong hệ SI là gì?

1

Jun (J)

2

Oát (W)

3

Niutơn (N)

4

Mét trên giây (m/s)

52

Multiple Choice

Quả cầu kim loại A tích điện dương +6C, quả cầu B tích điện âm –2C. Cho chúng chạm nhau rồi tách xa nhau thì điện tích lúc sau của hai quả cầu đó có thể có giá trị nào sau đây?

1

+2C, +2C

2

+2C, + 4C

3

–3C, +9C

4

+8C, –2C

53

Multiple Choice

Thế năng trọng lực của vật có khối lượng m, gia tốc trọng trường g và độ cao h của vật so với mặt đất được xác định theo công thức nào sau đây?

1
2
3
4

54

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng?

1

Lực đàn hồi là lực sinh ra khi vật đàn hồi bị biến dạng, giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng.

2

Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều biến dạng.

3

Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng

4

Lực đàn hồi làm vật bị biến dạng, không khôi phục được kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng

55

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

56

Multiple Choice

Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên quỹ đạo ta dựa vào:

1

phương trình chuyển động của chất điểm

2

phương trình quĩ đạo của chất điểm

3

hoặc phương trình chuyển động của chất, hoặc phương trình quĩ đạo của chất điểm đều được

4

Đồng thời phương trình chuyển động của chất điểm và phương trình quĩ đạo của chất điểm

57

Multiple Choice

Thế năng của lực đàn hồi với độ cứng k, x là độ biến dạng của lò xo là:

1
2
3
4

58

Multiple Choice

Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, lo là chiều dài tự nhiên của lò xo, l là chiều dài tự nhiên của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?

1
2
3
4

59

Multiple Choice

Thế năng của của trường hấp dẫn, r là khoảng cách từ chất điểm có khối lượng m đến chất điểm có khối lượng M:

1
2
3
4

60

Multiple Choice

Một đĩa tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của đĩa đối với trục quay đi qua tâm của đĩa và vuông góc với đĩa là :

1
2
3
4

61

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

62

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

63

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

64

Multiple Choice

Question image

Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy, với phương trình

1

parabol

2

hyperbol

3

elip

4

đường tròn

65

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

66

Multiple Choice

Lực hấp dẫn có đặc điểm nào sau đây:

1

Là lực hút giữa hai vật bất kì, tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

2

Tỉ lệ nghịch với khối lượng của hai vật.

3

Không phụ thuộc vào môi trường chứa các vật

4

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

67

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

68

Multiple Choice

Hai vật tích điện +10C và –5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

1

+2C, + 2C

2

+3C, +2C

3

+6C, -1C

4

+7C, -2C

69

Multiple Choice

Một vật rắn đang quay với tốc độ góc ω quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật tang lên hai lần thì động năng của vật đối với trục quay

1

tăng bốn lần.

2

giảm hai lần.

3

tăng hai lần.

4

giảm bốn lần

70

Multiple Choice

Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?

1
2

Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí

3

Là đại lượng vô hướng.

4

Tỉ lệ nghịch với khối lượng

71

Multiple Choice

Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

1

giữ nguyên như cũ.

2

giảm đi một nửa.

3

giảm đi 4 lần.

4

tăng gấp hai lần.

72

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai:

1

. Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kì.

2

Phương trình quĩ đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động

3

Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp ta có thể tìm được phương trình quĩ đạo và ngược lại

4

Tất cả các đáp án còn lại đều sai

73

Multiple Choice

Một đoàn tàu khối lượng 50000kg chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là 200kW. Tìm hệ số ma sát giữa tàu và đường ray, lấy g=10m/s2

1

0,04

2

0,45

3

0,43

4

0,40

74

Multiple Choice

Khi nói về gia tốc rơi tự do sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào?

1

Cao độ và vĩ độ địa lý

2

Có giá trị tăng dần khi lên cao so với mặt đất.

3

Có giá trị giảm dần khi xuống sâu trong lòng đất.

4

Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, kể cả khi tính đến sức cản của không khí.

75

Multiple Choice

Một đoàn tàu khối lượng 50 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 54km/h. Công suất của đầu máy là 200kW. Tìm hệ số ma sát giữa tàu và đường ray

1

0,04

2

0,03

3

0,05

4

0,40

76

Multiple Choice

Một vành tròn đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của vành tròn đối với trục đối xứng của nó là:

1
2
3
4

77

Multiple Choice

Một ô tô khối lượng 1 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có vận tốc không đổi v=54km/h. Độ ngiêng của dốc là 4%. Hỏi động cơ có công suất bao nhiêu để nó có thể lên được dốc trên cùng vận tốc 54km/h. Lấy g = 10 m/s2

1

24kW

2

42kW

3

23kW

4

2,4kW

78

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây chất điểm chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

1

Chất điểm đứng yên trên mặt đường dốc

2

Điểm đứng yên trên mặt đường phẳng, không có xu hướng chuyển động

3

Chất điểm chuyển động đều trên mặt đường.

4

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều.

79

Multiple Choice

Một ô tô khối lượng 0,6 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có vận tốc không đổi v=54km/h. Độ ngiêng của dốc là 4%. Hỏi động cơ có công suất bao nhiêu để nó có thể lên được dốc trên cùng vận tốc 54km/h. Lấy g = 10 m/s2

1

7,2kW

2

7,64kW

3

4,76kW

4

2,7kW

80

Multiple Choice

Question image
1

thẳng

2

elip

3

tròn

4

cong bất kì

81

Multiple Choice

Một ô tô khối lượng 1000 kg leo lên dốc có độ nghiêng 4%. Hệ số ma sát là 0,05. Tìm công thực hiện bởi động cơ ô tô trên quãng đường dài 2000m. Lấy g = 10 m/s2

1

1800kJ

2

2,56.10mũ6 kJ

3

2100kJ

4

đáp án khác

82

Multiple Choice

Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật:

1

N = mgcosα

2

N = mgsinα

3

N = mgtanα

4

N = mg cotα

83

Multiple Choice

Một ô tô khối lượng 1 tấn leo lên dốc có độ nghiêng 4%. Hệ số ma sát là 0,05. Tìm công thực hiện bởi động cơ ô tô trên quãng đường dài 1km. Lấy g = 10 m/s2

1

900kJ

2

952,8kJ

3

950kJ

4

đáp án khác

84

Multiple Choice

Định luật Coulomb: Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r được tính bởi biểu thức:

1
2
3
4

85

Multiple Choice

Một chiếc xe khối lượng 2000kg chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Sau một thời gian xe dừng lại. Vận tốc ban đầu của xe là 54km/h. Tính công của lực ma sát :

1
2
3
4

86

Multiple Choice

Question image

1
2
3
4

87

Multiple Choice

Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn tăng tốc từ 10m/s đến 15m/s.

1
2
3
4

88

Multiple Choice

Question image
1

tròn

2

elip

3

thẳng

4

cong bất kì

89

Multiple Choice

Một vật có khối lượng 1kg tăng tốc từ vận tốc 5m/s đến 10m/s, công đã thực hiện để vật tăng tốc là

1

37,5 J.

2

18,5 J.

3

35,7 J.

4

375 J.

90

Multiple Choice

Chọn câu phát biểu đúng?

1
2

. Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào khối lượng của nó.

3

Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào vận tốc của nó.

4

Động lượng luôn ngược hướng với vận tốc.

91

Multiple Choice

Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 500 tấn tăng tốc từ 10m/s đến 15m/s

1

33,75.106 J

2

31,3.106 J

3

3,25.106 J

4

đáp án khác

92

Multiple Choice

Một khối cầu đặc đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của khối cầu đối với trục đối xứng của nó là:

1
2
3
4

93

Multiple Choice

Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn dừng lại nếu vận tốc ban đầu là 20m/s.

1
2
3
4

94

Multiple Choice

Động lượng có đơn vị trong hệ SI là:

1
2
3
4

95

Multiple Choice

Tính công cần thiết để cho 1 đoàn tàu khối lượng 800 tấn dừng lại nếu vận tốc ban đầu là 15m/s.

1
2
3
4

96

Multiple Choice

Question image
1

parabol

2

elip

3

thẳng

4

thẳng

97

Multiple Choice

Một chiếc xe khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát bằng 6kN. Sau một thời gian xe dừng lại. Vận tốc ban đầu của xe là 15m/s. Tính quãng đường mà xe đã đi được kể từ lúc có lực ma sát tác dụng cho tới khi xe dừng hẳn.

1

375m

2

475m

3

547m

4

đáp án khác

98

Multiple Choice

Động lượng là một đại lượng

1

Véctơ.

2

Vô hướng

3

Không xác định.

4

Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm

99

Multiple Choice

Một viên đạn khối lượng m=0,01 tấn đang bay với vận tốc v=360km/h thì gặp 1 bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ 1 đoạn s=0,04m. Tính lực cản trung bình của bản gỗ lên viên đạn

1
2
3
4

100

Multiple Choice

Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó giảm hai lần, đồng thời khoảng cách gữa chúng cũng giảm hai lần?

1

Không đổi.

2

Giảm một nửa.

3

Tăng gấp đôi.

4

Tăng gấp 4 lần

101

Multiple Choice

Một viên đạn khối lượng m=10kg đang bay với vận tốc v=360km/h thì gặp 1 bản gỗ dày và cắm sâu vào bản gỗ 1 đoạn s=0,05m. Tính lực cản trung bình của bản gỗ lên viên đạn

1

1000 kN

2
3
4

102

Multiple Choice

Véc tơ động lượng là véc tơ :

1

Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

2

Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ

3

Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

4

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

103

Multiple Choice

Một vật có khối lượng m=10kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 2000cm xuống. Khi tới chân dốc vật có vận tốc 54km/h. Tính công của lực ma sát.

1

-875J

2

-835J

3

-845J

4

-865J

104

Multiple Choice

Question image
1

elip

2

parabol

3

thẳng

4

cong bất kì

105

Multiple Choice

Một vật có khối lượng 1kg tăng tốc từ vận tốc 5m/s đến 10m/s, công đã thực hiện để vật tăng tốc là:

1

. 37,5 J.

2

15 J.

3

36,5 J.

4

46 J

106

Multiple Choice

Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 10 m/s. Động lượng của chất điểm bằng

1

1 kg.m/s.

2

. 2,5 kg.m/s.

3

6 kg.m/s.

4

4,5 kg.m/s.

107

Multiple Choice

Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của bánh xe A gấp hai lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số IB/IA có giá trị nào sau đây?

1

4.

2

3.

3

6.

4

8

108

Multiple Choice

Một khối cầu rỗng đồng chất bán kính R khối lượng m, mô men quán tính của khối cầu đối với trục đối xứng của nó là:

1
2
3
4

109

Multiple Choice

Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của chất điểm bằng

1

. 1 kg.m/s

2

2,5 kg.m/s

3

6 kg.m/s

4

4,5 kg.m/s

110

Multiple Choice

Động học nghiên cứu về

1

Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.

2

Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.

3

Các trạng thái đứng yên của vật

4

Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.

111

Multiple Choice

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của vật bằng:

1

5 kg.m/s.

2

2,5 kg.m/s.

3

6 kg.m/s.

4

4,5 kg.m/s

112

Multiple Choice

Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra được tính bởi biểu thức:

1
2
3
4

113

Multiple Choice

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi

F = 1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động

1

2 kg.m/s

2

3 kg.m/s.

3

0,3 kg.m/s

4

0,03 kg.m/s

114

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng :

1

Lực là đại lượng có hướng

2

Các đại lượng vật lí luôn vô hướng.

3

Lực là đại lượng vô hướng.

4

Thời gian là đại lượng có hướng.

115

Multiple Choice

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 10 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

1

. 50 kg.m/s.

2

30 kg.m/s

3

5 kg.m/s

4

3 kg.m/s.

116

Multiple Choice

Khi giảm khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay, mô men quán tính của vật:

1

Giảm.

2

Không thay đổi.

3

Tăng

4

Không xác định được

117

Multiple Choice

Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 0,1s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy 2 g m s 10 /  ).

1

3 kg.m/s.

2

30 kg.m/s

3

300 kg.m/

4

3000 kg.m/s.

118

Multiple Choice

Question image
1

thẳng không qua gốc tọa độ

2

tròn tâm O là gốc tọa độ.

3

parabol

4

thẳng qua gốc tọa độ.

119

Multiple Choice

Question image
1

1 kg.m/s.

2

5 kg.m/s.

3

1,25 kg.m/s

4

0,75 kg.m/s.

120

Multiple Choice

Điện tích Q =2.10–8C đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?

1

2 kV/m

2

12 kV/m

3

2 V/m

4

12 V/m

121

Multiple Choice

Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 8 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng

1
2
3
4

122

Multiple Choice

Question image
1

thẳng qua gốc tọa độ.

2

tròn tâm O là gốc tọa độ

3

parabol.

4

thẳng không qua gốc tọa độ.

123

Multiple Choice

Một quả bóng khối lượng 250 g đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 10 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng

1

2,5 N.s

2

25 N.s.

3

10 N.s.

4

0,25 N.s.

124

Multiple Choice

So sánh mô men quán tính của một trụ đặc và một trụ rỗng có cùng khối lượng và bán kính quay quanh trục đi qua tâm:

1

Mô men quán tính của trụ rỗng lớn hơn.

2

Mô men quán tính của trụ đặc lớn hơn.

3

Có cùng mô men quán tính.

4

Không thể xác định được

125

Multiple Choice

Question image
1

1N

2

10N

3

0,1N

4

2 . N

126

Multiple Choice

Question image
1

parabol

2

tròn tâm O là gốc tọa độ

3

thẳng qua gốc tọa độ

4

thẳng không qua gốc tọa độ

127

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

128

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

129

Multiple Choice

Đơn vị đo mômen động lượng là:

1

Kilôgam mét bình phương trên giây (kgm2 /s)

2

Kilôgam mét trên giây (kgm/s

3

Niutơn mét trên giây (Nm/s)

4

Kilôgam mét (kgm)

130

Multiple Choice

Question image
1

đường tròn có tâm O là gốc tọa độ

2

parabol

3

thẳng qua gốc tọa độ

4

thẳng không qua gốc tọa độ

131

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

132

Multiple Choice

Mô men quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào:

1

Khối lượng của vật, hình dạng và kích thước của vật, vị trí trục quay.

2

Chỉ phụ thuộc duy nhất khối lượng.

3

. Chỉ phụ thuộc duy nhất vị trí trục quay.

4

Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

133

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

134

Multiple Choice

Question image
1

hyperbol

2

đường sin

3

elip

4

đường tròn

135

Multiple Choice

Một quả bóng khối lượng m=400g đang bay ngang với vận tốc v=5m/s thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

1
2
3
4

136

Multiple Choice

Question image
1

270 V/m

2

1300 V/m

3

540 V/m

4

350 V/m

137

Multiple Choice

Một ô tô A có khối lượng m1=1200kg đang chuyển động với vận tốc 𝑣 1 có độ lớn 15m/s đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc 𝑣 2 có độ lớn 10m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là

1
2
3
4

138

Multiple Choice

Question image
1

elip

2

đường sin

3

hyperbol

4

đường tròn

139

Multiple Choice

Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

1
2
3
4

140

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

141

Multiple Choice

Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

1

15 N.s

2

20 N.s

3

10 N.s

4

25 N.s

142

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Tại mỗi điểm trên quỹ đạo, véc tơ vận tốc có hướng như gia tốc

2
3

Véc tơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và độ nhanh chậm của chuyển động.

4

143

Multiple Choice

Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

1

75 N.s

2

70 N.s

3

80 N.s

4

150 N.s

144

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

145

Multiple Choice

Question image

1
2
3
4

146

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Gia tốc của chuyển động là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của véc tơ vận tốc

2

Tại mọi điểm trên quỹ đạo, véc tơ gia tốc luôn có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

3
4

Trong chuyển động cong bất kỳ, tại mỗi điểm trên quỹ đạo véc tơ gia tốc luôn có hướng tiếp tuyến với quỹ đạo.

147

Multiple Choice

Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

1

20 kgm/s

2
3
4

148

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

149

Multiple Choice

Từ độ cao 50 m, một vật rắn khối lượng 100 g rơi tự do với gia tốc 10 m/s2 xuống tới mặt đất và nằm yên tại đó. Xác định xung lượng của lực do mặt đất tác dụng lên viên bi khi chạm đất

1
2
3
4

150

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc tiếp tuyến tại mỗi điểm:

1
2

ngược chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc tăng, cùng chiều véc tơ vận tốc khi vận tốc giảm

3

có phương bất kỳ.

4

. có phương pháp tuyến với quỹ đạo.

151

Multiple Choice

Question image
1

5 N.s; 5 kg.m/s

2

4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.

3

50 N.s; 0,5 kg.m/s.

4

0,5 N.s; 50 kg.m/s.

152

Multiple Choice

Question image
1

100 V/m

2

50 V/m

3

150 V/m

4

170 V/m

153

Multiple Choice

Một chiếc xe khối lượng 100 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 100 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng

1

2 m/s.

2

0,2 m/s.

3

20 m/s.

4

200 m/s.

154

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng: Trong chuyển động cong bất kỳ, véc tơ gia tốc pháp tuyến tại mỗi điểm:

1
2

có chiều hướng tiếp tuyến với quỹ đạo

3

có hướng bất kỳ.

4

đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc

155

Multiple Choice

Một quả bóng có khối lượng m = 100g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là 10m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

1

-2kg. m/s.

2

-3kg. m/s

3

2kg. m/s.

4

3kg. m/s

156

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

157

Multiple Choice

Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

1
2
3

p = 150 kg.m/s.

4

158

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng: Chuyển động thẳng biến đổi đều:

1

hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn khác không.

2

hợp lực tác dụng lên chất điểm luôn bằng không

3

có gia tốc bằng không

4

có chuyển động với quỹ đạo thẳng và véc tơ gia tốc thay đổi.

159

Multiple Choice

Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

1

15 N.s

2

20 N.s

3

10 N.s

4

25 N.s

160

Multiple Choice

Đặt 2 điện tích điểm q và 9q tại A và B cách nhau 20cm. Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

1

5cm

2

10cm

3

15cm

4

20cm

161

Multiple Choice

Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

1

75 N.s

2

70 N.s

3

80 N.s.

4

150 N.s

162

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng? Trong chuyển động thẳng đều thì

1
2
3
4

Vận tốc biến đổi đều

163

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

164

Multiple Choice

Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oxz, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?

1
2
3
4

165

Multiple Choice

Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

1
2
3
4

166

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng? Chuyển động tròn biến đổi đều:

1

Là chuyển động có quĩ đạo tròn và có gia tốc góc thay đổi.

2
3
4

167

Multiple Choice

Question image
1

0,5N

2

5N

3

0,05N

4

1N

168

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng? Chuyển động tròn đều

1

có vận tốc góc không thay đổi

2

. Là chuyển động có quĩ đạo tròn và gia tốc góc khác không

3
4

169

Multiple Choice

Chất điểm chuyển động cong trong mặt phẳng Oyz, vectơ mômen động lượng của chất điểm có dạng nào sau đây?

1
2
3
4

170

Multiple Choice

Một bánh xe quay với vận tốc 180 vòng/phút thì bị hãm lại. Sau 1 phút hãm, bánh xe dừng hẳn. Gia tốc trung bình của bánh xe là:

1
2
3
4

171

Multiple Choice

Question image
1

đẩy nhau một lực F2 = 8N

2

hút nhau một lực F2 = 8N.

3

không tương tác với nhau nữa.

4

tương tác với nhau một lực F2  8N

172

Multiple Choice

Một bánh xe quay với vận tốc 1800 vòng/phút thì bị hãm lại. Sau 1 phút hãm, bánh xe dừng hẳn. Gia tốc trung bình của bánh xe là:

1
2
3
4

173

Multiple Choice

Một vật khối lượng m = 2 kg chuyển động tròn đều biết bán kính quĩ đạo là 3m. Tính mômen quán tính của chất điểm.

1
2
3
4

174

Multiple Choice

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 600 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 15o . Xác định tầm xa mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2

1

18000 m

2

55400 m

3

60000 m

4

65000 m

175

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

176

Multiple Choice

Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất với vận tốc đầu nòng là 600 m/s theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 30o . Xác định độ cao cực đại mà viên đạn đạt được. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2

1

. 4500 m

2

4000 m

3

8000 m

4

16000 m

177

Multiple Choice

Một vật khối lượng m = 1 kg chuyển động tròn đều biết bán kính quĩ đạo là 2m. Tính mômen quán tính của chất điểm.

1
2
3
4

178

Multiple Choice

Question image
1

5 m/s

2

20 m/s

3

25 m/s

4

0 m/s

179

Multiple Choice

Đặt 2 điện tích điểm q và - 9q tại A và B cách nhau 8cm trong không khí. Hỏi phải đặt một điện tích thử Q tại vị trí nào trên đường thẳng AB để nó đứng yên?

1

Tại M sao cho MA = 4cm; MB = 12cm.

2

Tại M sao cho MA = 12cm; MB = 4cm

3

Tại M sao cho MA = 4cm; MB = 8cm

4

Tại M sao cho MA = 8cm; MB = 4cm.

180

Multiple Choice

Question image
1

4 m/s2

2

2 m/s2

3

0 m/s2

4

3 m/s2

181

Multiple Choice

Một vật có khối lượng m = 3 kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 5 giây, bán kính quĩ đạo là 1m. Tính mômen động lượng của chất điểm.

1
2
3
4

182

Multiple Choice

Question image
1

1 s

2

0,5s

3

0,25s

4

không có thời điểm nào

183

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

184

Multiple Choice

Súng đại bác đặt trên mặt đất, theo phương hợp với mặt phẳng ngang một góc 45o bắn đạn với vận tốc đầu nòng 250 m/s. Tính tầm xa cực đại của đạn?

1

6250 m

2

4000 m

3

500 m

4

2000 m

185

Multiple Choice

Một vật có khối lượng m=1kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 3,14 giây, bán kính quĩ đạo là 3m. Tính mômen động lượng của chất điểm.

1
2
3
4

186

Multiple Choice

Thả rơi tự do một vật từ độ cao h=20m. Tính quãng đường mà vật rơi được trong 0,1 s cuối của thời gian rơi. Lấy g = 10 m/s2

1

1,95m

2

1,8m

3

2,1m

4

2,0m

187

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

188

Multiple Choice

Một vật rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất (bỏ qua sức cản không khí). Tính vận tốc lúc vật vừa chạm đất, lấy g = 10 m/s2

1

40 m/s

2

9 m/s

3

10 m/s

4

5 m/s

189

Multiple Choice

Vật rắn khối lượng m = 500 g chuyển động tròn đều. Tính mômen quán tính của vật rắn, biết bán kính quĩ đạo là 3m.

1
2
3
4

190

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

191

Multiple Choice

Vật rắn khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc 2 rad/s. Tính mômen động lượng của vật rắn, biết bán kính quĩ đạo là 3m.

1
2
3
4

192

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

193

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

194

Multiple Choice

Question image

1
2
3
4

195

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

196

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

197

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

198

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

199

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

200

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

201

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

202

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

203

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

204

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

205

Multiple Choice

Question image
1
2
3
4

206

Multiple Choice

Question image
1

V = 0

2
3
4

207

Multiple Choice

Question image
1

1,24

2

2,4

3

4,2

4

1,42

TỔNG HỢP VLĐC

By bao thai

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 207

SLIDE

Discover more resources for Physics